wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

21/8/24

Total questions: 18

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Bị stress

(a)  

2.

Mụn

a)

여드름

b)

c)

주근깨

3.

Lý do

a)

목적

b)

이유

c)

원인

4.

Thiếu ngủ

a)

잠이 부족하다

b)

피부가 건조하다

c)

콧물이 나다

d)

긴장이 계속되다

5.

Căng thẳng kéo dài

a)

피부가 건조하다

b)

긴장이 계속되다

c)

잠이 부족하다

6.

저는 요즘 스트레스를 받아서 얼굴에 여드름이 자꾸 나요. 스트레스 이유는 다음 달에 중요한 시험이 있어서 잠도 부족하고 긴장이 계속돼요.

어떻게 해야 돼요?

4 lines
7.

Khám sức khoẻ định kỳ

a)

정기 검진을 받다

b)

주사를 맞다

c)

지료를 받다

8.

중요하다

a)

Thiết yếu

b)

Quan trọng

c)

Nguy cấp

d)

Lo ngại

9.

Sức khoẻ

a)

b)

심장

c)

건강

10.

"Mỗi năm phải đi khám sức khoẻ tổng quát 1 lần."

4 lines
11.

"Công việc cũng quan trọng, nhưng vì sức khoẻ càng quan trọng hơn."

4 lines
12.

Con mèo

a)

강아지

b)

고양이

13.

Cửa sổ

a)

b)

뒷문

c)

창문

14.

Ngồi

a)

앉다

b)

눕다

c)

서다

15.

Ngồi yên

a)

가만히 앉다

b)

똑바로 앉다

16.

Đổi chỗ

a)

자리를 바꾸다

b)

일을 그만두다

17.

“Có hai con mèo ngồi bên cửa sổ.”

4 lines
18.

“Một con ngồi yên, một con đổi chỗ.”

4 lines