wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập hóa học

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Co HNO2 → A NH3 dư → B. A, B lần lượt là:

a)

Co(NO3)2, Co[(NH3)6](OH)2

b)

Co(NO3)2, Co[(NH3)4](OH)2

c)

Co(NO3)3, Co[(NH3)6](OH)2

d)

Co(NO3)3, Co[(NH3)4](OH)3

2.

Lấy vào ống nghiệm 5-10 giọt dung dịch Na2S2O, 0,1M thêm vào đó vài giọt dung dịch HCl 2N. Chờ một lúc, có hiện tượng gì xảy ra?

a)

Không có gì xảy ra

b)

Thêm vài giọt BaCl2 vào thấy kết tủa màu trắng

c)

Xuất hiện kết tủa trắng sữa

d)

Có mùi trứng thối bay ra

3.

Hiện tượng xảy ra khi nhỏ từng giọt NaOH vào dung dịch NiSO4

a)

Xuất hiện kết tủa đen

b)

Xuất hiện kết tủa màu xanh, rồi chuyển dần thành đen

c)

Xuất hiện kết tủa trắng xanh, rồi chuyển thành nâu

d)

Xuất hiện kết tủa màu xanh

4.

Có thể tồn tại hỗn hợp khí nào sau đây ở điều kiện thường

a)

khí NH3 và khí HCl

b)

khí O2 và khí Cl2

c)

khí HI và khí Cl2

d)

khí H2S và khí Cl2

5.

Sắp xếp các muối sunfua theo chiều giảm dần của độ hoà tan: HgS, ZnS, CdS

a)

ZnS > CdS ~ HgS

b)

CdS > ZnS > HgS

c)

ZnS > CdS > HgS

d)

HgS > CdS > ZnS

6.

Công thức hóa học của natri thiosunfat và antimon lần lượt là

a)

Na2S2O3, Sb

b)

Na2SO4, At

c)

NaSCN, At

d)

Na2SO4, Sb

7.

Cho vào ống nghiệm khoảng nửa gam NaNO₂ nghiền nhỏ và 1-2 ml dung dịch NH₄Cl bão hoà. Đun nhẹ hiện tượng quan sát được

a)

Thấy có bọt khí thoát ra có mùi khai, làm xanh mẫu quỳ tím ẩm

b)

Không thấy hiện tượng gì

c)

Xuất hiện kết tủa trắng bám vào miệng ống nghiệm

d)

Thấy có bọt khí thoát ra, làm tắt tàn đóm đỏ

8.

Hiện tượng khi cho HCl đặc vào kết tủa Co(OH)₃

a)

Không có hiện tượng gì

b)

Kết tủa tan

c)

Kết tủa tan, có khí màu vàng thoát ra

d)

Có khí màu vàng thoát ra

9.

Hiện tượng khi nhỏ từng giọt Na₂CO₃ vào dung dịch Cr₂(SO₄)₃

a)

Có khí thoát ra

b)

Khí thoát ra và xuất hiện kết tủa màu trắng

c)

Xuất hiện kết tủa

d)

Khí thoát ra và xuất hiện kết tủa màu lục nhạt

10.

Hiện tượng khi cho HCl đặc vào kết tủa Fe(OH)₃

a)

Kết tủa tan

b)

Có khí màu vàng thoát ra

c)

Kết tủa tan, có khí màu vàng thoát ra

d)

Không có hiện tượng gì

11.

Khi nhiệt phân muối KMnO₄, thu được hỗn hợp chất rắn, thêm dần nước vào hỗn hợp, hiện tượng quan sát thấy là

a)

Màu xanh chuyển sang màu nâu

b)

Dung dịch màu xanh sau đó chuyển sang màu tím và có kết tủa màu nâu

c)

Dung dịch màu xanh

d)

Xuất hiện kết tủa màu nâu

12.

Lấy vào ống nghiệm 4-5 giọt dung dịch MnSO₄ 0,1M thêm vào một giọt dung dịch KMnO₄ 0,05M. Hiện tượng quan sát thấy là:

a)

Dung dịch chuyển từ màu tím sang màu xanh

b)

Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ

c)

Dung dịch chuyển sang màu tím

d)

Không thấy hiện tượng gì xảy ra

13.

Lấy vào ống nghiệm 5-6 giọt dung dịch KMnO₄ 0,05M và 3-4 giọt dung dịch H₂SO₄ 2N. Sau đó thêm từng giọt dung dịch Na₂SO₃ 0,1M. Lắc nhẹ. Quan sát hiện tượng ta thấy

a)

Dung dịch chuyển từ màu tím sang màu xanh

b)

Dung dịch chuyển từ màu tím sang không màu

c)

Không có hiện tượng gì xảy ra

d)

Dung dịch mất màu tím và xuất hiện kết tủa nâu vàng

14.

Sắp xếp các hydroxit sau đây: Co(OH)₃, Fe(OH)₃, Ni(OH)₃ theo chiều giảm dần tính oxi hoá

a)

Ni(OH)₃ > Co(OH)₃ > Fe(OH)₃

b)

Co(OH)₃ > Ni(OH)₃ > Fe(OH)₃

c)

Fe(OH)₃ > Co(OH)₃ > Ni(OH)₃

d)

Fe(OH)₃ > Ni(OH)₃ > Co(OH)₃

15.

Cho nước clo tác dụng với dung dịch kali iodua sau đó cho vài giọt benzen vào và lắc mạnh. Hiện tượng quan sát thấy là:

a)

Dung dịch phân thành 2 lớp, một lớp có màu vàng của I₂, một lớp không màu

b)

Xuất hiện kết tủa trắng của benzen iodua

c)

Dung dịch phân thành 2 lớp, một lớp có màu tím (hồng) cánh sen, một lớp không màu

d)

Dung dịch phân thành 2 lớp, một lớp có màu xanh, một lớp không màu

16.

Những khí nào sau đây có thể thu được bằng phương pháp đẩy nước

a)

A. NH₃, HCl, O₂, H₂

b)

B. N₂, O₂, H₂

c)

C. NH₃, Cl₂, O₂, H₂

d)

D. N₂, Cl₂, O₂, H₂

17.

Trong axit sunfuric đặc sử dụng làm chất rửa dụng cụ thí nghiệm. Dung dịch rửa được tái sử dụng cho đến khi màu dung dịch biến màu thành màu ……….. Thì phải pha dung dịch rửa mới.

a)

da cam

b)

vàng

c)

đỏ

d)

xanh

18.

Lấy 1 ống nghiệm cho vào 1-2 ml dung dịch H2SO4 2N. Thêm vào ống 2-3 giọt dung dịch KMnO4 0,05M. Cho một luồng khí hydro sục vào. Quan sát hiện tượng xảy ra trong ống nghiệm, thấy:

a)

Dung dịch từ màu tím chuyển thành màu xanh

b)

Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ

c)

Dung dịch từ màu tím chuyển thành không màu

d)

Không có hiện tượng gì xảy ra

19.

Lấy vào ống nghiệm 5 giọt dung dịch K2MnO4 (màu xanh), cho thêm từng giọt H2SO4 2N vào, hiện tượng quan sát thấy là:

a)

Dung dịch chuyển sang màu tím và kết tủa màu nâu

b)

Dung dịch chuyển sang không màu và xuất hiện kết tủa màu nâu

c)

Ngửi thấy mùi trứng thối của H2S

d)

Xuất hiện kết tủa trắng của lưu huỳnh

20.

Lấy vào ống nghiệm 5-10 giọt H2O2 10%. Cho vào đó ít bột MnO2 (bằng hạt gạo). Hiện tượng xảy ra là:

a)

Xuất hiện sủi bọt khí đồng thời dung dịch chuyển sang màu tím do H2O2 khử MnO2 thành KMnO4

b)

Không có hiện tượng gì xảy ra

c)

Xuất hiện sủi bọt khí đồng thời dung dịch chuyển sang màu tím do H2O2 oxi hóa MnO2 thành KMnO4

d)

Xuất hiện sủi bọt khí

21.

Cho vào ống nghiệm 1-2 ml dung dịch H2SO4 2N, thêm vào 2-3 giọt dung dịch KMnO4 0,05M, cho thêm vào ống nghiệm vài mảnh kẽm nhỏ. Quan sát hiện tượng xảy ra trong ống nghiệm thấy:

a)

Không có hiện tượng gì xảy ra

b)

Dung dịch chuyển từ màu tím sang màu xanh

c)

Dung dịch chuyển từ màu tím sang không màu

d)

Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ

22.

Lấy vào ống nghiệm 3-4 giọt dung dịch Hg(NO₃)₂ 0,1M, thêm vào đó từng giọt dung dịch Na₂S 0,1M. Phương trình phản ứng (chưa cân bằng) xảy ra là:

a)

Hg2(NO₃)₂ + Na₂S → Hg2S + Hg + 2NaNO₃

b)

Hg2(NO₃)₂ + Na₂S → Hg2S + NaNO₃

c)

Hg2(NO₃)₂ + Na₂S → Hg2S + S + NaNO₃

d)

Hg2(NO₃)₂ + Na₂S → Hg2S + NaNO₃

23.

Lấy vào ống nghiệm 5 giọt dung dịch K₂Cr₂O₇ 0,1M cho thêm vài giọt H₂SO₄ rồi nhỏ từng giọt dung dịch NaNO₂ 0,1M. Hiện tượng xảy ra là:

a)

Không có hiện tượng gì

b)

Có khí bay ra hóa nâu trong không khí

c)

Dung dịch chuyển từ màu xanh tím sang màu cam

d)

Dung dịch chuyển từ màu cam sang màu xanh tím

24.

Lấy vào ống nghiệm 2-3 giọt dung dịch AgNO₃ 0,1M. Thêm 3 giọt NaCl 0,1M, lắc ống nghiệm. Nhỏ từng giọt NH₃ 2N cho đến dư, quan sát hiện tượng, thấy:

a)

Đầu tiên xuất hiện kết tủa màu trắng AgCl, sau đó kết tủa tan do tạo thành phức [Ag(NH₃)4]⁺

b)

Đầu tiên xuất hiện kết tủa màu trắng của AgCl, sau đó kết tủa chuyển sang màu đen AgOH

c)

Đầu tiên xuất hiện kết tủa màu trắng AgCl, sau đó kết tủa tan do tạo thành phức [Ag(NH₃)2]⁺

d)

Đầu tiên xuất hiện kết tủa màu trắng của AgCl, sau đó kết tủa chuyển sang màu đen Ag₂O

25.

Lấy vào ống nghiệm 3-4 giọt dung dịch KMnO₄ 0,05M và 3-4 giọt dung dịch H₂SO₄ 2N. Sau đó thêm từng giọt dung dịch NaNO₂ 0,1M. Sản phẩm của phản ứng là:

a)

NaNO₃ + MnSO₄ + K₂SO₄ + H₂O

b)

NaNO₃ + K₂MnSO₄ + K₂SO₄ + H₂O

c)

NaNO₃ + MnO₂ + K₂SO₄ + H₂O

d)

NaNO₃ + MnO₃ + K₂SO₄ + H₂O

26.

Lấy vào ống nghiệm 4-5 giọt dung dịch MnSO₄ 0,1M thêm vào một giọt dung dịch KMnO₄ 0,05M. Quan sát hiện tượng thấy:

a)

Dung dịch chuyển từ màu tím sang không màu

b)

Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ

c)

Dung dịch chuyển từ màu tím sang không màu, xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ

d)

Không có hiện tượng gì xảy ra

27.

Lấy vào ống nghiệm 2-3 giọt dung dịch SnCl 0,1M và 1-2 giọt H2SO4 2M. Thêm tiếp 3-4 giọt dung dịch Bi(NO3)3 0,1M, lắc mạnh. Hiện tượng xảy ra là

a)

xuất hiện kết tủa đen của Bi

b)

xuất hiện kết tủa trắng

c)

không có hiện tượng gì xảy ra

d)

có khí bay ra

28.

Lấy vào dung dịch 2-3 giọt dung dịch SnCl 0,1M. Thêm tiếp 3-4 giọt dung dịch Bi(NO3)3 0,1M, lắc mạnh. Sau đó thêm từng giọt dung dịch NaOH đặc hiện tượng xảy ra là:

a)

không có hiện tượng gì xảy ra

b)

xuất hiện kết tủa trắng của Sn

c)

xuất hiện kết tủa đen của Bi

d)

có khí bay lên

29.

Công thức hoá học của muối Mohr là

a)

CoSO4.(NH4)2SO4.6H2O

b)

FeSO4.(NH4)2SO4.6H2O

c)

NiSO4.(NH4)2SO4.6H2O

d)

Fe2(SO4)3.(NH4)2SO4.6H2O

30.

Lấy que tăm thấm dung dịch CoCl2 bão hoà viết chữ lên giấy học sau đó hơ tờ giấy lên ngọn lửa, chữ viết có màu....... Để tờ giấy đó trong không khí nó sẽ hút hơi ẩm và màu của chữ viết khi đó trở thành màu....... Hai từ còn thiếu trong câu trên lần lượt là:

a)

hồng......xanh

b)

vàng......đen

c)

xanh......tím

d)

xanh......hồng

31.

Thuốc thử Nessler (dùng để phát hiện vết NH3 hoặc NH4+) là hỗn hợp gồm chất A trong dung dịch KOH. Chất A là

a)

Hg2I2

b)

HgI2

c)

K2[Hg(NO3)4]

d)

K2[HgI4]

32.

Lấy vào 3 ống nghiệm mỗi ống 5-6 giọt KMnO₄ 0,05M. Sau đó cho vào ống đầu 3-4 giọt dung dịch H₂SO₄ 2N, ống hai 3-4 giọt dung dịch NaOH đặc, ống ba 2-3 giọt nước cất. Thêm vào mỗi ống từng giọt dung dịch Na₂SO₃ 0,1M cho tới khi dung dịch chuyển màu. Hiện tượng trong 3 ống thí nghiệm lần lượt là:

a)

A. không màu, xanh, kết tủa vàng nâu

b)

B. xanh, không màu, kết tủa vàng nâu

c)

C. không màu, kết tủa vàng nâu, xanh

d)

D. kết tủa vàng nâu, xanh, không màu

33.

Lấy vào ống nghiệm 4-5 giọt H₂O₂ 10%, 2 giọt H₂SO₄ 2N, sau đó thêm vào 2-3 giọt dung dịch KMnO₄ 0,05M. Lắc nhẹ, sản phẩm của phản ứng là

a)

K₂SO₄ + K₂MnSO₄ + H₂O + O₂

b)

K₂SO₄ + MnSO₄ + H₂O + O₂

c)

K₂SO₄ + MnSO₄ + H₂O

d)

K₂SO₄ + MnO₂ + H₂O + O₂

34.

Lấy vào ống nghiệm 10 giọt H₂SO₄ 10% cho vào đó 1 hạt kẽm kim loại, sau đó cho thêm 2 giọt dung dịch CuSO₄ 0,1M, quan sát hiện tượng nhận thấy

a)

Đầu tiên thấy bọt khí thoát ra, sau đó thấy xuất hiện kết tủa Cu màu đỏ

b)

Đầu tiên thấy bọt khí thoát ra chậm, sau đó thấy bọt khí thoát ra nhanh hơn

c)

Đầu tiên không có hiện tượng gì, sau đó xuất hiện kết tủa Cu màu đỏ

d)

Đầu tiên thấy bọt khí thoát ra rất nhanh, sau đó chậm dần

35.

Lấy vào ống nghiệm 4-5 giọt dung dịch nước Clo, nhỏ vào đó một vài giọt dung dịch Na₂S₂O₃ 0,1M và vài giọt dung dịch BaCl₂. Hiện tượng quan sát được là:

a)

không có hiện tượng gì xảy ra

b)

xuất hiện kết tủa trắng của BaSO₄

c)

xuất hiện kết tủa trắng của BaSO₃

d)

xuất hiện màu vàng của phức BaS₂O₃

36.

Khi nhiệt phân muối KMnO₄ thu được hỗn hợp chất rắn, thêm dần nước cất vào hỗn hợp trên, hiện tượng quan sát thấy là:

a)

Màu xanh chuyển sang màu nâu

b)

Dung dịch màu xanh sau đó chuyển sang màu tím và có kết tủa màu nâu

c)

Hỗn hợp rắn không tan trong nước

d)

Dung dịch màu xanh

37.

Những khí nào sau đây có thể thu được bằng phương pháp đẩy nước?

a)

N2, O2, H2

b)

NH3, HCl, O2, H2

c)

N2, Cl2, O2, H2

d)

NH3, Cl2, O2, H2

38.

Cho vào ống nghiệm 1-2 ml dung dịch H2SO4 2N, thêm vào 2-3 giọt dung dịch KMnO4 0,05M, cho thêm vào ống nghiệm vài mảnh kẽm nhỏ. Quan sát hiện tượng xảy ra trong ống nghiệm.

a)

Không có hiện tượng gì xảy ra

b)

dung dịch chuyển từ màu tím sang màu xanh

c)

xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ

d)

dung dịch chuyển từ màu tím sang không màu

39.

Có thể tồn tại hỗn hợp khí nào sau đây ở điều kiện thường?

a)

khí H2S và khí Cl2

b)

khí NH3 và khí HCl

c)

khí HI và khí Cl2

d)

khí O2 và khí Cl2

40.

Các chất khí điều chế trong phòng thí nghiệm thường được thu theo phương pháp đẩy không khí hoặc đẩy nước như các hình vẽ bên. Có thể dùng cách nào trong 3 cách trên để thu khí NH3?

a)

Cách 2

b)

cách 1

c)

cách 3

d)

cách 2 hoặc cách 3

41.

Cho từ từ dung dịch NH3 vào dung dịch Al2(SO4)3

a)

Không có hiện tượng gì

b)

Ban đầu xuất hiện kết tủa Al(OH)3 , sau đó kết tủa tan dần, dung dịch trở nên trong suốt do Al(OH)3 lưỡng tính, bị hoà tan trong dung dịch NH3 dư

c)

Ban đầu xuất hiện kết tủa Al(OH)3 , sau đó kết tủa tan dần, dung dịch trở nên trong suốt cho tạo phức chất tan được trong dung dịch

d)

Dung dịch vẩn đục do xuất hiện kết tủa Al(OH)3

42.

Cho thí nghiệm về tính tan của khí NH₃ như hình vẽ. Ban đầu trong bình chỉ chứa khí NH₃, trong nước ở chậu thuỷ tinh có nhỏ thêm vài giọt phenolphtalein. Hiện tượng xảy ra trong bình khi cắm ống thuỷ tinh vào nước:

a)

Nước phun vào bình và chuyển sang màu xanh

b)

Đầu tiên nước ở chậu thuỷ tinh có màu hồng sau đó nước phun vào bình và chuyển thành không màu

c)

Nước phun vào bình và chuyển sang màu hồng

d)

Nước không phun vào bình vì nước không thể chảy ngược lên cao được

43.

Cho vào ống nghiệm khoảng nửa gam NaNO₂, nghiêng nhỏ vào 1-2ml dung dịch NH₄Cl bão hoà. Đun nhẹ hiện tượng quan sát được:

a)

Thấy có bọt khí thoát ra, làm tất tán đóm đỏ

b)

Thấy có bọt khí thoát ra có mùi khai, làm xanh mẫu quỳ tím ẩm

c)

Không có hiện tượng gì

d)

Xuất hiện kết tủa trắng bám vào miệng ống nghiệm

44.

Công thức hoá học của natri thiosunfat và antimon lần lượt là:

a)

NaSO₄, At

b)

Na₂S₂O₃, Sb

c)

Na₂SO₄, Sb

d)

NaSCN, At

45.

Hiện tượng khi cho HCl đặc vào kết tủa Ni(OH)₃:

a)

Kết tủa tan, có khí màu vàng thoát ra

b)

Kết tủa tan

c)

Không có hiện tượng gì

d)

Có khí màu vàng thoát ra

46.

Hiện tượng đầy đủ khi cho HCl đặc vào kết tủa Fe(OH)3 là

a)

kết tủa tan

b)

có khí màu vàng thoát ra

c)

có khí thoát ra

d)

không có hiện tượng gì

47.

Hệ số tỉ lượng của phương trình MnO2 + H2O → MnO4- + MnO2 + OH- là

a)

2,1,1,1,2

b)

3,3,2,1,4

c)

3,1,2,1,4

d)

3,2,2,1,4

48.

Hiện tượng đầy đủ khi nhỏ từng giọt Na2CO3 vào dung dịch Cr2(SO4)3:

a)

khí thoát ra và xuất hiện kết tủa màu xanh lục nhạt

b)

khí thoát ra và xuất hiện kết tủa màu trắng

c)

xuất hiện kết tủa

d)

có khí thoát ra

49.

Hiện tượng đầy đủ khi cho HCl đặc vào kết tủa Ni(OH)3

a)

kết tủa tan, có khí màu vàng thoát ra

b)

không có hiện tượng gì

c)

kết tủa tan

d)

có khí màu vàng thoát ra

50.

Hiện tượng xảy ra khi nhỏ từng giọt NaOH vào dung dịch NiSO4

a)

Xuất hiện kết tủa đen

b)

Xuất hiện kết tủa màu xanh, rồi chuyển dần thành đen

c)

Xuất hiện kết tủa màu xanh

d)

Xuất hiện kết tủa trắng xanh, rồi chuyển thành nâu

51.

Trong phòng thí nghiệm người ta thường pha dung dịch kali dicromat trong axit sunfuric đặc sử dụng làm chất rửa dụng cụ thí nghiệm. Dung dịch rửa được tái sử dụng cho đến khi màu dung dịch biến màu thành màu .......... Thì phải pha dung dịch rửa mới.

a)

vàng

b)

da cam

c)

xanh

d)

đỏ

52.

Lấy vào ống nghiệm 4-5 giọt H₂O:10%, 2 giọt H₂SO₄ 2N, sau đó thêm vào 2-3 giọt dung dịch KI 0,05M. Lắc ống nghiệm. Sản phẩm của phản ứng là:

a)

K₂SO₄ + I₂ + O₂ + H₂O

b)

K₂SO₄ + KI + O₂ + H₂O

c)

K₂SO₄ + KIO₃ + H₂O

d)

K₂SO₄ + I₂ + H₂O

53.

Lấy vào ống nghiệm 5 giọt dung dịch CuSO₄ 0,1M, thêm từng giọt dung dịch KI 0,05M. Sản phẩm của phản ứng là:

a)

Cu2I2 + I₂ + K₂SO₄

b)

CuI2 + I₂ + K₂SO₄

c)

Cu + I₂ + K₂SO₄

d)

CuI + K₂SO₄

54.

Lấy 1 ống nghiệm cho vào một giọt dung dịch SbCl₃ 0,1M. Thêm từ từ nước cất vào ống nghiệm, lắc mạnh. Hiện tượng xảy ra là:

a)

Xuất hiện kết tủa màu trắng do xảy ra phản ứng thuỷ phân: SbCl₃ + 3H₂O ⇌ Sb(OH)₃ + 3HCl

b)

Xuất hiện kết tủa màu trắng do xảy ra phản ứng thuỷ phân: SbCl₃ + H₂O ⇌ SbOCl + 2HCl

c)

Xuất hiện kết tủa màu đỏ do xảy ra phản ứng thuỷ phân: SbCl₃ + 3H₂O ⇌ Sb(OH)₃ + 3HCl

d)

Không có hiện tượng gì

55.

Lấy vào ống nghiệm 2-3 giọt dung dịch SnCl₂ 0,1M và 1-2 giọt H₂SO₄ 2M. Thêm tiếp 3-4 giọt dung dịch Bi(NO₃)₃ 0,1M, lắc mạnh. Hiện tượng xảy ra là:

a)

Xuất hiện kết tủa đen của Bi

b)

Xuất hiện kết tủa trắng

c)

Không có hiện tượng gì xảy ra

d)

Có khí bay lên

56.

Lấy vào ống nghiệm 3-4 giọt dung dịch KMnO₄ 0,05M và 3-4 giọt dung dịch H₂SO₄ 2N. Sau đó thêm từng giọt dung dịch NaNO₂ 0,1M. Sản phẩm của phản ứng là:

a)

NaNO₃ + MnSO₄ + K₂SO₄ + H₂O

b)

NaNO₃ + Mn₂O₃ + K₂SO₄ + H₂O

c)

NaNO₃ + K₂MnO₄ + K₂SO₄ + H₂O

d)

NaNO₃ + MnO₂ + K₂SO₄ + H₂O

57.

Lấy vào ống nghiệm 5-10 giọt H₂O:10%. Cho vào đó ít bột MnO₂ (bằng hạt gạo). Hiện tượng xảy ra là:

a)

Không có hiện tượng gì xảy ra

b)

Xuất hiện sủi bọt khí đồng thời dung dịch chuyển sang màu tím do H₂O₂ oxi hóa MnO₂ thành KMnO₄

c)

Xuất hiện sủi bọt khí đồng thời dung dịch chuyển sang màu tím do H₂O₂ khử MnO₂ thành KMnO₄

d)

Xuất hiện sủi bọt khí do H₂O₂ bị phân hủy

58.

Lấy vào ống nghiệm 5-10 giọt dung dịch Na₂S₂O₃ 0,1M thêm vào đó vài giọt dung dịch HCl 2N. Chờ một lúc, có gì xảy ra?

a)

không có gì xảy ra

b)

thêm vài giọt BaCl₂ vào thấy xuất hiện kết tủa màu trắng

c)

có mùi trứng thối bay ra

d)

xuất hiện kết tủa trắng sữa

59.

Lấy vào ống nghiệm 4-5 giọt dung dịch MnSO₄ 0,1M thêm vào một giọt dung dịch KMnO₄ 0,05M. Quan sát hiện tượng

a)

Dung dịch chuyển từ màu tím sang không màu, xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ

b)

Dung dịch chuyển từ màu tím sang màu xanh, xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ

c)

Không có hiện tượng gì xảy ra

d)

Dung dịch chuyển từ màu tím sang không màu

60.

Lấy que tăm thấm dung dịch CoCl₂ bão hoà viết lên giấy lọc sau đó hơ tờ giấy lên ngọn lửa, chữ viết có màu…… Để tờ giấy đó trong không khí nó sẽ hút hơi ẩm và màu của chữ viết khi đó trở thành màu……

a)

xanh, hồng

b)

hồng, xanh

c)

vàng, đỏ

d)

đỏ, vàng

61.

Lấy 1 ống nghiệm, cho vào ống 1-2 ml dung dịch H2SO4 2N. Thêm vào ống 2-3 giọt dung dịch KMnO4 0,05M. Cho một luồng khí hydro sục vào. Quan sát hiện tượng xảy ra trong ống nghiệm:

a)

không có hiện tượng gì xảy ra

b)

dung dịch từ màu tím chuyển thành màu xanh

c)

dung dịch từ màu tím chuyển từ không màu

d)

xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ

62.

Lấy vào ống nghiệm 5 giọt dung dịch K2MnO4 (màu xanh), cho thêm từng giọt H2SO4 2N vào, hiện tượng quan sát thấy là:

a)

Người thấy mùi trứng thối của H2S

b)

Dung dịch dần chuyển sang màu tím và kết tủa màu nâu

c)

Dung dịch chuyển sang không màu và xuất hiện kết tủa màu nâu

d)

Xuất hiện kết tủa trắng của S

63.

Lấy vào ống nghiệm 4-5 giọt dung dịch nước Clo, nhỏ vào đó một vài giọt dung dịch Na2S2O3 0,1M và vài giọt dung dịch BaCl2. Hiện tượng quan sát được là:

a)

xuất hiện màu vàng của phức BaS2O3

b)

xuất hiện kết tủa trắng của BaSO4

c)

không có hiện tượng gì xảy ra

d)

xuất hiện kết tủa trắng của BaSO3

64.

Thuốc thử Nessler (dùng để phát hiện vết NH₃ hoặc NH₄⁺) là hỗn hợp gồm chất A trong dung dịch KOH. Chất A là:

a)

HgI₂

b)

K₂[Hg(NO₃)₄]

c)

Hg₂I₂

d)

K₂[HgI₄]

65.

Lấy vào ống nghiệm 5 giọt dung dịch K₂Cr₂O₇ 0,1M cho thêm vài giọt H₂SO₄ rồi nhỏ từng giọt dung dịch NaNO₂ 0,1M. Hiện tượng xảy ra là:

a)

Không có hiện tượng gì

b)

Có khí bay ra hóa nâu trong không khí

c)

Dung dịch chuyển từ màu xanh tím sang màu cam

d)

Dung dịch chuyển từ màu cam sang màu xanh tím

66.

Lấy vào ống nghiệm 10 giọt H₂SO₄ 10%, đầu tiên cho vào đó 1 hạt kẽm kim loại, sau đó cho thêm 2 giọt dung dịch CuSO₄ 0,1M, hiện tượng trước và sau khi cho thêm 2 giọt dung dịch CuSO₄ 0,1M:

a)

A. Thấy xuất hiện kết tủa Cu màu đỏ

b)

B. Đầu tiên thấy bọt khí thoát ra chậm, sau đó thấy bọt khí thoát ra nhanh hơn

c)

C. Đầu tiên không có hiện tượng gì, sau đó xuất hiện kết tủa Cu màu đỏ

d)

D. Đầu tiên thấy bọt khí thoát ra rất nhanh, sau đó chậm dần

67.

Cho nước clo tác dụng với dung dịch kali iodua sau đó cho vài giọt benzen vào và lắc mạnh. Hiện tượng quan sát thấy là:

a)

Xuất hiện kết tủa trắng của benzen iodua

b)

Dung dịch phân thành 2 lớp, một lớp có màu tím (hồng) cánh sen, một lớp không màu

c)

Dung dịch phân thành 2 lớp, một lớp có màu vàng của I₂, một lớp không màu

d)

Dung dịch phân thành 2 lớp, một lớp có màu xanh, một lớp không màu

68.

Lấy vào dung dịch 2-3 giọt dung dịch SnCl₂ 0,1M. Thêm tiếp 3-4 giọt dung dịch Bi(NO₃)₃ 0,1M, lắc mạnh. Sau đó thêm từng giọt dung dịch NaOH đặc hiện tượng xảy ra là:

a)

xuất hiện kết tủa trắng của Sn

b)

không có hiện tượng gì xảy ra

c)

xuất hiện kết tủa đen của Bi

d)

có khí bay lên

69.

Lấy vào 3 ống nghiệm mỗi ống 5-6 giọt KMnO₄ 0,05M. Sau đó cho vào ống đầu 3-4 giọt dung dịch H₂SO₄ 2N, ống hai 3-4 giọt dung dịch NaOH đặc, ống ba 2-3 giọt nước cất. Thêm vào mỗi ống từng giọt dung dịch Na₂SO₃ 0,1M cho tới khi dung dịch chuyển màu. Màu trong 3 ống thí nghiệm lần lượt là:

a)

A. xanh, không màu, kết tủa vàng nâu

b)

B. không màu, kết tủa vàng nâu, xanh

c)

C. không màu, xanh, kết tủa vàng nâu

d)

D. kết tủa vàng nâu, xanh, không màu

70.

Hệ số của phương trình Cr₂O₇²⁻ + Fe²⁺ + H⁺ = Cr³⁺ Fe³⁺ + H₂O lần lượt từ trái qua phải là:

a)

5, 6, 14, 6, 7, 8

b)

3, 6, 7, 8, 3, 2

c)

1, 3, 14, 5, 6, 7

d)

1, 6, 14, 2, 6, 7

71.

Dung dịch Cr₂O₇²⁻ có màu da cam. Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch trên, thấy màu da cam chuyển vàng. Thêm tiếp dung dịch BaCl₂ sẽ quan sát được hiện tượng:

a)

Không có hiện tượng gì xảy ra

b)

Xuất hiện kết tủa màu xanh lục của Cr(OH)₃

c)

Xuất hiện kết tủa màu vàng của BaCrO₄

d)

Dung dịch màu vàng chuyển về màu da cam

72.

NaCl 0,1M, lắc ống nghiệm. Nhỏ từng giọt Năm 2 cho đến dư, quan sát hiện tượng.

a)

Đầu tiên xuất hiện kết tủa màu trắng của AgCl, sau đó kết tủa chuyển sang màu đen AgOH

b)

Đầu tiên xuất hiện kết tủa màu trắng của AgCl, sau đó kết tủa chuyển sang màu đen Ag2O

c)

Đầu tiên xuất hiện kết tủa màu trắng AgCl, sau đó kết tủa tan do tạo thành phức [Ag(NH3)2]+

73.

Cho vào ống nghiệm khoảng nửa gam NaNO2 nghiền nhỏ và 1-2ml dung dịch NH4Cl bão hoà. Đun nhẹ hiện tượng quan sát được là:

a)

Xuất hiện kết tủa trắng bám vào miệng ống nghiệm

b)

Thấy có bọt khí thoát ra, làm tắt tàn đóm đỏ

c)

Không có hiện tượng gì

d)

Thấy có bọt khí thoát ra có mùi khai, làm xanh mẫu quỳ tím ẩm

74.

Khi thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch Hg2(NO3)2 thì sản phẩm thu được là

a)

Hg2O + NaNO3 + H2O

b)

HgO + Hg + NaNO3 + H2O

c)

Hg(OH)2 + NaNO3 + H2O

d)

Hg2(OH)2 + NaNO3 + H2O

75.

Những khí nào sau đây có thể thu được bằng phương pháp đẩy nước

a)

N2, SO2, O2, H2

b)

N2, H2S, O2, H2

c)

N2, HCl, O2, H2

d)

N2, NH3, O2, H2

76.

Hiện tượng xảy ra khi nhỏ từng giọt NaOH vào dung dịch muối Moth ((NH4)2Fe(SO4)2.6H2O)

a)

Xuất hiện kết tủa trắng, rồi chuyển dần thành trắng xanh.

b)

Xuất hiện kết tủa nâu

c)

Xuất hiện kết tủa trắng xanh

d)

Xuất hiện kết tủa trắng, rồi chuyển dần sang Xanh lục, rồi đỏ nâu

77.

Ngay lập tức bôi lên vùng da bị bỏng bằng dung dịch NaHCO3 có nồng độ loãng. Rửa vùng da bị bỏng bằng nước nóng sạch, sau đó bôi lên vết bỏng dung dịch NaHCO3 có nồng độ thấp Dùng bông lau sạch axit tại vết bỏng, sau đó bôi lên vết bỏng dung dịch NaHCO3 loãng. Rửa vùng da bị bỏng bằng nước lạnh sạch, sau đó bôi lên vết bỏng dung dịch NaHCO3 có nồng độ loãng.

a)

Ngay lập tức bôi lên vùng da bị bỏng bằng dung dịch NaHCO3 có nồng độ loãng.

b)

Rửa vùng da bị bỏng bằng nước nóng sạch, sau đó bôi lên vết bỏng dung dịch NaHCO3 có nồng độ thấp

c)

Dùng bông lau sạch axit tại vết bỏng, sau đó bôi lên vết bỏng dung dịch NaHCO3 loãng.

d)

Rửa vùng da bị bỏng bằng nước lạnh sạch, sau đó bôi lên vết bỏng dung dịch NaHCO3 có nồng độ loãng.

78.

Dung dịch của muối nào sau đây, khi cho phenolphtalein vào thì chuyển sang màu hồng:

a)

NaCl

b)

Al(NO3)3

c)

Na2CO3

d)

CuSO4

79.

Cho nước clo tác dụng với dung dịch kali iotdua sau đó cho vài giọt benzen vào và lắc mạnh. Hiện tượng quan sát là:

a)

Dung dịch phân thành 2 lớp, một lớp có màu vàng của I2 một lớp không màu

b)

Xuất hiện kết tủa trắng của benzene iotdua

c)

Dung dịch phân thành 2 lớp, một lớp có màu xanh do I2 tan trong benzen, một lớp không màu

d)

Dung dịch phân thành 2 lớp, một lớp có màu tím (hồng) cánh sen

80.

Tại sao muối CoCl2.6H2O (hồng) lại thay đổi màu sắc khi đun nóng:

a)

Do bị oxi hóa

b)

Do hút ẩm

c)

Do mất nước kết tinh

d)

Nguyên nhân khác

81.

Lấy vào ống nghiệm 4-5 giọt dung dịch nước Clo, nhỏ vào đó vài giọt dung dịch Na2S2O3 0,1M và vài giọt đến BaCl2. Hiện tượng quan sát được là:

a)

Không có hiện tượng gì xảy ra

b)

Xuất hiện màu vàng của phức BaS2O3

c)

Xuất hiện kết tủa trắng của BaSO3

d)

Xuất hiện kết tủa trắng của BaSO4

82.

Phản ứng nào sau đây phải được làm TRONG TỦ HÚT:

a)

KMnO4 + Na2SO3 + H2SO4

b)

Ca3As2 + H2O

c)

K2Cr2O7 + KI + HCl

d)

Hg(NO3)2 + KI

83.

Hiện tượng khi thêm dung dịch HNO3 vào dung dịch chứa [Ag(NH3)2]Cl

a)

Xuất hiện kết tủa và kết tủa tan dần

b)

Dung dịch chuyển sang màu xanh

c)

Xuất hiện kết tủa

d)

Xuất hiện kết tủa và có khí mùi khai bay

84.

Sản phẩm của phản ứng Na3[Cr(OH)6] + Br2 + NaOH(dd) là:

a)

Na2CrO4, NaOBr, H2O

b)

Na2Cr2O7, NaOBr, H2O

c)

Na2CrO4, NaBr, H2O

d)

Na2Cr2O7, NaBr, H2O

85.

Lấy vào ống nghiệm 2-3 giọt dung dịch SnCl2 0,1 M và 1-2 giọt H2SO4 2M. Thêm tiếp 3-4 giọt dung dịch Bi(NO3)2 0,1 M lắc mạnh. Hiện tượng xảy ra:

a)

Không hiện tượng gì xảy ra

b)

Xuất hiện kết tủa đen của Bi

c)

Xuất hiện kết tủa trắng

d)

Có khí bay lên

86.

Sản phẩm của phản ứng là:

a)

NaNO₃ + MnSO₄ + K₂SO₄ + H₂O

b)

NaNO₃ + K₂MnO₄ + K₂SO₄ + H₂O

c)

NaNO₃ + Mn₂O₃ + K₂SO₄ + H₂O

d)

NaNO₃ + MnO₂ + K₂SO₄ + H₂O

87.

Cho vào ống nghiệm 1-2 ml dung dịch H₂SO₄ 2N, thêm vào 2-3 giọt dung dịch KMnO₄ 0,05M, cho thêm vào ống nghiệm vài mảnh kẽm nhỏ. Quan sát hiện tượng xảy ra trong ống nghiệm:

a)

Dung dịch chuyển từ màu tím sang không màu

b)

Dung dịch chuyển từ màu tím sang màu xanh

c)

Không có hiện tượng gì xảy ra

d)

Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ

88.

Lấy vào ống nghiệm 5-10 giọt dung dịch Na₂S₂O₃ 0,1M thêm vào đó vài giọt dung dịch HCl 2N, chờ một lúc, có gì xảy ra?

a)

Xuất hiện kết tủa trắng

b)

Có mùi trứng thối bay ra

c)

Thêm vài giọt BaCl₂ vào thấy xuất hiện kết tủa màu trắng

d)

Không có gì xảy ra

89.

Hiện tượng đầy đủ khi nhỏ từng giọt Na₂CO₃ vào dung dịch Cr₂(SO₄)₃:

a)

Khí thoát ra và xuất hiện kết tủa màu xanh lục nhạt

b)

Xuất hiện kết tủa

c)

Khí thoát ra và xuất hiện kết tủa màu trắng

d)

Có khí thoát ra

90.

Hiện tượng đầy đủ khi cho HCl đặc vào kết tủa Fe(OH)₃:

a)

Kết tủa tan

b)

Kết tủa tan, có khí màu vàng thoát ra

c)

Có khí màu vàng thoát ra

d)

Không có hiện tượng gì

91.

Lấy vào ống nghiệm 4-5 giọt dung dịch MnSO₄ 0,1M thêm vào một giọt dung dịch KMnO₄ 0,05M. Quan sát hiện tượng xảy ra:

a)

Dung dịch chuyển từ màu tím sang không màu, xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ

b)

Dung dịch chuyển từ màu tím sang màu xanh, xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ

c)

Không có hiện tượng gì xảy ra

d)

Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ

92.

Cho từ từ dung dịch NH3 vào dung dịch Al2(SO4)3

a)

Ban đầu xuất hiện kết tủa Al(OH)3 , sau đó kết tủa tan dần, dung dịch trở nên trong suốt do Al(OH)3 lưỡng tính, bị hoà tan trong dung dịch NH3 dư

b)

Không có hiện tượng gìKhông có hiện tượng gì

c)

Ban đầu xuất hiện kết tủa Al(OH)3 , sau đó kết tủa tan dần, dung dịch trở nên trong suốt do tạo phức chất tan được trong dung dịch

d)

Dung dịch vẩn đục do xuất hiện kết tủa Al(OH)3