wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 1: CÂN BẰNG HÓA HỌC

Total questions: 20

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là

a)

sự biến đổi chất

b)

sự dịch chuyển cân bằng

c)

sự chuyển động vận tốc phản ứng

d)

sự biến đổi hằng số cân bằng

2.

cho cân bằng hóa học : PCl5(g) -> PCl3(g) + Cl2(g) . ΔrH0298 > 0 . Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

thêm PCl3 vào hệ phản ứng

b)

tăng áp suất của hệ

c)

tăng nhiệt độ phản ứng của hệ

d)

thêm Cl2 của hệ

3.

Cho cân bằng hóa học : H2(g) + I2(g) -> 2HI(g) . ΔrH0298> 0 . Cân bằng không bị chuyển dịch khi

a)

tăng nhiệt độ của hệ

b)

Giảm nồng độ HI

c)

tăng nồng độ H2

d)

giảm áp suất chung của hệ

4.

Cho cân bằng hóa học : N2(g) + 3H2(g) -> 2NH3(g) , phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt . Cân bằng hóa học không bị dịch chuyển khi

a)

thay đổi áp suất của hệ

b)

thay đổi nồng N2

c)

thay đổi nhiệt độ

d)

thêm chất xúc tác Fe

5.

Cho cân bằng hóa học : CaCO3(s) -> CaO(s) + CO2(s) .

Biết phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt .

Tác động nào sau đây vào hệ cân bằng làm cân bằng đã cho chuyển dịch theo chiều thuận ?

a)

tăng nồng độ khí CO2

b)

tăng áp suất

c)

giảm nhiệt độ

d)

tăng nhiệt độ

6.

Nhận xét nào sau đây KHÔNG đúng ?

a)

Trong phản ứng một chiều , chất sản phẩm không phản ứng được với nhau tạo thành chất đầu

b)

Trong phản ứng thuận nghịch , các chất sản phẩm có thể phản ứng với nhau để tạo thành các chất đầu

c)

phản ứng một chiều là phản ứng luôn xảy ra không hoàn toàn

d)

phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau trong cùng điều kiện

7.

Phát biểu nào sau đây về một phản ứng thuận nghịch tại trạng thái cân bằng là SAI?

a)

tốc độ của phản ứng thuận = phản ứng nghịch

b)

nồng độ của tất cả các chất hỗn hợp phản ứng là không đổi

c)

nồng độ mol của chất phản ứng luôn bằng nồng độ mol của chất sản phẩm phản ứng

d)

phản ứng thuận và phản ứng nghịch vẫn diễn ra

8.

2SO2(g) + O2(g) -> 2SO3(g) ; phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt . Phát biểu đúng là

a)

cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ

b)

cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2

c)

cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ pư

d)

cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3

9.

N2(g) + 3H2(g) -> 2NH3(g) . ΔrH0298 = -92kJ . Hai biện pháp đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là

a)

giảm nhiệt độ và giảm áp suất

b)

tăng nhiệt độ và tăng áp suất

c)

giảm nhiệt độ và tăng áp suất

d)

tăng nhiệt độ và giảm áp suất

10.

2SO2 + O2 -> 2SO3 . ΔrH0298 < 0 . Cho các biện pháp

1. tăng nhiệt độ

2. tăng áp suất chung của hệ phản ứng

3. giảm nhiệt độ

4. thêm chất xúc tác V2O5

5. giảm nồng độ SO3

6. giảm áp suất chung của hệ phản ứng .

Những biện pháp nào làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận?

a)

1 2 3 4 5

b)

2 3 5

c)

2 3 4 6

d)

1 2 4

11.

Ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất biến đổi như thế nào?

a)

không thay đổi

b)

thay đổi liên tục

c)

bằng nhau

d)

không xác định được

12.

Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là

a)

A. nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.

b)

B. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

c)

C. nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

d)

D. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

13.

Cho các cân bằng sau:

(I) 2HI (g) ⇄ H2 (g) + I2 (g);

(II) CaCO3 (s) ⇄ CaO (s) + CO2 (g);

(III) FeO (s) + CO (s) ⇄ Fe (s) + CO2 (g);

(IV) 2SO2 (g) + O2 (g) ⇄ 2SO3 (g).

Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là

a)

A. 4.

b)

B. 3.

c)

C. 2.

d)

D. 1.

14.

Xét phản ứng thuận nghịch : CO (g) + H2O (g) CO2 (g) + H2 (g) (∆H= -41KJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào khi thêm liên tục CO vào hệ?

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

15.

Xét phản ứng thuận nghịch : C(s) + H2O (g) ⇄ CO (g) + H2 (g) (∆H = 131kJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu thêm chất xúc tác?

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

16.

Trong dung dịch muối dichromate luôn có cân bằng

Cr2O72- (da cam)   + H2O \leftrightarrow  2CrO42- (vàng) + 2H+                

Nếu thêm dung dịch acid HBr đặc và dư vào dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch có màu

a)

màu da cam

b)

màu vàng

c)

mất màu

d)

màu nâu đỏ

17.

Chọn phát biểu đúng: trong phản ứng thuận nghịch

a)

Tốc độ phản ứng thuận tăng dần, phản ứng nghịch giảm dần

b)

Tốc độ phản ứng thuận giảm dần, phản ứng nghịch tăng dần

c)

Tốc độ phản ứng thuận và nghịch đều tăng

d)

Tốc độ phản ứng thuận và nghịch đều giảm

18.

Cho

Cho phản ứng NaOH + HCl \rightarrow NaCl + H2O. Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào dưới đây?

a)

Phản ứng thuận

b)

Phản ứng nghịch

c)

Phản ứng thuận nghịch

d)

Phản ứng một chiều

19.

Phương trình hóa học của phản ứng thuận nghịch được biểu diễn bằng?

a)

Một mũi tên có chiều từ trái sang phải

b)

Hai nửa mũi tên ngược nhau

c)

Một mũi tên theo chiều từ phải sang trái

d)

dấu =

20.

Cho phản ứng sau: CaCO3(s) <=> CaO(s) = CO2(g)

Có mấy chất cùng có mặt tại thời điểm phản ứng đạt trạng thái cân bằng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4