wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra kiến thức Công giáo

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Ai là Đấng Cứu Thế mà Thiên Chúa hứa ban cho nhân loại?

a)

Chúa Giê-su

b)

Đức Ma-ri-a

c)

Các thiên thần

d)

Thánh Gio-an Tẩy Giả

2.

Có bao nhiêu tổng lãnh thiên thần được nêu tên trong Kinh Thánh?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

3.

Theo Tin Mừng Lu-ca, ai là người đầu tiên đến thờ lạy Hài Nhi Giê-su?

a)

A. Ba nhà đạo sĩ

b)

B. Các mục đồng

c)

C. Vua Hê-rô-đê

d)

D. Các Biệt Phái

4.

Chúa Giê-su bị kết án trong Đền Thờ Giê-ru-sa-lem trong dịp lễ nào của người Do Thái?

a)

Lễ Lều

b)

Lễ Xá Tội

c)

Lễ Vượt Qua

d)

Lễ Đầu Mùa

5.

Có bao nhiêu Tông đồ mà Chúa Giê-su đã tuyển chọn?

a)

12

b)

10

c)

11

d)

13

6.

Bởi đâu Đức Ma-ri-a mang thai Chúa Giê-su?

a)

Bởi Lời Chúa hứa sau khi Tổ Tông phạm tội

b)

Bởi quyền năng của Chúa Thánh Thần

c)

Bởi lời truyền tin của thiên thần Gáp-ri-en

d)

Bởi Lời Chúa hứa với tổ phụ Áp-ra-ham

7.

Chúa Giê-su bắt đầu rao giảng Tin Mừng khi Người bao nhiêu tuổi?

a)

12 tuổi

b)

20 tuổi

c)

30 tuổi

d)

33 tuổi

8.

Chúa Giê-su đã làm gì để chứng tỏ Người là Con Thiên Chúa?

a)

Làm nhiều phép lạ

b)

Tranh luận với dân Do Thái

c)

Làm nhiều việc tốt

d)

Chăm chỉ làm việc

9.

Ai được Chúa Giê-su đặt làm đầu các Tông đồ?

a)

Thánh Gio-an

b)

Thánh Phê-rô

c)

Thánh Tô-ma

d)

Thánh Phao-lô

10.

Trong kinh Lạy Cha, có mấy ý nguyện?

a)

Bốn ý nguyện

b)

Năm ý nguyện

c)

Sáu ý nguyện

d)

Bảy ý nguyện

11.

Chúa Giê-su chịu chết vào ngày nào?

a)

Vào ngày Lễ Lều

b)

Vào ngày Sa-bát

c)

Vào ngày thứ nhất trong tuần

d)

Ngày thứ sáu áp Lễ Vượt Qua

12.

Bí tích nào ban cho ta tràn đầy Chúa Thánh Thần?

a)

Bí tích Hòa Giải

b)

Bí tích Thánh Thể

c)

Bí tích Thêm Sức

d)

Bí tích Xức Dầu

13.

Đấng Bảo Trợ là tên gọi chỉ về ai?

a)

Đức Mẹ

b)

Thánh Giu-se

c)

Chúa Thánh Thần

d)

Chúa Giê-su

14.

Ai đã yêu thương, tạo dựng, chăm sóc và cứu chuộc ta?

a)

Bố mẹ

b)

Các thiên thần

c)

Đức Mẹ

d)

Ba Ngôi Thiên Chúa

15.

Những hình ảnh nào sau đây chỉ Chúa Thánh Thần?

a)

Nước, lửa, chim bồ câu

b)

Lửa và mặt trăng

c)

Áng mây và bầu trời

d)

Đất và nước

16.

Hội Thánh có tên gọi khác là gì?

a)

Dân Thiên Chúa

b)

Thân Thể Chúa Ki-tô

c)

Đền Thờ Chúa Thánh Thần

d)

Cả A, B và C

17.

Giáo Hội bao gồm mấy thành phần?

a)

Hai thành phần: Tu sĩ và giáo sĩ

b)

Ba thành phần: Giáo sĩ, tu sĩ và giáo dân

c)

Ba thành phần: Giám mục, linh mục và phó tế

d)

Hai thành phần: Giáo sĩ và giáo dân

18.

Những Ki-tô hữu sống tận hiến hoàn toàn cho Chúa Ki-tô qua các lời khấn gọi là gì?

a)

Giáo sĩ

b)

Linh mục

c)

Tu sĩ

d)

Giáo dân

19.

Những ai được Chúa Ki-tô uỷ thác để tiếp tục sứ mạng của các Tông Đồ dẫn dắt Hội Thánh?

a)

Đức Giáo Hoàng

b)

Các linh mục

c)

Các Giám mục

d)

Các tu sĩ

20.

Ai được gọi là Mẹ Hội Thánh?

a)

Đức Ma-ri-a

b)

Bà An-na

c)

Bà Ê-va

d)

Bà Ê-li-sa-bét

21.

Những người chết trong ân nghĩa Chúa và sạch mọi vết nhơ tội lỗi thì sẽ ra sao?

a)

Được lên Thiên Đàng

b)

Phải vào Hỏa Ngục

c)

Phải vào Ngục Tối Tông

d)

Phải vào Luyện Ngục

22.

Các linh hồn ở Luyện Ngục cần ta giúp đỡ cách nào?

a)

Dâng các việc hy sinh, bác ái

b)

Dâng Thánh lễ cầu nguyện cho các linh hồn

c)

Lần hạt Mân Côi cầu nguyện cho các linh hồn

d)

Cả A, B và C

23.

Tội là lỗi nghịch với luật Chúa và luật Hội Thánh trong những sự gì?

a)

Trong tư tưởng

b)

Trong lời nói

c)

Trong việc làm

d)

Cả A, B và C

24.

Khi ta có tình lỗi phạm một điều hệ trọng mà đã kịp suy biết tỏ tường, thì đó là tội gì?

a)

Tội trọng

b)

Tội nhẹ

c)

Vừa tội trọng vừa tội nhẹ

d)

Không có tội

25.

Có những thứ tội nào?

a)

Tội trọng

b)

Tội nhẹ

c)

Tội hình sự

d)

Cả A và B

26.

Lương tâm là sự phán đoán của lý trí mà Thiên Chúa đặt sẵn nơi đáy lòng mỗi người để sẽ dẫn ta điều gì?

a)

Làm lành

b)

Lánh dữ

c)

Làm điều xấu

d)

Cả A và B

27.

Trong Mười Điều Răn, ba điều răn đầu dạy ta kính mến ai hết lòng, hết sức trên hết mọi sự?

a)

Cha mẹ

b)

Thầy cô

c)

Thiên Chúa

d)

Hội Thánh

28.

Trong Mười Điều Răn, bảy điều răn sau dạy ta sự gì?

a)

Dạy ta thương yêu mọi người

b)

Mến Chúa trên hết mọi sự

c)

Dạy ta giữ đức công bằng

d)

Mến Chúa

29.

Trong Năm Điều Răn Hội Thánh, điều răn nào dạy ta chịu Minh Thánh Đức Chúa Giê-su trong Mùa Phục Sinh?

a)

Điều Răn Thứ Ba

b)

Điều Răn Thứ Bốn

c)

Điều Răn Thứ Năm

d)

Điều Răn Thứ Hai

30.

Hội Thánh có mấy điều răn?

a)

Sáu Điều Răn

b)

Bảy Điều Răn

c)

Năm Điều Răn

d)

Mười Điều Răn

31.

Ta phải tham dự Thánh lễ và nghi việc xác vào ngày nào?

a)

Ngày thứ Bảy

b)

Ngày Chúa Nhật

c)

Ngày thứ Hai

d)

Ngày thứ Sáu

32.

Đâu là bằng chứng cho thấy Thiên Chúa hiện hữu?

a)

Sự tốt đẹp

b)

Tiếng nói của lương tâm

c)

Khả năng của con người

d)

Sự tốt đẹp, trật tự của vũ trụ và lương tâm con người

33.

Ai là người đầu tiên được Thiên Chúa tỏ mình ra trong lịch sử cứu độ?

a)

Ông Áp-ra-ham

b)

Tổ Tông loài người

c)

Ông Mô-sê

d)

Ông Nô-ê

34.

Các tác giả viết ra Kinh Thánh dưới sự hướng dẫn của ai?

a)

Chúa Giê-su

b)

Các ngôn sứ

c)

Chúa Thánh Thần

d)

Chúa Cha

35.

Ai đã trao cho Hội Thánh nhiệm vụ gìn giữ và giải thích Kinh Thánh?

a)

Thánh Phê-rô

b)

Chúa Ki-tô

c)

Chúa Thánh Thần

d)

Chúa Cha

36.

Kinh Thánh gồm có mấy phần và mỗi phần gồm mấy cuốn?

a)

2 phần: Cựu Ước 29 cuốn và Tân Ước 46 cuốn

b)

3 phần: Ngũ Kinh 5 cuốn, Cựu Ước 26 cuốn và Tân Ước 27 cuốn

37.

Toàn bộ Kinh Thánh chủ yếu hướng về ai?

a)

Chúa Giê-su Ki-tô

b)

Chúa Thánh Thần

c)

Dân Ít-ra-en

d)

Chúa Cha

38.

Kinh nào tóm tắt những điều ta phải tin?

a)

Kinh Ngày Chúa Nhật

b)

Kinh Tin Kính

c)

Kinh Mười Điều Răn

d)

Kinh Tin

39.

Kết thúc một ngày sống, tâm tình trước hết ta cần có đối với Thiên Chúa là gì?

a)

Tâm tình thống hối

b)

Tâm tình cầu xin

c)

Tâm tình thờ lạy

d)

Tâm tình tạ ơn

40.

Thiên Chúa tạo nên mọi loài mọi vật để làm gì?

a)

Để mọi loài mọi vật thờ phượng Người

b)

Để Thiên Chúa được hưởng dụng

c)

Để mọi loài mọi vật làm bạn với Thiên Chúa

d)

Để biểu lộ và thông ban vinh quang của Người

41.

Đâu là hậu quả của tội Tổ Tông?

a)

Mất ân nghĩa với Chúa

b)

Mất sự hòa hợp với chính mình, người khác và mọi loài

c)

Phải đau khổ và phải chết

d)

Cả A, B và C

42.

Thiên Chúa đã chọn ai để lập một dân riêng, nhằm chuẩn bị cho Đấng Cứu Thế đến?

a)

Ông Nô-ê

b)

Ông Áp-ra-ham

c)

Vua Đa-vít

d)

Ông Mô-sê

43.

Lễ nào của người Do Thái kỷ niệm việc Thiên Chúa cứu Ít-ra-en khỏi ách nô lệ Ai Cập?

a)

Lễ Vượt Qua

b)

Lễ Lều

c)

Lễ Ngũ Tuần

d)

Lễ Đầu Mùa

44.

Giao ước Xi-nai là giao ước giữa ai với ai?

a)

Giữa Thiên Chúa với A-đam

b)

Giữa Thiên Chúa với Nô-ê

c)

Giữa Thiên Chúa với Mô-sê

d)

Giữa Thiên Chúa với dân Ít-ra-en

45.

Luật của Thiên Chúa được tóm tắt ở đâu?

a)

Kinh Tin Kính

b)

Mười Điều Răn

c)

Kinh Mười Bốn Mối

d)

Năm Điều Răn Hội Thánh

46.

Trong năm phụng vụ, Mùa Vọng giúp ta sống tâm tình nào?

a)

Sám hối ăn năn

b)

Mừng Chúa phục sinh

c)

Mong đợi Đấng Cứu Thế

d)

Mừng Chúa nhập thể

47.

Theo tiếng Do Thái, Giê-su có nghĩa là gì?

a)

Sức mạnh của Thiên Chúa

b)

Thiên Chúa chữa lành

c)

Thiên Chúa ở cùng ta

d)

Thiên Chúa Cứu Độ

48.

Địa danh nào gắn liền với sự ra đời và thời niên thiếu của Chúa Giê-su?

a)

A. Bê-lem và Na-da-rét

b)

B. Na-da-rét và Giê-ru-sa-lem

c)

C. Bê-lem và Ai Cập

d)

D. Giê-ru-sa-lem và Bê-lem

49.

Những dấu hiệu siêu nhiên nào xuất hiện khi Chúa Giê-su chịu phép rửa?

a)

Chúa Thánh Thần ngự xuống trên Người

b)

Chúa Cha tuyên bố Người là Con yêu dấu của Chúa Cha

c)

Dung mạo Chúa trở nên sáng chói như mặt trời

d)

Cả A và B

50.

Những hình ảnh nào sau đây Chúa Giê-su dùng để nói về Nước Thiên Chúa?

a)

Viên ngọc, hạt cải, tiệc cưới

b)

Cây lúa mì, cây lúa mạch, chim trời

c)

Viên ngọc, chim trời, hạt vừng

d)

Cây sung, cây lúa mì, cây cải

51.

Khi rao giảng Tin Mừng, Chúa Giê-su kêu gọi ai cộng tác với Người?

a)

Chúa Giê-su đã kêu gọi nhiều môn đệ

b)

Chọn ra Nhóm Mười Hai và gọi là Tông Đồ

c)

Đặt thánh Phê-rô làm đầu Nhóm Mười Hai

d)

Cả A, B và C

52.

Chúa Giê-su chịu chết dưới thời tổng trấn nào?

a)

Hê-rô-đê

b)

Cai-pha

c)

Phi-la-tô

d)

Ti-bê-ri-ô

53.

Điều gì xảy ra sau khi Chúa Giê-su chết ba ngày?

a)

Chúa Thánh Thần hiện xuống

b)

Các môn đệ buồn sầu và mất hết hy vọng

c)

Chúa Giê-su đã sống lại như lời Người đã báo trước

d)

Linh hồn Chúa Giê-su đã về với Chúa Cha

54.

Chúa Phục Sinh mời gọi ta sống thế nào trong cuộc sống hằng ngày?

a)

Sống vui tươi

b)

Luôn tin tưởng

c)

Trung thành giữ luật Chúa

d)

Cả A, B và C

55.

Sau khi Phục Sinh, Chúa Giê-su đã ở lại với các môn đệ trong bao lâu trước khi Người về trời?

a)

10 ngày

b)

40 ngày

c)

30 ngày

d)

20 ngày

56.

Chúa Giê-su thường cầu nguyện một mình nơi nào?

a)

Nơi thanh vắng

b)

Khu đông dân cư

c)

Phố chợ

d)

Thành thị

57.

Lời nào trong kinh Lạy Cha cho biết ta có một người Cha cao cả và đầy yêu thương?

a)

Lạy Cha chúng con ở trên trời

b)

Danh Cha cả sáng

c)

Ý Cha thể hiện dưới đất cũng như trên trời

d)

Nước Cha trị đến

58.

Lời kinh nào tóm tắt toàn bộ Tin Mừng?

a)

Kinh Lạy Cha

b)

Kinh Tin Kính

c)

Kinh Mân Côi

d)

Kinh Truyền Tin

59.

Bài giảng nào của Chúa Giê-su chỉ dẫn con người đi đến hạnh phúc thật?

a)

Bài Giảng Trên Núi về Tám Mối Phúc Thật

b)

Bài giảng trên núi Gôn-gô-tha

c)

Bài giảng về tình bạn

d)

Bài giảng về Nước Trời

60.

Chọn câu phù hợp điền vào chỗ trống: “Phúc cho ai bị bách hại vì sống công chính, vì…”

a)

Họ sẽ được người đời thương yêu

b)

Họ sẽ được dư tràn của cải

c)

Họ sẽ được ban đầy đủ nhà cửa, ruộng vườn

d)

Nước Trời là của họ

61.

Chúa Giê-su đã hứa ban điều gì cho ta trước khi về cùng Chúa Cha?

a)

Ban ân của Người cho ta

b)

Ban lương thực dồi dào cho ta

c)

Xin Chúa Cha ban Chúa Thánh Thần cho ta

d)

Ban cho ta quyền trừ quỷ và làm các phép lạ

62.

Danh hiệu nào sau đây không chỉ về Chúa Thánh Thần?

a)

A. Tư Tế Tối Cao

b)

B. Đấng Bảo Trợ

c)

C. Đấng An Ủi

d)

D. Thần Khí Sự Thật

63.

Đâu không phải là một trong bảy ơn cả của Chúa Thánh Thần?

a)

Khôn ngoan

b)

Công bằng

c)

Đạo đức

d)

Thông minh

64.

Đâu là mầu nhiệm trung tâm của đức tin Ki-tô giáo?

a)

Mầu nhiệm Nhập Thể

b)

Mầu nhiệm Một Chúa Ba Ngôi

c)

Mầu nhiệm Ngôi Hai cứu chuộc nhân loại

d)

Mầu nhiệm Tử Nạn và Phục Sinh

65.

Những ai được Thiên Chúa quy tụ vào Hội Thánh?

a)

Những người thánh thiện

b)

Các thánh ở trên trời

c)

Những người tội lỗi

d)

Tất cả mọi người

66.

Hội Thánh được hoàn tất khi nào?

a)

Khi Đức Ki-tô lại đến trong vinh quang

b)

Ngày Chúa Giê-su chết và phục sinh

c)

Ngày Chúa Thánh Thần hiện xuống

d)

Trong ngày lễ Ngũ Tuần

67.

Khi nói Hội Thánh là một tổ chức hữu hình có cơ cấu phẩm trật, ta đang nhắc đến yếu tố nào của Hội Thánh?

a)

Yếu tố nhân loại

b)

Yếu tố thần linh

c)

Yếu tố duy nhất

d)

Yếu tố thánh thiện

68.

Đâu là những đặc tính của Hội Thánh?

a)

Duy nhất, thánh thiện, công giáo

b)

Công giáo và tông truyền

c)

Duy nhất, thánh thiện, công giáo và tông truyền

d)

Duy nhất, thánh thiện, công giáo và phổ quát

69.

Hội Thánh là công trình của ai?

a)

Chúa Cha

b)

Chúa Con

c)

Chúa Thánh Thần

d)

Ba Ngôi Thiên Chúa

70.

Hội Thánh nào có đủ 4 đặc tính: duy nhất, thánh thiện, công giáo và tông truyền?

a)

Tin Lành

b)

Công Giáo

c)

Thống Giáo

d)

Anh Giáo

71.

Ai không phải là chủ chăn trong Hội Thánh?

a)

Các phó tế

b)

Các giám mục

c)

Các linh mục

d)

Đức Giáo Hoàng

72.

Ai được tham dự vào chức tư tế và chia sẻ sứ mạng của giám mục?

a)

Các tu sĩ

b)

Các phó tế

c)

Các linh mục

d)

Các chúng sinh

73.

Đâu là nhiệm vụ chính của các chủ chăn?

a)

Giảng dạy

b)

Thánh hóa

c)

Cai quản Dân Chúa

d)

Cả A, B và C

74.

Các tu sĩ là những Ki-tô hữu bước theo Chúa Giê-su cách triệt để, họ tự nguyện khấn điều gì theo những hình thức đã được Hội Thánh phê chuẩn?

a)

Sống vâng phục

b)

Sống khiết tịnh

c)

Sống khó nghèo

d)

Cả A, B và C

75.

Đời sống tu sĩ nhắc ta yêu mến Chúa Ki-tô cách trọn vẹn hơn và luôn hướng lòng trí về điều gì?

a)

Sự chết

b)

Đời sống mai sau trên Thiên Quốc

c)

Đời sống tương lai

d)

Người nghèo

76.

Thiên Chúa đã ban cho Đức Ma-ri-a mấy đặc ân?

a)

2 đặc ân

b)

4 đặc ân

c)

5 đặc ân

d)

3 đặc ân

77.

Thừa sai I-ni-khu đến Việt Nam (làng Ninh Cường, Quần Anh và Trà Lũ) vào khoảng thời gian nào?

a)

1533

b)

1659

c)

1624

d)

1644

78.

Người tín hữu Việt Nam đầu tiên là ai?

a)

An-rê Phú Yên

b)

Lê Anh Tôn

c)

Đỗ Hưng Viễn

d)

Giu-se Trang

79.

Chứng nhân đức tin đầu tiên của người Việt Nam tại Đàng Ngoài (Miền Bắc) là ai?

a)

Anh Phan-xi-cô

b)

Cha Đắc-lộ

c)

Thầy Phê-rô Nguyễn Khắc Tự

d)

Cha Phê-rô Hoàng Khanh

80.

Chứng nhân đức tin đầu tiên người Việt Nam tại Đàng Trong (Miền Nam) là ai?

a)

Anh Phan-xi-cô

b)

Thầy Tô-ma Thiện

c)

Cha Đắc Lộ

d)

Thầy An-rê Phú Yên

81.

Hiện nay, Hội Thánh Việt Nam có bao nhiêu giáo phận?

a)

24 giáo phận

b)

27 giáo phận

c)

25 giáo phận

d)

26 giáo phận

82.

Hiện nay, Hội Thánh Việt Nam gồm những giáo tỉnh nào?

a)

Hà Nội, Đà Nẵng, Sài Gòn

b)

Hà Nội, Quy Nhơn, Nha Trang

c)

Hà Nội, Hà Tĩnh, Sài Gòn

d)

Hà Nội, Huế, Sài Gòn

83.

Sách Cựu Ước được viết trong khoảng thời gian nào?

a)

1200–1000 TCN

b)

Khoảng năm 1200–400 trước Công nguyên

c)

1200–300 TCN

d)

1200–200 TCN

84.

Thành Giê-ru-sa-lem nằm trong vùng nào theo phân chia địa lý Cựu Ước?

a)

Ti-bê-ri-a

b)

Ga-li-lê

c)

Giu-đa

d)

Xê-đa-rê

85.

Những sách nào sau đây thuộc bộ Ngũ Kinh?

a)

Sáng Thế, Xuất Hành, Lê-vi, Đệ Nhị Luật, Tô-bi-a

b)

Sáng Thế, Xuất Hành, Lịch Sử, Dân Số, Đệ Nhị Luật

c)

Sáng Thế, Lê-vi, 1 Sử Biên Niên, 2 Sử Biên Niên, Tô-bi-a

d)

Sáng Thế, Xuất Hành, Lê-vi, Dân Số, Đệ Nhị Luật

86.

Bài đọc I ngày đại lễ và Chúa Nhật thường được trích trong phần nào của Kinh Thánh?

a)

Thư gửi tín hữu Giu-đa

b)

Cựu Ước

c)

Các thư thánh Phao-lô

d)

Khải Huyền

87.

Các sách Cựu Ước được chia làm mấy loại?

a)

3

b)

5

c)

6

d)

4

88.

Trong các sách Cựu Ước, sách nào được dùng làm lời cầu nguyện chính thức của Hội Thánh?

a)

Sách Thánh Vịnh

b)

Sách Giốp

c)

Sách Điềm Ca

d)

Sách Khôn Ngoan

89.

Tại sao bản dịch Kinh Thánh đầu tiên từ tiếng Hípri sang tiếng Hy Lạp (250-150 TCN) gọi là Bản Dịch Bảy Mươi?

a)

Vì do 70 quốc gia thực hiện

b)

Vì chỉ có 70 cuốn

c)

Vì bị thất lạc vào năm 70

d)

Vì bản dịch này do 70 người thực hiện

90.

Bản dịch Kinh Thánh sang tiếng La-tinh nhằm phổ biến rộng rãi trong Hội Thánh Công giáo do ai thực hiện?

a)

Ter-tu-li-a-nô

b)

Thánh Giê-rô-ni-mô

c)

Thánh Ambrôxiô

d)

Thánh Augustinô

91.

Trong sách Sáng Thế, 11 chương đầu trình bày về điều gì?

a)

Câu chuyện của Á-đam, Ê-va

b)

Nguồn gốc gia đình ông Nôê

c)

Nguồn gốc khởi đầu vũ trụ và con người

d)

Câu chuyện của Ca-in và A-ben

92.

Quyển sách nào trong Cựu Ước vẫn còn đầy đủ từ đầu đến cuối mà người ta tìm thấy tại Cum-ran?

a)

Sách Sáng Thế

b)

Sách Huấn Ca

c)

Sách I-sai-a

d)

Sách Sa-mu-en

93.

Điểm nổi bật nơi ông Áp-ra-ham là gì?

a)

Lòng trắc ẩn

b)

Lòng bao dung

c)

Lòng mến tha thiết

d)

Lòng tin kiên vững

94.

Tên Mô-sê trong tiếng Do Thái có nghĩa là gì?

a)

Thiên Chúa phù trợ

b)

Thằng lang thang phiêu bạt

c)

Thằng trôi sông, lạc chợ (kẻ được vớt lên)

d)

Kẻ được Chúa cứu

95.

Ai là hình ảnh tiên báo về Đức Giê-su, Đấng trung gian chuyển cầu cho ta trước mặt Chúa Cha và giải phóng ta khỏi ách nô lệ tội lỗi?

a)

Ông Mô-sê

b)

Vua Đa-vít

c)

Tiên tri Ê-li-a

d)

Vua Sa-lô-mon

96.

Lễ Vượt Qua báo trước điều gì?

a)

Báo trước việc Chúa Giê-su xuống thế làm người

b)

Báo trước việc Chúa Thánh Thần được ban cho Hội Thánh

c)

Báo trước việc Chúa Giê-su chịu phép rửa tại sông Gio-đan

d)

Báo trước việc Chúa Giê-su chết và sống lại để giải thoát ta khỏi tội lỗi

97.

Hằng năm, dân Ít-ra-en cử hành lễ gì để tưởng niệm việc Chúa giải thoát họ khỏi ách nô lệ Ai-cập?

a)

Lễ Vượt Qua

b)

Lễ Lều

c)

Lễ Xá Tội

d)

Lễ Ngũ Tuần

98.

Việc di qua Biển Đỏ báo trước về bí tích nào?

a)

Bí tích Hòa Giải

b)

Bí tích Rửa Tội

c)

Bí tích Thêm Sức

d)

Bí tích Thánh Thể

99.

Biến cố quan trọng nào đã biến Ít-ra-en thành dân thánh, dân riêng của Thiên Chúa?

a)

Xuất hành

b)

Vượt qua Biển Đỏ

c)

Vua Đa-vít dời thủ đô về Giê-ru-sa-lem

d)

Giao ước Xi-nai

100.

Ai là người kế vị ông Mô-sê, dẫn Ít-ra-en vào Đất Hứa?

a)

A. A-ha-ron

b)

B. Da-ni-en

c)

C. Da-ca-ri-a

d)

D. Giô-suê