Font size
WorksheetsHSK5-词汇2
Total questions: 102
Worksheet time: 1hrs 10mins
Chọn đáp án đúng:
“nhiều lần; hết lần này đến lần khác。一次又一次。”
再三
阻止
独立
资格
糊涂
Chọn đáp án đúng:
“mù quáng”
宝贵
盲目
轻视
方案
进攻
Chọn đáp án đúng:
宝贵
讽刺
轻视
方案
进攻
Chen chúc, chen lấn là từ nào?
拥
挤
傻
基
?=感冒?
指
巧妙
疲劳
着凉
遗憾 nghĩa là gì?
Tiếc nuối
Tài tình
Không chịu được
Thanh đạm
từ nào mang nghĩa: NGĂN CẢN
组织
阻止
控制
执照
Bất đắc dĩ là từ nào?
无理
无奈
无言
无私
怀疑 - 越南语是什么?
(a)
Lễ tang là từ nào?
礼宾
婚礼
葬礼
礼拜
Quẹt thẻ 是什么?
(a)
trưng cầu ý kiến; tư vấn; trưng cầu 是什么?
(a)
伙伴(名)
bạn bè
cộng sự/đối tác
bè phái
直播(动)
trực tiếp
phát sóng
phát sóng trực tiếp
逗(动)
gây cười
chọc cười
hài hước
宣传(动)
tuyên truyền
truyền thông
công khai
创新(动)
sáng tạo cái mới
đổi mới
cải cách
销售(动)
tiêu thụ
tiêu hóa
tiêu sài
惭愧
con quỷ
tự ti
hổ thẹn
ngại ngùng
委屈
wéiqù
wěiqù
wěiqū
wěiqu
孝悌
hiếu thuận; có hiếu; hiếu thảo
lòng hiếu thảo và bổn phận huynh đệ
chủ tịch; người chủ trì hội nghị
Tử Lộ
美德
đạo đức
nhân cách
phẩm chất tốt đẹp
thiện lương
诚恳
thành khẩn; chân thành; trung thực; tận tuỵ
thành tựu; thành quả; thành tích
cổ đại; thời cổ; ngày xưa
tuổi tác; mùa xuân và mùa thu
去世
rời khỏi vị trí hiện tại
đi ngắm nhìn thế giới
đi du lịch
mất
结实
siêng năng; cần cù; chuyên cần, chăm chỉ
chắc, bền
có nề nếp; hiền; hiền lành; không gây gỗ
ép; đè xuống; nén xuống
勤奋
phấn chấn
thông minh
phấn đấu
cần cù
盲人
người câm
người điếc
người mù
người khuyết tật
摸
trí tuệ; trí khôn; thông minh
mù; loà; chột; đui mù; hỏng mắt
mò; sờ, chạm
quy phạm; phép tắc; mẫu mực
智慧
tìm, tìm kiếm, kiếm tìm, tìm tòi
binh sĩ; quân sĩ; binh lính
trí tuệ; trí khôn; thông minh
ly biệt; chia tay; biệt ly; xa cách
蹲
tuân thủ
ngồi xổm
quỳ gối
ngồi khoanh chân
tư thế; dáng vẻ; dáng dấp; điệu bộ
姿势
摆
不要紧
将军
善于
liên quan đến...
có quan hệ với ...
kém về...
giỏi về....
省略
ngữ khí, giọng điệu
nghi vấn, thắc mắc, nghi ngờ
tên; tiễn, thề
bỏ bớt; lược bớt
