wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSK5-词汇1

Total questions: 100

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

填空:爱好、爱护、按时、安静、爱惜

  1. 1. 我们要......粮食,不要随意浪费。

  2. 2. 请大家......一下,我跟你们说一个事情。

  3. 3. 我有很多......,比如:打篮球,踢足球,游泳,唱歌等。

  4. 4. 长辈们还能......我们年轻一代。

  5. 5. 星期六早上八点出发,请大家一定......上车。



(a)  

2.
整体
a)
quái vật
b)
mò, sờ
c)
chỉnh thể
d)
điểm tâm
e)
chạy nhanh
3.
完整
a)
hận, thù
b)
trí tuệ, sự sáng suốt
c)
hoàn chỉnh, toàn vẹn
d)
tri thức, học thức
e)
biện luận
4.
哲学家
a)
xương
b)
binh lính
c)
nhà triết học
d)
chú ý, chú trọng
e)
ếch, nhái
5.
寓言
a)
không biết làm sao
b)
bị mù, mù quáng
c)
truyện. Ngụ ngôn
d)
bình quân
e)
đấy, à, nhé
6.
a)
anh tuấn, khôi ngô'
b)
tìm
c)
bầy, đàn
d)
nằm ở
e)
cái cổ
7.
宠物
a)
ông ngoại
b)
nói bậy, nói bừa
c)
vật cưng, thú cưng
d)
sang trọng, lộng lẫy
e)
nhà nhiếp ảnh
8.
相处
a)
hỏi tăhm
b)
đuôi
c)
chung sống
d)
đến dự, hay lui tới
e)
rốt cuộc, cuối cùng
9.
彼此
a)
ngây thơ, hồn nhiên
b)
dây thừng
c)
hai bên
d)
xã giao, sự giao thiệp
e)
sân thể dục
10.
表情
a)
giết
b)
bằng phẳng
c)
biểu cảm, nét mặt
d)
rộng rãi, hào phóng
e)
hốc, lỗ
11.
蔬菜
a)
gây ra, sản xuất
b)
phiến diện
c)
rau cải
d)
hảo hạng, cao cấp
e)
cột, buộc
12.
粮食
a)
tai hoạ, tai hại
b)
kết luận
c)
lương thực
d)
khẩu vị
e)
lt cho ngựa
13.
消费
a)
ngoài ra, hơn nữa
b)
giỏi về, có sở trường
c)
tiêu thụ, tiêu dùng
d)
cai, bỏ
e)
sự chenh lệch
14.
限制
a)
thức đêm, thức khuya
b)
đi săn
c)
hạn chế
d)
tài liệu
e)
ý thức, nhận thức
15.
调皮
a)
quả nhiên
b)
ngồi xổm
c)
tinh nghịch
d)
hình dạng, miêu tả
e)
thử nhiệm
16.
淘气
a)
cô nương, thiếu nữ
b)
lắc, vẫy
c)
nghịch ngợm
d)
lờ mờ, mơ màng
e)
dần dần
17.
果实
a)
cái chậu, bồn
b)
cây ( mỏng, dài, không uốn được )
c)
quả, trái cây
d)
sinh động
e)
chín
18.
馒头
a)
dường như, tựa như
b)
tập trung tinh thần
c)
màn thầu
d)
trung hoa dân quốc
e)
kỉ niệm
19.
a)
đuổi theo
b)
cố gắng hết sức
c)
hạt, viên
d)
Đạo Hương Quán
e)
đạo diễn
20.
吃亏
a)
bắn
b)
quyết định
c)
chịu thiệt thòi
d)
Thái Thị Khẩu
e)
thỉnh cầu
21.
安慰
a)
bày tỏ, giải bày
b)
liên tục
c)
an ủi, dỗ dành
d)
Bàng Hoàng
e)
trọng đại
22.
格外
a)
phong tục, tục lệ
b)
cán, báng
c)
vô cùng, hết sức
d)
đồng hồ báo thức
e)
cohen
23.
情景
a)
tịch
b)
ái chà, trời ơi
c)
tình cảnh, cảnh tượng
d)
nguy hại
e)
eadweard muybridge
24.
充满
a)
nhân vật
b)
tinh lực
c)
trình tự
d)
tràn đầy
25.
冰激凌
a)
kem
b)
thảm
c)
giấm
d)
kế toán
26.
不安
a)
cái ống
b)
cho nên
c)
bất an
d)
lạc quan
27.
a)
giục
b)
quỳ
c)
rộng
d)
vẫy
28.
除夕
a)
giao thừa
b)
tòa nhà
c)
cho thấy
d)
thừa nhận
29.
步骤
a)
pháo
b)
xương
c)
bước
d)
thước đo
30.
结账
a)
phong cảnh
b)
không gian
c)
thanh toán
d)
trọng tâm
31.
均匀
a)
cống hiến
b)
bình quân
c)
điểm tâm
d)
chúc mừng
32.
赶紧
a)
công bằng
b)
tán thưởng
c)
chúc mừng
d)
mau chóng
33.
谨慎
a)
lớn (thành tựu, thành tích)
b)
thành khẩn
c)
yêu thương, giữ
d)
cẩn thận, thận trọng
34.
a)
xông, xô đẩy
b)
thành khẩn
c)
thán từ
d)
ngăn, chặn
35.
交际
a)
phát sóng
b)
giao trình
c)
giao tiếp
d)
giai đoạn
36.
的确
a)
thật thà
b)
đúng, thật (phó từ)
c)
xưởng, xí nghiệp
d)
hóa đơn giá trị gi
37.
空闲
a)
lời nói thừa thãi
b)
rảnh rỗi (thời gian)
c)
sản sinh, nảy sin
d)
lẫn nhau, với nhau
38.
a)
quyển
b)
tưới nước
c)
khắc phục
d)
liền
39.
利益
a)
lợi ích
b)
trừ phi
c)
lí do
d)
vội vàng
40.
惭愧
a)
hổ thẹn
b)
hợp pháp
c)
quả thật
d)
im lặng
41.
承担
a)
chịu trách nhiệm
b)
thừa nhận
c)
phát biểu, đăng,
d)
phát buồn, chán
42.
艰巨
a)
ngõ, hẻm
b)
phủ định
c)
cho thấy
d)
khó khăn
43.
地毯
a)
ao hồ
b)
thảm
c)
khu vực
d)
địa vị
44.
点心
a)
động đất
b)
con bướm
c)
điểm tâm
d)
toa tàu
45.
功能
a)
phỏng vấn
b)
công năng
c)
phát minh
d)
quan niệm
46.
不得了
a)
vô cùng
b)
phản ứng
c)
báo cáo
d)
kỉ niệm
47.
待遇
a)
hợp đồng
b)
cá nhân
c)
quý báu
d)
đãi ngộ
48.
拐弯
a)
bước
b)
rẽ
c)
quýt
d)
lạc
49.
活跃
a)
môn học
b)
tham dự
c)
quả nhiên
d)
sôi nổi
50.
格外
a)
hỏi thăm
b)
đơn điệu
c)
đặc biệt
d)
quả thật
51.
匆忙
a)
ghi chép
b)
công bằng
c)
cải cách
d)
vội vàng
52.
悲观
a)
bi quan
b)
kinh doanh
c)
cá biệt
d)
tập thể
53.
风俗
a)
trọng tâm
b)
thành thục
c)
phản ứng
d)
phong tục
54.
婚姻
a)
ngăn kéo
b)
sôi nổi
c)
hôn nhân
d)
khó khăn
55.
驾驶
a)
thứ yếu
b)
tòa án
c)
lái xe
d)
tập thể
56.
保持
a)
bảo bối
b)
kết cấu
c)
tập thể
d)
duy trì
57.
观察
a)
ban ngành
b)
quý trọng
c)
thay thế
d)
quan sát
58.
胆小鬼
a)
lão bách tính
b)
kẻ nhát gan
c)
phát huy
d)
kinh điển
59.
据说
a)
nhà xe
b)
nghe nói
c)
động đất
d)
lặp lại
60.
经营
a)
đưa tin, bản tin
b)
cảm kích, biết ơn
c)
kinh doanh (cửa hàng)
d)
kích thích
61.
本质
a)
đánh dấu
b)
bản chất
c)
kết cấu
d)
thú cưng
62.
罚款
a)
phạt tiền
b)
phát minh
c)
thừa nhận
d)
thiệt thòi
63.
a)
đậy
b)
ha ha
c)
quyển
d)
bày
64.
可靠
a)
bánh xà phòng
b)
chuẩn bản địa
c)
tinh thần
d)
đáng tin cậy
65.
尽量
a)
thú cưng
b)
cố gắng
c)
im lặng
d)
mau chóng
66.
个别
a)
cá biệt
b)
cải thiện
c)
cô gái
d)
đảm nhiệm
67.
车厢
a)
toa tàu
b)
cái ống
c)
hổ thẹn
d)
run rẩy
68.
合影
a)
chụp ảnh chung,
b)
mẫn cảm, dị ứng
c)
hoang tưởng
d)
trở ngại, cản trở
69.
钢铁
a)
phủ định
b)
sắt thép
c)
giá trị
d)
bản chất
70.
a)
nhân
b)
xào
c)
vốn
d)
giục
71.
a)
trình tự
b)
phi, không
c)
trượt, trơn
d)
gả chồng
72.
a)
vải
b)
giục
c)
về hướng
d)
thối
73.
敌人
a)
quân sự
b)
kẻ địch
c)
khẩu vị
d)
kỉ niệm
74.
怀念
a)
hoài niệm
b)
bảo hiểm
c)
hôn nhân
d)
lãnh đạm
75.
a)
thảm
b)
thán từ
c)
hét
d)
đống
76.
冠军
a)
công nhân
b)
thừa nhận
c)
quán quân
d)
quá đáng
77.
干脆
a)
ngăn kéo
b)
dứt khoát
c)
kết luận
d)
kế toán
78.
毕竟
a)
đạt đến
b)
công chúa
c)
thú cưng
d)
rốt cuộc
79.
传播
a)
lan truyền, lây lan
b)
mẫn cảm, dị ứng
c)
lặp đi lặp lại
d)
lẫn nhau, với nhau
80.
池塘
a)
đậu phụ
b)
địa vị
c)
ao hồ
d)
đơn vị
81.
灰尘
a)
quá hạn
b)
quy tắc
c)
tro bụi
d)
sôi nổi
82.
假设
a)
dựng xây, xây dựng
b)
giả thuyết
c)
hiếu khách
d)
tinh thần
83.
规模
a)
quy mô
b)
đạo đức
c)
nhiễm
d)
thứ yếu
84.
简直
a)
gần như
b)
cảm nhận
c)
tập hợp
d)
công bố
85.
大厦
a)
tập thể
b)
tòa án
c)
thứ yếu
d)
tòa nhà
86.
a)
pháo
b)
mỏng
c)
khen
d)
chắn
87.
多亏
a)
hoảng sợ, rối rắm
b)
thừa thãi
c)
thành lập (tổ chức)
d)
thiệt cho ai đó
88.
讲座
a)
dựng xây, xây dựng
b)
buổi diễn thuyết
c)
mạo hiểm, hiểm
d)
bề mặt, bề ngoài
89.
a)
hiếu kì
b)
ở lì, ở
c)
mau chóng
d)
ban ngành
90.
范围
a)
phạm vi
b)
đáng sợ
c)
cận đại
d)
sôi nổi
91.
夹子
a)
công bố
b)
cái kẹp
c)
lặp lại
d)
kéo dài
92.
当心
a)
tập thể dục
b)
để tâm, lưu tâm
c)
yêu thương, giữ
d)
địa phương
93.
出版
a)
nản lòng
b)
công năng
c)
hôn nhân
d)
xuất bản
94.
a)
đăng kí
b)
bình, ấm
c)
rốt cuộc
d)
quả (lượng từ)
95.
教训
a)
mạo hiểm, hiểm
b)
đài truyền hình
c)
cơ bản, căn bản
d)
giáo huấn, bài học
96.
超级
a)
tiếp cận
b)
hiếu kì
c)
siêu cấp
d)
tinh lực
97.
讲究
a)
coi trọng
b)
hoang tưởng
c)
lao động
d)
cải thiện
98.
a)
gả chồng
b)
về hướng
c)
quá đáng
d)
vội vàng
99.
仿佛
a)
không đủ
b)
không bằng
c)
xưng hô
d)
dường như
100.
金属
a)
cố gắng
b)
tinh thần
c)
kim loại
d)
đi thăm