Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTest KHDN 100
Total questions: 100
Worksheet time: 25hrs 0mins
Name
Class
Date
1.
Theo QĐ 10400/2024/QĐ-TGĐ ngày 30/07/2024 v/v quy định cấp tín dụng đối với DN thi công xây lắp. Về chấm điểm xếp hạng khách hàng không đảm bảo bằng QĐN theo sản phẩm này, khách hàng thuộc nhóm 1 có điểm số là bao nhiêu? (X = điểm số)
a)
X ≥ 9
b)
8 ≤ X < 9
c)
X ≥ 7
d)
Không có đáp án đúng
2.
Theo QĐ 10400/2024/QĐ-TGĐ ngày 30/07/2024 v/v quy định cấp tín dụng đối với DN thi công xây lắp, chỉ tiêu "Số lượng Hợp đồng đã hoàn thành của khách hàng" được hiểu như thế nào?
a)
Hợp đồng đã thực hiện xong, có biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng
b)
Hợp đồng đã thực hiện xong, có biên bản quyết toán giá trị hợp đồng
c)
Hợp đồng đã thực hiện xong, có biên bản thanh lý hợp đồng
d)
Tất cả các đáp án trên đúng
3.
Khách hàng A có nhu cầu cấp tín dụng tại SB theo sản phẩm thi công xây lắp áp dụng theo QĐ 10400/2024/QĐ-TGĐ ngày 30/07/2024 (có thế chấp TSBĐ là QĐN). Chấm điểm phân nhóm khách hàng (điểm số tiêu chí bắt buộc+tiêu chí xếp hạng+tiêu chí cộng điểm) theo BCTC kiểm toán đạt 7,4 điểm. Theo anh, chị khách hàng được xếp loại khách hàng nhóm mấy?
a)
Nhóm I
b)
Nhóm II
c)
Nhóm III
d)
Không đáp ứng điều kiện cấp tín dụng theo sản phẩm
4.
Theo QĐ 10400/2024/QĐ-TGĐ ngày 30/07/2024 về hoạt động thi công xây lắp tỷ lệ ký quỹ BL hoàn tiền tạm ứng mà bên thụ hưởng là UBND Phường có nguồn thanh toán là vốn Ngân sách Trung ương thì tỷ lệ bảo lãnh được đảm bảo bằng ký quỹ, KQ+TG+BĐS+PTVT sẽ được giảm/tăng bao nhiêu %?
a)
Giảm 20%
b)
Tăng 20%
c)
Giảm 10%
d)
Tăng 10%
e)
Không được tăng/ giảm tỷ lệ
5.
Theo quy định 792/2019/QĐ-TGĐ ngày 17/01/2019 và các văn bản sửa đổi liên quan, khách hàng phải có doanh thu năm gần nhất tối thiểu đạt bao nhiêu thì sẽ được xem xét cấp tín dụng theo sản phẩm tài trợ kinh doanh dược phẩm, vật tư, thiết bị y tế với tài sản là QĐN HTTTL
a)
Không yêu cầu doanh thu tối thiểu
b)
Tối thiểu 10 tỷ đồng
c)
Tối thiểu 20 tỷ đồng
d)
Tối thiểu 30 tỷ đồng
6.
Theo QĐ 792/2019/QĐ-TGĐ ngày 17/01/2019 v/v cấp tín dụng ngắn hạn đối với DN kinh doanh dược phẩm, vật tư y yế, thiết bị y tế. Khách hàng thuộc nhóm 1 theo QĐ này có tỷ lệ đảm bảo bảo lãnh hoàn tạm ứng là bao nhiêu?
a)
KQ tối thiểu 25% và TSBĐ (KQ+TG+BĐS+PTVT) tối thiểu 30%
b)
KQ tối thiểu 5% và TSBĐ (KQ+TG+BĐS+PTVT) tối thiểu 10%
c)
KQ tối thiểu 20% và TSBĐ (KQ+TG+BĐS+PTVT) tối thiểu 25%
d)
KQ tối thiểu 20%
7.
Khách hàng A thành lập từ năm 2010, hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh thiết bị y tế, doanh thu năm gần nhất đạt 250 tỷ đồng và được đánh giá xếp hạng tín dụng loại AA. Hoạt động kinh doanh của khách hàng chỉ phát sinh với Bệnh viện đa khoa Thái Thịnh. Theo quy định 792/2019/QĐ-TGĐ ngày 17/01/2019 và các văn bản sửa đổi liên quan, khách hàng được phân loại thuộc nhóm nào?
a)
Nhóm I
b)
Nhóm II
c)
Nhóm III
d)
Không thuộc đối tượng xem xét cấp tín dụng theo sản phẩm
8.
Theo QĐ 19411/2021/QĐ-TGĐ nngày 15/12/2021 SeAFast Business điều kiện cấp HMTC thiếu TSBĐ bao gồm?
a)
Áp dụng đối với KH có TSBĐ là BĐS
b)
XHTD từ nhóm II trở lên theo QĐ
c)
KH cam kết chuyển doanh số ghi có bình quân hàng tháng qua TKTT bằng 50% doanh thu bình quân hàng tháng của KH hoặc bằng 40% giá trị HMTC kể từ thời điểm sử dụng thấu chi lần đầu và duy trì đến khi hết hạn HMTC
d)
Cả 3 đáp án trên
9.
Theo QĐ 10400/2024/QĐ-TGĐ ngày 30/07/2024 V/v quy định cấp tín dụng đối với DN thi công xây lắp. Khoảng cách từ trụ sở ĐVKD đến công trình < 30 km, tỷ trọng dư nợ đảm bảo bằng TSBĐ là QĐN hình thành trong tương lai/tổng dư nợ của KH > 50% thì tần suất kiểm tra tình hình thi công thực tế của công trình như thế nào
a)
Định kỳ tối đa 1 tháng
b)
Định kỳ tối đa 2 tháng
c)
Định kỳ tối đa 3 tháng
10.
Theo quy định 19353/2023/QĐ-TGĐ và các văn bản sửa đổi liên quan về sản phẩm SeaCar Business. Danh sách xe chuyên dụng không được tài trợ bao gồm các loại xe nào?
a)
Xe bơm, trộn bê tông
b)
Xe chở rác
c)
Xe bồn, cần cẩu bánh lốp
d)
Xe chở tiền
11.
Theo QĐ 6207/2018/QĐ-TGĐ (Quy định chiết khấu bộ chứng từ xuất khẩu có truy đòi), trường hợp nào sau đây KH không cần phải có TSBĐ:
a)
Chiết khấu BCTC theo PTTT L/C, DP và KH đáp ứng điều kiện chọn lọc theo QĐ
b)
Chiết khấu BCTC theo PTTT D/A; D/P
c)
Chiết khấu BCTC theo PTTT L/C
12.
Khách hàng A là khách hàng hiện hữu tại SeaBank và đã được cấp HMTD từ tháng 6/2021, hiện tại khách hàng có 3 khế ước nhận nợ tại SB. Thời điểm tháng 6/2021, khách hàng có nhu cầu tái cấp HMTD và có gửi hồ sơ đến SB để phục vụ việc tái cấp HM. Tuy nhiên, trong quá trình giao dịch với SB khách hàng có 2 lần quá hạn lãi trên 10 ngày vào các tháng: tháng 11/2021 (quá hạn 1LD) và tháng 2/2022 (quá hạn 02LD). Đồng thời, theo thông tin CIC của khách hàng, vào tháng 2/2022 khách hàng có phát sinh nợ cần chú ý tại TPBank. Theo anh/chị, trong trường hợp này, KH có đáp ứng QĐ 6530/2024/QĐ-TGĐ không?
a)
Có
b)
Không
13.
Theo quy định 380/2024/QĐ-TGĐ về tài trợ xuất khẩu trước giao hàng thì: Yêu cầu về thời hạn giao dịch giữa Khách hàng vay vốn tại SeABank với nhà nhập khẩu trên 36 tháng và đã thực hiện thành công tối thiểu 5 giao dịch trong 12 tháng gần nhất tính đến thời điểm cấp tín dụng là của Hợp đồng xuất khẩu áp dụng phương thức thanh toán nào sau đây?
a)
T/T
b)
L/C
c)
Không có đáp án đúng
14.
Theo quy định 380/2024/QĐ-TGĐ về tài trợ xuất khẩu trước giao hàng thì: Trường hợp ủy thác xuất khẩu, ngoài việc đáp ứng các tiêu chí chung tương tự như Nhà nhập khẩu thì Bên nhận ủy thác phải đáp ứng thêm các điều kiện nào sau đây?
a)
A. Số năm hoạt động trong lĩnh vực hàng hóa tương tự tối thiểu 3 năm tính đến thời điểm xem xét cấp tín dụng, đạt VCSH tối thiểu 10 tỷ đồng và doanh thu năm gần nhất tối thiểu 50 tỷ đồng
b)
B. Số năm hoạt động trong lĩnh vực hàng hóa tương tự tối thiểu 2 năm tính đến thời điểm xem xét cấp tín dụng, đạt VCSH tối thiểu 10 tỷ đồng và doanh thu năm gần nhất tối thiểu 50 tỷ đồng
c)
C. Số năm hoạt động trong lĩnh vực hàng hóa tương tự tối thiểu 2 năm tính đến thời điểm xem xét cấp tín dụng, đạt VCSH tối thiểu 10 tỷ đồng và doanh thu năm gần nhất tối thiểu 30 tỷ đồng
15.
Theo quy định 380/2024/QĐ-TGĐ về tài trợ xuất khẩu trước giao hàng thì: Trường hợp Khách hàng cấp tín dụng theo hình thức HMTD, thời hạn cho vay mỗi KUNN tối đa là?
a)
12 tháng
b)
6 tháng
c)
9 tháng
16.
Theo quy định 380/2024//QĐ-TGĐ về tài trợ xuất khẩu trước giao hàng thì:Trường hợp tài trợ ở giai đoạn QĐN HTTTL : tổng dư nợ đảm bảo bằng QĐN HTTTL không vượt quá?
a)
50 tỷ đồng
b)
50% tổng doanh thu trong lĩnh vực xuất khẩu năm gần nhất của Khách hàng và tối đa 100 tỷ đồng
c)
30% tổng doanh thu trong lĩnh vực xuất khẩu năm gần nhất của Khách hàng và tối đa 50 tỷ đồng
17.
Theo quy định 380/2024/QĐ-TGĐ về tài trợ xuất khẩu trước giao hàng thì: Tỷ lệ đối ứng TSBD là BĐS /PTVT/MMTB tối thiểu áp dụng với Khách hàng phân nhóm II tại giai đoạn QĐN đã hình thành từ HĐXK có với phương thức thanh toán D/A là bao nhiêu % ?
a)
15
b)
20
c)
50
18.
Khách hàng nhóm 1 theo QĐ 196/2018/QĐ-TGĐ ngày 05/01/2018 quy định về tỷ lệ lý quỹ L/C nhập khẩu yêu cầu tối thiểu TSBĐ là bao nhiêu %?
a)
KQ tối thiểu 5% và TSBĐ(KQ+TG+BĐS+PTVT) tối thiểu 15%, phần còn lại tín chấp
b)
KQ tối thiểu 5%, phần còn lại tín chấp
c)
TSBĐ (KQ+TG+BĐS+PTVT) tối thiểu 15%, phần còn lại tín chấp
d)
Không có đáp án đúng
19.
Theo QĐ 196/2018/QĐ-TGĐ (Quy định về tỷ lệ bảo đảm LC nhập khẩu), trường hợp nào không bắt buộc vận đơn phải được lập theo lệnh của SeABank (to oder of SeaBank đối với vận đơn đường biển hoặc consigned to SeABank với bận đơn đường hành không/đừng sắt /giao hàng tại kho ngoại quan. Đối với đường bộ yêu cầu Cargo receipt phải được ký 3 bên)?
a)
L/C được đảm bảo đủ 100% bằng tiền gửi từ thời điểm phát hành
b)
L/C được mua bảo hiểm 100% giá trị lô hàng (bao gồm dung sai) và chuyển quyền thụ hửng cho SeABank
c)
Khách hàng ký quỹ 50% giá trị L/C và thế chấp bổ sung lô hàng hình thành theo L/C
d)
Bắt buộc phải lập vận đơn theo lệnh của SeABank trong mọi trường hợp
20.
Theo QĐ 10736/2023/QĐ-TGĐ ngày 20/07/2019 tỷ lệ đảm bảo L/C nội địa là bao nhiêu?
a)
Tùy theo phân nhóm KH, tỷ lệ TSBĐ đảm bảo L/C trong khoảng từ 15-40%
b)
Tại thời điểm mở L/C, tỷ lệ TSBĐ đảm bảo L/C tối thiểu 15%
c)
Tỷ lệ TSBĐ đảm bảo L/C là 100% giá trị L/C
d)
Không có đáp án đúng
21.
Theo QĐ 12666/2022/QD-TGĐ ngày đối với mô hình công ty mẹ - công ty con (công ty con hạch toán độc lập). Khi xem xét cấp tín dụng cho công ty mẹ sẽ sử dụng BCTC nào để tính toán nhu cầu vốn?
a)
Báo cáo tài chính công ty con
b)
Báo cáo tài chính công ty mẹ
c)
Báo cáo tài chính hợp nhất
22.
Theo QĐ 12666/2022/QD-TGĐ ngày , trong mẫu tờ trình thẩm định, ĐKVD cần tập trung đánh giá nội dung nào?
a)
Phương án kinh doanh
b)
Tài sản bảo đảm
c)
Nội dung nào quan trọng thì đánh giá nhiều
d)
Tất cả các nội dung trong mẫu tờ trình đều có mức độ quan trọng khác nhau nên cần đánh giá chi tiết từng nội dung.
23.
Theo quy định 7616/2023/QĐ-TGĐ ngày 01/06/2023, đối với KH không đáp ứng điều kiện về Bên nhận bảo lãnh, tỷ lệ bảo đảm bảo lãnh vô điều kiện tăng thêm bao nhiêu % so với quy định bảo đảm bảo lãnh chung và quy định sản phẩm riêng của SeABank từng thời kỳ?
a)
10
b)
20
c)
30
d)
40
24.
Theo quy định 6981/2017/QĐ-TGĐ ngày 20/06/2017 và các văn bản sửa đổi liên quan về việc nhận và quản lý TSĐB là QĐN thì trong các trường hợp nào Bên có nghĩa vụ thanh toán không phải ký xác nhận cam kết thanh toán 3 bên hoặc ký xác nhận trên thông báo của SeABank về việc khách hàng đã thế chấp QĐN tại SeaBank
a)
Bên có nghĩa vụ thanh toán là Cơ quan, tổ chức nhà nước; doanh nghiệp nhà nước hoặc đơn vị sự nghiệp công lập; CĐT, nhà thầu chính thực hiện dự án có nguồn vốn Ngân sạch Nhà nước/ODA/WB/ADDB từ 50% trở lên
b)
Bên có nghĩa vụ thanh toán là Cơ quan, tổ chức nhà nước; doanh nghiệp nhà nước hoặc đơn vị sự nghiệp công lập; CĐT, nhà thầu chính thực hiện dự án có nguồn vốn Ngân sạch Nhà nước/ODA/WB/ADDB từ 50% trở lên và Công ty con, công ty thành viên thuộc tập đoàn BRG và các chủ đầu tư là đối tác chiến lược của SeABank
c)
Bên có nghĩa vụ thanh toán là Công ty con, công ty thành viên thuộc tập đoàn BRG và các chủ đầu tư là đối tác chiến lược của SeABank và các DN thuộc danh sách Top 500 DN lớn nhất Việt Nam hoặc top 500 DN tư nhan lớn nhất Việt Nam (theo vnr 500) và các đơn vị có vốn góp trực tiếp của các doanh nghiệp này từ 50% VĐL trở lên
d)
Trường hợp bên có nghĩa vụ thanh toán không ký xác nhận cam kết thanh toán 3 bên hoặc không ký xác nhận thông báo của SeABank về việc thế chấp QĐN chỉ áp dụng với các khách hàng được cấp phê duyệt chấp thuận trong từng trường hợp cụ thể
25.
Theo QĐ 14128/2023/QĐ-TGĐ về nhận và quản lý tài sản là động sản thì điều kiện về thời hạn nhận thế chấp đối với TS là xe ô tô gia đình đã qua sử dụng được sản xuất, lắp ráp trong nước là như thế nào?
a)
Thời gian kế từ thời điểm sản xuất đến thời điểm đề nghị cấp tín dụng nhỏ hơn hoặc bằng (≤) 5 năm
b)
Thời gian kế từ thời điểm đăng ký lưu hành lần đầu tại Việt Nam đến thời điểm đề nghị cấp tín dụng nhỏ hơn hoặc bằng (≤) 5 năm.
c)
Thời gian kế từ thời điểm sản xuất đến thời điểm đề nghị cấp tín dụng nhỏ hơn hoặc bằng (≤) 3 năm
26.
Theo QĐ 19475/2018/QĐ-TGĐ (Quy định về cơ cấu thời hạn trả nợ), 01 trong những điều kiện cơ cấu thời hạn trả nợ là:
a)
Việc cơ cấu thời hạn trả nợ phải thực hiện trước hoặc trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày đến hạn
b)
Tại thời điểm cơ cấu lại thời hạn trả nợ, khoản vay của KH đã có 1 kỳ hoặc nhiều kỳ trả nợ đã bị chuyển nợ quá hạn.
c)
A&B đúng
d)
A&B sai
27.
Theo QĐ 5201/2021/QĐ-TGĐ (Quy định cấp tín dụng có điều kiện ngoại lệ), trường hợp nào sau đây được xem là ngoại lệ chính sách?
a)
Mối quan hệ giữa chủ TSBĐ và KH
b)
Mục đích sử dụng đất
c)
Nguồn gốc sử dụng đất
d)
Không được xem xét ngoại lệ trong mọi trường hợp
28.
Theo QĐ 2846/2018/QĐ-TGĐ (Quy định về KH thuộc quản lý của Khối KHDN và Khối KHDN lớn), đối tượng KH nào sau đây thuộc quản lý của Khối KHDN Lớn?
a)
Khách hàng UPPER SME
b)
Khách hàng SME
c)
Là doanh nghiệp:
+ Vốn sở hữu tư nhân chiếm < 50% và
+ Doanh thu năm gần nhất theo BCTC từ 600 tỷ đồng trở lên và vốn điều lệ > 50 tỷ đồng (Theo ĐKKD) và
+ Thuộc 1 trong các loại hình doanh nghiệp sau:
1. DNTN
2. Công ty Cổ phần
3. Công ty TNHH
4. Công ty Hợp danh
5. Không bao gồm các DN có vốn đầu tư nước ngoài và các định chế tài chính Phi ngân hàng.
d)
Các đáp án trên đều sai
29.
KH đã thực hiện xong HĐ với CĐT chiến lược năm 2020 và hiện tại không thực hiện HĐ với CĐT chiến lược nữa thì có được áp dụng các chính sách/ưu đãi theo QĐ 11062/2023/QĐ-TGĐ (QĐ Cấp tín dụng đối với KH là Nhà thầu của Nhóm CĐT chiến lược)
a)
KH vẫn được áp dụng QĐ này
b)
KH không được áp dụng QĐ này
30.
Cách xác định nhóm đối tác chiến lược theo QĐ 11062/2023/QĐ-TGĐ (QĐ Cấp tín dụng đối với KH là Nhà thầu của Nhóm CĐT chiến lược)
a)
ĐVKD trình ngoại lệ thông qua Khối PDTD
b)
ĐVKD gửi email về bộ phận Quan hệ đối tác - Khối KHDN để kiểm tra và xác nhận
c)
ĐVKD chủ động thông báo tới KH về việc KH không được áp dụng chính sách này
31.
KH đã được phê duyệt các điều kiện cấp tín dụng theo sản phẩm thi công xây lắp và muốn áp dụng tỷ lệ bảo đảm bảo lãnh theo QĐ 11062/2023/QĐ-TGĐ (QĐ Cấp tín dụng đối với KH là Nhà thầu của Nhóm CĐT chiến lược) thì có được chủ động áp dụng không?
a)
Được chủ động áp dụng các chính sách ưu đãi theo QĐ này
b)
ĐVKD gửi email về Khối PDTD xác nhận
c)
ĐVKD trình lại cấp phê duyệt khoản vay
32.
QĐ 1164/2022/QĐ-TGĐ ngày 22/01/2022 (tài trợ đại lý phân phối của Honda Việt Nam): Điều kiện về điểm xếp hạng tín dụng nội bộ tối thiểu là bao nhiêu
a)
Từ BBB trở lên
b)
Từ A trở lên
c)
Từ AA trở lên
33.
Theo QĐ 6530/2024/QĐ-TGĐ Cấp tín dụng theo tình trạng nợ hiện tại và lịch sử quan hệ tín dụng: Nhóm đối tượng nào sau đây KHÔNG BẮT BUỘC phải tra cứu CIC?
a)
Vợ hoặc chồng của chủ doanh nghiệp tư nhân
b)
Người đại diện pháp luật của Tổng Cty có vốn nhà nước chiếm > 50%
c)
Thành viên góp vốn từ 25% trở lên
d)
Tất cả các đáp án trên đúng
34.
Theo QĐ 6530/2024/QĐ-TGĐ Cấp tín dụng theo tình trạng nợ hiện tại và lịch sử quan hệ tín dụng: Trường hợp nào sau đây chắc chắn KHÔNG ĐỦ ĐIỀU KIỆN cấp tín dụng tại thời điểm phê duyệt tín dụng không theo chi tiết điểm và hạng CIC.
a)
Trong 06 tháng gần nhất: phát sinh nợ cần chú ý 2 lần
b)
Trong 12 tháng gần nhất: phát sinh nợ cần chú ý 3 lần;
35.
Theo QĐ 7616/2023/QĐ-TGĐ ngày 01/06/2023 thì điều kiện bảo lãnh với KH tổ chức là người không cư trú là:
a)
KH là doanh nghiệp thành lập và hoạt động tại nước ngoài có vốn góp của doanh nghiệp Việt Nam dưới một trong các hình thức sau:
- Thành lập tổ chức kinh tế theo QĐ của Pháp luật nước tiếp nhận đầu tư.
- Góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế ở nước ngoài để tham gia quản lý tổ chức kinh tế đó.
- Các hình thức đầu tư khác theo QĐ của pháp luật nước tiếp nhận đầu tư.
b)
KH ký quỹ đủ 100% giá trị thư bảo lãnh hoặc có đảm bảo đủ 100% giá trị bảo lãnh bằng tài sản của KH gồm số dư tiền gửi tại SeABank và/hoặc chứng chỉ tiền gửi của SeABank.
c)
Bên nhận bảo lãnh là người cư trú.
d)
KH đáp ứng một trong những yêu cầu trên (trừ trường hợp KH là tổ chức tín dụng ở nước ngoài)
36.
Theo QĐ 7616/2023/QĐ-TGĐ ngày 01/06/2023 thì trường hợp TSBĐ nhóm 0 thì tỷ lệ cấp bảo lãnh/giá trị TSBĐ tối đa là bao nhiêu% ?
a)
100
b)
98
c)
Theo QĐ hiện hành
37.
Theo quy định 14128/2023/QĐ-TGĐ về nhận và quản lý tài sản là động sản: LTV tối đa trong trường hợp nhận TSBĐ là Máy móc thiết bị/dây chuyền có nguồn gốc thương hiệu tại châu Âu, mới 100% là bao nhiêu % ?
a)
45
b)
50
c)
55
d)
60
38.
Theo quy định 13563/2024/QĐ-TGĐ ngày 02/10/2024: Bất động sản nào KHÔNG ĐƯỢC thế chấp tại SeABank?
a)
Đất thuê trả tiền một lần
b)
Đất thuê trả tiền một lần, tiền thuê đất đã trả có nguồn gốc thanh toán từ NSNN
c)
Đất không có ranh giới, mốc giới với các thửa đất lân cận;
d)
B và C đúng
39.
Theo quy định 13563/2024/QĐ-TGĐ ngày 02/10/2024: Đối với công trình trên đất đã có Giấy phép xây dựng, chưa được ghi nhận thông tin trên Giấy chứng nhận thì giá trị TS được ghi nhận như sau
a)
70% giá trị định giá
b)
80% giá trị định giá
c)
90% giá trị định giá
d)
100% giá trị định giá
40.
Theo QĐ 526/2024/QĐ-HĐQT-Quy chế Phê duyệt Tín dụng: Quy định đầy đủ về TSBĐ Nhóm 0 là gì?
a)
Hợp đồng tiền gửi/Sổ tiết kiệm tại các TCTD
b)
Hợp đồng tiền gửi/Sổ tiết kiệm/Giấy tờ có giá do SeABank phát hành/tiền gửi không kỳ hạn, ký quỹ tại SeABank
c)
Hợp đồng tiền gửi/Sổ tiết kiệm/Trái phiếu SeABank (SeABond)/Trái phiếu doanh nghiệp (S - Bond)/tiền gửi không kỳ hạn tại SeABank
d)
Hợp đồng tiền gửi/Sổ tiết kiệm/Trái phiếu SeABank (SeABond)/Trái phiếu doanh nghiệp (S - Bond)//tiền gửi không kỳ hạn, ký quỹ tại SeABank
41.
Theo QĐ 526/2024/QĐ-HĐQT-Quy chế Phê duyệt Tín dụng: nhận định nào sau đây CHƯA ĐÚNG khi xác định cấp phê duyệt
a)
Cấp nào phê duyệt cấp tín dụng thì cấp đó quyết định thay đổi các điều kiện phê duyệt và vấn đề phát sinh từ khoản phê duyệt đó (ngoại trừ phê duyệt miễn lãi, phí)
b)
Cấp nào phê duyệt cấp tín dụng thì cấp đó quyết định thay đổi các điều kiện phê duyệt và vấn đề phát sinh từ khoản phê duyệt đó (ngoại trừ phê duyệt cơ cấu nợ)
c)
Cấp nào phê duyệt nhận TSBĐ thì cấp đó quyết định các thay đổi liên quan đến TSBĐ
d)
Tất cả phương án trên
42.
Theo QĐ 4205/2022/QĐ-TGĐ (Quy định thẩm định thực tế khách hàng), những trường hợp nào sau đây không bắt buộc thẩm định thực tế?
a)
Khoản cấp tín dụng đảm bảo bằng 100% giá trị và thời gian bằng số dư TS nhóm 0 do SeABank phát hành; số dư HĐTG/số dư STK do TCTD khác phát hành
b)
Thời điểm thực tế khoản cấp tín dụng gần nhất của KH so với thời điểm ĐVKD đề xuất trình đề xuất lần này < 06 tháng
c)
Cả hai đáp án trên
43.
Theo QĐ 10736/2023/QĐ-TGĐ ngày 20/07/2019, TSBĐ cho L/C nội địa không bao gồm những loại TS nào sau đây?
a)
Ký quỹ; TG tại SeABank
b)
BĐS; PTVT
c)
QĐN, Hàng hóa, Khoản phải thu
d)
A và C
44.
Theo QĐ 17492/2022/QĐ-TGĐ , thời hạn L/C UPAS trả chậm tối đa trong mọi trường hợp là bao nhiêu?
a)
180 ngày sau ngày giao hàng/ngày SeABank nhìn thấy hối phiếu trong trường hợp Unconfirmed L/C/ngày Ngân hàng xác nhận nhìn thây Hối phiếu đối với Confirmed L/C
b)
270 ngày
c)
270 ngày sau ngày giao hàng/ngày SeABank nhìn thấy hối phiếu trong trường hợp Unconfirmed L/C/ngày Ngân hàng xác nhận nhìn thây Hối phiếu đối với Confirmed L/C
d)
360 ngày sau ngày giao hàng/ngày SeABank nhìn thấy hối phiếu trong trường hợp Unconfirmed L/C/ngày Ngân hàng xác nhận nhìn thây Hối phiếu đối với Confirmed L/C
45.
Theo QĐ 17492/2022/QĐ-TGĐ , nội dung nào sau đây về quy định ký quỹ trong trường hợp L/C UPAS trả chậm trên 180 ngày là ĐÚNG
a)
KH phải thực hiện kỹ quỹ tại thời điểm phát hành L/C với tỷ lệ ký quỹ trên giá trị L/C tăng thêm 10% so với quy định ký quỹ L/C hiện hành của SeABank
b)
KH phải thực hiện kỹ quỹ tại thời điểm phát hành L/C với tỷ lệ ký quỹ trên giá trị L/C tăng thêm 15% so với quy định ký quỹ L/C hiện hành của SeABank
46.
Theo QĐ 4479/2017/QĐ-TGĐ ngày 08/5/2017 Tài trợ DN Xuất khẩu Thủy sản quy định TVGV chính là các TV có số vốn góp/sở hữu cổ phần trong DN/ với tỷ lệ tối thiểu bao nhiêu % ?
a)
5
b)
10
c)
15
d)
20
47.
Theo QĐ 5294/2022/QĐ-TGĐ ngày 19/04/2022 Quy định chính sách thu hút khách hàng xuất nhập khẩu, Khách hàng có quy mô doanh thu bao nhiêu sẽ đủ điều kiện tham gia sản phẩm?
a)
Doanh thu từ hoạt động kinh doanh năm tài chính gần nhất hoặc của 12 tháng gần nhất đạt tối thiểu 20 tỷ đồng
b)
Doanh thu từ hoạt động XNK của Khách hàng trong năm tài chính gần nhất hoặc của 12 tháng gần nhất đạt tối thiểu 20 tỷ đồng
c)
Doanh thu từ hoạt động XNK của Khách hàng trong năm tài chính gần nhất hoặc của 12 tháng gần nhất đạt tối thiểu 30 tỷ đồng
48.
Theo QĐ 5294/2022/QĐ-TGĐ ngày 19/04/2022 Quy định chính sách thu hút khách hàng xuất nhập khẩu, Tỷ lệ ký quỹ và biện pháp bảo đảm cho L/C trong HM có TSBĐ tối thiểu là bao nhiêu?
a)
Tương ứng KH thuộc nhóm 0 theo QĐ tỷ lệ ký quỹ hiện hành của SeABank
b)
Tương ứng KH thuộc nhóm I theo QĐ tỷ lệ ký quỹ hiện hành của SeABank
c)
Theo chấm điểm phân nhóm theo QĐ sản phẩm đối với từng Khách hàng
d)
Không có đáp án đúng
49.
Theo QĐ 14606/2020/QĐ-TGĐ ngày 26/10/2020 Quy định Cấp tín dụng ngắn hạn dành cho DN ngành VLXD, số dư cấp tín dụng có TSBĐ là HTK luân chuyển trong thời gian chưa bổ sung TSBĐ là BĐS/PTVT đối với nhóm ngành xi măng là bao nhiêu?
a)
Đại lý cấp 1 tối đa 3 tỷ đồng và Đại lý cấp 2 tối đa 2 tỷ đồng
b)
Đại lý cấp 1 tối đa 2 tỷ đồng và Đại lý cấp 2 tối đa 1,5 tỷ đồng
c)
Đại lý cấp 1 tối đa 1,5 tỷ đồng
50.
Theo QĐ 14606/2020/QĐ-TGĐ ngày 26/10/2020 Quy định Cáp tín dụng ngắn hạn dành cho DN ngành VLXD, số dư cấp tín dụng có TSBĐ là HTK luân chuyển trong thời gian chưa bổ sung TSBĐ là BĐS/PTVT đối với nhóm ngành sắt thép là bao nhiêu?
a)
Đại lý cấp 1 tối đa 3 tỷ đồng và Đại lý cấp 2 tối đa 2 tỷ đồng
b)
Đại lý cấp 1 tối đa 2 tỷ đồng và Đại lý cấp 2 tối đa 1,5 tỷ đồng
c)
Đại lý cấp 1 tối đa 1,5 tỷ đồng
51.
Theo QĐ 17491/2022/QĐ-TGĐ v/v quy định tài trợ Đại lý phân phối xe ô tô. LTV đốiv ới TSBĐ là xe ô tô du lịch không mang thương hiệu Mỹ, Nhật, Hàn và Châu Âu đối với ĐLPP cấp 2 là bao nhiêu %?
a)
80
b)
85
c)
70
d)
75
52.
Khách hàng A khi xem xét cấp tín dụng tại SB theo sản phẩn tài trợ trước giao hàng theo quy định 380/2024/QĐ-TGĐ đề xuất tài trợ phương án với nhà nhập khẩu B theo phương thức L/C. KH đã giao dịch với B được trên 24 tháng (đã cung cấp đủ chứng từ chứng minh).
KH cung cấp hợp đồng giao dịch thành công với B cách thời điểm cấp tín dụng 15 tháng, HĐ được giao thành 3 đơn hàng nhỏ đơn cuối cùng cách thời điểm thẩm định 4 tháng và đã hoàn tất việc thanh toán.
NNK có đáp ứng điều kiện về lịch sử giao dịch theo phương thức L/C không?
a)
Có
b)
Không
53.
Theo QĐ 10400/2024/QĐ-TGĐ ngày 30/07/2024 v/v quy định Cấp tín dụng đối với doanh nghiệp Thi công xây lắp, mức giảm tỷ lệ bảo đảm bảo lãnh đối với phương án của CĐT nhóm 2 là bao nhiêu?
a)
Giảm toàn bộ các bảo lãnh 10%
b)
Giảm toàn bộ các bảo lãnh 15%
c)
Giảm tỷ lệ bảo lãnh hoàn trả tiền ứng trước 10%
d)
Giảm tỷ lệ bảo lãnh hoàn trả tiền ứng trước 15%
54.
Theo QĐ 10400/2024/QĐ-TGĐ ngày 30/07/2024 v/v tài trợ doanh nghiệp thi công xây lắp, Trường hợp nhận TSBĐ là QĐN, Đối với KH nhóm I, nếu KH đề xuất bổ sung TSBĐ là Tiền gửi thay thế cho BĐS/PTVT thì:
a)
Giá trị dư nợ được đảm bảo bằng TG đáp ứng điều kiện về cơ cấu TSBĐ nhóm I
b)
Giá trị dư nợ được đảm bảo bằng TG là toàn bộ dư nợ của KH (bao gồm cả phần dư nợ đảm bảo bằng QĐN)
c)
Không nhận TSBĐ đối ứng là TG
d)
Đây là ngoại lệ theo QĐ 10400/2024/QĐ-TGĐ
55.
Theo QĐ 10400/2024/QĐ-TGĐ ngày 30/07/2024 thì LTV đối với BĐS là đất ở tại vị trí 1 của Phường/Thị trấn tại Đà Nẵng là bao nhiêu % ?
a)
80
b)
85
c)
90
d)
95
56.
Theo QĐ 792/2019/QĐ-TGĐ ngày 17/01/2019 v/v cấp tín dụng ngắn hạn đối với DN kinh doanh dược phẩm, vật tư y yế, thiết bị y tế. Trường hợp phát hành bảo lãnh THHĐ dựa trên thông báo trúng thầu (chưa ký hợp đồng chính thức), thời gian bổ sung hợp đồng là bao lâu kể từ ngày phát hành bảo lãnh
a)
Trong vòng 30 ngày
b)
Trong vòng 60 ngày
c)
Trong vòng 90 ngày
d)
Trong vòng 120 ngày
57.
Theo QĐ 17468/2023/QĐ-TGĐ, đối với phát hành bảo lãnh hoàn trả tiền ứng trước có nguồn vốn NSNN (ngoại trừ NSNN cấp xã/phường), tỷ lệ bảo đảm bảo lãnh giảm bao nhiều % tương ứng với từng nhóm KH
a)
5
b)
10
c)
15
d)
Không giảm
58.
Theo QĐ 6624/2022/QĐ-TGĐ quy định Cấp tín dụng DN phụ trợ ngành dầu khí, doanh thu từ hoạt động cung ứng vật tư, MMTB cung cấp cho ngành dầu khí phải đáp ứng điều kiện nào sau đây?
a)
Tối thiểu 30% doanh thu trong năm trước liền kề hoặc kỳ BCTC năm gần nhất
b)
Tối thiểu 40% doanh thu trong năm trước liền kề hoặc kỳ BCTC năm gần nhất
c)
Tối thiểu 50% doanh thu trong năm trước liền kề hoặc kỳ BCTC năm gần nhất
d)
Không quy định
59.
Theo QĐ 6624/2022/QĐ-TGĐ quy định Cấp tín dụng DN phụ trợ ngành dầu khí, tỷ lệ Vốn tự có tối thiểu/tổng chi phí của phương án áp dụng đối với KH nhóm III là bao nhiêu?
a)
0.15
b)
0.25
c)
0.3
d)
Không quy định
60.
Theo QĐ 18152/2021/QĐ-TGĐ quy định Tài trợ XK sau giao hàng, thời hạn cấp tín dụng tối đa đối với phương thức D/P là bao nhiêu?
a)
30 ngày tính từ ngày SeABank gửi bộ chứng từ/ngày SeABank giải ngân cho vay TTXKSGH
b)
45 ngày tính từ ngày SeABank gửi bộ chứng từ/ngày SeABank giải ngân cho vay TTXKSGH
c)
60 ngày tính từ ngày SeABank gửi bộ chứng từ/ngày SeABank giải ngân cho vay TTXKSGH
d)
90 ngày tính từ ngày SeABank gửi bộ chứng từ/ngày SeABank giải ngân cho vay TTXKSGH
61.
Theo QĐ 18152/2021/QĐ-TGĐ quy định Tài trợ XK sau giao hàng, các nội dung nào sau đây là ĐÚNG đối với tài trợ theo phương thức D/P áp dụng với KH mới được phân loại vào nhóm KH chọn lọc?
a)
Trường hợp tỷ trọng dư nợ được bảo đảm bằng TSBĐ khác dưới 50% thì giới hạn cấp tín dụng là không vượt quá 10 tỷ đồng đối với tài trợ theo món
b)
Trường hợp tỷ trọng dư nợ được bảo đảm bằng TSBĐ khác dưới 50% thì giới hạn cấp tín dụng là không vượt quá 15 tỷ đồng
c)
Trường hợp tỷ trọng dư nợ được bảo đảm bằng TSBĐ khác dưới 50% thì giới hạn cấp tín dụng là không vượt quá 30% tổng hạn mức và không quá 20 tỷ đồng đối với tài trợ theo hạn mức
d)
A và C
e)
Không có đáp án đúng
62.
KH xếp hạng nhóm I theo QĐ 11223/2023/QĐ-TGĐ ngày 28/07/2023 (QĐ chính sách áp dụng đối với KH là DN do phụ nữ làm chủ) thì giá trị HM thấu chi không có TSBĐ tối đa đối với KH không có HMTD tại SeABank là bao nhiêu
a)
Không được cấp HMTC không có TSBĐ
b)
01 tỷ đồng
c)
0.5 tỷ đồng
63.
KH xếp hạng nhóm III theo QĐ 11223/2023/QĐ-TGĐ ngày 28/07/2023 (QĐ chính sách áp dụng đối với KH là DN do phụ nữ làm chủ) thì giá trị HM thẻ tín dụng không có TSBĐ tối đa là bao nhiêu
a)
100 triệu đồng
b)
200 triệu đồng
c)
50 triệu đồng
64.
Theo QĐ 19353/2023/QĐ-TGĐ (QĐ cho vay mua ô tô đối với KH tổ chức - SeACar Business), điều kiện KH: số năm hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh của KH hiện hữu tính đến thời điểm đề nghị cấp tín dụng tối thiểu là bao nhiêu
a)
Không yêu cầu điều kiện này
b)
≥ 06 tháng
c)
≥ 12 tháng
65.
Theo QĐ 19353/2023/QĐ-TGĐ (QĐ cho vay mua ô tô đối với KH tổ chức - SeACar Business), trường hợp khoản vay được đảm bảo 100% TSBĐ là TS nhóm 0 và/hoặc BĐS, thời hạn cho vay tối đa là bao nhiêu
a)
36 tháng
b)
48 tháng
c)
72 tháng
66.
Theo QĐ 8679/2021/QĐ-TGĐ (QĐ cấp tín dụng bảo đảm 100% bằng tiền gửi dành cho KHDN), trường hợp phát hành bảo lãnh có bắt buộc cung cấp BCTC không?
a)
Không cần cung cấp BCTC
b)
KH cần cung cấp BCTC năm gần nhất/quý gần nhất
67.
Theo QĐ 19913/2021/QĐ-TGĐ (QĐ chính sách cho vay không có TS đối với KHDN tại SeABank), doanh thu khai thuế 12 tháng gần nhất tối với phân khúc KHDN là bao nhiêu?
a)
50 tỷ đồng
b)
70 tỷ đồng
c)
100 tỷ đồng
d)
200 tỷ đồng
68.
Điều kiện về xếp hạng tín dụng nội bộ đối với KH thuộc phân khúc KHDN khi xét cho vay không có TSBĐ theo QĐ 19913/2021/QĐ-TGĐ ngày 24/12/2021, QĐ 4394/2023/QĐ-TGĐ về điều chỉnh XHTDNB
a)
A, AA
b)
AA, AAA
c)
A, AA, AAA
d)
Không yêu cầu
69.
Tỷ lệ cho vay tối đa trên phương án theo QĐ 19913/2021/QĐ-TGĐ ngày 24/12/2021 v/v ban hành QĐ cho vay không có TSBĐ đối với KHDN là (%):
a)
75
b)
80
c)
85
d)
90
70.
Theo QĐ 19913/2021/QĐ-TGĐ ngày 24/12/2021 v/v ban hành QĐ cho vay không có TSBĐ đối với KHDN thì các điều kiện về năng lực tài chính của KH được xét theo:
a)
BCTC nội bộ/BCTC thuế
b)
BCTC nội bộ/BCTC thuế/BCTC kiểm toán
c)
BCTC nội bộ/BCTC thuế/BCTC kiểm toán chấp nhận toàn phần
d)
BCTC thuế/kiểm toán chấp nhận toàn phần
71.
Theo QĐ 10400/2024/QĐ-TGĐ ngày 30/07/2024 v/v tài trợ doanh nghiệp thi công xây lắp, Trường hợp nhận TSBĐ là QĐN thì tiến độ bổ sung TSBĐ là BĐS/PTVT như thế nào?
a)
Trong vòng 06 tháng kể từ ngày nhận TSBĐ là QĐN
b)
Tại mọi thời điểm phải duy trì tỷ trọng dư nợ tối thiểu được đảm bảo bằng BĐS/PTVT trên tổng dư nợ của KH theo QĐ.
72.
Theo QĐ 9115/2024/QĐ-TGĐ ngày 01/07/2024 v/v ban hành QĐ chung về nghiệp vụ cấp tín dụng tại SeABank, nội dung nào sau đây là ĐÚNG?
a)
SeABank hạn chế cấp tín dụng đối với KH có nơi cư trú/nơi SXKD nằm ngoài Tỉnh/TP trực thuộc TƯ của Đơn vị cấp tín dụng nhưng khoảng cách từ nơi cư trú/nơi SXKD của KH đến ĐV cấp tín dụng trên 60 km, ngoại trừ trường hợp QĐ/SP có quy định riêng
b)
SeABank hạn chế cấp tín dụng đối với KH có nơi cư trú/nơi SXKD nằm ngoài Tỉnh/TP trực thuộc TƯ của Đơn vị cấp tín dụng nhưng khoảng cách từ nơi cư trú/nơi SXKD của KH đến ĐV cấp tín dụng trên 100 km, ngoại trừ trường hợp QĐ/SP có quy định riêng
c)
Không có đáp án đúng
73.
Theo quy định của sản phẩm Tài trợ đại lý phân phối xe ô tô, tỷ lệ LTV đối với TSBĐ là xe có sẵn trong kho không mua từ NCC áp dụng cho ĐLPP cấp 1 tối đa (%)
a)
60
b)
65
c)
70
d)
75
74.
Theo quy định của sản phẩm Tài trợ đại lý phân phối của Honda Việt Nam, tỷ lệ LTV đối với TSBĐ là xe có sẵn trong kho không mua từ HVN tối đa (%)
a)
65
b)
70
c)
75
d)
80
75.
Theo quy định 13563/2024/QĐ-TGĐ ngày 02/10/2024, BĐS thuộc vị trí 1 của các Phường/Thị trấn tại các Tỉnh còn lại (Không trực thuộc trung ương) có LTV bao nhiêu %
a)
75
b)
85
c)
70
d)
80
76.
Theo QĐ 4394/2023/QĐ-TGĐ ngày 03/04/2023, điều chỉnh về điều kiện về XHTD đối với QĐ Chính sách cho vay không có TSBĐ đối với KHDN (QĐ 19913/2021/QĐ-TGĐ ngày 24/12/2021) là?
a)
A
b)
BBB
c)
B
d)
BB
77.
Theo QĐ 10400/2024/QĐ-TGĐ ngày 30/07/2024 quy định cấp tín dụng đối với doanh nghiệp thi công xây lắp, đối với KH cấp tín dụng bảo đảm một phần/toàn bộ bằng TSBĐ là QĐN, trường hợp KH sử dụng BCTC nội bộ để chấm điểm phân nhóm KH thì
a)
Kết quả chấm điểm (*) hệ số điểm 0,95
b)
Kết quả chấm điểm (*) hệ số điểm 0,91
c)
Kết quả chấm điểm (*) hệ số điểm 0,90
d)
Kết quả chấm điểm (*) hệ số điểm 0,94
78.
Theo QĐ 10400/2024/QĐ-TGĐ ngày 30/07/2024 quy định cấp tín dụng đối với doanh nghiệp thi công xây lắp, tỷ lệ cấp tín dụng trên TSĐB đối với TSĐB là tiền gửi khác loại là (%):
a)
100
b)
98
c)
90
d)
95
79.
Theo QĐ 7616/2023/TG-TGĐ quy định bảo lãnh, thời gian tối đa để KH bổ sung chứng minh chứng từ mục đích sử dụng tiền ứng trước tương ứng với phần bảo lãnh không có TSBĐ là bao nhiêu ngày
a)
30 ngày từ ngày giải tỏa tiền tạm ứng
b)
30 ngày từ ngày giao hàng căn cứ quy định trên hợp đồng đầu vào
c)
15 ngày từ ngày giải tỏa tiền tạm ứng
d)
KH cung cấp đủ chứng từ chứng minh mục đích sử dụng tiền ứng trước trước khi giải toả
80.
Đối với hồ sơ yêu cầu phát hành L/C, trường hợp hàng hóa nhập khẩu có điều kiện, KH có cần cung cấp giấy phép nhập khẩu không?
a)
Có
b)
Không
c)
Tùy điều kiện Ngân hàng phát hành L/C
81.
Theo QĐ 380/2024/QĐ-TGĐ quy định Tài trợ XK trước giao hàng, tỷ lệ cấp tín dụng tối đa trên giá trị TSĐB là QĐN đã hình thành đối với phương thức D/P là bao nhiêu %?
a)
90
b)
95
c)
96
d)
98
82.
Theo QĐ 380/2024/QĐ-TGĐ quy định Tài trợ XK trước giao hàng, trường hợp nhận TSĐB là QĐN hình thành trong tương lai từ L/C xuất khẩu (SeABank tài trợ từ giai đoạn đã có L/C), điều kiện đánh giá với nhà nhập khẩu là gì ?
a)
Nhà nhập khẩu và KH đã có quan hệ giao dịch trên 24 tháng và đã thực hiện thành công tối thiểu 01 hợp đồng trong 12 tháng gần nhất tính đến thời điểm cấp tín dụng.
b)
Nhà nhập khẩu và KH đã thực hiện thành công tối thiểu 02 hợp đồng trong 12 tháng gần nhất tính đến thời điểm cấp tín dụng.
c)
A hoặc B
d)
Không yêu cầu đánh giá
83.
Theo QĐ xếp hạng tín dụng nội bộ số 3818/2023/QĐ-TGĐ, đáp án nào đúng về hạng cut off trên của KH
a)
Khách hàng xếp hạng AAA
b)
Khách hàng xếp hạng AA
c)
Cả 2 đáp án A và B
d)
Khách hàng xếp hạng A
84.
Theo QĐ xếp hạng tín dụng nội bộ số 3818/2023/QĐ-TGĐ, đáp án nào đúng về hạng cut off dưới của KH
a)
Khách hàng xếp hạng C
b)
Khách hàng xếp hạng D
c)
Cả 2 đáp án A và B
d)
Không có đáp án đúng
85.
Theo QĐ 8399/2024/QĐ-TGĐ về chính sách cho vay ngắn hạn bổ sung VLĐ dành cho KH DN SME, câu trả lời nào là đúng theo QĐ
a)
Nhóm KH tiềm năng cần đáp ứng về cơ sở hoạt động kinh doanh của KH cùng Tỉnh/TP nơi ĐVKD cho vay đặt trụ sở
b)
Nhóm KH thông thường cần đáp ứng về cơ sở hoạt động kinh doanh của KH cùng Tỉnh/TP nơi ĐVKD cho vay đặt trụ sở
c)
Không có điều kiện về địa điểm KD của KH
d)
Cả đáp án A và B
86.
Theo QĐ 6825/2023/QĐ-TGĐ Quy định chính sách cấp hạn mức tín dụng thẻ Visa Coportate và SeAMileage không tài sản bảo đảm dành cho khách hàng tổ chức, loại BCTC yêu cầu cung cấp là
a)
BCTC nội bộ
b)
BCTC thuế/kiểm toán
c)
Cả đáp án A ,B đều đúng
d)
Không có đáp án đúng
87.
Theo QĐ 17468/2023/QĐ-TGĐ tài trợ theo hợp đồng cung ứng đối với KHDN, KH có tiêu chí chấm điểm thuộc điểm số "không xem xét" có được cấp tín dụng đảm bảo một phần hoặc toàn bộ bằng QĐN không?
a)
Có
b)
Không
88.
Theo QĐ 17468/2023/QĐ-TGĐ tài trợ theo hợp đồng cung ứng đối với KHDN, Bên mua HĐ cung ứng có nguồn vốn NSNN cấp Tỉnh, Quận, TP trực thuộc TW thuộc CĐT nhóm mấy
a)
Nhóm 1
b)
Nhóm 2
c)
Nhóm 3
d)
Không có đáp án đúng
89.
Theo QĐ 7259/2022/QĐ-TGĐ cấp tín dụng cho nhà thầu thuộc nhóm CĐT chiến lược, điều kiện đối với KH tham gia sản phẩm:
a)
KH đang/sẽ thực hiện HĐ với nhóm CĐT chiến lược căn cứ theo HĐ và/hoặc thương thảo HĐ và/hoặc thông báo trúng thầu, và/hoặc các chứng từ chứng minh tương đương khác
b)
KH đã thực hiện HĐ với nhóm CĐT chiến lược căn cứ theo HĐ đã ký, và/hoặc các chứng từ chứng minh tương đương khác
c)
Cần đáp ứng cả 2 tiêu chí câu A và B
d)
Đáp án A và B đều đúng
90.
Theo QĐ số 6530/2024/QĐ-TGĐ quy định về tình trạng nợ hiện tại và lịch sử quan hệ tín dụng trong việc cấp tín dụng tại SeABank: trường hợp nào sau đây đủ điều kiện cấp tín dụng tại thời điểm phê duyệt tín dụng không theo chi tiết điểm và hạng CIC
a)
Trong 12 tháng gần nhất: Không phát sinh chậm thanh toán thẻ từ 3 triệu đồng trở lên vượt quá 60 ngày/01 thẻ tín dụng
b)
Trong 24 tháng gần nhất: Không phát sinh nợ nhóm 3 trở lên số tiền trên 1 triệu đồng (bao gồm cả nợ đã bán cho VAMC, nợ xử lý rủi ro tín dụng).
c)
Cả A và B đều đúng
d)
Cả A và B đều sai
91.
Theo QĐ 7616/2023/QĐ-TGĐ Quy định bảo lãnh thì tỷ lệ TSBĐ tối thiểu cho KH DN có XHTD nội bộ từ BB trở lên đối với bảo lãnh hoàn trả tiền ứng trước là (%):
a)
10
b)
15
c)
20
d)
25
92.
Theo QĐ 7616/2023/QĐ-TGĐ Quy định bảo lãnh thì tỷ lệ TSBĐ tối thiểu cho KH DN có XHTD nội bộ từ BB trở xuống và không thuộc hạng Cut off dưới đối với bảo lãnh hoàn trả tiền ứng trước là (%):
a)
10
b)
15
c)
20
d)
25
93.
Theo quy định 13563/2024/QĐ-TGĐ ngày 02/10/2024, LTV đối với đất nuôi trồng thủy sản không thuộc khu vực đô thị theo QĐ tối đa là bao nhiêu % ?
a)
60
b)
65
c)
70
d)
80
94.
Khách hàng là Doanh nghiệp FDI muốn cấp Hạn mức thấu chi không có TSBĐ phải đáp ứng điều kiện Xếp hạng tín dụng từ loại mấy?
a)
A
b)
AA
c)
B
d)
BB
95.
Theo quy định của SeABank về cho vay DN FDI thì tỷ lệ LTV của Máy móc thiết bị, Dây chuyền sản xuất được phép tăng tối đa bao nhiêu % so với quy định?
a)
5
b)
10
c)
15
d)
20
96.
Tỷ lệ cấp tín dụng tối đa (LTV) của QĐN hình thành trong tương lai đối với HĐXK theo phương thức L/C (khi chưa có L/C) áp dụng với Khách hàng xếp loại Nhóm II tối đa là bao nhiêu % (theo QĐ cho vay KH FDI)?
a)
10
b)
20
c)
30
d)
40
97.
Theo quy định của SeABank về cho vay DN FDI, Tổng dư nợ đảm bảo bằng TSBĐ là QĐN HTTTL tại mọi thời điểm tối đa là bao nhiêu?
a)
30 tỷ đồng
b)
50 tỷ đồng
c)
20 tỷ đồng
d)
40 tỷ đồng
98.
Điều kiện đối với KH Xuất khẩu là Tỷ trọng Doanh số XK/Doanh thu năm gần nhất tối thiểu là bao nhiêu % ?
a)
20
b)
30
c)
40
d)
50
99.
Theo quy định về phân luồng hồ sơ tín dụng KHDN, câu nào đúng nhất?
a)
Các khoản cấp tín dụng thuộc thẩm quyền của CGPD cấp C1 trở xuống và không có ngoại lệ theo QĐ (bao gồm các khoản cấp tín dụng và thay đổi điều kiện liên quan). Hồ sơ trình từ ĐVKD đến CGPD.
b)
Các khoản cấp tín dụng thuộc thẩm quyền của CGPD cấp C1 trở xuống và có/không có ngoại lệ theo QĐ (bao gồm các khoản cấp tín dụng và thay đổi điều kiện liên quan). Hồ sơ trình từ ĐVKD đến CGPD.
c)
Các khoản cấp tín dụng thuộc thẩm quyền của CGPD cấp B1 trở xuống và có/không có ngoại lệ theo QĐ (bao gồm các khoản cấp tín dụng và thay đổi điều kiện liên quan). Hồ sơ trình từ ĐVKD đến CGPD.
d)
Các khoản cấp tín dụng thuộc thẩm quyền của CGPD cấp B1 trở xuống và có ngoại lệ theo QĐ (bao gồm các khoản cấp tín dụng và thay đổi điều kiện liên quan). Hồ sơ trình từ ĐVKD đến CGPD.
100.
Các cấp CGPD KHDN tại Khối PDTD hiện đang có là?
a)
C1 B2 B1
b)
B2 B1 A2
c)
C2 C1 B2
d)
B1 A2 A1
Reset
