wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thức tỉnh 1

Total questions: 151

Worksheet time: 1hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

Giáo dục chính trị là một bộ phận của nội dung nào sau đây?

a)

Khoahọc nghệ thuật; Khoahọc lý luận

b)

Khoahọc chính trị; khoahọc đời sống

c)

Khoahọc chính trị; Công tác tư tưởng

d)

Công tác tư tưởng; hoạt động chính trị

2.

Giáo dục chính trị gắn bó chặt chẽ với nội dung nào?

a)

Hoạt động sản xuất vật chất

b)

Hoạt động chính trị

c)

Công tác tư tưởng

d)

Đường lối, chính sách, pháp luật của nhà nước

3.

Chủ nghĩa Mác – Lênin là học thuyết do ai sáng lập?

a)

C. Mác - V.I. Lênin

b)

C. Mác

c)

Ph. Ăngghen

d)

C. Mác - Ph. Ăngghen

4.

Chủ nghĩa Mác – Lênin do ai phát triển?

a)

C. Mác - V.I. Lênin

b)

Lênin

c)

C. Mác

d)

Ph. Ăngghen

5.

Chủ nghĩa Mác – Lênin hình thành từ những nguồn gốc nào?

a)

Kinh tế, xã hội; tư tưởng lý luận

b)

Tư tưởng lý luận; khoahọc

c)

kinh tế - xã hội; tư tưởng lý luận; khoahọc

d)

khoahọc; xã hội

6.

C. Mác và Ph. Ăngghen bắt đầu gặp nhau, thống nhất tư tưởng để nghiên cứu hệ tư tưởng vào năm nào?

a)

1944

b)

1934

c)

1924

d)

1914

7.

Tác phẩm: Tuyên ngôn Đảng cộng sản do ai viết?

a)

C. Mác

b)

Ph. Ăngghen

c)

V.I. Lênin

d)

C. Mác - Ph. Ănghen

8.

Ai là người lãnh đạo thành công cách mạng Tháng Mười Nga năm 1917?

a)

C. Mác

b)

Ph. Ăngghen

c)

V.I. Lênin

d)

Hồ Chí Minh

9.

Quốc tế I (1863-1876) do ai sáng lập?

a)

C. Mác - V.I. Lênin

b)

C. Mác

c)

Ph. Ăngghen

d)

C. Mác - Ph. Ăngghen

10.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, thuộc tính đặc trưng nhất của vật chất là gì?

a)

Là phạm trù triết học

b)

Là toàn bộ thế giới hiện thực

c)

Là thực tại khách quan tồn tại bên ngoài, không lệ thuộc vào cảm giác của con người

d)

Lệ thuộc vào cảm giác của con người; tồn tại bên ngoài con người, độc lập với con người

11.

Theo Ph. Ăngghen, tính thống nhất của thế giới là?

a)

Tính vật chất

b)

Tính năng động

c)

Tính chủ động

d)

Tính tự giác

12.

Theo Ph. Ăngghen có mấy hình thức vận động cơ bản của vật chất?

a)

Hai

b)

Ba

c)

Bốn

d)

Năm

13.

Ăngghentínhthốngnhấtcủathếgiớilà?

a)

Tính vật chất

b)

Tính năng động

c)

Tính chủ động

d)

Tính tự giác

14.

Theo Ph.Ăngghen có mấy hình thức vận động cơ bản của vật chất?

a)

Hai

b)

Ba

c)

Bốn

d)

Năm

15.

Theo Ph.Ăngghen hình thức vận động đặc trưng của con người và xã hội là hình thức vận động nào sau đây?

a)

Vận động cơ học

b)

Vận động lý học

c)

Vận động hóa học

d)

Vận động xã hội

16.

Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, vận động được hiểu là?

a)

Hình thức tồn tại của vật chất

b)

Khái niệm của tư duy lý tính

c)

Mô thức của trực quan cảm tính

d)

Vận động là phương thức tồn tại của vật chất

17.

Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, không gian được hiểu là gì?

a)

Phương thức tồn tại của vật chất

b)

Hình thức tồn tại của vật chất

c)

Cách thức tồn tại của vật chất

d)

Khái niệm của tư duy lý tính

18.

Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc xã hội hình thành nhờ vào yếu tố nào?

a)

Lao động

b)

Ngôn ngữ

c)

Thế giới tự nhiên, nhận thức

d)

Lao động và ngôn ngữ

19.

Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, ý thức được hình thành từ mấy nguồn gốc?

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

20.

Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, Ý thức được hình thành từ những nguồn gốc nào?

a)

Nguồn gốc tự nhiên

b)

Nguồn gốc xã hội; nguồn gốc kinh tế

c)

Nguồn gốc tinh thần; nguồn gốc tự nhiên

d)

Nguồn gốc tự nhiên và nguồn gốc xã hội

21.

Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc tự nhiên của ý thức bao gồm?

a)

Bộ óc người; ngôn ngữ

b)

Bộ óc người; thế giới khách quan

c)

Lao động; ngôn ngữ

d)

Thế giới khách quan; lao động

22.

Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc xã hội của ý thức bao gồm?

a)

Bộ óc người; ngôn ngữ

b)

Bộ óc người; thế giới khách quan

c)

Thế giới khách quan; lao động

d)

Lao động và ngôn ngữ

23.

Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, bản chất của ý thức là gì?

(a)  

24.

Hệ thống chứng, ngẫu nhiên xã hội của ý thức bao gồm?

a)

Bộ óc người; ngôn ngữ

b)

Bộ óc người; thế giới khách quan

c)

Thế giới khách quan; lao động

d)

Lao động và ngôn ngữ

25.

Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, bản chất của ý thức là gì?

a)

Sự phản ánh phiến diện thế giới khách quan vào bộ óc con người

b)

Sự tưởng tượng của con người về thế giới khách quan

c)

Sự phản ánh chủ động, tích cực, sáng tạo thế giới khách quan và bộ óc con người

d)

Sự sao chép giản đơn thế giới vật chất và bộ óc con người, cải tạo thế giới

26.

Chọn phương án đúng?

a)

Ý thức là sự phản ánh chủ động, tích cực, sáng tạo hiện thực khách quan

b)

Ý thức là thuộc tính của mọi dạng vật chất

c)

Ý thức là sự phản ánh nguyên si hiện thực khách quan

d)

Ý thức chỉ là ngẫu nhiên của xã hội được con người cải tạo và phát triển chủ động

27.

Chọn phương án đúng?

a)

Không gian và thời gian không là hình thức của vật chất

b)

Vận động, không gian, thời gian là sản phẩm do ý chí con người tạo ra

c)

Vận động, không gian, thời gian không có tính vật chất

d)

Vận động là phương thức tồn tại của vật chất

28.

Theo Ănghen, hình thức vận động nào nó lên sự thay đổi vị trí của vật thể trong không gian?

a)

Vận động hóa học

b)

Vận động lý học

c)

Vận động cơ học

d)

Vận động sinh học

29.

Theo Ănghen, hình thức vận động nào nó lên sự biến đổi giữa các chất trong không gian ảnh hưởng đến thế giới vật chất?

a)

Vận động hóa học

b)

Vận động lý học

c)

Vận động cơ học

d)

Vận động sinh học

30.

Theo Ănghen, hình thức vận động nào nó lên sự thay đổi nhiệt độ trong thế giới vật chất?

a)

Vận động hóa học

b)

Vận động lý học

c)

Vận động cơ học

d)

Vận động sinh học

31.

Sự thống nhất giữa Lượng và Chất được thể hiện trong giới hạn của yếu tố nào sau đây?

a)

Bước nhảy

b)

Điểm nút

c)

Nhảy vọt

d)

Độ

32.

Phạm trù nào lên bước ngoặt của sự thay đổi về Lượng dẫn đến sự thay đổi về Chất?

a)

Bước nhảy

b)

Điểm nút

c)

Nhảy vọt

d)

Độ

33.

Phạm trù nào nói

4 lines
34.

Hất được thể hiện trong giới hạn của yếu tố nào sau đây?

a)

Bước nhảy

b)

Điểm nút

c)

Nhảy vọt

d)

Độ

35.

Phạm trù nào nó lên mối quan hệ bản chất, tất nhiên, phổ biến và lặp đi lặp lại giữa các sự vật hiện tượng hay các nhân tố, các thuộc tính, các mặt trong cùng một sự vật, hiện tượng?

a)

Bản chất

b)

Phát triển

c)

Quy luật

d)

Vận động

36.

Theo triết học Mác – Lênin, phát triển có tính chất gì?

a)

Phát triển của sự vật không có tính chất kế thừa

b)

Phát triển của sự vật có tính kế thừa nhưng kế thừa nguyên xí các cũ

c)

Phát triển của sự vật có tính vượt trước

d)

Phát triển của sự vật có tính kế thừa có chọn lọc

37.

Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, Quan hệ sản xuất vật chất được hiểu là gì?

a)

Quá trình con người cải tạo tự nhiên

b)

Quá trình con người sử dụng công cụ lao động tác động vào thế giới tự nhiên để tạo ra của cải vật chất nhằm thỏa mãn nhu cầu tồn tại và phát triển của con người.

c)

Quá trình con người lao động hoàn thiện bản thân, nâng cao nhận thức nhằm chinh phục thế giới vật chất ngày càng hiệu quả hơn.

d)

Quá trình con người biến đổi tự nhiên

38.

Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, Quan hệ sản xuất được hiểu là gì?

a)

Mối quan hệ giữa con người với tư liệu sản xuất trong quá trình sản xuất

b)

Mối quan hệ giữa con người với đối tượng lao động trong quá trình sản xuất

c)

Mối quan hệ giữa con người với công cụ lao động trong quá trình sản xuất

d)

Mối quan hệ giữa con người với con người trong quá trình sản xuất

39.

Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, Phương thức sản xuất được hiểu là gì?

a)

Cách thức con người khẳng định bản thân mình về chinh phục được thế giới vật chất

b)

Cách thức con người khám phá thế giới vật chất

c)

Cách thức tiến hành sản xuất vật chất trong một giai đoạn lịch sử nhất định của loài người

d)

Cách thức con người tạo ra của cải cho xã hội

40.

Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, Lượng được hiểu là gì?

a)

Chỉ hình ảnh bên ngoài của sự vật, hiện tượng trong một không gian, thời gian nhất định

b)

Là hình ảnh bên trong của sự vật, hiện tượng trong một không gian, thời gian nhất định

c)

Là tập hợp những thuộc tính cơ bản của sự vật cấu thành sự vật là nó chứ không phải là cái khác

d)

Nói lên con số của những thuộc tính cấu thành như độ to, nhỏ, quy mô, trình độ cao, thấp, tốc độ...

41.

Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, Phủ định biện chứng là một phủ định có tính chất như thế nào?

a)

Tự nhiên

b)

Giản đơn

c)

Nguyên xi

d)

Phức tạp

42.

Xác định quan niệm sai về quan điểm phủ định của phủ định?

a)

Phủ định của phủ định có tính kế thừa, chọn lọc, tiến bộ trong sự phát triển

b)

Phủ định của phủ định là sự lặp lại cái cũ theo đường tròn khép kín hay đường thẳng

c)

Phủ định của phủ định có hình xoáy ốc theo hướng tiến lên đến vô tận

d)

Phủ định của phủ định là quy luật phổ biến trong cả tự nhiên, xã hội và tư duy con người

43.

Quy luật chuyển hóa từ những thay đổi về lượng thành những thay đổi về chất là vấn đề gì?

a)

Khuynh hướng của sự phát triển

b)

Nguồn gốc của sự phát triển

c)

Cách thức của sự phát triển

d)

Phá thiến ra mâu thuẫn trong quá trình phát triển

44.

Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập là vấn đề gì?

a)

Khuynh hướng của sự phát triển

b)
45.

Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập là rõ vấn đề gì?

a)

Khuynh hướng của sự phát triển

b)

Nguồn gốc của sự phát triển

c)

Cách thức của sự phát triển

d)

Phá hiện ra mâu thuẫn trong quá trình phát triển

46.

Quy luật phủ định của phủ định là rõ vấn đề gì?

a)

Khuynh hướng của sự phát triển

b)

Nguồn gốc của sự phát triển

c)

Cách thức của sự phát triển

d)

Phá hiện ra mâu thuẫn trong quá trình phát triển

47.

Chọn đáp án đúng?

a)

Mọi sự thay đổi về lượng đều làm thay đổi về chất

b)

Sự biến đổi về lượng của sự vật trong giới hạn của độ sẽ làm sự vật thay đổi về chất, và ngược lại

c)

Tại điểm nút lượng đã làm sự vật chuyển sang chất mới, tiến bộ hơn

d)

Sự biến đổi về lượng của sự vật vượt giới hạn của độ mới làm cho sự vật thay đổi về chất

48.

Chọn đáp án đúng?

a)

Điểm nút là giới hạn mà sự vật đã thay đổi về chất

b)

Độ là giới hạn mà sự thay đổi về lượng đã dẫn đến sự thay đổi về chất

c)

Bước nhảy là thời điểm lượng bắt đầu thay đổi

d)

Lượng thay đổi chưa dẫn đến thay đổi về chất là giới hạn độ

49.

Trong Phương thức sản xuất, yếu tố nào sau đây quyết định sự tồn tại, phát triển của xã hội?

a)

Quan hệ sản xuất

b)

Lực lượng sản xuất

c)

Công cụ lao động

d)

Đối tượng lao động

50.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, tiêu chuẩn quan trọng để phân biệt thời đại kinh tế là gì?

a)

Phương thức sản xuất

b)

Thể chế kinh tế

c)

Thể chế chính trị

d)

Hệ tư tưởng

51.

Chọn quan điểm đúng?

a)

Cơ sở hạ tầng là toàn bộ hoạt động vật chất của con người

b)

Cơ sở hạ tầng là toàn bộ quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu của xã hội trong một giai đoạn lịch sử nhất định của loài người

c)

Cơ sở hạ tầng là toàn bộ thiết chế kinh tế-chính trị

d)

Cơ sở hạ tầng là toàn bộ quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của một xã hội nhất định

52.

Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, thực tiễn được hiểu là?

a)

Hành động của con người, nhằm cải tạo tự nhiên theo yêu cầu của con người

b)

Hoạt động vật chất của con người, nhằm cải tạo tự nhiên theo yêu cầu của con người

c)

Hoạt động tinh thần của con người, nhằm cải tạo tự nhiên theo yêu cầu của con người

d)

Hoạt động vật chất của con người, nhằm cải tạo tự nhiên theo yêu cầu của con người

53.

Chân lý là gì?

a)

Là những tri thức chưa được kiểm nghiệm

b)

Là những tri thức phù hợp với hiện thực được thực tiễn kiểm nghiệm

c)

Là tri thức phù hợp với thực tiễn nhưng chờ hoàn cảnh thích hợp đem vào vận dụng

d)

Là những tri thức còn đơn giản chưa có hệ thống và vận dụng trong thực tiễn

54.

Cơ sở hạ tầng được hiểu là gì?

a)

Là cơ cấu kinh tế bao gồm: công–nông nghiệp

b)

Toàn bộ đất đai, máy móc, phương tiện sản xuất vật chất

c)

Toàn bộ đời sống vật chất và tinh thần của con người hợp thành một xã hội nhất định

d)

Toàn bộ những quan hệ sản xuất hợp thành một cơ cấu kinh tế của một xã hội nhất định

55.

Sự thay đổi của Quan hệ sản xuất do yếu tố nào sau đây quyết định?

a)

Do sự phong phú của công cụ lao động

b)

Do công cụ hiện đại

c)

Do trình độ của lực lượng sản xuất

d)

Do tính chất của lao động

56.

Sự thay đổi có tính chất cách mạng nhất của kiến trúc thượng tầng là yếu tố nào sau đây?

a)

Thay đổi chính quyền nhà nước

b)

Thay đổi của lực lượng sản xuất

c)

Thay đổi của quan hệ sản xuất

d)

Thay đổi của cơ sở hạ tầng

57.

Sản xuất hàng hóa ra đời dựa trên yếu tố nào?

a)

Phân công lao động cá biệt và chế độ sở hữu về tư liệu sản xuất

b)

Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất

c)

Phân công lao động và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

58.

nxuấthànghóarađờidựatrênyếutốnào?

a)

Phâncônglaođộngcábiệtvàchếđộtưhữuvềtưliệusảnxuất

b)

Phâncônglaođộngchungvàchếđộsởhữukhácnhauvềtưliệusảnxuất

c)

Phâncônglaođộngvàsựtáchbiệtvềkinhtếgiữanhữngngườisảnxuất

d)

Phâncônglaođộngxãhộivàchếđộtưhữuhoặcnhữnghìnhthứcsởhữukhácnhau vếtưliệusảnxuất

59.

Hànghóađượchiểulàgì?

a)

Làsảnphẩmcủalaođộng,nhằmthỏamãnnhucầunàođócủaconngườivàthông quatraođổimuabán

b)

Làsảnphẩmcủalaođộng,nhằmthỏamãnnhucầunàođócủaconngườithôngqua chinhphụcthếgiớivậtchất.

c)

Làsảnphẩmtrênthịtrường

d)

Sảnphẩmđượcconngườisảnxuấtrađểphụcvụchonhucầuthiếtyếucủacuộc

60.

Giátrịsửdụngcủahànghóađượchiểulàgì?

a)

Làgiátrịcủahànghóadoconngườidùngsứclaođộngtạora

b)

Làcơsởphâncônglaođộngxãhộivàtraođổigiữacáclĩnhvựcsảnxuấthànghóa khácnhau

c)

Cáitạonênnộidungvàýnghĩacủahànghóa

d)

Làcôngdụngcủahànghóacóthểthỏamãnnhucầucủaconngười

61.

Giátrịcủahànghóađượchiểulàgì?

a)

Sốlượngnguyênvậtliệucầnthiếtđểconngườitạorahànghóa

b)

Làcôngdụngcủahànghóanhằmthỏamãnnhucầucủaconngười

c)

Làlaođộngxãhộicầnthiếtkếttinhtronghànghóa

d)

Biểuhiệntínhhaimặtcủahànghóa

62.

Sảnxuấthànghóatồntạitrongxãhộinhưthếnào?

a)

Trongcácxãhộichưacósựphâncônglaođộngvàchưacósựtáchbiệtvềkinhtế giữanhữngngườisảnxuất

b)

Trongcácxãhộimàngườisảnxuấttựgiáclaođộng

c)

Trongcácxãhộicósựphâncônglaođộngphụthuộcvàoyếutốđộcquyền

d)

Trongcácxãhộicósựphâncônglaođộngvàsựtáchbiệtvềkinhtếgiữanhững ngườisảnxuất

63.

Quyluậtgiátrịđượchiểulàgì?

a)

Quyluậtcơbảncủasảnxuấtđểtạoragiátrịthặngdưlớnnhất

b)

Quyluậtcơbảncủasảnxuấtvàtraođổihànghóa

c)

Quyluậtcơbảncủasảnxuấttrongxãhộiphongkiến

d)

Quyluậtriêngcủa

64.

Quy luật giá trị được hiểu là gì?

a)

Quy luật cơ bản của sản xuất để tạo ra giá trị thặng dư lớn nhất

b)

Quy luật cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa

c)

Quy luật cơ bản của sản xuất trong xã hội phong kiến

d)

Quy luật riêng của chủ nghĩa tư bản

65.

Bộ phận nào của tư liệu lao động được coi là tiêu chí phản ánh đặc trưng phát triển của một thời đại kinh tế?

a)

Đối tượng lao động

b)

Sức lao động

c)

Đối tượng lao động

d)

Công cụ lao động

66.

Tư bản được hiểu là gì?

a)

Là công cụ sản xuất và nguyên vật liệu được nhà tư bản chiếm hữu và sử dụng

b)

Là máy móc thiết bị

c)

Các nhà tư bản bỏ vốn ra để đầu tư kiếm thêm tiền

d)

Giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê

67.

Sức lao động trở thành hàng hóa phổ biến khi nào?

a)

Từ xã hội xuất hiện chủ nghĩa tư bản

b)

Từ xã hội xuất hiện chế độ nô lệ

c)

Từ xã hội xuất hiện phong kiến

d)

Từ khi xuất hiện nền kinh tế thị trường

68.

Giá trị của hàng hóa được quyết định bởi yếu tố nào sau đây?

a)

Lượng lao động cá biệt để sản xuất và tái sản xuất nó

b)

Chi phí đào tạo và bồi dưỡng tay nghề cho người lao động

c)

Lượng hàng hóa nhiều hay ít tồn tại trên thị trường

d)

Lượng lao động xã hội cần thiết để sản xuất và tái sản xuất nó

69.

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động khác với hàng hóa thông thường ở chỗ nào?

a)

Cả hai mang yếu tố tinh thần và lịch sử

b)

Phụ thuộc vào hoàn cảnh và tập quán của từng nước

c)

Khi sử dụng nó có khả năng tạo ra một lượng giá trị mới nhỏ hơn giá trị của bản thân nó

d)

Khi sử dụng nó có khả năng tạo ra một lượng giá trị mới lớn hơn giá trị của bản thân nó

70.

Khi nào tiền tệ biến thành tư bản?

a)

Khi có lượng tiền tệ đủ lớn nhà tư bản lên kế hoạch đầu tư mở rộng quy mô

b)

Khi dùng tiền đầu tư vào sản xuất kinh doanh

c)

Khi sức lao động trở thành hàng hóa

d)

Khi dùng tiền để mua bán, trao đổi hàng hóa trên thị trường

71.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối được hiểu như thế nào?

4 lines
72.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối được hiểu như thế nào?

a)

Tiết kiệm chi phí sản xuất và trong trao đổi mua bán dựa trên yếu tố cung – cầu

b)

Rút ngắn thời gian của ngày lao động, trong đó thời gian lao động cần thiết tăng lên

c)

Kéo dài thời gian của ngày lao động, trong đó thời gian lao động cần thiết tăng lên

d)

Kéo dài thời gian của ngày lao động, trong đó thời gian lao động cần thiết không đổi

73.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối được hiểu như thế nào?

a)

Ngày lao động thay đổi

b)

Dựa trên cơ sở tăng giá trị hàng hóa

c)

Nâng cao giá trị sức lao động

d)

Thời gian lao động cần thiết và giá trị sức lao động thay đổi

74.

Giá trị thặng dư được hiểu là gì?

a)

Phần giá trị mới do người lao động tạo ra khi tư bản thuê họ

b)

Phần giá trị mới do người công nhân làm thuê tạo ra

c)

Phần giá trị mới ra do mua bán, trao đổi hàng hóa trên thị trường

d)

Lợi nhuận thu được của người sản xuất kinh doanh

75.

Dựa vào căn cứ nào để chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến?

a)

Vai trò của các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư

b)

Vai trò của tốc độ chu chuyển tư bản

c)

Vai trò của người lao động

d)

Phương thức chuyển giá trị các bộ phận tư bản sang sản phẩm

76.

Ý nào dưới đây không đúng về bản chất của chủ nghĩa tư bản?

a)

Có quan hệ sản xuất tiến bộ trên cơ sở xóa bỏ chế độ tư hữu, xây dựng chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

b)

Có nền văn hóa, tư tưởng tiến bộ với lối sống dựa trên cơ sở bình đẳng, dân chủ và chủ nghĩa tập thể

c)

Các dân tộc trên thế giới đoàn kết, hữu nghị, bình đẳng, cùng đi lên chủ nghĩa xã hội

d)

Có nền kinh tế phát triển cao được xây dựng trên cơ sở quan hệ sản xuất hiện đại và phát triển bền vững

77.

Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội được hiểu như thế nào?

a)

Thời kỳ cải biến tư tưởng sâu sắc, triệt để, toàn diện

b)

Thời kỳ hình thành nhà nước của giai cấp tư sản

c)

Thời kỳ cải biến cách mạng sâu sắc, triệt để, toàn diện từ xã hội cũ sang xã hội mới

d)

Thời kỳ đấu tranh giữa một bên là giai cấp tư sản với thế lực phong kiến

78.

Điều kiện chủ quan của sự quá độ tiến thẳng lên chủ nghĩa xã hội ở các nước kém phát triển là gì?

a)

Đảng cộng sản lấy chủ nghĩa Mác-Lênin là nền tảng phảigiành và giữ vững sự lãnh đạo, có chính quyền XHCN trong tay mình.

b)

Có sự liên minh giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức trong xã hội nhằm thực hiện mục tiêu chung

c)

Phải có một nước giành thắng lợi trong cuộc cách mạng tư sản để hỗ trợ cho sự liên minh giai cấp trong xã hội.

d)

Trong xã hội cái cũ chưa được xóa bỏ, cái mới chưa xây dựng vững chắc.

79.

Việt Nam quá độ lên chủ nghĩa xã hội từ khi nào?

a)

Sau năm 1975

b)

Sau năm 1954

c)

Từ Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ III năm 1960

d)

Từ Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ IV năm 1986

80.

Giai cấp công nhân Việt Nam mang đặc điểm riêng nào sau đây?

a)

Bị áp bức bóc lột, sống tập trung trong các khu công nghiệp

b)

Đại diện cho lực lượng sản xuất tiến tiến nhất, có tinh thần dân tộc

c)

Gắn bó với nông dân và có tinh thần yêu nước chống giặc ngoại xâm

d)

Chịu áp bức, bóc lột, gắn bó với nông dân, kế thừa truyền thống dân tộc

81.

Điền vào chỗ trống: “Giai cấp công nhân Việt Nam thực hiện lãnh đạo cách mạng thông qua độit tiên phong của nó là...”

a)

Hội cựu chiến binh

b)

Mặt trận tổ quốc Việt Nam

c)

Tổng liên đoàn lao động Việt Nam

d)

Đảng cộng sản Việt Nam

82.

Giai cấp là các tập đoàn

4 lines
83.

Giai cấp là các tập đoàn người khác nhau về yếu tố nào?

a)

Nghề nghiệp

b)

Tài sản

c)

Địa vị trong công ty

d)

Sở hữu tư liệu sản xuất

84.

Nguồn gốc của sự hình thành và phân chia giai cấp trong xã hội là do yếu tố nào?

a)

Tài năng

b)

Tôn giáo

c)

Sắc tộc

d)

Kinh tế

85.

Giai cấp công nhân Việt Nam là giai cấp triệt để cách mạng vì?

a)

Là giai cấp không có tư liệu sản xuất; cần phải liên minh giành chính quyền, xây dựng chính quyền mới

b)

Là giai cấp thực hiện nhiệm lịch sử: xóa bỏ chủ nghĩa tư bản và xây dựng chủ nghĩa xã hội

c)

Là giai cấp đại diện cho phương thức sản xuất tiên tiến nhất trong lịch sử, thực hiện xóa bỏ mọi chế độ tư hữu

d)

Là giai cấp khổ nhất trong xã hội, bị áp bức, bị bóc lột nặng nề nhất, cần phải đứng lên giành lại tư liệu sản xuất

86.

Công đoàn Việt Nam ra đời vào năm nào?

a)

1925

b)

1927

c)

1928

d)

1929

87.

Điền vào chỗ trống “....... là tổ chức chính trị-xã hội rộng lớn của giai cấp công nhân và người lao động Việt Nam”

a)

Đoàn thanh niên

b)

Hội liên hiệp thanh niên Việt Nam

c)

Trường học

d)

Công đoàn

88.

Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên CNXH (bổ sung và phát triển năm 2011) xác định mấy đặc trưng cơ bản xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở Việt Nam?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

89.

Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên CNXH (bổ sung và phát triển năm 2011) xác định mấy phương hướng cơ bản xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở Việt Nam?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

90.

Khái niệm “Công nghiệp hóa – hiện đại hóa” được xác định chính thức trong Văn kiện của Đảng từ Hội nghị nào?

a)

Hội nghị Trung ương sau khóa VII năm 1994

b)

Hội nghị Trung ương bảy khóa VII năm 1994

c)

Hội nghị Trun

91.

iệtNam?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

92.

Khái niệm “Công nghiệp hóa – hiện đại hóa” được xác định chính thức trong Văn kiện của Đảng từ Hội nghị nào?

a)

Hội nghị Trung ương sau khóa VII năm 1994

b)

Hội nghị Trung ương bảy khóa VII năm 1994

c)

Hội nghị Trung ương tám khóa VII năm 1994

d)

Hội nghị Trung ương chín khóa VII năm 1994

93.

Đảng ta khẳng định yếu tố nào là bản chất, mục tiêu, vừa là động lực của công cuộc đổi mới?

a)

Công bằng

b)

Bình đẳng

c)

Văn minh

d)

Dân chủ

94.

Điền vào chỗ trống [...]: Đảng lãnh đạo nhân dân thực hiện hai nhiệm vụ... dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ vững chắc Tổ quốc Việt Nam XHCN

a)

Cơ bản

b)

Chủ chốt

c)

Lâu dài

d)

Chiến lược

95.

Quan điểm cơ bản của Đảng cộng sản Việt Nam về giáo dục – đào tạo phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa và phát triển kinh tế - xã hội ở nước ta là nội dung nào?

a)

Có nhiệm vụ quan trọng

b)

Có vai trò quyết định

c)

Là động lực, mục tiêu

d)

Là quốc sách hàng đầu

96.

Bản chất giai cấp công nhân của Đảng cộng sản Việt Nam thể hiện rõ ở yếu tố nào sau đây?

a)

Số lượng đảng viên trong Đảng, ý chí nguyện vọng của nhân dân

b)

Nền tảng lý luận, mục tiêu, đường lối, nguyên tắc tổ chức của Đảng

c)

Chất lượng đảng viên trong Đảng, phương pháp rèn luyện của Đảng

d)

Trình độ đảng viên trong Đảng thể hiện ở việc giác ngộ và thực hiện nhiệm vụ

97.

Điền vào chỗ trống [...]: “Đánh giặc giữ nước là một trong những truyền thống..... của dân tộc Việt Nam”.

a)

Khách quan

b)

Chủ quan

c)

Quan trọng

d)

Tiêu biểu

98.

Điền vào chỗ trống [...]: “Đảng cộng sản Việt Nam là đội..... của giai cấp công nhân, đồng thời là đội...... của nhân dân lao động và của dân tộc Việt Nam”

a)

Thống nhất

b)

Cách mạng

c)

Chiến đấu

d)

Tiên phong

99.

Để trở thành người lãnh đạo cách mạng thì giai cấp công nhân Việt Nam cần điều kiện gì?

a)

Phải được đào tạo bài bản và có tổ chức nghiêm

b)

Phải được vũ trang về tư tưởng, lý luận và có đội tiên phong là

100.

Để trở thành người lãnh đạo cách mạng thì gia cấp công nhân Việt Nam cần điều kiện gì?

a)

Phải được đào tạo bài bản và có tổ chức nghiêm

b)

Phải được vũ trang về tư tưởng, lý luận và có đội tiên phong là Đảng cộng sản Việt Nam lãnh đạo

c)

Phải tạo ra nhiều cuộc cải cách xã hội để thấy được vai trò của mình trong sự nghiệp giành chính quyền và phát triển chính quyền

d)

Phải có lòng kiên nhẫn trong sự nghiệp

101.

Dưới sự lãnh đạo của Đảng, thắng lợi nào dẫn tới thành lập nhà nước kiểu mới ở Việt Nam?

a)

Cách mạng tháng Tám

b)

Chiến dịch Điện Biên Phủ

c)

Chiến dịch Hồ Chí Minh

d)

Công cuộc đổi mới

102.

Điền vào chỗ trống: “Chủ tịch Hồ Chí Minh khẳng định chân lý “Không có gì quý hơn độc lập, tự do” đã kết tinh truyền thống... của dân tộc”

a)

Yêu nước, thương dân

b)

Cần cù, sáng tạo

c)

Đoàn kết, nhân nghĩa

d)

Độc lập, tự chủ, tự cường

103.

Gia cấp công nhân ra đời trong quá trình khai thác thuộc địa lần thứ mấy của thực dân Pháp?

a)

Lần thứ nhất

b)

Lần thứ hai

c)

Lần thứ ba

d)

Lần thứ tư

104.

Điền vào chỗ trống: “Đảng cộng sản Việt Nam lãnh đạo cách mạng vì Đảng là Lãnh.......”

a)

Duy nhất

b)

Của dân

c)

Cầm quyền

d)

Dân chủ

105.

Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đường cứu nước từ Bến Cảng Nhà Rồng vào thời gian nào?

a)

Ngày 19/5/1890

b)

Ngày 5/6/1911

c)

Ngày 28/1/1941

d)

Ngày 2/9/1945

106.

Nguyễn Ái Quốc đã thay mặt những người Việt Nam yêu nước ở Pháp, gửi đến hội nghị Vec-xây bản Yêu sách của nhân dân An Nam vào thời gian nào?

a)

1922

b)

1921

c)

1920

d)

1919

107.

Nguyễn Ái Quốc tiếp cận Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa của V. I. Lênin vào thời gian nào?

a)

Tháng 10 năm 1917

b)

Tháng 7 năm 1920

c)

Tháng 12 năm 1920

d)

Tháng 9 năm 1945

108.

Trong các tiền đề khách quan hình thành tư tưởng Hồ Chí Minh, tiền đề nào quyết định bản chất tư tưởng Hồ Chí Minh?

a)

Truyền thống dân tộc

b)

T

109.

àothờigiannào?

a)

Tháng 10 năm 1917

b)

Tháng 7 năm 1920

c)

Tháng 12 năm 1920

d)

Tháng 9 năm 1945

110.

Trong cáctiềnđềkháchquanhìnhthànhtưtưởngHồChíMinh,tiềnđềnàoquyếtđịnhbảnchấttưtưởngHồChíMinh?

a)

Truyền thống dân tộc

b)

Tinh hoa văn hóa phương tây

c)

Tinh hoa văn hóa phương đông

d)

Chủ nghĩa Mác-Lênin

111.

ĐâukhôngphảilàtiềnđềhìnhthànhtưtưởngHồChíMinh?

a)

Truyền thống dân tộc

b)

Tinh hoa văn hóa phương tây

c)

Tiền đề khoa học tự nhiên

d)

Chủ nghĩa Mác-Lênin

112.

Luận điểmnàosauđâykhôngphảnánhđúngnhâncáchChủtịchHồChíMinh?

a)

Tư duy độc lập, tự chủ, sáng tạo

b)

Tận trung với nước, tận hiếu với dân

c)

Chủ nghĩa cá nhân

d)

Văn hóa ứng xử tự nhiên, chân thành, cởi mở, chủ động, tế nhị

113.

Chủ tịch Hồ Chí Minh quan niệm như thế nào về vị trí đạo đức đối với người cách mạng?

a)

Đạo đức là rất quan trọng

b)

Đạo đức rất cần thiết

c)

Đạo đức là gốc, là nền tảng

d)

Đạo đức là phong cách

114.

Chủ tịch Hồ Chí Minh đã đề cập mấy phong cách trong rèn luyện đạo đức?

a)

3 phong cách

b)

4 phong cách

c)

5 phong cách

d)

6 phong cách

115.

Luận điểmnàosauđâynóivềphongcáchlàmviệctrongtưtưởngHồChíMinh?

a)

Tư dưỡng đạo đức suốt đời

b)

Xây đi đôi với chống

c)

Lý thuyết gắn thực hành

d)

Nói đi đôi với làm

116.

Theo Chủ tịch Hồ Chí Minh, ưu điểm lớn nhất của Chủ nghĩa Mác là gì?

a)

Bản chất cách mạng

b)

Phương pháp làm việc biện chứng

c)

Chủ nghĩa nhân đạo cộng sản

d)

Bản chất khoa học

117.

Trong quá trình hình thành và phát triển tư tưởng Hồ Chí Minh, thời kỳ nào là thời kỳ tìm tòi con đường cứu nước giải phóng dân tộc?

a)

1890-1911

b)

1911-1920

c)

1920-1930

d)

1930-1945

118.

Tác phẩm Đường Kách mệnh của Nguyễn Ái Quốc được xuất bản đầu tiên vào thời gian nào?

a)

1920

b)

1924

c)

1925

d)

1927

119.

Điền vào chỗ trống [...]: Việt Nam muôn là bạn với........, không gây thù oán với một ai?

a)

Các dân tộc thuộc địa bị áp bức

b)

Mọi

120.

ờngKáchmệnhcủaNguyễnÁiQuốcđượcxuấtbảnđầutiênvàothời giannào?

a)

1920

b)

1924

c)

1925

d)

1927

121.

Điềnvàochỗtrống[...]:ViệtNammuốnlàmbạnvới........,khônggâythùoánvới mộtai?

a)

Cácdântộcthuộcđịabịápbức

b)

Mọinướcnghèo

c)

Cácnướcdânchủ

d)

Cácnướcxãhộichủnghĩa

122.

TheoChủtịchHồChíMinh,đấutranhchốngchủnghĩacánhâncónghĩalàgì?

a)

Chỉbảovệlợiíchtậpthể

b)

Loạibỏlợiíchcánhân

c)

Khôngbệnhvựclợiíchcánhân

d)

Khônggiàyxéolênlợiíchcánhân

123.

Trongtácphẩm“Đờisốngmới”,BácHồviết:“Nếumiệngthìtuyêntruyềnbảo ngườitasiênglàm,màtựmìnhthìăntrưa,ngủtrễ;bảongườitatiếtkiệm,màtựmìnhthì xaxỉ,lungtung,thìtuyêntruyềnmộttrămnămcũngvôích”.Theoanh/chị,BácHồkhuyênchúngtađiềugì?

a)

Nênsiênglàm

b)

Nênmưucầuhạnhphúc

c)

Nêntiếtkiệm

d)

Nênnêugương

124.

“Sứccómạnhmớigánhđượcnặngvàđiđượcxa.Ngườicáchmạngphảicóđạo đứccáchmạnglàmnềntảngmớihoànthànhđượcnhiệmvụcáchmạngvẻvang”.Đoạn viếttrênđượctríchtrongtácphẩmnàocủaHồChíMinh?

a)

Đạođứccáchmạng

b)

Sửađổilốilàmviệc

c)

ĐườngKáchmệnh

d)

Nângcaođạođứccáchmạng,quétsạchchủnghĩacánhân

125.

TheoCươnglĩnhxâydựngđấtnướctrongthờikỳquáđộlênCNXH(bổsung,phát triểnnăm2011)xácđịnhxãhộixãhộichủnghĩamànhândântaxâydựnglàmộtxãhội nhưthếnào?

a)

Mộtxãhộidângiàucảvềvậtchấtvàtinhthần

b)

Dângiàu,nướcmạnh,xãhộicôngbằng,dânchủ,vănminh

c)

Mộtxãhộivănminh,tiếnbộnhấtcủaloàingười

d)

Dângiàu,nướcmạnh,dânchủ,côngbằng,vănminh

126.

TheoCươnglĩnhxâydựngđấtnướctrongthờikỳquáđộlênCNXH(bổsung,phát triểnnăm2011)xácđịnhnềnkinhtếpháttriểnnhưthếnào?

a)

Cómộtnềnkinhtếpháttriểncao,dựavàonềncôngnghiệpnặngcógiátrịkinhtế

b)

Cómộtnềnkinhtếpháttriểncao,dựatrênlựclượngsảnx

127.

trongthờikỳquáđộlênCNXH(bổsung,phát triểnnăm2011)xácđịnhnềnkinhtếpháttriểnnhưthếnào?

a)

Cómộtnềnkinhtếpháttriểncao,dựavàonềncôngnghiệpnặngcógiátrịkinhtế

b)

Cómộtnềnkinhtếpháttriểncao,dựatrênlựclượngsảnxuấthiệnđạivớiquanhệ sảnxuấttiếnbộphùhợp.

c)

Cómộtnềnkinhtếpháttriểncao,dựavàotàinguyênthiênnhiênsẵncóvớiviệckhai tháckhoahọcvàhiệuquả

d)

Cómộtnềnkinhtếpháttriểncao,thếmạnhpháttriểnnôngnghiệp

128.

TheoCươnglĩnhxâydựngđấtnướctrongthờikỳquáđộlênCNXH(bổsung,phát triểnnăm2011):“dângiàu”đượccoilàđặctrưngnhưthếnàotrongchếđộxãhộichủnghĩa?

a)

Làđặctrưngvềnộidungcủaxãhộixãhộichủnghĩaxãhội

b)

Làđặctrưngvềhìnhthứccủaxãhộixãhộichủnghĩaxãhội

c)

Làđặctrưngtổngquátvềbảnchấtcủaxãhộixãhộichủnghĩaxãhội

d)

Làđặctrưngtổngquátvềkháiniệmcủaxãhộixãhộichủnghĩaxãhội

129.

TheoCươnglĩnhxâydựngđấtnướctrongthờikỳquáđộlênCNXH(bổsung,phát triểnnăm2011):“Nướcmạnh”đượchiểunhưthếnàotrongchếđộxãhộixãhộichủnghĩa?

a)

Làđấtnướcdânchủđượcthựchiệnrộngrãitrênphạmvicảnước,nhằmpháttriển toàndiệncáclĩnhvựctrongđờisốngxãhội.

b)

Làmộtđấtnướccótiềmlựcngangvớicácnướctrongkhuvực

c)

Làđấtnướcpháttriểntoàndiệntrêncáclĩnhvựcchínhvềkinhtế-chínhtrị

d)

Làđấtnướccótiềmlựclớnvềkinh,pháttriểnbềnvững;mạnhvềsựổnđịnhchếđộ chínhtrị;mạnhvềvănhóa,tinhthần;mạnhvềquốcphònganninh;mạnhvềuytínvịthế trongquanhệquốctế.

130.

TheoCươnglĩnhxâydựngđấtnướctrongthờikỳquáđộlênCNXH(bổsung,phát triểnnăm2011):“Dânchủ”đượchiểunhưthếnàotrongchếđộxãhộixãhộichủnghĩa?

a)

Làsứcmạnh

b)

Làmụctiêu,độnglực,bảnchất

c)

Làđoànkết

d)

Làthướcđochânlý

131.

“Dân chủ” được hiểu như thế nào trong chế độ xã hội xã hội chủ nghĩa?

a)

Là sức mạnh

b)

Là mục tiêu, động lực, bản chất

c)

Là đoàn kết

d)

Là thước đo chân lý

132.

“Công bằng” được hiểu như thế nào trong chế độ xã hội xã hội chủ nghĩa?

a)

Mọi người dân đều có nghĩa vụ bảo vệ chế độ

b)

Mọi người dân đều có quyền tham gia chính phủ cơ hội để phát triển bản thân và xã hội

c)

Mọi người dân đều có quyền quyết định sống và làm việc theo ý muốn của mình; Không ai có quyền can thiệp và điều chỉnh.

d)

Mọi người dân đều có quyền làm việc, nghỉ ngơi và có điều kiện bảo đảm được hưởng thụ các kết quả lao động của mình

133.

Để có một xã hội do nhân dân làm chủ cần xây dựng và hoàn thiện nội dung nào?

a)

Xây dựng thiết chế xã hội chặt chẽ và nguyên tắc hoạt động thống nhất

b)

Xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa

c)

Xây dựng nền dân chủ tư bản chủ nghĩa

d)

Tất cả các nội dung trên đều sai

134.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, nội dung nào sau đây phản ánh tư tưởng đoàn kết quốc tế?

a)

Yêu thương con người

b)

Liên minh giai cấp, tầng lớp

c)

Kết hợp nhuần nhuyễn sức mạnh dân tộc

d)

Có tinh thần quốc tế trong sáng

135.

Thế nào là Công nghiệp hóa – hiện đại hóa?

a)

Kết hợp con người với máy móc

b)

Kết hợp sản xuất quy mô khép kín và có máy móc hỗ trợ

c)

Kết hợp xây dựng sản xuất công nghiệp với máy móc hiện đại

d)

Tất cả các nội dung trên đều sai

136.

Thế nào là Kinh tế thị trường?

a)

Là nền kinh tế sản xuất theo hướng thủ công

b)

Là nền kinh tế sản xuất nhỏ

c)

Là nền kinh tế có nhiều sản phẩm của lao động, phục vụ cho đời sống trong nước

d)

Là nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần

137.

Xây dựng Đảng trong sạch, vững mạnh là một trong những phương hướng quan trọng nhằm lãnh đạo nhân dân bằng hình thức nào?

a)

Bằng cương lĩnh, chiến lược

b)

Các định hướng về chính sách, chủ trương

c)

Bằng tuyên truyền

138.

Xây dựng Đảng trong sạch, vững mạnh là một trong những phương hướng quan trọng nhằm lãnh đạo nhân dân ta bằng hình thức nào?

a)

Bằng cương lĩnh, chiến lược

b)

Các định hướng về chính sách, chủ trương

c)

Bằng tuyên truyền, thuyết phục, nêu gương

d)

Tất cả các nội dung trên đều đúng

139.

Đâu là một trong những quan điểm phát triển kinh tế - xã hội ở Việt Nam?

a)

Phát triển thêm mạnh vốn có của Việt Nam

b)

Phát triển hiệu quả kinh tế - xã hội trong tương lai

c)

Phát triển bền vững là yêu cầu cơ bản của đất nước

d)

Phát triển nhanh gắn liền với phát triển bền vững

140.

Đâu là một trong những định hướng lớn phát triển kinh tế - xã hội ở Việt Nam?

a)

Phát triển kinh tế thị trường phát triển theo chiều sâu

b)

Phát triển kinh tế thị trường chú trọng công nghiệp nặng

c)

Phát triển kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa

d)

Phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

141.

Đâu là một trong những định hướng lớn phát triển kinh tế - xã hội ở Việt Nam?

a)

Coi trọng phát triển nông nghiệp

b)

Coi trọng phát triển công nghiệp

c)

Có chính sách xã hội đúng đắn, công bằng vì con người

d)

Chú trọng đầu tư vào lực lượng sản xuất đặc biệt là người lao động

142.

Đâu là một trong những định hướng lớn phát triển kinh tế - xã hội ở Việt Nam?

a)

Chú trọng vào giải quyết vấn đề chính sách giáo dục – khoa học công nghệ

b)

Chú trọng vào ưu tiên cho con người phát triển toàn diện

c)

Hoàn thiện các văn bản luật liên quan đến phát triển con người toàn diện

d)

Tạo môi trường, điều kiện để người lao động có việc làm và thu nhập tốt hơn

143.

Theo quan điểm phát triển văn hóa, con người thì vị trí của văn hóa so với kinh tế, chính trị được xác định như thế nào?

a)

Có trước kinh tế, chính trị

b)

Có sau kinh tế, chính trị

c)

Tách rời độc lập với nhau

d)

Ngang hàng với kinh tế, chính trị

144.

Để hoàn thành được quan điểm về phát triển văn hóa, con người, cần chú trọng vào

4 lines
145.

ính trị được xác định như thế nào?

a)

Có trước kinh tế, chính trị

b)

Có sau kinh tế, chính trị

c)

Tách rời độc lập với nhau

d)

Ngang hàng với kinh tế, chính trị

146.

Để hoàn thành được quan điểm về phát triển văn hóa, con người, cần chú trọng vào nội dung nào sau đây?

a)

Hệ thống chính trị

b)

Bộ máy nhà nước

c)

Thể chế

d)

Con người

147.

Theo định hướng lớn phát triển văn hóa, con người: trung tâm của chiến lược phát triển văn hóa, con người là?

a)

Vốn

b)

Năng suất

c)

Con người

d)

Hàng hóa

148.

Theo định hướng lớn phát triển văn hóa, con người: trung tâm của chiến lược phát triển văn hóa: Giáo dục đào tạo có sứ mệnh gì?

a)

Nâng cao dân trí

b)

Phát triển nguồn nhân lực

c)

Bồi dưỡng nhân tài

d)

Tất cả các nội dung trên đều đúng

149.

Đâu là một trong những giải pháp cơ bản phát triển văn hóa, con người Việt Nam hiện nay?

a)

Nâng cao thể lực tâm vóc con người Việt Nam phát triển toàn diện

b)

Xây dựng phá thuy lối sống phù hợp

c)

Quản lý, phát triển xã hội, thực hiện công bằng xã hội

d)

Chăm lo xây dựng con người Việt Nam

150.

Đâu là một trong những giải pháp cơ bản phát triển văn hóa, con người Việt Nam hiện nay?

a)

Coi trọng và đảm bảo nâng cao sức khỏe nhân dân

b)

Huy động các nguồn lực tiếp tục xây dựng, phát triển hệ thống bệnh viện

c)

Nâng cao nhận thức thức về kinh tế thị trường

d)

Xây dựng môi trường văn hóa lành mạnh

151.

Đâu là một trong những giải pháp cơ bản phát triển văn hóa, con người Việt Nam hiện nay?

a)

Xây dựng văn hóa trong chính trị và kinh tế

b)

Tạo ra các sản phẩm tinh thần có giá trị

c)

Tăng cường quốc phòng an ninh trong nước và quốc tế

d)

Coi trọng và đảm bảo nâng cao sức khỏe nhân dân