wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về đội ngũ bếp

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Đội ngũ bếp bao gồm?

a)
Nhân viên phục vụ, quản lý nhà hàng, đầu bếp chính.
b)
Đầu bếp chính, bếp phụ, nhân viên lễ tân.
c)

- Là 1 đội ngũ bao gồm các thợ bếp có kinh nghiệm và các phụ bếp.

d)
Bếp trưởng, nhân viên bảo trì, đầu bếp phụ.
2.

Có bao nhiêu chức danh trong đội ngũ bếp?

a)

7

b)

9

3.

Bếp trưởng điều hành có bao nhiêu vai trò và nhiệm vụ?

a)

Có 7 vai trò

b)

Có nhiệm vụ : quản lí điều phối hoạt động trong bếp. Chịu trách nhiệm quyết định các cv

4.

Có mấy yếu tố cơ bản ảnh hưởng đến đội ngũ bếp?

a)
Ba yếu tố cơ bản.
b)
Năm yếu tố cơ bản.
c)
Hai yếu tố cơ bản.
d)
Bốn yếu tố cơ bản.
5.

Bếp một chiều là gì?

a)
Bếp một chiều là bếp có hai hướng nấu.
b)
Bếp một chiều là bếp chỉ dùng cho nấu ăn lạnh.
c)
Bếp một chiều là bếp không cần điện để hoạt động.
d)

Là trình tự đường đi của Tp từ lúc vào cho đến lúc ra phục vụ theo quy tắc 1 chiều.

6.

Khẩu vị món ăn miền Bắc, miền Trung và miền Nam?

a)

Miền bắc : ít cay, ít mặn, chua vừa

b)

Miền trung : đậm đà, cay nhiều, ngọt vừa, chua ít

c)

Miền nam : ngọt nhiều, chua nhiều, đắng nhiều

7.

Khẩu vị món ăn miền Bắc

a)

ít cay, ít mặn, chua vừa

b)

đậm đà, cay nhiều, ngọt vừa, chua ít

c)

ngọt nhiều, chua nhiều, đắng nhiều

8.

Khẩu vị món ăn miền Trung

a)

ít cay, ít mặn, chua vừa

b)

đậm đà, cay nhiều, ngọt vừa, chua ít

c)

ngọt nhiều, chua nhiều, đắng nhiều

9.

Khẩu vị món ăn miền Nam

a)

ít cay, ít mặn, chua vừa

b)

đậm đà, cay nhiều, ngọt vừa, chua ít

c)

ngọt nhiều, chua nhiều, đắng nhiều

10.

Các vị trong món ăn?

a)

Mặn

b)

Ngọt

c)

Đắng

d)

Umami

e)

Chua

11.

Phở bò, phở gà là đặc sản của tỉnh thành nào?

a)

Hà Nội

b)

Huế

c)

Hưng Yên

d)

Saigon

12.

Bánh khoái, cơm Âm Phủ là đặc sản của tỉnh, thành nào?

a)
Huế
b)

Saigon

c)

Hưng Yên

d)

Hà Nội

13.

Bánh mì, chả giò, nem Thủ Đức là đặc sản của tỉnh, thành nào?

a)
Sài gòn
b)

Hưng Yên

c)

Huế

d)

Hà Nội

14.

Kẹo dừa, bưởi da xanh là đặc sản của tỉnh, thành nào?

a)
Bến tre
b)

Saigon

c)

Hưng Yên

d)

Huế

15.

Tương Bần là đặc sản của tỉnh, thành nào?

a)
Hưng yên
b)

Saigon

c)

Huế

d)

Hà Nội

16.

Kẹo Cu - Đơ là đặc sản của tỉnh, thành nào?

a)
Hà tĩnh
b)

Sóc trăng

c)

Ninh thuận

d)

Saigon

17.

"Nho" là đặc sản của tỉnh, thành nào?

a)
Ninh thuận
b)

Sóc trăng

c)

Saigon

d)

Hưng Yên

18.

"Bánh pía" là đặc sản của tỉnh, thành nào?

a)
Sóc trăng
b)

Ninh thuận

c)

Saigon

d)

Hưng Yên

19.

Điện thoại của đội PCCC chuyên nghiệp tại Việt Nam là số mấy?

a)
112
b)
113
c)
115
d)
114
20.

Để duy trì sự cháy hàm lượng oxy có từ bao nhiêu %?

a)

50

b)

14 - 21

c)

15

d)

30

21.

Khi chất cháy là xăng dầu có thể dùng gì để chữa cháy?

a)
Nước, vì không hiệu quả
b)
Khí oxy, làm cháy thêm
c)
Bột giặt, không liên quan
d)

Bọt chữa cháy

22.

Khi cháy dùng nước để chữa các chất nào?

a)
Nước chỉ dùng để chữa cháy cho điện
b)
Nước không được dùng để chữa cháy cho chất lỏng
c)
Nước được dùng để chữa cháy cho kim loại
d)

Gỗ

23.

Bình chữa cháy nhóm A sử dụng trong việc dập tắt đám cháy gây ra bởi?

a)
Vật liệu rắn như kim loại và thủy tinh.
b)
Khí gas và hơi nước.
c)

Gỗ, giấy, vải.

d)
Chất lỏng như xăng và dầu.
24.

Bình chữa cháy nhóm B sử dụng trong việc dập tắt đám cháy gây ra bởi?

a)

Xăng, dầu

b)
Chất lỏng không cháy
c)
Khí độc hại
d)
Chất rắn không cháy
25.

Bình chữa cháy nhóm C sử dụng trong việc dập tắt đám cháy gây ra bởi?

a)
Các đám cháy do điện gây ra.
b)
Các đám cháy do giấy và gỗ gây ra.
c)
Các đám cháy do kim loại gây ra.
d)

Nguồn điện hoặc các thiết bị điện.

26.

Bình chữa cháy nhóm D sử dụng trong việc dập tắt đám cháy gây ra bởi?

a)
Các đám cháy do rác thải gây ra.
b)
Các đám cháy do chất lỏng dễ cháy gây ra.
c)
Các đám cháy do điện gây ra.
d)

Sắt, thép, phôi nguyên liệu

27.

Bình chữa cháy nhóm K sử dụng trong việc dập tắt đám cháy gây ra bởi?

a)
Đám cháy do khí gas gây ra.
b)
Đám cháy do điện gây ra.
c)

Các loại vật liệu, dầu, mỡ thực vật.

d)
Đám cháy do giấy và gỗ gây ra.
28.

Thời gian cần thiết để ngâm gạo nếp Bắc (nếp nương, nếp tú lệ...)?

a)
2 đến 3 giờ
b)
8 đến 10 giờ
c)
1 đến 2 giờ
d)

8 đến 10 giờ

29.

Trong các loại nước chấm dưới đây, loại nào là nước chẩm dạng lỏng?

a)
Nước tương
b)
Mật ong
c)

Nước mắm chua ngọt

d)
Siro đường
30.

Khi thực hiện phương pháp nấu chè, chúng ta cần cho đường như thế nào?

a)
Cho đường vào ngay từ đầu.
b)
Không cần cho đường.
c)
Cho đường vào trước khi nguyên liệu chín.
d)

Nguyên liệu chín 100%.

31.

Mắm đồng gồm?

a)

Mắm tôm, mắm tép, mắm cá lóc, mắm cá linh

b)

Mắm cá thu, mắm cá lục, mắm ba khía

32.

Mắm biển gồm?

a)

Mắm cá thu, mắm cá lục, mắm ba khía

b)

Mắm tôm, mắm tép, mắm cá lóc, mắm cá linh

33.

Khi thực hiện phương pháp lên men, chúng ta sẽ khuyến khích sự phát triển ,của yếu tố nào?

a)
Vi khuẩn có hại
b)
Chất bảo quản
c)

VSV có lợi, ngăn chặn VSV có hại

d)
Nấm mốc
34.

Lên men là gì?

a)
Lên men là quá trình nấu ăn bằng nhiệt.
b)
Lên men là phương pháp bảo quản thực phẩm bằng đông lạnh.
c)

Là sự biến đổi của thực phẩm nhờ các enzym được tạo bởi các vi sinh vật như vi khuẩn, men hoặc mốc.

d)
Lên men là quá trình tạo ra điện từ vi sinh vật.
35.

Vi khuẩn axit lactic có thể phát triển trong môi trường nào?

a)
Môi trường nước muối với độ pH trung tính.
b)
Môi trường khô ráo và nhiều ánh sáng.
c)

Kỵ khí.

d)
Môi trường có oxy với độ pH cao.
36.

Các món ăn được tạo thành bởi sự tham gia của vi khuẩn axit lactic?

a)

Dưa chua, kim chi

b)

Thịt

c)

Tinh bột

37.

Lưu ý về nguyên liệu rau củ, trái cây khi thực hiện phương pháp lên men là gì?

a)
Chọn nguyên liệu khô, cũ và có mùi lạ.
b)
Sử dụng rau củ và trái cây đông lạnh để lên men.
c)
Lựa chọn nguyên liệu có nguồn gốc không rõ ràng.
d)

Hữu cơ.

38.

Có bao nhiêu phương pháp nấu ăn?

a)
Chỉ có một phương pháp nấu ăn.
b)

Có 16 phương pháp nấu ăn.

c)
Có hai phương pháp nấu ăn.
d)
Không có phương pháp nấu ăn nào.
39.

Trong phương pháp hấp khi nào cho thực phẩm vào để hấp?

a)
Khi thực phẩm đã chín.
b)
Khi nước còn lạnh.
c)

Đun nước đến nhiệt độ sôi.

d)
Khi nước bắt đầu sôi nhẹ.
40.

Yêu cầu thành phẩm của món xào là gì?

a)

Tp vừa chín tới.

b)
Nguyên liệu trong món xào có thể sống hoặc chưa chín.
c)
Món xào không cần phải có hương vị đặc trưng.
d)
Món xào chỉ cần có một màu sắc đơn giản.
41.

Để thực phẩm chín đều, màu đẹp khi nướng cần chú ý nhất điều gì?

a)
Sử dụng nhiều gia vị để tăng hương vị.
b)

Quan sát.

c)
Chọn thực phẩm có màu sắc đẹp hơn.
d)
Nướng thực phẩm ở nhiệt độ cao nhất.
42.

Trong các phương pháp nấu ăn, phương pháp nào thường không sử dụng dầu mỡ?

a)

Rang

b)
Nướng, chiên, hấp
c)
Nấu chín, hầm, kho
d)
Chiên, xào, rang
43.

Phương pháp rang khô thường được sử dụng để rang loại thực phẩm nào?

a)

Đậu phộng, mè, gạo

b)

đậu

c)

d)

gạo