NEW
Font size
WorksheetsBCC tiếng Hàn
Total questions: 40
Worksheet time: 7mins
Từ này nghĩa là gì? 딸기
dâu tây
bánh mì
bánh gạo
bánh pizza
Từ nào dưới đây đọc là /ta-ri/
딸기
떡
닭
다리
Từ nào dưới đây đọc là /ra-ti-ô/
라디오
자전거
다리
라면
Từ nào dưới đây đọc là /ki-‘cha/
기침
긴장
치마
기차
Từ nào dưới đây đọc là /hak-kyo/
한국
학교
학생
한글
Từ nào dưới đây đọc là /ku-tu/
가수
구두
한국
가장
Từ nào dưới đây đọc là /xa-koa/
사진
생선
사과
사전
Nguyên âm nào dưới đây được đọc là /ya/
ㅑ
ㅕ
ㅛ
ㅠ
Nguyên âm nào dưới đây được đọc là /oa/
의
워
와
외
Nguyên âm nào dưới đây được đọc là /uơ/
우
워
웨
위
Từ nào dưới đây được đọc là /hoang/
황
화
회
휘
Nguyên âm nào dưới đây được đọc là /ye/
얘
예
여
유
Nguyên âm nào dưới đây được đọc là /uê/
왜
와
얘
웨
Nguyên âm nào dưới đây được đọc là /uy/
예
위
유
웨
Từ này nghĩa là gì? 어머니
chú
bố
Mẹ
Chị
Từ này nghĩa là gì? 밥
Bánh mì
cơm
buổi đêm
cái ví
Từ này nghĩa là gì? 생선
con lợn
con gà
con bò
Con cá
Từ này nghĩa là gì? 의사
Giáo viên
Bác sĩ
cái ghế
Con cá
Từ này nghĩa là gì? 학생
Trường học
học sinh
Sách
bàn học
Từ này nghĩa là gì? 치마
Áo
Váy
Quần
Giày
Từ này nghĩa là gì? 지갑
quả nho
tàu hỏa
cái ví
con gà
Từ này nghĩa là gì? 포도
quả nho
tàu hỏa
quả táo
con gà
Từ này nghĩa là gì? 토끼
con chó
con sư tử
con thỏ
con gà
Từ này nghĩa là gì? 안경
cái ghế
cái kính
tàu hỏa
con cá
Từ này nghĩa là gì? 우유
quả táo
giấy lau
dưa chuột
sữa
Từ này nghĩa là gì? 책상
con gà
bàn học
cái kính
cái cặp
Từ này nghĩa là gì? 한글
Hàn Quốc
chữ tiếng Hàn
Việt Nam
trường học
Từ này nghĩa là gì? 나무
Ca sĩ
bàn học
cái kính
cây cối
Từ này nghĩa là gì? 의자
nho
bánh pizza
cái ghế
hoa
Từ này nghĩa là gì? 한국
Hàn Quốc
hoa quả
học sinh
sách
Từ này nghĩa là gì? 시계
con lợn
đồng hồ
quần
váy
Từ này nghĩa là gì? 학교
trường học
cái mũ
cái ghế
con thỏ
Từ này nghĩa là gì? 잎
chân
tay
lá cây
con cá
Ai là người tạo ra 한글 (Hangeul)
Vua Sejong
Vua Sunjong
Vua Cheoljong
Vua Jungjo
Bảng chữ cái tiếng Hàn có bao nhiêu nguyên âm, bao nhiêu phụ âm?
A. 20 nguyên âm, 20 phụ âm
B. 19 nguyên âm, 21 phụ âm
C. 21 nguyên âm, 19 phụ âm
D. 22 nguyên âm, 18 phụ âm
Đâu là phụ âm căng trong bảng chữ cái tiếng Hàn
A. ㄲ, ㄸ, ㅃ, ㅆ, ㅉ
B. ㅋ, ㅌ, ㅍ, ㅊ
C. ㄱ, ㄷ, ㅂ, ㅅ, ㅎ
D. ㄲ, ㄹㄹ, ㄴㄴ, ㅆ, ㅃ
Từ nào dưới đây có patchim?
많이
사과
빵집
돼지
Đâu là tiểu từ chủ ngữ?
에
에서
을/를
이/가
Đâu là tiểu từ tân ngữ?
을/를
와/과
은/는
이/가
Từ nào dưới đây được đọc là /an-nyong-ha-xe-yo/
감사합니다
반가워요
안녕하세요
안녕히 계세요
