wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GK 2-KHTN8

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu trả lời đúng. Các thiết bị nào sau đây hoạt động không cần nguồn điện?

a)

Bàn ủi điện

b)

Nồi cơm điện

c)

Bếp dầu

d)

Bếp điện

2.

Thiết bị nào sau đây là nguồn điện?

a)

Quạt máy

b)

Acquy

c)

Bếp lửa

d)

Đèn pin

3.

Chọn câu trả lời đúng. Các dụng cụ điện hoạt động được là do:

a)

Có dòng điện chạy qua nó.

b)

Được mắc với nguồn điện.

c)

cả hai đều đúng

d)

cả hai đều sai

4.

Đang có dòng điện chạy trong vật nào dưới đây?

a)

Một mảnh nilông đã được cọ xát

b)

Chiếc pin tròn được đặt tách riêng trên bàn.

c)

Đồng hồ dùng pin đang chạy.

d)

Đường dây điện trong gia đình khi không sử dụng bất cứ một thiết bị điện nào

5.

Những đồ dùng nào sau đây sử dụng nguồn điện là ắc – quy:

a)

Đồng hồ treo tường

b)

Ôtô.

c)

Nồi cơm điện

d)

Quạt trần.

6.

Đặc điểm chung của nguồn điện là gì?

a)

Có cùng hình dạng, kích thước.

b)

Có hai cực là dương và âm.

c)

Có cùng cấu tạo.

d)

Cùng hình dạng, số lượng điện

7.

Đâu không phải thiết bị điện?

a)

Ô tô

b)

Điot.

c)

Chuông điện

d)

Công tắc

8.

Dòng điện được cung cấp bởi pin hay acquy là dòng điện

a)

Không đổi

b)

Một chiều

c)

Xoay chiều

d)

Biến thiên

9.

Cầu chì có tác dụng gì?

a)

Bảo vệ các thiết bị điện khác trong mạch không bị hỏng khi dòng điện đột ngột tăng quá mức.

b)

Bảo vệ các thiết bị điện khác trong mạch không bị hỏng khi dòng điện đột ngột giảm quá mức

c)

Thay đổi dòng điện khi dòng điện đột ngột giảm quá mức

d)

Thay đổi dòng điện khi dòng điện đột ngột tăng quá mức

10.

Thiết bị số (1) trong hình là

a)

Nguồn điện

b)

Bóng đèn

c)

Công tắc

d)

Cầu chì

11.

Thiết bị bảo vệ mạch điện và cảnh báo sự cố là

a)

Bóng đèn

b)

Cầu dao tự động

c)

Pin

d)

Acquy.

12.

Để ngắt những dòng điện lớn mà hệ thống mạch điều khiển không thể can thiệp trực tiếp, ta sử dụng

a)

Rơle.

b)

Cầu chì

c)

Vôn kế

d)

Ampe kế.

13.

Với các dụng cụ: pin, bóng đèn, dây nổi, công tắc, để bóng đèn phát sáng ta phải nối chúng lại với nhau thành một mạch kín, gọi là

a)

Chuông điện

b)

Mạch điện

c)

Cầu dao

d)

Biến trở.

14.

Dùng một sợi dây đồng nối liền hai cực của một cục pin còn đang sử dụng. Cục pin sẽ nóng dần lên. Điều này là do tác dụng nào của dòng điện?

a)

Tác dụng từ

b)

Tác dụng nhiệt

c)

Tác dụng hóa học

d)

Tác dụng sinh lí

15.

Chuông điện hoạt động dựa trên tác dụng nào của dòng điện?

a)

Tác dụng phát sáng

b)

Tác dụng nhiệt

c)

Tác dụng từ

d)

Tác dụng hoá học

16.

Tác dụng sinh lí của dòng điện khi đi qua cơ thể người là:

a)

Làm các cơ co giật

b)

Làm tim ngừng đập

c)

Làm tê liệt thần kinh

d)

Cả 3 đáp án

17.

Trong quá trình sạc pin cho điện thoại di động. Dòng điện có các tác dụng gì?

a)

Tác dụng nhiệt

b)

Tác dụng từ

c)

Tác dụng hóa học

d)

Tác dụng hóa học và tác dụng nhiệt

18.

Trong các quá trình sau, quá trình nào không ứng dụng tác dụng hóa học của dòng điện:

a)

Sơn tĩnh điện

b)

Mạ kim loại

c)

Sạc pin

d)

Nạp điện cho bình acquy

19.

Sắp xếp theo thứ tự các chất có nhiệt độ nóng chảy tăng dần

a)

Vonfram, thép, đồng, chì

b)

Chì, đồng, thép, vonfram

c)

Chì, thép, đồng, vonfram

d)

Thép, đồng, chì, vonfram

20.

Bóng đèn tròn trong gia đình phát sáng là do:

a)

Tác dụng nhiệt của dòng điện

b)

Tác dụng phát sáng của dòng điện

c)

Vừa tác dụng nhiệt, vừa tác dụng phát sáng

d)

Dựa trên các tác dụng khác

21.

Thiết bị điện nào sau đây hoạt động không dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện:

a)

Bếp điện

b)

Bàn ủi

c)

Nồi cơm điện

d)

Quạt máy

22.

Chọn câu trả lời đúng

Cầu chì có tác dụng gì trong mạch điện ở nhà?

a)

Ngắt mạch điện khi có sự cố chập điện

b)

Trang trí cho đẹp các bảng điện

c)

Bảo vệ an toàn cho các thiết bị điện

d)

Ngắt mạch điện khi có sự cố chập điện và bảo vệ an toàn cho các thiết bị điện

23.

Chọn câu trả lời đúng

Băng kép hoạt động dựa trên tác dụng gì của dòng điện?

a)

Tác dụng phát sáng

b)

Tác dụng nhiệt

c)

Tác dụng từ

d)

Tác dụng hoá học

24.

Cường độ dòng điện được kí hiệu là

a)

V

b)

A

c)

U

d)

I

25.

Ampe kế là dụng cụ để đo

a)

cường độ dòng điện

b)

hiệu điện thế

c)

công suất điện

d)

Điện trở

26.

Khi mắc ampe kế vào mạch điện thì cần chú ý điều gì sau đây?

a)

Chốt âm của ampe kế mắc vào cực dương của nguồn điện và chốt dương mắc với bóng đèn.

b)

Không được mắc trực tiếp hai chốt của ampe kế trực tiếp vào nguồn điện.

c)

Chốt dương của ampe kế mắc vào cực âm của nguồn điện và chốt âm mắc với bóng đèn.

d)

Mắc trực tiếp hai chốt của ampe kế vào hai cực của nguồn điện

27.

Trên một cầu chì có ghi 1A. Con số này có ý nghĩa gì?

a)

Có nghĩa là cường độ dòng điện đi qua cầu chì này từ 1A trở lên thì cầu chì sẽ đứt.

b)

Có nghĩa là cường độ dòng điện đi qua cầu chì này luôn lớn hơn 1A

c)

Có nghĩa là cường độ dòng điện đi qua cầu chì này luôn bằng 1A

d)

Có nghĩa là cường độ dòng điện đi qua cầu chì này luôn nhỏ hơn 1A

28.

Hiệu điện thế được đo bằng

a)

Ampe kế

b)

Vôn kế

c)

Điện kế

d)

Áp kế

29.

Đơn vị đo hiệu điện thế là:

a)

Jun

b)

Ampe

c)

Vôn

d)

Niu – tơn

30.

Đối với pin tròn thường sử dụng trong các đồng hồ treo tường trong nhà, giá trị hiệu điện thế giữa hai cực là:

a)

1,5V

b)

3,0V

c)

6,0V

d)

9,0V

31.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Nguồn điện tạo ra giữa hai cực của nó một………………

a)

Điện thế

b)

Hiệu điện thế

c)

Cường độ điện thế

d)

Cường độ dòng điện

32.

Ampe kế nào dưới đây là phù hợp nhất để đo cường độ dòng điện chạy qua bóng đèn pin (Cho phép dòng điện có cường độ lớn nhất là 0,35A).

a)

Ampe kế có giới hạn đo 1 A

b)

Ampe kế có giới hạn đo 0,5 A

c)

Ampe kế có giới hạn đo 100 mA

d)

Ampe kế có giới hạn đo 2 A

33.

Trường hợp nào dưới đây đổi đơn vị sai?

a)

1,28A = 1280mA

b)

32mA = 0,32A

c)

0,35A = 350mA

d)

425mA = 0,425A

34.

Trên ampe kế không có dấu hiệu nào dưới đây?

a)

Hai dấu (+) và (-) ghi tại hai chốt nối dây dẫn

b)

Sơ đồ mắc dụng cụ này vào mạch điện

c)

Trên mặt dụng cụ này có ghi chữ A hay chữ mA

d)

Bảng chia độ cho biết giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất

35.

Giữa hai lỗ của ổ điện lấy trong mạng điện gia đình ở Việt Nam, giá trị hiệu điện thế là:

a)

100 V hay 200 V

b)

110 V hay 220 V

c)

200 V hay 240 V

d)

90 V hay 240 V

36.

Chọn câu sai

a)

1V = 1000mV

b)

1kV = 1000mV

c)

1mV = 0,001V

d)

1000V = 1kV

37.

Tính chất nào sau đây không phải của phân tử?

a)

Chuyển động không ngừng

b)

Chuyển động càng chậm thì nhiệt độ của vật càng thấp

c)

Giữa các phân tử có lực tương tác

d)

Giữa các phân tử cấu tạo nên vật không có khoảng cách

38.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không phải do chuyển động hỗn loạn của các phân tử gây ra?

a)

Đường tan trong nước

b)

Sự tạo thành gió

c)

Quả bóng bay dù được buộc thật chặt vẫn xẹp dần theo thời gian

d)

Sự khuếch tán của dung dịch copper sunfate vào nước

39.

Câu nào sau đây nói về nhiệt năng của một vật là đúng?

a)

Chỉ những vật có nhiệt độ cao mới có nhiệt năng

b)

Chỉ những vật chuyển động mới có nhiệt năng

c)

Chỉ những vật có khối lượng lớn mới có nhiệt năng

d)

Mọi vật đều có nhiệt năng

40.

Một viên bi đang lăn trên mặt bàn nằm nghiêng có những dạng năng lượng nào em đã học?

a)

Chỉ có thế năng

b)

Chỉ có động năng

c)

Chỉ có nội năng

d)

Có cả động năng, thế năng và nội năng

41.

Khi thả một thỏi kim loại đã được nung nóng vào một chậu nước lạnh thì nội năng của thỏi kim loại và của nước thay đổi như thế nào?

a)

Nội năng của thỏi kim loại và của nước đều tăng

b)

Nội năng của thỏi kim loại và của nước đều giảm

c)

Nội năng của thỏi kim loại giảm, nội năng của nước tăng

d)

Nội năng của thỏi kim loại tăng, nội năng của nước giảm

42.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào gây ra hiệu ứng nhà kính? Chọn câu đúng nhất.

a)

Đốt rừng để lấy đất canh tác

b)

Hoạt động của nhà máy nhiệt điện chạy bằng lò hơi đốt bằng than đá

c)

Sự phân hủy của các đống rác ở ngoài trời

d)

Cả ba hiện tượng trên

43.

Biện pháp nào sau đây không làm giảm hiệu ứng nhà kính?

a)

Giảm nhà máy nhiệt điện

b)

Tăng nhà máy thủy điện

c)

Giảm sử dụng động cơ đốt trong

d)

Tăng đất trồng trọt bằng cách đốt rừng

44.

Cơ chế của sự dẫn nhiệt là

a)

sự truyền nhiệt độ từ vật này sang vật khác

b)

sự truyền nhiệt năng từ vật này sang vật khác

c)

sự truyền nội năng từ vật này sang vật khác

d)

sự truyền động năng của các phân tử này sang các phân tử khác

45.

Bếp lửa truyền nhiệt năng ra môi trường xung quanh

a)

chỉ bằng dẫn nhiệt

b)

chỉ bằng đối lưu

c)

chỉ bằng bức xạ nhiệt

d)

bằng cả dẫn nhiệt, đối lưu và bức xạ nhiệt

46.

Bức xạ nhiệt không phải là hình thức truyền nhiệt năng từ

a)

Mặt Trời đến Trái Đất

b)

bếp lửa đến người đứng gần bếp

c)

đầu một thanh đồng được hơ nóng sang đầu kia

d)

dây tóc bóng đèn đến vỏ bóng đèn.

47.

Chọn câu phát biểu sai

a)

Chất rắn khi nóng lên thì nở ra.

b)

Các chất rắn khác nhau nở vì nhiệt khác nhau

c)

Chất rắn khi lạnh đi thì co lại

d)

Các chất rắn khác nhau nở vì nhiệt như nhau

48.

Kết luận nào sau đây đúng khi nói về sự nở ra vì nhiệt của chất lỏng?

a)

Chất lỏng co lại khi nhiệt độ tăng, nở ra khi nhiệt độ giảm

b)

Chất lỏng nở ra khi nhiệt độ tăng, co lại khi nhiệt độ giảm

c)

Chất lỏng không thay đổi khi nhiệt độ thay đổi

d)

Khối lượng riêng của chất lỏng tăng khi nhiệt độ tăng

49.

Kết luận nào sau đây là đúng khi so sánh sự nở vì nhiệt của các chất rắn, lỏng, khí?

a)

Chất khí nở vì nhiệt nhiều hơn chất lỏng, chất lỏng nở vì nhiệt nhiều hơn chất rắn

b)

Chất rắn nở vì nhiệt nhiều hơn chất lỏng, chất lỏng nở vì nhiệt nhiều hơn chất khí

c)

Chất khí nở vì nhiệt nhiều hơn chất rắn, chất rắn nở vì nhiệt nhiều hơn chất lỏng.

d)

Chất lỏng nở vì nhiệt nhiều hơn chất rắn, chất rắn nở vì nhiệt nhiều hơn chất khí

50.

Chọn từ thích hợp trong khung để điền vào chỗ trống : Thể tích quả cầu bằng sắt......khi quả cầu nóng lên

a)

nóng lên

b)

lạnh đi

c)

tăng lên

d)

giảm đi

51.

Khi xây cầu, thông thường một đầu cầu người ta cho gối lên các con lăn. Hãy giải thích cách làm đó?

a)

Để dễ dàng tu sửa cầu

b)

Để tránh tác hại của sự dãn nở vì nhiệt.

c)

Để tạo thẩm mỹ

d)

Cả 3 lý do trên

52.

Khi đặt bình cầu đựng nước vào nước nóng, người ta thấy mực chất lỏng trong ống thủy tinh mới đầu tụt xuống một ít, sau đó mới dâng lên cao hơn mức ban đầu. Điều đó chứng tỏ:

a)

thể tích của nước tăng nhiều hơn thể tích của bình

b)

thể tích của nước tăng ít hơn thể tích của bình

c)

thể tích của nước tăng, của bình không tăng

d)

thể tích của bình tăng trước, của nước tăng sau và tăng nhiều hơn

53.

Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ nhiều tới ít sau đây, cách sắp xếp nào là đúng?

a)

Rắn, lỏng, khí

b)

Rắn, khí, lỏng.

c)

Khí, lỏng, rắn

d)

Khí, rắn, lỏng

54.

Thanh quản là một bộ phận của

a)

Hệ hô hấp

b)

Hệ tiêu hóa

c)

Hệ bài tiết

d)

Hệ sinh dục

55.

Các cơ quan trong hệ hô hấp là

a)

Phổi và thực quản

b)

Đường dẫn khí và thực quản

c)

Thực quản, đường dẫn khí và phổi.

d)

Phổi và đường dẫn khí

56.

Hệ vận động bao gồm các bộ phận là

a)

Xương, cơ và khớp

b)

Xương và mạch máu

c)

Tim, phổi và các cơ

d)

Hệ thống dẫn khí và hai lá phổi

57.

Chức năng của hệ tuần hoàn là

a)

Vận chuyển các chất dinh dưỡng và oxygen đến tế bào

b)

Vận chuyển các chất thải từ tế bào đến các cơ quan hệ bài tiết

c)

Vận chuyển oxygen từ tế bào về tim, đến phổi thải ra ngoài

d)

Vận chuyển các chất dinh dưỡng và oxygen đến tế bào. Vận chuyển các chất thải từ tế bào đến các cơ quan hệ bài tiết

58.

Hệ cơ quan nào có vai trò lọc các chất thải có hại cho cơ thể từ máu và thải ra môi trường?

a)

Hệ hô hấp

b)

Hệ tiêu hóa

c)

Hệ bài tiết

d)

Hệ tuần hoàn

59.

Hệ cơ quan nào có vai trò biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng mà cơ thể hấp thụ được và thải chất bã ra ngoài?

a)

Hệ hô hấp

b)

Hệ tiêu hóa

c)

Hệ bài tiết

d)

Hệ tuần hoàn

60.

Hệ cơ quan nào có vai trò thực hiện quá trình sinh sản

a)

Hệ hô hấp

b)

Hệ thần kinh

c)

Hệ sinh dục

d)

Hệ tuần hoàn

61.

Hệ vận động ở người có cấu tạo gồm

a)

Cơ đầu và cơ thân

b)

Bộ xương và hệ cơ

c)

Xương thân và xương chi

d)

Xương thân và hệ cơ

62.

Nguyên nhân nào dưới đây thường gây bệnh loãng xương?

a)

Cơ thể thiếu calcium và phosphorus

b)

Do tai nạn giao thông

c)

Cơ thể thiếu cholesterol và vitamin

d)

Tư thế hoạt động không đúng cách trong thời gian ngắn

63.

Đâu không phải là biện pháp rèn luyện hệ vận động?

a)

Có một chế độ dinh dưỡng hợp lí

b)

Rèn luyện thể dục thể thao thường xuyên

c)

Lao động vừa sức

d)

Ăn thức ăn nhiều dầu mỡ

64.

Cơ có hai tính chất cơ bản, đó là

a)

co và dãn

b)

gấp và duỗi

c)

phồng và xẹp

d)

kéo và đẩy.

65.

Chức năng của hai đầu xương là:

a)

Giảm ma sát trong khớp xương

b)

Phân tán lực tác động

c)

Tạo các ô chứa tủy đỏ

d)

Tất cả các đáp án trên

66.

Xương trẻ nhỏ khi gãy thì mau liền hơn vì:

a)

Thành phần cốt giao nhiều hơn chất khoáng

b)

Chưa có thành phần khoáng

c)

Thành phần cốt giao ít hơn chất khoáng

d)

Chưa có thành phần cốt giao

67.

Để chống vẹo cột sống, cần phải làm gì?

a)

Khi ngồi phải ngay ngắn, không nghiêng vẹo

b)

Mang vác về một bên liên tục

c)

Mang vác quá sức chịu đựng

d)

Cả ba đáp án trên

68.

Quá trình tiêu hóa được thực hiện bởi hoạt động của:

a)

Các tuyến tiêu hóa

b)

Các cơ quan trong ống tiêu hóa

c)

Hoạt động của các enzyme

d)

Các cơ quan trong ống tiêu hóa và các tuyến tiêu hóa.

69.

Bữa ăn hợp lý dựa trên nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể nhằm đáp ứng được yêu cầu?

a)

Cung cấp cho cơ thể đủ các chất dinh dưỡng theo nhu cầu, lứa tuổi, khả năng lao động, môi trường, khí hậu

b)

Đảm bảo bữa ăn hàng ngày cân đối, đủ dinh dưỡng để phát triển tốt thể lực và trí lực, có sức khỏe để lao động

c)

Thức ăn phải đảm bảo an toàn vệ sinh, không được là nguồn lây bệnh

d)

Tất cả các đáp án trên

70.

Cơ quan tiêu hóa nào không tiêu hóa thức ăn?

a)

Miệng

b)

Thực quản   

c)

Dạ dày

d)

Ruột non

71.

Biện pháp nào dưới đây giúp cải thiện tình trạng táo bón

1. Ăn nhiều rau xanh                    2. Hạn chế thức ăn chứa nhiều tinh bột và prôtêin                   

3. Uống nhiều nước                     4. Uống chè đặc

a)

2, 3

b)

1, 3

c)

1, 4

d)

1, 2, 3

72.

Bệnh nào dưới đây không phải là bệnh do hệ tiêu hóa?

a)

Trào ngược acid

b)

Hội chứng IBS

c)

Không dung nạp lactose

d)

Viêm phế quản

73.

Trẻ em có thể bị béo phì vì nguyên nhân nào sau đây ?

a)

Mắc phải một bệnh lý nào đó

b)

Lười vận động

c)

Ăn quá nhiều thực phẩm giàu năng lượng : sôcôla, mỡ động vật, đồ chiên xào…

d)

Tất cả các phương án

74.

Hệ tuần hoàn được cấu tạo từ:

a)

tim và mao mạch

b)

tim và động mạch

c)

tim và tĩnh mạch

d)

tim và hệ mạch.

75.

Tim là một cơ quan thuộc

a)

Hệ hô hấp

b)

Hệ tiêu hóa

c)

Hệ bài tiết

d)

Hệ tuần hoàn

76.

Máu là:

a)

Phần dịch lỏng trong cơ thể, gồm huyết tương và hồng cầu, tiểu cầu, bạch cầu

b)

Phần dịch lỏng trong cơ thể, gồm hồng cầu, tiểu cầu, bạch cầu

c)

Phần dịch lỏng trong cơ thể, gồm huyết tương và hồng cầu

d)

Phần dịch lỏng trong cơ thể, gồm huyết tương và hồng cầu, tiểu cầu

77.

Chức năng của tiểu cầu là:

a)

Vận chuyển oxygen và carbon dioxide

b)

Bảo vệ cơ thể

c)

Bảo vệ cơ thể nhờ cơ chế làm đông máu

d)

Tất cả các đáp án trên

78.

Trong hoạt động miễn dịch của cơ thể người, sự kết hợp của cặp nhân tố nào dưới đây diễn ra theo cơ chế chìa khoá và ổ khoá?

a)

Kháng nguyên – kháng thể

b)

Kháng nguyên – kháng sinh

c)

Kháng sinh – kháng thể

d)

Vi khuẩn – protein độc

79.

Người mang nhóm máu AB có thể truyền máu cho người mang nhóm máu nào mà không xảy ra sự kết dính hồng cầu?

a)

Nhóm máu O

b)

Nhóm máu AB

c)

Nhóm máu A

d)

Nhóm máu B