wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về sức khỏe răng miệng

Total questions: 96

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Nếu không được điều trị, lỗ sâu răng lớn có thể gây ra hậu quả gì?

a)

Hỏng răng, vỡ răng, mất răng.

b)

Đau nướu.

c)

Hôi miệng.

d)

Nhiệt miệng.

2.

Nguyên nhân gây bệnh tả là gì?

a)

Do vi-rút tả.

b)

Do vi khuẩn tả.

c)

Do vi khuẩn lắc-tíc.

d)

Do ăn uống không vệ sinh.

3.

Vì sao lỗ sâu răng gây đau răng?

a)

Không được điều trị thì lỗ sâu răng lớn dần gây viêm tuỷ làm đau răng.

b)

Do răng bị vỡ.

c)

Do men răng bị yếu.

d)

Do viêm ngà răng.

4.

Đâu là biểu hiện của bệnh tả?

a)

Đau bụng âm ỉ kéo dài, đi ngoài, nôn mửa.

b)

Đầy bụng, sôi bụng, đi ngoài, nôn mửa.

c)

Táo bón, nôn mửa, ợ hơi.

d)

Đau răng, đầy bụng, đi ngoài, nôn mửa.

5.

Nguyên nhân gây bệnh sâu răng là gì?

a)

Do viêm tủy.

b)

Do di truyền.

c)

Do vi-rút.

d)

Do vi khuẩn.

6.

Đâu không phải biểu hiện của người bị bệnh sâu răng?

a)

Răng ê buốt khi nhai.

b)

Nôn mửa liên tục.

c)

Răng ê buốt khi ăn thức ăn nóng hoặc lạnh.

d)

Răng đau nhức thường xuyên.

7.

Đâu không phải nguyên nhân có thể làm tăng nguy cơ gây bệnh sâu răng?

a)

Ăn, uống nhiều đồ ngọt.

b)

Thức ăn bám trên răng.

c)

Chải răng đúng cách hằng ngày.

d)

Ăn, uống đồ lạnh.

8.

Nguyên nhân nào sau đây không gây bệnh tả?

a)

Rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh.

b)

Không đeo khẩu trang, găng tay khi chăm sóc người bị bệnh tả.

c)

Dùng tay bị nhiễm vi khuẩn tả tiếp xúc trực tiếp với thức ăn.

d)

Ruồi mang theo vi khuẩn tả tiếp xúc với thức ăn.

9.

Đi ngoài liên tục, nhiều lần, khó kiềm chế có thể là dấu hiện của bệnh gì?

a)

Sâu răng.

b)

Táo bón.

c)

Bệnh tả.

d)

Cúm A.

10.

Cấu tạo của răng không bao gồm

a)

men răng.

b)

ngà răng.

c)

tủy răng.

d)

nướu.

11.

Đâu không phải cách phòng tránh bệnh sâu răng?

a)

Dùng kem đánh răng có chứa chất ngăn ngừa sâu răng.

b)

Chải răng đúng cách sau khi ăn.

c)

Ăn đồ ngọt, nước uống có ga.

d)

Khám răng và lấy cao răng định kì.

12.

Đâu không phải cách phòng tránh bệnh tả?

a)

Sử dụng nước sạch cho ăn uống, sinh hoạt

b)

Uống hoặc tiêm vắc-xin theo chỉ định.

c)

Xử lí đúng cách nguồn phân, chất thải, rác thải, xác động vật,…

d)

Ăn rau sống hàng ngày.

13.

Vi khuẩn tả dễ chết trong điều kiện nào sau đây?

a)

Sát khuẩn, không khí khô, ánh sáng mặt trời, đun sôi….

b)

Đất ẩm.

c)

Nước.

d)

Phân.

14.

Việc súc miệng sau khi ăn, uống có ích lợi gì trong việc phòng bệnh sâu răng?

a)

Cân bằng nhiệt độ của răng.

b)

Tạo cảm giác tỉnh táo.

c)

Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.

d)

Loại bỏ thức ăn còn sót lại trong miệng.

15.

Vì sao ăn nhiều đồ ngọt sẽ làm tăng nguy cơ bị sâu răng?

a)

Vì đồ ngọt là thức ăn cho vi khuẩn giúp tạo điều kiện để vi khuẩn phát triển gây ra lỗ thủng trên răng.

b)

Vì đồ ngọt có mùi thơm.

c)

Vì đồ ăn ngọt tạo thành các lỗ thủng.

d)

Vì khiến răng ê buốt.

16.

Dấu hiệu của người bị đau răng là gì?

4 lines
17.

Bệnh tả có thể lây qua đường

a)

hô hấp.

b)

tình dục.

c)

tiêu hóa.

d)

niêm mạc.

18.

Sinh sản ở người là gì?

a)

Là quá trình gặp nhau và kết hợp giữa trứng và tinh trùng.

b)

Là quá trình nuôi con và dạy con đến khi trưởng thành.

c)

Là một vòng đời con người và duy trì xã hội loài người.

d)

Là tạo ra thế hệ mới, tiếp nối các thế hệ trong mỗi gia đình, dòng họ.

19.

Đối với xã hội, sinh sản có ý nghĩa gì?

a)

Tạo ra lực lượng lao động, góp phần xây dựng và phát triển xã hội.

b)

Tạo ra lực lượng lao động để khai phá những vùng đất mới.

c)

Giúp duy trì văn hóa và phát triển kinh tế - xã hội.

d)

Duy trì nòi giống và đảm bảo sự phát triển của xã hội.

20.

Cơ thể người được hình thành từ sự kết hợp từ

a)

trứng của mẹ và tinh trùng của bố qua thụ tinh tạo thành hợp tử.

b)

tử cung của mẹ và tinh trùng của bố qua thụ tinh tạo thành hợp tử.

c)

phôi thai của bố và mẹ.

d)

sự thụ tinh từ trứng của mẹ.

21.

Em bé được sinh ra sau bao lâu kể từ khi thụ tinh?

a)

8 tháng.

b)

9 tháng.

c)

10 tháng.

d)

12 tháng.

22.

Hợp tử phát triển ở đâu?

a)

Trong trứng.

b)

Trong bụng mẹ.

c)

Trong tử cung.

d)

Trong cơ quan tiêu hóa.

23.

Trong quá trình hình thành cơ thể người, phôi phát triển thành gì?

a)

Hợp tử.

b)

Trứng.

c)

Thai nhi.

d)

Em bé.

24.

Cơ quan sinh dục của bố tạo ra

a)

trứng.

b)

tinh trùng.

c)

hợp tử.

d)

phôi.

25.

Thường sẽ có mấy tinh trùng chui vào kết hợp với trứng?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

vô số.

26.

Trong quá trình sinh sản ở người, hợp tử phát triển trong tử cung của người phụ nữ được gọi là gì?

a)

Phôi.

b)

Thai nhi.

c)

Hợp tử.

d)

Em bé.

27.

Thai nhi lấy dưỡng chất từ đâu để phát triển?

a)

Từ thức ăn.

b)

Từ môi trường.

c)

Từ bố.

d)

Từ mẹ.

28.

Có mấy giai đoạn phát triển của con người? Đó là giai đoạn nào?

a)

2. (thơ ấu, vị thành niên)

b)

3. (thơ ấu, vị thành niên, tuổi già)

c)

4 (thơ ấu, vị thành niên, trưởng thành, tuổi già)

d)

5. (thai nhi, thơ ấu, vị thành niên, trưởng thành, tuổi già)

29.

Độ tuổi của tuổi thơ ấu nằm trong khoảng nào?

a)

Dưới 3 tuổi.

b)

Dưới 6 tuổi.

c)

Từ khi sinh ra đến 9 tuổi.

d)

Dưới 12 tuổi.

30.

Độ tuổi của tuổi vị thành niên nằm trong khoảng nào?

a)

Dưới 3 tuổi.

b)

Dưới 6 tuổi.

c)

Từ 10 đến 19 tuổi.

d)

Dưới 12 tuổi.

31.

Độ tuổi của tuổi trưởng thành nằm trong khoảng nào?

a)

Dưới 3 tuổi.

b)

Dưới 6 tuổi.

c)

Từ 20 đến 60 tuổi.

d)

Dưới 12 tuổi.

32.

Độ tuổi của tuổi già nằm trong khoảng nào?

a)

Dưới 3 tuổi.

b)

Dưới 6 tuổi.

c)

Trên 60 tuổi.

d)

Dưới 12 tuổi.

33.

Tuổi vị thành niên là gì?

a)

Là giai đoạn chuyển tiếp từ trẻ em sang người lớn.

b)

Là giai đoạn chuyển tiếp từ người lớn sang người già.

c)

Là giai đoạn trong độ tuổi dưới 20 tuổi.

d)

Là giai đoạn trong độ tuổi dưới 30 tuổi.

34.

Giai đoạn đầu của tuổi vị thành niên là

a)

tuổi già.

b)

tuổi trưởng thành.

c)

tuổi thơ ấu.

d)

tuổi dậy thì.

35.

Cơ thể phát triển và hoàn thiện về thể chất, tâm lí là đặc điểm nổi bật của lứa tuổi nào?

a)

Tuổi thơ ấu.

b)

Tuổi trưởng thành.

c)

Tuổi vị thành niên.

d)

Tuổi già.

36.

Khi con người bước vào tuổi già, sức khỏe và sự nhạy bén có đặc điểm gì?

a)

Tăng dần.

b)

Giảm dần.

c)

Ngắn dần.

d)

Phát triển mạnh mẽ.

37.

Độ tuổi nào có thể lập gia đình, sinh con, chịu trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã hội?

a)

Tuổi thơ ấu.

b)

Tuổi trưởng thành.

c)

Tuổi già.

d)

Tuổi vị thành niên.

38.

Để giữ gìn sức khỏe, kéo dài tuổi thọ, người già nên làm gì?

a)

Tham gia các hoạt động phù hợp, kết hợp rèn luyện thân thể.

b)

Tham gia các hoạt động lao động, sản xuất trong xã hội.

c)

Tham gia vào các lớp học.

d)

Tham gia các hoạt động mạnh để rèn luyện sức khỏe.

39.

Vì sao có sự thay đổi về ngoại hình, sinh lí, tâm lí, các mối quan hệ xã hội,…ở tuổi vị thanh niên?

a)

Do cơ thể tăng cường tiết hoóc-môn sinh dục.

b)

Do chiều cao tăng nhanh.

c)

Do sự tác động của môi trường.

d)

Do sự tác động của gia đình và xã hội.

40.

Tuổi dậy thì ở nữ bắt đầu từ khoảng thời gian nào?

a)

7 đến 12 tuổi.

b)

8 đến 13 tuổi.

c)

9 đến 14 tuổi.

d)

10 đến 15 tuổi.

41.

Tuổi dậy thì ở nam bắt đầu từ khoảng thời gian nào?

a)

7 đến 12 tuổi.

b)

9 đến 14 tuổi.

c)

9 đến 14 tuổi.

d)

10 đến 15 tuổi.

42.

Chiều cao tăng rất nhanh, cơ quan sinh dục phát triển, xuất hiện lông nách, lông mu, gia tăng tiết chất nhờn ở da,…là những đặc điểm của độ tuổi nào?

a)

Tuổi thơ ấu.

b)

Tuổi trưởng thành.

c)

Tuổi già.

d)

Tuổi vị thành niên.

43.

Biểu hiện nào sau đây thể hiện sự tôn trọng bạn khác giới và cùng giới?

a)

Không chơi cùng bạn ít nói trong lớp.

b)

Cảm thông và chia sẻ với những bạn có hoàn cảnh khó khăn trong lớp.

c)

Trêu đùa bạn nữ có mái tóc xoăn.

d)

Châm chọc, chế giễu bạn vì bạn là con trai nhưng hay khóc.

44.

Các bạn nam và bạn nữ có đặc điểm sinh học nào giống nhau?

a)

Có cơ quan tiêu hóa.

b)

Có buồng trứng.

c)

Có cơ quan sinh dục tạo ra tinh trùng.

d)

Có râu.

45.

Đặc điểm sinh học nào sau đây chỉ có ở các bạn nam?

a)

Sinh con.

b)

Có kinh nguyệt.

c)

Cơ quan sinh dục tạo ra tinh trùng.

d)

Cho con bú.

46.

Chi là một bạn nữ, cao 130 cm, thích chơi nhảy dây. Chi có khuôn mặt tròn, đôi mắt to, mũi cao, tóc xoăn. Tính cách của Chi rất ít nói. Sau này, Chi muốn trở thành giáo viên. Chi có những đặc điểm sinh học nào?

a)

Khuôn mặt tròn, mũi cao, tóc xoăn, ít nói.

b)

Khuôn mặt tròn,mắt to, mũi cao, tóc xoăn.

c)

Thích chơi nhảy dây, ít nói, muốn trở thành giáo viên.

d)

Thích chơi nhảy dây, muốn trở thành giáo viên.

47.

Hoàng là học sinh lớp 5A có sở thích vẽ tranh và chơi đá bóng. Hoàng có làn da ngăm, mắt nâu giống bố và má lúm đồng tiền giống mẹ. Khi lớn lên, Hoàng muốn trở thành một đầu bếp. Hoàng có những đặc điểm xã hội nào?

a)

Da ngăm, mắt nâu, má lúm đồng tiền.

b)

Thích vẽ tranh và đá bóng

c)

Má lúm đồng tiền, da ngăm, thích đá bóng.

d)

Thích vẽ tranh và đá bóng, muốn trở thành đầu bếp.

48.

Nam và nữ được phân biệt bởi cơ quan nào?

a)

Hô hấp.

b)

Sinh dục.

c)

Nội tiết.

d)

Tiêu hóa.

49.

Con người mang đặc điểm nào ít thay đổi?

a)

Đặc điểm sinh học (màu tóc, màu mắt, cấu tạo, chức năng các cơ quan trong cơ thể…).

b)

Đặc điểm xã hội.

c)

Đặc điểm tính cách.

d)

Đặc điểm chiều cao.

50.

Đặc điểm nào có thể thay đổi theo thời gian?

a)

Màu tóc.

b)

Màu mắt.

c)

Đặc điểm xã hội (tính cách, sở thích, trang phục, nghề nghiệp)

d)

Chức năng các cơ quan trong cơ thể.

51.

Đặc điểm sinh học của con người, cấu tạo các cơ quan trong cơ thể,…được hình thành từ khi nào?

a)

Từ khi được hình thành trong cơ thể mẹ.

b)

Từ khi ở độ tuổi thơ ấu.

c)

Từ tuổi dậy thì.

d)

Từ tuổi trưởng thành.

52.

Đặc điểm sinh học của con người, cấu tạo các cơ quan trong cơ thể,…có đặc điểm gì?

a)

Có thể thay đổi.

b)

Ít thay đổi.

c)

Dễ thay đổi.

d)

Không thể thay đổi.

53.

Ở tuổi dậy thì, trẻ em có những thay đổi về

a)

cơ thể, cảm xúc,…

b)

đặc điểm xã hội.

c)

đặc điểm sinh học.

d)

khả năng vận động.

54.

Ở tuổi dậy thì, cần giữ cơ quan sinh dục

a)

luôn ẩm ướt.

b)

luôn khô thoáng, sạch sẽ tránh ẩm ướt.

c)

luôn thoáng mát.

d)

luôn kín đáo.

55.

Tác dụng của việc sau khi đi vệ sinh, cần lau và thấm bằng giấy vệ sinh mềm hoặc rửa đúng cách là gì?

a)

Để tuyến bã nhờn hoạt động hiệu quả.

b)

Tạo môi trường cho vi khuẩn có lợi phát triển.

c)

Tránh vi khuẩn đi từ hậu môn đi vào cơ quan sinh dục, gây viêm nhiễm.

d)

Giữ cho cơ quan sinh dục luôn khô thoáng.

56.

Đối với các bạn nữ, trong thời kì kinh nguyệt, sau bao lâu cần thay băng vệ sinh một lần?

a)

6 đến 8 tiếng.

b)

10 đến 12 tiếng.

c)

1 đến 2 tiếng.

d)

3 đến 4 tiếng.

57.

Việc làm nào sau đây cần làm để chăm sóc, bảo vệ sức khỏe thể chất và tinh thần tuổi dậy thì?

a)

Ít vận động.

b)

Sử dụng thuốc kích thích.

c)

Ngủ đúng giờ và đủ giấc, ăn uống đủ chất.vận động, nghỉ ngơi hợp lí.

d)

Không kiểm soát được cảm xúc.

58.

Vì sao ở tuổi dậy thì cần tăng cường vận động kết hợp với chế độ ăn uống hợp lí và sử dụng thực phẩm giàu can-xi?

a)

Để được cung cấp đủ chất dinh dưỡng, giúp tăng cường thể trạng và tinh thần sảng khoái.

b)

Vì tuổi dậy thì là giai đoạn phát triển nhanh về chiều cao để hệ xương được hoạt động nhiều, được kích thích, giúp phát triển tối đa chiều cao cơ thể.

c)

Giúp phát triển não bộ một cách toàn diện.

d)

Giúp đào thải các chất có hại trong cơ thể.

59.

Việc làm nào sau đây có thể gây mụn trứng cá?

a)

Duy trì chế độ ăn uống lành mạnh.

b)

Rửa mặt bằng nước sạch thường xuyên và giữ cho da khô thoáng.

c)

Chạm tay vào mặt để nặn mụn.

d)

Ngủ đúng giờ và đủ giấc.

60.

Trong hoạt động hằng ngày, khi có cảm giác an toàn, chúng ta sẽ cảm thấy như thế nào?

a)

Lo lắng, bất an,…

b)

Bất an, sợ hãi,…

c)

Sợ hãi, hoang mang, lo lắng,…

d)

Vui vẻ, thoải mái, không lo lắng, sợ hãi,…

61.

Chỉ nên chia sẻ bí mật cho những ai?

a)

Những người đáng tin cậy.

b)

Họ hàng.

c)

Ông bà, bố mẹ.

d)

Bạn cùng lớp.

62.

Ai có quyền được bảo vệ sự toàn vẹn cá nhân, phản đối mọi sự xâm hại?

a)

Trẻ em dưới 6 tuổi.

b)

Trẻ em dưới 12 tuổi.

c)

Tất cả trẻ em.

d)

Trẻ em miền núi.

63.

Nguy cơ dẫn đến bị xâm hại tình dục có thể đến từ đâu?

a)

Từ người lạ.

b)

Từ người khác giới.

c)

Từ người quen biết.

d)

Từ người lạ, cũng có thể từ người quen biết.

64.

Bí mật nào sau đây có thể giữ kín?

a)

Chú hàng xóm có hành động thân thiết trong thang máy.

b)

Được người lạ mời đi xem phim.

c)

Được bạn cùng lớp khen học giỏi.

d)

Được người lạ tặng cho một chiếc váy.

65.

Bí mật nào sau đây cần được chia sẻ?

a)

Em chuẩn bị một món quà tặng mẹ nhân ngày 8/3.

b)

Cả lớp chuẩn bị một tiết mục văn nghệ dành tặng cô giáo.

c)

Các bạn trong lớp khen em có bộ tóc đẹp.

d)

Có người lạ trên mạng yêu cầu gửi ảnh liên quan đến cơ quan sinh dục.

66.

Trường hợp nào sau đây khiến em có cảm giác an toàn?

a)

Bị người lạ dọa nạt và yêu cầu đưa các món đồ đắt tiền.

b)

Bị dụ dỗ kết bạn trên mạng và sau đó bị đe dọa.

c)

Ông bà ra đón và ôm cháu vào lòng mỗi khi về quê thăm ông bà.

d)

Bị động chạm vào vùng riêng tư.

67.

Em cần làm gì khi có người đã làm tổn thương em, sau đó cấm em không được nói với ai về hành vi của họ?

a)

Giữ bí mật và không nói với ai.

b)

Nói với người đáng tin cậy về hành vi của người lạ đó.

c)

Bỏ đi và sẽ nói với người khác nếu có cơ hội.

d)

Giữ bí mật và trả thù.

68.

Loại rác thải phổ biến nào là loại gây hại cho môi trường nhất?

a)

Rác thải nhựa.

b)

Xác động vật.

c)

Phân.

d)

Đồ ăn thừa.

69.

Vì sao phân của động vật sau khi thải ra môi trường sẽ dần mất đi theo thời gian?

a)

Vì được vi khuẩn , nấm…có trong môi trường phân huỷ.

b)

Vì được thực vật sử dụng.

c)

Vì phân động vật biến thành khí thải.

d)

Vì đất được sản sinh ra nhiều hơn.

70.

Vì sao một số vùng ven biển nước ta lại trồng rừng ngập mặn?

a)

Để bảo vệ con người khỏi mưa, gió bão, sét đánh,…

b)

Để tránh thú dữ.

c)

Để tránh lũ.

d)

Để chắn sóng và bảo vệ bờ biển.

71.

Vì sao sau rất nhiều năm nhưng mặt hồ chỉ có một ít lá cây rụng?

a)

Vì lá cây bị phân hủy bởi vi khuẩn, nấm…có trong môi trường.

b)

Vì lá cây tan trong nước.

c)

Vì lá cây ngấm vào nước.

d)

Vì lá cây chuyển hóa thành mùn.

72.

Nếu môi trường không có chức năng chứa đựng chất thải, điều gì sẽ xảy ra với sinh vật và con người?

a)

Sinh vật và con người cần tốn nhiều thời gian hơn để tìm nguồn thức ăn.

b)

Cây cối phát triển mạnh mẽ, giúp cho sự sống trên Trái Đất được tiếp tục.

c)

Con người cần phải tự tìm giải pháp để xử lí chất thải.

d)

Trái Đất bị bao phủ bởi phân và xác của sinh vật dẫn đến ô nhiễm môi trường.

73.

Vì sao ống khói của các nhà máy rất cao nhưng khí thải vẫn gây hại đối với sức khỏe của sinh vật, con người?

a)

Vì ống khói của các nhà máy chưa đủ độ cao.

b)

Vì khí thải của các nhà máy không được xử lí đúng quy trình.

c)

Vì vẫn xả khí thải vào môi trường không khí, theo nước mưa, chất thải độc hại tiếp tục ngấm vào đất, nước.

d)

Vì khí thải không được vi sinh vật phân hủy khi thải ra môi trường.

74.

Môi trường ba

4 lines
75.

Môi trường bao gồm những gì?

a)

Ánh sáng, không khí, nhiệt độ, đất, nước, động vật, thực vật,…

b)

Động vật và thực vật.

c)

Không khí, nước, thức ăn, chân không,…

d)

Con người và các yếu tố của môi trường.

76.

Sinh vật cần các yếu tố của môi trường làm gì?

a)

Để ăn uống và hoạt động.

b)

Để ăn uống và sinh sống.

c)

Để làm thức ăn,nơi ở và các điều kiện khác để sinh sống và phát triển.

d)

Để sinh sống và làm việc.

77.

Môi trường cung cấp những gì để các loại sinh vật sinh sống và phát triển?

a)

Đất đai, đường xá, thức ăn.

b)

Thức ăn, nơi ở và các điều kiện cần thiết khác.

c)

Nhà cửa, chất đốt và thức ăn.

d)

Than đá, chất đốt và thức ăn.

78.

Các chất thải trong môi trường được phân hủy nhờ đâu?

a)

Chất đốt.

b)

Chất mùn.

c)

Không khí và nước.

d)

Vi khuẩn và nấm …có trong môi trường.

79.

Loại rác thải nào không thải ra từ hoạt động sản xuất, giao thông?

a)

Khói xe.

b)

Mồ hôi.

c)

Khói nhà máy.

d)

Rác thải công nghiệp.

80.

Hoạt động nào sau đây của con người không tạo ra khí thải gây ô nhiễm môi trường?

a)

Khai thác than.

b)

Chạy xe máy, ô tô.

c)

Trồng cây.

d)

Đốt lò.

81.

Đâu không phải vai trò của rừng đối với động vật, con người?

a)

Cung cấp thức ăn, nơi ở cho nhiều loài động vật, thực vật.

b)

Bảo vệ đất, hạn chế xói mòn.

c)

Cung cấp gỗ, dược liệu, thức ăn,…

d)

Ngăn cản tia cực tím rơi xuống Trái Đất.

82.

Loại rác thải nào từ sinh hoạt tại gia đình?

a)

Nước tiểu.

b)

Phân.

c)

Khói xe.

d)

Túi ni-lông.

83.

Yếu tố nào rất cần thiết cho con người và sinh vật nhưng không nhìn thấy được?

a)

Gió.

b)

Không khí.

c)

Mặt Trời.

d)

Mây.

84.

Khi đi tham quan chùa Hương, du khách được chở bởi các thuyền chèo bằng tay. Theo em vì sao không nên sử dụng thuyền chạy bằng động cơ xăng, dầu ở đó?

a)

Vì diện tích sông ngòi nhỏ.

b)

Để bảo vệ môi trường và không gây ô nhiễm tiếng ồn.

c)

Để thu hút khách du lịch.

d)

Để giảm thiểu số lượng rác thải xả ra sông.

85.

Ý nghĩa của việc sử dụng cẩn thận các đồ dùng, thiết bị trong gia đình, không làm hỏng hay đổ vỡ là gì?

a)

Làm nền kinh tế đình trệ vì hàng tồn kho.

b)

Nâng cao trách nhiệm của mỗi cá nhân trong gia đình.

c)

Tiết kiệm thời gian thu dọn rác thải.

d)

Góp phần làm giảm rác thải ra môi trường, tiết kiệm và bảo vệ tài nguyên thiên nhiên.

86.

Tài nguyên thiên nhiên có sẵn trong tự nhiên được con người sử dụng để làm gì?

a)

Để bảo vệ đa dạng sinh học.

b)

Để bảo vệ môi trường sống.

c)

Để con người sống hòa hợp với thiên nhiên.

d)

Để đáp ứng nhu cầu sống và phát triển.

87.

Nếu khai thác, sử dụng quá mức, tài nguyên thiên nhiên sẽ bị ảnh hưởng như thế nào?

a)

Bị cạn kiệt và gây ảnh hưởng đến môi trường.

b)

Bị phân hủy và gây ảnh hưởng đến môi trường.

c)

Bị đốt cháy và gây ảnh hưởng đến môi trường.

d)

Được tái tạo và không gây ảnh hưởng đến môi trường.

88.

Tài nguyên thiên nhiên có ở đâu?

a)

Trên rừng.

b)

Dưới biển.

c)

Có sẵn trong tự nhiên.

d)

Trong nhà máy.

89.

Tài nguyên thiên nhiên sẽ bị cạn kiệt khi nào?

a)

Khi khai thác, sử dụng quá mức.

b)

Khi môi trường bị ô nhiễm.

c)

Khi có thiên tai xảy ra.

d)

Khi con người khai thác.

90.

Tài nguyên thiên nhiên có sẵn trong tự nhiên bao gồm

a)

khoáng sản.

b)

dầu mỏ.

c)

ánh sáng mặt trời.

d)

khoáng sản, dầu mỏ, động vật, thực vật, nước, ánh sáng mặt trời, gió….

91.

Việc phá rừng có thể dẫn đến hậu quả gì?

a)

Xói mòn, sạt lở.

b)

Tăng diện tích sản xuất.

c)

Ô nhiễm nước mặn.

d)

Tăng lượng rác thải trên Trái Đất.

92.

Kết quả của việc tái sử dụng các vật dụng trong gia đình là gì?

a)

Dễ gây bệnh truyền nhiễm.

b)

Giảm thiểu rác thải, tiết kiệm tài nguyên.

c)

Kinh tế suy thoái do hàng hóa bị tồn đọng.

d)

Đồ ăn bị giảm chất lượng.

93.

Đâu là cách bảo vệ môi trường nước?

a)

Không vứt rác, xả chất thải xuống sông, hồ.

b)

Trồng cây che phủ rừng.

c)

Sử dụng năng lượng gió.

d)

Mở khu bảo tồn động vật hoang dã.

94.

Đâu là việc làm góp phần bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và môi trường?

a)

Phun thuốc trừ sâu hóa học cho cây trồng.

b)

Xử lí nước thải trước khi xả ra môi trường.

c)

Sử dụng đất nông nghiệp vào việc xây nhà cao tầng.

d)

Phá rừng ngập mặn để nuôi trồng thủy sản.

95.

Hành động nào của con người tác động tích cực đến môi trường và tài nguyên thiên nhiên?

a)

Sử dụng phân bón hữu cơ và thuốc trừ sâu sinh học.

b)

Khai thác vàng trái phép gây sạt lở.

c)

Xả rác thải chưa xử lí xuống sông, hồ.

d)

Bật bình nóng lạnh cả ngày.

96.

Đâu là việc làm không góp phần bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và môi trường?

a)

Xây dựng khu bảo tồn bảo vệ động vật hoang dã.

b)

Phủ xanh đồi trọc.

c)

Không săn bắt động vật quý hiếm.

d)

Phá rừng lấy nguyên liệu phục vụ cuộc sống.