wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thức tỉnh 2

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Đâulàmộttrongnhữnggiảiphápcơbảnpháttriểnvănhóa,conngườiViệtNamhiệnnay?

a)

Đẩymạnhpháttriểncáckhucôngnghiệp,dịchvụ

b)

Tăngcườngđảmbảosứckhỏenhândân

c)

Tạocơhộiviệclàmchongườilaođộng

d)

Nângcaochấtlượng,hiệuquảhoạtđộngvănhóa

2.

Nhànướcxuấthiệnkhinào?

a)

Khicónhiềucủacảitrongxãhội

b)

Khikinhtếthịtrườngxuấthiện

c)

Khiconngườixuấthiện

d)

Khimâuthuẫngiaicấpkhôngthểđiềuhòađược

3.

Nhànướcthểhiệnýchí,lợiíchvànguyệnvọngcủanhândânlànóiđếnđặcđiểmnàodướiđây?

a)

Tínhxãhội

b)

Tínhnhândân

c)

Tínhconngười

d)

Tínhgiaicấp

4.

CôngcụhữuhiệunhấtđểNhànướcquảnlýxãhội?

a)

Kếhoạch

b)

Chínhsách

c)

Chiếnlược

d)

Phápluật

5.

NhànướcphápquyềnxãhộichủnghĩaởViệtNamđượchiểulàkiểunhànướcnhưthếnào?

a)

Nhànướckiểucũ

b)

Nhànướccảitổ

c)

Nhànướccảicách

d)

Nhànướckiểumới

6.

Tínhdântộccủanhànướcđượcthểhiệnnhưthếnào?

a)

Dântộcnàocũngmưucầuhạnhphúcvàcóchữviếtriêng

b)

Nhànướctalànhànướccủacácdântộc

c)

Mỗidântộccóbảnsắcriêngvàlốisốngriêng

d)

NhànướcchămlolợiíchmọimặtchocácdântộcởViệtNam

7.

Thựcchấtcủacôngnghiệphóa,hiệnđạihóanềnkinhtếquốcdânởnướctalà?

a)

Xâydựngvàchuyểndịchcơcấukinhtếtheohướnghiênđại

b)

Pháttriểnkhoahọccôngnghệcủanềnkinhtếđấtnước

c)

Trangbịkhoahọckỹthuậtchocácthànhphầnkinhtế

d)

Xâydựngcơsởvậtchất,kỹthuậtcủachủnghĩaxãhội

8.

Điềnvàochỗtrống[...]:Quyđịnhvềvaitrò,thẩmquyềnvàtráchnhiệmcủaĐảngcộngsảnViệtNamlãnhđạo.....,đồngthờilàbộphậncủahệthốngđó.

a)

Quốchội

b)

Nhànước

c)

Mặttrậntổquốc

d)

Hệthốngchínhtrị

9.

Cácsảnphẩmkhoahọccôngnghệđượcmuabánthuậnlợitrênthịtrườnglànhờcó sựpháttriểncủaloạihìnhthịtrườngnào?

a)

Thịtrườngcôngcụlaođộng

b)

Thịtrườngmáymóc

10.

Các sản phẩm khoa học công nghệ được mua bán thuận lợi trên thị trường là nhờ có sự phát triển của loại hình thị trường nào?

a)

Thị trường công cụ lao động

b)

Thị trường máy móc

c)

Thị trường thiết bị

d)

Thị trường khoa học công nghệ

11.

Nghị quyết Trung ương lần thứ 5 khóa XII đã xác định những thành phần kinh tế nào nòng cốt để phát triển kinh tế?

a)

Kinh tế nhà nước và kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

b)

Kinh tế nhà nước, kinh tế tập thể và kinh tế tư nhân

c)

Kinh tế tập thể; kinh tế tư nhân; kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

d)

Kinh tế nhà nước; kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài; kinh tế tư nhân

12.

Thể chế kinh tế mà Việt Nam đang xây dựng để đi lên CNXH là loại hình thể chế nào?

a)

Thể chế kinh tế hàng hóa nhiều thành phần

b)

Thể chế kinh tế tự cung, tự cấp

c)

Thể chế kinh tế thị trường XHCN

d)

Thể chế kinh tế thị trường định hướng XHCN

13.

Hiện nay, Việt Nam có mấy vùng kinh tế trọng điểm quốc gia?

a)

3 vùng

b)

4 vùng

c)

5 vùng

d)

6 vùng

14.

Yếu tố nào sau đây là trọng tâm để đưa nước ta thoát khỏi nghèo nàn và khắc phục nguy cơ tụt hậu hơn về kinh tế so với các nước trong khu vực và thế giới?

a)

Ổn định về chính trị

b)

Tăng cường hợp tác quốc tế

c)

Tăng cường sức mạnh quốc phòng an ninh

d)

Phát triển kinh tế

15.

Ở Việt Nam, Phát triển kinh tế thị trường nhằm mục tiêu cơ bản gì?

a)

Ổn định và phát triển kinh tế

b)

Ổn định chính trị và phát triển kinh tế

c)

Nâng cao đời sống vật chất, tinh thần của nhân dân trong hoàn cảnh mới

d)

Đảm bảo giàu, nước mạnh, xã hội dân chủ, công bằng, văn minh

16.

Kinh tế thị trường phát triển được là do yếu tố cơ bản nào quy định?

a)

Yếu tố ảnh hưởng

b)

Yếu tố văn hóa, tư tưởng

c)

Yếu tố thị trường

d)

Yếu tố tập thể

17.

Văn hóa được hiểu là gì?

a)

Là yếu tố tinh thần của con người

b)

Là yếu tố vật chất của con người

c)

Là nền tảng cơ bản và quan trọng của con người, tạo nên nét riêng

18.

Văn hóa được hiểu là gì?

a)

Là yếu tố tinh thần của con người

b)

Là yếu tố vật chất của con người

c)

Là nền tảng cơ bản và quan trọng của con người, tạo nên nét riêng biệt

d)

Toàn bộ đời sống vật chất và đời sống tinh thần của con người

19.

Ai là người khởi thảo ra “Đề cương văn hóa Việt Nam”?

a)

Trường Chinh

b)

Lê Hồng Phong

c)

Trần Phú

d)

Nguyễn Văn Cừ

20.

“Đề cương văn hóa Việt Nam“ ra đời năm nào?

a)

1940

b)

1942

c)

1941

d)

1943

21.

Trong các giá trị văn hóa truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam, giá trị nào giữ vị trí quan trọng nhất?

a)

Đoàn kết

b)

Anh hùng, bất khuất

c)

Cần cù, sáng tạo, nhân ái, nghĩa tình, khoan dung

d)

Yêu nước

22.

Văn kiện nào của Đảng đã xác định văn hóa là một trong ba mặt trận quan trọng?

a)

Nghị quyết Trung ương 5 khóa VIII

b)

Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ

c)

Bản “Đề cương văn hóa Việt Nam”

d)

Văn kiện Đại hội hội I năm 1935

23.

Cơ sở lý luận xây dựng nền văn hóa Việt Nam tiên tiến là gì?

a)

Tiếp thu thành tựu văn hóa khoa học – kỹ thuật của các nước trên thế giới làm nền tảng cho công cuộc xây dựng văn hóa hiệu quả

b)

Tiếp thu tư tưởng tinh hoa văn hóa nhân loại

c)

Bài trừ các tư tưởng phản cách mạng

d)

Có lý tưởng độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội theo Chủ nghĩa Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh

24.

Chính sách xã hội nhằm hướng tới lĩnh vực nào?

a)

Văn hóa

b)

Chính trị

c)

Kinh tế

d)

Xã hội

25.

Công bằng xã hội được thể hiện ở khâu nào? Chọn phương án Sai?

a)

Khâu thu hút đầu tư nước ngoài

b)

Khâu phân phối kết quả sản phẩm

c)

Khâu phân phối hợp lý tư liệu sản xuất

d)

Khâu hợp lý hóa quá trình sản xuất

26.

Đảng khẳng định nhân tố nào là nhân tố quyết định trọng sự phát triển?

a)

Vốn

b)

Hàng hóa

c)

Khoa học công nghệ

d)

Con người

27.

Đảng ta tiến hành cách mạng xã hội nhằm mục đích cao nhất là gì?

a)

Giải phóng dân tộc

b)

Giải phóng dân

28.

Đảng khẳng định nhân tố nào là nhân tố quyết định trọng sự phát triển?

a)

Vốn

b)

Hàng hóa

c)

Khoa học công nghệ

d)

Con người

29.

Đảng ta tiến hành cách mạng xã hội nhằm mục đích cao nhất là gì?

a)

Giải phóng dân tộc

b)

Giải phóng dân tộc, giải phóng xã hội và giải phóng con người

c)

Giải phóng giai cấp, giải quyết các mâu thuẫn vốn có trong nước để giành độc lập cho dân tộc

d)

Giải phóng xã hội và tiến lên Chủ nghĩa cộng sản văn minh

30.

Đảng cộng sản Việt Nam ra đời là sự kế thừa của các yếu tố nào?

a)

Chủ nghĩa Mác-Lênin; Phong trào công nhân

b)

Chủ nghĩa Mác-Lênin; Phong trào yêu nước

c)

Chủ nghĩa Mác-Lênin; Phong trào công nhân; sự hỗ trợ bởi các nước thành công đi trước giúp đỡ

d)

Chủ nghĩa Mác-Lênin; Phong trào công nhân; Phong trào yêu nước

31.

Hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam là gì?

a)

Bảo vệ và phát triển dân chủ tư sản tiến bộ trên thế giới

b)

Xây dựng và bảo vệ chế độ cộng sản chủ nghĩa

c)

Xây dựng chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản

d)

Xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ tổ quốc xã hội chủ nghĩa

32.

Khái niệm chính sách xã hội được Đảng ta chính thức đề cập và đưa vào văn kiện từ hội nào?

a)

Đại hội VI(1986)

b)

Đại hội VII(1991)

c)

Đại hội VIII(1996)

d)

Đại hội IX(2001)

33.

Điền vào chỗ trống[....]: Khu vực Châu Á–Thái bình dương đang phát triển.......... nhưng cũng tiềm ẩn một số nhân tố có thể gây mất ổn định.

a)

Tích cực

b)

Khách quan

c)

Chủ động

d)

Năng động

34.

Việt Nam là thành viên của Liên hiệp quốc vào năm nào?

a)

1975

b)

1976

c)

1977

d)

1978

35.

Đảng ta đưa ra nhiệm vụ phát triển công tác đối ngoại nhân dân theo phương châm nào?

a)

Việt Nam sẵn là bạn với các nước

b)

Chủ động, linh hoạt, hiệu quả và sáng tạo

c)

Việt Nam tôn trọng các nước trong quan hệ đối ngoại

d)

Việt Nam xây dựng đường lối đối ngoại chủ động

36.

Điền vào chỗ trống[....]: Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, Đoàn kết dân tộc là......

(a)  

37.

Điền vào chỗ trống[....]: Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, Đoàn kết dân tộc là......

a)

Liên minh giai cấp

b)

Liên minh mọi người

c)

Sách lược cách mạng

d)

Chiến lược cách mạng

38.

Hình thức tổ chức của khối Đại đoàn kết dân tộc là gì?

a)

Mặt trận chính trị của Đảng ta

b)

Mặt trận văn hóa của Đảng ta

c)

Mặt trận đoàn kết giai cấp, tầng lớp

d)

Mặt trận dân tộc thống nhất

39.

Bộ Chính trị ra Nghị quyết về công tác tôn giáo vào thời gian nào?

a)

Năm 1986

b)

Năm 1991

c)

Năm 1990

d)

Năm 2001

40.

Chính sách “Tín ngưỡng tự do, lương giáo đoàn kết” là của ai?

a)

Phạm Văn Đồng

b)

Trường Chinh

c)

Lê Duẩn

d)

Hồ Chí Minh

41.

Điền vào chỗ trống[....]: Đại hội Đảng lần thứ X nhất mạnh “Nâng cao năng lực lãnh đạo và sức chiến đấu của Đảng, phá thủy sức mạnh..... dân tộc, đẩy mạnh toàn diện công cuộc đổi mới, sớm đưa nước ta thoát khỏi tình trạng kém phát triển”

a)

Toàn dân

b)

Đoàn kết

c)

Thành công

d)

Đại đoàn kết

42.

Điền vào chỗ trống[...]: Đảng cộng sản Việt Nam ra đời là sản phẩm của sự kế thừa Chủ nghĩa Mác-Lênin, với phong trào công nhân và........ ở nước ta vào những năm 1930.

a)

Nhân dân Việt Nam

b)

Truyền thống dân tộc

c)

Chủ nghĩa yêu nước

d)

Phong trào yêu nước

43.

Chức năng cơ bản của Nhà nước?

a)

Thể hiện hình thức cai trị cả giai cấp thống trị

b)

Thể hiện vai trò ổn định kinh tế - xã hội

c)

Thể hiện ngưỡng gốc tồn tại của nhà nước trong quá trình bảo vệ và phát triển chính quyền

d)

Thể hiện bản chất thống trị chính trị của giai cấp thống trị

44.

Chọn phương án đúng:

a)

Nhà nước tồn tại trong suốt quá trình ra đời và phát triển của xã hội loài người

b)

Nhà nước chỉ ra đời và tồn tại trong một giai đoạn lịch sử nhất định vì có mâu thuẫn đối kháng lợi ích thường xuyên

c)

Nhà nước ra đời cùng với sự tồn tại

45.

Nhà nước tồn tại trong suốt quá trình ra đời và phát triển của xã hội là ai?

a)

Nhà nước tồn tại trong suốt quá trình ra đời và phát triển của xã hội là người

b)

Nhà nước chỉ ra đời và tồn tại trong một giai đoạn lịch sử nhất định vì có mâu thuẫn đối kháng lợi ích thường xuyên

c)

Nhà nước ra đời cùng với sự tồn tại và phát triển của con người

d)

Nhà nước là sản phẩm do con người sáng tạo ra

46.

Nhà nước gồm có chức năng cơ bản nào?

a)

Chức năng đối ngoại và thu hút vốn đầu tư

b)

Chức năng đối nội và ổn định trong nước

c)

Chức năng giải quyết mâu thuẫn

d)

Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại

47.

Ý nào dưới đây không phải là hình thức cơ bản của Chủ nghĩa duy vật?

a)

Ý Chủ nghĩa duy vật chất phác

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường

48.

Yếu tố nào giữ vai trò quyết định trong quá trình tồn tại xã hội?

a)

Phương thức sản xuất

b)

Lực lượng sản xuất

c)

Quan hệ sản xuất

d)

Môi trường tự nhiên

49.

Sản xuất vật chất là gì?

a)

Sản xuất ra giá trị tinh thần

b)

Sản xuất ra đời sống xã hội

c)

Sản xuất ra giá trị văn hóa

d)

Sản xuất của cải vật chất

50.

Tư liệu sản xuất bao gồm các yếu tố nào?

a)

Thế giới vật chất và người lao động

b)

Lực lượng sản xuất và Quan hệ sản xuất

c)

Đối tượng lao động và người lao động

d)

Đối tượng lao động và tư liệu lao động

51.

Trình độ của lực lượng sản xuất thể hiện ở nội dung nào sau đây?

a)

Trình độ khai thác thế giới vật chất của người lao động

b)

Trình độ của Khoa học công nghệ trong quá trình sản xuất

c)

Trình độ của công cụ lao động và người lao động

d)

Trình độ phân công lao động của người lao động trong quá trình sản xuất

52.

Tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các chế độ xã hội trong lịch sử?

a)

Cơ sở hạ tầng thống trị

b)

Khoa học công nghệ phát triển

c)

Lực lượng sản xuất tiến bộ

d)

Quan hệ sản xuất đặc trưng

53.

Yếu tố cách mạng nhất trong lực lượng sản xuất là yếu tố nào?

a)

Phương tiện lao động

b)

Tư liệu lao động

c)

Vốn

d)

Công cụ lao động

54.

yếu tố cách mạng nhất trong lực lượng sản xuất là yếu tố nào?

a)

Phương tiện lao động

b)

Tư liệu lao động

c)

Vốn

d)

Công cụ lao động

55.

Thời đại đồ đồng tương ứng với hình thái kinh tế - xã hội nào?

a)

Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa

b)

Hình thái kinh tế - xã hội Tư bản chủ nghĩa

c)

Hình thái kinh tế - xã hội Phong kiến

d)

Hình thái kinh tế - xã hội chiếm hữu nô lệ

56.

Nền tảng vật chất của toàn bộ lịch sử nhân loại là gì?

a)

Kiến trúc thượng tầng

b)

Cơ sở hạ tầng

c)

Quan hệ sản xuất

d)

Lực lượng sản xuất

57.

Khuynh hướng của sản xuất là không ngừng biến đổi phát triển. Sự biến đổi đó bao giờ cũng bắt đầu từ yếu tố nào sau đây?

a)

Tự biến đổi, phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Sự biến đổi, phát triển của quan hệ sản xuất

c)

Sự biến đổi, phát triển của cơ sở hạ tầng

d)

Sự biến đổi, phát triển của kiến trúc thượng tầng

58.

Tính chất xã hội của lực lượng sản xuất bắt đầu từ xã hội nào?

a)

Xã hội cộng sản nguyên thủy

b)

Xã hội phong kiến

c)

Xã hội tư bản chủ nghĩa

d)

Xã hội xã hội chủ nghĩa

59.

Trong các đặc trưng cơ bản của giai cấp, đặc trưng nào giữ vai trò chi phối các đặc trưng khác?

a)

Khác nhau về vai trò chiếm đoạt lao động của tập đoàn khác

b)

Khác nhau về vai trò tổ chức lao động xã hội

c)

Khác nhau về cách thức hưởng thụ của cải từ nhiều

d)

Khác nhau về quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất xã hội

60.

Sự phân chia giai cấp trong xã hội bắt đầu từ hình thái kinh tế - xã hội nào?

a)

Cộng sản nguyên thủy

b)

Chiếm hữu nô lệ

c)

Phong kiến

d)

Tư bản chủ nghĩa

61.

Nguyên nhân trực tiếp của sự ra đời giai cấp trong xã hội?

a)

Do sự phát triển lực lượng sản xuất là mấu chốt hiện của dư tương đối

b)

Do sự chênh lệch khả năng giữa các tập đoàn

c)

Do sự phân hóa giàu – nghèo trong xã hội

d)

Do sự xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

62.

Dosựpháttriểnlựclượngsảnxuấtlàmxuấthiệncủadưtươngđối?

a)

A.Dosựpháttriểnlựclượngsảnxuấtlàmxuấthiệncủadưtươngđối

b)

B.Dosựchênhlệchkhảnănggiữacáctậpđoàn

c)

C.Dosựphânhóagiàu–nghèotrongxãhội

d)

D.Dosựxuấthiệnchếđộtưhữuvềtưliệusảnxuất

63.

Đấutranhgiaicấp,xétđếncùnglànhằm?

a)

A.Giànhchínhquyềnnhànước

b)

B.Lậtđổsựápbứccủagiaicấpthốngtrị

c)

C.Giảiquyếtmâuthuẫngiaicấp

d)

D.Pháttriểnsảnxuất

64.

Vaitròcủađấutranhgiaicấptronglịchsửnhânloạilàgì?

a)

A.Làđộngđểcảitạocuộcsốngtừnghèođóiđếncuộcsốngấmno,tựdohạnhphúc

b)

B.Độnglựcquantrọngcủasựpháttriểnxãhộitrongcácxãhộicógiaicấp

c)

C.Lậtđổáchthốngtrịcủagiaicấpkhôngcònhạnchế

d)

D.Thaythếchếđộcủacáchìnhtháikinhtế-xãhội

65.

Điềukiệnthuậnlợicơbảnnhấtcủacuộcđấutranhgiaicấpvôsảntrongthờikỳquáđộlàgì?

a)

A.Giaicấpvôsảnchốnglạibóclộtthànhcông

b)

B.Giaicấpvôsảncóquyềntrongtay

c)

C.Giaicấpvôsảncócôngviệc,tiềnlương

d)

D.Giaicấpvôsảngiànhđượcchínhquyền

66.

Tronghainhiệmvụcủađấutranhgiaicấptrongthờikỳquáđộlênchủnghĩaxãhội,nhiệmvụnàolàcơbảnvàcótínhquyếtđịnh?

a)

A.Củngcốbảovệchínhquyền

b)

B.Bảovệthànhquảcáchmạngđãgiànhđược

c)

C.Cảitạoxãhộicũ,xâydựngxãhộimới

d)

D.Pháttriểnkinhtế-xãhội

67.

Trongcácnộidungchủyếusauđâycủađấutranhgiaicấpởnướctahiệnnay,theoquanđiểmcủaĐạihộiIXcủaĐảngnộidungnàolàchủyếunhất?

a)

A.LàmthấtbạiâmmưuDiễnbiếnhòabình

b)

B.Đấutranhchốngtệnạnxãhộivàcácthếlựcthùđịch

c)

C.Chốngápbứcbấtcông,thựchiệncôngbằngxãhội

d)

D.Thựchiệnthắnglợisựnghiệpcôngnghiệphóa,hiệnđạihóađấtnước

68.

Hìnhthứcđấutranhđầutiêncủagiaicấpvôsảnchốnglạigiaicấphìnhthứcnào?

a)

A.Đấutranhkinhtế

b)

B.Đấutranhchínhtrị

c)

C.Đấutranhtưtưởng

d)

D.Đấutranhvũtrang

69.

Cơcấuxãhội nào có vai trò quan trọng nhất?

a)

A.Cơcấunghềnghiệp

b)

B.Cơcấudâncư

70.

Hình thức nào?

a)

Đấu tranh kinh tế

b)

Đấu tranh chính trị

c)

Đấu tranh tư tưởng

d)

Đấu tranh vũ trang

71.

Cơ cấu xã hội nào có vai trò quan trọng nhất?

a)

Cơ cấu nghề nghiệp

b)

Cơ cấu dân cư

c)

Cơ cấu dân tộc

d)

Cơ cấu giai cấp

72.

Khái niệm nào sau đây dùng để chỉ một cộng đồng người ổn định được hình thành trong lịch sử trên một lãnh thổ nhất định, có chung mối liên hệ về kinh tế, ngôn ngữ, văn hóa?

a)

Bộ lạc

b)

Bộ tộc

c)

Dân tộc

d)

Tổ quốc

73.

Đặc trưng cơ bản nhất của giai cấp công nhân nói chung?

a)

Họ chăm chỉ, sáng tạo trong các nhà máy xí nghiệp

b)

Họ lao động tạo ra nhiều hàng hóa nhưng bị giai cấp tư sản bóc lột

c)

Họ lao động trong môi trường sản xuất nhiều hàng hóa và độ chật

d)

Họ lao động trong nền công nghiệp có trình độ công nghệ và kỹ thuật hiện đại

74.

Động lực của cuộc cách mạng xã hội là?

a)

Khi tập hợp được tất cả sức mạnh nội lực và ngoại lực

b)

Khi nắm bắt được khoa học công nghệ hiện đại

c)

Khi đào tạo đủ số lượng con người cần cho công cuộc cách mạng

d)

Liên minh: Giai cấp công nhân, Giai cấp nông dân và tầng lớp tri thức

75.

Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa qua mấy giai đoạn?

a)

Một giai đoạn

b)

Hai giai đoạn

c)

Ba giai đoạn

d)

Bốn giai đoạn

76.

Điều kiện chủ quan có vai trò quyết định nhất của cách mạng xã hội chủ nghĩa?

a)

Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất lên đến đỉnh điểm trong phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa

b)

Sự trưởng thành của giai cấp công nhân và có Đảng tiên phong lãnh đạo

c)

Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân và giai cấp tư sản

d)

Khi các Đảng cộng sản bên ngoài hỗ trợ cho phong trào yêu nước

77.

Ai là người đầu tiên đưa ra khái niệm cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới?

a)

C. Mác

b)

Ph. Ăngghen

c)

C. Mác và Ph. Ăngghen

d)

V.I. Lênin

78.

Cách mạng vô sản do giai cấp nào lãnh đạo?

a)

Giai cấp công nhân

b)

Giai cấp tư sản

c)

Giai cấp nông dân

d)

Tầng lớp trí

79.

ầutiênđưarakháiniệmcáchmạngdânchủtưsảnkiểumới?

a)

A.C.Mác

b)

B.Ph.Ăngghen

c)

C.C.MácvàPh.Ăngghen

d)

D.V.I.Lênin

80.

Cáchmạngvôsảndogiaicấpnàolãnhđạo?

a)

A.Giaicấpcôngnhân

b)

B.Giaicấptưsản

c)

C.Giaicấpnôngdân

d)

D.Tầnglớptrithức

81.

Mụctiêucủagiaiđoạnthứnhấtcủacáchmạngxãhộilàgì?

a)

A.Giảiphóngconngười,conngườiđượcpháttriểntoàndiện

b)

B.Giảiphóngxãhội,khôngcònápbứcbóclột,bấtcông,vănminh

c)

C.Giảiphóngchínhquyềnvềtaygiaicấpcôngnhânvànhândânlaođộng

d)

D.Tấtcảcácnộidungtrênđềuđúng

82.

TạisaochorằngconđườngcáchmạngViệtNamlàquáđộlênCNXHbỏquachếđộTưbảnchủnghĩalàmộttấtyếu?

a)

A.Vìcócácnướcthànhcôngđitrướcgiúpđỡ

b)

B.VìcóĐảngcộngsảntiênphong

c)

C.Vìnóphùhợpvớiđặcđiểmcủađấtnướcvàxuthếpháttriểncủathờiđại

d)

D.Dosựpháttriểncủalựclượngsảnxuất

83.

Trongnềnsảnxuấtlớnhiệnđại,yếutốnàogiữvaitròquyếtđịnhcủaquátrìnhlaođộngsảnxuất?

a)

A.Đôigiớivàođộng

b)

B.Thếgiớivậtchất

c)

C.Côngcụlaođộng

d)

D.Sứclaođộng

84.

Sảnxuấthànghóacoitrọngyếutốnào?

a)

A.Sảnphẩmcủalaođộng

b)

B.Cungcấpsảnphẩmcủalaođộngchocuộcsốngsinhhoạthàngngày

c)

C.Vốn,nguyênvậtliệucósẵntrongtựnhiên

d)

D.Hànghóavàtiềntệ

85.

Yếutốquyếtđịnhđếngiácảcủahànghóalàyếutốnào?

a)

A.Giátrịcủahànghóa

b)

B.Quanhệcung–cầu

c)

C.Thờigianlaođộngthặngdư

d)

D.Nhucầucủaconngười

86.

Lượnggiátrịcủahànghóađượcquyếtđịnhbởiyếutốnào?

a)

A.Haophívậttưkỹthuật

b)

B.Haophícầnthiếtcủangườisảnxuấthànghóa

c)

C.Thờigianlaođộngthặngdưtronghànghóakhiđượctraođổitrênthịtrường

d)

D.Thờigianlaođộngxãhộicầnthiếtkếttinhtronghànghóa

87.

Cácnhântốảnhhưởngđếnlượnggiátrịhànghóa?

a)

A.Cườngđộlaođộngtrênmộtkhốilượnghànghóanhấtđịnh

b)

B.Năngxuấtcủalaođộng,mứcđộphứctạpcủalaođộng

c)

C.Sốlượngcôngnhân

d)

D.Loạihình

88.

Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa?

a)

Cường độ lao động trên một khối lượng hàng hóa nhất định

b)

Năng suất của lao động, mức độ phục tạp của lao động

c)

Số lượng công nhân

d)

Loại hình lao động trừ tượng

89.

Chọn ý đúng về tăng năng suất lao động?

a)

Số lượng hàng hóa làm ra trên một đơn vị thời gian tăng

b)

Giá trị một đơn vị hàng hóa tăng lên

c)

Tổng giá trị của hàng hóa thay đổi

d)

Tổng giá trị của hàng hóa không đổi

90.

Hàng hóa trao đổi được với nhau vì?

a)

Chúng cùng là sản phẩm của lao động, có thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra chúng bằng nhau

b)

Chúng cũng có nhu cầu trao đổi, phù hợp với cuộc sống của con người

c)

Chúng có lượng thời gian lao động thặng dư như nhau

d)

Người mua và người bán thỏa thuận

91.

Số lượng giá trị sử dụng của hàng hóa phụ thuộc vào các nhân tố nào?

a)

Những chỉ tiêu trong kế hoạch của nhà sản xuất và thị trường tiêu thụ chấp nhận

b)

Được người mua và người bán lên kế hoạch và giao dịch thông qua hợp đồng mua bán

c)

Thông qua công nghệ để tìm đến lưu thông sản phẩm cho nhà tư bản

d)

Những điều kiện tự nhiên; chuyên môn hóa; trình độ khoa học công nghệ

92.

Quan điểm “Muốn cứu nước và cứu dân tộc, không có con đường nào khác ngoài con đường cách mạng vô sản”, câu nói trên là của ai?

a)

Hồ Chí Minh

b)

Trần Phú

c)

Trường Chinh

d)

Nguyễn Văn Cừ

93.

Năm 1930, Hồ Chí Minh xác định trong Cương lĩnh đầu tiên của Đảng nhiệm vụ của cách mạng Việt Nam là làm gì?

a)

Chống lại áp bức bóc lột và tay sai

b)

Chống lại triều đình nhà Nguyễn

c)

Đánh đổ phong kiến và đế quốc chủ nghĩa Pháp

d)

Đánh đổ đế quốc chủ nghĩa Pháp và bọn phong kiến

94.

Theo tư tưởng của Hồ Chí Minh, Độc lập gắn bó chặt chẽ với nội dung nào sau đây?

a)

Tự do, dân chủ

b)

Tự do, bình đẳng

c)

Tự do, giàu mạnh

d)

Tự do, hạnh phúc

95.

Theo tư tưởng của Hồ Chí Minh, xây dựng chủ nghĩa xã hội là cuộc chiến đấu khổ

4 lines
96.

Theo tư tưởng của Hồ Chí Minh, Độc lập gắn bó chặt chẽ với nội dung nào sau đây?

a)

Tự do, dân chủ

b)

Tự do, bình đẳng

c)

Tự do, giàu mạnh

d)

Tự do, hạnh phúc

97.

Theo tư tưởng của Hồ Chí Minh, xây dựng chủ nghĩa xã hội là cuộc chiến đấu khổng lồ chống lại nội dung nào sau đây?

a)

bất công

b)

Lạc hậu, tiêu cực

c)

Nghèo nàn

d)

Cũ kỹ, hư hỏng

98.

Theo tư tưởng của Hồ Chí Minh, dân chủ cần được thể hiện trên lĩnh vực nào?

a)

Phát triển kinh tế thị trường

b)

Phát triển văn hóa – giáo dục – khoa học công nghệ

c)

Lĩnh vực y tế, chăm sóc sức khỏe nhân dân

d)

Chính trị - kinh tế - văn hóa - xã hội

99.

Theo tư tưởng của Hồ Chí Minh, Dân và Đảng được quan niệm như thế nào?

a)

Dân là chủ thể của xã hội, Đảng lãnh đạo đường lối

b)

Dân làm chủ xã hội, Đảng lãnh đạo đường lối

c)

Dân là chủ, Dân làm chủ thì Đảng và Chính phủ, cán bộ đảng viên là đầu tớ và làm đầu tớ cho dân

d)

Có mối quan hệ mật thiết, gắn bó khăng khít với nhau, hỗ trợ thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ lịch sử

100.

Theo tư tưởng của Hồ Chí Minh, Cơ quan quyền lực cao nhất cả nước là?

a)

Tòa án nhân dân

b)

Chính phủ

c)

Hội đồng nhân dân

d)

Quốc hội

101.

Theo tư tưởng của Hồ Chí Minh, tiêu chí nền tảng quy định hành vi ứng xử của cá nhân với đất nước và cộng đồng là?

a)

Cần, Kiệm, Liêm, chính, chí công vô tư

b)

Tinh thần đoàn kết quốc tế trong sáng

c)

Yêu thương con người

d)

Trung với nước, hiếu với dân

102.

Tư tưởng biết tôn trọng, ủng hộ, quyền bình đẳng dân tộc, chống áp bức, bất công, chống sự thù hằn, phân biệt chủng tộc, đoàn kết quốc tế, là nói đến chuẩn mực đạo đức cách mạng nào sau đây?

a)

Cần, Kiệm, Liêm, chính, chí công vô tư

b)

Tinh thần đoàn kết quốc tế trong sáng

c)

Yêu thương con người

d)

Trung với nước, hiếu với dân

103.

Tư tưởng Hồ Chí Minh khẳng định, “Vì lợi ích mười năm trồng cây, vì lợi ích trăm năm trồng người” nói đến tư tưởng nào sau đây?

a)

Tư tưởng về xây dựng Đảng

b)

Tư tưởng về đạo đức cách mạng

104.

Tư tưởng Hồ Chí Minh khẳng định, “Vì lợi ích muôn năm trồng cây, vì lợi ích trăm năm trồng người” nói đến tư tưởng nào sau đây?

a)

Tư tưởng về xây dựng Đảng

b)

Tư tưởng về đạo đức cách mạng

c)

Tư tưởng về phát triển kinh tế thị trường định hướng XHCN

d)

Tư tưởng chăm lo bồi dưỡng cách mạng đời sau

105.

Tư tưởng Hồ Chí Minh là cơ sở lý luận để xác định nội dung nào sau đây?

a)

Vấn đề dân tộc và cách mạng giải phóng dân tộc

b)

Con đường, cách thức, bước đi

c)

Mục tiêu, phương hướng, giải pháp

d)

Chế độ xã hội

106.

Phong cách Hồ Chí Minh trong ứng xử với công việc và mọi người là sự thể hiện của nội dung nào sau đây?

a)

Đạo đức, tài năng

b)

Trí tuệ, bản lĩnh

c)

Bản chất và hoạt động thực tiễn

d)

Bản chất, trí tuệ, đạo đức, tài năng

107.

Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng do ai soạn thảo?

a)

Trần Phú

b)

Lê Duẩn

c)

Phạm Văn Đồng

d)

Hồ Chí Minh

108.

Nhà nước pháp quyền có mấy đặc trưng?

a)

02 đặc trưng

b)

03 đặc trưng

c)

04 đặc trưng

d)

05 đặc trưng

109.

Nhà nước thể hiện ý chí, nguyện vọng, lợi ích của nhân dân là nói đến điểm nào dưới đây?

a)

Tính giai cấp

b)

Tính nhân dân

c)

Tính xã hội

d)

Tính phổ biến

110.

Bản chất dân chủ rộng rãi của Nhà nước được thể hiện như thế nào?

a)

Nhà nước là nhà nước của các dân tộc; mọi người dân có quyền bình đẳng trong mọi lĩnh vực của đất nước

b)

Nhà nước là nhà nước chăm lo lợi ích mọi mặt cho các dân tộc

c)

Mỗi dân tộc có bản sắc riêng của mình

d)

Người lao động tham gia một cách bình đẳng và ngày càng rộng rãi vào công việc quản lý nhà nước và xã hội

111.

Đâu là một trong những định hướng lớn về xây dựng và hoàn thiện nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam?

a)

Tiếp tục tạo môi trường thuận lợi để phát triển kinh tế - xã hội

b)

Tiếp tục đổi mới tổ chức và hoạt động các cơ quan ban hành Hiến pháp và Pháp luật

c)

Quyền lực là thống nhất; có sự phân công, phối hợp kiểm soát giữa các cơ quan

112.

quyềnXHCNViệtNam?

a)

Tiếptụctạomôitrườngthuậnlợiđểpháttriểnkinhtế-xãhội

b)

TiếptụcđổimớitổchứcvàhoạtđộngcáccơquanbanhànhHiếnphápvàPhápluật

c)

Quyềnlựclàthốngnhất;cósựphâncông,phốihợpkiểmsoátgiữacáccơquantrongviệcthựchiệncácquyềnlậppháp,hànhpháp,tưpháp

d)

TiếptụchoànthiệnthểchếkinhtếthịtrườngđịnhhướngXHCNtheođúngkếhoạchđềracủatừnggiaiđoạn

113.

ĐâulàmộttrongnhữngđịnhhướnglớnvềxâydựngvàhoànthiệnnhànưphápquyềnXHCNViệtNam?

a)

Tiếptụctạomôitrườngthuậnlợiđểpháttriểnkinhtế-xãhội

b)

TiếptụcđổimớitổchứcvàhoạtđộngcáccơquanbanhànhHiếnphápvàPhápluật

c)

TiếptụchoànthiệnthểchếkinhtếthịtrườngđịnhhướngXHCNtheođúngkếhoạchđềracủatừnggiaiđoạn

d)

Nhànướcphụcvụnhândân,gắnbómậtthiếtvớinhândân,thựchiệnđầyđủquyền dânchủcủanhândân,tôntrọnglắngngheýkiếncủanhândânvàchịusựgiámsátcủa nhândân.

114.

ĐểxâydựngvàhoànthiệnNhànướcphápquyềnXHCNthìchínhquyềnđịa phươngcầnphảichútrọngnhiệmvụ,giảiphápnào?

a)

Chútrọngđếnthếmạnhvùng

b)

Chútrọngđếnkhoahọccôngnghệ

c)

Chútrọngđếnchuyênmônhóa

d)

Chútrọngđếncôngtácxâydựngđộingũcánbộ,côngchức

115.

Kếthợpquốcphòngvớianninh,đólàkếthợpsứcmạnhcủayếutốnàosaunày?

a)

Lựclượngvàthếtrậnquốcphòngvớilựclượngvàthếtrậnanninh

b)

Lựclượngquốcphòngtoàndânvàanninhnhândân

c)

Lựclượngquốcphònganninh

d)

Lựclượngquânđộinhândânvàcôngannhândân

116.

LựclượngnòngcốtđểbảovệTổquốclàthànhphầnnào?

a)

ĐảngvàNhànước

b)

Toàndân

c)

Đảng,Nhànướcvànhândân

d)

Quânđộinhândân,côngannhândân

117.

Nềnquốcphòngvàanninhnướctalà?

a)

Nềnquốcphòngtoàndânvàanninhnhândân

b)

Nềnquốcphòngtoàndânvữngmạnh

c)

Nềnquốcphòngvàanninhnhândân

d)

Nềnquốcphòngkhuvực

118.

Nền quốc phòng và an ninh nước ta là?

a)

Nền quốc phòng toàn dân và an ninh nhân dân

b)

Nền quốc phòng toàn dân vững mạnh

c)

Nền quốc phòng và an ninh nhân dân

d)

Nền quốc phòng khu vực

119.

Kết hợp quốc phòng với an ninh, đó là kết hợp sức mạnh của?

a)

Lực lượng và thế trận quốc phòng với lực lượng và thế trận an ninh

b)

Lực lượng quốc phòng toàn dân và an ninh nhân dân

c)

Lực lượng quốc phòng an ninh

d)

Lực lượng quân đội nhân dân và công an nhân dân

120.

Phá hủy sức mạnh tổng hợp của khối đại đoàn kết toàn dân tộc là một trong các nội dung của chính sách?

a)

Dân số

b)

Văn hóa

c)

Quốc phòng và an ninh

d)

Đối ngoại

121.

Yếu tố có ý nghĩa quyết định sức mạnh tổng hợp của khối đại đoàn kết dân tộc là?

a)

Sức mạnh dân tộc

b)

Sức mạnh thời đại

c)

Sức mạnh của Đảng và Nhà nước

d)

Sức mạnh của quốc phòng, an ninh

122.

Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội phải gắn với chiến lược quốc phòng và an ninh là biểu hiện của?

a)

Kết hợp kinh tế - xã hội với lực lượng quốc phòng

b)

Kết hợp kinh tế - xã hội với an ninh nhân dân

c)

Kết hợp kinh tế - xã hội với thế trận an ninh

d)

Kết hợp kinh tế - xã hội với an ninh, quốc phòng

123.

Anh B tích cực tham gia hoạt động bảo vệ an ninh tại nơi cư trú. Điều này thể hiện trách nhiệm nào dưới đây của công dân?

a)

Nếu cao tinh thần cảnh giác trước mọi thủ đoạn của kẻ thù

b)

Xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân

c)

Sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ quân sự

d)

Sẵn sàng tham gia các hoạt động an ninh và quốc phòng

124.

Ông A là cán bộ xã nhưng ông lại không muốn contra mình phải thực hiện đăng ký nghĩa vụ quân sự. Nếu là người thân trong gia đình ông A, em sẽ khuyên ông Anh như thế nào?

a)

Chấp hành Luật Nghĩa vụ quân sự

b)

Nên cho con đi học để không phải tham gia nghĩa vụ quân sự

c)

Gặp ban chỉ huy quân sự huyện giúp đỡ

d)

Không đăng ký nghĩa vụ quân sự

125.

Anh trai của T có giấygọi nhập ngũ, nhưng bố mẹ của T không muốn con đi bộ đội.

4 lines
126.

Anh trai của T có gì gợi nhập ngũ, nhưng bố mẹ của T không muốn con đi bộ đội nên đã bàn với hai tiềm cách xin cho anh ở lại. Biết được điều này, T nên ứng xử theo cách nào dưới đây để thực hiện trách nhiệm công dân của mình?

a)

Coi như không biết vì đây là việc của bố mẹ

b)

Nói chuyện với bố mẹ để bố mẹ hiểu được trách nhiệm bảo vệ Tổ quốc của công dân

c)

Đồng ý với việc làm đó của bố mẹ

d)

Tìm cách ngăn cản việc làm của bố

127.

Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội (bổ sung, triển năm 2011) đã nêu định hướng lớn về quốc phòng, an ninh: “................... của quốc phòng, an ninh là bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc, bảo vệ Đảng, Nhà nước, nhân dân và chế độ xã hội chủ nghĩa, giữ vững hòa bình, định chính trị, bảo đảm an ninh quốc gia và trật tự, an toàn xã hội; chủ động ngăn chặn, làm thất bại mọi âm mưu và hành động chống phá của các thế lực thù địch đối với sự nghiệp cách mạng của nhân dân ta.”

a)

Mục tiêu, nhiệm vụ

b)

Mục tiêu

c)

Nhiệm vụ

d)

Giải pháp

128.

Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội (bổ sung, phát triển năm 2011) đã nêu định hướng lớn về quốc phòng, an ninh: Tăng cường quốc phòng, giữ vững an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội là nhiệm vụ....................., thường xuyên của Đảng, Nhà nước và toàn dân, trong đó Quân đội nhân dân và Công an nhân dân là lực lượng nòng cốt.

a)

trọng yếu

b)

quan trọng

c)

hàng đầu

d)

cần thiết

129.

Xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân, kết hợp chặt chẽ với thế trận................ vững chắc.

a)

an ninh nhân dân

b)

an ninh toàn dân

c)

quốc phòng nhân dân

d)

lòng dân

130.

Sự............... vững mọi mặt đời sống kinh tế - xã hội là nền tảng.

4 lines
131.

Xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân, kết hợp chặt chẽ với thế trận................ vững chắc.

a)

an ninh nhân dân

b)

an ninh toàn dân

c)

quốc phòng nhân dân

d)

lòng dân

132.

Sự............... vững mọi mặt đời sống kinh tế - xã hội là nền tảng vững chắc của quốc phòng - an ninh.

a)

ổn định và phát triển

b)

Ổn định

c)

phát triển

d)

xây dựng

133.

Kết hợp chặt chẽ................. với quốc phòng - an ninh, quốc phòng - an ninh với............ trong từng chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách phát triển kinh tế - xã hội và trên từng địa bàn.

a)

kinh tế

b)

văn hóa

c)

chính trị

d)

tôn giáo

134.

“Củng cố quốc phòng, giữ vững an ninh quốc gia, ổn định chính trị, trật tự, an toàn xã hội là nhiệm vụ trọng yếu, thường xuyên của Đảng, Nhà nước, của cả hệ thống chính trị và toàn dân, trong đó Quân đội nhân dân và Công an nhân dân là nòng cốt. Tiếp tục giữ vững, tăng cường sự lãnh đạo tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt của Đảng, sự quản lý tập trung, thống nhất của Nhà nước đối với Quân đội nhân dân, Công an nhân dân và sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc.” Là phương hướng, nhiệm vụ quốc phòng, an ninh được nêu ra trong:

a)

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XII của Đảng

b)

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XI của Đảng

c)

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XI của Đảng

d)

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IX của Đảng

135.

Nguy cơ phát triển xa hơn về kinh tế so với các nước trong khu vực và trên thế giới?

a)

Nguy cơ chống phá, "diễn biến hòa bình" của các thế lực thù địch, "tự chuyển hóa", "tự diễn biến" xa rời lý tưởng của Đảng, xa rời lợi ích của nhân dân và mục tiêu xây dựng đất nước đi lên CNXH của một bộ phận không nhỏ cán bộ, đảng viên

b)

Nguy cơ tệ nạn tham nhũng, lãng phí, quan liêu và các tiêu cực xã hội, làm suy yếu Đảng

c)

Nguy cơ về bảo vệ độc lập, chủ quyền đất nước, nhất là chủ quyền biển đảo trước âm mưu, thủ đoạn các nước lớn.

136.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Quan điể

4 lines
137.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Quan điểm của Đảng về đường lối quốc phòng, an ninh: “Củng cố quốc phòng, giữ vững an ninh quốc gia, ổn định chính trị, trật tự, an toàn xã hội là nhiệm vụ trọng yếu, thường xuyên của Đảng, Nhà nước, của cả hệ thống chính trị và toàn dân, trong đó Quân đội nhân dân và Công an nhân dân là................”

a)

nòng cốt

b)

nhiệm vụ chính

c)

nhiệm vụ

d)

yêu cầu hàng đầu

138.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Giải quyết những bất đồng, tranh chấp bằng giải pháp hòa bình trên cơ sở tôn trọng.................”

a)

luật pháp quốc tế

b)

công ước quốc tế

c)

quy định pháp luật

d)

Luật tự do hàng hải

139.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Những nhiệm vụ chủ yếu của quốc phòng, an ninh “Kiên quyết, kiên trì đấu tranh................ độ lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ, bảo vệ vững chắc biên giới và chủ quyền biển đảo, vùng trời của Tổ quốc; đồng thời giữ vững môi trường hòa bình, ổn định để phát triển đất nước. Giải quyết những bất đồng, tranh chấp bằng giải pháp hòa bình trên cơ sở tôn trọng luật pháp quốc tế”

a)

bảo vệ

b)

giữ vững

c)

củng cố

d)

giữ gìn

140.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Những nhiệm vụ chủ yếu của quốc phòng, an ninh “Kết hợp chặt chẽ giữa quốc phòng, an ninh và đối ngoại; tăng cường........... về quốc phòng, an ninh”

a)

hợp tác quốc tế

b)

quan hệ quốc tế

c)

hợp tác quân sự

d)

học hỏi kinh nghiệm quân sự

141.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Những nhiệm vụ chủ yếu của quốc phòng, an ninh “Có kế sách (a)   các nguy cơ chiến tranh, xung đột từ sớm, từ xa, chủ động phòng ngừa, phá thiến sớm và triệt tiêu các nhân tố bất lợi, nhất là các nhân tố bên trong có thể gây ra đột biến”

142.

Những nhiệm vụ chủ yếu của quốc phòng, an ninh "Có kế sách............các nguy cơ chiến tranh, xung đột từ sớm, từ xa, chủ động phòng ngừa, phá thiến sớm và triệt tiêu các nhân tố bất lợi, nhất là các nhân tố bên trong có thể gây ra đột biến"

a)

ngăn ngừa

b)

đánh chặn

c)

chống lại

d)

triệt tiêu

143.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Những nhiệm vụ chủ yếu của quốc phòng, an ninh "Xây dựng Quân đội nhân dân, Công an nhân dân cách mạng,............ từng bước hiện đại, ưu tiên hiện đại hóa một số quân chủng, bình chủng, lực lượng vững mạnh về chính trị, nâng cao chất lượng tổng hợp sức mạnh chiến đấu, tuyệt đối trung thành với Tổ quốc, với Đảng, Nhà nước và nhân dân"

a)

chính quy, tinh nhuệ

b)

chính quy

c)

tinh nhuệ

d)

dũng cảm

144.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Hợp tác bình đẳng, cùng có lợi với tất cả các nước trên cơ sở những nguyên tắc cơ bản của................"

a)

Hiến chương Liên Hợp quốc và luật pháp quốc tế.

b)

Hiến chương Liên Hợp quốc

c)

luật pháp quốc tế

d)

Luật tự do hàng hải

145.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "mở rộng quan hệ với các............. và những đảng khác trên cơ sở bảo đảm lợi ích quốc gia, giữ vững độc lập, tự chủ, vì hòa bình, hữu nghị, hợp tác và phát triển"

a)

đảng cánh tả, đảng cầm quyền

b)

các nước yêu chuộng hòa bình

c)

đảng anh em

d)

đảng dân chủ

146.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Nghị quyết số 22-NQ/TW của Bộ Chính trị khóa XIV về hội nhập quốc tế (4-2013) đã xác định quan điểm chỉ đạo hội nhập quốc tế: "Hội nhập quốc tế phải nhằm............. môi trường hòa bình, tranh thủ tối đa các điều kiện quốc tế thuận lợi để phát triển đất nước nhanh và bền vững, nâng cao đời sống nhân dân; giữ vững độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ và bảo vệ vững chắc Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa"

a)

Củng cố

b)

xây dựng

c)

Hoàn thiện

d)

Bảo vệ

147.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Nghị quyết số 22-NQ/TW của Bộ Chính trị khóa XI "về hội nhập quốc tế" (4-2013) đã xác định quan điểm chỉ đạo hội nhập quốc tế: ............ hội nhập quốc tế trên cơ sở giữ vững đường lối đối ngoại độc lập tự chủ, vì lợi ích quốc gia, dân tộc, vì hòa bình, hợp tác và phát triển, chính sách đối ngoại rộng mở, đa phương hóa, đa dạng hóa quan hệ quốc tế.

a)

Củng cố

b)

xây dựng

c)

Hoàn thiện

d)

Bảo vệ

148.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Chủ động và tích cực hội nhập quốc tế là định hướng........ của Đảng nhằm thực hiện thắng lợi nhiệm vụ xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa.”

a)

chiến lược lớn

b)

mục tiêu lớn

c)

nhiệm vụ lớn

d)

giải pháp lớn

149.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Nghị quyết số 22-NQ/TW của Bộ Chính trị khóa XI “về hội nhập quốc tế” (4-2013) đã xác định quan điểm chỉ đạo hội nhập quốc tế: “Hội nhập quốc tế là quá trình........; kiên định lợi ích quốc gia, dân tộc; chủ động dự báo, xử lý linh hoạt mọi tình huống, không để rơi vào thế bị động, đối đầu; không tham gia vào các tập hợp lực lượng, các liên minh của bên này chống bên kia.”

a)

vừa hợp tác vừa đấu tranh

b)

hợp tác

c)

đấu tranh

d)

giải quyết mâu thuẫn

150.

Chọn câu trả lời sai: Trong quá trình hội nhập cần tránh:

a)

kiên định lợi ích quốc gia, dân tộc

b)

rơi vào thế bị động, đối đầu

c)

tham gia vào các tập hợp lực lượng, các liên minh của bên này chống bên kia.

d)

bị động dự báo, xử lý linh hoạt mọi tình huống