wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ VỰNG BÀI 2 NHẬT VIỆT

Total questions: 53

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.
これ
a)
không
b)
Nhật Bản
c)
người ~ ( chỉ quốc tịch )
d)
cái này
2.
それ
a)
công ty
b)
Hàn Quốc
c)
ai ( lịch sự hơn だれ)
d)
cái đó
3.
あれ
a)
nhân viên ngân hàng
b)
Việt Nam
c)
mấy tuổi, bao nhiêu tuổi
d)
cái kia
4.
この~
a)
~ này
b)
công ty
c)
Anh
d)
đó
5.
その~
a)
Hàn Quốc
b)
~ đó
c)
anh ~, chị ~, ông ~, bà ~ …
d)
đâu
6.
あの~
a)
giáo viên
b)
rất vui được làm quen
c)
~ kia
d)
này
7.
ほん
a)
học sinh, sinh viên
b)
sách
c)
tu nghiệp sinh (giai đoạn học)
d)
tạp chí
8.
じしょ
a)
công ty
b)
không
c)
bao nhiêu tuổi ( lịch sự hơn なんさい)
d)
từ điển
9.
ざっし
a)
tôi ( ngôi thứ nhất số ít )
b)
bệnh viện
c)
tạp chí
d)
vở
10.
しんぶん
a)
báo, báo chí
b)
Hàn Quốc
c)
người kia
d)
bút chì
11.
ノート
a)
Mỹ
b)
cuốn tập, cuốn vở
c)
cô giáo, thầy giáo, bác sĩ…
d)
sách
12.
てちょう
a)
Thái Lan
b)
sổ tay
c)
nhân viên công ty
d)
máy tính
13.
めいし
a)
tôi ( ngôi thứ nhất số ít )
b)
nghiên cứu sinh
c)
danh thiếp
d)
điện thoại
14.
カード
a)
nhân viên
b)
không
c)
Hàn Quốc
d)
cạc, tấm thiệp
15.
えんぴつ
a)
bạn ( ngôi thứ hai số ít )
b)
Mỹ
c)
Trung Quốc
d)
bút chì
16.
ボールペン
a)
đã đến từ ~
b)
bạn ( ngôi thứ hai số ít )
c)
bút bi
d)
quà lưu niệm
17.
シャープペンシル
a)
nhân viên ngân hàng
b)
bút chì bấm
c)
ai
d)
bút bi
18.
かぎ
a)
trường đại học
b)
bác sĩ ( chỉ nghề nghiệp )
c)
bao nhiêu tuổi ( lịch sự hơn なんさい)
d)
chìa khóa
19.
とけい
a)
Mỹ
b)
vâng, đúng
c)
đồng hồ
d)
quà lưu niệm
20.
かさ
a)
Anh
b)
xin chào ( lần đầu gặp )
c)
bạn ( ngôi thứ hai số ít )
d)
cây dù, cái ô
21.
かばん
a)
xin phép thất lễ, xin lỗi
b)
giáo viên
c)
cặp sách, cặp
d)
bút mực
22.
CD
a)
bác sĩ ( chỉ nghề nghiệp )
b)
đĩa CD
c)
bé ~ ( thân mật hơn さん)
d)
bút chì
23.
テレビ
a)
bé ~ ( thân mật hơn さん)
b)
đã đến từ ~
c)
xin phép thất lễ, xin lỗi
d)
ti vi, vô tuyến truyền hình
24.
ラジオ
a)
đài, radio
b)
nhân viên
c)
tên bạn là gì ?
d)
sách
25.
カメラ
a)
tôi ( ngôi thứ nhất số ít )
b)
anh ~, chị ~, ông ~, bà ~ …
c)
máy chụp hình, máy ảnh
d)
socola
26.
コンピューター
a)
vâng, đúng
b)
máy vi tính
c)
nhân viên
d)
laptop
27.
くるま
a)
cô giáo, thầy giáo, bác sĩ…
b)
xe hơi, ô tô
c)
bé ~ ( thân mật hơn さん)
d)
xe đạp
28.
つくえ
a)
nhân viên công ty
b)
~ tuổi
c)
tôi ( ngôi thứ nhất số ít )
d)
bàn
29.
いす
a)
giáo viên
b)
bệnh viện
c)
xin chào ( lần đầu gặp )
d)
ghế
30.
チョコレート
a)
bao nhiêu tuổi ( lịch sự hơn なんさい)
b)
socola
c)
ai
d)
sách
31.
コーヒー
a)
vị kia ( lịch sự hơn あのひと)
b)
bé ~ ( thân mật hơn さん)
c)
bác sĩ ( chỉ nghề nghiệp )
d)
cà phê
32.
[お]みやげ
a)
nhân viên công ty
b)
bé ~ ( thân mật hơn さん)
c)
quà lưu niệm, quà đặc sản
d)
máy ảnh
33.
えいご
a)
cô giáo, thầy giáo, bác sĩ…
b)
nghiên cứu sinh
c)
~ tuổi
d)
tiếng Anh
34.
にほんご
a)
vị kia ( lịch sự hơn あのひと)
b)
nhân viên công ty
c)
ai ( lịch sự hơn だれ)
d)
tiếng Nhật
35.
~ご
a)
nhân viên ngân hàng
b)
bé ~ ( thân mật hơn さん)
c)
nhân viên ngân hàng
d)
tiếng ~
36.
なん
a)
cái gì
b)
anh ~, chị ~, ông ~, bà ~ …
c)
học sinh, sinh viên
d)
vở
37.
そう
a)
đúng vậy
b)
bạn ( ngôi thứ hai số ít )
c)
người kia
d)
vậy à
38.
あのう、
a)
vị kia ( lịch sự hơn あのひと)
b)
vị kia ( lịch sự hơn あのひと)
c)
à…, ờ…
d)
không
39.
えっ
a)
anh ~, chị ~, ông ~, bà ~ …
b)
người ~ ( chỉ quốc tịch )
c)
giáo viên
d)
ơ..
40.
どうぞ
a)
bé ~ ( thân mật hơn さん)
b)
anh ~, chị ~, ông ~, bà ~ …
c)
nhân viên công ty
d)
xin mời
41.
どうも ありがとう ございます。
a)
bé ~ ( thân mật hơn さん)
b)
cô giáo, thầy giáo, bác sĩ…
c)
học sinh, sinh viên
d)
cám ơn rất nhiều, chân thành
42.
そうですか
a)
bạn ( ngôi thứ hai số ít )
b)
vậy à ? Thế à ?
c)
giáo viên
d)
sai rồi
43.
ちがいます
a)
giáo viên
b)
người kia
c)
vị kia ( lịch sự hơn あのひと)
d)
không phải, sai rồi
44.
これからおせわになります。
a)
anh ~, chị ~, ông ~, bà ~ …
b)
giáo viên
c)
từ nay mong được giúp đỡ
d)
cám ơn rất nhiều, chân thành
45.
こちらこそ どうぞ よろしく        おねがいします
a)
anh ~, chị ~, ông ~, bà ~ …
b)
tôi ( ngôi thứ nhất số ít )
c)
cô giáo, thầy giáo, bác sĩ…
d)
chính tôi mới hân hạnh được làm quen.
46.
テレホンカード
a)
cạc điện thoại
b)
cô giáo, thầy giáo, bác sĩ…
c)
người kia
d)
bút chì
47.
けしゴム
a)
anh ~, chị ~, ông ~, bà ~ …
b)
bạn ( ngôi thứ hai số ít )
c)
gôm, tẩy
d)
điện thoại
48.
ペン
a)
bé ~ ( thân mật hơn さん)
b)
bút
c)
vị kia ( lịch sự hơn あのひと)
d)
bút chì bấm
49.
なふだ
a)
tôi ( ngôi thứ nhất số ít )
b)
bạn ( ngôi thứ hai số ít )
c)
vị kia ( lịch sự hơn あのひと)
d)
bảng tên
50.
スピーカー
a)
người kia
b)
loa
c)
vị kia ( lịch sự hơn あのひと)
d)
điện thoại
51.
めいぼ
a)
bạn ( ngôi thứ hai số ít )
b)
tôi ( ngôi thứ nhất số ít )
c)
bảng điểm danh lớp
d)
loa
52.
せんぷうき
a)
quạt máy
b)
bạn ( ngôi thứ hai số ít )
c)
tôi ( ngôi thứ nhất số ít )
d)
máy lạnh
53.
ふでばこ
a)
tôi ( ngôi thứ nhất số ít )
b)
bóp đựng viết
c)
tôi ( ngôi thứ nhất số ít )
d)
quà lưu niệm