Font size
Worksheets80 CÂU TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP – BỘ PHẬN DINING
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
“F” trong FSC nghĩa là gì?
Fast
Food
Fresh
Friendly
“S” trong FSC nghĩa là gì?
Service
Safe
Standard
Smile
“C” trong FSC nghĩa là gì?
Cleaness – Condition
Customer
Cold
Care
Nhiệt độ sản phẩm lạnh tối đa là:
0°C
2°C
4.4°C
10°C
Nhiệt độ giữ nóng tối thiểu:
40°C
60°C
80°C
100°C
Nhiệt độ giữ nóng (°F) tối thiểu:
100°F
120°F
140°F
160°F
Sản phẩm nấu chín phải đạt:
40°C
60°C
Nhiệt độ bên trong tiêu chuẩn
Không cần kiểm
Xét nghiệm nước định kỳ:
1 tháng
3 tháng
6 tháng
12 tháng
Chương trình kiểm soát loài gây hại cần:
Không cần theo dõi
Hiệu quả
Tùy lúc
Khi có yêu cầu
Một trong 10 lỗi nghiêm trọng là:
Khăn thiếu
Bàn không sạch
SD nghiêm trọng trong thực phẩm
Ghế xếp sai
HACCP dùng để:
Kiểm soát vi rút
Kiểm soát mối nguy trọng yếu
Kiểm tra doanh số
Pha chế
Một trong các chính sách ATTP:
Giảm chi phí
Nghe và hiểu nhu cầu khách hàng
Kiểm tra đơn hàng
Làm nhanh
Chính sách “đứng đầu về quản lý chất lượng” thuộc:
FSC
HACCP
6 chính sách ATTP
SD
Người xử lý thực phẩm phải:
Tùy kinh nghiệm
Phù hợp với công việc
Không cần đào tạo
Chỉ cần nhanh
Cửa hàng phải luôn:
Mới 80%
Mới 100%
Một lời nghiêm trọng liên quan thiết bị:
Máy thiếu
Máy lạnh hư
Trang thiết bị hoạt động tốt
Trang thiết bị KHÔNG hoạt động
SD nghiêm trọng nghĩa là:
Không đáng lo
Mức độ nhỏ
Mối nguy ảnh hưởng an toàn
Không cần kiểm
Sản phẩm phải:
Trong hạn sử dụng chính
Hết hạn 1 ngày dùng được
Hết hạn 3 ngày vẫn ổn
Không cần hạn
Rửa tay đầy đủ là:
Xả nước
Lau khô
Rửa đúng quy trình
Rửa trước khi ăn
Cửa hàng không được có:
Ruồi nhỏ
Dịch hại nghiêm trọng
Bụi
Vết bẩn nhẹ
APC dùng để:
Rửa tay
Khử trùng
Vệ sinh bề mặt
Rửa rau
Nồng độ APS:
(a)
Khử trùng rau cần:
10ppm
20ppm
50ppm
100ppm
Nhiệt độ service:
50–60°F
60–70°F
74–78°F
80–85°F
Nhiệt độ kitchen:
50–60°F
60–70°F
78–85°F
90–100°F
Nhiệt độ kho khô:
50–55°F
60–70°F
78–85°F
100°F
Foodwarmer hoạt động:
50–100°F
110–140°F
150–200°F
200°F
Heavy Duty dùng để:
Khử mùi
Pha nước uống
Vệ sinh bồn rửa & dụng cụ
Lau kính
Heavy Duty pha thùng 19L:
1 gói + nước nóng
2 gói
Chỉ nước
Không cần nước
APS dining lấy từ:
Quầy bếp
Thùng bột
Bồn 3 ngăn
Tủ đông
Khử trùng rau ngâm:
1 phút
3 phút
5 phút
10 phút
32. Bình xịt APS lấy từ:
A. Bồn rửa
B. Bồn 3 ngăn
C. Sàn
D. Tủ đông
APS dùng để:
Khử trùng
Rửa rau
Lau bàn
Tất cả đúng
Nồng độ rau 50ppm:
1:2
2:1
1:1
1:3
Lau nhà dùng:
Nước thường
Heavy Duty đã pha
APC
APS
Khăn dùng tối đa:
10 phút
30 phút
1 giờ
2 giờ
Khăn sạch phải:
Để ẩm
Để khô
Khử trùng rau thuộc:
APC
APS 50ppm
Dầu lau
Heavy Duty
Heavy Duty dùng nước:
10–20°C
30–35°C
43–49°C
60–70°C
40. APS dining bình 19L:
50ppm
80ppm
100ppm
150ppm
41. ATT là thời gian:
Khách gọi món
Dọn bàn sau khi khách rời
Tính tiền
Phục vụ nước
ATT tiêu chuẩn:
10s
30s
45s
60s
OOT dùng khi:
Khách vắng
Khách đông và xếp hàng
Cuối ca
Đóng cửa
44. Bước 1 OOT:
(a)
45. Bước 2 OOT:
Báo PC
Cảm ơn
Lấy order chính xác
Dọn bàn
Không lau kính khi:
Trời nắng
Có khách ngồi gần
Trời mưa
Có gió
Dọn bàn bước đầu:
Lau
Xịt APS
Chuyển nước dư vào 1 ly
Chồng đĩa
Đĩa chồng:
Ngẫu nhiên
Nhỏ dưới – lớn trên
Lớn dưới – nhỏ trên
Không cần
Lau bàn dùng:
1 khăn
Khăn ấm + khăn khô
Khăn khô
Chỉ nước
Dao muỗng nĩa đặt:
Thùng rác
Thùng ngâm – đầu hướng xuống
Trên bàn
Bồn rửa
Quét sàn bước đầu:
Hốt rác
Chia diện tích
Lau sàn
Pha hóa chất
Lau sàn mở ca:
Chỉ nước
Hóa chất + vắt kỹ
Không cần vắt
Để khô
Spot mop dùng khi:
Cuối ca
Sàn bẩn cục bộ
Khách đông
Mưa
Spot mop cần:
Thùng rác
Biển báo sàn ướt
Ly nước
Khăn
Lau sàn đóng ca có:
3 bước
5 bước
8 bước
10 bước
56. Vệ sinh bồn rửa tay bước đầu:
Xịt APC
Mở vòi
Đeo bao tay
Xả sàn
Làm sạch bồn cầu gồm:
3
5
7
9
Khăn lau tối đa được bao nhiêu nữa chưa khô:
5
10
15
30
Lau được bao nhiêu đĩa chưa khô:
2
3
Thùng rác mang vào khi:
1/2
2/3
3/4
100%
Nhiễm bẩn vật lý:
Nấm
Hóa chất
Gỉ sắt, mảnh nhựa
Vi rút
Nhiễm bẩn hóa học:
Côn trùng
Dao bẩn
Hóa chất tẩy rửa
Tóc
63. Nhiễm bẩn sinh học:
Bột
Nấm mốc, vi rút
Nhựa
Đất
DO tương cà:
+1
+2
+3
+5
Bẫy ruồi thay:
7 ngày
10 ngày
14 ngày
30 ngày
Bẫy ruồi thay khi chiếm:
(a)
67. Bước 1 thay bẫy ruồi:
Lau thiết bị
Mở nắp
Gỡ miếng dán
Rửa tay
Sau khi rút miếng dán:
Rửa tay
Không làm gì
Lau kính
Dọn bàn
Bán hàng bước 1:
Chúc ngon miệng
Chào khách
Thu tiền
Xác nhận
Bước cuối bán hàng:
Xác nhận
Dẫn khách
Hẹn gặp lại
Rửa tay
Giải quyết than phiền bước đầu:
Xin lỗi
Lắng nghe
Bồi thường
Theo dõi
Sau lắng nghe:
Xin lỗi
Cảm ơn
Đền bù
Theo dõi
Xin lỗi nằm ở bước:
1
2
3
5
Khắc phục sự cố là bước:
2
3
4
6
Theo dõi phản hồi ở bước:
3
4
5
6
Bồi thường khi:
Không có lỗi
Không cần
Có bất tiện cho khách
Khách khó tính
77. Jeds bước đầu:
Chuyển tiền
Chào khách
Ghi thời điểm nhận
Đóng bill
Jeds yêu cầu khách ký:
Khi lấy bill
Khi thanh toán
Khi nhận đồ
Không ký
Nhân viên Jeds báo tiền ở bước:
1
2
3
4
Sau thanh toán, nhân viên Jeds cần:
Dọn bàn
Chạy order
Ghi thời điểm khách nhận đơn
Gửi mail
Quy trình dọn bàn có bao nhiêu bước:
8
9
10
12
Quy trình rửa tay có bao nhiêu bước:
5
6
7
8
Quy trình giặt khăn có bao nhiêu bước:
4
5
6
7
Quy trình loại bỏ thức ăn thừa có bao nhiêu bước:
4
5
6
7
Quy trình lau khay có bao nhiêu bước:
3
4
5
6
Quy trình vệ sinh thùng đựng chất lỏng có bao nhiêu bước:
3
4
5
6
Quy trình Spot mop có bao nhiêu bước:
2
3
4
5
Quy trình quét sàn có bao nhiêu bước:
3
4
5
6
Quy trình lau sàn mở ca có bao nhiêu bước:
2
3
4
5
Quy trình lau kính có bao nhiêu bước:
3
4
5
6
Quy trình lau sàn đóng ca có bao nhiêu bước:
6
7
8
10
Quy trình bồn rửa tay có bao nhiêu bước:
3
4
5
6
Quy trình bồn cầu có bao nhiêu bước:
5
7
8
9
Quy trình vệ sinh đầu cây lau sàn có bao nhiêu bước:
3
4
5
6
Quy trình 5 bước giám sát sản phẩm pending thuộc có bao nhiêu bước:
Kitchen
Dining
Quy trình thay bẫy ruồi có bao nhiêu bước:
3
4
5
6
Quy trình bán hàng dining có bao nhiêu bước:
3
4
5
6
Quy trình giải quyết than phiền có bao nhiêu bước:
5
6
7
8
Quy trình bán hàng Jeds có bao nhiêu bước:
4
5
6
7
Quy trình khử trùng rau có bao nhiêu bước:
2
3
4
5
