NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP BÀO CHẾ LT
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Sai số của phép cân chính xác là:
Không quá 0,1%
Không quá 0,01%
Không quá 1%
Không quá 10%
Cho các bước sau khi thao tác trên cân
(1) Thêm chất cần cân vào vật đựng
(2) Bật nguồn
(3) Ấn TARE
(4) Đặt lót cân, vật đựng
Chọn thứ tự đúng:
(2), (3), (4), (1)
(2), (4), (3), (1)
(3), (2), (4), (1)
(4), (2), (3), (1)
Chọn phát biểu đúng về nguyên tắc khi đo lường thể tích:
Luôn đo lường tính từ vạch 0
Đọc thể tích lẻ dựa trên độ chia nhỏ nhất của dụng cụ đo
Vị trí đọc vạch phải ngang tầm mắt
Cả 3 đều đúng
Chọn phát biểu đúng về nguyên tắc lựa chọn dụng cụ đo lường thể tích:
Mức độ chính xác
Độ chia nhỏ nhất của dụng cụ đo
Gần nhất với thể tích cần lấy
Cả 3 đều đúng
Lựa chọn dụng cụ để lấy chính xác 15 ml dung dịch natri thiosulfate 0,1N:
Pipet khắc vạch 10 ml
Pipet bầu 20 ml
Ống đong 25 ml
Buret
Chọn phát biểu đúng về nguyên tắc trộn bột kép:
Chất có màu cho vào đầu tiên vì lượng nhỏ nhất
Chất có mùi cho vào giai đoạn giữa của quá trình trộn
Lượng chất thêm vào sau tương đương với lượng đang có trong cối
Cả 3 đều đúng
Thuốc brand name có thể là:
Thuốc biệt dược gốc
Thuốc generic
Cả 2 đều đúng
Cả 2 đều sai
Thuốc generic có thể khác biệt dược gốc về:
Thành phần tá dược
Thành phần hoạt chất
Hàm lượng hoạt chất
Dạng bào chế
Thuốc thành phẩm bao gồm:
Dạng bào chế
Bao bì cấp 1
Bao bì cấp 2
Cả 3 đều đúng
Chọn phát biểu đúng về Vai trò của bao bì thuốc:
Bảo vệ dạng bào chế bên trong
Cung cấp các thông tin về sản phẩm
Thiết kế tạo sự thuận tiện cho người sử dụng
Cả 3 đều đúng
Chọn phát biểu đúng về chất lượng thuốc theo quan điểm GMP:
Đạt tiêu chuẩn theo tiêu chuẩn của cơ sở đã đăng ký
Chất lượng đồng nhất trong cùng 1 lô sản xuất
Chất lượng đồng nhất giữa các lô sản xuất
Cả 3 đều đúng
Chọn phát biểu SAI về Dược Điển Việt Nam:
Bản hiện hành là Dược Điển Việt Nam 4
Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc, quy định về tiêu chuẩn chất lượng thuốc và các phương pháp chung về kiểm nghiệm thuốc
Dược Điển Việt Nam bản hiện hành tập 1 chứa các nội dung nguyên liệu dược liệu và thuốc có nguồn gốc dược liệu
Dược Điển Việt Nam bản hiện hành tập 2 chứa các nội dung nguyên liệu hóa dược, thuốc hóa dược, vắc xin, sinh phẩm y tế, các phụ lục
Viên nang paracetamol 500 mg và viên nén paracetamol 500 mg được xem là:
Tương đương bào chế
Tương đương sinh học
Thế phẩm bào chế
Tương đương trị liệu
Cho biết:
- Biệt dược A tương đương sinh học với Biệt dược gốc B
- Biệt dược C tương đương sinh học với Biệt dược A
Phát biểu nào sau đây ĐÚNG về Biệt dược C và Biệt dược gốc B:
Chưa xác định được có tương đương sinh học hay không
Tương đương sinh học
Không tương đương sinh học
Cả 3 đều sai
Dạng bào chế nào sau đây được xét miễn thử tương đương sinh học:
Dung dịch uống
Dung dịch tiêm
Dạng khí dung khi sử dụng
Cả 3 đều đúng
Dạng bào chế nào sau đây thuộc hệ đồng thể:
Dung dịch
Hỗn dịch
Nhũ tương
Viên nén
Dung dịch thuốc nhỏ mắt chloramphenicol 0,4% (kl/tt) có nghĩa là:
0,4 g chloramphenicol được hòa tan trong 100 ml dung môi
0,4 g chloramphenicol được hòa tan trong 100 g dung môi
0,4 g chloramphenicol được hòa tan trong dung môi thu được 100 ml dung dịch
0,4 g chloramphenicol được hòa tan trong dung môi thu được 100 g dung dịch
Chọn phát biểu đúng về nguyên tắc hòa tan trong điều chế dung dịch thuốc:
Hòa tan chất khó tan trước, dễ tan sau
Chất có mùi cho vào giai đoạn sau
Hòa tan lần lượt từng chất, tan xong chất này mới đến chất tiếp theo
Cả 3 đều đúng
Dạng bào chế nào yêu cầu phải vô khuẩn:
Nhũ tương tiêm
Hỗn dịch nhỏ mắt
Thuốc bột dùng trên vết thương hở diện tích rộng
Cả 3 đều đúng
Chọn đáp án ĐÚNG nhất. Trong công thức hỗn dịch, tá dược giúp giảm tốc độ sa lắng của dược chất là:
Tá dược gây treo
Tá dược gây thấm
Tá dược nhũ hóa
Dung môi
Trong công thức nhũ tương thuốc, thành phần quyết định kiểu nhũ tương là:
Tá dược nhũ hóa
Pha nước
Pha dầu
Tá dược gây treo
Nhũ tương Dầu/ Nước có thể có những đường tiêm nào:
Tiêm truyền tĩnh mạch
Tiêm bắp
Tiêm dưới da
Cả 3 đều đúng
Chọn phát biểu ĐÚNG về Nhũ tương thuốc
Ba thành phần chính trong công thức nhũ tương thuốc là: pha nước, pha dầu và chất nhũ hóa
Chất nhũ hóa hòa tan trong nước sẽ tạo ra kiểu nhũ tương D/N
Chất nhũ hóa hòa tan trong dầu sẽ tạo ra kiểu nhũ tương N/D
Cả 3 đều đúng
Chọn đáp án ĐÚNG NHẤT. Dạng bào chế có thể không yêu cầu tính đẳng trương
Dung dịch tiêm tĩnh mạch thể tích nhỏ
Thuốc nhỏ mắt
Dung dịch tiêm bắp
Cả 3 đều đúng
Hoạt chất có hoạt tính nào sau đây không thích hợp điều chế thuốc bột:
Dược chất có độ tan cao
Dược chất mất hoạt tính trong môi trường dạ dày
Dược chất kém bền với ánh sáng
Dược chất kém bền với nhiệt độ
Chọn phát biểu ĐÚNG về thuốc bột pha hỗn dịch
Trên nhãn cần phải có thông tin “để pha hỗn dịch uống”
Phải đáp ứng yêu cầu chung của thuốc bột
Trước khi sử dụng, chuyển thành hỗn dịch bằng cách phân tán vào một thể tích chất dẫn thích hợp.
Cả 3 đều đúng
Chọn phát biểu Đúng về tiêu chuẩn chất lượng của thuốc cốm theo Dược điển Việt Nam V:
Đồng đều hàm lượng là chỉ tiêu bắt buộc đối với mọi thuốc cốm
Độ ẩm không quá 9%
Khi thử đồng đều hàm lượng thì không cần phải thử đồng đều khối lượng
Cả 3 đều đúng
Các dạng bào chế cốm hiện có trên thị trường
Cốm sủi bọt
Cốm bao tan trong ruột
Cốm pha hỗn dịch
Cả 3 đều đúng
Dạng bào chế viên bao tan trong ruột thường áp dụng đối với hoạt chất có đặc tính nào sau đây:
Kém bền với acid
Kích ứng dạ dày
Cả 2 đều đúng
cả 2 đều sai
Mục đích của bào chế cốm trước khi dập viên là:
Ngăn sự tách lớp
Tăng độ trơn chảy
Tăng tính chịu nén
Cả 3 đều đúng
Trong điều chế viên nén bằng phương pháp dập trực tiếp không có giai đoạn nào sau đây:
Trộn ướt
Trộn khô
Trộn hoàn tất
Dập viên
Tiêu chuẩn chất lượng nào sau đây của viên nén không quy định trong Dược Điển Việt Nam V
Độ cứng
Độ rã
Độ hòa tan
Đồng đều khối lượng
Chọn phát biểu ĐÚNG
Ký hiệu cỡ nang càng lớn thì thể tích nang càng nhỏ
Thể tích đóng nang là thể tích của phần thân nang
Cả 2 đều đúng
Cả 2 đều sai
Chọn phát biểu ĐÚNG về viên nén phân tán:
Phân tán nhanh và hoàn toàn trong một lượng nước nhỏ trong thời gian ngắn dưới 3 phút
Thích hợp cho đối tượng khó nuốt (trẻ em, người cao tuổi)
Thành phần chứa các tá dược siêu rã giúp viên dễ dàng phân tán nhanh
Cả 3 đều đúng
Chọn phát biểu ĐÚNG NHẤT. Tá dược đặc trưng cho viên nén sủi bọt là:
Tá dược acid, kiềm
Tá dược độn
Tá dược trơn bóng
Tá dược rã
Chọn phát biểu ĐÚNG NHẤT về viên phóng thích kéo dài:
Kéo dài thời gian mà nồng độ thuốc trong huyết tương nằm trong khoảng trị liệu
Kéo dài thời gian mà nồng độ thuốc trong huyết tương cao hơn nồng độ thuốc tối thiểu cho hiệu quả (MEC - Minimum effective concentration)
Kéo dài thời gian mà nồng độ thuốc trong huyết tương cao hơn nồng độ thuốc tối thiểu cho độc tính (MTC - Minimum toxic concentration)
Kéo dài thời gian mà nồng độ thuốc trong huyết tương thấp hơn nồng độ thuốc tối thiểu cho độc tính (MTC - Minimum toxic concentration)
Dạng bào chế nào sau đây không thuộc dạng bào chế quy ước:
Viên nén phóng thích kéo dài
Hỗn dịch
Dung dịch
Thuốc bột
Danh mục hoạt chất bắt buộc thử tương đương sinh học theo quy định tại thông tư 07/2022/TT-BYT của Bộ Y Tế gồm bao nhiêu hoạt chất:
6
16
26
36
Chọn phát biểu ĐÚNG về hỗn dịch
Hỗn dịch phải đồng nhất không được tách lớp
Nhóm tá dược đặc trưng là tá dược gây thấm và tá dược gây treo
Hỗn dịch là hệ đồng thể có chứa ít nhất một dược chất rắn không hòa tan trong chất dẫn
Cả 3 đều đúng
Chọn phát biểu SAI về Yêu cầu chung của thuốc nhỏ mắt
Những chế phẩm thuốc nhỏ mắt đa liều phải cho thêm chất sát khuẩn với nồng độ thích hợp
Không được cho thêm chất màu vào thuốc nhỏ mắt chỉ với mục đích nhuộm màu
Thuốc nhỏ mắt phải đạt yêu cầu về giới hạn nhiễm khuẩn
Thuốc nhỏ mắt cần phải đẳng trương với nước mắt
