Font size
S
M
L
XL
WorksheetsQuizz Chương 8 9
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Name
Class
Date
1.
Việc nào sau đây là KHÔNG được khuyến khích khi xây dựng một hệ thống lớn?
a)
Sử dụng các framework hay thư viện có sẵn
b)
Nắm vững cấu trúc dữ liệu và giải thuật
c)
Tuân thủ theo các thiết kế
d)
Coi mỗi module như một chương trình độc lập không liên kết đến các module khác
2.
Lựa chọn nào sau đây KHÔNG PHẢI là một mục tiêu của việc xây dựng phần mềm?
a)
Thực hiện các tác vụ theo chỉ định của thiết kế
b)
Giảm chi phí của các giai đoạn kiểm thử và bảo trì
c)
Làm cho mã nguồn dễ đọc, dễ hiểu hơn
d)
Biên soạn tài liệu đi kèm với mã nguồn
3.
Trong hai loại mô thức lập trình, Imperative Paradigm và Declarative Paradigm, định nghĩa về Declarative Paradigm là...
a)
Lập trình viên đưa ra các đặc điểm của kết quả muốn có
b)
Lập trình viên cung cấp cho máy tính từng bước để hướng dẫn máy tính làm một công việc
4.
Trong các loại mô thức lập trình: định nghĩa về Structured paradigm là...
a)
Sử dụng các câu truy vấn, query, để yêu cầu máy tính thực hiện một công việc
b)
Các thành phần của một chương trình được coi là các đối tượng...
c)
Các câu lệnh được tổ chức một cách có cấu trúc (vd. thành các hàm), tương tự như tư tưởng "chia để trị"
d)
Các câu lệnh được đưa ra lần lượt
5.
Vai trò của bước xây dựng phần mềm trong quy trình thác nước (waterfall) là lớn hơn hay nhỏ hơn các quy trình khác như (Scrum hay Spiral)
a)
Lớn hơn
b)
Như nhau
c)
Nhỏ hơn
6.
Việc mã nguồn có phong cách lập trình tốt có thể giúp giảm chi phí phát triển phần mềm?
a)
Sal
b)
Đúng
7.
Việc mã nguồn có phong cách lập trình tốt có thể giúp cải thiện hiệu năng của chương trình
a)
Sal
b)
Đúng
8.
Chú thích cho một hàm nên...
a)
Mô tả hàm làm gì? (WHAT)
b)
Mô tả khi nào cần gọi hàm này? (WHEN)
c)
Mô tả tại sao phải có hàm này? (WHY)
d)
Mô tả hàm làm như thế nào? (HOW)
9.
Vì sao lại ví "phong cách lập trình" tương tự như "thời trang" trong lập trình
a)
Việc lập trình theo "phong cách" sẽ giúp phát triển các phần mềm hỗ trợ thời trang.
b)
Chúng ta có thể áp dụng các khái niệm trong thiết kế thời trang vào trong phát triển phần mềm.
c)
Không bắt buộc phải theo phong cách lập trình hay ăn mặc hợp thời trang, tuy nhiên việc tuân theo các quy ước sẽ mang lại các hiệu quả nhất định.
d)
Vì các đoạn chủ thích mã nguồn có thể được sử dụng để minh họa bằng các họa tiết, giúp mã nguồn đẹp mắt hơn.
10.
Lựa chọn nào sau đây không phải là một quy tắc cơ bản của phong cách lập trình tốt?
a)
Chú thích cho từng dòng lệnh trong mã nguồn
b)
Mỗi function/method phải có một nhiệm vụ rõ ràng
c)
Cấu trúc chương trình rõ ràng, dễ hiểu, khúc triết
d)
Tuân thủ quy tắc đặt tên nhất quán, gợi nhỏ, có tính miêu tả
11.
Lợi ích của việc rà soát mã nguồn?
a)
Chia sẻ trí thức
b)
Phát hiện lỗi sớm
c)
Giảm thiểu công sức phải làm lại
d)
Tất cả các đáp án
12.
Tái cấu trúc mã nguồn được thực hiện khi mã nguồn chương trình có lỗi hoặc chưa hoàn thiện, cần phải bổ sung thêm các tính năng mới hoặc sửa lỗi cho chương trình?
a)
Đúng
b)
Sai
13.
Tải cấu trúc mã nguồn có thể tạo ra các lỗi mới cho chương trình
a)
Sai
b)
Đúng
14.
Check-list của tái cấu trúc mã nguồn KHÔNG bao gồm yêu cầu nào?
a)
Không có chức năng mới nào được thêm vào
b)
Tuân thủ các quy tắc viết mã nguồn
c)
Pass tất cả các kiểm thử
d)
Code đã dễ đọc, dễ hiểu hơn chưa?
15.
Các khái niệm "lớp lười", "mã trùng lặp", "phương thức dài"... là dấu hiệu của?
a)
Mã nguồn "bốc mùi"
b)
Mã nguồn cần tái cấu trúc
c)
Mã nguồn cần rà soát
d)
Mã nguồn có lỗi
16.
Theo nguyên tắc tái cấu trúc mã nguồn của Java, dầu ngoặc nhọn mở một block mới nên được viết ở....
a)
Dòng tiếp theo sau khai bảo, cùng dòng với các khối lệnh của block
b)
Cùng dòng với khai báo
c)
Dòng tiếp theo sau khai bảo, thẳng lề với khai báo
d)
Dòng tiếp theo sau khai báo, thẳng lề với các khối lệnh của block
17.
Đầu mỗi tệp mã nguồn, chủ thích nên mô tả...
a)
Tên lớp
b)
Mô tả ngắn gọn về những gì chương trình sẽ thực hiện
c)
Tên người lập trình
d)
Tất cả những mô tả trên
18.
Tên phương thức theo nguyên tắc tái cấu trúc mã nguồn của Java là động tử, và...
a)
viết hoa các chữ cái đầu của từ
b)
được viết toàn bộ bằng chữ thường
c)
viết hoa các chữ cái đầu của từ, riêng từ đầu tiên viết thường
d)
viết hoa các chữ cái đầu của từ, thay khoảng trắng bằng dấu gạch dưới
19.
Kỹ thuật tái cấu trúc mã nguồn sử dụng Null Object được sử dụng khi nào?
a)
Tất cả các trường hợp trên
b)
Trong mã nguồn có nhiều phương thức trả về null
c)
Trong mã nguồn có rất nhiều kiểm tra đối tượng có phải null hay không
d)
Trong mã nguồn có rất nhiều đối tượng mang giá trị null
20.
Chúng ta sử dụng /// hoặc /** để bắt đầu chủ thích trước các phương thức là để...
a)
võ hiệu hỏa toàn bộ phương thức đó
b)
các IDE kiểm tra quy ước viết mã của phương thức
c)
các IDE tái cấu trúc mã nguồn cho phương thức
d)
các IDE tự động sinh ra các gợi ý để viết chú thích cho phương thức
21.
Vai trò của bước xây dựng phần mềm trong quy trình thác nước (waterfall) là lớn hơn hay nhỏ hơn các quy trình khác như (Scrum hay Spiral)
a)
Lớn hơn
b)
Như nhau
c)
Nhỏ hơn
22.
Tái cấu trúc mã nguồn được thực hiện khi mã nguồn chương trình có lỗi hoặc chưa hoàn thiện, cần phải bổ sung thêm các tính năng mới hoặc sửa lỗi cho chương trình?
a)
Sai
b)
Đúng
23.
Lợi ích của việc rà soát mã nguồn?
a)
Giảm thiểu công sức phải làm lại
b)
Chia sẻ trí thức
c)
Phát hiện lỗi sớm
d)
Tất cả các đáp án
24.
Việc mã nguồn có phong cách lập trình tốt có thể giúp cải thiện hiệu năng của chương trình
a)
Đúng
b)
Sal
25.
Trong hai loại mô thức lập trình, Imperative Paradigm và Declarative Paradigm, định nghĩa về Declarative Paradigm là...
a)
Lập trình viên đưa ra các đặc điểm của kết quả muốn có
b)
Lập trình viên cung cấp cho máy tính từng bước để hướng dẫn máy tính làm một công việc
26.
Các khái niệm "lớp lười", "mã trùng lặp", "phương thức dài"... là dấu hiệu của?
a)
Mã nguồn cần rà soát
b)
Mã nguồn "bốc mùi"
c)
Mã nguồn có lỗi
d)
Mã nguồn cần tái cấu trúc
27.
Kỹ thuật tái cấu trúc mã nguồn sử dụng Null Object được sử dụng khi nào?
a)
Tất cả các trường hợp trên
b)
Trong mã nguồn có nhiều phương thức trả về null
c)
Trong mã nguồn có rất nhiều kiểm tra đối tượng có phải null hay không
d)
Trong mã nguồn có rất nhiều đối tượng mang giá trị null
28.
Trong các loại mô thức lập trình: định nghĩa về Structured paradigm là...
a)
Các thành phần của một chương trình được coi là các đối tượng...
b)
Các câu lệnh được đưa ra lần lượt
c)
Sử dụng các câu truy vấn, query, để yêu cầu máy tính thực hiện một công việc.
d)
Các câu lệnh được tổ chức một cách có cấu trúc (vd. thành các hàm), tương tự như tư tưởng "chia để trị"
29.
Chúng ta sử dụng /// hoặc /** để bắt đầu chú thích trước các phương thức là để...
a)
các IDE tái cấu trúc mã nguồn cho phương thức
b)
các IDE kiểm tra quy ước viết mã của phương thức
c)
các IDE tự động sinh ra các gợi ý để viết chú thích cho phương thức
d)
võ hiệu hỏa toàn bộ phương thức đó
30.
Theo nguyên tắc tái cấu trúc mã nguồn của Java, dấu ngoặc nhọn mở một block mới nên được viết ở...
a)
Dòng tiếp theo sau khai báo, thẳng lề với các khối lệnh của block
b)
Dòng tiếp theo sau khai báo, cùng dòng với các khối lệnh của block
c)
Dòng tiếp theo sau khai báo, thẳng lề với khai báo
d)
Cùng dòng với khai báo
31.
Lựa chọn nào sau đây không phải là một quy tắc cơ bản của phong cách lập trình tốt?
a)
Mỗi function/method phải có một nhiệm vụ rõ ràng
b)
Chú thích cho từng dòng lệnh trong mã nguồn
c)
Cấu trúc chương trình rõ ràng, dễ hiểu, khúc triết
d)
Tuân thủ quy tắc đặt tên nhất quán, gợi nhớ, có tính miêu tà
32.
Check-list của tái cấu trúc mã nguồn KHÔNG bao gồm yêu cầu nào?
a)
Pass tất cả các kiểm thử
b)
Không có chức năng mới nào được thêm vào
c)
Tuân thủ các quy tắc viết mã nguồn
d)
Code đã dễ đọc, dễ hiểu hơn chưa?
33.
Việc này sau đây là KHÔNG được khuyến khích khi xây dựng một hệ thống lớn?
a)
Nắm vững cấu trúc dữ liệu và giải thuật
b)
Coi mỗi module như một chương trình độc lập không liên kết đến các module khác
c)
Tuân thủ theo các thiết kế
d)
Sử dụng các framework hay thư viện có sẵn
34.
Vì sao lại ví "phong cách lập trình" tương tự như "thời trang" trong lập trình
a)
Chúng ta có thể áp dụng các khái niệm trong thiết kế thời trang vào trong phát triển phần mềm.
b)
Vì các đoạn chú thích mã nguồn có thể được sử dụng để minh họa bằng các họa tiết, giúp mã nguồn đẹp mắt hơn.
c)
Việc lập trình theo "phong cách" sẽ giúp phát triển các phần mềm hỗ trợ thời trang.
d)
Không bắt buộc phải theo phong cách lập trình hay ăn mặc hợp thời trang, tuy nhiên việc tuân theo các quy ước sẽ mang lại các hiệu quả nhất định.
35.
Tên phương thức theo nguyên tắc tái cấu trúc mã nguồn của Java là động từ, và...
a)
viết hoa các chữ cái đầu của từ, thay khoảng trắng bằng dấu gạch dưới
b)
viết hoa các chữ cái đầu của tử, riêng từ đầu tiên viết thường
c)
được viết toàn bộ bằng chữ thường
d)
viết hoa các chữ cái đầu của từ
36.
Tải cấu trúc mã nguồn có thể tạo ra các lỗi mới cho chương trình
a)
Sai
b)
Đúng
37.
Lựa chọn nào sau đây KHÔNG PHẢI là một mục tiêu của việc xây dựng phần mềm?
a)
Giảm chi phí của các giai đoạn kiểm thử và bảo trì
b)
Biên soạn tài liệu đi kèm với mã nguồn
c)
Thực hiện các tác vụ theo chỉ định của thiết kế
d)
Làm cho mã nguồn dễ đọc, dễ hiểu hơn
38.
Việc mà nguồn có phong cách lập trình tốt có thể giúp giảm chi phí phát triển phần mềm?
a)
Đúng
b)
Sal
39.
Chú thích cho một hàm nên...
a)
Mô tả hàm làm như thế nào? (HOW)
b)
Mô tả tại sao phải có hàm này? (WHY)
c)
Mô tả khi nào cần gọi hàm này? (WHEN)
d)
Mô tả hàm làm gì? (WHAT)
40.
Đầu mỗi tệp mã nguồn, chủ thích nên mô tả...
a)
Tên lớp
b)
Mô tả ngắn gọn về những gì chương trình sẽ thực hiện
c)
Tất cả những mô tả trên
d)
Tên người lập trình
41.
Phát biển nào sau đây không đúng đối với mô hình chữ V
a)
Là mô hình cho hoạt động phát triển và đánh giá chất lượng phần mềm.
b)
Validation là kiểm tra xem sản phần có thỏa mãn các yêu cầu người dùng hay không.
c)
Verification là xác minh xem hệ thống có được xây dựng đúng hay không.
d)
Là mô hình đánh giá chất lượng sản phẩm dựa trên góc nhìn của người dùng cuối.
42.
Lỗi của một phần mềm
a)
Được phát hiện trực tiếp bởi lập trình viên.
b)
Là không đáp ứng về mặt chức năng của sản phẩm.
c)
Là sự khác biệt giữa sản phẩm với các yêu cầu đặt ra.
d)
Là không thõa mãn yêu cầu của khách hàng.
43.
Yếu tố nào sau đây không được xem là khó khăn trong kiểm thử phần mềm
a)
Việc lựa chọn kĩ thuật kiểm thử phù hợp.
b)
Phụ thuộc vào chất lượng của thiết kế.
c)
Dễ bị ảnh hưởng tâm lý của người kiểm thử.
d)
Khó đảm bảo được tính đầy đủ của kiểm thử.
44.
Định nghĩa về chất lượng phần mềm được nhìn nhận dưới những góc độ nào?
a)
Người dùng, sản xuất, sản phẩm, kinh tế.
b)
Người sử dụng, người phát triển, nhà kinh doanh, người phân tích chiến lược.
c)
Nhà sản xuất, lợi ích, người phân tích, tiềm năng.
d)
Người dùng, nhà phát triển, kĩ năng, lợi nhuận.
45.
Theo định nghĩa của IEEE thì chất lượng của sản phẩm phần mềm không bao gồm
a)
Đạt được mong đợi của khách hàng.
b)
Đạt được các yêu cầu đặt ra.
c)
Đạt được mong đợi của người dùng.
d)
Đáp ứng được các yêu cầu của người phát triển.
46.
Chọn phát biểu sai đối với kiểm thử luồng điều khiển
a)
Với mỗi dữ liệu đầu vào chương trình có thể thực hiện theo các đường dẫn khác nhau.
b)
Luôn kiểm thử được một đường đi (path) từ điểm bắt đầu đến điểm kết thúc của chương trình.
c)
Luồng điều khiển luôn có một điểm bắt đầu và một điểm kết thúc.
d)
Thiết kế các ca kiểm thử nhằm tìm ra các đường dẫn có lỗi.
47.
Đồ thị luồng điều khiển
a)
Là sự liên kết giữa các module trong chương trình được biểu diễn ở dạng đồ thị.
b)
Biểu diễn các đường đi từ điểm bắt đầu đến điểm kết thúc của chương trình.
c)
Biểu diễn cấu trúc dữ liệu của một đơn vị chương trình.
d)
Thể hiện việc tương tác về mặt dữ liệu của chương trình.
48.
Phát biểu nào là sai đối với kiểm thử hộp trắng
a)
Có thể triển khai ở bước tích hợp các module.
b)
Được thực hiện chủ yếu bởi lập trình viên hoặc kiểm thử viên
c)
Người dùng hệ thống có thể tham gia thực hiện tùy từng giai đoạn cụ thể.
d)
Có thể áp dụng ở giai đoạn kiểm thử đơn vị.
49.
Phát biểu nào là sai đối với các kĩ thuật thiết kế ca kiểm thử theo kiểm thử hộp trắng
a)
Bao phủ lệnh.
b)
Phân vùng tương đương.
c)
Bao phủ điểm định nghĩa của biến.
d)
Bao phủ điểm sử dụng của biển.
50.
Kiểm thử hộp trắng
a)
Tập trung vào kết quả đầu ra dựa trên dữ liệu đầu vào.
b)
Được thực hiện bởi kiểm thử viên.
c)
Kiểm thử hoạt động của chương trình dựa vào mô tả chức năng.
d)
Chiến lược kiểm thử dựa trên cấu trúc của chương trình.
51.
Trong kiểm thử hộp trắng với luồng điều khiển
a)
Tiêu chí bao phủ nhánh còn được gọi là bao phủ điểm quyết định.
b)
Có thể xét bao phủ nhánh và bao phủ lệnh thay thế cho bao phủ đường dẫn.
c)
Tiêu chí mạnh nhất là bao phủ mọi đường dẫn.
d)
Bao phủ lệnh luôn được đảm bảo trong mọi trường hợp.
52.
Các tiêu chí nào không dùng để lựa chọn đường dẫn chương trình trong kiểm thử luồng điều khiển
a)
Đảm bảo mọi câu lệnh trong chương trình đều được thực thi.
b)
Đảm bảo mọi miền dữ liệu đầu vào của hệ thống đều được xem xét.
c)
Đảm bảo mọi giá trị điều kiện true/false ở câu lệnh điều kiện đều được kiểm tra.
d)
Bao phủ các đường dẫn.
53.
Kĩ thuật bao phủ lệnh không yêu cầu
a)
Mọi câu lệnh đều được thực thì ít nhất một lần.
b)
Các đỉnh trên đồ thị luồng điều khiển phải xuất hiện ít nhất 1 lần trong đường thực thi của chương trình.
c)
Cần thực thì ít nhất một nhánh rẽ ở khối câu lệnh điều kiện
d)
Tìm ra đường đi qua câu lệnh cần xem xét.
54.
Sử dụng kĩ thuật bao phủ nhánh trong kiểm thử luồng điều khiển nhằm mục đích
a)
Kiểm tra giá trị điều kiện của điểm quyết định phải là true.
b)
Xác định giá trị đầu ra khi chương trình thực hiện câu lệnh điều kiện tương ứng.
c)
Đảm bảo các nhánh tại điểm quyết định ở trên đồ thị luồng điều khiển phải được xem xét.
d)
Câu lệnh điều kiện bất kì luôn được thực hiện ít nhất một lần.
55.
Phát biểu nào là sai đối với kĩ thuật bao phủ nhánh
a)
Không đảm bảo tìm được giá trị của dữ liệu để tất cả các nhánh rẽ đều được xét
b)
Bao phủ nhánh đảm bảo bảo phủ lệnh.
c)
Luôn thiết kế được đường đi tương ứng với các nhánh rẽ.
d)
Các nhánh rẽ làm mọi câu lệnh đều được thực thì ít nhất một lần.
56.
Các node nào trên đồ thị tương ứng với các điều kiện cần kiểm tra
a)
Node 4
b)
Node 3
c)
Node 1
d)
Node 2
57.
Test case tương ứng với nhánh (qt0.3+ck0.7) < 4 (đúng) trên đồ thị luồng điều khiển là
a)
<2, 8, false>
b)
không có đáp án nào đúng
c)
<1, 5, false>
d)
<4, 8, true>
58.
Test case tương ứng với câu lệnh trả về return true; của đoạn chương trình là
a)
<4, 8, true>
b)
<2, 8, false>
c)
<1, 5, false>
d)
không có đáp án nào đúng
59.
Các node nào trên đồ thị tương ứng với các giá trị kết quả có thể trả về
a)
Node 6
b)
Node 2
c)
Node 5
d)
Node 3
60.
Test case tương ứng với đường đi qua các node 1-2-4-5 được thể hiện trên đồ thị là
a)
<2, 8, false>
b)
<1, 5, false>
c)
không tồn tại
d)
<4, 8, true>
61.
Các phương pháp thiết kế ca kiểm thử đối với phương pháp kiểm thử hộp đen
a)
Kiểm thử trạng thái, phân miền giá trị, sử dụng bảng quyết định, xác định giá trị biên.
b)
Phân lớp tương đương, phân tích giá trị biên, sử dụng bảng quyết định, kiểm thử trạng thái.
c)
Phân tích giá trị của biển, sử dụng bảng quyết định, kiểm thử trạng thái hệ thống.
d)
Xác định giá trị biên, kiểm thử hoạt động, phân chia miền tương đương, sử dụng bảng quyết định.
62.
Kĩ thuật phân lớp tương đương trong phương pháp kiểm thử hộp đen
a)
Dựa vào miền dữ liệu đầu vào và đầu ra.
b)
Luôn có thể xác định lớp dựa theo miền dữ liệu hợp lệ hoặc không hợp lệ.
c)
Hành vi của hệ thống là đối với mọi điểm thuộc lớp tương đương có thể khác nhau.
d)
Hệ thống sẽ hoạt động theo cách khác nhau tùy thuộc vào dữ liệu thuộc lớp nào.
63.
Phát biểu nào là sai đối với phương pháp kiểm thử hộp đen
a)
Cấu trúc của đơn vị chương trình quyết định đến việc thiết kế các test case.
b)
Không xác định được việc sẽ kiểm soát lỗi như thế nào.
c)
Kiểm thử hộp đen dựa trên yêu cầu và chức năng của chương trình.
d)
Được thực hiện bởi kiểm thử viên.
64.
Đâu không được xem là nhược điểm của kĩ thuật phân lớp tương đương trong phương pháp kiểm thử hộp đen là
a)
Phụ thuộc vào kiến trúc của đơn vị chương trình.
b)
Việc thiết kế các ca kiểm thử sẽ phức tạp nếu các dữ liệu không còn độc lập.
c)
Không quan tâm đến một số giá trị không hợp lệ.
d)
Phụ thuộc vào kinh nghiệm của người kiểm thử.
65.
Kĩ thuật phân lớp tương đương trong phương pháp kiểm thử hộp đen thực hiện những bước nào sau đây
a)
Xác định các lớp tương đương từ giá trị đầu vào và đầu ra.
b)
Cần xác định tính hợp lệ của dữ liệu đầu vào.
c)
Xác định các giá trị nằm ở miền giao của mỗi lớp để đảm bảo tính chính xác của ca kiểm thử.
d)
Lấy giá trị bất kì miền giá trị để xây dựng ca kiểm thử.
66.
Với bài toán xét kết quả của sinh viên với hai điểm thì là toán và vật lý... Các test case nào sau đây được thiết kế đúng:
a)
<80, 50, false>
b)
<86, 86, true>
c)
<96, 66, false>
d)
<75, 75, false>
67.
Các miền tương ứng với trường hợp "Đạt" là:
a)
3, 4
b)
2, 3, 2007
c)
3
d)
Không có đáp án nào đúng
68.
Các miền tương đương được xác định bởi giới hạn của các đường
a)
Không có đáp án nào đúng
b)
Toán=100; Toán=70
c)
(Toán+Lý)/2=80
d)
Lý=100; Lý=70
69.
Thứ tự các bước để giải quyết bài toán kiểm thử hộp đen với lớp tương đương là
a)
Xác định đầu vào -> Thiết kế TC -> Lấy đầu ra -> Xác định TC.
b)
Thiết kế TC -> Phân lớp -> Lấy đầu ra -> Xác định TC.
c)
Phân lớp -> Xác định đầu vào -> Lấy đầu ra -> Thiết kế TC.
d)
Xác định đầu vào -> Phân lớp -> Lấy đầu ra -> Xác định TC.
70.
Các miền tương ứng với trường hợp "Không đạt" là:
a)
1, 2, 4, 5, 6
b)
1, 4, 5, 6
c)
1, 2, 4, 5, 6, 7
d)
1, 5, 2006
71.
Quy trình kiểm thử trong đảm bảo chất lượng phần mềm gồm các hoạt động nào
a)
Chuẩn bị, lên kế hoạch kiểm thử.
b)
Đánh giá kết quả kiểm thử.
c)
Quản lý kiểm thử.
d)
Thực thi kiểm thử.
72.
Đâu được xem là các vấn đề mấu chốt trong đảm bảo chất lượng phần mềm
a)
Đặc tả phần mềm không đầy đủ và nhất quán.
b)
Mâu thuẫn giữa tái sử dụng/bảo trì và tính năng.
c)
Phát triển không tuân thủ quy trình đầy đủ.
d)
Quan điểm chất lượng giữa người dùng và đội phát triển khác nhau.
73.
Phát biểu nào sau đây là đúng với quy trình đảm bảo chất lượng phần mềm
a)
Phụ thuộc vào yêu cầu cụ thể của khách hàng.
b)
Quy trình đảm bảo chất lượng là một quy trình mang tính hệ thống.
c)
Là việc phối hợp giữa đội ngũ phát triển và khách hàng.
d)
Xác định sản phẩm có đạt yêu cầu theo đặc tả hay không.
74.
Đảm bảo chất lượng phần mềm liên quan đến các quy trình nào
a)
Quản lý cấu hình.
b)
Quản lý yêu cầu.
c)
Quản lý dự án.
d)
Quản lý mã nguồn.
75.
Hoạt động quản lý dự án trong quy trình ĐBCL phần mềm cần xác định
a)
Các nguồn lực cần thiết cho ĐBCL.
b)
Các mục tiêu và tiêu chí chất lượng.
c)
Các kết quả cần đạt được của phần mềm.
d)
Các thủ tục kiểm thử và ĐBCL.
76.
Bảo trì cải tiến nhằm mục đích thay đổi phần mềm hoàn thiện hơn theo nguyên nhân
a)
Mở rộng chức năng
b)
Thay đổi môi trường
c)
Cải tiến nghiệp vụ
d)
Nâng cao hiệu suất
77.
Bảo trì để thích hợp nhằm mục đích tu chỉnh phần mềm theo các thay đổi từ nguyên nhân
a)
Thay đổi phần cứng
b)
Thay đổi yêu cầu của khách hàng
c)
Thay đổi phần mềm (môi trường, hệ thống)
d)
Thay đổi về cấu trúc hệ thống
78.
Mục đích của bảo trì là
a)
Sửa đổi một phần mềm đã được phát triển.
b)
Hiệu chỉnh lỗi của phần mềm.
c)
Thay đổi phần mềm theo yêu cầu mới của khách hàng.
d)
Cải thiện hiệu quả của sản phẩm.
79.
Bảo trì sửa lỗi là khắc phục các khiếm khuyết trong phần mềm đến từ các nguyên nhân
a)
Dự phòng các trường hợp có thể xảy ra
b)
Thiết kế sai
c)
Hiểu nhầm giữa khách hàng và kĩ sư phần mềm
d)
Sơ ý của người lập trình hoặc kiểm thử viên
80.
Các hình thức của bảo trì
a)
Bảo trì để thích hợp.
b)
Bảo trì để cải tiến.
c)
Bảo trì để tu sửa.
d)
Bảo trì để phòng ngừa.
81.
Hiểu về phần mềm đã có để bảo trì phần mềm có nghĩa là
a)
Cần nắm vững các chức năng của hệ thống
b)
Hiểu về đối tượng người dùng
c)
Nắm bắt đặc tả và điều kiện kiểm thử
d)
Hiểu về mã nguồn của chương trình
82.
Các mục đích chính của quản lý kiểm thử trong đảm bảo chất lượng phần mềm
a)
Đánh giá chất lượng và viết báo cáo
b)
Lên kế hoạch kiểm thử và xác định rủi ro
c)
Xác định các chiến lược kiểm thử
d)
Phân công công việc và đào tạo
83.
Quá trình bảo trì phần mềm cần
a)
Kiểm thử tính nhất quán của các thành phần bằng kiểm thử tích hợp
b)
Sử dụng môi trường cũ để thực hiện việc kiểm thử
c)
Sử dụng các ca kiểm thử và dữ liệu kiểm thử trước để kiểm thử lại hệ thống
d)
Cập nhật các tài liệu mô tả tương ứng với công tác bảo trì
84.
Thực hiện kiểm thử bao gồm
a)
Thu thập và ghi nhận lỗi
b)
Thực thi các ca kiểm thử
c)
Thiết kế ca kiểm thử theo yêu cầu
d)
Phân tích các kết quả thực thi
85.
Việc kiểm thử trong đảm bảo chất lượng phần mềm
a)
Cho các khía cạnh như hiệu năng, độ ổn định, khả năng tương tác
b)
Là nền tảng của quy trình đảm bảo chất lượng
c)
Ở nhiều mức độ khác nhau của sản phẩm
d)
Có thể thực hiện trong các pha riêng biệt hoặc lồng nhau
86.
Đối với các loại hình bảo trì khác nhau
a)
Các thành phần của hệ thống có thể bảo trì một cách độc lập
b)
Để tu sửa phần mềm cần thực hiện thao tác lập trình và kiểm thử
c)
Khi thêm chức năng trong bảo trì cần phải tiến hành các bước thiết kế, lập trình, kiểm thử
d)
Cần sử dụng và cập nhật các tài liệu đặc tả trong quá trình bảo trì
87.
Quản lý mã nguồn làm tăng hiệu quả cho đảm bảo chất lượng phần mềm vì
a)
Cải tiến được kĩ năng thành viên của đội dự án
b)
Các nhóm/thành viên có thể làm việc một cách độc lập
c)
Mã nguồn thống nhất sẽ giúp cho việc bảo trì sản phẩm sẽ dễ dàng hơn
d)
Cho phép phát hiện lỗi sớm và giảm thiểu tác động của lỗi lên các thành phần phụ thuộc khác
88.
Phát biểu nào là sai về kiểm thử
a)
Tập các ca kiểm thử cho một chức năng hoặc một nhóm chức năng của phần mềm được gọi là một test suite
b)
Một kiểm thử có kết quả đạt không mang lại nhiều ý nghĩa trong việc phát hiện lỗi
c)
Một ca kiếm thử được gọi là đạt nếu nó trả về đúng kết quả như trong thiết kế
d)
Ca kiểm thử là một cặp giá trị đầu vào và giá trị đầu ra khi thực hiện kiểm thử
89.
Quản lý yêu cầu trong quy trình đảm bảo chất lượng phần mềm cần thực hiện các hoạt động
a)
Xác định các hạn chế và ngoại lệ từ yêu cầu
b)
Nắm bắt các vấn đề của dự án
c)
Xác định chức năng của hệ thống
d)
Cung cấp cơ sở cho các ước tính dự án, phát triển mã nguồn và các quy trình kiểm chứng
90.
Thao tác kiểm thử cần chú ý đến
a)
Thiết kế kết quả đầu ra
b)
Yếu tố hồi quy
c)
Môi trường phát triển
d)
Cấu trúc của chương trình
91.
Phát biểu nào sau đây là đúng đối với bảo trì phòng ngừa
a)
Tính đến việc mở rộng hoặc thay đổi trong tương lai
b)
Sửa đổi để thích hợp với các yêu cầu có thể có trong tương lai của người dùng
c)
Sửa lỗi của hệ thống
d)
Cần hiểu về thiết kế và lập trình lại
92.
Bài toán kiểm thử hộp đen với kĩ thuật phân lớp tương đương có
a)
Mã nguồn của chương trình
b)
Miền dữ liệu đầu vào
c)
Yêu cầu kết quả đầu ra
d)
Sơ đồ luồng điều khiển
93.
Phát biểu nào là sai cho hoạt động kiểm thử
a)
Thực hiện thao tác kiểm thử có thể khẳng định được phần mềm không có lỗi
b)
Có hai kĩ thuật kiểm thử cơ bản, đó là: kiểm thử hộp đen và kiểm thử hộp trắng
c)
Cần thiết kế các ca kiểm thử để phát hiện nhiều lỗi có thể nhất có thể
d)
Hoạt động kiểm thử cần được tiến hành trực tiếp trên chương trình
94.
Hoạt động chính của chuẩn bị kiểm thử bao gồm
a)
Thiết lập môi trường cần thiết
b)
Ghi nhật kí kiểm thử
c)
Thiết kế các ca kiểm thử
d)
Phân tích yêu cầu chức năng
95.
Quy trình bảo trì được tiến hành như thế nào
a)
Cần thiết kế lại trước khi lập trình
b)
Chú ý đến thiết kế hệ thống và lập trình
c)
Tuân theo các pha như quá trình phát triển phần mềm
d)
Tập trung vào bước kiểm thử và sửa lỗi
96.
Ưu điểm của kĩ thuật phân lớp tương đương trong phương pháp kiểm thử hộp đen là
a)
Có thể lấy giá trị bất kỳ trong miền dữ liệu đã được xác định
b)
Giảm số lượng ca kiểm thử cần thiết kế
c)
Đảm bảo mỗi miền dữ liệu đều có thể được kiểm thử
d)
Không cần phải xét toàn bộ miền dữ liệu đầu vào
97.
Quản lý cấu hình trong đảm bảo chất lượng phần mềm nhằm mục đích
a)
Đảm bảo cho các nhóm phát triển có thể làm việc trên cùng mã nguồn
b)
Xác định lỗi xuất hiện ở mã nguồn nào
c)
Tạo điều kiện cho việc kiểm thử tự động
d)
Các phiên bản không bị ảnh hưởng bởi lỗi cấu trúc
98.
Thứ tự các bước để giải quyết bài toán kiểm thử hộp trắng với luồng điều khiển là
a)
Vẽ đồ thị CFG -> Xác định các đường đi -> Xác định các giá trị đầu vào -> Thực hiện các test case
b)
Vẽ đồ thị CFG -> Xác định các đường đi -> Xác định các giá trị đầu vào -> Xác định các test case
c)
Thiết kế các test case -> Vẽ đồ thị CFG -> Xác định các đường đi -> Xác định các giá trị đầu vào
d)
Vẽ đồ thị CFG -> Thiết kế các test case -> Xác định các đường đi -> Xác định các giá trị đầu vào
99.
Chất lượng của sản phẩm phần mềm cần
a)
Mang lại lợi ích cho người phát triển
b)
Đáp ứng được các yêu cầu kĩ thuật của nó
c)
Thỏa mãn tất cả các yêu cầu của khách hàng
d)
Phù hợp với các mục đích đặt ra
100.
Mô hình chữ V cho phép đánh giá chất lượng phần mềm qua
a)
Các hoạt động trong tiến trình xây dựng phần mềm
b)
Các pha phát triển bởi các hoạt động kiểm thử tương ứng
c)
Các hoạt động kiểm chứng và xác nhận
d)
Các hoạt động phân tích và kiểm thử
Reset
