wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tổng quan Tài chính Doanh nghiệp

Total questions: 20

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Theo Luật Doanh nghiệp Việt Nam, doanh nghiệp là tổ chức kinh tế có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch ổn định, được đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Tối đa hóa giá trị tài sản của chủ sở hữu

b)

Tối thiểu hóa chi phí

c)

Tối đa hóa số lượng nhân viên

d)

Tối đa hóa doanh thu

2.

Doanh nghiệp cổ phần là loại hình doanh nghiệp phổ biến nhất trên thế giới. Trong doanh nghiệp cổ phần, vốn điều lệ của doanh nghiệp được chia nhỏ thành các phần bằng nhau gọi là gì?

a)

Cổ tức

b)

Cổ đạo

c)

Cổ đông

d)

Cổ phần

3.

Theo Luật Doanh nghiệp ở Việt Nam, doanh nghiệp cổ phần có tư cách pháp nhân kể từ khi nào?

a)

Khi được thành lập

b)

Khi được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

c)

Khi có lợi nhuận

d)

Khi phát hành cổ phiếu

4.

Hoạt động đầu tư của doanh nghiệp chính là hình thành các tài sản như trang thiết bị, dây chuyền công nghệ, nguyên vật liệu... để sản xuất, tiêu thụ sản phẩm. Tài sản mà doanh nghiệp cần đầu tư được chia thành tài sản gì?

a)

Tài sản ngắn hạn

b)

Tài sản ngắn hạn và tài sản dài hạn

c)

Tài sản lưu động

d)

Tài sản cố định

5.

Vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp được huy động chủ yếu từ vốn góp ban đầu, lợi nhuận không chia, phát hành cổ phiếu mới. Nợ của doanh nghiệp bao gì?

a)

Nợ cố định

b)

Nợ lưu động

c)

Nợ ngắn hạn

d)

Nợ dài hạn và nợ ngắn hạn

6.

Hoạt động ngân quỹ của doanh nghiệp gắn liền với dòng tiền nhập quỹ và dòng tiền xuất quỹ. Trên cơ sở đó, ngân quỹ tối ưu của doanh nghiệp sẽ được xác định để đảm bảo điều gì?

a)

Đảm bảo doanh nghiệp luôn đáp ứng nhu cầu chi trả

b)

Đảm bảo doanh nghiệp luôn có lãi

c)

Đảm bảo tăng trưởng doanh nghiệp

d)

Đảm bảo lợi nhuận cao

7.

Trong môi trường hoạt động, doanh nghiệp luôn phải đối diện với các loại rủi ro ngày càng đa dạng và phức tạp. Rủi ro xảy ra đồng nghĩa với tổn thất không chỉ đối với doanh nghiệp mà còn là tổn thất đối với nền kinh tế. Một doanh nghiệp khó thành công trong kinh doanh nếu không quản trị tốt rủi ro. Bởi vậy, nhận diện, đo lường, kiểm soát ngăn ngừa rủi ro và xử lý tổn thất một cách hiệu quả là đòi hỏi thiết yếu đối với mọi doanh nghiệp. Điều gì là yếu tố quan trọng nhất để doanh nghiệp tránh lâm vào tình trạng phá sản?

a)

Quản lý nhân sự

b)

Quản lý tài chính

c)

Quản lý rủi ro

d)

Quản lý sản xuất

8.

Quản trị tài chính doanh nghiệp đóng vai trò quan trọng trong việc gì?

a)

Quản trị tài chính doanh nghiệp đóng vai trò quan trọng trong việc tối thiểu hóa chi phí.

b)

Quản trị tài chính doanh nghiệp đóng vai trò quan trọng trong việc tối đa hóa giá trị tài sản của chủ sở hữu.

c)

Quản trị tài chính doanh nghiệp đóng vai trò quan trọng trong việc tối đa hóa doanh thu.

d)

Quản trị tài chính doanh nghiệp đóng vai trò quan trọng trong việc tối đa hóa lợi nhuận.

9.

Mục tiêu chính của quản trị tài chính doanh nghiệp là gì?

a)

Tối đa hóa doanh thu.

b)

Tối thiểu hóa chi phí.

c)

Tối đa hóa lợi nhuận.

d)

Tối đa hóa giá trị tài sản của chủ sở hữu.

10.

Cơ chế quản trị tài chính doanh nghiệp bao gồm những nội dung chính nào?

a)

Quản trị hợp đồng, quản trị rủi ro, quản trị công nghệ, quản trị thị trường.

b)

Quản trị kế toán, quản trị hành chính, quản trị dự án, quản trị chiến lược.

c)

Quản trị nhân sự, quản trị sản xuất, quản trị tiêu thụ, quản trị marketing.

d)

Quản trị vốn, quản trị tài sản, quản trị lợi nhuận, quản trị ngân quỹ.

11.

Quan hệ tài chính giữa doanh nghiệp với thị trường tài chính bao gồm những hoạt động nào?

a)

Đầu tư chứng khoán.

b)

Tất cả các phương án trên.

c)

Vay tại các tổ chức tín dụng, phát hành chứng khoán để huy động vốn.

d)

Trả lãi vay, vốn vay, trả cổ tức, gửi tiền vào ngân hàng.

12.

Các quan hệ tài chính doanh nghiệp phát sinh đều gắn với những yếu tố nào?

a)

Vốn, tài sản, doanh thu, chi phí, lợi nhuận, thu, chi của doanh nghiệp.

b)

Nhân sự, sản xuất, tiêu thụ, marketing, kế toán.

c)

Hợp đồng, rủi ro, công nghệ, thị trường.

d)

Tất cả các phương án trên.

13.

Cơ sở của tài chính doanh nghiệp là:

a)

Dòng tiền trong doanh nghiệp

b)

Doanh thu của doanh nghiệp

c)

Lợi nhuận của doanh nghiệp

d)

Vốn của doanh nghiệp

14.

Dòng tiền (CF) trong doanh nghiệp bao gồm:

a)

CF từ hoạt động SXKD, HĐ đầu tư, HĐ phòng ngừa rủi ro

b)

CF từ hoạt động SXKD, HĐ đầu tư, HĐ tài chính

c)

CF từ hoạt động SXKD, HĐ đầu tư, HĐ vay ngân hàng

d)

CF từ hoạt động huy động vốn, HĐ đầu tư, HĐ tài chính

15.

Các khoản giảm trừ doanh thu bao gồm các khoản sau, trừ:

a)

Hàng bán bị trả lại

b)

Giảm giá hàng bán do hàng lỗi, hỏng...

c)

Chiết khấu thương mại

d)

chi phí bán hàng

16.

Quản trị tài chính doanh nghiệp liên quan đến các hoạt động:

a)

Huy động vốn; Tổ chức thực hiện DA; Giám sát kiểm tra hoạt động DA nhằm mục tiêu sinh lời

b)

Lập kế hoạch, tổ chức thực hiện và kiểm tra giám sát quá trình làm việc của lao động trong doanh nghiệp

c)

Huy động vốn; Tổ chức sử dụng vốn; Giám sát kiểm tra hoạt động KD nhằm thu LN cho doanh nghiệp

d)

Phương án khác

17.

Nguyên tắc giá trị thời gian của tiền hiểu như thế nào?

a)

Tiền tệ luôn có giá trị như nhau ở mọi thời điểm

b)

Tiền tệ không bao giờ mất giá trị

c)

Tiền là phương tiện để doanh nghiệp hoạt động theo thời gian

d)

Một đồng hiện tại có giá trị lớn hơn một đồng trong tương lai

18.

Nhiệm vụ của bộ máy quản trị tài chính doanh nghiệp:

a)

Đảm bảo đủ lao động cho DN

b)

Đảm bảo kiểm soát được các rủi ro có thể xảy ra đối với DN

c)

Đảm bảo nguồn tài chính cho DN

d)

Huy động vốn với chi phí thấp nhất

19.

Quan hệ giữa Doanh nghiệp với Nhà nước thể hiện thông qua:

a)

Nghĩa vụ nộp thuế cho nhà nước

b)

Nghĩa vụ bán hàng hóa cho Nhà nước

c)

Huy động vốn vay từ Nhà nước

d)

Nguồn cung lao động từ nhà nước

20.

Dòng tiền thanh toán cho nhà cung cấp được coi là dòng tiền gì

a)

Dòng tiền vào từ hoạt động SXKD

b)

Dòng tiền ra trong hoạt động SXKD

c)

Dòng tiền vào từ hoạt động đầu tư

d)

Dòng tiền ra từ hoạt động tài chính