Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐỀ THI NGHIỆP VỤ KSGN 10.2024
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Các loại tài sản được nhận thế chấp đảm bảo cho khoản vay theo sản phẩm cho vay SXKD siêu nhanh:
a)
Chỉ được nhận TSBĐ là Bất động sản được phân loại C trở lên.
b)
Chỉ được nhận TSBĐ là Bất động sản được phân loại C trở lên. Tài sản loại C phải có mặt tiền đường/ngõ có mặt cắt nhỏ nhất từ 1 m trở lên
c)
Chỉ nhận TSBĐ được phân loại B2 trở lên
d)
Chỉ nhận TSBĐ được phân loại C trở lên.
2.
Câu 2: Chuyển tiền qua kênh citad VNĐ, tại trường thông tin đơn vị hưởng "Beneficiary Act" tối đa bao nhiêu ký tự?
a)
20
b)
25
c)
35
d)
30
3.
Câu 3: Các trường hợp nào sau đây đăng ký giao dịch bảo đảm tại Trung tâm đăng ký, giao dịch tài sản:
a)
Thế chấp, cầm cố động sản.
b)
Thế chấp tàu biển.
c)
Thế chấp nhà ở hình thành trong tương lai, tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai.
d)
Thế chấp tàu bay, cầm cố tàu bay.
4.
Câu 4: Lệnh chuyển tiền tiền sau giờ Cut off time, tại trường nội dung cho phép nhập không vượt quá bao nhiêu ký tự?
a)
70
b)
205
c)
137
d)
200
5.
Câu 5: Thẩm quyền định giá TSBĐ trong QĐ Cho vay SXKD siêu nhanh:
a)
Giao cho ĐVKD được quyền chủ động thực hiện định giá TSBĐ. Riêng đối với khoản vay trên 03 tỷ đồng: thẩm quyền định giá thực hiện theo quy định của Ngân hàng từng thời kỳ.
b)
Giao cho ĐVKD được chủ động thực hiện định giá TSBĐ.
c)
Thẩm quyền định giá thực hiện theo quy định của Ngân hàng từng thời kỳ.
d)
Giao cho ĐVKD được quyền chủ động thực hiện định giá TSBĐ. Riêng đối với khoản vay vượt mức cấp tín dụng của ĐVKD thì thẩm quyền định giá thực hiện theo quy định của Ngân hàng từng thời kỳ.
6.
Câu 6: Thời điểm bắt đầu xác định tần suất thực hiện kiểm soát sau của Khách hàng cá nhân được xác định như thế nào?
a)
Là thời điểm khách hàng giải ngân/phát hành BL/LC lần đầu tiên theo Hợp đồng cấp tín dụng gần nhất.
b)
Là thời điểm khách hàng giải ngân/phát hành BL/LC lần đầu tiên tại LPBank.
c)
Là thời điểm khách hàng giải ngân/phát hành BL/LC lần đầu tiên theo từng Hợp đồng cấp tín dụng đã ký kết.
d)
Là thời điểm khách hàng ký hợp đồng cấp tín dụng lần đầu tiên tại LPBank.
7.
Câu 7: Đường dẫn phê duyệt bảo lãnh
a)
Guarantees / Misc Deals=>Authorise/Delete Guarantee Transaction=>Authorise/Delete Guarantee Transaction
b)
Guarantees / Misc Deals=>Accounting Entries=>View Unauthorised Entries
c)
Guarantees / Misc Deals=>Authorise/Delete Guarantee Transactions=>Phe duyet giao dich MD
d)
Guarantees / Misc Deals=>Authorise/Delete Guarantee Transaction=>Phe duyet giao dich MD
8.
Câu 8: Mức phân cấp, ủy quyền phê duyệt giải ngân có thể được quy định theo tiêu chí nào?
a)
Cấp phê duyệt cấp tín dụng
b)
Số tiền cấp tín dụng
c)
Số dư tín dụng
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
9.
Câu 9: Số tiền cho vay tối đa đối với sản phẩm cho vay tiêu dùng linh hoạt là bao nhiêu?
a)
02 tỷ đồng
b)
01 tỷ đồng
c)
03 tỷ đồng
d)
Không giới hạn số tiền cho vay.
10.
Câu 10: Chọn câu đúng nhất: Tích hợp Limit giữa LOS và T24
a)
1. Hệ thống chuyển hạn mức chi tiết nhất sang T24, đẩy hạn mức cha và các hạn mức trung gian sang.
b)
2. Hệ thống chỉ chuyển hạn mức chi tiết nhất sang T24
c)
3. Hệ thống sẽ chỉ chuyển hạn mức chi tiết nhất sang T24, không đẩy hạn mức cha và các hạn mức trung gian sang.
d)
4. Hệ thống chuyển hạn mức chi tiết nhất và đẩy hạn mức cha sang T24
11.
Câu 11: Chọn Điều kiện đúng nhất đối với Khách hàng vay theo Sản phẩm cho vay tiêu dùng linh hoạt
a)
Khách hàng là cá nhân từ đủ 18 tuổi trở lên có năng lực hành vi dân sự và không quá 70 tuổi tại thời điểm hết hạn khoản vay.
b)
Khách hàng là cá nhân từ đủ 18 tuổi trở lên có năng lực hành vi dân sự và thường trú/tạm trú tại địa bàn cho vay.
c)
Khách hàng là cá nhân từ đủ 18 tuổi trở lên có năng lực hành vi dân sự và không quá 70 tuổi tại thời điểm hết hạn khoản vay; khách hàng thường trú/tạm trú tại địa bàn cho vay.
d)
Khách hàng là cá nhân, chủ hộ kinh doanh từ đủ 18 tuổi trở lên có năng lực hành vi dân sự và không quá 70 tuổi tại thời điểm hết hạn khoản vay; khách hàng thường trú/tạm trú tại địa bàn cho vay.
12.
Câu 12: Theo quy định cho vay tiêu dùng có TSBĐ, số tiền cho vay tối đa là
a)
Tùy thuộc vào nhu cầu vay vốn và giá trị tài sản bảo đảm của Khách hàng để xác định mức cho vay phù hợp
b)
Tùy thuộc vào khả năng trả nợ và giá trị tài sản bảo đảm của Khách hàng để xác định mức cho vay phù hợp
c)
Tùy thuộc vào nhu cầu vay vốn và khả năng trả nợ của Khách hàng để xác định mức cho vay phù hợp
d)
Tùy thuộc vào nhu cầu vay vốn, khả năng trả nợ, loại hình và giá trị tài sản bảo đảm của Khách hàng để xác định mức cho vay phù hợp
13.
Câu 13: Hệ thống cho phép thực hiện revert bảo lãnh khi nào?
a)
Hệ thống chỉ cho phép revert bảo lãnh trong ngày phát hành và chưa phát sinh bút toán sửa đổi
b)
Hệ thống chỉ cho phép revert bảo lãnh trong ngày phát hành
c)
Hệ thống cho phép revert bảo lãnh khi khi có nhu cầu
d)
Hệ thống chỉ cho phép revert bảo lãnh khi bảo lãnh có hiệu lực
14.
Câu 14: Mức phân cấp, ủy quyền phê duyệt giải ngân được tính:
a)
Bằng loại tiền theo loại tiền khách hàng được cấp tín dụng
b)
Bằng Việt Nam đồng không bao gồm các khoản nợ được cấp tín dụng bằng ngoại tệ.
c)
Bằng Việt Nam đồng, bao gồm cả giá trị ngoại tệ quy đổi theo quy định của Ngân hàng tại thời điểm đề nghị giải ngân/phát hành bảo lãnh/phát hành LC và các hình thức cấp tín dụng khác
d)
Bằng Việt Nam đồng, bao gồm cả giá trị giải ngân bằng ngoại tệ quy đổi theo quy định của Ngân hàng tại thời điểm ĐVKD thực hiện giải ngân
15.
Câu 15: Mã Sub.Product và Loan Product tương ứng của sản phẩm cho vay tài chính nông thôn III (TCNT III)
a)
Sub.Product: 551; Loan Product: 21068
b)
Sub.Product: 551; Loan Product: 21069
c)
Sub.Product: 550; Loan Product: 21068
d)
Sub.Product: 552; Loan Product: 21069
16.
Câu 16: Theo Sản phẩm "Cho vay tiêu dùng có TSBĐ", Thời gian vay vốn tối đa đối với TSBĐ là bất động sản theo phân loại B2 là:
a)
Tối đa 15 năm
b)
Tối đa 10 năm
c)
Tối đa 20 năm
d)
Tối đa 7 năm
17.
Câu 17: Đường dẫn nhập liệu bảo lãnh bảo thanh toán
a)
Guarantees / Misc Deals=>Guarantees Issued=>Issue of Guarantees=>Issue against Payments
b)
Guarantees / Misc Deals=>Guarantees Issued=>Issue of Guarantees=>Issue against Warranty
c)
Guarantees / Misc Deals=>Guarantees Issued=>Issue of Guarantees=>Issue of Performance Bond
d)
Guarantees / Misc Deals=>Guarantees Issued=>Issue of Guarantees=>Issue against Payment
18.
Câu 18: Mức cấp tín dụng tối đa đối với TSBĐ được phân loại B1 là bao nhiêu?
a)
75%
b)
80%
c)
85%
d)
90%
19.
Câu 19: Tài sản nào dưới đây phải đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng theo quy định của Pháp luật:
a)
Nhà ở, nhà làm việc, nhà kho.
b)
Tàu thủy, sà lan, ca nô, tàu cá.
c)
Quyền sở hữu trí tuệ
d)
Tất cả các câu trên đều đúng
20.
Câu 20: Thời gian phê duyệt giải ngân lần đầu tại Phòng KSGN&PHBL/Trung tâm KSGN&PHBL đối với các khoản vay có trên 5 TSBĐ/có từ 10 hóa đơn, chứng từ là bao lâu?
a)
Tối đa 01 giờ làm việc
b)
Tối đa 03 giờ làm việc
c)
Tối đa 06 giờ làm việc
d)
Tối đa 2 giờ làm việc
21.
Câu 21: Trong quá trình giải ngân, Khách hàng có sự bổ sung, thay đổi thông tin hồ sơ pháp lý, TSBĐ thì CVQHKH cần làm gì?
a)
Upload hồ sơ và CVQHKH thông báo cho bộ phận kiểm soát giải ngân kiểm soát nội dung
b)
Upload hồ sơ và lập danh mục hồ sơ luân chuyển để bộ phận kiểm soát giải ngân kiểm soát nội dung
c)
Upload hồ sơ và lập danh mục hồ sơ luân chuyển để lãnh đạo phòng KH kiểm soát nội dung
d)
Upload hồ sơ và lập danh mục hồ sơ luân chuyển để cấp phê duyệt tín dụng kiểm soát nội dung
22.
Câu 22: Theo như quy định về bảng mã hạn mức trên T24 thì trong bảng mã limit KHPN mã hạn mức của loại hình cho vay, hạn mức quay vòng là?
a)
5300
b)
6300
c)
5200
d)
6200
23.
Câu 23: Đâu là loại TSBĐ không phải mua bảo hiểm theo quy định?
a)
TSĐB là hàng tồn kho
b)
TSĐB là ô tô, phương tiện vận tải
c)
TSĐB là quyền đòi nợ
d)
TSĐB là máy móc thiết bị
24.
Câu 24: Tần suất kiểm tra sử dụng vốn đối với khoản vay của Khách hàng cá nhân được thực hiện như thế nào
a)
Trong vòng tối đa 10 ngày kể từ ngày giải ngân đối với giải ngân tiền mặt và trong vòng 01 tháng kể từ ngày giải ngân đối với giải ngân chuyển khoản
b)
Căn cứ vào mục đích sử dụng tiền vay mà ĐVKD chủ động lựa chọn thời gian kiểm tra sử dụng vốn cho phù hợp.
c)
ĐVKD phối hợp với Khách hàng thực hiện kiểm tra sử dụng vốn, đảm bảo thực hiện kiểm tra trong thời hạn hiệu lực của Hợp đồng tín dụng.
d)
Trong vòng 30 ngày kể từ ngày giải ngân không phân biệt tiền mặt hay chuyển khoản.
25.
Câu 25: Theo Quy định kiểm soát, phê duyệt giải ngân thì các đối tượng nào sau đây không áp dụng kiểm soát, phê duyệt giải ngân tập trung:
a)
Các khoản giải ngân theo phương án xử lý nợ đã được cấp thẩm quyền phê duyệt
b)
Các khoản giải ngân nhận nợ bắt buộc do Khách hàng vi phạm cam kết với Bên thứ 3
c)
Các khoản chiết khấu bộ chứng từ hàng xuất theo phương thức L/C đối với Bộ chứng từ hoàn hảo (được Khối Thanh toán xác nhận) theo Quy định số 4993/2017/QĐ- LienVietPostBank
d)
Cả 3 câu trên đều đúng
26.
Câu 26: Các khoản cấp tín dụng có cấp phê duyệt tín dụng là Giám đốc ĐVKD, Chuyên gia phê duyệt tín dụng do cấp nào kiểm soát và phê duyệt giải ngân?
a)
Phòng KSGN&PHBL
b)
Chuyên gia phê duyệt giải ngân
c)
Bộ phận KSGN đặt tại ĐVKD
d)
Chuyên viên kiểm soát giải ngân
27.
Câu 27: Chuyển tiền qua kênh citad VNĐ, tại trường nội dung chuyển tiền cho phép nhập bao nhiêu ký tự?
a)
70
b)
200
c)
210
d)
205
28.
Câu 28: Thời hạn duy trì hạn mức đối với khoản vay hạn mức để phục vụ SXKD trong lĩnh vực phát triển nông nghiệp nông thôn là:
a)
Tối đa 3 năm và đánh giá 6 tháng/lần
b)
Tối đa 3 năm và đánh giá lại hàng năm
c)
Tối đa 1 năm và đánh giá 6 tháng/lần
d)
Tối đa 2 năm và đánh giá hàng năm
29.
Câu 29: Đường dẫn nhập liệu bảo lãnh bảo bảo hành
a)
Guarantees / Misc Deals=>Guarantees Issued=>Issue of Guarantees=>Issue of Performance Bond
b)
Guarantees / Misc Deals=>Guarantees Issued=>Issue of Guarantees=>Issue against contract implementation
c)
Guarantees / Misc Deals=>Guarantees Issued=>Issue of Guarantees=>Issue Other commitments
d)
Guarantees / Misc Deals=>Guarantees Issued=>Issue of Guarantees=>Issue against Warranty
30.
Câu 30: Theo Sản phẩm Cho vay mua nhà dự án thời gian cho vay tối đa đối với căn hộ chung cư thuộc dự án là?
a)
35 năm (bao gồm cả thời gian ân hạn trả nợ gốc)
b)
20 năm (bao gồm cả thời gian ân hạn trả nợ gốc)
c)
30 năm (bao gồm cả thời gian ân hạn trả nợ gốc (nếu có))
d)
10 năm (bao gồm cả thời gian ân hạn trả nợ gốc (nếu có))
31.
Câu 31: Theo như quy định về bảng mã hạn mức trên T24 thì trong bảng mã limit KHPN mã hạn mức của loại hình bảo lãnh, hạn mức quay vòng là?
a)
2000
b)
7500
c)
2900
d)
6200
32.
Câu 32: Các hình thức kiểm tra sau cấp tín dụng KHCN:
a)
Kiểm tra sử dụng vốn, kiểm tra định kỳ và kiểm tra trực tiếp.
b)
Kiểm tra sử dụng vốn, kiểm tra định kỳ và kiểm tra TSBĐ.
c)
Kiểm tra trực tiếp, kiểm tra trên chứng từ, kiểm tra sử dụng vốn và kiểm tra định kỳ.
d)
Kiểm tra trực tiếp, kiểm tra trên chứng từ và kiểm tra qua phỏng vấn
33.
Câu 33: Mục đích vay vốn của Quy định cho vay mua xe ô tô nhanh khách hàng cá nhân
a)
Khách hàng mua xe ô tô để làm phương tiện đi lại của khách hàng và/hoặc phục vụ hoạt động SXKD của khách hàng.
b)
Khách hàng mua xe ô tô để làm phương tiện đi lại của khách hàng, gia đình của khách hàng và/hoặc phục vụ hoạt động SXKD của khách hàng, gia đình khách hàng.
c)
Khách hàng mua xe ô tô để làm phương tiện đi lại của khách hàng, gia đình của khách hàng
d)
Khách hàng mua xe ô tô để làm phương tiện đi lại của khách hàng, gia đình của khách hàng và/hoặc phục vụ hoạt động SXKD của khách hàng.
34.
Câu 34: Theo quy định của sản phẩm cho vay phát triển nông nghiệp, nông thôn KHCN thì thời gian cho vay tối đa đối với khoản vay có TSBD với mục đích mua/nhận chuyển nhượng đất phục vụ hoạt động SXKD trong lĩnh vực nông nghiệp là:
a)
Không quá 20 năm
b)
Không quá 15 năm
c)
Không quá 25 năm
d)
Không quá 10 năm
35.
Câu 35: Theo như quy định về bảng mã hạn mức trên T24 thì trong bảng mã limit KHPN mã hạn mức của loại hình LC, hạn mức quay vòng là?
a)
2100
b)
7300
c)
6400
d)
7500
36.
Câu 36: Hạn mức có tính chất "Variable" có nghĩa
a)
Giá trị hạn mức thực tế được sử dụngkhông phụ thuộc vào giá trị của tài sản
b)
Giá trị hạn mức không tài sản đảm bảo
c)
Giá trị hạn mức thực tế được sử dụng
d)
Giá trị hạn mức thực tế khách hàng được sử dụng sẽ tăng/giảm khi giá trị TSBĐ tăng/giảm tương ứng.
37.
Câu 37: Không đồng thuận với phê duyệt giải ngân là gì?
a)
Là các trường hợp bất đồng về quan điểm giữa ĐVKD/TTKD HO và cấp phê duyệt giải ngân về hồ sơ giải ngân dẫn đến cấp phê duyệt giải ngân không đồng ý giải ngân
b)
Là các trường hợp cấp phê duyệt giải ngân và ĐVKD không thống nhất trong cách hiểu các điều kiện phê duyệt cấp tín dụng dẫn đến cấp phê duyệt giải ngân không đồng ý giải ngân
c)
Là các trường hợp bất đồng về quan điểm giữa ĐVKD, TTKD HO và cấp phê duyệt giải ngân trong cách hiểu về tính tuân thủ của hồ sơ giải ngân, các điều kiện phê duyệt cấp tín dụng,...dẫn đến cấp phê duyệt giải ngân trực tiếp của ĐVKD, TTKD HO phê duyệt không đồng ý giải ngân
d)
Là các trường hợp ĐVKD không tuân thủ đầy đủ các điều kiện phê duyệt cấp tín dụng dẫn đến cấp phê duyệt giải ngân không đồng ý giải ngân
38.
Câu 38: Theo Quy định kiểm soát, phê duyệt giải ngân thì các đối tượng nào sau đây không áp dụng kiểm soát, phê duyệt giải ngân tập trung:
a)
Các khoản chiết khấu bộ chứng từ hàng xuất theo phương thức L/C đối với Bộ chứng từ hoàn hảo (được Khối Thanh toán xác nhận) theo Quy định số 4993/2017/QĐ- LienVietPostBank
b)
Các khoản chiết khấu bộ chứng từ hàng xuất theo phương thức D/P và được Phòng Thanh toán xác nhận BCT hợp lệ, phù hợp
c)
Các khoản chiết khấu bộ chứng từ hàng xuất theo phương thức D/A và được Phòng Thanh toán xác nhận BCT hợp lệ, phù hợp
d)
Tất cả đều đúng
39.
Câu 39: Quá 06 tháng kể từ ngày có phê duyệt cấp tín dụng, Khách hàng doanh nghiệp mới đề nghị giải ngân lần đầu, ĐVKD thực hiện như thế nào:
a)
ĐVKD thẩm định lại khách hàng để đánh giá các thay đổi của khách hàng (nếu có) so với thời điểm phê duyệt ban đầu và trình cấp phê duyệt giải ngân.
b)
ĐVKD thẩm định lại khách hàng để đánh giá các thay đổi của khách hàng (nếu có) so với thời điểm phê duyệt ban đầu và trình lại như một khoản cấp tín dụng mới.
c)
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị giải ngân từ khách hàng và chuẩn bị hồ sơ trình giải ngân theo đúng quy định.
d)
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị giải ngân từ khách hàng, đề nghị Khách hàng bổ sung văn bản thể hiện lý do khách hàng chưa giải ngân và trình xin ý kiến Giám đốc ĐVKD để thực hiện.
40.
Câu 40: Đối với sản phẩm cho vay mua nhà dự án, điều kiện nhận TSBĐ là BĐS là gì?
a)
Được phân loại từ loại C trở lên và tỷ lệ cho vay tối đa trên TSBĐ áp dụng theo Quy chế bảo đảm cấp tín dụng của Ngân hàng trong từng thời kỳ.
b)
Được phân loại từ loại B2 trở lên và tỷ lệ cho vay tối đa theo quy định của Sản phẩm.
c)
Được phân loại từ loại C trở lên theo quy định của Ngân hàng trong từng thời kỳ. Đối với BĐS phân loại C là đất ở: Phải có mặt tiền đường/ngõ có mặt cắt nhỏ nhất từ 1m trở lên.
d)
Chỉ nhận TSBĐ là tài sản hình thành từ vốn vay (bao gồm cả nhà ở xã hội)
41.
Câu 41: Theo quy định Kiểm soát, phê duyệt giải ngân, mức phân cấp, ủy quyền phê duyệt giải ngân là:
a)
Là mức tối đa mà Cấp phê duyệt giải ngân có quyền quyết định phê duyệt giải ngân/phát hành bảo lãnh/phát hành LC và các hình thức cấp tín dụng khác cho mỗi Khách hàng, không phân biệt Khách hàng thuộc nhóm Khách hàng liên quan.
b)
Số tiền mà cấp phê duyệt giải ngân có quyền quyết định phê duyệt giải ngân cho mỗi khách hàng và phân biệt với khách hàng thuộc nhóm khách hàng có liên quan.
c)
Số tiền tối đa mà cấp phê duyệt giải ngân có quyền quyết định phê duyệt giải ngân cho mỗi khách hàng và hoặc nhóm khách hàng có liên quan
d)
Số tiền tối đa mà cấp phê duyệt giải ngân có quyền quyết định phê duyệt giải ngân/phát hành bảo lãnh/phát hành LC và các hình thức cấp tín dụng khác cho nhóm khách hàng có liên quan.
42.
Câu 42: Ngành nghề nào sau đây mà Pháp luật quy định phải có giấy phép đủ điều kiện kinh doanh:
a)
Kinh doanh mua bán thủy hải sản không qua chế biến.
b)
Kinh doanh mua bán lúa gạo
c)
Kinh doanh mua bán bia và nước giải khát.
d)
Sản xuất, kinh doanh phân bón.
43.
Câu 43: Đối với hợp đồng bảo đảm, Pháp luât cho phép lựa chọn công chứng hoặc chứng thực thì thực hiện như thế nào:
a)
ĐVKD/TTKDHS chỉ được phép chọn công chứng hợp đồng bảo đảm.
b)
ĐVKD/TTKDHS được phép lựa chọn công chứng hoặc chứng thực hợp đồng bảo đảm và tự chịu trách nhiệm về lựa chọn này
c)
Ưu tiên lựa chọn công chứng; việc chứng thực chỉ được thực hiện tại nơi không có Tổ chức hành nghề công chứng hoạt động (xét trên phạm vi địa bàn cấp huyện) hoặc tổ chức công chứng từ chối việc thực hiện công chứng.
d)
ĐVKD/TTKDHS chỉ được phép chọn công chứng hợp đồng bảo đảm tại tổ chức công chứng do ngân hàng chỉ định từng thời kỳ
44.
Câu 44: Số dư tín dụng được xác định như thế nào để tính số tiền còn được giải ngân theo Quy định KSGN?
a)
Bao gồm tổng số dư nợ cho vay, số dư bảo lãnh ngân hàng, số dư thư tín dụng (không loại trừ phần ký quỹ của thư tín dụng (nếu có) và các số dư tín dụng khác theo quy định của NHNN (nếu có).
b)
Bao gồm tổng số dư nợ cho vay, số dư bảo lãnh ngân hàng, số dư thư tín dụng (không bao gồm phần dung sai tối đa (nếu có) và không loại trừ phần ký quỹ của thư tín dụng (nếu có)) và các số dư tín dụng khác theo quy định của NHNN (nếu có).
c)
Bao gồm tổng số dư nợ cho vay, số dư bảo lãnh ngân hàng (không loại trừ phần ký quỹ (nếu có), số dư thư tín dụng bao gồm phần dung sai tối đa (nếu có) và không loại trừ phần ký quỹ của thư tín dụng (nếu có)) và các số dư tín dụng khác theo quy định của NHNN (nếu có).
d)
Bao gồm tổng số dư nợ cho vay, số dư bảo lãnh ngân hàng, số dư thư tín dụng (không bao gồm phần dung sai tối đa (nếu có) và các số dư tín dụng khác theo quy định của NHNN (nếu có).
45.
Câu 45: Nhu cầu vay vốn nào sau đây không được cho vay theo quy định?
a)
Để mua vàng miếng
b)
Bổ sung vốn lưu động để phục vụ hoạt động SXKD
c)
Kinh doanh bất động sản
d)
Trả nợ trước hạn khoản vay phục vụ hoạt động kinh doanh tại tổ chức tín dụng khác
46.
Câu 46: Những quy định nào sau đây là đúng trong quy trình kiểm soát, phê duyệt giải ngân?
a)
Sau khi chuẩn bị xong hồ sơ giải ngân, hoàn thiện Tờ trình giải ngân CVQHKH chuyển toàn bộ hồ sơ cho CVVH để upload hồ sơ giải ngân lên phần mềm LOS của Ngân hàng
b)
Sau khi chuẩn bị xong hồ sơ giải ngân, hoàn thiện Tờ trình giải ngân CVQHKH chuyển toàn bộ hồ sơ cho CVHTKD để upload hồ sơ giải ngân lên phần mềm LOS của Ngân hàng
c)
CVHTKD thu thập toàn bộ hồ sơ và upload lên phần mềm LOS của Ngân hàng
d)
Sau khi chuẩn bị xong hồ sơ giải ngân, hoàn thiện Tờ trình giải ngân CVQHKH upload hồ sơ giải ngân lên phần mềm LOS của Ngân hàng
47.
Câu 47: Đường dẫn nhập liệu bảo lãnh bảo thực hiện hợp đồng
a)
Guarantees / Misc Deals=>Guarantees Issued=>Issue of Guarantees=>Issue Other commitments
b)
Guarantees / Misc Deals=>Guarantees Issued=>Issue of Guarantees=>Issue of Performance Bond
c)
Guarantees / Misc Deals=>Guarantees Issued=>Issue of Guarantees=>Issue against Warranty
d)
Guarantees / Misc Deals=>Guarantees Issued=>Issue of Guarantees=>Issue against Payment
48.
Câu 48: Cách thức khai thác thông tin cư trú của khách hàng vay
a)
Thực hiện quét mã chip CCCD/ Thu thập Giấy xác nhận thông tin cư trú theo mẫu CT07.
b)
Tra cứu thông tin trực tuyến trong cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư qua tài khoản công dân tại trang web: http://dichvucong.dancuquocgia.gov.vn.
c)
Thông tin KH đã đăng ký định danh mức độ 2 trên VNEID.
d)
Tất cả các câu trên đều đúng
49.
Câu 49: Mã limit được xây dựng trên cơ sở nào
a)
Cả 3 đáp án đều sai
b)
Loại hình cấp dụng và tính chất của khoản cấp tín dụng
c)
Loại hình cấp tín dụng
d)
Tính chất của khoản cấp tín dụng
50.
Câu 50: Đối với bảo lãnh tạm ứng bảo đảm bằng 100% tiền tạm ứng về thì cần tiến hành thủ tục gì liên quan TSBĐ trước khi phát hành?
a)
Ký hợp đồng cầm cố tiền gửi là tiền tạm ứng về và Phong tỏa tài khoản KH
b)
Ký hợp đồng cầm cố tiền gửi là tiền tạm ứng về
c)
Phong tỏa tài khoản KH
d)
Khách hàng cam kết ký hợp đồng cầm cố tiền gửi là tiền tạm ứng về
51.
Câu 51: Hồ sơ cần thực hiện kiểm soát hồ sơ giải ngân lần đầu bao gồm?
a)
Hồ sơ pháp lý; Hồ sơ TSBĐ; Hồ sơ vay vốn; Hồ sơ giải ngân
b)
Hồ sơ pháp lý; Hồ sơ TSBĐ
c)
Hồ sơ vay vốn; Hồ sơ TSBĐ
d)
Hồ sơ pháp lý; Hồ sơ TSBĐ; Hồ sơ vay vốn; Hồ sơ tài chính; Hồ sơ giải ngân
52.
Câu 52: Theo quy định cho vay tiêu dùng có TSBĐ: Tuổi của Khách hàng tại thời điểm kết thúc khoản vay
a)
75 tuổi
b)
60 tuổi
c)
70 tuổi
d)
65 tuổi
53.
Câu 53: Chuyển tiền qua kênh citad VNĐ, tại trường thông tin đơn vị hưởng "Ben Customer.1" cho phép nhập bao nhiêu ký tự?
a)
70
b)
50
c)
35
d)
65
54.
Câu 54: Đối với các loại giấy tờ có sử dụng tiếng Anh, khi cơ quan có thẩm quyền yêu cầu dịch thuật sang tiếng Việt, ĐVKD thực hiện
a)
ĐVKD chịu trách nhiệm dịch thuật văn bản.
b)
CVKH đề nghị Khách hàng dịch thuật và cung cấp bản đã dịch thuật cho Ngân hàng.
c)
CVKH đề nghị Bộ phận dịch thuật của Ngân hàng hỗ trợ dịch thuật
d)
CVKH đề nghị Khách hàng dịch thuật và cung cấp bản đã dịch thuật của cơ quan có chức năng dịch thuật cho Ngân hàng.
55.
Câu 55: Yêu cầu đối với Hồ sơ giải ngân upload lên phần mềm LOS là gì?
a)
Yêu cầu là bản gốc/bản sao y có ký đối chiếu xác thực với bản gốc của khách hàng và cán bộ tiếp nhận hồ sơ hoặc theo quy định tiêu chuẩn hồ sơ tại Quy trình cho vay hiện hành và quy định về quy trình thẩm định tín dụng.
b)
Yêu cầu là bản gốc/bản sao y có ký đối chiếu xác thực với bản gốc của khách hàng và cán bộ tiếp nhận hồ sơ.
c)
Hồ sơ được scan upload lên phần mềm LOS yêu cầu là bản gốc/bản sao có ký đối chiếu xác thực với bản gốc/bản chính của cán bộ tiếp nhận hồ sơ
d)
Theo quy định tiêu chuẩn hồ sơ tại Quy trình cho vay hiện hành và quy định về quy trình thẩm định tín dụng.
56.
Câu 56: Đối tượng chịu trách nhiệm lưu trữ Hồ sơ tín dụng, hồ sơ giải ngân và các chứng từ liên quan
a)
Phòng Khách hàng thuộc ĐVKD/TTKD tại HO
b)
Ban Vận hành thuộc ĐVKD/TTKD tại HO
c)
Phòng Vận hành tại ĐVKD/Phòng HTHĐ tại TTKD HO
d)
Bộ phận Kho quỹ thuộc ĐVKD/TTKD tại HO
57.
Câu 57: Đối với trường hợp giải ngân bằng ngoại tệ, ĐVKD/ TTKD HO giải ngân sau ngày có phê duyệt giải ngân, có phát sinh chênh lệch tỷ giá thì đơn vị nào chịu trách nhiệm xử lý?
a)
Phòng Thanh toán quốc tế
b)
Khối nguồn vốn
c)
Phòng KSGN&PHBL
d)
ĐVKD/TTKD HO
58.
Câu 58: Theo Sản phẩm "Cho vay mua nhà, đất", thời hạn xét cho vay bù đắp tài chính tối đa tính từ thời điểm Khách hàng/gia đình Khách hàng được cấp GCN sang tên đến thời điểm đề nghị vay vốn là bao nhiêu lâu?
a)
01 tháng
b)
03 tháng
c)
12 tháng
d)
9 tháng
59.
Câu 59: Thời điểm bắt đầu xác định tần suất thực hiện kiểm soát sau của Khách hàng doanh nghiệp được xác định như thế nào?
a)
Là thời điểm khách hàng phát sinh số dư tín dụng theo Hợp đồng cấp tín dụng gần nhất.
b)
Là thời điểm khách hàng phát sinh số dư tín dụng theo từng Hợp đồng cấp tín dụng đã ký kết.
c)
Là thời điểm khách hàng ký hợp đồng cấp tín dụng lần đầu tiên tại LPBank.
d)
Là thời điểm khách hàng phát sinh số dư tín dụng lần đầu tiên tại LPBank.
60.
Câu 60: Đối với các hồ sơ tín dụng khách hàng được cung cấp là bản sao theo quy định, ĐVKD phải thực hiện như thế nào
a)
Phải yêu cầu Khách hàng ký sao y bản chính; ĐVKD thực hiện kiểm tra, đối chiếu bản sao đúng với bản gốc phải đầy đủ 02 thành phần: Lãnh đạo Phòng KH và CVKH - sau khi kiểm tra cùng ký xác nhận đã nhận hồ sơ của Khách hàng.
b)
ĐVKD thực hiện kiểm tra, đối chiếu bản sao đúng với bản gốc phải đầy đủ 02 thành phần: Lãnh đạo Phòng KH và CVKH- sau khi kiểm tra cùng ký xác nhận nội dung "đã kiểm tra, đối chiếu bản sao đúng với bản gốc/bản chính".
c)
Phải yêu cầu Khách hàng ký sao y bản chính; ĐVKD thực hiện kiểm tra, đối chiếu bản sao đúng với bản gốc phải đầy đủ 02 thành phần: Lãnh đạo Phòng KH và CVKH - sau khi kiểm tra cùng ký xác nhận nội dung "đã kiểm tra, đối chiếu bản sao đúng với bản gốc/bản chính".
d)
Phải yêu cầu Khách hàng ký sao y bản chính; Sau khi thu thập hồ sơ, CVKH kiểm tra, đối chiếu đúng với bản gốc và ký xác nhận nội dung "đã kiểm tra, đối chiếu bản sao đúng với bản gốc/bản chính".
61.
Câu 61: Tờ trình giải ngân không bắt buộc soạn thảo trong trường hợp nào:
a)
Khách hàng đề nghị giải ngân sau khi ký HĐTD quá 30 ngày.
b)
Cho vay theo hạn mức tín dụng
c)
Cho vay từng lần mà Khách hàng giải ngân 1 lần duy nhất hết số tiền cấp tín dụng.
d)
Cho vay từng lần mà có số lần giải ngân từ 2 lần trở lên
62.
Câu 62: Thời gian xét cho vay bù đắp tài chính đầu tư tài sản cố định/mở rộng sản xuất, kinh doanh theo sản phẩm Cho vay phát triển nông nghiệp nông thôn là bao lâu?
a)
Không quá 12 tháng từ thời điểm Khách hàng thanh toán lần cuối cho Đối tác đến thời điểm ký Hợp đồng tín dụng
b)
Không được cho vay bù đắp tài chính
c)
Không quá 12 tháng từ thời điểm Khách hàng thanh toán lần cuối cho Đối tác đến thời điểm đề nghị vay vốn
d)
Không quá 06 tháng từ thời điểm Khách hàng thanh toán lần cuối cho Đối tác đến thời điểm đề nghị vay vốn
63.
Câu 63: Tổng mức dư nợ cấp tín dụng tối đa theo quy định của pháp luật đối với một khách hàng và người có liên quan từ ngày 01/07/2024 đến trước ngày 01/01/2026 được quy định như thế nào?
a)
Không vượt quá 23% vốn tự có của ngân hàng
b)
Không vượt quá 14% vốn tự có của ngân hàng
c)
Không vượt quá 15% vốn tự có của ngân hàng
d)
Không vượt quá 25% vốn tự có của ngân hàng
64.
Câu 64: Đối với khoản vay ADDON, lãi suất cho vay trong hạn được nhập liệu tại trường nào?
a)
Real Rate
b)
Interest Spread
c)
Reals Rate
d)
Interest Rate
65.
Câu 65: Đối với cho vay hạn mức tín dụng, phải thu thập Giấy đề nghị thanh toán/biên bản đối chiếu công nợ áp dụng đối với trường hợp nào:
a)
Ngày hóa đơn trước ngày giải ngân 60 ngày
b)
Hợp đồng kinh tế yêu cầu và/hoặc tại thời điểm giải ngân đã quá thời hạn thanh toán theo điều khoản thanh toán quy định trong hợp đồng kinh tế
c)
Hợp đồng kinh tế không quy định rõ thời điểm thanh toán
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
66.
Câu 66: Trường hợp nào hệ thống không cho phép hạch toán phát hành bảo lãnh mới, tăng giá trị bảo lãnh?
a)
Trường hợp limit hết hạn mức/hết hiệu lực, hệ thống sẽ chặn không cho phép hạch toán phát hành mới, tăng giá trị bảo lãnh.
b)
Trường hợp Limit hết hạn mức, hệ thống sẽ chặn không cho phép hạch toán phát hành mới, tăng giá trị bảo lãnh.
c)
Trường hợp Limit hết hiệu lực, hệ thống sẽ chặn không cho phép hạch toán phát hành mới, tăng giá trị bảo lãnh.
d)
User hạch toán được phép hạch toán phát hành bảo lãnh mới, tăng giá trị bảo lãnh trong mọi trường hợp
67.
Câu 67: Đối với trường hợp Khách hàng cung cấp hóa đơn điện tử, CVKH thực hiện:
a)
CVKH thực hiện tra cứu, đối chiếu, kiểm tra (bao gồm chữ ký điện tử) và thực hiện download, in ra bản in và/hoặc bản scan, ghi ngày giờ tra cứu và ký, ghi rõ họ tên trên bề mặt văn bản đó.
b)
CVKH thực hiện tra cứu, đối chiếu, kiểm tra (bao gồm chữ ký điện tử) và ghi đầy đủ đường link tra cứu hóa đơn, ngày giờ tra cứu và ký, ghi rõ họ tên trên bề mặt văn bản đó.
c)
CVKH thực hiện tra cứu, đối chiếu, kiểm tra (bao gồm chữ ký điện tử) và thực hiện download, in ra bản in và/hoặc bản scan, ghi đầy đủ đường link tra cứu hóa đơn và ghi rõ họ tên trên bề mặt văn bản đó.
d)
CVKH thực hiện tra cứu, đối chiếu, kiểm tra (bao gồm chữ ký điện tử) và thực hiện download, in ra bản in và/hoặc bản scan, ghi đầy đủ đường link tra cứu hóa đơn, ngày giờ tra cứu và ký, ghi rõ họ tên trên bề mặt văn bản đó.
68.
Câu 68: Đối với khoản vay Niên kim: tại màn hình đặt lịch trả nợ, số tiền phải thu gốc+ lãi được ký hiệu bằng chữ cái nào?
a)
A
b)
E
c)
P
d)
R
69.
Câu 69: Các khoản giải ngân theo các Sản phẩm nào sau đây không thuộc đối tượng kiểm soát giải ngân không tập trung?
a)
Các khoản cấp tín dụng theo Quy định cho vay sản xuất, kinh doanh đối với các khoản cấp tín dụng đến 500 triệu đồng
b)
Các khoản cấp tín dụng cho Khách hàng thông qua Tổ/Hội liên kết
c)
Các khoản cho vay có TSBĐ theo các sản phẩm khác
d)
Các khoản tái cấp hạn mức tín dụng có tài sản bảo đảm với số tiền không quá 500 triệu đồng
70.
Câu 70: Theo như quy định về bảng mã hạn mức trên T24 thì trong bảng mã limit KHCN mã hạn mức của loại hình cho vay, hạn mức không quay vòng là?
a)
6300
b)
5300
c)
5200
d)
6200
71.
Câu 71: Cách thức xác định thành viên hộ gia đình sử dụng đất
a)
Hồ sơ đề nghị cấp GCN QSDĐ có liệt kê thành viên hộ gia đình (hoặc xác nhận của cơ quan cấp GCN về các thành viên Hộ gia đình khi đề nghị cấp GCN).
b)
Xác nhận của cơ quan có thẩm quyền về các thành viên hộ gia đình tại thời điểm giao đất, cho thuê đất, nhận chuyển nhượng, công nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất.
c)
Sổ hộ khẩu tại thời điểm giao đất (theo Quyết định giao đất), cho thuê đất, nhận chuyển nhượng, công nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.
d)
Các đáp án đều đúng
72.
Câu 72: Các khoản tái cấp hạn mức có tài sản bảo đảm với số tiền cấp tín dụng tối đa không quá 300 triệu đồng, việc kiểm soát phê duyệt giải ngân do cấp nào thực hiện?
a)
Chuyên gia KSGN
b)
Phòng KSGN&PHBL
c)
Giám đốc chi nhánh/Người được Giám đốc ủy quyền
d)
Chuyên viên KSGN
73.
Câu 73: Đối với các PGD trực thuộc chưa có CVVH thì PGD trực thuộc thực hiện quy trình giải ngân như thế nào?
a)
CVQHKH thực hiện toàn bộ công việc của CVVH, Giám đốc PGD trực thuộc chịu trách nhiệm kiểm tra đối chiếu bản cứng/bản gốc hồ sơ do CVQHKH trình với bản scan upload trên phần mềm LOS
b)
CVQHKH thực hiện công việc theo đúng chức năng nhiệm vụ, Giám đốc PGD trực thuộc thực hiện toàn bộ các công việc còn lại.
c)
CVQHKH thực hiện các công việc đúng theo chức năng nhiệm vụ, các công việc của CVVH được chuyển về Chi nhánh chủ quản thực hiện và Giám đốc PGD trực thuộc chịu trách nhiệm công việc cuối cùng.
d)
Tất cả đáp án đều sai
74.
Câu 74: Theo Sản phẩm "Cho vay mua nhà, đất", quy định về thời gian cho vay tối đa bao lâu?
a)
30 năm kể từ ngày tiếp theo ngày giải ngân đầu tiên
b)
35 năm kể từ ngày giải ngân đầu tiên
c)
35 năm kể từ ngày tiếp theo ngày giải ngân đầu tiên
d)
30 năm kể từ ngày ký Hợp đồng tín dụng
75.
Câu 75: Giá trị hợp đồng tin dụng, hợp đồng bảo đảm phải thực hiện kiểm soát pháp lý
a)
Các hợp đồng có giá trị trên 10 tỷ đồng.
b)
Các hợp đồng có giá trị trên 15 tỷ đồng.
c)
Các hợp đồng có giá trị từ 15 tỷ đồng trở lên.
d)
Các hợp đồng có giá trị từ 10 tỷ đồng trở lên.
76.
Câu 76: Điều kiện nhận TSBĐ là bất động sản đối với TSBĐ là loại C đối với sản phẩm cho vay tiêu dùng linh hoạt:
a)
Bất động sản là đất ở.
b)
Bất động sản là đất ở phải có mặt tiền đường/ngõ có mặt cách nhỏ nhất từ 2m trở lên.
c)
Bất động sản là đất ở phải có mặt tiền đường/ngõ có mặt cách nhỏ nhất từ 1m trở lên.
d)
Bất động sản là đất ở phải có mặt tiền đường/ngõ có mặt cách nhỏ nhất từ 1m trở lên. Bất động sản phải có mặt tiền đường/ngõ có mặt cách nhỏ nhất từ 1m trở lên.
77.
Câu 77: Người cùng vay vốn đối với Khách hàng theo sản phẩm cho vay tiêu dùng linh hoạt là những ai?
a)
Bố/mẹ ruột, bố/ mẹ chồng/vợ, vợ/chồng; con ruột/con nuôi của Khách hàng.
b)
Bố/mẹ ruột, vợ/chồng, con ruột của Khách hàng vay.
c)
Bố/mẹ ruột, bố/ mẹ chồng/vợ, vợ/chồng; con ruột/con nuôi; anh/chị em ruột của Khách hàng.
d)
Vợ/Chồng, con ruột/con nuôi của khách hàng vay.
78.
Câu 78: Đối tượng cho vay của Sản phẩm Cho vay sản xuất kinh doanh siêu nhanh
a)
Cá nhân, chủ hộ kinh doanh đang hoạt động sản xuất kinh doanh có nhu cầu vay vốn đầu tư TSCĐ/mở rộng SXKD hoặc bổ sung vốn lưu động ngắn hạn.
b)
Cá nhân, chủ hộ kinh doanh có thời gian hoạt động liên tục dưới 06 tháng có nhu cầu vay vốn đầu tư TSCĐ/mở rộng SXKD hoặc bổ sung vốn lưu động ngắn hạn.
c)
Cá nhân, chủ hộ kinh doanh và doanh nghiệp đang hoạt động sản xuất kinh doanh có nhu cầu vay vốn đầu tư TSCĐ/mở rộng SXKD hoặc bổ sung vốn lưu động ngắn hạn.
d)
Cá nhân đang hoạt động sản xuất kinh doanh có nhu cầu vay vốn đầu tư TSCĐ/mở rộng SXKD hoặc bổ sung vốn lưu động ngắn hạn.
79.
Câu 79: Thu 1 phần nợ quá hạn: khi nhập số tiền trả nợ quá hạn, hệ thống sẽ tự động phân bổ theo thứ tự ưu tiên nào?
a)
PE (lãi phạt chậm trả gốc), PS ( lãi phạt chậm trả lãi), PR (gốc), IN (lãi),
b)
PR (gốc), IN (lãi), PE (lãi phạt chậm trả gốc), PS ( lãi phạt chậm trả lãi)
c)
IN (lãi), PS ( lãi phạt chậm trả lãi), PR (gốc), PE (lãi phạt chậm trả gốc),
d)
PR (gốc), PE (lãi phạt chậm trả gốc), IN (lãi), PS ( lãi phạt chậm trả lãi).
80.
Câu 80: Phí bảo lãnh tại trường "Charges", chọn câu đáp án đúng nhất
a)
Phí bảo lãnh thu tại mục này sẽ được hạch toán vào doanh thu chờ phân bổ, hàng ngày hệ thống sẽ ghi nhận vào thu nhập bằng cách chuyển từ đầu tài khoản chờ phân bổ vào đầu thu nhập bảo lãnh
b)
Phí bảo lãnh thu tại mục này sẽ được hạch toán vào thu nhập ngay khi bút toán nhập MD được duyệt
c)
Phí bảo lãnh thu tại mục này sẽ được hạch toán vào thu nhập ngay khi user nhập hạch toán xong MD
d)
Phí bảo lãnh thu tại mục này sẽ được hạch toán vào doanh thu chờ phân bổ,cuối tháng ĐVKD tự phân bổ thủ công phí bảo lãnh
81.
Câu 81: Đối tượng nào không kiểm soát phê duyệt giải ngân tập trung?
a)
Các khoản cấp tín dụng được đảm bảo toàn bộ (gốc, lãi, phí,…) bằng giấy tờ có giá, thẻ tiết kiệm được LPBank phát hành và số dư tiền gửi tại LPBank, hợp đồng tiền gửi khác tại LPBank
b)
Các khoản cấp tín dụng được đảm bảo toàn bộ (gốc, lãi, phí,…) bằng giấy tờ có giá, thẻ tiết kiệm, số dư tiền gửi, hợp đồng tiền gửi khác tại TCTD khác
c)
Các khoản cấp tín dụng được đảm bảo toàn bộ (gốc, lãi, phí,…) bằng giấy tờ có giá, thẻ tiết kiệm, số dư tiền gửi, hợp đồng tiền gửi khác tại LPBank và hoặc TCTD khác
d)
Các khoản cấp tín dụng được đảm bảo toàn bộ (gốc, lãi, phí,…) bằng giấy tờ có giá, thẻ tiết kiệm được TCTD khác phát hành và số dư tiền gửi tại LPBank, hợp đồng tiền gửi khác tại LPBank
82.
Câu 82: Mã Sub.Product và Loan Product tương ứng của khoản vay tiêu dùng lãi suất niên kim - Ngân hàng
a)
Sub.Product: 502; Loan Product: 21056
b)
Sub.Product: 503; Loan Product: 21064
c)
Sub.Product: 504; Loan Product: 21064
d)
Sub.Product: 400; Loan Product: 21056
83.
Câu 83: Đường dẫn để revert khoản vay thông thường?
a)
Loan => Maintain Loans => Resersal/Amendment of other Loan
b)
Loan => Maintain Loans => Resersal/Amendment of Add-on INT Loans
c)
Tất cả đáp án đều sai
d)
Loan => Maintain Loans => Resersal/Amendment of other Loans
84.
Câu 84: Quy trình KSGN trên hệ thống LOS gồm mấy bước?
a)
5
b)
7
c)
4
d)
6
85.
Câu 85: Tổng mức dư nợ cấp tín dụng tối đa theo quy định của pháp luật đối với một khách hàng từ ngày 01/07/2024 đến trước ngày 01/01/2026 được quy định như thế nào?
a)
Không vượt quá 23% vốn tự có của ngân hàngvàng
b)
Không vượt quá 15% vốn tự có của ngân hàng
c)
Không vượt quá 25% vốn tự có của ngân hàng
d)
Không vượt quá 14% vốn tự có của ngân hàng
86.
Câu 86: Mã Sub.Product và Loan Product tương ứng của khoản vay tiêu dùng lãi suất addon - Ngân hàng
a)
Sub.Product: 504; Loan Product: 21064
b)
Sub.Product: 500; Loan Product: 21064
c)
Sub.Product: 400; Loan Product: 21056
d)
Sub.Product: 500; Loan Product: 21056
87.
Câu 87: Thời điểm bắt đầu để tính mốc thời hạn tiếp theo kiểm tra sau cấp tín dụng định kỳ đối với Khách hàng cá nhân có nhiều Hợp đồng tín dụng được xác định như thế nào
a)
Là ngày giải ngân/phát hành cam kết bảo lãnh/ngày phát hành L/C đầu tiên của từng hợp đồng tín dụng.
b)
Là ngày giải ngân/phát hành cam kết bảo lãnh/ngày phát hành L/C đầu tiên của hợp đồng tín dụng xa nhất.
c)
Là thời điểm khách hàng ký hợp đồng cấp tín dụng lần đầu tiên tại LPBank.
d)
Là ngày giải ngân/phát hành cam kết bảo lãnh/ngày phát hành L/C đầu tiên của hợp đồng tín dụng gần nhất.
88.
Câu 88: Mức phân cấp, ủy quyền phê duyệt giải ngân cụ thể của các cá nhân thuộc bộ phân KSGN đặt tại ĐVKD, Phòng KGSN&PHBL, Trung tâm KSGN&PHBL, Khối Vận hàng do ai quyết định
a)
Phó Giám đốc Khối Vận hành
b)
Phó Tổng Giám đốc
c)
Giám đốc Khối Vận hành
d)
Tổng Giám đốc
89.
Câu 89: Tài sản nào sau đây không được nhận thế chấp theo quy định của pháp luật:
a)
Đất do cá nhân sử dụng đất chết mà không có người thừa kế
b)
Sổ tiết kiệm, hợp đồng tiền gửi mở tại TCTD khác
c)
Tài sản gắn liền với đất thuộc sở hữu của Hộ gia đình, cá nhân gắn liền với đất thuê (để vay vốn sản xuất kinh doanh)
d)
Tàu biển, tàu bay, tàu cá.
90.
Câu 90: Thẩm quyền phê duyệt của Giám đốc Chi nhánh/PGD lớn đối với khoản vay mua nhà dự án theo Sản phẩm cho vay mua nhà dự án là bao nhiêu?
a)
Tối đa 05 tỷ đồng đối với các khoản vay mua nhà dự án tại Hà Nội, TP.HCM; Tối đa 04 tỷ đồng đối với các khoản vay mua nhà dự án tại Tp. Đà Nẵng, Cần Thơ, Hải Phòng; Tối đa 03 tỷ đồng đối với các khu vực khác.
b)
Tối đa 05 tỷ đồng đối với các khoản vay mua nhà dự án tại Hà Nội, TP.HCM; Tối đa 04 tỷ đồng đối với các khoản vay mua nhà dự án tại Tp. Đà Nẵng, Cần Thơ, Hải Phòng; Tối đa 02 tỷ đồng đối với các khu vực khác.
c)
Tối đa 05 tỷ đồng đối với các khoản vay mua nhà dự án tại Hà Nội, TP.HCM, Đà Nẵng, Hải Phòng và tối đa 04 tỷ đồng đối với các khu vực khác.
d)
Tối đa 05 tỷ đồng đối với các khoản vay mua nhà dự án tại Hà Nội, TP.HCM, Đà Nẵng, Hải Phòng và tối đa 03 tỷ đồng đối với các khu vực khác.
91.
Câu 91: Các loại giấy tờ theo quy định có yêu cầu chứng thực thì văn bản chứng thực đó có giá trị sử dụng trong bao lâu:
a)
Chỉ có giá trị trong vòng 06 tháng kể từ ngày Khách hàng cung cấp.
b)
Chỉ có giá trị trong vòng 03 tháng kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền chứng thực hoặc theo quy định của Pháp luật
c)
Chỉ có giá trị trong vòng 03 tháng kể từ ngày Khách hàng cung cấp.
d)
Chỉ có giá trị trong vòng 06 tháng kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền chứng thực hoặc theo quy định của Pháp luật
92.
Câu 92: Thông tin tại trường "Forward Backward Key" : 5
a)
Thu nợ vào ngày làm việc kế tiếp
b)
Thu nợ vào ngày làm việc kế tiếp nếu ngày làm việc kế tiếp vẫn trong cùng 1 tháng
c)
Thu nợ vào đúng ngày đặt lịch, bất kể là ngày nghỉ hay ngày làm việc
d)
Thu nợ vào ngày làm việc liền trước
93.
Câu 93: Kết quả phê duyệt giải ngân có giá trị giải ngân trong bao lâu?
a)
Trong 02 ngày làm việc kể từ thời điểm ĐVKD, TTKD HO nhận kết quả phê duyệt giải ngân.
b)
Trong 02 ngày kể từ thời điểm ĐVKD, TTKD HO nhận kết quả phê duyệt giải ngân.
c)
Trong 02 ngày làm việc
d)
Trong 02 ngày kể từ thời điểm Cấp phê duyệt thực hiện phê duyệt giải ngân
94.
Câu 94: Trong trường hợp bất động sản pháp luật chỉ cho phép thế chấp bằng tài sản gắn liền với đất (không được thế chấp quyền sử dụng đất) thì cần điều kiện bổ sung gì khi nhận làm TSBĐ:
a)
ĐVKD/TTKDHS quản lý bản chính GCN quyền sử dụng đất.
b)
ĐVKD/TTKDHS quản lý bản sao y GCN quyền sử dụng đất.
c)
ĐVKD/TTKD thực hiện ký Hợp đồng thế chấp công chứng tài sản trên đất và quản lý bản sao GCN Quyền sử dụng đất
d)
ĐVKD/TTKD thực hiện ký Hợp đồng thế chấp song phương tài sản trên đất và quản lý bản sao GCN Quyền sử dụng đất
95.
Câu 95: Chứng từ giải ngân đối với mục đích cho vay chuyển nhượng bất động sản mà khoản vay có tài sản hình thành từ vốn vay
a)
Hợp đồng mua bán/Văn bản chuyển nhượng công chứng, chứng từ thanh toán, bản sao GCN Quyền sử dụng đất, nhà ở/ Giấy đặt cọc chuyển nhượng BĐS.
b)
Hợp đồng đặt cọc/hợp đồng mua bán tay, chứng từ thanh toán, bản sao GCN Quyền sử dụng đất, nhà ở.
c)
Hợp đồng mua bán/Văn bản chuyển nhượng công chứng có giá trị công chứng tối thiểu bằng giá trị khoản vay, chứng từ thanh toán và thống nhất giá trị trên toàn bộ hồ sơ cung cấp; bản sao GCN Quyền sử dụng đất, nhà ở/ Giấy đặt cọc chuyển nhượng BĐS; các chứng từ thanh toán.
d)
Hợp đồng mua bán/Văn bản chuyển nhượng công chứng, chứng từ thanh toán, Giấy đặt cọc chuyển nhượng BĐS.
96.
Câu 96: Theo QĐ Cho vay SXKD siêu nhanh, thời hạn cho vay tối đa đối với phương án cho vay mở rộng SXKD là bao nhiêu năm?
a)
Tối đa không quá 10 năm.
b)
Tối đa không quá 15 năm.
c)
Tối đa không quá 08 năm.
d)
Không giới hạn thời gian, ĐVKD căn cứ vào phương án vay vốn , loại TSBĐ để xác định thời gian vay vốn cho phù hợp.
97.
Câu 97: Theo sản phẩm cho vay tiêu dùng linh hoạt, đối với khách hàng sử dụng duy nhất nguồn thu từ Bảng kê thu nhập thì mức cho vay tối đa là bao nhiêu?
a)
01 tỷ đồng
b)
500 triệu đồng.
c)
02 tỷ đồng
d)
Căn cứ vào nguồn thu của khách hàng đề xác định số tiền cho vay và không giới hạn số tiền cho vay tối đa.
98.
Câu 98: Trên T24 cơ sở tính lãi 1 năm 365 ngày được ký hiệu bằng chữ cái nào?
a)
A
b)
E
c)
I
d)
B
99.
Câu 99: Trình tự thực hiện khi áp dụng mẫu thư/Hợp đồng cấp bảo lãnh sử dụng Tiếng Anh khác mẫu NH
a)
Thực hiện gửi bộ phận có chức năng dịch thuật của ngân hàng sau đó gửi xin ý kiến tư vấn pháp chế trước khi áp dụng
b)
Thực hiện dịch thuật bởi cơ quan, tổ chức có chức năng dịch thuật theo quy định pháp luật, sau đó gửi xin ý kiến tư vấn pháp chế trước khi áp dụng
c)
Thực hiện gửi bộ phận có chức năng dịch thuật của ngân hàng hoặc cơ quan, tổ chức có chức năng dịch thuật theo quy định pháp luật, sau đó gửi xin ý kiến tư vấn pháp chế trước khi áp dụng
d)
Thực hiện xin ý kiến tư vấn pháp chế trước khi áp dụng
100.
Câu 100: Đường dẫn để revert bảo lãnh không có ký quỹ?
a)
Guarantees / Misc Deals => Guarantees Issued => Issue of Guarantees =>Issue Other commitments
b)
Guarantees / Misc Deals => Guarantees Issued => Issue of Guarantees => Amendment of Guarantee
c)
Guarantees / Misc Deals => Guarantees Issued => Issue of Guarantees => Maintenance of Guarantee
d)
Guarantees / Misc Deals => Guarantees Issued => Issue of Guarantees => Issue of Generic Guarantee
Reset
