NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsCHƯƠNG 3: ĐIỀU PHỐI TIẾN TRÌNH (PROCESS SCHEDULING)
Total questions: 62
Worksheet time: 47mins
Name
Class
Date
1.
Thuật toán nào sau đây là thuật toán điều phối theo nguyên tắc độc quyền:
a)
SRTF (Shortest Remaining Time First)
b)
RR (Round Robin)
c)
SJF (Shortest Job First)
d)
Priority
2.
Cho thuật toán điều phối FCFS, với bảng sau. Thời gian chờ của tiến trình P3 là:
a)
24s
b)
25s
c)
27s
d)
30s
3.
Cho thuật toán điều phối SJF, với bảng sau. Thời gian chờ của tiến trình P2 là:
a)
23s
b)
4s
c)
27s
d)
30s
4.
Cho thuật toán điều phối SRTF, với bảng sau. Thời gian chờ của tiến trình P3 là:
a)
0s
b)
1s
c)
2s
d)
3s
5.
Trong các phương án sau, phương án nào không phải thuật toán lập lịch cho CPU:
a)
FCFS
b)
SSRF
c)
SJF
d)
SRTF
6.
Trong các thuật toán lập lịch CPU sau, thuật toán nào lựa chọn tiến trình dựa vào thời điểm xuất hiện tiến trình sớm nhất:
a)
FCFS
b)
SSRF
c)
SJF
d)
SRTF
7.
Trong các thuật toán lập lịch CPU sau, thuật toán nào có độ ưu tiên như nhau giữa các tiến trình:
a)
FCFS
b)
SSRF
c)
RR
d)
SRTF
8.
Trong các phương pháp lập lịch cho CPU sau, phương pháp nào có hàng đợi tiến trình tổ chức theo kiểu xoay vòng tròn và sử dụng lượng tử thời gian:
a)
FCFS
b)
SSRF
c)
RR
d)
SRTF
9.
Trong các phương pháp lập lịch cho CPU sau phương pháp nào có thể làm cho tiến trình có thời gian xử lý dài có tể không bao giờ được thực thi:
a)
FCFS
b)
SJF
c)
SSRF
d)
RR
10.
Trong các phương pháp lập lịch cho CPU sau, phương pháp nào có độ ưu tiên dựa vào thời gian xử lý còn lại của tiến trình là ngắn nhất.
a)
FCFS
b)
SJF
c)
SRTF
d)
RR
11.
Trong các phương pháp lập lịch cho CPU sau, phương pháp nào có độ ưu tiên dựa vào tổng thời gian xử lý của tiến trình là ngắn nhất.
a)
FCFS
b)
SJF
c)
SRTF
d)
RR
12.
Trong thuật toán Priority lập lịch cho CPU, nếu độ ưu tiên được thiết lập theo tiêu chí tổng thời gian xử lý của tiến trình, thì thuật toán Priority tương đương với thuật toán:
a)
FCFS
b)
SJF
c)
SRTF
d)
RR
13.
Thuật ngữ “thông lượng” của một CPU là gì?
a)
là số lượng tiến trình mà CPU hoàn thành trên một đơn vị thời gian
b)
là số dữ liệu truy xuất từ CPU đến RAM trong một đơn vị thời gian
c)
là số phép toán CPU thực hiện trong một đơn vị thời gian
d)
là số tài nguyên mà CPU sử dụng trong một đơn vị thời gian
14.
Định thời CPU là công việc của:
a)
Tiến trình.
b)
CPU.
c)
Bộ nhớ chính.
d)
Hệ điều hành.
15.
Đâu KHÔNG PHẢI là lý do để Hệ điều hành thực hiện điều phối tiến trình?
a)
Thực thi nhiều chương trình đồng thời để tăng hiệu suất hệ thống.
b)
Tại mỗi thời điểm, một CPU chỉ thực thi được một process.
c)
Trong các process chạy đồng thời, có những process cần ưu tiên hơn.
d)
Bộ nhớ RAM không đủ để chạy nhiều tiến trình cùng lúc.
16.
Để thực hiện điều phối tiến trình, các tiến trình cần phải:
a)
Được đưa vào hàng đợi Ready queue.
b)
Được đưa vào hàng đợi I/O queue.
c)
Được đưa vào bộ nhớ phụ.
d)
Được đưa vào CPU.
17.
Lập lịch cho CPU là:
a)
Việc chọn một tiến trình trong I/O queue để CPU thực thi.
b)
Việc chọn một tiến trình trong Ready queue để CPU thực thi.
c)
Việc chọn một tiến trình trong Waiting queue để CPU thực thi.
d)
Việc chọn một tiến trình trong Suspend queue để CPU thực thi.
18.
Bộ định thời nào dùng cho việc lựa chọn thời điểm đưa các tiến trình từ Job queue vào Ready queue?
a)
Bộ định thời CPU (CPU scheduler).
b)
Bộ định thời dài hạn (Long-term scheduling).
c)
Bộ định thời trung hạn (Medium-term scheduler).
d)
Bộ định thời thiết bị (Device scheduler).
19.
Bộ định thời nào quyết định xác định lựa chọn tiến trình trong ready queue sẽ được chiếm CPU để thực thi kế tiếp?
a)
Bộ định thời CPU (CPU scheduler).
b)
Bộ định thời công việc (Job scheduler).
c)
Bộ định thời trung hạn (Medium-term scheduler).
d)
Bộ định thời thiết bị (Device scheduler).
20.
Bộ định thời nào thực hiện các chứa năng đưa tiến trình từ Ready queue vào bộ nhớ ảo?
a)
Bộ định thời CPU (CPU scheduler).
b)
Bộ định thời công việc (Job scheduler).
c)
Bộ định thời trung hạn (Medium-term scheduler).
d)
Bộ định thời thiết bị (Device scheduler).
21.
Bộ định thời ngắn hạn (short-term scheduler) là gì?
a)
Định thời cho các tiến trình đưa vào CPU thực hiện
b)
Định thời cho các tiến trình đi vào I/O
c)
Định thời chuyển tiến trình từ bộ nhớ sang đĩa
d)
Định thời chuyển tiến trình từ đĩa vào bộ nhớ
22.
Hệ điều hành điều phối tiến trình theo hướng vì lợi ích cho người dùng (User-oriented), tiêu chí nào KHÔNG thuộc hướng này?
a)
Thời gian đáp ứng (Response time) sao cho nhanh nhất.
b)
Thời gian quay vòng (Turnaround time) sao cho nhanh nhất.
c)
Thời gian chờ (Waiting time) sao cho ít nhất.
d)
Sự công bằng (fairness) giữa các tiến trình.
23.
Hệ điều hành điều phối tiến trình theo hướng vì lợi ích của hệ thống (System-oriented), tiêu chí nào KHÔNG thuộc hướng này?
a)
Sử dụng CPU (processor utilization): sao cho hiệu quả nhất.
b)
Công bằng (fairness) nhất đối với các tiến trình.
c)
Thời gian đáp ứng (Response time) sao cho ngắn nhất.
d)
Thông lượng (throughput) tiến trình sao cho nhiều nhất.
24.
Nhiệm vụ của Selection function trong thuật toán điều phối tiến trình là?
a)
Quyết định thời điểm đưa tiến trình vào bộ nhớ ảo.
b)
Quyết định thời điểm tiến trình được sử dụng CPU từ hệ thống.
c)
Quyết định thời điểm tiến trình được đưa vào hàng đợi Ready queue
d)
Quyết định thời điểm tiến trình được đưa vào hàng đợi I/O queue
25.
Ở chế độ “non-preemptive” trong điều phối tiến trình, tiến trình chỉ hoàn trả CPU khi:
a)
Kết thúc hoặc xảy ra I/O Request.
b)
Xảy ra I/O Request.
c)
Xảy ra swapping.
d)
Xảy ra interrupt.
26.
Chế độ “Preemptive” trong điều phối tiến trình là gì”
a)
Tiến trình không trả CPU cho đến khí nó hoàn thành.
b)
Tiến trình trả CPU ngay khi giải thuật điều phối của Hệ điều hành yêu cầu.
c)
Tiến trình chiếm dụng bộ nhớ trong quá trình thi hành.
d)
Tiến trình giải phóng bộ nhớ khi giải thuật điều phối của Hệ điều hành yêu cầu.
27.
Chế độ “non-preemptive” trong điều phối tiến trình là gì?
a)
Tiến trình không trả CPU cho đến khí nó hoàn thành.
b)
Tiến trình trả CPU ngay khi giải thuật điều phối của Hệ điều hành yêu cầu.
c)
Tiến trình chiếm dụng bộ nhớ trong quá trình thi hành.
d)
Tiến trình giải phóng bộ nhớ khi giải thuật điều phối của Hệ điều hành yêu cầu.
28.
Nguyên tắc chọn tiến trình từ hàng đợi Ready vào cho CPU thực thi của giải thuật điều phối FCFS (First-Come, FirstServed) là gì?
a)
Thời điểm tiến trình Pi vào Ready queue trước sẽ được cấp CPU trước.
b)
Thời gian tiến trình Pi chiếm dụng CPU ít nhất sẽ được cấp CPU trước.
c)
Thời gian tiến trình Pi chiếm dụng CPU ít hơn thời gian còn lại của “process đang chạy” sẽ được cấp CPU.
d)
Độ ưu tiên của tiến trình Pi trong Ready queue tốt nhất sẽ được cấp CPU trước.
29.
Nguyên tắc chọn tiến trình từ hàng đợi Ready vào cho CPU thực thi của giải thuật điều phối SJF (Shortest Job First) là gì?
a)
Thời điểm tiến trình Pi vào Ready queue trước sẽ được cấp CPU trước.
b)
Thời gian tiến trình Pi chiếm dụng CPU ít nhất sẽ được cấp CPU trước.
c)
Thời gian tiến trình Pi chiếm dụng CPU ít hơn thời gian còn lại của “process đang chạy” sẽ được cấp CPU.
d)
Độ ưu tiên của tiến trình Pi trong Ready queue tốt nhất sẽ được cấp CPU trước.
30.
Nguyên tắc chọn tiến trình từ hàng đợi Ready vào cho CPU thực thi của giải thuật điều phối SRTF (Shortest Remaining Time First) là gì?
a)
Thời điểm tiến trình Pi vào Ready queue trước sẽ được cấp CPU trước.
b)
Thời gian tiến trình Pi chiếm dụng CPU ít nhất sẽ được cấp CPU trước.
c)
Thời gian tiến trình Pi chiếm dụng CPU ít hơn thời gian còn lại của “process đang chạy” sẽ được cấp CPU.
d)
Độ ưu tiên của tiến trình Pi trong Ready queue tốt nhất sẽ được cấp CPU trước.
31.
Nguyên tắc chọn tiến trình từ hàng đợi Ready vào cho CPU thực thi của giải thuật điều phối Priority là gì?
a)
Thời điểm tiến trình Pi vào Ready queue trước sẽ được cấp CPU trước.
b)
Thời gian tiến trình Pi chiếm dụng CPU ít nhất sẽ được cấp CPU trước.
c)
Thời gian tiến trình Pi chiếm dụng CPU ít hơn thời gian còn lại của “process đang chạy” sẽ được cấp CPU.
d)
Độ ưu tiên của tiến trình Pi trong Ready queue tốt nhất sẽ được cấp CPU trước.
32.
Đối với giải thuật điều phối tiến trình FCFS và SJF, “thời gian chờ” và “thời gian đáp ứng” của một tiến trình là như thế nào?
a)
“thời gian chờ” lớn hơn “thời gian đáp ứng”.
b)
“thời gian chờ” nhỏ hơn “thời gian đáp ứng”.
c)
“thời gian chờ” bằng “thời gian đáp ứng”.
d)
“thời gian chờ” và “thời gian đáp ứng” có sự khác biệt giữa FCFS và SJF.
33.
Cho ba tiến trình P1, P2, P3 có mặt tuần tự trong Ready queue với Burst time tương ứng là: 21,9,6. Cho biết “thời gian chờ” của tiến trình P2 theo giải thuật điều phối tiến trình FCFS:
a)
0
b)
21
c)
30
d)
36
34.
Cho ba tiến trình P1, P2, P3 có mặt tuần tự trong Ready queue với Burst time tương ứng là: 21,9,6. Cho biết “thời gian chờ” của tiến trình P3 theo giải thuật điều phối tiến trình FCFS:
a)
0
b)
21
c)
30
d)
36
35.
Cho ba tiến trình P1, P2, P3 có mặt tuần tự trong Ready queue với các Burst time tương ứng là: 21,9,6. Xác định “thời gian chờ trung bình” theo giải thuật điều phối tiến trình FCFS:
a)
10
b)
13
c)
17
d)
21
36.
Cho ba tiến trình P1, P2, P3 có mặt tuần tự trong Ready queue với Burst time tương ứng là: 21,9,6. Cho biết “thời gian đáp ứng” của tiến trình P3 theo giải thuật điều phối tiến trình FCFS:
a)
0
b)
21
c)
30
d)
36
37.
Cho ba tiến trình P1, P2, P3 có mặt cùng lúc trong Ready queue với Burst time tương ứng là: 26,8,17. Cho biết “thời gian chờ” của tiến trình P1 theo giải thuật điều phối tiến trình SJF:
a)
0
b)
8
c)
17
d)
25
38.
Cho ba tiến trình P1, P2, P3 có mặt cùng lúc trong Ready queue với Burst time tương ứng là: 26,8,17. Cho biết “thời gian chờ” của tiến trình P2 theo giải thuật điều phối tiến trình SJF:
a)
0
b)
8
c)
17
d)
25
39.
Cho ba tiến trình P1, P2, P3 có mặt cùng lúc trong Ready queue với Burst time tương ứng là: 26,8,17. Cho biết “thời gian chờ” của tiến trình P3 theo giải thuật điều phối tiến trình SJF:
a)
0
b)
8
c)
17
d)
25
40.
Cho ba tiến trình P1, P2, P3 có mặt cùng lúc trong Ready queue với Burst time tương ứng là: 26,8,16. Xác định “thời gian chờ trung bình” theo giải thuật điều phối tiến trình SJF:
a)
0
b)
8
c)
17
d)
25
41.
Bảng dưới thể hiện danh sách các tiến trình trong hàng đợi. Hãy cho biết trình tự CPU thực thi tiến trình theo giải thuật điều phối SJF (Shortest Job First):
a)
P3 > P2 > P4 > P1
b)
P1 > P3 > P2 > P4
c)
P3 > P2 > P1 > P4
d)
P1 > P2 > P3 > P4
42.
Bảng dưới thể hiện danh sách các tiến trình trong hàng đợi. Hãy cho biết trình tự CPU thực thi tiến trình theo giải thuật điều phối SRTF (Shortest Remaining Time First):
a)
P3 > P2 > P4 > P1
b)
P1 > P3 > P2 > P4 > P4 > P1
c)
P3 > P2 > P1 > P4
d)
P1 > P2 > P3 > P2 > P4 > P1
43.
Bảng dưới thể hiện danh sách các tiến trình trong hàng đợi. Hãy cho biết “thời gian chờ” của tiến trình P3 theo giải thuật điều phối SJF (Shortest Job First):
a)
0
b)
7
c)
11
d)
12
44.
Bảng dưới thể hiện danh sách các tiến trình trong hàng đợi. Hãy cho biết “thời gian đáp ứng” của tiến trình P2 theo giải thuật điều phối SRTF (Shortest Remaining Time First):
a)
0
b)
7
c)
11
d)
9
45.
Bảng dưới thể hiện danh sách các tiến trình trong hàng đợi. Hãy cho biết “thời gian chờ” của tiến trình P2 theo giải thuật điều phối SRTF (Shortest Remaining Time First):
a)
0
b)
7
c)
11
d)
1
46.
Bảng dưới thể hiện danh sách các tiến trình trong hàng đợi. Hãy cho biết “thời gian chờ” của tiến trình P3 theo giải thuật điều phối SRTF (Shortest Remaining Time First):
a)
0
b)
7
c)
11
d)
12
47.
Trong giải thuật điều phối tiến trình “Round Robin”, CPU thực thi các tiến trình trong hàng đợi Ready theo thứ tự nào?
a)
Từ đầu Queue đến cuối Queue.
b)
Từ cuối Queue lên đầu Queue.
c)
Xoay vòng lần lượt sau một thời gian xác định (quantum time)
d)
Xoay vòng khi thực thi hoàn thành cho một tiến trình.
48.
Trong giải thuật điều phối tiến trình “Round Robin”, khi tiến trình thực thi hết quantum time thì:
a)
Được cấp ngay một quantum time mới để thực thi tiếp.
b)
Đưa về cuối Hàng đợi Ready.
c)
Đưa về đầu Hàng đợi Ready.
d)
Kết thúc tiến trình.
49.
Trong giải thuật điều phối tiến trình “Round Robin”, ngoài sự kiện hết quantum time, tiến trình sẽ bị thu hồi CPU khi nào?
a)
Khi tiến trình có độ ưu tiên tốt hơn vào Hàng đợi Ready.
b)
Khi tiến trình có thời gian thực thi còn lại dài hơn quantum time.
c)
Khi tiến trình vào trạng thái Blocked hoặc tiến trình kết thúc.
d)
Khi tiến trình có tổng thời gian thực thi dài hơn quantum time.
50.
Trong giải thuật điều phối tiến trình “Preemptive Priority” (độ ưu tiên – cho phép trưng dụng), hệ điều hành thu hồi CPU khi:
a)
Khi tiến trình có độ ưu tiên tốt hơn vào Hàng đợi Ready.
b)
Khi tiến trình có thời gian thực thi còn lại dài hơn quantum time.
c)
Khi tiến trình có độ ưu tiên kém hơn vào Hàng đợi Ready.
d)
Khi tiến trình có tổng thời gian thực thi dài hơn quantum time.
51.
Đối với những tiến trình có Burst time nhỏ, giải thuật điều phối tiến trình nào dưới đây cho thời gian chờ thấp nhất?
a)
First-Come, First-Served Scheduling
b)
Shortest-Job-First Scheduling
c)
Priority-scheduling
d)
Multilevel queue-scheduling
52.
Đối với những tiến trình có Burst time nhỏ, giải thuật điều phối tiến trình SJF (Shortest Job First) có ưu điểm nào?
a)
Định thời đơn giản nhất.
b)
Không cần biết trước thời gian chạy công việc.
c)
Thời gian chờ đợi trung bình nhỏ nhất.
d)
Định thời tương đối phức tạp.
53.
Với các hệ điều hành sử dụng luồng nhân (kernel threads) và luồng người dùng (User thread), giải thuật điều phối CPU áp dụng cho loại thread nào?
a)
user threads.
b)
kernel threads.
c)
kernel threads và user threads.
d)
Tùy theo người sử dụng.
54.
Với hệ điều hành dùng mô hình ánh xạ Many-to-One và Many-to-Many, thư viện luồng (thread library) có vai trò gì?
a)
Tra cứu danh mục các luồng (thread).
b)
Định thời cho luồng nhân (kernel threads).
c)
Định thời cho luồng người dùng (user threads).
d)
Định thời cho luồng nhân (kernel threads) và người dùng (user threads).
55.
Trong các mô hình ánh xạ user thread vào kernel thread, mô hình nào chỉ xảy ra tranh chấp CPU tại các kernel threads?
a)
Mô hình One-to-Many.
b)
Mô hình One-to-One.
c)
Mô hình Many-to-Many.
d)
Mô hình Many-to-One.
56.
Một Hệ điều hành chia hàng đợi Ready thành 2 hàng đợi con: - Foreground queue: chứa các process hiển thị trên màn hình và Background queue: chứa các process chạy nền hoặc dạng Service. Hệ điều hành trên sẽ chọn giải thuật điều phối đa hàng đợi (Multilevel Queue Scheduling) nào cho hợp lý?
a)
Fixed priority scheduling.
b)
Priority scheduling.
c)
Time slice scheduling.
d)
Round Robin scheduling.
57.
Một Hệ điều hành chia hàng đợi Ready thành nhiều hàng đợi con. Mỗi hàng đợi con dùng chứa những process có quan hệ chung. Hệ điều hành trên sẽ chọn giải thuật điều phối đa hàng đợi (Multilevel Queue Scheduling) nào cho hợp lý?
a)
Fixed priority scheduling.
b)
Priority scheduling.
c)
Time slice scheduling.
d)
Round Robin scheduling.
58.
Trong giải thuật định thời “đa bộ xử lý không đối xứng” (Asymmetric multiprocessing), có bao nhiêu bộ xử lý tham gia định thời và xử lý nhập/xuất?
a)
Một bộ xử lý.
b)
Hai bộ xử lý.
c)
Bốn bộ xử lý.
d)
Tất cả các bộ xử lý của hệ thống.
59.
Trong giải thuật định thời “đa bộ xử lý đối xứng” (Symmetric multiprocessing), có bao nhiêu bộ xử lý tham gia định thời cho tiến trình?
a)
Một bộ xử lý.
b)
Hai bộ xử lý.
c)
Bốn bộ xử lý.
d)
Mỗi bộ xử lý tự định thời cho mình.
60.
Trong phương pháp định thời “đa bộ xử lý đối xứng”, có thể có các loại hàng đợi Ready nào?
a)
Hàng đợi chung cho tất cả bộ xử lý.
b)
Hàng đợi riêng của mỗi bộ xử lý.
c)
Có cả hàng đợi chung và các hàng đợi riêng.
d)
Không có hàng đợi.
61.
Những nguyên tắc nào được sử dụng khi điều phối tiến trình cho hệ thống đa bộ xử lý?
a)
Nguyên tắc Một bộ xử lý; nguyên tắc Cân bằng tải.
b)
Nguyên tắc Chia sẻ thời gian; nguyên tắc FIFO.
c)
Nguyên tắc Độ ưu tiên.
d)
Nguyên tắc Chia sẻ thời gian thực.
62.
Khi điều phối tiến trình cho hệ thống đa bộ xử lý, phương pháp nào dưới đây được thực hiện để đảm bảo cân bằng tải (Load Balance) cho các CPU?
a)
Push migration (đẩy công việc ra khỏi CPU).
b)
Pull migration (lấy công việc vào CPU).
c)
Push migration và Pull migration.
d)
So sánh và điều chỉnh tải.
Reset
