wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QLCL

Total questions: 102

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.
Câu 2: Nội dung nào sau đây KHÔNG là trách nhiệm của nhân viên quản lý chất lượng
a)
A.     Đảm bảo phòng xét nghiệm đạt kết quả ngoại kiểm tốt
b)
B.      Theo dõi nội kiểm tra định kì theo quy định
c)
C.     Ban hành chính sách chất lượng và mục tiêu chất lương
d)
D.     Điều tra trường hợp không tuân thủ yêu cầu chất lượng
2.
Câu 3. Cần đánh gia nội bộ ntn là đúng
a)
A.     Ít nhất 1 lần trong năm
b)
B.      Ít nhất 2 lần trong năm
c)
C.      Ít nhất 3 lần trong năm
d)
D.     Ít nhất 4 lần trong năm
3.
Câu 4.Chọn phát biểu đúng về đánh giá nội bộ PXN
a)
A.     Đánh giá nội bộ cung cấp thông tin để xác định nhu cầu đào tạo
b)
B.      PXN không cần đánh giá nội bộ hàng năm
c)
C.      Đánh giá nội bộ phải được thực hiện bởi người của PXN
d)
D.     Đánh giá nội bộ giúp đảm bảo hệ thống QLCL vận hành phù hợp
4.
Câu 5. Theo định nghĩa của tiêu chuẩn ISO 9001:2015 “ Sự không phù hợp là…”
a)
A.     Sự không thỏa mãn nhu cầu khách hàng
b)
B.      Sự không đáp ứng một yêu cầu đã đặt ra
c)
C.      Sự không đáp ứng quy định của ngành
d)
D.     Sự không đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng
5.
Câu 6. Điền vào chỗ trống "Để kiểm soát tốt sự không phù hợp làm ảnh hưởng đến hệ thống, PXN cần xây dựng…để tránh sai sót xẩy ra."
a)
A.     Kế hoạch chất lượng
b)
B.      Chỉ số chất lượng
c)
C.      Quy trình quản lý sự không phù hợp
d)
D.     Biện pháp phòng ngừa
6.
Câu 7. Nhận định nào sau đây SAI ?
a)
A.     Tuyên bố sự không phù hợp cần làm nổi bật vấn đề là có một lỗi hệ thống
b)
B.      Tuyên bố sự không phù hợp cần nêu rõ tình trạng của vấn đề quan sát được
c)
C.      Quy trình kiểm soát sự không phù hợp cần làm rõ “ trách nhiệm và quản lý”
d)
D.     Đánh giá chất lượng nội bộ tập trung và tìm kiếm những điểm không phù hợp
7.
Câu 8. Chọn phát biểu SAI Khi thực hiện khắc phục/phòng ngừa, PXN cần phải
a)
A.     Tiến hành ngay và hoàn thành trong vòng 1 tháng
b)
B.      Đảm bảo hành động khắc phục phòng ngừa được thực hiện
c)
C.      Lập văn bản xem xét các điểm phát hiện
d)
D.     Tìm nguyên nhân gốc rễ dẫn đến điểm phát hiện
8.
Câu 9. Tổ chức cần đảm bảo nhân viên nhận thức được..
a)
A.     Mục tiêu chất lượng và các sự cố xẩy ra gần đây của hệ thống
b)
B.      Sổ tay và mục tiêu chất lượng , hiệu quả đóng góp và ảnh hưởng phù hợp đối với HTQLCL
c)
C.      Tầm quan trọng của nhân sự và hiệu quả công việc do lãnh đạo phân công
d)
D.     Quy trình, quy định và các yêu cầu riêng đối với nhân viên
9.
Câu 10. Trong cải tiến chất lượng xét nghiệm, các đề xuất của nhân viên thực hiện theo các yêu cầu dưới đây TRỪ:
a)
A.     Khuyến khích và ghi nhận
b)
B.      Thực hiện khi thích hợp
c)
C.      Hạn chế nêu các ý tiêu cực
d)
D.     Xem xét và lưu hồ sơ
10.
Câu 10. Kế hoạch xây dựng hệ thống QLCL PXN cần phải
a)
A.     Càng chi tiết càng tốt
b)
B.      Đề ra mục tiêu để lãnh đạo duyệt
c)
C.     Xác định mục tiêu ngắn hạn và mục tiêu dài hạn
d)
D.     Chi phí càng cao càng đảm bảo thực hiện
11.
Câu 11. Khi xây dựng kế hoạch đánh giá năng lực hàng năm, PXN cần chú trọng đến kỹ năng nào
a)
A.     Giao tiếp
b)
B.      Thực hành
c)
C.      Nói trước đám đông
d)
D.     Đọc và dịch tài liệu
12.
Câu 12. Phân tích nguyên nhân gốc mang lại nhiều lợi ích , TRỪ
a)
A.     Giúp PXN có hành động khắc phục/phòng ngừa hiệu quả
b)
B.      Tập trung xác định mức đo lường của mục tiêu chất lượng
c)
C.      Tập trung xác định lỗi hệ thống, không phải lỗi cá nhân
d)
D.     Giúp phát hiện yếu tố nguy cơ, điểm yếu trong quy trình
13.
Câu 13. Chọn phát biểu SAI, Đánh giá viên nôi bộ phải là…
a)
A.     Độc lập với hoạt động được đánh giá
b)
B.      Am hiểu về công việc được đánh giá
c)
C.      Được đào tạo về phương pháp đánh giá
d)
D.     Có chức vụ trong cơ sở y tế
14.
Câu 14. Khi kết luận đánh giá nội bộ ghi nhận có điểm ….đánh giá phải
a)
A.     Xem xét và xác định hành động khắc phục
b)
B.      Xem xét hành động phòng ngừa
c)
C.      Xem xét hành động phù hợp
d)
D.     Xem xét và cải tiến
15.
Cấu 15. Mục đích của công tác đào tạo nhân sự là gì
a)
A.     Đảm bảo yêu cầu của tiêu chuẩn và tạo điều kiện để nhân viên phòng xét nghiệm đạt được mục tiêu công việc
b)
B.      Thực hiện được mục tiêu chất lượng của đơn vị, tránh đổ lỗi khi có sự cố.
c)
C.      Giảm thiểu các sai sot và nguy cơ thưa kiên từ khách hang
d)
D.     Liên tục cập nhập kiến thức, đảm bảo chất lượng công việc để đạt mục tiêu chất lượng và nâng cao chuyên môn
16.
Câu 16. Để nhân viên có thể hiểu và nắm mục tiêu của tổ chức, phương thức nào được khuyến cáo dùng để đem lại hiểu quả ?
a)
A.     Tạo văn bản và phân phát đến từng nhân viên
b)
B.      Thống nhất mục tiêu, lập kế hoạch, theo dõi tiến độ và báo cáo mục tiêu thực hiện
c)
C.      Đảm bảo được lặp di lặp lại trong các buổi họp giao ban
d)
D.     Đảm bảo tuân thủ nội quy và hướng dẫn kỹ năng xử lý công việc
17.
Câu 17. Điền vào chỗ trống. Tiêu chuẩn ISO 15189:2012 có… yêu cầu kỹ thuật và … yêu cầu quản lý
a)
A.     10/15
b)
B.      15/10
c)
C.      20/10
d)
D.     10/20
18.
Câu 18. Mục nào dưới đây KHÔNG là phẩm chất thiết yếu của lãnh đạo?
a)
A.     Tầm nhìn,định hướng
b)
B.      Hòa đồng, vui vẻ
c)
C.      Tự hiểu, nhận biết điểm mạnh điểm yếu
d)
D.     Tạo động lực, khuyến khích tinh thần nhân viên
19.
Câu 19. Hồ sơ chứng minh lãnh đạo phòng xét nghiệm là người được phân công chịu trách nhiệm về hoặt động của phòng xét nghiệm, bao gồm…
a)
A.     Quyết định bổ nhiệm và bảng mô tả công việc
b)
B.      Bằng cấp chứng minh chuyên môn và năng lực lãnh đạo
c)
C.      Báo cáo hiệu suất công việc hàng tháng cho lãnh đạo cơ sở y tế
d)
D.     Giấy cam kết trách nhiệm và đảm bảo công việc hoàn thành
20.
Câu 20. Để đảm bảo an toàn khi mở vật chứa nghiệm phẩm, cần lưu ý các điểm sau TRỪ?
a)
A.     Cần chú ý thao tác, kỹ thuật mở vật chứa nghiệm phẩm
b)
B.      Nếu có rò rỉ nghiệm phẩm, phải ghi nhận hồ sơ và có biện pháp xử lý phù hợp
c)
C.     Tiệt khuẩn bên ngoài vật chứa nghiệm phẩm trước khi mở
d)
D.     Sử dụng tủ an toàn sinh học khi mở nghiệm phẩm có nguy cơ lây nhiễm cao
21.
Câu 21. Mục đích của việc đánh giá nhóm nguy cơ là gì?
a)
A.     Đưa ra biện pháp kiểm soát phù hợp.
b)
B.      Đưa ra kế hoạch phòng ngừa sự cố
c)
C.      Xác định cấp độ an toàn phù hợp
d)
D.     Thực hiện công tác đánh giá định kỳ
22.
Câu 22. Mục đích của quy định về việc thu gom chất thải y tế là gì?
a)
A.     Làm giảm lượng chất thải nguy hại, để cho phép tái chế tiếp theo, giảm các nguy cơ khi thu gom và vận chuyển.
b)
B.      Đảm bảo vận chuyển chất thải ra khỏi điểm phân loại và lưu giữ một cách chắc chắn cho đến khi đem đi xử lý và tiêu hủy
c)
C.      Lưu giữ một cách an toàn chất thải nguy hải và chất thải không nguy hải cho đến khi xử lý hoặc đem đi tiêu hủy
23.
Câu 23. Khi thiết kế phòng xét nghiệm cần đảm bảo các yếu tố nào?
a)
A.     Phẳng, nhẵn, làm bằng vật liệu chống bám bụi và vi sinh vật
b)
B.      Phẳng, nhẵn, làm bằng vật liệu chống cháy và có thể cách âm
c)
C.      Phẳng, nhẵn, làm bằng vật liệu chống ẩm và không xuyên thủng
d)
D.     Phẳng, nhẵn, làm bằng vật liệu chống thấm và chống ăn mòn
24.
Câu 24. Tại sao phải sử dụng ít nhất 2 lớp găng tay khi thao tác xử lý sự cố tràn đổ?
a)
A.     Tránh bị đức tay bỏi kim tiêm hoặc vật sắc nhọn
b)
B.      Tránh bị ăn mòn da bởi chất khử khuẩn có tính acid
c)
C.      Tận dụng được bao tay trong các thao tác khác
d)
D.     Đảm bảo an toàn khi tiếp xúc với chất lây nhiễm
25.
Câu 25. Yếu tố nào có thể bỏ qua khi thiết kế sàn phòng xét nghiệm?
a)
A.     Không phai màu
b)
B.      Không chênh cốt,phẳng, nhẵn
c)
C.      Chịu được hóa chất, chống thấm
d)
D.     Không trơn trượt
26.
Câu 26. An toàn phòng xét nghiệm là gì?
a)
A.     Ngăn ngừa các thương tích xảy ra đối với nhân viên làm việc trong phong xét nghiệm các cán bộ y tế ở các bộ phân khác
b)
B.      Ngăn ngừa các bệnh tật xảy ra đối với nhân viên làm việc trong phòng xét nghiệm và nhân viên không thuộc pxn
c)
C.      Ngăn ngừa các sự cố bao gồm thương tích, bệnh tật xảy ra đối với nhân viên pxn và cộng đồng xung quanh
d)
D.     Ngăn ngừa các xử cố xảy ra đối với nhân viên pxn,nhân viên không thuộc pxn và cộng đồng
27.
Câu 27. Điền vào chỗ trống.“Nguy cơ là…”
a)
A.     Khả năng xảy ra môt sự kiện không mong muốn, liên quan đến một mối nguy hiểm cụ thể gây ra hậu quả
b)
B.      Quá trình quan trọng để đảm bảo an toàn cho nhân viên pxn và môi trường xung quanh
c)
C.      Quá trình đánh giá nguy cơ của các mối nguy hiểm, từ đó xác định các biện pháp thích hợp và quyết định là nguy cơ đó có chấp nhận được hay không
d)
D.     Yếu tố liên quan đế nguy hại sinh học đe dọa đến sức khỏe của cơ thể sống đặc biệt là con người
28.
Câu 28. Lưu ý nào KHÔNG cần thiết khi thiết kế không gian của phòng xét nghiệm ?
a)
A.     Hợp lý, đủ dể thực hiện công việc
b)
B.      Càng rộng càng tốt
c)
C.      Phân biệt khu vực kỹ thuật với khu vực phụ trợ
d)
D.     Phân biệt các bộ phận xét nghiệm
29.
Câu 29. Cách xử trí nào đúng khi bị tổn thương do kim tiêm hay vật sắc nhon ?
a)
A.     Nặn, bóp vết thương cho chảy nhanh hết máu nghi nghiễm rồi rửa tay bằng nước sạch
b)
B.      Để máu chảy tự nhiên, rửa ngay dưới vòi nước chảy sạch
c)
C.      Lập biên bản báo cáo sự cố để lãnh thuốc uống dự phòng
d)
D.     Để máu chảy tự nhiên 5 phút rồi rửa vết thương bằng dung dich sát khuẩn
30.
Câu 30. Điền vào chỗ trống .“Yếu tố cần thiết để đánh giá xác định thực trạng cơ sở vật chất phòng xét nghiệm là …”
a)
A.     Sàn, tường, trần, bàn làm việc
b)
B.      Hồ sơ, biểu mẫu, quy trình
c)
C.      Phần mềm quản lý xét nghiệm
d)
D.     Sổ tay chất lượng
31.
Câu 31. Phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp II cần được bổ sung thiết bị nào so với phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp I?
a)
A.     Tủ cấy an toàn sinh học cấp II, chuông báo, phòng đệm
b)
B.      Tủ cấy an toàn sinh học cấp II, vòi rửa mắt và tắm khẩn cấp
c)
C.      Tủ cấy an toàn sinh học cấp II, nồi hấp ướt, chuông báo
d)
D.     Tủ cấy an toàn sinh học cấp II, vòi rửa mắt, nồi hấp ướt( nếu có)
32.
Câu 32. Quy trình nào đúng cho phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp II?
a)
A.     Diện tích phòng tối thiểu là 20m2
b)
B.      Bồn rửa tay có ống dẫn chống trào ngược
c)
C.      Phòng xét nghiệm phải khép kín để diệt khuẩn
d)
D.     Phòng xét nghiệm phải có phòng đệm
33.
Câu 33. Chọn phát biểu đúng về quy định màu sắc của bao bì, dụng cụ, thiết bị lưu chứa chất thải y tế?
a)
A.     Màu vàng đối với bao bì, dụng cụ, thiết bị lưu chứa chất thải nguy hải
b)
B.      Màu đen đối với bao bì, dụng cụ, thiết bị lưu chứa chất thải nguy hại lây nhiễm
c)
C.      Màu trắng đối với bao bì, dụng cụ, thiết bị lưu chứa chất thải không tái chế
d)
D.     Màu xám đối với bao bì, dụng cụ, thiết bị lưu chứa chất thải thông thường tái chế, không phân hủy
34.
Câu 34. Điền vào chỗ trống “ Tiện nghi và điểu kiện môi trường phải được thiết kế sao cho đáp ứng được…”
a)
A.     Tiện nghi phòng xét nghiệm và văn phòng, tiện nghi cho nhân viên, tiện nghi cho việc lấy nghiệm phẩm, duy trì cơ sở vật chất và điều kiện môi trường làm việc của nhân viên pxn
b)
B.      Tiện nghi pxn và văn phòng, tiện nghi cho việc bảo quản/lưu trữ, tiện nghi cho nhân viên, tiện nghi cho việc lấy nghiệm phẩm, duy trì cơ sở vật chất và điều kiện môi trường
c)
C.      Tiện nghi pxn và văn phòng, tiện nghi cho việc lấy nghiệm phẩm, duy trì cơ sở vật chất và điều kiện môi trường
d)
D.     Tiện nghi pxn và văn phòng, tiện nghi cho nhân viên, tiện nghi cho việc lấy nghiệm phẩm và lưu trữ/bảo quản
35.
Câu 35. Tiêu chuẩn ánh sáng để đảm bảo thực hiện các hoạt động tại phòng xét nghiệm phải duy trì ở mức độ chiếu sáng tối thiểu bao nhiêu lux?
a)
A.     300
b)
B.      400
c)
C.      500
d)
D.     600
36.
Câu 36. Tiện nghi cho việc bảo quản/lưu trữ yêu cầu như thế nào?
a)
A.     Không gian và điều kiện thích hợp ( nhiệt độ, độ ẩm…) để đảm bảo tính đồng nhất
b)
B.      Phương thức bảo quản/ lưu trữ phải đảm bảo được việc tránh lây nhiễm chéo
c)
C.      Đảm bảo tuân thủ các yêu cầu của cơ quan chức năng về thanh lý các vật liệu độc hại
d)
D.     Câu A,B,C đúng
37.
Câu 37. Điền vào chỗ trống “Trong thiết kế phòng xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp II, nếu có…”
a)
A.     Hệ thống thông gió một chiều, hoàn lưu khi thích hợp
b)
B.      Hệ thống đường cấp, thoát khí cho phòng xét nghiệm
c)
C.      Hệ thống thông gió, tăng cường hệ thống đường cấp, thoát khí
d)
D.     Hệ thống thông gió, tăng cường hệ thống đường cấp, thoát khí và bộ lọc phù hợp.
38.
Câu 38. Điền vào chỗ trống.“Tiêu chuẩn về không gian phòng xét nghiệm của bệnh viện đa khoa là…”
a)
A.     Phòng xét nghiệm phải phân chia thành các bộ phận và khu vực riêng, trong phòng xét nghiệm có khu vực thay quần áo cho nhân viên
b)
B.      Phòng xét nghiệm phải phân chia thành các bộ phận và khu vực riêng, diện tích phải đạt yêu cầu theo văn bản quy phạm pháp luật
c)
C.      Phòng xét nghiệm có thể sắp xếp theo nhu cầu riêng của bệnh viện sao cho đáp ứng được nhiệm vụ chuyên môn
d)
D.     Cả ba câu trên đều đúng
39.
Câu 39. Yêu cầu chung khi thiết kế phòng xét nghiệm phải đảm bảo yếu tố nào?
a)
A.     Gọn gàng và sạch sẽ
b)
B.      Kín và cách âm với môi trường
c)
C.      Tránh tác dụng của tia hồng ngoại
d)
D.     An toàn và an ninh
40.
Câu 40. Điền vào chỗ trống.“ Các cấp độ an toàn sinh học được phân chia không phụ thuộc vào…”
a)
A.     Nhóm nguy cơ tác nhân gây bệnh hoặc vi sinh vật đang được nghiên cứu
b)
B.      Số lượng mẫu phòng xét nghiệm phải phân tích
c)
C.      Lượng bệnh nhân trung bình một ngày của cơ sở y tế phải tiếp nhận
d)
D.     Loại tủ an toàn sinh học phòng xét nghiệm sử dụng
41.
Câu 41. Để đảm bảo sự thông gió, quạt thông gió nên được đặt ở đâu?
a)
A.     Cách nơi có khí độc và chất cháy nổ 100m
b)
B.      Góc trên cao của phòng xét nghiệm
c)
C.      Góc dưới của phòng xét nghiệm
d)
D.     Nơi phát sinh lượng lớn khí độc, chất cháy nổ
42.
Câu 42. Chọn phát biểu SAI .
a)
A.     Phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp I không yêu cầu nghiêm ngặt về luồng khí cấp và khí thải
b)
B.      Phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp II có thể thao tác tại bàn làm xét nghiệm hoặc tủ hốt
c)
C.      Phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp III phải có hệ thống thông gió một chiều duy trì áp suất âm
d)
D.     Phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp IV thì hệ thống thông khí nghiêm ngặt thoe thiết kế cụ thể tùy thuộc tác nhân nguy hiểm và độc hại
43.
Câu 43. Nhiệt độ và đổ ẩm của phòng xét nghiệm KHÔNG phụ thuộc vào các yếu tố nào?
a)
A.     Vật liệu, cách nhiệt
b)
B.      Ánh sáng
c)
C.      Số lượng nghiệm phẩm
d)
D.     Số lượng nhân viên, loại công việc xét nghiệm
44.
Câu 44. Yếu tố nào có thể bỏ qua khi thiết kế trần phòng xét nghiệm?
a)
A.     Dễ lắp đặt thiết bị
b)
B.      Phẳng,nhẵn
c)
C.      Chống thấm
d)
D.     Không trơn trượt
45.
Câu 45.Yêu cầu nào cũng áp dụng cho thiết kế cửa đi và cửa sổ của phòng xét nghiệm ?
a)
A.     Có khóa, chắc chắn
b)
B.      Kính trong hoặc mờ
c)
C.      Có khuôn
d)
D.     A, B và C đều đúng
46.
Câu 46. Điền vào chỗ trống “Tiêu chuẩn của một bàn xét nghiệm đáp ứng theo quy định là…”
a)
A.     Không thấm nước, dễ lâu chùi,dày và dễ vệ sinh
b)
B.      Trơ với chất khử khuẩn,acid,kiềm và dễ vệ sinh
c)
C.      Không thấm nước, trơ với hóa chất, chịu lực và nhiệt
d)
D.     Chấp nhận mọi vật liệu, chịu lực và nhiệt, dễ di chuyển
47.
Câu 47. Nội dung nào sau đây KHÔNG là mục đích của “Sổ tay chất lượng” trong HTQLCL phòng xét nghiệm
a)
A.     Là sự phản ánh về tổ chức và quản lý chất lượng
b)
B.      Chứng minh việc đáp ứng tiêu chuẩn và cung cấp hồ sơ cho bên tổ chức đánh giá
c)
C.      Trao đổi thông tin
d)
D.     Cam kết của lãnh đạo về HTQLCL
48.
Câu 48. Trong sơ đồ các cấp độ của quá trình tư duy nhận thức, nhận thức chung của nhân sự về HTQLCL được thể hiện ở cấp độ nào sau đây.
a)
A.     Vận dụng
b)
B.      Phân tích
c)
C.      Hiểu
d)
D.     Đánh giá.
49.
Câu 49. Hoạt động đánh giá năng lực nhân viên cần phải bao gồm việc xem xét những nội dung sau đây
a)
A.     Quá trình thực hiện chuyên môn và có ý thức kỷ luật
b)
B.      Hiểu biết về hệ thống quản lý chất lượng và chuyên môn kỹ thuật
c)
C.      Hòa đồng tập thể, tích cực trong các phong trào của đơn vị, ngành
d)
D.     Đảm bảo hoàn thành công việc được giao đúng thời hạn
50.
Câu 50. Mục tiêu chất lượng phải được thiết lập dựa trên các yếu tố sau
a)
A.     Khả năng thực hiện được trong khoảng thời gian nhất định
b)
B.      Đo lường được
c)
C.      Cự thể - phù hợp với thực tế
d)
D.     Tất cả các điều trên
51.
Câu 51. Theo dõi chất lượng của thiết bị phòng xét nghiệm được thể hiện qua hồ sơ sau TRỪ
a)
A.     Sổ tay hương dẫn và đào tạo sử dụng cho nhân viên
b)
B.      Kế hoạch bảo dưỡng, bảo trì và sổ nhật ký thiết bị
c)
C.      Hợp đồng mua bán và chứng từ nhập hàng
d)
D.     Kết quả thực hiện nội kiểm,ngoại kiểm hoặc hiểu chuần thiết bị
52.
Câu 52. Danh sách các đơn vị cung cấp vật tư,hóa chất,sinh phẩm cần phải có sẵn ở phòng xét nghiệm nhằm;
a)
A.     Đảm bảo cung cấp liên tục không gián đoạn
b)
B.      Có thể yêu cầu các khuyến mãi, dịch vụ cộng thêm
c)
C.      Phản hồi, khiếu nại về chất lượng hàng hóa kịp thời
d)
D.     Tuân thủ yêu cầu của quy định
53.
Câu 53. Quản lý thông tin Phòng xét nghiệm là:
a)
A.     Quy định về cách thức trao đổi thông tin
b)
B.      Có hệ thống sao chép dữ liệu dự phòng
c)
C.      Ghi chép tất cả các cuộc điện thoại gọi đến phòng xét nghiệm
d)
D.     Cách thức và bằng chứng kiểm soát đầu vào và đầu ra cua thông tin PXN
54.
Câu 54. Hoạt động đánh giá nguy cơ Phòng xét nghiệm bao gồm các nội dung sau đây TRỪ:
a)
A.     Xem xét các yếu tố cơ sở vật chất – thiết bị - nhân sự và quy trính thực hiện
b)
B.      Đánh giá tác nhân sinh học trong các bước thực hiện quy trình cụ thể
c)
C.      Xây dựng kế hoạch cải tiến luồng công việc cho phù hợp thực tế
d)
D.     Phân công nhân sự chịu trách nhiệm ở từng nội dung theo chuyên môn nhân sự
55.
Câu 55. Xác định cấp độ An toàn sinh học phù hợp dựa trên yếu tố nào sau đây
a)
A.     Phân nhóm nguy cơ của vi sinh vật theo quy định hiện hành
b)
B.      Cơ sở vật chất và trang thiết bị hiện đại, đảm bảo an toàn
c)
C.      Trình độ chuyên môn kỹ thuật xét nghiệm của nhân sự từ đại học trở lên
d)
D.     Phân tích mức độ nguy cơ của vi sinh trong điều kiện hoạt động của quy trình thực hiện
56.
Câu 56. Nhận định nào sau đây “Không đúng” khi nói về biểu mẫu
a)
A.     Là văn bản được tạo với một hay nhiều phần để trống
b)
B.      Được sử dụng để ghi lại các hoạt động được quy định trong quy trình
c)
C.      Có thể không cần được kiểm soát như quy trình
d)
D.     Hỗ trợ việc tuân thủ quy trình
57.
Câu 57. Chọn đáp án đúng nhất điền vào chỗ trống "Bằng chứng khách quan thường bao gồm ………, sự kiện loại thông tin liên quan đến chuẩn mực đánh giá và có thể kiểm tra xác nhận"
a)
A.     Tài liệu
b)
B.      Hồ sơ
c)
C.      Sổ ghi chép
d)
D.     Báo cáo
58.
Câu 58. Mô tả sự không phù hợp cần thể hiện các nội dung sau đây, TRỪ
a)
A.     Tình trạng các vấn đề quan sát được
b)
B.      Bằng chứng của sự không phù hợp
c)
C.      Các điểm cần khắc phục
d)
D.     Tuyên bố các yêu cầu
59.
Câu 59. Sự không phù hợp có thể được phát hiện thông qua các hoạt động sau ,TRỪ
a)
A.     Đánh giá nội bộ
b)
B.      Xem xét lãnh đạo
c)
C.      Cải tiến liên tục
d)
D.     Kết quả đánh giá bên ngoài
60.
Câu 60. Khi quy tắc 1:2s bị vi phảm,PXN cần làm gì?
a)
A.     Lập lại control
b)
B.      Chạy lại một control mới
c)
C.      Kiểm tra cùng với các quy tắc westgard khác
d)
D.     Không làm gì cả
61.
Câu 61. Quy trình QC của PXN được thiết kế với quy tắc 1:3s như là quy tắc từ chới lần chạy,điều này có nghĩa?
a)
A.     Từ chối lần chạy khi 1 giá trị vượt ngoài giới hạn 3s trở lên
b)
B.      Lập lại control khi 1 giá trị vượt ngoài giới hạn 3s trở lên
c)
C.      Cảnh báo khi 1 giá trị vượt ngoài giới hạn 3s trở lên
d)
D.     Từ chối khi 2 giá trị vượt ngoài giới hạn 2s
62.
Câu 62.Mục đích quan trọng nhất của ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm là gì?
a)
A.     Xác định các vấn đề bất thường xảy ra
b)
B.      Theo dõi vấn đề của thiết bị xét nghiệm
c)
C.      Hiệu chuẩn, điều chỉnh thiết bị xét nghiệm
d)
D.     Chứng minh kết quả xét nghiệm tin cậy
63.
Câu 63. Điền vào chỗ trống. "Nhân viên an toàn KHÔNG có trách nhiệm…"
a)
A.     Đưa ra lời khuyên về an toàn phòng xét nghiệm
b)
B.      Điều tra các tai nạn phòng xét nghiệm
c)
C.      Đề ra biện pháp khắc phục, phòng ngừa tai nạn
d)
D.     Ban hành chính sách an toàn phòng xét nghiệm
64.
Câu 64. Tiêu chuẩn quốc tế nào quy định các yêu cầu về chất lượng và năng lực đối với phòng xét nghiệm y khoa?
a)
A.     ISO 9000
b)
B.      ISO 9001
c)
C.      ISO 9004
d)
D.     ISO 15189
65.
Câu 65. Theo quy định của Bộ Y tế tại quyết định 2429, việc xem xét định kỳ các chỉ số chất lượng là trách nhiệm của ai?
a)
A.     Nhân viên quản lý chất lượng
b)
B.      Trưởng phòng quản lý chất lượng
c)
C.      Lãnh đạo khoa xét nghiệm
d)
D.     Lãnh đạo cơ sở y tế
66.
Câu 66. Chọn phát biểu Đúng về vai trò của nhân viên quản lý chất lượng?
a)
A.     Phối hợp giữa phòng xét nghiệm với các bộ phận liên quan
b)
B.      Đề xuất các giải pháp quản lý rủi ro, sai lỗi trong áp dụng các yếu cầu chất lượng vào quá trình xét nghiệm
c)
C.      Báo cáo và tham mưu cho lãnh đạo cơ sở y tế về các vấn đề liên quan đến vận hành hệ thống quản lý chất lượng xét nghiệm
d)
D.     Làm việc với bên ngoài về các vấn đề có liên quan đến hệ thống quản lý chất lượng phòng
67.
Câu 67. Các biện pháp xử lý khi kết quả nội kiểm không đạt:
a)
A.     Ghi nhận và giải quyết sau
b)
B.      Xem xét kết quả trước đó và đề ra biện pháp xử lý ngay lập tức
c)
C.      Có biện pháp xử lý tức thời và xử lý lâu dài
d)
D.     Ghi nhận và báo cáo lãnh đạo
68.
Câu 68. Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về mục đích của ngoại kiểm tra
a)
A.     So sánh kết quả phân tích giữa các phòng xét nghiệm tham gia
b)
B.      Xác định yếu tố tiềm ẩn có thể ảnh hưởng đến chất lượng xét nghiệm
c)
C.      Chứng minh độ tin cậy của kết quả xét nghiệm
d)
D.     Đánh giá và giám sát tay nghề nhân viên phòng xét nghiệm
69.
Câu 69. Sự không phù hợp ở mức nào thị phòng xét nghiệm cần áp dụng quy trình hành động khắc phục để giải quyết?
a)
A.     Mức 1 và 2
b)
B.      Mức 1 và 3
c)
C.      Mức 2 và 3
d)
D.     Mức 3 và 4
70.
Câu 70. Xem xét kết quả ngoại kiểm tra thuộc giai đoạn nào sau đây?
a)
A.     Trước xét nghiệm
b)
B.      Trong xét nghiệm
c)
C.      Sau xét nghiệm
d)
D.     Quá trình xét nghiệm
71.
Câu 71. Khi phòng xét nghiệm có những kết quả ngoại kiểm tra nằm ngoài giới hạn cho phép, phòng xét nghiệm cần thực hiển các bước sau, TRỪ…
a)
A.     Ngưng việc thực hiện ngoại kiểm tra
b)
B.      Khu trú loại sai số xảy ra
c)
C.      Tìm nguyên nhân và có hành động khắc phục
d)
D.     Theo dõi hiệu quả của hành động khắc phục
72.
Câu 72. Cùng với nội kiểm tra chất lượng, ngoại kiểm tra chất lượng là công cụ quan trọng của…
a)
A.     Đảm bảo chất lượng
b)
B.      Cải tiến chất lượng
c)
C.      Kiểm tra chất lượng
d)
D.     Quản lý chất lượng
73.
Câu 73. Điền vào ô trống "Tiêu chuẩn ISO 9001:2015 yêu cầu: Tổ chức phải đảm bảo rằng các…. không phù hợp yêu cầu được nhận biết và kiểm soát để ngăn chặn việc sử dụng hoặc chuyển giao ngoài dự kiến"
a)
A.     Kế hoạch hàng năm
b)
B.      Chính sách chất lượng
c)
C.      Chỉ số chất lượng
d)
D.     Kết quả đầu ra
74.
Câu 74. Dựa vào mức độ ảnh hưởng, sự không phù hợp có thể được phân thành bao nhiêu mức?
a)
A.     2
b)
B.      3
c)
C.      4
d)
D.     5
75.
Câu 75. Chọn phát biểu SAI:
a)
A.     Sự không phù hợp có thể xảy ra ở bất cứ giai đoạn nào và bất kỳ thời điểm nào
b)
B.      Sự không phù hợp mức 1 ảnh hưởng hệ thống quản lý chất lượng phòng xét nghiệm
c)
C.      Sự không phù hợp mức 2 ảnh hưởng trực tiếp đến kết quả xét nghiệm
d)
D.     Sự không phù hợp được hiểu là sự không đáp ứng một yêu cầu chất lượng
76.
Câu 76. Trong quá trình đánh giá nội bộ, đánh giá viên cần ghi nhận những nội dung nào của hệ thống quản lý chất lượng PXN đan vận hành?
a)
A.     Sự phù hợp và sự không phù hợp của hệ thống quản lý chất lượng so với tiêu chuẩn ISO 15189
b)
B.      Sự phù hợp, sự không phù hợp và các lưu ý phòng ngừa nhằm tránh các nguy cơ dẫn đến sự không phù hợp
c)
C.      Sự phù hợp, sự không phù hợp, lưu ý phòng ngừa và sự cải tiến để nâng cao hiệu lực của hệ thống
d)
D.     Sự phù hợp và lưu ý phòng ngừa nhằm cải tiến hệ thống tránh nguy cơ dẫn đến sự không phù hợp
77.
Câu 77. Một trong những điểm khác biệt khi so sánh hoạt động đánh giá của tổ chức bên ngoài với đánh giá nội bộ là…
a)
A.     Đánh giá của các tổ chức bên ngoài mang tính khách quan và ít chuyên nghiệp hơn đánh giá nội bộ
b)
B.      Đánh giá của các tổ chức bên ngoài mang tính chủ quan, áp đặt và chuyên nghiệp hơn
c)
C.      Đánh giá của các tổ chức bên ngoài mang tính khách quan và chuyên nghiệp hơn
d)
D.     Đánh giá của các tổ chức bên ngoài mang tính chủ quan và ít chuyên nghiệp hơn đánh giá nội bộ
78.
Câu 78. Nguyên nhân gốc là…
a)
A.     Nguyên nhân của kết quả mong đợi
b)
B.      Nguyên nhân làm giảm tính hiệu lực
c)
C.      Nguyên nhân gây ra sự không phù hợp
d)
D.     Nguyên nhân cốt lõi của vấn đề đang xem xét
79.
Câu 79. Chu kỳ đánh giá nội bộ theo ISO 15189:2012 là:
a)
A.     Ít nhất 1 lần trong năm
b)
B.      Ít nhất 2 lần trong năm
c)
C.      Ít nhất 3 lần trong năm
d)
D.     Ít nhất 4 lần trong năm
80.
Câu 80. Chọn phát biểu đúng về đánh giá nội bộ PXN:
a)
A.     Đánh giá nội bộ cung cấp thông tin đề xác định nhu cầu đào tạo
b)
B.      PXN không cần thực hiện đánh giá nội bộ hàng năm
c)
C.      Đánh giá nội bộ phải được thực hiện bởi người của PXN
d)
D.     Đánh giá nội bộ giúp đảm bảo hệ thống QLCL vận hành phù hợp
81.
Câu 81. Theo định nghĩa của tiêu chuẩn ISO 9001:2015, “Sự không phù hợp là…”
a)
A.     Sự không thỏa mãn nhu cầu của khách hàng
b)
B.      Sự không đáp ứng một yêu cầu đã đặt ra
c)
C.      Sự không đáp ứng quy định của ngành
d)
D.     Sự không đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng
82.
Câu 82. Điền vào chỗ trống "Để kiểm soát tốt sự không phù hợp làm ảnh hưởng đến hệ thống , PXN cần xây dựng … để tránh sai sót xảy ra."
a)
A.     Kế hoạch chất lượng
b)
B.      Chỉ số chất lượng
c)
C.      Quy trình quản lý sự không phù hợp
d)
D.     Biện pháp phòng ngừa
83.
Câu 83. Nhận định nào sau đây SAI?
a)
A.     Tuyên bố sự không phù hợp cần làm nổi bật vấn đề là có một lỗi hệ thống
b)
B.      Tuyên bố sự không phù hợp cần nêu rõ tình trạng của vấn đề quan sát được
c)
C.      Quy trình kiểm soát sự không phù hợp cần làm rõ “trách nhiệm và thẩm quyền xử lý”
d)
D.     Đánh giá chất lượng nội bộ tập trung và tìm kiếm những điểm không phù hợp để khắc phục trước khi bên ngoài đánh giá
84.
Câu 84. Chon phát biểu SAI khi thực hiện khắc phục/phòng ngừa,PXN cần phải
a)
A.     Tiến hành ngay và hoàn thành trong 1 tháng
b)
B.      Đảm bảo hành động khắc phục /phòng ngừa được thực hiện
c)
C.      Lặp văn bản xem xét các điểm phát hiện
d)
D.     Tìm nguyên nhân gốc rễ dẫn đến điểm phát hiện
85.
Câu 85. Tổ chức cần đảm bảo nhân viên nhận thức được…
a)
A.     Mục tiêu chất lượng và các sự cố xảy ra gần đây của hệ thống quản lý chất lượng
b)
B.      Sổ tay và mục tiêu chất lượng, hiệu quả đóng góp và ảnh hưởng của sự không phù hợp đối với HTQLCL
c)
C.      Tầm quan trọng của nhân sự và hiểu quả công việc do lãnh đạo định hướng
d)
D.     Quy trình, quy định và các yêu cầu riêng đối với nhân viên
86.
Câu 86. Trong cải tiến chất lượng xét nghiệm,các đề xuất của nhân viên PXN phải được thực hiện theo các yêu cầu dưới đây TRỪ:
a)
A.     Khuyến khích và ghi nhận
b)
B.      Thực hiện khi thích hợp
c)
C.      Hạn chế nêu các ý tiêu cực
d)
D.     Xem xét và lưu hồ sơ
87.
Câu 87. Kế hoạch xây dựng hệ thống QLCL PXN cần phải:
a)
A.     Càng chi tiết càng tốt
b)
B.      Đề ra mục tiêu để lãnh đạo duyệt
c)
C.      Xác định mục tiêu ngắn hạn và mục tiêu dài hạn
d)
D.     Chi phí càng cao càng đảm bảo thực hiện
88.
Câu 88. Khi xây dựng kế hoạch đánh giá năng lực hàng năm , PXN cần đặc biệt chú trọng kỹ năng nào:
a)
A.     Giao tiếp
b)
B.      Thực hành
c)
C.      Nói trước đám đông
d)
D.     Đọc và dịch tài liệu
89.
Câu 89. Phân tích nguyên nhân gốc mang lại nhiều lợi ích , TRỪ:
a)
A.     Giúp PXN có hành động khắc phục/ phòng ngừa hiệu quả
b)
B.      Tập trung xác định mức đo lường của mục tiêu chất lượng
c)
C.      Tập trung xác định lỗi hệ thống không phải lỗi cá nhân
d)
D.     Giúp phát hiện yếu tố nguy cơ, điểm yếu trong quy trình
90.
Câu 90. Chọn phát biểu SAI đánh giá viên nội bộ phải là người…
a)
A.     Độc lập với hoạt động được đánh giá
b)
B.      Am hiểu về công việc được đánh giá
c)
C.      Được đào tạo về phương pháp đánh giá
d)
D.     Có chức vụ trong sở y tế
91.
Câu 91. Khi kết luận đánh giá nội bộ ghi nhận có điểm phát hiện, bộ phận được đánh giá phải
a)
A.     Xem xét và xác định hành động khắc phục
b)
B.      Xem xét hành động phòng ngừa
c)
C.      Xem xét hành động phù hợp
d)
D.     Xem xét và cải tiến
92.
Câu 92. Dạng văn bản nào sau đây được xem là hồ sơ?
a)
A.     Sơ đồ mô tả quá trình xét nghiệm
b)
B.      Hướng dẫn sử dụng thiết bị xét nghiệm
c)
C.      Kết quả xét nghiệm của bệnh nhân
d)
D.     Mẫu phiếu theo dõi nhiệt độ tủ lạnh
93.
Câu 93. Điền vào chỗ trống “Để vận hành và duy trì có hiệu lực hệ thống quản lý chất lượng, phòng xét nghiệm cần xác định được…”
a)
A.     Trình độ nhân sự, khả năng đáp ứng các quy định của tiêu chuẩn trong đơn vị mình
b)
B.      Mục tiêu chất lượng, các quy trình, bảng biểu đan lưu hành , các xử cố xảy ra gần đây của hệ thống quản lý chất lượng
c)
C.      Kế hoạch và mục tiêu từng bước của quá trình thực hiện quản lý chất lượng
d)
D.     Kinh phí và sự đồng thuận của ban lãnh đạo
94.
Câu 94. Điền vào chỗ trống “Các đặc tính của tài liệu cần có là: được bảo vệ và tránh sự truy cập trái phép, được… ở nơi sử dụng”
a)
A.     Cập nhập,dễ tiếp cận và sẵn có
b)
B.      Phê duyệt,xem xét và ban hành
c)
C.      Cập nhập,xem xét và thực hiện
d)
D.     Phê duyệt,phân phối cà sẵn có
95.
Câu 95. Điền vào chỗ trống “Để áp dụng thành công quản lý chất lượng phòng xét nghiệm, phải có…”
a)
A.     Sự cam kết của lãnh đạo, ban quản lý chất lượng, nhân viên hiểu được lợi ích,tuân thủ hệ thống và cải tiến liên tục phù hợp
b)
B.      Sự tham gia của nhân viên ở tất cả các cấp, có kỳ vọng thực tế để đạt được lợi ích của cá nhân, tập thể và cộng đồng xã hội
c)
C.      Lãnh đạo thực hiện vai trò điều hành,kiểm tra,giám sát và khắc phục mọi sai sót của hệ thống quản lý chất lượng
d)
D.     Nguồn lực và ngân sách cần thiết để nhân viên phòng xét nghiệm tuân thủ các hoạt động quản lý chất lượng
96.
Câu 96. Mục đích của công tác đào tạo nhân sự là gì?
a)
A.     Đảm bảo yêu cầu của tiêu chuẩn và tạo điều kiện để nhân viên phòng xét nghiệm đạt được mục tiêu công việc
b)
B.      Thực hiện được mục tiêu chất lượng của đơn vị , tránh đổ lỗi khi có sự cố
c)
C.      Giảm thiểu các sai sót và nguy cơ thưa kiên từ khách hàng
d)
D.     Liên tục cập nhập kiến thức, đảm bảo chất lượng công việc để đạt mục tiêu chất lượng và nâng cao chuyên môn
97.
Câu 97. Để quản lý chất lượng, nội dung nào là bắt buộc khi tổ chức phòng xét nghiệm?
a)
A.     Đủ các lĩnh vực xét nghiệm
b)
B.      Phù hợp quy định pháp luật và yêu cầu của hệ thống quản lý chất lượng
c)
C.      Có trang thiết bị và cơ sở vật chất hiện đại, nguồn lực tài chính dồi dào
d)
D.     Có năng lực thực hiện tất cả kỹ thuật xét nghiệm
98.
Câu 98. Trong hệ thống văn bản quản lý chất lượng, văn bản nào dưới đây là tài liệu cấp 2?
a)
A.     Sổ tay chất lượng và các tiêu chuẩn chất lượng
b)
B.      Các quy trình thao tac chuẩn(SOP)
c)
C.      Các biểu mẫu, hồ sơ công việc
d)
D.     Các tài liệu tham khảo
99.
Câu 99. Điền vào chỗ trống “… là quá trình thu thập các bằng chứng khách quan để xác định mức độ thực hiện các yêu cầu”
a)
A.     Lập kế hoạch
b)
B.      Đánh giá
c)
C.      Phân tích
d)
D.     Báo cáo
100.
Câu 100. Mục nào sau đây thể hiện bằng chứng khách quan trong quá trình đánh giá?
a)
A.     Biểu mẫu
b)
B.      Tài liệu
c)
C.      Hồ sơ
101.
Câu 101.Các bước trong hoạch định quản lý chất lượng của một tổ chức được xắp xếp theo trình tự nào?
a)
A.     Chiến lược-tầm nhìn-Sứ mệnh-Mục đích-Chỉ số
b)
B.      Tầm nhìn-Sứ mệnh-Chiến lược-Chính sách-Mục tiêu
c)
C.      Chính sách-Nhiệm vụ-Mục đích-Chiến lược-Mục tiêu
d)
D.     Nhiệm vụ-Chiến lược-Chính sách-Mục tiêu- Chỉ số
102.
Câu 102. Nhận định nào SAI?
a)
A.     Tài liệu có thể được sửa đổi trước hạn xem xét định kỳ nếu trong quá trình sử dụng phòng xét nghiệm thấy không phù hợp
b)
B.      Biểu mẫu là một trong những tài liệu quan trọng của phòng xét nghiệm, được sử dụng để ghi lại kết quả thực hiện các hoạt động
c)
C.      Việc phân phối tài liệu đến các bộ phận liên quan phải được lưu hồ sơ và hoàn thành ngay sau tài liệu có hiệu lực
d)
D.     Ban hành quy trình phải đảm bảo quy trình được phổ biến , hướng dẫn thực hiện kịp thời cho các bộ phận , cá nhân liên quan