wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Điêu dưỡng cơ sở - cấp cứu ban đầu 1D bài 1

Total questions: 25

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Giới hạn bình thường của nhiệt độ là

a)

37,50C  - 380C

b)

370C  - 380C

c)

360C  - 370C

d)

360C  - 37,50C

2.

Tần số mạch trung bình của người lớn là bao nhiêu?

a)

80 - 90 lần/ phút

b)

70 - 80 lần/ phút

c)

60 - 70 lần/ phút

d)

50 - 70 lần/ phút

3.

Nhiệt độ như thế nào được gọi là sốt cao

a)

37,50C – 380C

b)

390C – 400C

c)

>390C

d)

>400C

4.

Câu nào sau đây nói về huyết áp là đúng

a)

Huyết áp là áp lực của máu trên thành động mạch

b)

Khi tim giãn ra áp lực trong động mạch lên tới mức cao nhất gọi là huyết áp tối đa hay huyết áp tâm thu

c)

Khi tim co lại áp lực xuống tới mức thấp nhất gọi là huyết áp tối thiểu hay là huyết áp tâm trương

d)

Huyết áp là áp lực của máu lên thành tĩnh mạch

5.

Giới hạn bình thường của huyết áp tâm thu đối với người lớn là

a)

85 - 140 mmHg

b)

90 - 140 mmHg

c)

100 - 140 mmHg

d)

110 - 140 mmHg

6.

Dải băng đo huyết áp phải quấn cách nếp gấp khửu tay

a)

3 – 5 cm

b)

5 – 10 cm

c)

10 - 15 cm

d)

0 - 3 cm

7.

Những thay đổi sinh lý của nhiệt độ cơ thể người, ý nào SAI

a)

.Lúc ngủ cao hơn lúc thức

b)

Trẻ sơ sinh nhiệt độ giao động theo nhệt độ môi trường

c)

Người già thân nhiệt thấp do lưu lượng máu giảm, sự vận động cơ ít

d)

Phụ nữ trong thời kỳ rụng trứng thân nhiệt tăng khoảng 0,50C,

8.

Khi nói về nội dung “5 đúng”, câu nào sau đây là SAI

a)

Đúng người bệnh

b)

Đúng thuốc

c)

Đúng giường bệnh

d)

Đúng thời gian

9.

Vùng nào sau đây KHÔNG dùng để tiêm dưới da

a)

Chi trên: Cơ đen ta, cơ tam đầu cánh tay

b)

Chi dưới: Cơ tứ đầu đùi (mặt trước, ngoài)

c)

Vùng da bụng

d)

. Vùng mặt trước ngoài của cẳng tay

10.

Huyết áp kẹp là khi hiệu số huyết áp nhỏ hơn

a)

15 mmHg

b)

20 mmHg

c)

25 mmHg

d)

30 mmHg

11.

Tiêm dưới da là kỹ thuật đâm kim qua da với góc độ 150 – 300 vào phần tổ chức lỏng lẻo dưới da nhằm mục đích đưa thuốc vào cơ thể người bệnh

a)

Đúng

b)

sai

12.

Tiêm trong da là đưa thuốc vào cơ thể khi thuốc có tác dụng

a)

Rất chậm

b)

Chậm

c)

Nhanh

d)

Rất nhanh

13.

.Loại thuốc nào được chỉ định để tiêm dưới da

a)

Thuốc hấp thu chậm và kéo dài

b)

Thuốc hấp thu nhanh

c)

Thuốc dạng dầu dạng sữa

d)

Thuốc gây hoại tử tổ chức

14.

Ý nào sau đây KHÔNG PHẢI là đường giới hạn của vị trí tiêm mông?

a)

Đường nối  hai gai chậu trước trên

b)

Đường nối hai mào chậu

c)

Nếp lằn mông

d)

Rảnh liên mông

15.

Chống chỉ định trong tiêm tĩnh mạch là

a)

Thuốc gây đau

b)

Thuốc gây hoại tử tổ chức

c)

Thuốc có khối lượng lớn

d)

Thuốc dạng dầu, dạng sữa

16.

Tai biến của tiêm bắp là

a)

Oằn kim, gãy kim

b)

Tắc kim

c)

Vỡ tĩnh mạch

d)

Viêm tĩnh mạch

17.

Chỉ định của tiêm bắp là những thuốc gây hoại tử da cơ và các tổ chức như Canxiclorua, dung dịch ưu trương nếu tiêm với khối lượng lớn

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Tiêm tĩnh mạch là kỹ thuật đâm kim qua da với góc độ 250 – 300 vào tĩnh mạch nhằm mục đích đưa thuốc vào cơ thể người bệnh

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Tai biến nào sau đây là tai biến của tiêm bắp

a)

Viêm tĩnh mạch

b)

đâm vào dây thần kinh hông to

c)

tắc mạch

d)

Vỡ tĩnh mạch

20.

Cần truyền 500 ml Natriclorua 0.9% với tốc độ 50 giọt/ phút. Tổng thời gian truyền dịch là?

 

a)

100 phút 

b)

400 phút

c)

200 phút   

d)

300 phút

21.

Trường hợp nào sau đây là chống chỉ định của truyền dịch

a)

Tăng huyết áp

b)

Mất máu cấp

c)

Nôn không cầm được

d)

Tiêu chảy cấp

22.

Khi đo nhiệt độ, giá trị nhiệt độ ở vị trí đo nào được coi là nhiệt độ trung tâm?

a)

Nách

b)

Miệng

c)

Hậu môn

d)

Trán

23.

Góc độ tiêm bắp thịt là

         

a)

600 – 900 

b)

300 – 450

c)

150 – 300      

d)

450 – 600

24.

Vị trí tĩnh mạch nào sau đây phải hạn chế sử dụng để truyền dịch nếu truyền với số lượng lớn?

a)

Tĩnh mạch mu bàn tay

b)

Tĩnh mạch mắt cá trong

c)

Tĩnh mạch ở cẳng tay

d)

Tĩnh mạch ở khuỷu tay

25.

Câu nào sau đây là nguyên tắc của truyền máu tĩnh mạch?

a)

Sau khi truyền máu phải làm phản ứng chéo và định nhóm máu tại giường

b)

Khi truyền còn lại 20 ml thì thôi truyền

c)

Chỉ truyền máu khác nhóm trong trường hợp cấp cứu và không quá 400ml

d)

Theo dõi và phát hiện kịp thời các tai biến