wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bapnek

Total questions: 96

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Một bác sỹ đối xử nhẹ nhàng với bệnh nhân, và bệnh nhân sẵn lòng mỗ tà chỉ tiết tình trạng bệnh của mình. Đây là một ví dụ của?

a)

Tương tác thân thiện

b)

Tương tác cáu kỉnh

c)

Tương tác thân thiện quá mức

d)

Tương tác không thân thiện

2.

Khi khách hàng nóng giận, nhà quản lý dịch vụ cần làm gì?

a)

Sa thải nhân viên mặc lỗi

b)

Bòi thường tiền cho sai sốt

c)

Giải thích nguyên nhân

d)

Đáp ứng nhu cầu của khách hàng

3.

Trên sân khấu dịch vụ, mối tương tác gây ảnh hưởng tới trải nghiệm dịch vụ bao gồm: (lựa chonn các đáp án đúng)

a)

Tương tác giữa nhân viên dịch vụ và nhà quản lý dịch vụ

b)

Tương tác giữa nhân viên dịch vụ với khách hàng

c)

Tương tác giữa nhân viên dịch vụ và nhà cung cấp của họ

d)

Tương tác giữa khách hàng với khách hàng

4.

Để cải thiện giá trị dịch vụ trong con mắt khách hàng, doanh nghiệp có thể sử dụng nhiều công cụ, ngoại trừ? Chọn đáp án đúng nhất.

a)

Kịch bản khách hàng

b)

Áp chế hành vi khách hàng

c)

Quần lý tương thích khách hàng

d)

Đào tạo khách hàng

5.

Một khách hàng nhiều tuổi có tài khoản tiết kiệm tại ngân hàng, thường đến phòng giao dịch để trò chuyện với nhân viên cho bớt cô đơn. Đầy là ví dụ của?

a)

Tương tác thân thiện

b)

Tương tác thân thiện quá mức

c)

Tương tắc không thận thiện

d)

Tương tác cáu kỉnh

6.

Theo bạn, tương tác giữa khách hàng và nhân viên dịch vụ có thể xày ra những tình huống sau dây, ngoại trừ:

a)

Tương tác cáu kỉnh

b)

Tương tác thân thiện

c)

Tương tác không thân thiện

d)

Tương tác thân thiện quả mức

7.

Một khách hàng khi đến bãi đỗ xe tại phòng giao dịch của 1 ngân hàng, đã được bác bảo vệ vỗ vai và hướng dẫn chỗ để xe. Khách hàng liền nổi nóng với nhân viên bảo vệ. Đày là ví dụ của?

a)

Tượng tác thân thiện

b)

Tương tác thân thiện quả mức

c)

Tương tác cáu kỉnh

d)

Tương tác không thân thiện

8.

Theo bạn, Doanh nghiệp có thể làm gì để đảm bảo sự tương tác giữa khách hàng với khách hàng không ảnh hướng đến trải nghiệm dịch vụ:

a)

Tiếp cận đúng khách hàng mục tiêu

b)

Xứ lý những khách hàng gây rối

c)

Giới hạn số lượng khách hàng tại một thời điểm

d)

Chỉ tiếp cận từng khách hàng một

9.

: Vì sao nói: "làm hài lòng tất cả khách hàng với cùng một dịch vụ là điều hầu như bất khả thi"? Chọn đấp án đúng nhất

a)

Vì doanh nghiệp chỉ cần làm hài lòng khách hàng mục tiêu

b)

Vì khách hàng luôn luôn không cảm thấy hài lòng

c)

Vì doanh nghiệp không đủ nhân lực để làm hài lòng tất cả các khách hàng

d)

Vì các khách hàng khác nhau sẽ có nhu cầu và sở thích khác nhau

10.

Loại tương tác với khách hàng nào sau đây để lại tác động tiêu cực đổi với trải nghiệm dịch vụ của cả khách hàng và nhân viên?

a)

Tương tác thân thiện và tương tác thăn thiện quả mức

b)

Tương tác không thân thiện

c)

Tương tác thân thiện quá mức

d)

Tương tác thân thiện

11.

Theo bạn, để tối đa hóa doanh thu, nhà cung cấp dịch vụ cần phải làm gi?

a)

Sử dụng tài sản sao cho khách hàng trả nhiều tiền nhất tại một thời điểm bất kỳ

b)

Tăng giá vào mùa cao điểm

c)

Đầu tư thêm tài sản cố định

d)

Sử dụng linh hoạt tài sản lưu động

12.

Phương pháp định giá theo chi phí là gi?

a)

Là phương pháp định giá dựa trên tổng chi phí cố dịnh và chi phí biến đối

b)

Là phương pháp định giá dựa trên mức biên chỉ phí biến đổi là thấp nhất

c)

Là phương pháp chủ trọng vào mức giá trần với mữc chi phí bỏ ra là thấp nhất

d)

Là phương pháp chú trọng vào mức giá sàn giúp trang trải mọi chi phí dịch vụ

13.

Đâu không phải là lý do khiển cho giá dịch vụ có sự khác biệt?

a)

Chi phí biến đổi tạo ra dịch vụ có sự thay đổi lớn tại các thời điểm khác nhau

b)

Thời điểm khách hàng sử dụng dịch vụ khác nhau

c)

Nưới điểm khách hàng mua dịch vụ khác nhau

d)

Dịch vụ không thể lưu trữ

14.

Phương pháp định giá theo khách hàng là gì?

a)

Là phương pháp định giá dựa trên mức giá trung bình mà phân khúc khách hàng lớn nhất chi trả.

b)

Là phương pháp định giá dựa trên mức giá thấp nhất mà khách hàng sẵn sàng chi trả

c)

Là phương pháp định giá dựa trên mức giá cao nhất mà khách hàng có thể chi trả

d)

Là phương pháp định giá dựa trên mức giá bình quân mà khách hàng có thể chi trả

15.

Đối với khách hàng, tương quan giữa giá cả và giá trị như thế nào?

a)

Giá cả cao thường phản ánh giá trị dịch vụ cao

b)

Giá cả thấp luôn phản ánh giá trị dịch vụ thấp

c)

Gịá cả cao đôi khi phản ánh giá trị dịch vụ cao

d)

Giá cả cao luôn phản ánh giá trị dịch vụ cao

16.

Mục tiêu định giá theo số lượng là gì?

a)

Tập trung vào lượng khách hàng lớn

b)

Tập trung vào số lượt dịch vụ lớn nhất có khả năng cung cấp

c)

Tập trung vào số lượt dịch vụ tối ưu có khả năng cung cấp

d)

Tập trung vào số lượng dịch vụ lớn nhất mà khách hàng có thể tiêu dùng

17.

Tại sao khách hàng thường dùng giá để đo lường chất lượng của dịch vụ?

a)

Do Giá càng cao thì dịch vụ chất lượng càng tốt

b)

Do giá là yếu tố duy nhất thay đổi trong dịch vụ

c)

Do Chất lượng của dịch vụ được phản ánh bằng giá

d)

Do dịch vụ chỉ diễn ra tức thời không đoán trước, nên giá cả đôi khi được xem là dấu hiệu của giá trị

18.

Mục tiêu định giá theo lợi nhuận là gì?

a)

Chú trọng tạo ra tiền lãi cao trên số lượng khách lượng

b)

Chú trọng tạo ra doanh thu cao trên lượng khách hàng

c)

Chú trọng tạo ra doanh thu cao trên khoản đầu tư

d)

Chú trọng tạo ra tiền lãi cao trên khoản đầu tư

19.

Tổng chi phí với mỗi đơn vị sản phẩm được tính bằng?

a)

Tổng chi phí chia sẻ + tổng chi phí biến đổi

b)

Tổng chi phí biến đổi + tổng chi phí cố định + tổng chi phí chia sẻ

c)

Tổng chi phí chia sẻ + tổng chi phí cố định

d)

Tổng chi phí cố định + tổng chi phí biến đổi

20.

Giá trị dịch vụ là gì?

a)

Giá trị dịch vụ là lợi ích của dịch vụ mang lại.

b)

Giá trị dịch vụ là giá trị tiêu dùng của người sử dụng.

c)

Giá trị dịch vụ là cảm nhận về lợi ích mà dịch vụ mang lại, so với chi phí liên quan đến dịch vụ đó.

d)

Giá trị dịch vụ là lợi ích mà dịch vụ mang lại, so với chi phí liên quan đến dịch vụ đó.

21.

Vì sao việc định giá dịch vụ lại khó khăn?

a)

Giá dịch vụ cần cộng thêm công sức lao động

b)

Giá dịch vụ được gọi bằng các tên khác nhau

c)

Giá dịch vụ thay đổi theo từng thời điểm

d)

Giá dịch vụ bao gồm nhiều chi phí khác

22.

Đâu là nhận định đúng?

a)

Giá trị dịch vụ là tiêu chuẩn đánh giá thành công trong bán hàng

b)

Một dịch vụ có giá trị thấp luôn thất bại trong bán hàng.

c)

Một dịch vụ có giá trị cao có thể đôi khi không thành công trong bán hàng.

d)

Một dịch vụ có giá trị cao luôn đạt thành công trong bán hàng.

23.

Phương pháp định giá cạnh tranh là gì?

a)

Là phương pháp định giá dựa trên mức giá hiện tại ở phân khúc mà doanh nghiệp có khả năng cạnh tranh cao nhất

b)

Là phương pháp định giá dựa trên mức giá cạnh tranh nhất (thấp nhất) mà doanh nghiệp có thể đưa ra

c)

Là phương pháp định giá dựa trên mức giá của đối thủ cạnh tranh

d)

Là phương pháp định giá dựa trên mức giá thị trường ở phân khúc mà doanh nghiệp có khả năng cạnh tranh cao nhất

24.

Đâu là nhận định đúng?

a)

Việc định giá dịch vụ thấp tạo nên sự thành công trong bán hàng

b)

Việc định giá tốt trong lĩnh vực dịch vụ không có tầm ảnh hưởng lớn đến thành công trong bán hàng như việc định giá tốt trong lĩnh vực

sản xuất

c)

Việc định giá dịch vụ tốt là nhân tố quyết định sự thành công trong bán hàng

d)

Việc định giá dịch vụ cao tạo nên sự thành công trong bán hàng

25.

Đâu là nhận định đúng?

a)

Cảm nhận của khách hàng về dịch vụ đạt kỳ vọng là yếu tố quyết định thành công trong bán hàng

b)

Giá trị dịch vụ là yếu tố quyết định thành công trong bán hàng

c)

Chất lượng dịch vụ là yếu tố quyết định thành công trong bán hàng

d)

Giá cả dịch vụ là yếu tố quyết định thành công trong bán hàng

26.

Hữu hình hóa dịch vụ là gì?

a)

Tất cả đáp án đều sai

b)

Là biến dịch vụ từ vô hình thành hữu hình

c)

Là chuyển đổi từ cung cấp dịch vụ sang cung cấp sản phẩm

d)

Là làm cho dịch vụ được cụ thể hơn, giúp khách hàng hiểu rõ hơn về dịch vụ đó.

27.

Tổ chức dịch vụ đưa ra các tín hiệu hữu hình để

a)

Thiết lập tính liên tục trong quảng cáo trong tâm trí khách hàng

b)

Giúp khách hàng hiểu được dịch vụ

c)

Vượt qua khó khăn do tính vô hình của dịch vụ mang lại.

d)

Giải quyết tính không đồng nhất của dịch vụ

28.

Đâu không phải là mục đích của hoạt động xúc tiến thương mại?

a)

Cung cấp thông tin: giúp khách hàng hiểu được dịch vụ vô hình

b)

Thuyết phục: khắc họa dịch vụ một cách tích cực và hấp dẫn

c)

Gợi nhắc sự tồn tại của dịch vụ

d)

Tìm lại khách hàng cũ

29.

Đâu không phải là cách mà sản phẩm (Product) giúp chúng ta hữu hình hóa dịch vụ?

a)

Dịch vụ bay của hãng Vietnam Airlines thường có bảo hiểm, dịch vụ xe ôm thường không có bảo hiểm.

b)

  Điện thoại Iphone 10 thường có tính năng vượt trội hơn điện thoại Iphone 5.

c)

Điện thoại Iphone thường có thiết kế sang trọng hơn điện thoại Xiaomi.

d)

Dịch vụ chơi game giúp giải trí tốt hơn dịch vụ xem phim tại rạp

30.

Đâu không phải là cách mà điều kiện vật chất (Physical Evidence) giúp chúng ta hữu hình hóa dịch vụ?

a)

Một quán cà phê bàn ghế nhiều màu sắc, đồng phục nhân viên tươi sáng, ánh đèn rực rỡ thường dành cho giới trẻ sôi động.

b)

Một phòng giao dịch của ngân hàng có nội thất, đồng phục nhân viên được thiết kế theo 1 xu hướng thiết kế (concept) hài hòa, trang trọng thường mang tới cảm giác chuyên nghiệp hơn một ngân hàng có xu hướng thiết kế không đồng bộ.

c)

Một phòng tập Gym có nhiều máy móc thiết bị hiện đại, cao cấp sẽ có nhiều khách hàng hơn một phòng tập gym có máy móc thiết bị dành cho đại chúng.

d)

Một nhà hàng được bày trí đẹp, bàn ghế sang trọng, thường có dịch vụ tốt hơn một quán ăn có bàn ghế nhựa, không được trang trí.

31.

Đâu không phải là cách mà người tham gia (Participant) giúp chúng ta hữu hình hóa dịch vụ?

a)

Khách sạn có Donald Trump đặt phòng không cho phép người dân bình thường đặt phòng.

b)

Thiết kế trang phục do Đỗ Mạnh Cường thiết kế thường có nhiều khách hàng thuộc giới showbiz.

c)

Dịch vụ Spa mà hoa hậu Mai Phương Thủy sử dụng thường tốt hơn dịch vụ Spa chỉ có những người dân bình thường sử dụng.

d)

Đối với giới trẻ, buổi hòa nhạc có ca sĩ Sơn Tùng MTP tham gia thường hay hơn những buổi ca nhạc do sinh viên cổ động phong trào.

32.

Yếu tố nào sau đây không được nhắc đến trong hỗn hợp xúc tiến thương mại?

a)

Quan hệ công chúng

b)

Chương trình khuyến mại

c)

Quảng cáo

d)

Thăm quan thực địa

33.

Đâu không phải là cách mà vị trí (Place) giúp chúng ta hữu hình hóa dịch vụ?

a)

Dịch vụ được cung cấp ở thành phố lớn thường có quy mô to hơn dịch vụ được cung cấp tại huyện nhỏ.

b)

Khách hàng đặt phòng khách sạn tại khu vực phố cổ thường là khách nước ngoài, khách du lịch...

c)

Dịch vụ được cung cấp ở những nơi sầm uất là dịch vụ giải trí.

d)

Nhân viên phục vụ tại nhà hàng ở khu vực kinh doanh sầm uất thường có trình độ chuyên môn và kỹ năng xã hội tốt hơn nhân viên phục vụ tại quán ăn ở vỉa hè.

34.

Đâu không phải là phương pháp sử dụng quy trình dịch vụ (Process) để hữu hình hóa dịch vụ?

a)

Cho phép khách hàng quan sát quá trình diễn ra dịch vụ.

b)

Cho phép khách hàng có mức độ tùy biến nhất định trong quá trình diễn ra dịch vụ.

c)

Cho phép khách hàng đồng tham gia vào quá trình diễn ra đối với dịch vụ có độ tiếp xúc cao.

d)

Cho phép khách hàng thay đổi quy trình trong quá trình diễn ra dịch vụ.

35.

AIDA không bao gồm yếu tố nào sau đây?

a)

Tạo sự quan tâm

b)

Khuyến khích hành động

c)

Tạo sự mong muốn

d)

Tìm hiểu động cơ hành động

36.

Công cụ nào sau đây không dùng để hữu hình hóa dịch vụ?

a)

Sản phẩm dịch vụ

b)

Điều kiện vật chất

c)

Chất lượng dịch vụ

d)

Người tham gia

37.

Đâu không phải là dịch vụ khách hàng trong dịch vụ cắt tóc?

a)

Việc cắt tóc

b)

Cách đối xử với khách hàng trong khi cắt tóc

c)

Cách đối xử với khách hàng trước khi cắt tóc

d)

Cách đối xử với khách hàng sau khi cắt tóc

38.

Vòng tròn chất lượng dịch vụ không bao gồm liên kết nào:

a)

Liên kết về sự hài lòng của khách hàng

b)

Liên kết khách hàng - Nhà cung cấp

c)

Liên kết về giá trị dịch vụ

d)

Liên kết về cung cấp dịch vụ.

39.

Nhân viên dịch vụ nên nói lời xin lỗi khi nào?

a)

Chỉ sau khi xác minh được nhân viên phục vụ là nguyên nhân gây ra lỗi.

b)

Không bao giờ nên nhận lỗi về phía mình.

c)

Ngay khi nhân viên phục vụ gây lỗi.

d)

Ngay lập tức khi có sự cố trong quá trình diễn ra dịch vụ.

40.

Lợi ích từ lòng trung thành của khách hàng đối với doanh nghiệp không bao gồm:

a)

Giảm chi phí thu hút khách hàng mới

b)

Giảm chi phí phục vụ

c)

Nguồn giới thiệu khách hàng mới

d)

  Quyết định sự ổn định trong lợi nhuận của doanh nghiệp.

41.

Sự phục hồi dịch vụ diễn ra khi nào?

a)

Sau khi cung cấp dịch vụ

b)

Sau khi đã đánh mất mối thiện cảm của khách hàng do sự cố trong dịch vụ

c)

Trước khi cung cấp dịch vụ

d)

Sau khi giàng lại được thiện cảm của khách hàng

42.

Sự phục hồi dịch vụ là gì?

a)

à việc hồi phục khả năng cung cấp dịch vụ sau khi dịch vụ đã được tiêu dùng.

b)

Là nỗ lực của tổ chức dịch vụ nhằm dành lại thiện cảm từ phía khách hàng, sau khi đã đánh mất mối thiện cảm ấy do sự cố trong dịch vụ.

c)

Là nỗ lực của tổ chức dịch vụ nhằm đạt được thiện cảm từ phía khách hàng, để khách hàng tiếp tục sử dụng dịch vụ.

d)

Là việc hồi phục khả năng cung cấp dịch vụ tại điểm vượt quá năng lực sản xuất dịch vụ tối đa.

43.

Các bước cần thực hiện để phục hồi dịch vụ không bao gồm:

a)

Xin lỗi

b)

Đồng cảm mang tính biểu tượng

c)

Theo dõi

d)

Khôi phục khẩn cấp

44.

Khách hàng nghỉ tại khách sạn, lần đầu tiên được miễn phí bữa ăn sáng, sẽ xuất hiện?

a)

Trải nghiệm khách hàng vượt kỳ vọng

b)

Trải nghiệm khách hàng thân thiện

c)

Dịch vụ khuyến mãi

d)

Trải nghiệm khách hàng đúng kỳ vọng

45.

Đâu là phương thức trọng tâm để giành lại sự tín nhiệm của khách hàng?

a)

Đưa ra mức bồi thường thiệt hại

b)

Cung cấp dịch vụ khách hàng và sự phục hồi dịch vụ

c)

Đưa ra các chứng chỉ chất lượng dịch vụ

d)

Cung cấp lời đảm bảo cam kết chất lượng dịch vụ

46.

Bước đầu tiên của việc hồi phục dịch vụ là gì?

a)

Chuộc lỗi mang tính biểu tượng

b)

Đồng cảm

c)

Khôi phục khẩn cấp

d)

Xin lỗi

47.

Một dịch vụ có chất lượng là:

a)

Dịch vụ đáp ứng được sự mong đợi của khách hàng

b)

Dịch vụ có chi phí thấp

c)

Dịch vụ khác biệt so với đối thủ cạnh tranh và quan trọng đối với khách hàng

d)

Dịch vụ đáp ứng và vượt qua được sự kỳ vọng của khách hàng

48.

Chìa khóa dẫn đến sự trung thành của khách hàng là gì?

a)

Chất lượng vượt trội của dịch vụ

b)

Mức giá ưu đãi và khuyến mại

c)

Cung cấp trải nghiệm khách hàng vượt kỳ vọng.

d)

Lợi ích của dịch vụ mang lại

49.

Một đảm bảo chất lượng dịch vụ tốt không bao gồm yếu tố nào sau đây?

a)

Phức tạp, nhiều giai đoạn, đầy đủ các điều kiện

b)

Có mức bồi thường hợp lý đáng kể

c)

Đơn giản khi thực hiện

d)

Ngắn gọn, chính xác

50.

Một siêu thị gửi voucher mua hàng cho khách hàng để bồi thường do đã nhầm lẫn giá cả hàng hóa là một ví dụ của?

a)

Phục hồi dịch vụ

b)

Hậu mãi

c)

Chăm sóc khách hàng

d)

Khuyến mãi

51.

Dịch vụ khách hàng là gì?

a)

Dịch vụ khách hàng chỉ toàn bộ tương tác giữa khách hàng và người cung cấp.

b)

Dịch vụ khách hàng chỉ toàn bộ tương tác giữa khách hàng và người cung cấp nằm ngoài sản phẩm lỗi.

c)

Dịch vụ khách hàng chỉ toàn bộ tương tác giữa khách hàng và người cung cấp nằm ngoài sản phẩm lỗi, giúp củng cố mối quan hệ giữa tổ chức và khách hàng.

d)

Dịch vụ khách hàng bao gồm cách thức đưa những sản phẩm lỗi và yếu tố bố trợ đến với khách hàng.

52.

Yếu tố không thể kiểm soát trong môi trường Marketing không bao gồm:

a)

Kỹ thuật và công nghệ

b)

Chính trị và pháp luật

c)

Điều kiện vật chất

d)

Văn hóa - xã hội​

53.

Hoàn thiện phát biểu sau: "những phân khúc được chọn sẽ trở thành...cho những nỗ lực định vị của tổ chức dịch vụ

a)

Thị trường mục tiêu

b)

Thị trường định hướng

c)

Thị trường

d)

Thị trường đại chúng

54.

Định vị dịch vụ tốt:

a)

Giúp tạo ra sự khác biệt về dịch vụ trong tâm trí khách hàn

b)

Giúp người mua phân biệt dễ dàng & chính xác dịch vụ

c)

Giúp doanh nghiệp kiếm được lợi nhuận nhiều hơn đối thủ

d)

Giúp người mua phân biệt dễ dàng & chính xác dịch vụ và tạo ra sự khác biệt về dịch vụ trong tâm trí khách hàng

55.

Quán bánh mì đầu ngõ 2 mặt đường có thêm via hè thông thoáng khi mở rộng 1 mặt đường. Các quán bánh mì bên cạnh, nằm trên mặt đường không được mở rộng, đều có không gian chật hẹp. Quán bánh mì đầu ngõ quyết định đặt thêm bàn ghế và phục vụ trà chanh cho khách hàng ngồi ăn tại quán. Đây là ví dụ của?

a)

Chiến lược nóng vội

b)

Chiến lược phòng thủ

c)

Chiến lược thụ động

d)

Chiến lược tấn công

56.

Phát biểu nào sau đây là sai? Chọn đáp án đúng nhất

a)

Môi trường công nghệ là một bộ phận trong môi trường Marketing của doanh nghiệp

b)

Các yếu tố thuộc môi trường Marketing luôn chỉ tạo ra các mối đe doạ cho doanh nghiệp.

c)

Nói chung, các yếu tố thuộc môi trường vĩ mô của doanh nghiệp được coi là yếu tố mà doanh nghiệp không kiểm soát được.

d)

Khách hàng cũng được xem như là một bộ phận trong môi trường Marketing của doanh nghiệp.

57.

Chiến lược Marketing được hiểu là?

a)

Một hệ thống các quyết định kinh doanh mang tính ngắn hạn và dài hạn mà doanh nghiệp cần thực hiện nhằm đạt tới các mục tiêu đã đề ra

b)

Một hệ thống các quyết định kinh doanh mang tính dài hạn mà doanh nghiệp cần thực hiện nhằm đạt tới các mục tiêu đặt ra

c)

Một hệ thống các quyết định kinh doanh mang tính ngắn hạn mà doanh nghiệp cần thực hiện nhằm đạt tới các mục tiêu đã đặt ra

d)

Một hệ thống các quyết định kinh doanh mang tính ngắn hạn và dài hạn mà doanh nghiệp thực hiện.

58.

Đâu không phải là chiến lược phòng thủ?

a)

Mở rộng quy mô hoạt động

b)

Thu hẹp quy mô hoạt động

c)

Tái cấu trúc

d)

Thanh lý

59.

Phân đoạn thị trường là gì?

a)

Một phân đoạn thị trường là nhóm khách hàng, khách hàng tiềm năng đang tìm kiếm những lợi ích giống nhau.

b)

Một phân đoạn thị trường là nhóm khách hàng, khách hàng tiềm năng có các đặc điểm giống nhau (trình độ, tuổi tác, giới tính ....).

c)

Một phân đoạn thị trường là nhóm khách hàng, khách hàng tiềm năng sử dụng cùng 1 dòng sản phẩm.

d)

Một phân đoạn thị trường là nhóm khách hàng, khách hàng tiềm năng tại các tại cùng 1 khu vực địa lý.

60.

Đầu ngõ có 1 quán bánh mì. Buổi tối, đài truyền hình thông báo dịch bệnh Lợn tai xanh diễn ra, ngày sáng hôm sau quán bánh mì chỉ bán bánh mì trứng, thay cho bánh mì kẹp thịt như thường ngày. Đây là ví dụ của?

a)

Chiến lược thụ động

b)

Chiến lược tần công

c)

Chiến lược nóng vội

d)

Chiến lược phòng thủ

61.

Đâu là nhận định đúng về các chiến lược trước biến động của môi trường?

a)

Chiến lược chủ động trước biến động của môi trường bao giờ cũng tốt hơn chiến lược thụ động.

b)

Sự khác biệt giữa chiến lược chủ động và chiến lược thụ động dựa trên phản ứng nhanh hay chậm trước biến đổi của môi trường.

c)

Cả ba chiến lược chủ động, thụ động và nóng vội trước biến động của môi trường đều nên khuyến khích sử dụng.

d)

Chiến lược nóng vội là phần ứng tích cực, nhanh nhạy trước biến đổi của môi trường.

62.

Yếu tố nào ảnh hưởng đến Marketing mà Cty có thể kiểm soát được?

a)

Đối thủ cạnh tranh

b)

Nhân viên bán hàng

c)

Chính phủ

d)

Các lực lựơng xã hội

63.

Đầu ngõ có 1 quán bánh mì. Một hôm xuất hiện một quán bánh mì khác ở cuối ngõ, ngay lập tức, quán bánh mì đầu ngõ khuyến mãi thêm nước chanh khi khách mua bánh mì. Đây là ví dụ của?

a)

Chiến lược nóng vội

b)

Chiến lược tấn công

c)

Chiến lược thụ động

d)

Chiến lược phòng thủ

64.

Các bước định vị thị trường mục tiêu không bao gồm:

a)

Xác định những phân đoạn thị trường doanh nghiệp có thể tham gia rồi chọn ra thị trường mục tiêu từ những phân đoạn xác định được

b)

Xác định danh sách khách hàng tiềm năng của doanh nghiệp

c)

Phân chia thị trường hỗn tạp thành các phân đoạn thị trường đồng nhất.

d)

   Nhóm các khách hàng, khách hàng tiềm năng về cùng 1 phân đoạn thị trường.

65.

Đâu là nhận định sai?

a)

Chiến lược chủ động thích ứng với biến đổi môi trường bao gồm chiến lược phòng thủ và chiến lược mang tính chủ động tấn công.

b)

Chiến lược tấn công là phản ứng nắm bắt cơ hội môi trường đem lại.

c)

Chiến lược phòng thủ là phản ứng với các mối đe dọa từ môi trường.

d)

Chiến lược chủ động thích ứng với biến đổi môi trường là các chiến lược mang tính chủ động tấn công.

66.

Bước nào sau đây giúp hiện thực hóa mục tiêu Doanh nghiệp đề ra? Chọn đáp án đúng nhất.

a)

Hoạch định chiến lược

b)

Triển khai chiến lược

c)

Kiểm soát chiến lược

d)

Thiết kế chiến lược

67.

Các nền văn hóa phương Tây thường chú trọng sự đúng giờ. Đây là ví dụ về cách phân loại văn hóa theo định hướng.

a)

Văn hóa định hướng tự nhiên

b)

Văn hóa định hướng thời gian

c)

Văn hóa định hướng hành động

d)

Văn hóa hướng tới người khác

68.

Hoạt động thu hút khách hàng quốc tế đến với đất nước của nhà cung cấp dịch vụ là hình thức nào sau đây?

a)

Xuất khẩu dịch vụ từ xa

b)

Xuất khẩu dịch vụ tại chỗ

c)

Xuất khẩu dịch vụ quốc tế

d)

Xuất khẩu dịch vụ nội địa

69.

Hoạt động nào sau đây không phải là xuất khẩu dịch vụ quốc tế

a)

Cửa hàng KFC mở tại Việt Nam

b)

Du học sinh nước ngoài tại Việt Nam

c)

Mở cửa hàng Cà phê Trung Nguyên tại Mỹ

d)

Hãng thời trang nước ngoài vào Việt Nam kinh doanh

70.

Viettel mở chi nhánh giao dịch dịch vụ viễn thông tại Lào. Đây là hình thức

a)

Xuất khẩu dịch vụ nội đị

b)

Xuất khẩu dịch vụ quốc tế

c)

Xuất khẩu dịch vụ tại ch

d)

Xuất khẩu dịch vụ từ xa

71.

Văn hóa đọc từ phải qua trái của người Ả Rập là loại hình vân hoa nào:

a)

Văn hóa truyền miệng

b)

Văn hóa đa ngôn ngữ

c)

Văn hóa ngữ cảnh cao

d)

Văn hóa ngữ cảnh thấp

72.

Đối với dịch vụ toàn cầu, lý do sử dụng chiến lược chuẩn hóa không bao gồm?

a)

Khi giá rẻ là yêu tố cạnh tranh của dịch vụ

b)

Khi không có sự khác biệt đáng kể giữa các nước khi đề cập đến thị hiều và sở thích của khách hàng

c)

Khi các ngành yêu cầu sức ép về hiệu quả và chi phí khi vận hành.

d)

Khi có yêu cầu về nội địa hóa.

73.

Văn hóa Nam Á chú trọng đến trải nghiệm dịch vụ nhiều hơn kết quả cung cấp dịch vụ Đây là ví dụ về cách phân loại văn hóa theo định hướng

a)

Văn hóa định hướng thời gian

b)

Văn hóa định hướng tự nhiên

c)

Văn hóa định hướng hành động

d)

Văn hóa hướng tới người khá

74.

Hoàn thiền phát biểu sau "Những nền văn hóa hướng tới cộng đồng ít chú trọng tới ... hơn, mà quan tâm nhiều đến .... trong xã hội và các nhóm tham khảo sơ cấp như gia đình và bạn bè

a)

Cá nhân, địa vị

b)

Cá nhân tập thể

c)

Gia đình, cá nhân

d)

Cá nhân, thứ bâc

75.

Chiến lược xâm nhập nào sau đây sẽ tận dụng được những lợi thế mang tính địa phương tốt nhất

a)

Đầu tư trực tiếp nước ngoài

b)

Mua lại và sát nhập (M&A)

c)

Liên doanh

d)

Nhượng quyền kinh doanh

76.

Mục tiêu chung khi thực hiện các chiến lược nhằm thâm nhập thị trường toàn cầu của các tổ chức dịch vụ là gì?

a)

Tối đa hóa cơ hội trong khi tôi thiểu hóa rủi ro

b)

Vì mục tiêu từ thiện

c)

Mở rộng quy mô hoạt động

d)

Tối đa hóa doanh thu

77.

Chiến lược xuất khẩu dịch vụ từ xa là hoạt động xuất khẩu dịch vụ bằng cách cung cấp dịch vụ thông qua

a)

Thiết bị điện tử

b)

Các cửa hàng bán lẻ

c)

Các đại lý

d)

Công ty trung gian

78.

Đâu là ưu điểm của hình thức liên doanh?

a)

Bất cập trong hoạt động và chiến lược toàn cầu

b)

Mâu thuẫn về lợi ích, mục tiêu của các bên liên doanh

c)

Giảm căng thẳng chính trị khi gia nhập thị trường

d)

Khác biệt về văn hóa, tập quán, pháp luật

79.

Hình thức nào sau đây sẽ đảm bảo cho tổ chức có sự đồng bộ tối đa cả về hình thức và nội dung cũng như đảm bảo cho khách hàng về sự nhận biết hệ thống các tiêu chuẩn của hàng hóa, dịch vụ được cung cấp bởi một điểm bán bất kỳ trong hệ thống đối

a)

Mua lại và sát nhập (M&A)

b)

Nhượng quyền kinh doanh

c)

Liên doanh

d)

Đầu tư trực tiếp nước ngoài

80.

Văn hóa định hương tự nhiên trả lời cho câu hỏi nào sau đây?

a)

Con người nhìn nhận mối quan hệ của mình với người khác như thế nào?

b)

Mối quan hệ giữa con người với môi trường là gì?

c)

Phương thức hành động của con người là gì?

d)

Con người tập trung vào trọng điểm nào trong đời người

81.

FPT Việt Nam cung cấp giải pháp phần mềm cho doanh nghiệp tại Nhật Bản. Đây là hình thức

a)

Xuất khẩu dịch vụ từ xa

b)

Xuất khẩu dịch vụ nội địa

c)

Xuất khẩu dịch vụ tại chỗ

d)

Xuất khẩu dịch vụ quốc tế

82.

: Chương trình khuyến mãi gia về thấp vào ngày thứ hai hàng tuần của rạp chiếu phim là biện pháp nào sau đây

a)

Tăng năng lực để đáp ứng nhu cầu

b)

Kích cầu

c)

Giảm năng lực đáp ứng nhu cầu khách hàng

d)

Dự trữ nhu cầu

83.

Sau khi khám phá được xu hướng của nhu cầu dịch vụ, tổ chức cung cấp dịch vụ cần phải làm gì trước tiên?

a)

Tìm cách đáp ứng nhu câu

b)

Tìm cách đón đầu xu hướng của dịch vụ

c)

Tìm cách giải thích những xu hương đó

d)

Tìm cách điều chỉnh xu hướng của nhu cầu dịch vụ

84.

Năng lực dịch vụ là gì?

a)

Là năng lực giới hạn về số lượng dịch vụ tối đa mà doanh nghiệp dịch vụ có thể cung cấp.

b)

Là năng lực chuyên môn mà nhân viên phục vụ có thể đáp ứng.

c)

Là năng lực sản xuất của dịch vụ giới hạn số lượng khách hàng mà dịch vụ có thể phục vụ và chất lượng dịch vụ cung cấp.

d)

Là năng lực giới hạn về số lượng khách hàng tối đa mà doanh nghiệp cơ thể phục vụ

85.

Hiện tượng nào sau đây cho thấy sự biến động trong nhu cầu dịch vụ:

o   Lượng khách hàng mỗi ngày tại nhà hàng cao cấp đều rất ít

o   Quá nhiều khách hàng đăng ký về tàu vào dịp Tết.

o   Lượng khách hàng mỗi năm của doanh nghiệp duy trì ổn định.

o   Lượng khách hàng mỗi ngày tại quán café đều rất đồng.

a)

Lượng khách hàng mỗi ngày tại nhà hàng cao cấp đều rất ít

b)

Quá nhiều khách hàng đăng ký về tàu vào dịp Tết.

c)

Lượng khách hàng mỗi năm của doanh nghiệp duy trì ổn định.

d)

Lượng khách hàng mỗi ngày tại quán café đều rất đồng.

86.

Đầu không phải là biện pháp để cân bằng năng lực và nhu cầu dịch vụ tại rạp chiếu phim?

a)

Cung cấp các chương trình khuyến mại vào buổi sáng các ngày trong tuần

b)

Không quảng cáo truyền thông cho các bộ phim không ăn khách đang trình chiều tại rạp.

c)

Thu hẹp quy mô rạp chiếu phim khi nhu cầu giảm

d)

Tăng già xem phim vào cuối tuần

87.

Hoàn thành phát biểu sau: "dịch vụ phải đối mặt với sự lên xuống của nhu câu, có liên quan mật thiết với của khách hàng

a)

Động cơ mua sắm

b)

Khả năng thanh toán

c)

Xu hướng hành vi

d)

Hành vi

88.

Năng lực tối đa của dịch vụ bị chi phối bởi các yếu tố sau đây, ngoại trút

a)

Tính chất của trang thiết bị

b)

Quy mô cơ sở vật chất

c)

Nhu cầu khách hàng

d)

Số lượng và trình độ kỹ năng của nhân sự

89.

Đầu là điểm giới hạn năng lực dịch vụ tối đa của 1 website cung cấp dịch vụ xem phinm

a)

Điều kiện cơ sở vật chất cho phép 2000 khách hàng download phim cùng lúc với tốc độ nhanh mà không có sự gián đoạn.

b)

Điều kiện cơ sở vật chất cho phép tối đa 2500 khách hàng download phim cùng lúc với tốc độ chậm, có gián đoạn.

c)

Điều kiện cơ sở vật chất cho phép 2001 khách hàng download phim cùng lúc với tốc độ chậm, có gián đoạn.

d)

Điều kiện cơ sở vật chất cho phép 1500 khách hàng download phim cùng lúc với tốc độ nhanh vượt trôi

90.

Nhà hàng thường vắng khách vào lúc 3-4h chiều nhưng lại đóng khách vào lúc 6-8h tối. Hiện tương này mô tả cho

a)

Tính chu kỳ của nhu cầu

b)

Tính ngẫu nhiên của nhu cầu.

c)

Năng lực dịch vụ

d)

Tính dự đoán trước của nhu cầu

91.

Hình thành hệ thống đặt chỗ khách sạn là biện pháp nào sau đây?

a)

Dự trữ cầu

b)

Điều chỉnh năng lực dịch vụ theo nhu cầu

c)

Kích cầu

d)

Giảm cầu

92.

Tăng nhân viên phục vụ bàn cho những ngày hè tại nhà hàng là biện pháp nào sau đây?

a)

Giảm năng lực đáp ứng nhu cầu khách hàng

b)

Tăng năng lực để đáp ứng nhu cầu

c)

Dự trữ nhu cầu

d)

Kích cầu

93.

Hoàn thành phát biểu sau đây: "hiện tượng dư cầu có thể là do. còn hiện tượng thiếu cầu có thể là do...."

a)

Năng lực dịch vụ không đáp ứng được; năng lực dư thừa

b)

Năng lực dư thừa: năng lực dịch vụ không đáp ứng được

c)

Thiều nhân lực, thừa nhân lực

d)

Thiều cơ sở vật chất, thừa cơ sở vật chất

94.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Sự biến động nhu cầu dịch vụ là ngẫu nhiên hoặc có thể dự đoán được

b)

Dịch vụ phải đối mặt với sự lên xuống của nhu cầu, có liên quan mật thiết với xu hướng hành vi của khách hàng

c)

Sự biến động nhu cầu dịch vụ luôn có thể dự đoán được

d)

Nhu cầu dịch vụ có tính chu kỳ

95.

Đầu không phải là 1 trong 3 khía cạnh chủ yếu quyết định năng lực dịch vụ?

a)

Cơ sở vật chất

b)

Nhân sự

c)

Nguồn vốn

d)

Trang thiết bị

96.

Đầu không phải là biện pháp để cân bằng năng lực và nhu cầu dịch vụ?

a)

Triệt tiêu cầu

b)

Kích cầu

c)

Giảm câu

d)

Điều chỉnh năng lực dịch vụ theo nhu cầu