wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSK5-词汇2

Total questions: 102

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.
看望
a)
kết hợp
b)
sắt thép
c)
đi thăm
d)
đối thủ
2.
酱油
a)
xì dầu
b)
quý báu
c)
mở cửa
d)
bi quan
3.
a)
quỳ
b)
về hướng
c)
cút, cuộn
d)
tối
4.
巨大
a)
nếu không thì
b)
lớn (thành tựu, thành tích)
c)
đáng tin cậy
d)
tính toán
5.
传染
a)
nhiễm
b)
từ biệt
c)
khẩu vị
d)
nhẫn
6.
a)
cút, cuộn
b)
kết luận
c)
bình, ấm
d)
màu xám
7.
经商
a)
thanh toán
b)
phồn vinh
c)
kinh doanh
d)
công nhân
8.
动画片
a)
xuất trình
b)
phóng khoáng
c)
phim hoạt hình
d)
phát huy
9.
编辑
a)
biên tập
b)
liên hiệp
c)
quả thật
d)
liên tục
10.
激烈
a)
trải qua (thời kì)
b)
khái niệm
c)
khốc liệt, kịch liệt
d)
đi lại, giao thiệp
11.
角色
a)
nhân vật
b)
biên tập
c)
phía sau
d)
phủ nhận
12.
独特
a)
tóm tắt
b)
đơn độc
c)
độc đáo
d)
địa lý
13.
肌肉
a)
tro bụi
b)
xe tải
c)
cao cấp
d)
cơ bắp
14.
a)
pin
b)
bữa
c)
vịn
d)
làm
15.
彼此
a)
phụ đạo, bổ trợ
b)
lẫn nhau, với nhau
c)
phân biệt, lần lư
d)
hóa đơn giá trị gi
16.
从事
a)
tro bụi
b)
đạo đức
c)
theo đuổi
d)
kinh điển
17.
常识
a)
trọng tâm
b)
phỏng vấn
c)
thanh toán
d)
thường thức
18.
a)
nồi
b)
nhân
c)
bình quân
d)
phân bố
19.
法院
a)
gia đình
b)
tòa án
c)
quy mô
d)
bất an
20.
过敏
a)
mẫn cảm, dị ứng
b)
quá hạn
c)
quảng trường
d)
phát biểu, đăng,
21.
a)
chèo (thuyền)
b)
thán từ
c)
lớn (quy mô)
d)
cho thấy
22.
标志
a)
chia tay
b)
đánh dấu
c)
cổ phiếu
d)
keo dán
23.
电台
a)
mạo hiểm, hiểm
b)
đài truyền hình
c)
lối ra, cửa ra
d)
lớn (quy mô)
24.
抽屉
a)
huống hồ
b)
tiếp xúc
c)
ngăn kéo
d)
nhân vật
25.
接近
a)
tiếp cận
b)
thúc đẩy
c)
thú cưng
d)
siêu cấp
26.
从此
a)
tràn đầy
b)
giả dụ
c)
từ trước
d)
từ đó
27.
反正
a)
thành quả
b)
quyết tâm
c)
dù sao thì
d)
quan niệm
28.
救护车
a)
xe cứu thương
b)
câu lạc bộ
c)
chẳng trách
d)
yêu thương, giữ
29.
忽然
a)
kiêm nhiệm
b)
bỗng nhiên
c)
kinh điển
d)
công khai
30.
a)
tưới nước
b)
câu (cá)
c)
nát, loét, rách
d)
chung cư
31.
极其
a)
đọc to
b)
thước đo
c)
cực kì
d)
chung cư
32.
a)
bình, ấm
b)
dựa dẫm, dựa vào
c)
cai (thuốc, rượu)
d)
đông cứng
33.
a)
hang động
b)
gả chồng
c)
lật, giở
d)
trượt, trơn
34.
a)
cơ bản, căn bản
b)
đoạn, đứt
c)
quảng đại
d)
xông, xô đẩy
35.
a)
lật, giở
b)
hang động
c)
trượt, trơn
d)
nát, loét, rách
36.
果实
a)
quy luật
b)
sắt thép
c)
biên tập
d)
quả thật
37.
好奇
a)
hiếu kì
b)
hỏi thăm
c)
tro bụi
d)
tiếp xúc
38.
寂寞
a)
cô đơn
b)
tòa án
c)
ẩm ướt
d)
cổ điển
39.
操心
a)
lo lắng
b)
kết luận
c)
lạc quan
d)
cho thấy
40.
不耐烦
a)
bất an
b)
quán ba
c)
chán nản
d)
thay thế
41.
程序
a)
thành lập
b)
thanh toán
c)
trình tự
d)
triệt để
42.
建设
a)
dựng xây, xây dựng
b)
chia sẻ, phân chi
c)
đơn thuần,ngây thơ
d)
thành lập (tổ chức)
43.
记忆
a)
ký ức
b)
hà tất
c)
hợp lý
d)
lí do
44.
a)
thảm
b)
sấm
c)
giẫm
d)
khóa
45.
军事
a)
gần như
b)
xuất sắc
c)
xưng hô
d)
quân sự
46.
出示
a)
hòa bình
b)
mau chóng
c)
tính toán
d)
xuất trình
47.
嘉宾
a)
chung cư
b)
khái niệm
c)
khách mời
d)
trình tự
48.
刻苦
a)
trao đổi, thấu hiểu
b)
nói nhăng quậy
c)
khắc phục
d)
khắc khổ, chịu khó
49.
贡献
a)
châm biếm
b)
phạt tiền
c)
giao tiếp
d)
cống hiến
50.
利用
a)
chịu trách nhiệm
b)
tận dụng, lợi dụng
c)
làm ơn, xin phiền
d)
quang minh, sán
51.
本科
a)
trình độ đại học
b)
bản lĩnh
c)
giáo huấn, bài học
d)
lớn (quy mô)
52.
恢复
a)
chụp ảnh chung,
b)
hồi phục, khôi phục
c)
buổi diễn thuyết
d)
gian khổ, gian khó
53.
近代
a)
hậu quả
b)
cận đại
c)
cái kẹp
d)
hải sản
54.
报社
a)
dứt khoát
b)
thành tựu
c)
tòa soạn báo
d)
thú cưng
55.
称赞
a)
tán thưởng
b)
thừa nhận
c)
quốc vương
d)
công bằng
56.
出席
a)
tham dự
b)
trừ phi
c)
phản ánh
d)
không đủ
57.
潮湿
a)
ẩm ướt
b)
gần như
c)
cổ vũ
d)
lập tức
58.
开幕式
a)
lễ khai mạc
b)
đảm nhiệm
c)
khách mời
d)
vô cùng
59.
多余
a)
thành ngữ
b)
thúc đẩy
c)
khó khăn
d)
thừa thãi
60.
舅舅
a)
cảm tưởng, suy
b)
cậu (em mẹ)
c)
nếu không thì
d)
chiều muộn
61.
阶段
a)
giai đoạn
b)
mau chóng
c)
kim loại
d)
phóng đại
62.
差距
a)
kinh điển
b)
sự khác biệt
c)
nói nhăng quậy
d)
phóng khoáng
63.
精力
a)
trình tự
b)
đánh dấu
c)
tinh lực
d)
thành quả
64.
发抖
a)
thúc đẩy
b)
kết hợp
c)
run rẩy
d)
hôn lễ
65.

Chọn đáp án đúng:

“nhiều lần; hết lần này đến lần khác。一次又一次。”

a)

再三

b)

阻止

c)

独立

d)

资格

e)

糊涂

66.

Chọn đáp án đúng:

“mù quáng”

a)

宝贵

b)

盲目

c)

轻视

d)

方案

e)

进攻

67.

Chọn đáp án đúng:

a)

宝贵

b)

讽刺

c)

轻视

d)

方案

e)

进攻

68.

Chen chúc, chen lấn là từ nào?

a)

b)

c)

d)

69.

?=感冒?

a)

b)

巧妙

c)

疲劳

d)

着凉

70.

遗憾 nghĩa là gì?

a)

Tiếc nuối

b)

Tài tình

c)

Không chịu được

d)

Thanh đạm

71.

từ nào mang nghĩa: NGĂN CẢN

a)

组织

b)

阻止

c)

控制

d)

执照

72.

Bất đắc dĩ là từ nào?

a)

无理

b)

无奈

c)

无言

d)

无私

73.

怀疑 - 越南语是什么?

(a)  

74.

Lễ tang là từ nào?

a)

礼宾

b)

婚礼

c)

葬礼

d)

礼拜

75.

Quẹt thẻ 是什么?

(a)  

76.

trưng cầu ý kiến; tư vấn; trưng cầu 是什么?

(a)  

77.

伙伴(名)

a)

bạn bè

b)

cộng sự/đối tác

c)

bè phái

78.

直播(动)

a)

trực tiếp

b)

phát sóng

c)

phát sóng trực tiếp

79.

逗(动)

a)

gây cười

b)

chọc cười

c)

hài hước

80.

宣传(动)

a)

tuyên truyền

b)

truyền thông

c)

công khai

81.
通信(动,名)
a)
liên lạc
b)
thông tin
c)
thông tín
82.
称霸(动)
a)
học bá
b)
xưng bá/thông trị
c)
lãnh đạo
83.
背景(名)
a)
tình cảnh
b)
tiểu cảnh
c)
bối cảnh
84.

创新(动)

a)

sáng tạo cái mới

b)

đổi mới

c)

cải cách

85.
经营(动)
a)
kinh doanh
b)
buôn bán
c)
kinh tế
86.

销售(动)

a)

tiêu thụ

b)

tiêu hóa

c)

tiêu sài

87.
针对(动)
a)
chĩa
b)
nhằm
c)
nhằm vào/chĩa vào
88.

惭愧

a)

con quỷ

b)

tự ti

c)

hổ thẹn

d)

ngại ngùng

89.

委屈

a)

wéiqù

b)

wěiqù

c)

wěiqū

d)

wěiqu

90.

孝悌

a)

hiếu thuận; có hiếu; hiếu thảo

b)

lòng hiếu thảo và bổn phận huynh đệ

c)

chủ tịch; người chủ trì hội nghị

d)

Tử Lộ

91.

美德

a)

đạo đức

b)

nhân cách

c)

phẩm chất tốt đẹp

d)

thiện lương

92.

诚恳

a)

thành khẩn; chân thành; trung thực; tận tuỵ

b)

thành tựu; thành quả; thành tích

c)

cổ đại; thời cổ; ngày xưa

d)

tuổi tác; mùa xuân và mùa thu

93.

去世

a)

rời khỏi vị trí hiện tại

b)

đi ngắm nhìn thế giới

c)

đi du lịch

d)

mất

94.

结实

a)

siêng năng; cần cù; chuyên cần, chăm chỉ

b)

chắc, bền

c)

có nề nếp; hiền; hiền lành; không gây gỗ

d)

ép; đè xuống; nén xuống

95.

勤奋

a)

phấn chấn

b)

thông minh

c)

phấn đấu

d)

cần cù

96.

盲人

a)

người câm

b)

người điếc

c)

người mù

d)

người khuyết tật

97.

a)

trí tuệ; trí khôn; thông minh

b)

mù; loà; chột; đui mù; hỏng mắt

c)

mò; sờ, chạm

d)

quy phạm; phép tắc; mẫu mực

98.

智慧

a)

tìm, tìm kiếm, kiếm tìm, tìm tòi

b)

binh sĩ; quân sĩ; binh lính

c)

trí tuệ; trí khôn; thông minh

d)

ly biệt; chia tay; biệt ly; xa cách

99.

a)

tuân thủ

b)

ngồi xổm

c)

quỳ gối

d)

ngồi khoanh chân

100.

tư thế; dáng vẻ; dáng dấp; điệu bộ

a)

姿势

b)

c)

不要紧

d)

将军

101.

善于

a)

liên quan đến...

b)

có quan hệ với ...

c)

kém về...

d)

giỏi về....

102.

省略

a)

ngữ khí, giọng điệu

b)

nghi vấn, thắc mắc, nghi ngờ

c)

tên; tiễn, thề

d)

bỏ bớt; lược bớt