wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ VỰNG BÀI 1 NHẬT VIỆT

Total questions: 53

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.
わたし
a)
( chụp hình, chụp ảnh )
b)
tôi ( ngôi thứ nhất số ít )
c)
d)
ngày mùng 2, hai ngày
2.
あなた
a)
chậm, trễ, muộn
b)
bạn ( ngôi thứ hai số ít )
c)
tốn, mất
d)
bao nhiêu tuổi ( lịch sự hơn なんさい)
3.
あのひと
a)
người kia
b)
rẻ
c)
vậy thì hẹn gặp lại ( ngày mai )
d)
vợ ( của người khác )
4.
あのかた
a)
đúng vậy
b)
vị kia ( lịch sự hơn あのひと)
c)
tiền lẻ
d)
thiệp mừng năm mới
5.
~さん
a)
cạc, tấm thiệp
b)
bao lâu
c)
tại sao
d)
anh ~, chị ~, ông ~, bà ~ …
6.
~ちゃん
a)
em trai ( tôi )
b)
thang cuốn
c)
bé ~ ( thân mật hơn さん)
d)
thú vị
7.
~じん
a)
gôm, tẩy
b)
người ~ ( chỉ quốc tịch )
c)
tổng cộng
d)
tuần này
8.
せんせい
a)
con tem
b)
cô giáo, thầy giáo, bác sĩ…
c)
xin thất lễ, xin lỗi làm phiền
d)
9.
きょうし
a)
vâng, đúng
b)
vui, vui vẻ
c)
số mấy
d)
giáo viên
10.
がくせい
a)
bố ( của bạn )
b)
nhân viên ngân hàng
c)
học sinh, sinh viên
d)
đến ~
11.
かいしゃいん
a)
nhân viên công ty
b)
nghiên cứu sinh
c)
bé gái
d)
con tem
12.
しゃいん
a)
táo
b)
rảnh rỗi
c)
nhân viên
d)
quầy bán hàng
13.
ぎんこういん
a)
công ty
b)
bạn ( ngôi thứ hai số ít )
c)
uống
d)
nhân viên ngân hàng
14.
いしゃ
a)
trăm
b)
sáng nay
c)
bác sĩ ( chỉ nghề nghiệp )
d)
tu nghiệp sinh (giai đoạn học)
15.
けんきゅうしゃ
a)
nghiên cứu sinh
b)
sữa bò
c)
bữa sáng
d)
tranh
16.
だいがく
a)
tối hôm qua
b)
trường đại học
c)
phòng họp
d)
chị gái ( tôi )
17.
びょういん
a)
ngày mùng 10, mười ngày
b)
con gấu trúc
c)
đẹp, tuyệt vời
d)
bệnh viện
18.
だれ
a)
ai
b)
cây dù, cái ô
c)
người ~ ( chỉ quốc tịch )
d)
kỹ sư
19.
どなた
a)
thứ ba
b)
ai ( lịch sự hơn だれ)
c)
( về sớm )
d)
kết thúc
20.
~さい
a)
bữa trưa
b)
ấm áp, ấm
c)
~ tuổi
d)
thang máy
21.
なんさい 
a)
~ năm
b)
lần sau lại đến chơi nữa nhé
c)
mấy tuổi, bao nhiêu tuổi
d)
hiệu sách, nhà sách
22.
おいくつ
a)
ngọt
b)
tháng sau
c)
rau
d)
bao nhiêu tuổi ( lịch sự hơn なんさい)
23.
はい
a)
vâng, đúng
b)
âm nhạc
c)
chủ nhật
d)
công ty
24.
いいえ
a)
đồ ăn
b)
rạp chiếu phim
c)
tên bạn là gì ?
d)
không
25.
はじめまして
a)
báo, báo chí
b)
xin chào ( lần đầu gặp )
c)
(gửi bằng)đường hàng không
d)
bóng đá ( đá bóng )
26.
~からきました。
a)
( mời )
b)
chữ Katakana
c)
gặp
d)
đã đến từ ~
27.
どうぞ よろしく おねがいします。
a)
rất vui được làm quen
b)
cám ơn
c)
Anh
d)
từ nay mong được giúp đỡ
28.
しつれいですが、
a)
bóng đá ( đá bóng )
b)
hiểu rồi, biết rồi
c)
tennis ( chơi tennis )
d)
xin phép thất lễ, xin lỗi
29.
おなまえは?
a)
em gái ( bạn )
b)
thể thao
c)
tên bạn là gì ?
d)
ấm áp, ấm
30.
こちらは~さんです。
a)
thứ ba
b)
tôi ( ngôi thứ nhất số ít )
c)
không có chi.
d)
đây là anh ~
31.
アメリカ
a)
Anh
b)
Đức
c)
Tây Ban Nha
d)
Mỹ
32.
イギリス
a)
Nhật Bản
b)
Anh
c)
Hàn Quốc
d)
Bồ Đào Nha
33.
インド
a)
Ai Cập
b)
Việt Nam
c)
Ấn Độ
d)
Hoa Kỳ
34.
インドネシア
a)
Ấn Độ
b)
Indonesia
c)
Nhật Bản
d)
Pháp
35.
かんこく
a)
Nhật Bản
b)
Trung Quốc
c)
Việt Nam
d)
Hàn Quốc
36.
タイ
a)
Úc
b)
Indonesia
c)
Thái Lan
d)
Thụy Sĩ
37.
ちゅうごく
a)
Việt Nam
b)
Hàn Quốc
c)
Trung Quốc
d)
Anh Quốc
38.
ドイツ
a)
Tây Ban Nha
b)
Pháp
c)
Bồ Đào Nha
d)
Đức
39.
にほん
a)
Nhật Bản
b)
Việt Nam
c)
Trung Quốc
d)
Hàn Quốc
40.
ブラジル
a)
Singapore
b)
Bỉ
c)
Brazil
d)
Bắc Kinh
41.
いなか
a)
quê, nông thôn, miền quê
b)
một chút
c)
ngày 14, mười bốn ngày
d)
cho tôi xem ~
42.
しゅっしん
a)
trà
b)
bạn đi nhé
c)
bé trai
d)
nơi sinh
43.
かいしゃ
a)
công ty
b)
ký túc xá
c)
cái hộp
d)
tầng hầm
44.
ぎんこう
a)
Thượng Hải
b)
~ tuần ( đếm tuần )
c)
bưu thiếp, thiệp
d)
ngân hàng
45.
がっこう
a)
làm
b)
trường học
c)
công viên
d)
6 cái
46.
エンジニア
a)
náo nhiệt, nhộn nhịp
b)
mail
c)
kỹ sư
d)
nghĩ ( làm việc)
47.
けんしゅうせい
a)
thấp
b)
tu nghiệp sinh (giai đoạn học)
c)
cửa sổ
d)
thực tập sinh (giai đoạn làm)
48.
じっしゅうせい
a)
thực tập sinh (giai đoạn làm)
b)
tu nghiệp sinh (giai đoạn học)
c)
đồ ăn
d)
người phụ nữ
49.
りゅうがくせい
a)
việc bận, việc riêng
b)
bóng đá ( đá bóng )
c)
đến lúc tôi phải về rồi
d)
du học sinh
50.
フランス
a)
Philipine
b)
Ai Cập
c)
Bồ Đào Nha
d)
Pháp
51.
ベトナム
a)
Hàn Quốc
b)
Việt Nam
c)
Indonesia
d)
Ba Lan
52.
みなさん
a)
cám ơn
b)
nghỉ, nghỉ ngơi
c)
cửa ra vào
d)
các bạn, mọi người
53.
わたしたち
a)
việc học tập
b)
dễ / hiền lành, dịu dàng
c)
cơm
d)
chúng tôi, chúng ta