wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện tập học kì 1 – Khoa học tự nhiên 6

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau: “Người ta dùng … để đo khối lượng.”

a)

Khối lượng

b)

Cân

c)

Kilôgam (kg)

d)

Độ chia nhỏ nhất

2.

Đơn vị nào là đơn vị đo độ dài hợp pháp của nước ta?

a)

Mét (m)

b)

Kilômét (km)

c)

Centimét (cm)

d)

Đêximét (dm)

3.

Khi đi khám bệnh, muốn đo thân nhiệt của bệnh nhân thì bác sĩ dùng dụng cụ đo là:

a)

cân

b)

đồng hồ

c)

thước

d)

nhiệt kế y tế

4.

Sự bay hơi là:

a)

quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng của chất.

b)

quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn của chất.

c)

quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể hơi của chất.

d)

quá trình chuyển từ thể khí (hơi) sang thể lỏng của chất.

5.

Quá trình nào sau đây không thể hiện tính chất hoá học của chất?

a)

Rượu để lâu trong không khí bị chua.

b)

Sắt để lâu trong môi trường không khí bị gỉ.

c)

Nước để lâu trong không khí bị biến mất.

d)

Dun dầu ăn trên chảo quá nóng sinh ra chất có mùi khét.

6.

Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của cồn (ethanol)?

a)

Là chất lỏng, không màu.

b)

Có thể hoà tan được một số chất khác.

c)

Tan nhiều trong nước.

d)

Cháy được trong oxygen sinh ra khí carbon dioxide và nước.

7.

Trường hợp nào sau đây không phải là sự ngưng tụ?

a)

Nước đọng trên lá cây vào buổi sáng sớm.

b)

Nước bám bên ngoài tủ lạnh khi độ ẩm cao.

c)

Nước đọng từng giọt trên lá cây sau khi tưới cây.

d)

Nước bám dưới nắp nồi khi nấu canh.

8.

Chỉ ra đâu là tính chất vật lí của chất

a)

Nến cháy thành khí carbon dioxide và hơi nước.

b)

Bơ chảy lỏng khi để ngoài trời.

c)

Bánh mì để lâu bị ôi thiu.

d)

Cơm nếp lên men thành rượu.

9.

Chỉ ra đâu là tính chất hóa học của chất

a)

Đường tan vào nước.

b)

Kem chảy lỏng khi để ngoài trời.

c)

Tuyết tan.

d)

Cơm để lâu bị mốc.

10.

Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo là

a)

vật thể nhân tạo đẹp hơn vật thể tự nhiên.

b)

vật thể nhân tạo do con người tạo ra.

c)

vật thể tự nhiên làm từ chất, còn vật thể nhân tạo làm từ vật liệu.

d)

vật thể tự nhiên làm từ các chất trong tự nhiên, vật thể nhân tạo làm từ các chất nhân tạo.

11.

Có các vật thể sau: quả chanh, máy tính, cây mít, cái chậu, lọ hoa, xe máy, cây tre. Số lượng vật thể tự nhiên là bao nhiêu?

a)

5.

b)

4.

c)

3.

d)

2.

12.

Dãy gồm các vật thể tự nhiên là:

a)

Con chó, xe máy, con người

b)

Con sư tử, đồi núi, cây cối

c)

Bánh mì, nước ngọt có gas, cây cối

d)

Cây cam, quả quýt, bánh ngọt

13.

Vai trò của oxygen là:

a)

Duy trì sự sống.

b)

Duy trì sự cháy.

c)

Dập tắt sự cháy.

d)

Duy trì sự sống và duy trì sự cháy.

14.

Oxygen chiếm bao nhiêu phần trăm trong thể tích không khí?

a)

20%

b)

21%

c)

78%

d)

1%

15.

Để bảo vệ không khí trong lành chúng ta nên làm gì?

a)

Chặt cây xây cao tốc

b)

Đổ chất thải chưa qua xử lí ra môi trường

c)

Trồng nhiều cây xanh

d)

Xây thêm nhiều khu công nghiệp

16.

Trong các vật liệu sau, vật liệu nào dẫn điện tốt?

a)

Thuỷ tinh

b)

Kim loại

c)

Cao su

d)

Gốm

17.

Trong các vật liệu sau, vật liệu nào có tính chất đàn hồi tốt?

a)

Thuỷ tinh

b)

Gốm

c)

Kim loại

d)

Cao su

18.

Vật thể được xem là nguyên liệu:

a)

Gạch xây dựng.

b)

Cát.

c)

Xi măng.

d)

Ngói.

19.

Cây trồng nào sau đây không được xem là cây lương thực?

a)

Lúa mạch.

b)

Ngô.

c)

Mía.

d)

Lúa.

20.

Trong các thực phẩm dưới đây, loại nào chứa nhiều protein (chất đạm) nhất?

a)

Gạo.

b)

Rau xanh.

c)

Thịt.

d)

Gạo và rau xanh.

21.

Thực phẩm nào dưới đây chứa nhiều chất béo nhất?

a)

Mỡ gà

b)

Thịt bò

c)

Rau xanh

d)

Táo

22.

Biện pháp nào sau đây có tác dụng phòng tránh nhiễm độc thực phẩm?

a)

Không ăn những thức ăn nhiễm độc tố

b)

Dùng thức ăn không có nguồn gốc rõ ràng

c)

Sử dụng đồ hộp hết hạn sử dụng

d)

Ăn khoai tây mọc mầm

23.

Trường hợp nào sau đây là chất tinh khiết?

a)

Nước cất.

b)

Nước khoáng.

c)

Nước ngọt.

d)

Nước biển.

24.

Nước uống có gas là một (1) … gồm đường, màu thực phẩm, hương liệu, chất bảo quản và khí (2) … tan trong nước, tạo thành hỗn hợp (3) …

a)

hỗn hợp – carbon dioxide – đồng nhất.

b)

hỗn hợp – carbon dioxide – không đồng nhất.

c)

hỗn hợp – oxygen – đồng nhất.

d)

hỗn hợp – oxygen – không đồng nhất.

25.

Lứa tuổi từ 11–15 tuổi có sự phát triển nhanh chóng về chiều cao. Chất quan trọng nhất cho sự phát triển của xương là:

a)

Chất béo

b)

Protein

c)

Calcium

d)

Carbohydrate

26.

Để phân biệt dung môi và dung dịch ta dựa vào

a)

Số lượng chất lỏng.

b)

tính đồng nhất và sự có mặt của chất rắn không tan.

c)

Số lượng chất khí.

d)

tính đồng nhất và sự có mặt của chất tan.

27.

Phương pháp dùng để tách muối ăn ra khỏi nước muối là

a)

Phương pháp cô cạn.

b)

Phương pháp lọc.

c)

Phương pháp chiết.

d)

Cả phương pháp chiết và phương pháp lọc.

28.

Hai chất lỏng không hoà tan vào nhau nhưng khi chịu tác động, chúng lại phân tán vào nhau thì được gọi là

a)

dung dịch.

b)

huyền phù.

c)

nhũ tương.

d)

chất tinh khiết.

29.

Khi cho bột sắn dây vào nước và khuấy đều, ta thu được.

a)

Nhũ tương

b)

Huyền phù

c)

Dung dịch

d)

Dung môi

30.

Khi pha nước chanh ta được một hỗn hợp:

a)

Đồng nhất

b)

Không đồng nhất

c)

Dung môi

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai.

31.

Hỗn hợp nào sau đây là huyền phù?

a)

Nước muối

b)

Nước phù sa

c)

Nước đường

d)

Nước ngọt

32.

Dãy gồm các chất tan được trong nước là:

a)

Đường, giấm ăn, cồn, muối ăn.

b)

Đường, giấm ăn, cát, sắt.

c)

Đường, muối ăn, dầu ăn, thuỷ tinh.

d)

Đường, gốm, nhựa, sắt.

33.

Đối tượng nào sau đây có cấu tạo từ tế bào?

a)

Bức tường.

b)

Thùng sữa tươi

c)

Cây xanh

d)

Máy tính

34.

Cấp độ tổ chức được xem là “Đơn vị cơ bản của sự sống” là:

a)

Tế bào.

b)

Cơ thể.

c)

Cơ quan.

d)

Hệ cơ quan.

35.

Quan sát hình cấu tạo tế bào thực vật và em hãy cho biết thành phần màng tế bào là:

a)

(1) (màng tế bào)

b)

(2) (tế bào chất)

c)

(3) (nhân)

d)

(4) (lục lạp)

36.

Một tế bào lớn lên đến kích thước nhất định qua 2 lần phân chia sẽ tạo thành bao nhiêu tế bào con? (a nhân 2 mũ n bằng số tế bào con)

a)

2

b)

4

c)

8

d)

16

37.

Bào quan nào của tế bào thực vật giúp lá cây có màu xanh mà tế bào động vật không có?

a)

Màng tế bào.

b)

Không bào.

c)

Lục lạp.

d)

Nhân.

38.

Thành phần nào của tế bào có chức năng điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào?

a)

Nhân hoặc vùng nhân

b)

Màng tế bào

c)

Chất tế bào

d)

Lục lạp

39.

Giả sử 1 tế bào bi lá sau thời gian 15 giây thì sinh sản 1 lần. Hỏi sau 2 phút thì có được bao nhiêu tế bào? (a nhân 2 mũ n bằng số tế bào con)

a)

900.

b)

265.

c)

256.

d)

1800.

40.

Chức năng của màng tế bào là

a)

nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào.

b)

bảo vệ và kiểm soát các chất đi vào và đi ra khỏi tế bào.

c)

chứa vật chất di truyền.

d)

điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

41.

Bào quan nào của tế bào thực vật thực hiện chức năng quang hợp

a)

Màng tế bào

b)

Tế bào chất

c)

Lục lạp

d)

Nhân tế bào

42.

Có thể dùng kính lúp để quan sát tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào cơ người

b)

Tế bào mạch dẫn lá

c)

Tế bào trứng cá chép

d)

Tế bào thân kinh người.

43.

Sinh vật nào sau đây có cấu tạo đơn bào?

a)

Trùng roi xanh

b)

Nấm rơm

c)

Con kiến

d)

Cây thông

44.

Trong cơ thể đa bào, tập hợp các tế bào giống nhau cùng thực hiện một chức năng nhất định được gọi là:

a)

mô.

b)

tế bào.

c)

cơ quan.

d)

hệ cơ quan.

45.

Loài nào sau đây có cấu tạo đa bào?

a)

Trùng giày

b)

Con người

c)

Trùng roi

d)

Cả 3 đáp án trên.

46.

Mô nào có ở động vật.

a)

Mô thần kinh.

b)

Mô cơ bản

c)

Mô phân sinh.

d)

Mô dẫn.

47.

Cơ thể đơn bào là có thể được cấu tạo từ bao nhiêu tế bào?

a)

1 tế bào.

b)

2 tế bào.

c)

3 tế bào.

d)

Nhiều tế bào.

48.

Hệ cơ quan ở thực vật gồm:

a)

Hệ chồi và hệ rễ.

b)

Hệ mạch và hệ quang hợp

c)

Hệ tuần hoàn và hệ tiêu hoá

d)

Hệ điều hành và hệ chồi.

49.

Đâu không phải tên một hệ cơ quan của người?

a)

Hệ bài tiết

b)

Hệ tuần hoàn

c)

Hệ tiêu hoá

d)

Hệ chồi

50.

Mô biểu bì lá được tạo thành từ:

a)

Tập hợp một nhóm loại tế bào khác nhau.

b)

Tập hợp một nhóm tế bào giống nhau về hình dạng.

c)

Tập hợp một nhóm tế bào khác nhau về hình dạng.

d)

Gồm 1 tế bào

51.

Trong cây cà chua, các cấp độ tổ chức từ nhỏ đến lớn được sắp xếp theo thứ tự nào?

a)

Tế bào → Cơ quan → Mô

b)

Tế bào → Mô → Cơ quan

c)

Mô → Tế bào → Cơ quan

d)

Cơ quan → Mô → Tế bào

52.

Trong cây cà chua, các cấp độ tổ chức từ lớn đến nhỏ được sắp xếp theo thứ tự nào?

a)

Tế bào → Cơ quan → Mô → Hệ cơ quan

b)

Hệ cơ quan → Mô → Cơ quan → Tế bào

c)

Mô → Tế bào → Cơ quan → Hệ cơ quan

d)

Hệ cơ quan → Cơ quan → Mô → Tế bào

53.

Tập hợp các mô thực hiện cùng một chức năng là:

a)

Tế bào

b)

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

54.

Trong cơ thể đa bào, tập hợp các cơ quan cùng thực hiện một chức năng nhất định gọi là:

a)

Tế bào

b)

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

55.

Cân Rô-béc-van dùng để đo khối lượng của các vật lớn.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Đơn vị đo độ dài hợp pháp của nước ta là mét (m).

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Milligram (mg) là đơn vị đo khối lượng nhỏ hơn gam.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Để cân một gói đường, ta nên dùng cân tạ.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Nhôm, muối ăn, đường mía là chất.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Chất gồm 3 thể: rắn, lỏng, khí.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Ở thể rắn các hạt liên kết với nhau ít chặt chẽ.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Sự nóng chảy là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí của chất.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Oxygen là chất khí, không màu, không mùi, không vị.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Oxygen duy trì sự sống và duy trì sự cháy.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Trong thành phần của không khí gồm Nitrogen chiếm 78%, Oxygen chiếm 20%, còn lại là carbon dioxide, hơi nước và nhiều chất khí khác.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Nguồn gây ô nhiễm không khí là do con người hoặc tự nhiên.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Không khí là một chất khí.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Không khí duy trì sự sống, duy trì sự cháy.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Oxygen nhẹ hơn không khí, tan ít trong nước.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Oxygen là hỗn hợp các chất khí.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Biểu hiện của ô nhiễm không khí là cây xanh phát triển tốt, con người thấy dễ chịu.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Để bảo vệ môi trường không khí, không vứt rác bừa bãi.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Kim loại nhôm có khả năng dẫn nhiệt tốt nên nhôm được sử dụng làm xoong, nồi.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Lương thực là thức ăn chứa hàm lượng lớn chất đạm, chất béo.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Củi cháy mạnh liệt hơn so với gas.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Nguyên liệu là chất tự nhiên đã qua xử lý và cần được chuyển hoá để tạo ra sản phẩm.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Chất tinh khiết được tạo ra từ một chất duy nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Dung môi là chất dùng để hoà tan chất tan, dung môi thường là chất khí.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Tế bào là đơn vị nhỏ nhất của cơ thể sống.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Tất cả các tế bào đều có cùng một hình dạng và kích thước giống nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ một hoặc nhiều tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Lục lạp là bào quan có trong tế bào thực vật và thực hiện chức năng quang hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Tế bào trứng cá chép có thể nhìn thấy bằng mắt thường.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Tế bào nhân sơ đã có màng nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Màng tế bào có chức năng bảo vệ tế bào và điều khiển các chất ra – vào tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Trong quá trình phân chia, một tế bào mẹ tạo ra ba tế bào con.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Nếu tế bào không sinh sản, cơ thể vẫn có thể phát triển bình thường.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Sự sinh sản của tế bào giúp cơ thể thay thế các tế bào già, chết.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Nhiều tế bào giống nhau về hình dạng và cùng thực hiện một chức năng nhất định gọi là mô.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Một tế bào riêng lẻ có thể thực hiện đầy đủ mọi chức năng của cơ thể người.

a)

Đúng

b)

Sai