wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thi LX 2

Total questions: 97

Worksheet time: 3570secs

Name
Class
Date
1.

208: Khi sơ cứu ban đầu cho người bị tai nạn giao thông đường bộ không còn hô hấp, người lái xe và người có mặt tại hiện trường vụ tai nạn phải thực hiện các công việc gì dưới đây?

a)

Đặt nạn nhân nằm ngửa, khai thông đường thở của nạn nhân.

b)

Thực hiện các biện pháp hô hấp nhân tạo.

c)

Cả ý 1 và ý 2.

2.

214: Khi điều khiển xe mô tô tay ga xuống đường dốc dài, độ dốc cao, người lái xe cần thực hiện các thao tác nào dưới đây để đảm bảo an toàn?

a)

Giữ tay ga ở mức độ phù hợp, sử dụng phanh trước và phanh sau để giảm tốc độ.

b)

Nhả hết tay ga, tắt động cơ, sử dụng phanh trước và phanh sau để giảm tốc độ.

c)

Sử dụng phanh trước để giảm tốc độ kết hợp với tắt chìa khóa điện của xe.

3.

215: Khi vào số để khởi hành xe ô tô có số tự động, người lái xe phải thực hiện các thao tác nào để đảm bảo an toàn?

a)

Đạp bàn đạp phanh chân hết hành trình, vào số và nhả phanh tay, kiểm tra lại xem có bị nhầm số không rồi mới cho xe lăn bánh.

b)

Đạp bàn đạp để tăng ga với mức độ phù hợp, vào số và kiểm tra lại xem có bị nhầm số không rồi mới cho xe lăn bánh.

4.

216: Khi nhả hệ thống phanh dừng cơ khí điều khiển bằng tay (phanh tay), người lái xe cần phải thực hiện các thao tác nào?

a)

Dùng lực tay phải kéo cần phanh tay về phía sau hết hành trình; nếu khóa hãm bị kẹt cứng phải đẩy mạnh phanh tay về phía trước, sau đó bóp khóa hãm.

b)

Dùng lực tay phải bóp khóa hãm đẩy cần phanh tay về phía trước hết hành trình; nếu khóa hãm bị kẹt cứng phải kéo cần phanh tay về phía sau đồng thời bóp khóa hãm.

c)

Dùng lực tay phải đẩy cần phanh tay về phía trước hết hành trình; nếu khóa hãm bị kẹt cứng phải đẩy mạnh cần phanh tay về phía trước, sau đó bóp khóa hãm.

5.

217: Khi khởi hành ô tô sử dụng hộp số cơ khí trên đường bằng, người lái xe cần thực hiện các thao tác nào theo trình tự dưới đây?

a)

Kiểm tra an toàn xung quanh xe ô tô; nhả từ từ đến 1/2 hành trình bàn đạp ly hợp (côn) và giữ trong khoảng 3 giây; vào số 1; nhả hết phanh tay, báo hiệu bằng còi, đèn trước khi xuất phát; tăng ga đủ để xuất phát, sau đó vừa tăng ga vừa nhả hết ly hợp để cho xe ô tô chuyển động.

b)

Kiểm tra an toàn xung quanh xe ô tô; đạp ly hợp (côn) hết hành trình; vào số 1; nhả hết phanh tay, báo hiệu bằng còi, đèn trước khi xuất phát; tăng ga đủ để xuất phát; nhả từ từ đến 1/2 hành trình bàn đạp ly hợp và giữ trong khoảng 3 giây, sau đó vừa tăng ga vừa nhả hết ly hợp (côn) để cho xe ô tô chuyển động.

6.

218: Khi quay đầu xe, người lái xe cần phải quan sát và thực hiện các thao tác nào để đảm bảo an toàn giao thông?

a)

Quan sát biển báo hiệu để biết nơi được phép quay đầu; quan sát kỹ địa hình nơi chọn để quay đầu; lựa chọn quỹ đạo quay đầu xe cho thích hợp; quay đầu xe với tốc độ thấp; thường xuyên báo tín hiệu để người, các phương tiện xung quanh được biết; nếu quay đầu xe ở nơi nguy hiểm thì đưa đầu xe về phía nguy hiểm đưa đuôi xe về phía an toàn.

b)

Quan sát biển báo hiệu để biết nơi được phép quay đầu; quan sát kỹ địa hình nơi chọn để quay đầu; lựa chọn quỹ đạo quay đầu xe; quay đầu xe với tốc độ tối đa; thường xuyên báo tín hiệu để người, các phương tiện xung quanh được biết; nếu quay đầu xe ở nơi nguy hiểm thì đưa đuôi xe về phía nguy hiểm và đầu xe về phía an toàn.

7.

219: Khi tránh nhau trên đường hẹp, người lái xe cần phải chú ý những điểm nào để đảm bảo an toàn giao thông?

a)

Không nên đi cố vào đường hẹp; xe đi ở sườn núi nên dừng lại trước để nhường đường; khi dừng xe nhường đường phải đỗ ngay ngắn.

b)

Trong khi tránh nhau không nên đổi số; khi tránh nhau ban đêm, phải tắt đèn pha bật đèn cốt.

c)

Khi tránh nhau ban đêm, phải thường xuyên bật đèn pha tắt đèn cốt.

d)

Cả ý 1 và ý 2.

8.

222: Khi xuống dốc, muốn dừng xe, người lái xe cần thực hiện các thao tác nào để đảm bảo an toàn?

a)

Có tín hiệu rẽ phải, điều khiển xe sát vào lề đường bên phải; đạp phanh sớm và mạnh hơn lúc dừng xe trên đường bằng để xe đi với tốc độ chậm đến mức dễ dàng dừng lại được; về số 1, đạp nửa ly hợp (côn) cho xe đến chỗ dừng; khi xe đã dừng, về số không (N), đạp phanh chân và kéo phanh tay.

b)

Có tín hiệu rẽ phải, điều khiển xe sát vào lề đường bên trái; đạp hết hành trình ly hợp (côn) và nhả bàn đạp ga để xe đi với tốc độ chậm đến mức dễ dàng dừng lại được tại chỗ dừng; khi xe đã dừng, đạp và giữ phanh chân.

c)

Có tín hiệu rẽ trái, điều khiển xe sát vào lề đường bên phải; đạp phanh sớm và mạnh hơn lúc dừng xe trên đường bằng để xe đi với tốc độ chậm đến mức dễ dàng dừng lại được; về số không (N) để xe đi đến chỗ dừng, khi xe đã dừng, kéo phanh tay.

9.

223: Khi điều khiển xe trên đường vòng người lái xe cần phải làm gì để đảm bảo an toàn?

a)

Quan sát cẩn thận các chướng ngại vật và báo hiệu bằng còi, đèn; giảm tốc độ tới mức cần thiết, về số thấp và thực hiện quay vòng với tốc độ phù hợp với bán kính cong của đường vòng.

b)

Quan sát cẩn thận các chướng ngại vật và báo hiệu bằng còi, đèn; tăng tốc để nhanh chóng qua đường vòng, đạp ly hợp (côn) và giảm tốc độ sau khi qua đường vòng.

10.

226: Khi điều khiển xe sử dụng hộp số cơ khí vượt qua rãnh lớn cắt ngang mặt đường, người lái xe cần thực hiện các thao tác nào để đảm bảo an toàn?

a)

Gài số một (1) và từ từ cho hai bánh xe trước xuống rãnh, tăng ga cho hai bánh xe trước vượt lên khỏi rãnh, tăng số, tăng tốc độ để bánh xe sau vượt qua rãnh.

b)

Tăng ga, tăng số để hai bánh xe trước và bánh xe sau vượt qua khỏi rãnh và chạy bình thường.

c)

Gài số một (1) và từ từ cho hai bánh xe trước xuống rãnh, tăng ga cho hai bánh xe trước vượt lên khỏi rãnh, tiếp tục để bánh xe sau từ từ xuống rãnh rồi tăng dần ga cho xe ô tô lên khỏi rãnh.

11.

231: Để giảm tốc độ khi ô tô đi xuống đường dốc dài, người lái xe phải thực hiện các thao tác nào để đảm bảo an toàn?

a)

Nhả bàn đạp ga, đạp ly hợp (côn) hết hành trình, đạp mạnh phanh chân để giảm tốc độ.

b)

Về số thấp phù hợp, nhả bàn đạp ga, kết hợp đạp phanh chân với mức độ phù hợp, để giảm tốc độ.

c)

Nhả bàn đạp ga, tăng lên số cao, đạp phanh chân với mức độ phù hợp để giảm tốc độ.

12.

233: Khi điều khiển ô tô tới gần xe chạy ngược chiều vào ban đêm, người lái xe cần thực hiện các thao tác nào để đảm bảo an toàn?

a)

Chuyển từ đèn chiếu xa sang đèn chiếu gần; không nhìn thẳng vào đèn của xe chạy ngược chiều mà nhìn chếch sang phía phải theo chiều chuyển động của xe mình.

b)

Chuyển từ đèn chiếu gần sang đèn chiếu xa; không nhìn thẳng vào đèn của xe chạy ngược chiều mà nhìn chếch sang phía phải theo chiều chuyển động của xe mình.

c)

Chuyển từ đèn chiếu xa sang đèn chiếu gần; nhìn thẳng vào đèn của xe chạy ngược chiều để tránh xe đảm bảo an toàn.

13.

260: Khi điều khiển ô tô xuống đường dốc dài, độ dốc cao, người lái xe số tự động cần thực hiện các thao tác nào dưới đây để đảm bảo an toàn?

a)

Nhả bàn đạp ga, về số thấp (sử dụng số L hoặc 1, 2), đạp phanh chân với mức độ phù hợp để giảm tốc độ.

b)

Nhả bàn đạp ga, về số không (N) đạp phanh chân và kéo phanh tay để giảm tốc độ.

14.

268: Để đảm bảo an toàn khi tham gia giao thông, người lái xe lái xe mô tô hai bánh cần điều khiển tay ga như thế nào trong các trường hợp dưới đây?

a)

Tăng ga thật nhanh, giảm ga từ từ.

b)

Tăng ga thật nhanh, giảm ga thật nhanh.

c)

Tăng ga từ từ, giảm ga thật nhanh.

d)

Tăng ga từ từ, giảm ga từ từ.

15.

276: Âm lượng của còi điện lắp trên ô tô (đo ở độ cao 1,2 mét với khoảng cách 2 mét tính từ đầu xe) là bao nhiêu?

a)

Không nhỏ hơn 90 dB (A), không lớn hơn 115 dB (A).

b)

Không nhỏ hơn 80 dB (A), không lớn hơn 105 dB (A).

c)

Không nhỏ hơn 70 dB (A), không lớn hơn 90 dB (A).

16.

278: Trong các nguyên nhân nêu dưới đây, nguyên nhân nào làm động cơ điezen không nổ?

a)

Hết nhiên liệu, lõi lọc nhiên liệu bị tắc, lọc khí bị tắc, nhiên liệu lẫn không khí, tạp chất.

b)

Hết nhiên liệu, lõi lọc nhiên liệu bị tắc, lọc khí bị tắc, nhiên liệu lẫn không khí, không có tia lửa điện.

c)

Hết nhiên liệu, lõi lọc nhiên liệu bị tắc, lọc khí bị tắc, nhiên liệu lẫn không khí và nước, không có tia lửa điện.

17.

280: Dây đai an toàn lắp trên ô tô phải đảm bảo yêu cầu an toàn kỹ thuật dưới đây?

a)

Đủ số lượng, lắp đặt chắc chắn không bị rách, đứt, khóa cài đóng, mở nhẹ nhàng, không tự mở, không bị kẹt; kéo ra thu vào dễ dàng, cơ cấu hãm giữ chặt dây khi giật dây đột ngột.

b)

Đủ số lượng, lắp đặt chắc chắn không bị rách, đứt, khóa cài đóng, mở nhẹ nhàng, không tự mở, không bị kẹt; kéo ra thu vào dễ dàng, cơ cấu hãm mở ra khi giật dây đột ngột.

c)

Cả ý 1 và ý 2.

18.

283: Niên hạn sử dụng của xe ô tô tải (tính bắt đầu từ năm sản xuất) là bao nhiêu năm?

a)

15

b)

20

c)

25

19.

284: Niên hạn sử dụng của xe ô tô chở người trên 9 chỗ ngồi (tính bắt đầu từ năm sản xuất) là bao nhiêu năm?

a)

5

b)

20

c)

25

20.

285: Hãy nêu công dụng của động cơ xe ô tô?

a)

Khi làm việc, nhiệt năng được biến đổi thành cơ năng làm trục khuỷu động cơ quay, truyền lực đến các bánh xe chủ động tạo ra chuyển động tịnh tiến cho xe ô tô.

b)

Khi làm việc, cơ năng được biến đổi thành nhiệt năng và truyền đến các bánh xe chủ động tạo ra chuyển động tịnh tiến cho xe ô tô.

c)

Cả ý 1 và ý 2.

21.

286: Hãy nêu công dụng hệ thống truyền lực của xe ô tô?

a)

Dùng để truyền mô men quay từ động cơ tới các bánh xe chủ động của xe ô tô.

b)

Dùng để thay đổi hướng chuyển động hoặc giữ cho xe ô tô chuyển động ổn định theo hướng xác định.

c)

Dùng để làm giảm tốc độ, dừng chuyển động của xe ô tô.

22.

287: Hãy nêu công dụng ly hợp (côn) của xe ô tô?

a)

Dùng để truyền mô men xoắn giữa các trục không cùng nằm trên một đường thẳng và góc lệch trục luôn thay đổi trong quá trình xe ô tô chuyển động.

b)

Dùng để truyền hoặc ngắt truyền động từ động cơ đến hộp số của xe ô tô.

c)

Dùng để truyền truyền động từ hộp số đến bánh xe chủ động của ô tô.

23.

288: Hãy nêu công dụng hộp số của xe ô tô?

a)

Truyền và tăng mô men xoắn giữa các trục vuông góc nhau, đảm bảo cho các bánh xe chủ động quay với tốc độ khác nhau khi sức cản chuyển động ở bánh xe hai bên không bằng nhau.

b)

Truyền và thay đổi mô men xoắn giữa các trục không cùng nằm trên một đường thẳng và góc lệch trục luôn thay đổi trong quá trình ô tô chuyển động, chuyển số êm dịu, dễ điều khiển.

c)

Truyền và thay đổi mô men từ động cơ đến bánh xe chủ động, cắt truyền động từ động cơ đến bánh xe chủ động, đảm bảo cho xe ô tô chuyển động lùi.

24.

289: Hãy nêu công dụng hệ thống lái của xe ô tô?

a)

Dùng để thay đổi mô men từ động cơ tới các bánh xe chủ động khi xe ô tô chuyển động theo hướng xác định.

b)

Dùng để thay đổi mô men giữa các trục vuông góc nhau khi xe ô tô chuyển động theo hướng xác định.

c)

Dùng để thay đổi hướng chuyển động hoặc giữ cho xe ô tô chuyển động ổn định theo hướng xác định.

25.

300: Túi khí được trang bị trên xe ô tô có tác dụng gì dưới đây?

a)

Giữ chặt người lái và hành khách trên ghế ngồi khi xe ô tô đột ngột dừng lại.

b)

Giảm khả năng va đập của một số bộ phận cơ thể quan trọng với các vật thể trong xe.

c)

Hấp thụ một phần lực va đập lên người lái và hành khách.

d)

Cả ý 2 và ý 3.

26.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

a)

1

b)

2

c)

3

33.

a)

1

b)

2

c)

3

34.

a)

1

b)

2

c)

3

35.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

a)

1

b)

2

c)

3

38.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

a)

1

b)

2

c)

3

40.

a)

1

b)

2

41.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.
a)

1

b)

2

c)

3

44.
a)

1

b)

2

c)

3

45.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.
a)

1

b)

2

c)

3

47.
a)

1

b)

2

c)

3

48.
a)

1

b)

2

c)

3

49.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.
a)

1

b)

2

c)

3

51.
a)

1

b)

2

c)

3

52.
a)

1

b)

2

53.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.
a)

1

b)

2

56.
a)

1

b)

2

57.
a)

1

b)

2

c)

3

58.
a)

1

b)

2

59.
a)

1

b)

2

c)

3

60.
a)

1

b)

2

c)

3

61.
a)

1

b)

2

c)

3

62.
a)

1

b)

2

63.
a)

1

b)

2

c)

3

64.
a)

1

b)

2

c)

3

65.
a)

1

b)

2

c)

3

66.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

67.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

68.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

69.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

70.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

71.
a)

1

b)

2

c)

3

72.
a)

1

b)

2

c)

3

73.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

74.
a)

1

b)

2

c)

3

75.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

76.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

77.
a)

1

b)

2

c)

3

78.
a)

1

b)

2

c)

3

79.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

80.
a)

1

b)

2

c)

3

81.
a)

1

b)

2

c)

3

82.
a)

1

b)

2

c)

3

83.
a)

1

b)

2

c)

3

84.
a)

1

b)

2

c)

3

85.
a)

1

b)

2

c)

3

86.
a)

1

b)

2

c)

3

87.
a)

1

b)

2

c)

3

88.
a)

1

b)

2

c)

3

89.
a)

1

b)

2

c)

3

90.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

91.
a)

1

b)

2

c)

3

92.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

93.
a)

1

b)

2

c)

3

94.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

95.
a)

1

b)

2

c)

3

96.
a)

1

b)

2

97.
a)

1

b)

2