wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 97

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Quyết định giải quyết khiếu nại là một phần của:

a)

Văn bản pháp luật

b)

Hồ sơ giải quyết khiếu nại

c)

Quy trình khiếu nại

d)

Tài liệu tham khảo

2.

Biên bản thẩm tra, xác minh, kết luận, kết quả giám định thuộc loại tài liệu nào trong hồ sơ giải quyết khiếu nại?

a)

Tài liệu không liên quan

b)

Tài liệu bắt buộc

c)

Tài liệu bổ sung

d)

Tài liệu tham khảo

3.

Để hoàn thiện hồ sơ giải quyết khiếu nại, văn bản nào sau đây cần được người bị khiếu nại cung cấp?

a)

Đơn khiếu nại

b)

Văn bản giải trình

c)

Quyết định giải quyết khiếu nại

d)

Thông báo kết quả thẩm tra

4.

Tài liệu nào sau đây không phải là thành phần của hồ sơ giải quyết khiếu nại?

a)

Biên bản thẩm tra, xác minh, kết luận, kết quả giám định

b)

Đơn khiếu nại hoặc văn bản ghi nội dung khiếu nại

c)

Quyết định giải quyết khiếu nại

d)

Bản sao hộ khẩu của người khiếu nại

5.

Hồ sơ giải quyết khiếu nại cần được lưu giữ theo quy định của cơ quan nào?

a)

Cơ quan khiếu nại

b)

Pháp luật

c)

Chính quyền địa phương

d)

Tổ chức xã hội

6.

Sau khi thụ lý đơn khiếu nại, người có thẩm quyền giải quyết khiếu nại có thể thực hiện hành động nào dưới đây để làm rõ nội dung khiếu nại?

a)

Tổ chức hội thảo khoa học

b)

Trưng cầu giám định

c)

Mời chuyên gia tư vấn

d)

Tổ chức hội nghị quốc tế

7.

Theo quy định, sau khi thụ lý đơn khiếu nại, người có thẩm quyền giải quyết khiếu nại cần thực hiện điều nào dưới đây đối với khiếu nại thuộc thẩm quyền?

a)

Tổ chức họp báo công khai

b)

Ra quyết định giải quyết khiếu nại

c)

Chuyển đơn khiếu nại cho cơ quan khác

d)

Tổ chức tham vấn ý kiến cộng đồng

8.

Nội dung nào sau đây không phải là một phần của quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu theo Luật Thi hành án dân sự số 115/VBHN-VPQH?

a)

Ngày, tháng, năm ra quyết định

b)

Nội dung khiếu nại

c)

Kết quả điều tra hình sự liên quan

d)

Hướng dẫn quyền khiếu nại lần hai của đương sự

9.

Theo Luật Thi hành án dân sự số 115/VBHN-VPQH, họ tên và địa chỉ của ai cần phải có trong quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu?

a)

Người khiếu nại

b)

Người làm chứng

c)

Người điều tra

d)

Người phát hiện vụ việc

10.

Theo Luật Thi hành án dân sự số 115/VBHN-VPQH, kết quả xác minh nội dung khiếu nại cần được thể hiện trong phần nào của quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu?

a)

Phần mở đầu

b)

Phần nội dung khiếu nại

c)

Phần kết luận

d)

Phần kết quả xác minh nội dung khiếu nại

11.

Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu theo Luật Thi hành án dân sự số 115/VBHN-VPQH căn dựa trên yếu tố nào sau đây?

a)

Cảm tính của người giải quyết

b)

Kết quả bỏ phiếu

c)

Căn cứ pháp luật

d)

Thông tin truyền miệng

12.

Theo Luật Thi hành án dân sự số 115/VBHN-VPQH, kết luận nào sau đây là không phù hợp trong quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu?

a)

Nội dung khiếu nại là đúng

b)

Nội dung khiếu nại đúng một phần

c)

Nội dung khiếu nại sai toàn bộ

13.

Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu có thể bao gồm hành động nào sau đây?

a)

Giữ nguyên quyết định bị khiếu nại

b)

Tăng mức phạt hành chính

c)

Bổ sung chứng cứ mới

d)

Loại bỏ toàn bộ bằng chứng

14.

Theo Luật Thi hành án dân sự số 115/VBHN-VPQH, việc bồi thường thiệt hại do quyết định trái pháp luật gây ra là:

a)

Không cần thiết

b)

Tuỳ ý người giải quyết

c)

Bắt buộc phải thực hiện khi có thiệt hại

d)

Chỉ thực hiện khi có yêu cầu từ người khiếu nại

15.

Hướng dẫn quyền khiếu nại lần hai của đương sự là nội dung thuộc phần nào trong quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu?

a)

Phần mở đầu

b)

Phần kết luận

c)

Phần nội dung khiếu nại

d)

Phần hướng dẫn quyền khiếu nại lần hai

16.

Trong quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu, việc sửa đổi, hủy bỏ quyết định bị khiếu nại có thể được yêu cầu khi:

a)

Quyết định bị khiếu nại là hoàn toàn đúng

b)

Quyết định bị khiếu nại có sai sót

c)

Không có căn cứ pháp luật

d)

Người khiếu nại rút đơn khiếu nại

17.

Theo Luật Thi hành án dân sự số 115/VBHN-VPQH, nội dung nào sau đây không cần có trong quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu?

a)

Ngày, tháng, năm ra quyết định

b)

Địa chỉ của người phát hành quyết định

c)

Kết quả xác minh nội dung khiếu nại

d)

Việc bồi thường thiệt hại

18.

Theo Luật Thi hành án dân sự số 115/VBHN-VPQH, việc khắc phục hậu quả do hành vi trái pháp luật gây ra là:

a)

Do tòa án quyết định

b)

Không cần thực hiện

c)

Bắt buộc khi có hậu quả

d)

Chỉ thực hiện khi có đơn yêu cầu

19.

Trong quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu, kết luận nội dung khiếu nại là đúng, đúng một phần hoặc sai toàn bộ được xem xét dựa trên:

a)

Ý kiến của người khiếu nại

b)

Kết quả xác minh

c)

Số lượng khiếu nại trước đó

d)

Thời gian khiếu nại

20.

Theo Luật Thi hành án dân sự số 115/VBHN-VPQH, một trong các nội dung của quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu là hướng dẫn quyền khiếu nại lần hai của đương sự. Điều này nhằm mục đích:

a)

Hướng dẫn thủ tục tố tụng

b)

Đảm bảo quyền lợi của đương sự

c)

Tăng cường trách nhiệm của cơ quan giải quyết

d)

Giảm bớt lượng khiếu nại

21.

Khi tiếp tục khiếu nại lần hai, người khiếu nại phải gửi đơn kèm theo tài liệu nào sau đây?

a)

Bản sao quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu và tài liệu liên quan.

b)

Bản chính quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu.

c)

Chỉ cần gửi đơn khiếu nại mà không cần kèm theo tài liệu nào.

d)

Bản sao quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu mà không cần tài liệu liên quan.

22.

Trong quá trình giải quyết khiếu nại lần hai, người có thẩm quyền có quyền nào sau đây?

a)

Từ chối cung cấp thông tin cho người khiếu nại.

b)

Tự ra quyết định giải quyết khiếu nại mà không cần thông tin, tài liệu.

c)

Triệu tập người bị khiếu nại và người khiếu nại để tổ chức đối thoại khi cần thiết.

d)

Giải quyết khiếu nại mà không cần xác minh thông tin.

23.

Cơ quan, tổ chức, cá nhân nào nhận được yêu cầu cung cấp thông tin từ người có thẩm quyền giải quyết khiếu nại lần hai phải thực hiện điều gì?

a)

Cung cấp thông tin đầy đủ, chính xác và kịp thời theo yêu cầu, và chịu trách nhiệm về nội dung.

b)

Chỉ cung cấp thông tin khi người khiếu nại trực tiếp yêu cầu.

c)

Từ chối cung cấp thông tin nếu thấy không cần thiết.

d)

Chỉ cung cấp thông tin dạng tóm tắt, không cần tài liệu kèm theo.

24.

Khi ban hành quyết định giải quyết khiếu nại lần hai, yếu tố nào sau đây không bắt buộc phải có trong nội dung quyết định?

a)

Ngày, tháng, năm ra quyết định

b)

Họ, tên người bị khiếu nại

c)

Ý kiến của người khiếu nại

d)

Nội dung khiếu nại

25.

Nội dung nào sau đây là yếu tố bắt buộc trong quyết định giải quyết khiếu nại lần hai?

a)

Ý kiến của người khiếu nại

b)

Kết quả xác minh nội dung khiếu nại

c)

Phương án giải quyết khiếu nại của bên thứ ba

d)

Quan điểm cá nhân của người giải quyết khiếu nại

26.

Trong quyết định giải quyết khiếu nại lần hai, điều gì cần được căn cứ để giải quyết khiếu nại?

a)

Cảm nhận cá nhân của người giải quyết

b)

Ý kiến của người khiếu nại

c)

Căn cứ pháp luật

d)

Thực tiễn xã hội

27.

Khi quyết định giải quyết khiếu nại lần hai, người giải quyết có thể thực hiện hành động nào sau đây đối với quyết định bị khiếu nại?

a)

Giữ nguyên hoặc sửa đổi quyết định

b)

Thay thế người khiếu nại

c)

Thay đổi nội dung khiếu nại

d)

Chỉ định người giải quyết mới

28.

Nội dung nào sau đây liên quan đến trách nhiệm của người giải quyết khiếu nại lần hai trong việc xử lý hậu quả?

a)

Căn cứ pháp luật để giải quyết khiếu nại

b)

Việc bồi thường thiệt hại, khắc phục hậu quả do quyết định trái pháp luật gây ra

c)

Nội dung khiếu nại

d)

Đánh giá năng lực của người khiếu nại

29.

Quyết định giải quyết khiếu nại lần hai cần phải có kết luận về điều gì?

a)

Tính hợp pháp của quyết định, hành vi bị khiếu nại

b)

Thái độ của người khiếu nại đối với cơ quan giải quyết

c)

Kết quả làm việc của bên thứ ba không liên quan

d)

Mức độ hài lòng của cộng đồng về vụ việc

30.

Trong quyết định giải quyết khiếu nại lần hai, ngày, tháng, năm ra quyết định được coi là gì?

a)

Không bắt buộc

b)

Bắt buộc nếu bên khiếu nại yêu cầu

c)

Luôn luôn bắt buộc

d)

Tùy chọn

31.

Điều nào sau đây không phải là nội dung trong quyết định giải quyết khiếu nại lần hai?

a)

Họ, tên, địa chỉ của người khiếu nại

b)

Kết quả xác minh nội dung khiếu nại

c)

Đề xuất của bên thứ ba

d)

Căn cứ pháp luật để giải quyết khiếu nại

32.

Việc hủy bỏ quyết định, hành vi bị khiếu nại có thể được thực hiện trong quyết định giải quyết khiếu nại lần hai dưới hình thức nào?

a)

Chỉ ghi nguyên quyết định

b)

Sửa đổi hoặc yêu cầu sửa đổi quyết định

c)

Chỉ yêu cầu thay đổi nội dung khiếu nại

d)

Chỉ yêu cầu thay đổi do người bị khiếu nại

33.

Phương án nào sau đây đúng khi nói về việc giải quyết nội dung khiếu nại lần hai?

a)

Phải dựa trên cảm tính của người giải quyết

b)

Phải có căn cứ pháp luật để giải quyết

c)

Phải do bên thứ ba quyết định

d)

Phải dựa trên ý kiến của người bị khiếu nại

34.

Trong trường hợp nào việc bồi thường thiệt hại được đề cập trong quyết định giải quyết khiếu nại lần hai?

a)

Khi không có thiệt hại xảy ra

b)

Để khắc phục hậu quả do quyết định, hành vi trái pháp luật gây ra

c)

Khi người khiếu nại yêu cầu

d)

Khi người bị khiếu nại đồng ý

35.

Ai có quyền tố cáo hành vi vi phạm pháp luật của Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự theo Luật Thi hành án dân sự?

a)

Chỉ công dân bị thiệt hại trực tiếp

b)

Bất kỳ công dân nào

c)

Chỉ công chức nhà nước

d)

Chỉ các tổ chức xã hội

36.

Theo Luật Thi hành án dân sự, hành vi vi phạm pháp luật của Chấp hành viên có thể bị tố cáo khi nào?

a)

Khi gây thiệt hại đến lợi ích của Nhà nước

b)

Khi không có ai tố cáo

c)

Khi không có bằng chứng

d)

Khi chưa xảy ra thiệt hại

37.

Người tố cáo có quyền gửi đơn hoặc trực tiếp tố cáo với ai?

a)

Bất kỳ cá nhân nào

b)

Cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền

c)

Chỉ với cơ quan công an

d)

Chỉ với tòa án

38.

Người tố cáo có quyền yêu cầu điều gì liên quan đến thông tin cá nhân của mình?

a)

Công khai họ, tên, địa chỉ

b)

Giữ bí mật họ, tên, địa chỉ, bút tích

c)

Chỉ giữ bí mật bút tích

d)

Chỉ giữ bí mật họ và tên

39.

Người tố cáo có quyền yêu cầu được thông báo về điều gì?

a)

Kết quả điều tra

b)

Kết quả giải quyết tố cáo

c)

Kết quả xét xử

d)

Kết quả hòa giải

40.

Người tố cáo có nghĩa vụ gì khi trình bày nội dung tố cáo?

a)

Trình bày trung thực và cung cấp tài liệu liên quan

b)

Trình bày ngắn gọn

c)

Trình bày theo ý kiến cá nhân

d)

Trình bày theo yêu cầu của người bị tố cáo

41.

Người tố cáo có nghĩa vụ nêu rõ điều gì?

a)

Lý do tố cáo

b)

Họ, tên, địa chỉ của mình

c)

Mục đích tố cáo

d)

Mong muốn cá nhân

42.

Người tố cáo phải chịu trách nhiệm trước pháp luật trong trường hợp nào?

a)

Tố cáo đúng sự thật

b)

Tố cáo không có bằng chứng

c)

Tố cáo sai sự thật

d)

Tố cáo không rõ ràng

43.

Khi nào người tố cáo có quyền yêu cầu giữ bí mật bút tích của mình?

a)

Khi cảm thấy cần thiết

b)

Khi nộp đơn tố cáo qua bưu điện

c)

Khi tố cáo với cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền

d)

Khi tố cáo qua email

44.

Người tố cáo có quyền yêu cầu bảo vệ trong tình huống nào?

a)

Khi bị đe dọa, trù dập, trả thù

b)

Khi không hài lòng với kết quả điều tra

c)

Khi có tranh chấp cá nhân

d)

Khi muốn rút lại tố cáo

45.

Người tố cáo có nghĩa vụ cung cấp tài liệu gì?

a)

Tài liệu liên quan đến nội dung tố cáo

b)

Tài liệu bất kỳ

c)

Tài liệu cá nhân không liên quan

d)

Tài liệu do người bị tố cáo yêu cầu

46.

Ai có thẩm quyền giải quyết yêu cầu giữ bí mật thông tin của người tố cáo?

a)

Bất kỳ cá nhân nào

b)

Cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền

c)

Luật sư của người tố cáo

d)

Người bị tố cáo

47.

Người tố cáo cần nêu rõ thông tin cá nhân nào trong đơn tố cáo?

a)

Chỉ tên và địa chỉ

b)

Chỉ họ và tên

c)

Họ, tên, địa chỉ của mình

d)

Chỉ địa chỉ

48.

Người tố cáo có thể yêu cầu thông báo kết quả giải quyết tố cáo từ ai?

a)

Từ bất kỳ người nào

b)

Từ cơ quan báo chí

c)

Từ cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền

d)

Từ người bị tố cáo

49.

Người bị tố cáo có quyền gì khi bị tố cáo không đúng sự thật?

a)

Được giữ im lặng hoàn toàn.

b)

Được khôi phục quyền và lợi ích hợp pháp bị xâm phạm.

c)

Được miễn trừ trách nhiệm hoàn toàn.

d)

Được giảm án phạt nếu có tội.

50.

Trong trường hợp nào người bị tố cáo có quyền yêu cầu xử lý người tố cáo?

a)

Khi người tố cáo không cung cấp đủ chứng cứ.

b)

Khi người tố cáo không có thẩm quyền.

c)

Khi tố cáo sai sự thật.

d)

Khi người tố cáo không hợp tác.

51.

Một trong những nghĩa vụ của người bị tố cáo là gì?

a)

Giữ bí mật về nội dung tố cáo.

b)

Giải trình về hành vi bị tố cáo.

c)

Được bồi thường thiệt hại ngay lập tức.

d)

Tự ý xử lý người tố cáo.

52.

Người bị tố cáo có quyền đưa ra bằng chứng trong trường hợp nào?

a)

Để chứng minh nội dung tố cáo là không đúng sự thật.

b)

Để trì hoãn quá trình xử lý.

c)

Để yêu cầu bảo mật thông tin.

d)

Để yêu cầu giảm nhẹ nghĩa vụ.

53.

Khi nào người bị tố cáo phải cung cấp thông tin, tài liệu liên quan?

a)

Khi được yêu cầu bởi người tố cáo.

b)

Khi cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền yêu cầu.

c)

Khi bị yêu cầu bởi bất kỳ cá nhân nào.

d)

Khi không có nghĩa vụ làm vậy.

54.

Người bị tố cáo có nghĩa vụ gì liên quan đến quyết định xử lý?

a)

Chỉ cần nghe thông báo mà không cần thực hiện.

b)

Chấp hành nghiêm chỉnh quyết định xử lý của cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền.

c)

Tự đưa ra quyết định cá nhân về việc xử lý.

d)

Có quyền từ chối thực hiện quyết định xử lý.

55.

Người bị tố cáo có quyền gì liên quan đến danh dự của mình?

a)

Yêu cầu giữ bí mật danh tính người tố cáo.

b)

Được phục hồi danh dự nếu tố cáo không đúng.

c)

Yêu cầu xử lý ngay lập tức mà không cần điều tra.

d)

Được miễn trừ mọi trách nhiệm.

56.

Trong trường hợp nào người bị tố cáo phải bồi thường thiệt hại?

a)

Khi không thể chứng minh được mình vô tội.

b)

Khi có hành vi trái pháp luật gây ra thiệt hại.

c)

Khi người tố cáo yêu cầu bồi thường.

d)

Khi cơ quan truyền thông công khai thông tin.

57.

Người bị tố cáo được thông báo về điều gì?

a)

Quyết định cuối cùng ngay lập tức.

b)

Nội dung tố cáo.

c)

Quyền lợi của người tố cáo.

d)

Nội dung điều tra của các vụ khác.

58.

Một trong các quyền của người bị tố cáo là gì?

a)

Được yêu cầu thay đổi người điều tra.

b)

Được thông báo kết quả điều tra trước khi hoàn tất.

59.

Nghĩa vụ nào sau đây không thuộc về người bị tố cáo?

a)

Bồi thường thiệt hại do hành vi trái pháp luật của mình.

b)

Giải trình về hành vi bị tố cáo.

c)

Tự ý quyết định mức bồi thường cho người tố cáo.

d)

Chấp hành quyết định xử lý của cơ quan có thẩm quyền.

60.

Người bị tố cáo có quyền gì liên quan đến thiệt hại do tố cáo không đúng gây ra?

a)

Được tự quyết định số tiền bồi thường.

b)

Được bồi thường thiệt hại.

c)

Được miễn trừ mọi khoản bồi thường.

d)

Được yêu cầu người tố cáo bồi thường ngay lập tức.

61.

Khi nào người bị tố cáo được phục hồi quyền lợi hợp pháp?

a)

Khi có quyết định của bất kỳ cá nhân nào.

b)

Khi tố cáo được xác định là không đúng.

c)

Khi người tố cáo rút đơn tố cáo.

d)

Khi có sự đồng ý của người bị tố cáo.

62.

Nghĩa vụ nào sau đây là của người bị tố cáo?

a)

Từ chối hợp tác với cơ quan điều tra.

b)

Bồi thường thiệt hại do hành vi trái pháp luật gây ra.

c)

Yêu cầu người tố cáo bồi thường ngay lập tức.

d)

Giữ kín mọi thông tin liên quan đến vụ việc.

63.

Ai có trách nhiệm giải quyết tố cáo hành vi vi phạm pháp luật mà người bị tố cáo thuộc thẩm quyền quản lý của một cơ quan, tổ chức?

a)

Người đứng đầu cơ quan, tổ chức đó.

b)

Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự cấp trên.

c)

Thủ trưởng cơ quan quản lý thi hành án dân sự thuộc Bộ Tư pháp.

d)

Thủ trưởng cơ quan quản lý thi hành án thuộc Bộ Quốc phòng.

64.

Trong trường hợp người bị tố cáo là Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự, ai có trách nhiệm giải quyết tố cáo?

a)

Người đứng đầu cơ quan thi hành án.

b)

Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự cùng cấp.

c)

Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự cấp trên trực tiếp hoặc Thủ trưởng cơ quan quản lý thi hành án dân sự thuộc Bộ Tư pháp.

65.

Thời hạn giải quyết tố cáo là bao nhiêu ngày kể từ ngày thụ lý?

a)

30 ngày

b)

45 ngày

c)

60 ngày

d)

90 ngày

66.

Đối với vụ việc phức tạp, thời hạn giải quyết tố cáo có thể kéo dài không quá bao nhiêu ngày?

a)

60 ngày

b)

75 ngày

c)

90 ngày

d)

120 ngày

67.

Tố cáo về hành vi vi phạm pháp luật có dấu hiệu tội phạm được giải quyết theo quy định của văn bản nào?

a)

Luật Khiếu nại, Tố cáo

b)

Bộ luật Tố tụng hình sự

c)

Luật Dân sự

d)

Bộ luật Hình sự

68.

Thủ tục giải quyết tố cáo được thực hiện theo quy định của pháp luật nào?

a)

Pháp luật về thi hành án dân sự

b)

Pháp luật về quản lý nhà nước

c)

Pháp luật về khiếu nại, tố cáo

d)

Pháp luật về hình sự

69.

Theo Luật Thi hành án dân sự, ai có trách nhiệm tiếp nhận và giải quyết tố cáo kịp thời, đúng pháp luật?

a)

Cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình

b)

Chỉ có cơ quan nhà nước cấp tỉnh

c)

Bất kỳ cá nhân nào không thuộc cơ quan nhà nước

d)

Chỉ có Tòa án nhân dân

70.

Nếu người có thẩm quyền giải quyết tố cáo không thực hiện đúng trách nhiệm của mình, hậu quả pháp lý nào có thể xảy ra?

a)

Chỉ bị nhắc nhở và không có biện pháp xử lý khác

b)

Bị xử lý kỷ luật hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự tùy theo tính chất, mức độ vi phạm

c)

Không chịu bất kỳ trách nhiệm nào

71.

Khi người có thẩm quyền giải quyết tố cáo gây thiệt hại, họ phải thực hiện nghĩa vụ nào theo Luật Thi hành án dân sự?

a)

Không cần thực hiện nghĩa vụ gì

b)

Bồi thường theo quy định của pháp luật

c)

Chỉ cần công khai xin lỗi

d)

Chỉ cần khắc phục hậu quả mà không cần bồi thường

72.

Theo Luật Thi hành án dân sự, cơ quan nào có quyền kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong việc giải quyết khiếu nại, tố cáo về thi hành án dân sự?

a)

Tòa án nhân dân

b)

Viện kiểm sát

c)

Cơ quan thi hành án dân sự

d)

Thanh tra Chính phủ

73.

Viện kiểm sát có quyền yêu cầu, kiến nghị đối với những cơ quan, tổ chức nào để bảo đảm việc giải quyết khiếu nại, tố cáo có căn cứ, đúng pháp luật?

a)

Chỉ cơ quan thi hành án dân sự cấp trên

b)

Chỉ cơ quan thi hành án dân sự cấp dưới

c)

Cơ quan thi hành án dân sự cùng cấp và cấp dưới, cơ quan, tổ chức và cá nhân có trách nhiệm

d)

Chỉ tòa án nhân dân các cấp

74.

Viện kiểm sát có quyền kháng nghị đối với những đối tượng nào theo quy định của Luật Thi hành án dân sự số 115/VBHN-VPQH?

a)

Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự và Chấp hành viên cơ quan thi hành án dân sự cùng cấp và cấp dưới.

b)

Chỉ Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự cấp dưới.

c)

Chỉ Chấp hành viên cơ quan thi hành án dân sự cùng cấp.

d)

Chỉ Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự cùng cấp.

75.

Thời hạn kháng nghị của Viện kiểm sát cấp trên trực tiếp là bao nhiêu ngày kể từ ngày nhận được quyết định hoặc phát hiện hành vi vi phạm?

a)

10 ngày

b)

15 ngày

c)

30 ngày

d)

45 ngày

76.

Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự có trách nhiệm trả lời kháng nghị của Viện kiểm sát nhân dân trong thời gian bao lâu kể từ ngày nhận được kháng nghị?

a)

5 ngày

b)

10 ngày

c)

15 ngày

d)

20 ngày

77.

Nếu Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự chấp nhận kháng nghị của Viện kiểm sát, họ phải thực hiện kháng nghị trong bao nhiêu ngày làm việc?

a)

3 ngày

b)

5 ngày

c)

10 ngày

d)

15 ngày

78.

Khi Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự cấp huyện không nhất trí với kháng nghị, họ phải báo cáo với ai?

a)

Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự cấp tỉnh

b)

Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao

c)

Bộ trưởng Bộ Tư pháp

d)

Thủ trưởng cơ quan quản lý thi hành án dân sự thuộc Bộ Quốc phòng

79.

Trong trường hợp không nhất trí với kháng nghị, Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự cấp tỉnh phải báo cáo với ai?

a)

Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh

b)

Thủ trưởng cơ quan quản lý thi hành án dân sự thuộc Bộ Tư pháp

c)

Thủ trưởng cơ quan thi hành án cấp quân khu

d)

Thủ trưởng cơ quan quản lý thi hành án thuộc Bộ Quốc phòng

80.

Thời hạn để Thủ trưởng cơ quan quản lý thi hành án dân sự thuộc Bộ Tư pháp xem xét và trả lời báo cáo là bao nhiêu ngày?

a)

10 ngày

b)

15 ngày

c)

20 ngày

d)

30 ngày

81.

Trong trường hợp văn bản trả lời kháng nghị không có căn cứ, ai có quyền yêu cầu xem xét lại?

a)

Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh

b)

Viện trưởng Viện kiểm sát quân sự trung ương

c)

Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao

d)

Bộ trưởng Bộ Tư pháp

82.

Thời hạn Bộ trưởng Bộ Tư pháp phải xem xét và trả lời Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao là bao nhiêu ngày kể từ khi nhận yêu cầu?

a)

10 ngày

b)

20 ngày

c)

30 ngày

d)

40 ngày

83.

Ai có trách nhiệm xem xét lại văn bản trả lời đã có hiệu lực thi hành của Thủ trưởng cơ quan thi hành án cấp quân khu?

a)

Bộ trưởng Bộ Tư pháp

b)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng

c)

Thủ trưởng cơ quan quản lý thi hành án dân sự thuộc Bộ Tư pháp

d)

Thủ trưởng cơ quan quản lý thi hành án thuộc Bộ Quốc phòng

84.

Hành vi nào sau đây được coi là vi phạm hành chính trong thi hành án dân sự theo Luật Thi hành án dân sự số 115/VBHN-VPQH?

a)

Không có mặt thực hiện việc thi hành án sau khi nhận giấy báo lần thứ nhất.

b)

Cố tình không thực hiện quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời của Tòa án.

c)

Tự ý thực hiện công việc không được làm theo bản án, quyết định.

d)

Nhận giấy triệu tập nhưng có lý do chính đáng không có mặt.

85.

Theo Luật Thi hành án dân sự số 115/VBHN-VPQH, hành vi nào sau đây là vi phạm hành chính?

a)

Đã nhận giấy báo lần thứ hai nhưng không có mặt để thi hành án mà không có lý do chính đáng.

b)

Không thực hiện công việc phải làm theo bản án, quyết định do quên.

c)

Có điều kiện thi hành án nhưng không thi hành do không đủ thời gian.

d)

Không thực hiện yêu cầu của Chấp hành viên do không hiểu rõ yêu cầu.

86.

Hành vi nào dưới đây không phải là vi phạm hành chính trong thi hành án dân sự?

a)

Cố tình trì hoãn việc thực hiện nghĩa vụ thi hành án mặc dù có điều kiện.

b)

Tẩu tán tài sản để không thực hiện nghĩa vụ thi hành án.

c)

Chấp hành quyết định của Chấp hành viên về việc khấu trừ tài khoản.

d)

Phá hủy niêm phong tài sản đã kê biên.

87.

Theo Luật Thi hành án dân sự, hành vi nào sau đây là vi phạm hành chính trong thi hành án dân sự?

a)

Không chấp hành quyết định của Chấp hành viên về việc khấu trừ tài khoản.

b)

Chấp hành quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời của Tòa án.

c)

Tự nguyện cung cấp thông tin liên quan đến tài sản bị xử lý.

d)

Không có mặt sau khi nhận giấy triệu tập lần thứ nhất nhưng có lý do chính đáng.

88.

Theo quy định của Luật Thi hành án dân sự, hành vi nào sau đây được coi là vi phạm hành chính?

a)

Sử dụng tài sản đã kê biên mà không thay đổi tình trạng tài sản.

b)

Xúi giục người khác chống đối người thi hành công vụ trong thi hành án.

c)

Cung cấp giấy tờ liên quan đến tài sản bị xử lý đúng thời hạn.

d)

Thực hiện công việc phải làm theo bản án, quyết định.

89.

Theo nội dung Luật Thi hành án dân sự, hành vi nào sau đây không bị coi là vi phạm hành chính?

a)

Chống đối người thi hành công vụ trong thi hành án.

b)

Gây rối trật tự nơi thi hành án.

c)

Tiêu dùng tài sản đã kê biên mà chưa tới mức bị truy cứu trách nhiệm hình sự.

d)

Cung cấp thông tin liên quan đến tài sản bị xử lý theo yêu cầu của Chấp hành viên.

90.

Hành vi nào dưới đây được coi là vi phạm hành chính theo Luật Thi hành án dân sự số 15/VBHN-VPQH?

a)

Làm hư hỏng tài sản để trốn tránh việc kê biên tài sản.

b)

Thực hiện đầy đủ quyết định của Tòa án.

c)

Không chấp hành quyết định của Chấp hành viên về việc thu hồi giấy tờ có giá.

d)

Có mặt đầy đủ theo giấy triệu tập của Chấp hành viên.

91.

Theo Luật Thi hành án dân sự, hành vi nào bị coi là vi phạm hành chính trong thi hành án dân sự?

a)

Chấm dứt thực hiện công việc không được làm theo bản án, quyết định.

b)

Thay đổi tình trạng tài sản đã kê biên mà chưa tới mức bị truy cứu trách nhiệm hình sự.

c)

Giao giấy tờ liên quan đến tài sản bị xử lý khi có yêu cầu của Chấp hành viên.

d)

Không thực hiện công việc phải làm do không đủ khả năng.

92.

Theo Luật Thi hành án dân sự, hành vi nào dưới đây là vi phạm hành chính?

a)

Phá hủy niêm phong tài sản đã kê biên nhưng chưa tới mức bị truy cứu trách nhiệm hình sự.

b)

Tự nguyện giao nộp tài sản đã kê biên.

c)

Thực hiện nghĩa vụ thi hành án đúng thời hạn.

d)

Không có mặt để thi hành án do có lý do chính đáng.

93.

Hành vi nào sau đây không phải là vi phạm hành chính trong thi hành án dân sự theo Luật Thi hành án dân sự số 115/VBHN-VPQH?

a)

Không thực hiện công việc phải làm theo bản án, quyết định.

b)

Tiêu dùng tài sản đã kê biên và bị truy cứu trách nhiệm hình sự.

c)

Không thực hiện yêu cầu của Chấp hành viên về việc giao giấy tờ liên quan đến tài sản bị xử lý không có lý do chính đáng.

d)

Tẩu tán tài sản để không thực hiện nghĩa vụ thi hành án.

94.

Theo Luật Thi hành án dân sự, hành vi nào sau đây là vi phạm hành chính?

a)

Cố tình không thực hiện quyết định phải thi hành ngay.

b)

Tự nguyện thực hiện nghĩa vụ thi hành án.

c)

Có lý do chính đáng không thực hiện yêu cầu của Chấp hành viên.

d)

Cản trở thực hiện công việc được làm theo bản án, quyết định.

95.

Theo Luật Thi hành án dân sự, hành vi nào sau đây là vi phạm hành chính?

a)

Giao nộp tài sản đã kê biên đúng thời hạn.

b)

Cất giấu tài sản đã kê biên nhưng chưa tới mức bị truy cứu trách nhiệm hình sự.

c)

Thực hiện công việc phải làm theo bản án, quyết định.

d)

Có mặt theo giấy triệu tập của Chấp hành viên.

96.

Theo quy định của Luật Thi hành án dân sự, hành vi nào không bị coi là vi phạm hành chính?

a)

Chống đối người thi hành công vụ trong thi hành án.

b)

Không thực hiện yêu cầu của Chấp hành viên mà không có lý do chính đáng.

c)

Làm hư hỏng tài sản để không thực hiện nghĩa vụ thi hành án.

d)

Thực hiện nghĩa vụ thi hành án theo quyết định của Tòa án.

97.

Theo Luật Thi hành án dân sự, hành vi nào sau đây là vi phạm hành chính?

a)

Không chấp hành quyết định của Chấp hành viên về việc trừ vào thu nhập.

b)

Tự nguyện cung cấp thông tin về tài sản bị xử lý.

c)

Tiêu dùng tài sản đã kê biên đúng quy định pháp luật.

d)

Có mặt đầy đủ theo yêu cầu của Chấp hành viên.