WorksheetsTừ đồng nghĩa
Total questions: 91
Worksheet time: 50mins
Từ đồng nghĩa là
Những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau
Những từ phát âm giống nhau
Những từ có nghĩa khác nhau
Cặp từ nào sau đây đồng nghĩa với nhau:
Đứng - ngồi
Chịu đựng - rèn luyện
Luyện tập - rèn luyện
Cặp từ nào sau đây không đồng nghĩa?
bát ngát – mênh mông
nhỏ bé – bé xíu
mênh mông – thăm thẳm
nhỏ - loắt choắt
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “lạnh giá”?
Buốt lạnh
Buốt nhói
Nhói đau
Đau buốt
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”?
Núi non
Sông suối
Đất nước
Sông nước
Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chết”?
Mất, hi sinh, sống, qua đời.
Mất, hi sinh, từ trần, qua đời.
Mất, tàn lụi, qua đời, xác xơ.
Mất, từ trần, tử, tồn tại.
Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “rộng lớn”?
hùng vĩ, lớn lao
thênh thang, bao la
rộng rãi, phóng khoáng
lớn lao, phóng khoáng
Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chăm chỉ”?
cần cù, chịu khó, siêng năng, giỏi giang.
thông minh, chăm ngoan, chuyên cần, chịu khó.
cần mẫn, siêng năng, thật thà, chuyên cần.
cần cù, chịu khó, siêng năng, chuyên cần.
Cặp từ nào sau đây là từ đồng nghĩa?
trắng tinh – trắng tay
ngọt ngào – đắng cay
xa xăm – xa cách
to lớn – vĩ đại
Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:
“Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ
Đất anh hùng của thế kỷ hai mươi!”
(Tố Hữu)
Tổ quốc – hùng vĩ
Tổ quốc – giang sơn
Tổ quốc – anh hùng
Tổ quốc – thế kỷ
Thành ngữ nào có nghĩa tương đương với "Uống nước nhớ nguồn"?
Thức khuya dậy sớm
Đồng sức đồng lòng
Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
Lá lành đùm lá rách
Thành ngữ nào có nghĩa tương đương với "Uống nước nhớ nguồn"?
Thức khuya dậy sớm
Đồng sức đồng lòng
Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
Lá lành đùm lá rách
Điền từ vào chỗ ...:
"Ở bên mẹ, tôi luôn có cảm giác ........"
hòa bình
thái bình
yên bình
thanh bình
Trong các nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nghĩa với các nhóm từ còn lại:
quê hương, quê quán, quê mùa, quê cha đất tổ
quê hương
quê quán
quê mùa
quê cha đất tổ
Cặp từ nào sau đây không đồng nghĩa?
bát ngát – mênh mông
nhỏ bé – bé xíu
mênh mông – thăm thẳm
nhỏ - loắt choắt
Nhóm các từ nào là từ đồng nghĩa chỉ hoạt động nhận thức của trí tuệ?
Xét đoán, xét nghiệm, phán xét
Đoán định, tiên đoán, độc đoán
Thông minh, lanh lợi, giỏi giang
Nghĩ ngợi, suy nghĩ, nghiền ngẫm
Trong các từ dưới đây, từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại: Tổ tiên, tổ quốc, đất nước, giang sơn, sông núi, nước nhà, non sông, nước non, non nước.
sông núi
non nước
tổ tiên
giang sơn
Trong các từ dưới đây, từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại: "Quê hương, quê quán, quê cha đất tổ, quê hương bản quán, quê mùa, quê hương xứ sở, nơi chôn rau cắt rốn"
quê hương bản quán
quê mùa
nơi chôn rau cắt rốn
quê quán
Từ nào chỉ người nông dân?
thợ cấy, thợ cày
thợ rèn, thợ gặt
nhà nông, lão nông
Từ nào chỉ người có tri thức?
giáo viên, giảng viên
giáo sư, kĩ sư
nghiên cứu, nhà khoa học
nhà văn, nhà báo
Chọn từ ngữ thích hợp nhất trong các từ sau để điền vào chỗ trống:
"Cảnh vật trưa hè ở đây ..., cây cối đứng..., không gian..., không một tiếng động nhỏ."
im lìm - vắng lặng - yên tĩnh
vắng lặng - yên tĩnh - im lìm
vắng lặng - im lìm - yên tĩnh
yên tĩnh - im lìm - vắng lặng
Tìm từ có nghĩa chung sau đây: Làm nhiều và làm đều đặn một việc gì đó
siêng năng, chăm chỉ, hiền lành
chăm chỉ, cần cù, lười biếng
siêng năng, chăm chỉ, cần cù
cần cù, chịu khó, chuyên cần
Dòng nào có từ mà tiếng nhân không cùng nghĩa với tiếng nhân trong các từ còn lại?
Nhân loại, nhân tài, nhân lực
Nhân hậu, nhân nghĩa, nhân ái
Nhân công, nhân chứng, công nhân
Nhân dân, quân nhân, nhân vật
Dòng nào chỉ các từ đồng nghĩa:
Biểu đạt, diễn tả, lựa chọn, đông đúc
Diễn tả, tấp nập, nhộn nhịp, biểu thị
Biểu đạt, bày tỏ, trình bày, giãi bày
Chọn lọc, trình bày, sàng lọc, kén chọn
Nhóm từ nào đồng nghĩa với từ “hoà bình” ?
Thái bình, thanh thản, lặng yên
Bình yên, thái bình, hiền hoà
Thái bình, bình thản, yên tĩnh
Bình yên, thái bình, thanh bình
đồng nghĩa với từ " hạnh phúc" là?
phúc hậu
giàu có
sung sướng
đau khổ
đồng nghĩa với "gọn gàng" là?
ngăn nắp
lộn xộn
cẩu thả
dọn dẹp
không đồng nghĩa với " trẻ em" à?
trẻ trung
trẻ con
thiếu nhi
cặp từ nào sau đồng nghĩa với nhau?
leo - chạy
đứng - ngồi
luyện tập - rèn luyện
chịu đựng - rèn luyện
có thể thay thế tiếng " chết" với tiếng " hi sinh" trong ngữ cảnh sau " chiến sĩ ấy hi sinh thật anh dũng"không ?
có
không
chọn từ đồng nghĩa điền vào chỗ chấm :
phát triển, lớn lên,...
sinh sôi
nảy nở
rung lên
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “lạnh giá”?
Buốt lạnh
Buốt nhói
Nhói đau
Đau buốt
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”?
Núi non
Sông suối
Đất nước
Sông nước
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “khát khao”?
thèm thuồng
ước mong
chờ đợi
mong ngóng
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “thân thiết”?
thân hình
thân thương
thân mật
thân yêu
Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chết”?
Mất, hi sinh, sống, qua đời.
Mất, hi sinh, từ trần, qua đời.
Mất, tàn lụi, qua đời, xác xơ.
Mất, từ trần, tử, tồn tại.
Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chờ đợi”?
ngóng trông, chờ mong, trông mong, mong ngóng.
trông mong, trông chờ, ngóng đợi, mong muốn.
ngóng đợi, trông mong, đợi chờ, ước ao.
trông mong, ngóng đợi, hi vọng, cầu nguyện.
Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “rộng lớn”?
hùng vĩ, lớn lao
thênh thang, bao la
rộng rãi, phóng khoáng
lớn lao, phóng khoáng
Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chăm chỉ”?
cần cù, chịu khó, siêng năng, giỏi giang.
thông minh, chăm ngoan, chuyên cần, chịu khó.
cần mẫn, siêng năng, thật thà, chuyên cần.
cần cù, chịu khó, siêng năng, chuyên cần.
Cặp từ nào sau đây là từ đồng nghĩa?
trắng tinh – trắng tay
ngọt ngào – đắng cay
xa xăm – xa cách
to lớn – vĩ đại
Cặp từ nào sau đây không đồng nghĩa?
bát ngát – mênh mông
nhỏ bé – bé xíu
mênh mông – thăm thẳm
nhỏ - loắt choắt
Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:
“Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ
Đất anh hùng của thế kỷ hai mươi!”
(Tố Hữu)
Tổ quốc – hùng vĩ
Tổ quốc – giang sơn
Tổ quốc – anh hùng
Tổ quốc – thế kỷ
Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:
“Mình về với Bác đường xuôi
Thưa giùm Việt Bắc không nguôi nhớ Người”
(Tố Hữu)
mình - Việt Bắc
về - nhớ
thưa - nhớ
Bác - Người
Lựa chọn trình tự phù hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu văn sau:
“Cảnh vật trưa hè ở đây.............., cây cối đứng......................, không gian.............., không một tiếng động nhỏ. ”
im lìm - yên tĩnh - vắng lặng
vắng lặng - im lìm - yên tĩnh
yên tĩnh - im lìm - vắng lặng
im lìm - vắng lặng - yên tĩnh
Lựa chọn từ phù hợp nhất điền vào chỗ trống trong đoạn thơ sau:
"Lúc con nằm ...........
Lời ru là tấm chăn
Trong giấc ngủ êm đềm
Lời ru thành giấc mộng"
(Xuân Quỳnh)
ấm nóng
ấm áp
âm ấm
ấm nồng
Lựa chọn từ phù hợp nhất điền vào chỗ trống trong đoạn thơ sau:
"Cháu ........... hôm nay
Vì lòng yêu Tổ quốc
Vì xóm làng thân thuộc
Bà ơi, cũng vì bà
Vì tiếng gà cục tác
Ổ trứng hồng tuổi thơ"
(Tiếng gà trưa – Xuân Quỳnh)
chiến đấu
kháng chiến
đấu tranh
tranh đấu
Từ nào dưới đây có tiếng đồng không có nghĩa là “cùng”?
Đồng hương
Thần đồng
Đồng nghĩa
Đồng chí
Những cặp từ nào dưới đây cùng nghĩa với nhau?
Leo - chạy
Chịu đựng - rèn luyện
Luyện tập - rèn luyện
Đứng - ngồi
: Câu nào dưới đây dùng dấu hỏi chưa đúng?
Hãy giữ trật tự?
Nhà bạn ở đâu?
Vì sao hôm qua bạn nghỉ học?
Một tháng có bao nhiêu ngày hả Chị?
Câu nào dưới đây dùng dấu phẩy chưa đúng?
Mùa thu, tiết trời mát mẻ.
Hoa huệ hoa lan, tỏa hương thơm ngát.
Từng đàn kiến đen, kiến vàng hành quân đầy đường.
Nam thích đá cầu, cờ vua.
Trong các câu kể sau, câu nào thuộc câu kể Ai làm gì?
Công chúa ốm nặng.
Chú hề đến gặp bác thợ kim hoàn.
Nhà vua lo lắng.
Hoàng hậu suy tư.
Trong câu “Dòng suối róc rách trong suốt như pha lê, hát lên những bản nhạc dịu dàng.”, tác giả đã sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?
So sánh
Nhân hóa
So sánh và nhân hóa
Điệp từ
"Thơm thoang thỏang” có nghĩa là gì?
Mùi thơm ngào ngạt lan xa
Mùi thơm phảng phất, nhẹ nhàng
Mùi thơm bốc lên mạnh mẽ
Mùi thơm lan tỏa đậm đà
Những cặp từ nào ĐỒNG NGHĨA với nhau?
kiến thiết, hợp đồng
vàng ươm, xanh lè
xây dựng, kiến thiết
học tập, đi làm
Khi nhỏ, em mặc áo xanh,
Khi lớn bằng anh, em thay áo đỏ
Là quả gì?
quả xoài
quả cam
quả ớt
quả tim
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “khát khao”?
thèm thuồng
ước mong
chờ đợi
mong ngóng
Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chờ đợi”?
ngóng trông, chờ mong, trông mong, mong ngóng.
trông mong, trông chờ, ngóng đợi, mong muốn.
ngóng đợi, trông mong, đợi chờ, ước ao.
trông mong, ngóng đợi, hi vọng, cầu nguyện.
Từ đồng nghĩa là
Những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau
Những từ phát âm giống nhau
Những từ có nghĩa khác nhau
Từ đồng nghĩa với "xe lửa" là:
tàu hỏa
xe máy, tàu
xe ô tô, thuyền
Các nhóm từ đồng nghĩa là:
hòa mình, hòa bình, hòa tan
hòa bình, hòa hợp, hòa tan
hòa bình, hòa hợp, hòa thuận
Từ có hoàn toàn có nghĩa giống với từ hổ là gì?
sư tử
cọp
báo
Từ đồng nghĩa với từ ăn là gì?
chén
uống
bình
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ "khôn ngoan"?
khôn khéo
chăm ngoan
ngoan ngoãn
khôn lỏi
Thành ngữ nào có nghĩa tương đương với "Uống nước nhớ nguồn"?
Thức khuya dậy sớm
Đồng sức đồng lòng
Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
Lá lành đùm lá rách
Điền từ thích hợp vào câu sau:
"Dưới triều vua Trần Nhân Tông, nước Đại Việt .......... thịnh trị, đời sống nhân dân ổn định.
hòa bình
thái bình
yên bình
thanh bình
Điền từ thích hợp vào ...:
"Chim bồ câu được công nhận là biểu tượng ....... của thế giới."
hòa bình
thái bình
yên bình
thanh bình
Điền từ thích hợp vào ....:
"Không gì đẹp và ...... bằng những buổi chiều quê khi tắt nắng."
hòa bình
thái bình
bình tĩnh
thanh bình
Điền từ vào chỗ ...:
"Ở bên mẹ, tôi luôn có cảm giác ........"
hòa bình
thái bình
yên bình
thanh bình
Dòng nào nói đúng nhất về khái niệm từ đồng nghĩa?
Là những từ có nghĩa gần giống nhau
Là những từ có nghĩa tương đương
Là những từ có nghĩa giống nhau
Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “giá lạnh”?
Buốt lạnh
Buốt nhói
Nhói đau
Viêm mũi
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”?
Núi non
Sông suối
Đất nước
Sông nước
Dòng nào dưới đây nêu đúng những từ đồng nghĩa với từ “chết”?
Mất, hi sinh, sống, qua đời.
Mất, hi sinh, từ trần, qua đời.
Mất, tàn lụi, qua đời, xác xơ.
Mất, từ trần, tử, tồn tại.
Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chờ đợi”?
ngóng trông, chờ mong, trông mong, mong chờ.
mong đợi, trông chờ, chờ đợi, mong muốn.
chờ đợi, trông đợi, chờ đợi, ước ao.
trông mong, chờ đợi, hi vọng, cầu nguyện.
Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chăm chỉ"?
cần cù, chịu khó, siêng năng, giỏi giang.
thông minh, khó khăn, chuyên cần, chịu.
cần mẫn, siêng năng, thật thà, chuyên cần.
cần cù, chịu khó, siêng năng, chuyên cần.
Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:
“Mình về với Bác đường xa
Thưa giùm Việt Bắc không nguôi nhớ Người ”
(Tố Hữu)
mình - Việt Bắc
thưa - nhớ
Bác - Người
Từ nào không đồng nghĩa với "to lớn" ?
vĩ đại
lớn
to kềnh
cao vút
Từ nào đồng nghĩa với "vắng vẻ"?
hiu quạnh
lay lắt
hiu hiu
đơn côi
Lựa chọn từ phù hợp nhất điền vào chỗ trống trong đoạn thơ sau:
"Lúc con nằm ...........
Lời ru là tấm chăn
Trong giấc ngủ êm đềm
Lời ru thành giấc mộng"
(Xuân Quỳnh)
ấm nóng
ấm áp
âm ấm
ấm nồng
Cặp từ nào còn thiếu trong câu thành ngữ sau: " ....nhà...bụng"?
hẹp- hẹp
rộng- rộng
hẹp- rộng
rộng - hẹp
Điền từ tiêu dùng, tiêu thụ, tiêu hao vào chỗ chấm cho thích hợp:
Loại xe ấy.......... nhiều xăng quá, không hợp với ý muốn người..... nên rất khó ......
tiêu dùng, tiêu thụ, tiêu hao
tiêu thụ,tiêu dùng, tiêu hao
tiêu hao, tiêu dùng, tiêu thụ,
Từ đồng nghĩa là
Những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau
Những từ phát âm giống nhau
Những từ có nghĩa khác nhau
Cặp từ nào sau đây đồng nghĩa với nhau:
Đứng - ngồi
Chịu đựng - rèn luyện
Luyện tập - rèn luyện
Cặp từ nào sau đây không đồng nghĩa?
bát ngát – mênh mông
nhỏ bé – bé xíu
mênh mông – thăm thẳm
nhỏ - loắt choắt
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”?
Núi non
Sông suối
Đất nước
Sông nước
Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chết”?
Mất, hi sinh, sống, qua đời.
Mất, hi sinh, từ trần, qua đời.
Mất, tàn lụi, qua đời, xác xơ.
Mất, từ trần, tử, tồn tại.
Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “rộng lớn”?
hùng vĩ, lớn lao
thênh thang, bao la
rộng rãi, phóng khoáng
lớn lao, phóng khoáng
Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:
“Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ
Đất anh hùng của thế kỷ hai mươi!”
(Tố Hữu)
Tổ quốc – hùng vĩ
Tổ quốc – giang sơn
Tổ quốc – anh hùng
Tổ quốc – thế kỷ
Thành ngữ nào có nghĩa tương đương với "Uống nước nhớ nguồn"?
Thức khuya dậy sớm
Đồng sức đồng lòng
Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
Lá lành đùm lá rách
Trong các nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nghĩa với các nhóm từ còn lại:
quê hương, quê quán, quê mùa, quê cha đất tổ
quê hương
quê quán
quê mùa
quê cha đất tổ
Từ đồng nghĩa với "mẹ" là:
má, tía, dì
má, bu, bầm
u, thầy, má
Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:
“Mình về với Bác đường xuôi
Thưa giùm Việt Bắc không nguôi nhớ Người”
(Tố Hữu)
mình - Việt Bắc
về - nhớ
thưa - nhớ
Bác - Người
