wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thức tỉnh 3

Total questions: 138

Worksheet time: 1hrs 27mins

Name
Class
Date
1.

Việt Nam trở thành thành viên chính thức của Diễn đàn Hợp tác Kinh tế châu Á – Thái Bình Dương (APFC) năm nào?

a)

1996

b)

1997

c)

1998

d)

1999

2.

Việt Nam gia nhập ASEAN vào năm nào?

a)

1995

b)

1996

c)

1997

d)

1998

3.

Việt Nam không là thành viên của tổ chức nào dưới đây?

a)

FAO

b)

B.EU

c)

WTO

d)

WHO

4.

Mục tiêu đẩy mạnh hoạt động kinh tế đối ngoại là?

a)

Thú hút vốn nước ngoài, chuyên gia khoa học và công nghệ tiên tiến

b)

Xây dựng và bảo vệ Tổ quốc

c)

Nâng cao vị thế của nước ta trên trường quốc tế

d)

Đưa nước ta hội nhập với thế giới

5.

Tìm câu trả lời sai: Đại hội XII nêu rõ một số nhiệm vụ cụ thể trong công tác đối ngoại:

a)

Bảo đảm lợi ích tối cao của quốc gia – dân tộc, trên cơ sở các nguyên tắc cơ bản của luật pháp quốc tế, bình đẳng và cùng có lợi thực hiện nhất quán đường lối đối ngoại độc lập, tự chủ, hòa bình, hợp tác và phát triển;

b)

Đa phương hóa, đa dạng hóa trong quan hệ đối ngoại;

c)

Hạn chế hội nhập quốc tế;

d)

Là bạn, là đối tác tin cậy và thành viên có trách nhiệm của cộng đồng quốc tế.

6.

Trên cơ sở vừa hợp tác, vừa đấu tranh, hoạt động đối ngoại nhằm phục vụ mục tiêu:

a)

Giữ vững môi trường hòa bình, ổn định, tranh thủ tối đa các nguồn lực bên ngoài để phát triển đất nước, nâng cao đời sống nhân dân

b)

Tranh thủ ủng hộ của các nước xã hội chủ nghĩa

c)

Đấu tranh công khai với các nước tư bản chủ nghĩa

d)

Liên kết với các nước có cùng con đường đi lên xã hội chủ nghĩa

7.

Trong nhiệm vụ đối ngoại xác định: chú trọng phát triển quan hệ hợp tác, hữu nghị, truyền thống với các nước láng giềng là bao gồm các nước?

a)

Lào, Campuchia và Trung Quốc

b)

Lào và Campuchia

c)

Campuchia và Trung Quốc

d)

Lào và Trung Quốc

8.

“Chủ động, tích cực và có trách nhiệm cùng các nước ASEAN xây dựng Cộng đồng vững mạnh” bởi vì:

a)

ASEAN là vành đai an ninh trực tiếp của đất nước, là ngôi nhà chung của mình đây là nhiệm vụ quốc tế

b)

tham gia tổ chức này có lợi cho phát triển kinh tế

c)

để học hỏi kinh nghiệm các nước trong khối ASEAN

9.

ASEAN là vành đai an ninh trực tiếp của đất nước, là ngôi nhà chung của mình đây là nhiệm vụ quốc tế

a)

A. ASEAN là vành đai an ninh trực tiếp của đất nước, là ngôi nhà chung của mình đây là nhiệm vụ quốc tế

b)

B. tham gia tổ chức này có lợi cho phát triển kinh tế

c)

C. để học hỏi kinh nghiệm các nước trong khối ASEAN

10.

Đẩy mạnh hoạt động kinh tế đối ngoại nhằm?

a)

A. Tích cực tham gia vào các diễn đàn và hoạt động của thế giới

b)

B. Sẵn sàng đối thoại với các nước về vấn đề kinh tế

c)

C. Mở rộng hợp tác về kinh tế

d)

D. Phá huỷ nội lực, nâng cao hiệu quả hợp tác quốc tế

11.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Nhiệm vụ đối ngoại xác định: “chủ động, tích cực tham gia các cơ chế đa phương về..........., trong đó có việc tham gia các hoạt động hợp tác ở mức cao hơn như hoạt động gì giữ hòa bình của Liên Hợp quốc, diễn tập về an ninh phi truyền thống và các hoạt động khác. Đẩy mạnh hội nhập quốc tế trong lĩnh vực văn hóa, xã hội, khoa học-công nghệ, giáo dục-đào tạo và các lĩnh vực khác.”

a)

A. quốc phòng, an ninh

b)

B. văn hóa, xã hội

c)

C. khoa học-công nghệ

d)

D. giáo dục-đào tạo

12.

Nội dung “tăng cường công tác nghiên cứu, dự báo chiến lược, tham mưu về đối ngoại; đổi mới nội dung, phương pháp, nâng cao hiệu quả công tác tuyên truyền đối ngoại; chăm lo đào tạo, rèn luyện đội ngũ cán bộ làm công tác đối ngoại; bồi dưỡng kiến thức đối ngoại cho cán bộ chủ chốt các cấp” là:

a)

A. Nhiệm vụ đối ngoại

b)

B. Mục tiêu đối ngoại

c)

C. Yêu cầu

d)

D. Nội dung

13.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “bảo đảm sự lãnh đạo thống nhất của Đảng, sự quản lý tập trung của Nhà nước đối với các hoạt động đối ngoại. Phối hợp chặt chẽ hoạt động đối ngoại của..........., ngoại giao............... và đối ngoại.......; giữ an toàn giao chính trị với ngoại giao kinh tế và ngoại giao văn hóa; giữa đối ngoại với quốc phòng, an ninh.”

a)

A. Đảng, nhà nước, nhân dân

b)

B. nhà nước, nhân dân, Đảng

c)

C. Đảng, nhân dân, nhà nước

d)

D. nhân dân, nhà nước, Đảng

14.

Thực hiện đoàn kết dân tộc làm một nội dung, một nhiệm vụ chiến lược của cách mạng xã hội chủ nghĩa và làm một điều kiện tất yếu để thực hiện sứ mệnh l

4 lines
15.

Thực hiện đoàn kết dân tộc làm một nội dung, một nhiệm vụ chiến lược của cách mạng xã hội chủ nghĩa và làm một điều kiện tất yếu để thực hiện sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân, là quan điểm của ai?

a)

Hồ Chí Minh

b)

Lê-nin

c)

Trường Chinh

d)

Chủ nghĩa Mác–Lênin

16.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, nhiệm vụ cách mạng là?

a)

Chống phong kiến

b)

Chống thực dân

c)

Chống phong kiến; Chống thực dân

d)

Chống thực dân; Chống phong kiến

17.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, Đoàn kết là.......?

a)

Là thắng lợi, là then chốt

b)

Là thành công,

c)

Là là chiến thắng

d)

Là tạo ra sức mạnh lớn

18.

“Đại đoàn kết dân tộc trong sự nghiệp cách mạng gồm các nội dung chủ yếu: về vị trí, vai trò, về nội dung, hình thức, nguyên tắc, phương pháp đoàn kết dân tộc” Là quan điểm của ai?

a)

Hồ Chí Minh

b)

Lê-nin

c)

Trường Chinh

d)

Chủ nghĩa Mác–Lênin

19.

“Đoàn kết, đoàn kết, đại đoàn kết. Thành công, thành công, đại thành công”, là câu nói của ai?

a)

Hồ Chí Minh

b)

Lê-nin

c)

Các Mác

d)

Ăngghen

20.

Bác Hồ nói câu này khi nào?: “Trước Cách mạng tháng Tám và trong kháng chiến thì nhiệm vụ tuyên huấn là làm cho đồng bào các dân tộc hiểu được mấy việc: Một là đoàn kết. Hai là là cách mạng hay kháng chiến để đòi độc lập. Chỉ đơn giản thế thôi. Bây giờ mục đích tuyên truyền huấn luyện là: Một là đoàn kết. Hai là xây dựng chủ nghĩa xã hội. Ba là đấu tranh thống nhất nước nhà”.

a)

Ngày 31-8-1963, nói chuyện với cán bộ tuyên huấn miền núi về cách mạng xã hội chủ nghĩa

b)

Ngày 31-8-1964, nói chuyện với cán bộ tuyên huấn miền núi về cách mạng xã hội chủ nghĩa

c)

Ngày 31-8-1966, nói chuyện với cán bộ tuyên huấn miền núi về cách mạng xã hội chủ nghĩa

d)

Ngày 31-8-1965, nói chuyện với cán bộ tuyên huấn miền núi về cách mạng xã hội chủ nghĩa

21.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Về nội dung đoàn kết dân tộc, theo tư tưởng Hồ Chí Minh là............. là tập hợp được mọi người dân vào một

4 lines
22.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Về nội dung đoàn kết dân tộc, theo tư tưởng Hồ Chí Minh là............. là tập hợp được mọi người dân vào một khối; phải kế thừa truyền thống yêu nước, nhân nghĩa, tinh thần cộng đồng của dân tộc Việt Nam; phải có lòng khoan dung, độ lượng, tin và con người; thực hiện phương châm “lấy dân làm gốc”.

a)

đại đoàn kết toàn dân

b)

đoàn kết cao độ mọi lực lượng

c)

đoàn kết cả dân tộc

d)

đoàn kết mọi lực lượng

23.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Về hình thức, Hồ Chí Minh chỉ rõ, đại đoàn kết dân tộc không chỉ dừng lại ở quan niệm, tư tưởng mà phải có tổ chức là............ dưới sự lãnh đạo của Đảng.”

a)

Mặt trận dân tộc thống nhất

b)

Mặt trận Việt Minh

c)

Mặt trận nhân dân

d)

Mặt trận nhân dân miền Nam giải phóng

24.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Về................. để đoàn kết là phải trên cơ sở bảo đảm lợi ích tối cao của dân tộc và quyền lợi cơ bản của các tầng lớp nhân dân; phải hoạt động theo nguyên tắc hiệp thương dân chủ, bảo đảm đoàn kết ngày càng rộng rãi, bền vững và đoàn kết lâu dài, chặt chẽ, chân thành, thân ái, giúp đỡ nhau cùng tiến bộ.”

a)

các nguyên tắc cơ bản

b)

các mục tiêu cơ bản

c)

các yêu cầu cơ bản

d)

các nhiệm vụ cơ bản

25.

“Đoàn kết là một truyền thống cực kỳ quý báu của Đảng ta và dân ta. Các đồng chí từ Trung ương đến các chi bộ cần phải giữ gìn sự đoàn kết nhất trí của Đảng như giữ gìn con người của mắt mình”. Là câu nói của ai?

a)

Trường Chính

b)

Võ Nguyên Giáp

c)

Phạm Văn Đồng

d)

Hồ Chí Minh

26.

Quan điểm của Đảng về đại đoàn kết toàn dân tộc trong xây dựng và bảo vệ Tổ quốc trong Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội (bổ sung, phát triển 2011) đã xác định:

a)

Bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng và giúp đỡ nhau giữa các dân tộc, tạo mọi điều kiện để các dân tộc cùng phát triển, gắn bó mật thiết với sự phát triển chung của cộng đồng dân tộc Việt Nam

b)

Giữ gìn và phát triển

27.

Bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng và giúp đỡ nhau giữa các dân tộc, tạo mọi điều kiện để các dân tộc cùng phát triển, gắn bó mật thiết với sự phát triển chung của cộng đồng dân tộc Việt Nam

a)

Bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng và giúp đỡ nhau

b)

Giữ gìn và phát huy truyền thống yêu nước của các dân tộc. Chống tư tưởng trọng nam khinh nữ và chia rẽ bè phái

c)

Các chính sách kinh tế - xã hội phải phù hợp như ưu tiên phát triển kinh tế trong nước và quốc tế nhằm thu hút vốn đầu tư nước ngoài vào Việt Nam

d)

Tất cả các nội dung trên

28.

Quan điểm của Đảng về đại đoàn kết toàn dân tộc trong xây dựng và bảo vệ Tổ quốc trong Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội đã xác định trong quan hệ giữa các dân tộc phải

a)

Bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng và giúp đỡ nhau

b)

Chống tư tưởng kỳ thị và chia rẽ dân tộc

c)

Giữ gìn và phát huy bản sắc văn hóa, ngôn ngữ, truyền thống tốt đẹp của các dân tộc

d)

Hạn chế sự giao lưu về văn hóa giữa các dân tộc để tránh mất bản sắc riêng

29.

Hội nghị lần thứ bảy Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa IX (3-2003) về phát huy sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc vì “Đảng giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, dân chủ, văn minh” xác định: đại đoàn kết toàn dân tộc trên nền tảng............. dưới sự lãnh đạo của Đảng là đường lối chiến lược của cách mạng Việt Nam; là nguồn sức mạnh, động lực chủ yếu và là nhân tố quyết định bảo đảm thắng lợi bền vững của sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

a)

liên minh giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức

b)

liên minh giai cấp công nhân với giai cấp nông dân

c)

liên minh giai cấp công nhân với đội ngũ trí thức

d)

liên minh mọi lực lượng

30.

Hội nghị lần thứ bảy Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa IX (3-2003) về phát huy sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc vì “Đảng giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, dân chủ, văn minh” xác định: đại đoàn kết toàn dân tộc lấy............ giữ vững độc lập, thống nhất của Tổ quốc, vì Đảng giàu, nước mạnh, xã hội

4 lines
31.

hoáIX(3-2003)vềphát huysứcmạnhđạiđoànkếttoàndântộcvì“Dângiàu,nướcmạnh,xãhộicôngbằng,dânchủ,vănminh”xácđịnh:đạiđoànkếttoàndântộclấy............giữvữngđộclập,thốngnhấtcủaTổquốc,vìdângiàu,nướcmạnh,xãhộicôngbằng,dânchủ,vănminhlàm điểmtươngđồng,xoábỏmặccảm,địnhkiến,phânbiệtđốixửvềquákhứ,thànhphần,giaicấp,xâydựngtỉnhthầncởimở,tincậylẫnnhau,cùnghướngtớitươnglai.

a)

nhiệm vụ thường xuyên

b)

nhiệm vụ lâu dài

c)

mục tiêu

d)

yêu cầu trước mắt

32.

Điềntừthíchhợpvàochỗtrống: “bảođảmcôngbằngvàbìnhđẳngxãhội,chămlolợiíchthiếtthực,chínhđáng,hợpphápcủa............;kếthợphàihoàlợiíchcánhân,lợiíchtậpthểvàlợiíchtoànxãhội; thựchiệndânchủgắnliềnvớigiữgìnkỷcương,chốngquanliêu,thamnhũng,lãngphí; khôngngừngbồidưỡng,nângcaotinhthânyêunước,ýthứcđộclậpdântộc,thốngnhấtTổquốc,tinhthầntựlực,tựcườngxâydựngđấtnước;xemđólànhữngyếutốquantrọngđểcủngcốvàpháttriểnkhốiđạiđoànkếttoàndântộc.”

a)

các giaicấp,cáctầnglớp nhândân

b)

giaicấpcôngnhân

c)

giaicấpnôngdân

d)

tầnglớptríthức

33.

Điềntừthíchhợpvàochỗtrống: VănkiệnĐạihộilầnthứXIIcủaĐảng(1-2016)đãchỉraphươnghướnglớn:Đạiđoànkếttoàndântộclàđườnglối...............củacáchmạngViệtNam,làđộnglựcvànguồnlựctolớntrongxâydựngvàbảovệTổquốc.

a)

quyết định

b)

tấtyếu

c)

chiến lược

d)

quyết định

34.

Điềntừthíchhợpvàochỗtrống: “Mụcđíchchungđoànkếttoàndântộc:Nhằmpháthuymạnhmẽmọinguồnlực,mọi...............củanhândânđểxâydựngvàbảovệTổquốc”

a)

tiềmnăngsángtạo

b)

tiềmlựcvậtlực

c)

tiềmnăng

d)

sángtạo

35.

Điềntừthíchhợpvàochỗtrống: “Mụcđíchchungđoànkếttoàndântộc:lấymụctiêuxâydựngmộtnướcViệtNanđộc lập,thốngnhất,toànvẹnlãnhthổ,“dângiàu,nướcmạnh,dânchủ,côngbằng,vănminh làm............”

a)

điểmchung

b)

mục tiêu

36.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Mục đích chung đoàn kết toàn dân tộc: lấy mục tiêu xây dựng một nước Việt Nam độc lập, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ, “dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh làm............”

a)

điểm chung

b)

mục tiêu

c)

yêu cầu

d)

điểm tương đồng

37.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Mục đích chung đoàn kết toàn dân tộc: tôn trọng những................ không trái với lợi ích chung của quốc gia - dân tộc”

a)

điểm khác biệt

b)

điểm chung

c)

đặc điểm riêng

d)

văn hóa riêng

38.

Văn kiện Đại hội lần thứ XII của Đảng (1-2016) đầu làm một trong những phương hướng cơ bản để phát huy khối đại đoàn kết dân tộc?

a)

Tiếp tục thể chế hóa và cụ thể hóa các quan điểm, đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng về đại đoàn kết toàn dân tộc

b)

hoàn thiện và thực hiện có hiệu quả các cơ chế, chính sách về kinh tế thị trường để tạo nền kinh tế phát triển

c)

bảo đảm mọi người dân đều có quyền tham gia phát triển kinh tế

d)

Tất cả các ý trên

39.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Để phá hủy sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc, đối với giai cấp nông dân: Xây dựng, phát huy vai trò của giai cấp nông dân,............ của quá trình phát triển nông nghiệp, xây dựng nông thôn mới và dịch vụ”

a)

chủ thể

b)

khách thể

c)

chủ nhân

d)

làm chủ

40.

Để phá hủy sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc đối với đội ngũ trí thức cần?

a)

Tôn trọng và phát huy tự do tư tưởng trong hoạt động nghiên cứu, sáng tạo.

b)

Tôn trọng ý kiến của mọi người trong quá trình phát triển

c)

Hoàn thiện các văn bản luật liên quan đến kinh tế thị trường để phát triển kinh tế

d)

Tất cả đều đúng

41.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Để phá hủy sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc đối với.................. Cần nâng cao năng suất lao động trong nông nghiệp, mở rộng và nâng cao chất lượng cung ứng các dịch vụ cơ bản về điện, nước sạch, y tế, giáo dục, thông tin..., cải thiện chất lượng cuộc sống của dân cư nông thôn; thực hiện có hiệu quả, bền vững công cuộc giảm nghèo bền vững, khuy

4 lines
42.

Trong nông nghiệp, mở rộng và nâng cao chất lượng cung ứng các dịch vụ cơ bản về điện, nước sạch, y tế, giáo dục, thông tin..., cải thiện chất lượng cuộc sống của dân cư nông thôn; thực hiện có hiệu quả, bền vững công cuộc giảm nghèo bền vững, khuyến khích mọi người làm giàu hợp pháp.

a)

gia cấp công nhân

b)

gia cấp nông nhân

c)

tầng lớp trí thức

d)

gia cấp tư sản

43.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Để phá huy sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc cần: “Xây dựng.............ngày càng lớn mạnh, có chất lượng cao, đáp ứng yêu cầu phát triển đất nước. Tôn trọng và phát huy tự do tư tưởng trong hoạt động nghiên cứu, sáng tạo.”

a)

đội ngũ trí thức

b)

gia cấp công nhân

c)

gia cấp nông nhân

d)

gia cấp tư sản

44.

Để phá huy sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc đối với đội ngũ doanh nhân cần?

a)

Phát huy tiềm năng và vai trò tích cực, sáng tạo của đội ngũ doanh nhân.

b)

Xây dựng, phát triển đội ngũ doanh nhân lớn mạnh cả về số lượng và chất lượng, có trình độ quản lý, kinh doanh giỏi, có đạo đức nghề nghiệp và trách nhiệm xã hội cao.

c)

Có cơ chế, chính sách bảo đảm quyền lợi của đội ngũ doanh nhân. Tôn vinh những doanh nhân có nhiều đóng góp cho sự nghiệp phát triển đất nước.

d)

Tất cả đều đúng

45.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Xây dựng, phát triển.................lớn mạnh cả về số lượng và chất lượng, có trình độ quản lý, kinh doanh giỏi, có đạo đức nghề nghiệp và trách nhiệm xã hội cao. Phát huy tiềm năng và vai trò tích cực, sáng tạo của...............

a)

gia cấp công nhân

b)

gia cấp nông nhân

c)

đội ngũ doanh nhân

d)

gia cấp tư sản

46.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Để phá huy sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc đối với thế hệ trẻ cần phải: “Đổi mới nội dung, phương thức giáo dục chính trị, tư tưởng, lý tưởng, truyền thống, bồi dưỡng lý tưởng cách mạng, lòng yêu nước, xây dựng đạo đức, lối sống lành mạnh, ý thức tôn trọng và nghiêm chỉnh chấp hành..............cho thế hệ trẻ”

a)

Hiến pháp và pháp luật

b)

Pháp luật

c)

Quy định c

47.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Để phá thuỷ sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc cần có cơ chế, chính sách phù hợp tạo môi trường, điều kiện thuận lợi cho............ họctập, nghiên cứu, lao động, giải trí, phát triển trí tuệ, kỹ năng, thể lực. Khuyến khích, cổ vũ thanh niên nuôi dưỡng ước mơ, hoài bão, xung kích, sáng tạo, làm chủ khoa học, công nghệ hiện đại.”

a)

thanh niên

b)

thanh thiếu niên, nhi đồng

c)

thế hệ trẻ

d)

các tầng lớp thanh niên

48.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Để phá thuỷ sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc cần Phát huy vai trò của............ trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc. Thu hút rộng rãi thanh niên, thiếu niên và nhi đồng tham gia các tổ chức do Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh làm nòng cốt và phụ trách”

a)

thanh niên

b)

thanh thiếu niên, nhi đồng

c)

thế hệ trẻ

d)

các tầng lớp thanh niên

49.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Để phá thuỷ sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc đối với............ nâng cao bản lĩnh chính trị, trình độ học vấn, chuyên môn, kỹ năng nghề nghiệp, tác phong công nghiệp, kỷ luật lao động”.

a)

giai cấp nông nhân

b)

giai cấp công nhân

c)

tầng lớp trí thức

d)

giai cấp tư sản

50.

Chọn cho trả lời sai: Phá thuỷ sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc đối với giai cấp công nhân để bảo vệ quyền lợi, nâng cao đời sống vật chất và tinh thần của công nhân.

a)

bảo đảm việc làm, nâng cao thu nhập, cải thiện điều kiện làm việc, nhà ở, các công trình phục vụ cho công nhân;...

b)

sửa đổi, bổ sung các chính sách, pháp luật về tiền lương, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp

c)

cải thiện chất lượng cuộc sống của dân cư nông thôn

d)

nâng cao bản lĩnh chính trị, trình độ học vấn, chuyên môn, kỹ năng

51.

Để phá hủy sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc đối với phụ nữ cần?

a)

Nâng cao trình độ mọi mặt và đời sống vật chất, tinh thần của phụ nữ; thực hiện tốt bình đẳng giới, tạo điều kiện cho phụ nữ phát triển tài năng.

b)

Hoàn thiện văn bản luật liên quan đến kinh tế thị trường để phát triển kinh tế - xã hội

c)

Kiên quyết đấu tranh Diễn biến hòa bình

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

52.

Để phá hủy sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc đối với cựu chiến binh cần phải làm gì?

a)

Tạo cơ hội việc làm

b)

Tích cực tham gia các hoạt động văn hóa, văn nghệ

c)

Đảng, Nhà nước có cơ chế, chính sách tạo điều kiện, đồng thời động viên cựu chiến binh tích cực tham gia xây dựng và bảo vệ Đảng, Nhà nước, nhân dân và chế độ xã hội chủ nghĩa

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

53.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Thư tín, điện thoại, điện tín của công dân được bảo đảm..............”

a)

an toàn và bí mật.

b)

bí mật

c)

cẩn thận

d)

không ai được xâm phạm

54.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Công dân.........trở lên có quyền biểu quyết khi Nhà nước tổ chức trưng cầu dân ý; có quyền bầu cử”

a)

đủ mười chín tuổi

b)

đủ hai mươi tuổi

c)

đủ mười tám tuổi

d)

đủ hai mươi tuổi

55.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Công dân............... tuổi trở lên có quyền ứng cử vào Quốc hội, Hội đồng nhân dân theo quy định của pháp luật.”

a)

đủ mười tám tuổi

b)

đủ mười chín tuổi

c)

đủ hai mươi tuổi

d)

đủ hai mươi tuổi

56.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Công dân có quyền............... về thân thể, được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe, danh dự và nhân phẩm; chấp hành những quy tắc sinh hoạt công cộng”

a)

bất khả xâm phạm

b)

được bảo vệ

c)

được chăm sóc

d)

được quan tâm

57.

Công dân có quyền............... về thân thể, được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe, danh dự và nhân phẩm; chấp hành những quy tắc sinh hoạt công cộng

a)

bất khả xâm phạm

b)

được bảo vệ

c)

được chăm sóc

d)

được quan tâm

58.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Công dân có................... khiếu nại, tố cáo với cơ quan Nhà nước có thẩm quyền về những việc làm trái pháp luật của cơ quan, tổ chức, cá nhân, góp phần thực hiện tiền bộ và công bằng xã hội.”

a)

quyền và nghĩa vụ

b)

Nghĩa vụ

c)

Quyền

d)

Trách nhiệm

59.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: ”.......... là người công dân tốt đang ở độ tuổi lao động. Về độ tuổi lao động, thời gian lao động thì người lao động và chủ thể sử dụng lao động phải tuân thủ theo Bộ luật Lao động hiện hành.”

a)

Người lao động tốt

b)

Người lao động

c)

Người dân

d)

Con người

60.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Người lao động tốt là người được................ thông qua trường lớp hoặc truyền nghề, về mặt quản lý nhà nước, thể hiện qua văn bằng, chứng chỉ cấp cho họ theo luật giáo dục nghề nghiệp.

a)

đào tạo

b)

học nghề

c)

đào tạo nghề

d)

đào tạo chuyên môn

61.

Một trong những cơ sở xác định vị trí việc làm, mức lương của người lao động là?

a)

đào tạo nghề thông qua trường lớp

b)

văn bằng, chứng chỉ cấp cho họ theo luật giáo dục nghề nghiệp.

c)

đào tạo nghề thông qua truyền nghề

d)

tất cả đều đúng

62.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “người lao động tay nghề thuần thục, có trách nhiệm, có sáng tạo, có kỹ thuật, có trình độ tay nghề ngày càng cao, có khả năng sử dụng thành thạo các công cụ lao động, phương tiện ngày càng hiện đại, tạo ra năng suất lao động ngày càng cao.................”

a)

làm lợi cho doanh nghiệp, cho bản thân mình và cho xã hội.

b)

càng làm giàu cho người lao động

c)

làm giàu cho người tuyển dụng

d)

làm lợi cho nhà nước

63.

Người lao động tốt cần:

a)

tay nghề thuần thục

b)

có trách nhiệm; chủ động trong công việc, khách quan trong giải quyết công việc

c)

có sáng tạo, có

64.

Người lao động tốt cần:

a)

tay nghề thuần thục

b)

có trách nhiệm; chủ động trong công việc, khách quan trong giải quyết công việc

c)

có sáng tạo, có kỹ thuật trong

d)

tay nghề thuần thục; có trách nhiệm; có sáng tạo, có kỹ thuật

65.

Người lao động tốt cần:

a)

được đào tạo và sử dụng ngoại ngữ ở mức độ nhất định để phục vụ tốt ngành nghề được đào tạo

b)

có khả năng vận dụng ngoại ngữ tốt

c)

hoàn thiện các văn bản phù hợp với nghề nghiệp bản thân

d)

tất cả các ý trên đều đúng

66.

Trong công cuộc đổi mới kể từ Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI (1986), VII On (1991), VIII (1996) và lần thứ IX (2001), Đảng ta đã “chủ trương thực hiện nhất quán và lâu dài chính sách phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần vận động theo cơ chế thị trường có sự quản lý của Nhà nước theo định hướng xã hội chủ nghĩa, đó chính là nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa” Đây là vận dụng quy luật nào của Chủ nghĩa Mác-Lênin:

a)

quy luật quan hệ sản xuất phải phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Quy luật mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

c)

Quy luật mâu thuẫn

d)

Quy luật từ sự thay đổi về lượng dẫn đến thay đổi về chất và ngược lại

67.

Giai cấp nào không có hệ tư tưởng riêng?

a)

Giai cấp tư sản

b)

Giai cấp công nhân

c)

Giai cấp nông dân

d)

Giai cấp địa chủ

68.

Lựa chọn đáp án trả lời đúng nhất về vai trò của văn hóa theo tư tưởng Hồ Chí Minh.

a)

Thúc đẩy xây dựng và phát triển kinh tế

b)

Phục vụ nhiệm vụ chính trị

c)

Phục vụ nhiệm vụ chính trị, thúc đẩy việc xây dựng và phát triển kinh tế

d)

Không có ảnh hưởng gì đến kinh tế và chính trị

69.

Phong trào Cần vương phát triển qua mấy giai đoạn?

a)

Ba giai đoạn

b)

Hai giai đoạn

c)

Bốn giai đoạn

d)

Một giai đoạn

70.

Nghị quyết “Về phá thủy sức mạnh đại đoàn kết dân tộc vì dân giàu nước mạnh, xã hội công bằng, dân chủ, văn minh” được đề cập đến ở Hội nghị Trung ương nào, khóa nào?

4 lines
71.

ygiaiđoạn?

a)

Bagiaiđoạn

b)

Haigiaiđoạn

c)

Bốngiaiđoạn

d)

Mộtgiaiđoạn

72.

Nghịquyết“Vềpháthuysứcmạnhđạiđoànkếtdântộcvìdângiàunướcmạnh,xãhộicôngbằng,dânchủ,vănminh”đượcđềcậpđếnởHộinghịTrungươngnào,khóa nào?

a)

HộinghịTrungươngVkhoáVIII

b)

HộinghịTrungươngVIkhoáVII

c)

HộinghịTrungươngVIIkhoáIX

d)

HộinghịTrungươngIIkhoáVII

73.

Mụctiêucuốicùngcủacáchmạngxãhội chủnghĩalà?

a)

Xâydựngnhànướcxãhội chủnghĩa

b)

Giảiphóngconngười,giảiphóngxãhội

c)

Giànhlấychínhquyền

d)

Đánhđổchủnghĩatưbản

74.

AilàngườiđượcPh.Ăngghennhậnxét“Mọiphongtràoxãhội,mọithànhtựuthực sựđãdiễnraởAnhvìlợiíchcủacôngnhânđềugắnvớitêntuổicủaông”?

a)

CácMác

b)

XanhXimăng

c)

RôbớtÔoen

d)

G.Uynxtlenli

75.

Nguồngốcxãhội củaýthứclà:

a)

Laođộngvàngônngữ

b)

Thếgiớikháchquantácđộngvàocácgiácquanvàcácquanhệxãhội.

c)

Bộnãongườivàthếgiớikháchquantácđộngvàocácgiácquan

d)

Ngônngữvàbộnãongười

76.

“Khôngcóviệcgìkhó.|Chỉsợlòngkhôngbền|Đàonúivàlấpbiển|Quyếtchíắtlàmnên”.ĐâylàcáccâuthơBácHồviếttặnglựclượngthanhniênxungphong.Hãycho biếtthờigianvàhoàncảnhsángtácbàithơđó:

a)

20-3-1951,dịpBácHồđếnthămliênphânđộiTNXP312tạiNàCù,BắcKạn.

b)

8-5-1954nhândịpchiếnthắngĐiệnBiênPhủ

c)

15-7-1960kỷniệm10nămngàytruyềnthốngTNXP

d)

15-7-1950nhândịpthànhlậpTNxungphong

77.

TheoPh.Ănghen:“Phépbiệnchứngchẳngquachỉlàmôn(...)vềnhữngquyluậtphổbiếncủasựvậnđộngvàpháttriểncủatựnhiên,củaxãhộiloàingườivàcủatưduy".Chọnphươngánđúngđiềnvàochỗtrốngtrongcâutrên.

a)

Nghiêncứu

b)

Logichọc

c)

Khoahọc

d)

Triếthọc

78.

ChủtịchHồChíMinhviết:“Họtựcaotựđại,coithườngtậpthể,xemkhinhquầnchúng,độcđoán,chuyểnquyền.Họxarờiquầnchúng,xarờithựctế,mắcbệnhquanliêu mệnhlệnh”.CâutrêntríchtrongtácphẩmnàocủaNgười?

(a)  

79.

Câu trích trong tác phẩm nào của Người?

a)

Thường thức chính trị

b)

Đời sống mới

c)

Dân vận

d)

Nâng cao đạo đức cách mạng, quyết sạch chủ nghĩa cá nhân

80.

Trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam vào năm nào?

a)

Năm 1936

b)

Năm 1955

c)

Năm 1960

d)

Năm 1939

81.

Phong trào “Bình dân học vụ” xuất hiện khi nào?

a)

3/9/1945

b)

8/9/1945

c)

20/9/1945

d)

5/9/1945

82.

Vận dụng tư tưởng đại đoàn kết Hồ Chí Minh, Đảng đã thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam vào năm nào?

a)

Năm 1941

b)

Năm 1939

c)

Năm 1960

d)

Năm 1955

83.

Việt Nam đã ký Công ước quốc tế về Quyền trẻ em vào năm nào?

a)

Năm 1994

b)

Năm 1990

c)

Năm 1992

d)

Năm 1995

84.

Gioóc Béccoly (1685–1753) thường tuyệt đối hóa vai trò của cảm giác, và cho rằng “tồn tại có nghĩa là được cảm nhận”. Theo quan điểm đó, thế giới quan triết học của ông là thế giới quan nào?

a)

Duy tâm khách quan

b)

Duy vật siêu hình

c)

Duy tâm chủ quan

d)

Duy vật chất phác

85.

Mâu thuẫn biện chứng tồn tại trong lĩnh vực nào?

a)

Tự nhiên

b)

Tư duy

c)

Xã hội

d)

Các phương án nêu ra đều đúng

86.

Trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp, ở Việt Nam giai cấp mới nào được hình thành?

a)

Giai cấp tư sản

b)

Giai cấp công nhân

c)

Giai cấp tiểu tư sản

d)

Giai cấp nông dân

87.

Cuộc Tổng tuyển cử đầu tiên bầu Quốc hội nước ta diễn ra vào thời gian nào?

a)

Ngày 25-11-1945.

b)

Ngày 2-3-1946.

c)

Ngày 6-1-1946.

d)

Ngày 1-1-1946.

88.

Nguồn kinh tế nào giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Kinh tế Nhà nước

b)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

c)

Kinh tế tư nhân

d)

Cả ba nguồn kinh tế như nhau

89.

Kinhtếcóvốnđầutưnướcngoài

a)

A.Kinhtếcóvốnđầutưnướcngoài

b)

B.Kinhtếtưnhân

c)

C.Cảbanguồnkinhtếnhưnhau

90.

PhongtràoyêunướcnàođầuthếkỷXXchủtrươngchấnhưngthựcnghiệp,mởtrườnghọctheolốimới,vậnđộngcảicáchtrangphụcvàlốisống?

a)

A.PhongtràoĐôngkinhnghĩathực

b)

B.PhongtràoĐôngDu

c)

C.PhongtràoThiênđịahội

d)

D.PhongtràoDuytân

91.

mỗicánbộ,đảngviêncầncóphongcáchlãnhđạo,Họphảilà:“Nhữngngườimà:....

a)

A.Giàusangkhôngthểquyếnrũ

b)

B.Nghèokhókhôngthểchuyểnlay

c)

C.Uylựckhôngthểkhuấtphục

d)

D.Cả3nộidungtrên

92.

Ngày12.3.1945,TrungươngĐảngrachỉthịlịchsửnào?

a)

A.Sửasoạnkhởinghĩa

b)

B.KhángNhậtcứunước

c)

C.Khángchiếnkiếnquốc

d)

D.Nhật–Phápbắnnhauvàhànhđộngcủachúngta

93.

.............,tạiHộinghịhợpnhấtcáctổchứccộngsảnthànhlậpĐảngCộngsảnViệtNam,côngtácvậnđộngthanhniênđãđượcNguyễnÁiQuốcvàcácđạibiểuđặcbiệtquantâm.VấnđềĐoànThanhniênCộngsảnđãđượckhẳngđịnhtrongnhữngvănkiệnquantrọngcủaHộinghị

a)

A.Tháng2năm1929

b)

B.Tháng2năm1930

c)

C.Tháng2năm1931

d)

D.Tháng03năm1931

94.

Bạnhãyđiềncụmtừcònthiếuvàochỗtrốngtrongnộidungsauđây: “Nộidungcủa...............đượccấuthànhtừbabộphậnlýluậncơbảncómốiquanhệthốngnhấtbiệnchứngvớinhau,đólà:TriếthọcMác-Lênin,KinhtếchínhtrịMác–Lênin,Chủnghĩaxãhộikhoahọc.

a)

A.ChủnghĩaMác

b)

B.ChủnghĩaMác-Ăngghen

c)

C.ChủnghĩaLênin

d)

D.ChủnghĩaMác–Lênin

95.

ChủtịchHồChíMinhviết:“Cũngnhưsôngthìcónguồnmớicónước,khôngcónguồnthìsôngcạn.Câyphảicógốc,khôngcógốcthìcâyhéo.Ngườicáchmạngphảicó..........,khôngcó...........thìdùtàigiỏimấycũngkhônglãnhđạođượcnhândân”.

a)

A.Kiếnthức

b)

B.Tưduy

c)

C.Đạođức

d)

D.Niềmtin

96.

TiềnđềchínhtrịxãhộirađờiChủnghĩaMác–Lêninlàgì?

a)

A.Giaicấpcôngnhânrađờivàlớnmạnh

b)

B.Phongtràođấutranhcủagiaicấpvôsảnngàycànglanrộng

c)

C.Phongtràođấutranhcủagiaicấpvôsản

97.

Tiền đề chính trị xã hội ra đời Chủ nghĩa Mác–Lênin là gì?

a)

Giaicấp công nhân ra đời và lớn mạnh

b)

Phong trào đấu tranh của giai cấp vô sản ngày càng lan rộng

c)

Phong trào đấu tranh của giai cấp vô sản phát triển từ tự phát đến tự giác, từ đấu tranh kinh tế đến đấu tranh chính trị

d)

Cả 3 nội dung trên

98.

Trong bản Di chúc bất hủ, Chủ tịch Hồ Chí Minh viết: “Đảng ta là một Đảng cầm quyền. Mỗi đảng viên và cán bộ phải thật sự thấm nhuần đạo đức cách mạng, thật sự................”

a)

Cần kiệm liêm chính

b)

Chí công vô tư

c)

Cần kiệm liêm chính, chí công vô tư

d)

Trong sáng

99.

Câu nào trong các câu tục ngữ sau nói về sự phát triển:

a)

Chín quá hóa nẫu

b)

Có công mà sắc có ngày nên kim

c)

Dốt đến đâu học cũng biết

d)

Tất cả đều đúng

100.

Câu nào trong các câu tục ngữ sau nói về sự phát triển

a)

Góp gió thành bão

b)

Tích tiểu thành đại

c)

Miệng ăn núi lở

d)

Tất cả đều đúng

101.

Câu nào trong các câu tục ngữ sau nói về sự phát triển

a)

Năng nhặt chặt bịch

b)

Có chí thì nên

c)

Tứ đổ tường

d)

Tất cả đều đúng

102.

Em không đồng ý với quan điểm nào sau đây:

a)

Vận động và phát triển tách rời nhau

b)

Không có sự vận động thì không có sự phát triển

c)

Không phải bất kỳ sự vận động nào cũng là sự phát triển

d)

Vận động là một hình thức của sự phát triển

103.

Chiều hướng nào của sự vận động là đúng với sự phát triển?

a)

Vận động thụt lùi

b)

Vận động tuần hoàn

c)

Vận động tiến lên

d)

Vận động lên xuống

104.

Em đồng ý với quan điểm nào sau đây về sự phát triển của thế giới vật chất?

a)

vận động từ đơn giản đến phức tạp.

b)

vận động từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn

c)

vận động từ cái mới ra đời thay thế cái cũ.

105.

Sự biến đổi nào sau đây được coi là sự phát triển? Chọn các đáp án sai

a)

Biến hóa của Sự vật từ đơn bào đến đa bào

b)

Sự thoái hóa của một số loài động vật

c)

Nước bị đun nóng bốc thành hơi, hơi nước gặp lạnh ngưng tụ thành nước

106.

đâyđượccoilàsựpháttriển?Chọncácđápánsai

a)

BiếnhóacủaSựvậttừđơnbàođếnđabào

b)

Sựthoáihóacủamộtsốloàiđộngvật

c)

Nướcbịđunnóngbốcthànhhơi,hơinướcgặplạnhngưngtụthànhnước

d)

Họcsinhtíchlũykiếnthứctrongsuốt12nămhọcphổthôngvàthiđỗđạihọc

107.

Hànhđộngnàosauđâytráivớiquyluậtcủasựpháttriển

a)

thiếukiêntrìnhẫnnại

b)

nônnóngnửavời

c)

đốtcháygiaiđoạn

d)

Tấtcảýtrênđềuđúng

108.

Emđồngývớiýkiếnnàosauđây

a)

phủđịnhlàsựcảntrởhoặcXóabỏsựtồntạivàpháttriểncủasựvậtvàhiệntượng

b)

Phủđịnhmangtínhkháchquankếthừacáicủđểpháttriểncáimới

c)

Tấtcảđềuđúng

d)

Tấtcảđềusai

109.

Emđồngývớiýkiếnnàosauđâyvềkhuynhhướngcủasựpháttriển

a)

Vậnđộngtheođườngxoáytrônốc

b)

Trìnhđộcaohơnhoànthiệnvàtiếnbộhơn

c)

Haiýkiếntrênđềuđúng

d)

Haiýkiếntrênđềusai

110.

Đâulànhậnđịnhvềsựphủđịnh

a)

Phủđịnhkhôngđơngiảndễdàng

b)

Phủđịnhcólúctạmthờithấtbại

c)

Quáđềcaoảotưởngvềcáimới

d)

Cólúcbịcáicũcáilạchậuphủđịnh

111.

Đâulànhậnđịnhvềsựphủđịnh

a)

Phủđịnhkhôngđơngiảndễdàng

b)

Phủđịnhcólúctạmthờithấtbại

c)

CóNiềmTinTấtThắngvàocáimới

d)

Bảothủlạchậukhôngcôngnhậncáimới

112.

Yếutốkếthừacủaquanniệmphủđịnhbiệnchứnglà

a)

Phủđịnhsạchtrơn

b)

Vứtbỏcáicũ

c)

Gạtbỏyếutốtiêucựcgiữlạiyếutốtíchcực

d)

tấtcảđềusai

113.

Họcsinhphảihọctậpnhưthếnàođểphùhợpvớiquanđiểmphủđịnhbiệnchứng

a)

Luônluônsuynghĩđểđổimớiphươngpháphọctập

b)

Phêpháncáicũnhưngkhôngphủđịnhtấtcả

c)

Giữgìnbảotồndisảnvănhóa

d)

Tấtcảcácviệclàmtrên

114.

Nhữngcâutụcngữnàosauđâykhôngliênquanđếnphủđịnhbiệnchứng

a)

Cómớinớicũ

b)

sônglởcátbồi

c)

uốngnướcnhớnguồn

d)

Tregiàmăngmọc

115.

Emđồngývớiýkiếnnàosauđây

a)

khôngcóthựctiễnkhôngcónhậnthứcthếgiới

b)

khôngcóthựctiễnkhôngkiểmtrađượckếtquảnhậnthức

c)

cảhaiýkiếntrênđềuđúng

d)

cảhaiýkiếntrênđềusai

116.

Em đồng ý với ý kiến nào sau đây

a)

không có thực tiễn không còn nhận thức thế giới

b)

không có thực tiễn không kiểm tra được kết quả nhận thức

c)

cả hai ý kiến trên đều đúng

d)

cả hai ý kiến trên đều sai

117.

Những việc làm nào sau đây vận dụng mối quan hệ biện chứng giữa thực tiễn và nhận thức

a)

Tham gia lao động sản xuất tại địa phương

b)

Tham quan bảo tàng lịch sử

c)

Giúp đỡ gia đình thương binh liệt sĩ

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

118.

Em đồng ý với ý kiến nào sau đây

a)

Chỉ cần học thức nâng cao kiến thức trong sách vở, ở tài liệu là đủ

b)

lao động giỏi, có kỹ năng là đủ. không cần suy nghĩ để nâng cao tri thức

c)

Học phải đi đôi với hành lý luận phải gắn với thực tiễn

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

119.

Em đồng ý với ý kiến nào sau đây khi nói về mối quan hệ giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội

a)

Sự tồn tại và phát triển của xã hội là do ý chí con người học cách học thuyết về chính trị đạo đức Tôn giáo quyết định

b)

Kinh tế là lực lượng duy nhất quyết định sự tồn tại và phát triển của xã hội

c)

Các ý kiến trên đều đúng

d)

các ý kiến trên đều sai

120.

Em đồng ý với ý kiến nào sau đây

a)

các vị thần đã quyết định các biến đổi lịch sử

b)

Chỉ có cánh nhân kiệt xuất mới là nên lịch sử

c)

Con người sáng tạo ra lịch sử trên cơ sở nhận thức và vận động của quy luật khách quan

d)

Tất cả các ý kiến trên đều đúng

121.

Nội dung nào quyết định tính bền vững của liên minh công-nông-trí?

a)

Xã hội

b)

Chính trị

c)

Văn hóa

d)

Kinh tế

122.

Hãy cho biết 05 tiêu chí đánh giá “Sinh viên 5 tốt là gì?

a)

Đạo đức tốt, Kỹ năng tốt, Học tập tốt, Hội nhập tốt, Tình nguyện tốt

b)

Học tập tốt, Đạo đức tốt, Thể lực tốt, Kỹ năng tốt, Tình nguyện tốt

c)

Đạo đức tốt, Học tập tốt, Thể lực tốt, Kỹ năng tốt, Hội nhập tốt

d)

Đạo đức tốt, Học tập tốt, Thể lực tốt, Tình nguyện tốt, Hội nhập tốt

123.

Phép biện chứng duy vật nghiên cứu những quy luật phổ biến tác động trong các lĩnh vực nào?

a)

Lĩnh vực tự nhiên

b)

Lĩnh vực xã hội

c)

Lĩnh vực tư duy

d)

Tất cả đều đúng

124.

Phép biện chứng duy vật nghiên cứu những quy luật phổ biến tác động trong các lĩnh vực nào?

a)

Lĩnh vực tự nhiên

b)

Lĩnh vực xã hội

c)

Lĩnh vực tư duy

d)

Tất cả đều đúng

125.

Vận dụng mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức giải thích câu “Cưỡi ngựa xem hoa”?

a)

Không nên xem xét sự việc một cách hời hợt bên ngoài đã vội đánh giá bản chất của sự việc, muốn nắm bắt bản chất của sự vật, hiện tượng phải luôn xuất phát từ hiện thực khách quan, xem xét đầy đủ các mặt khác nhau của sự vật, hiện tượng. Phát huy tính năng động, tích cực của con người để đánh giá cho đúng.

b)

Khi đánh giá sự vật, hiện tượng chỉ nên đánh giá từ bên ngoài sự vật

c)

Nên nhìn sự vật nhanh chóng để đánh giá bản chất nếu không sẽ đánh mất thời gian.

d)

Nên đánh giá sự vật từ lăng kính chủ quan của con người để phát huy tính chủ động, sáng tạo của con người, còn như vậy mới phát huy được tính tích cực của ý thức, không rời rạc và khách quan.

126.

Anh A làm một kỹ sư giỏi, trong công việc anh luôn hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao. Khi anh được khen ngợi anh rất hay tự cao vì cho là mình luôn giỏi nhất. Trong một cuộc thi tài năng, anh luôn tự tin vào việc mình chắc chắn sẽ dành chiến thắng, nhưng trong cuộc thi lần này anh đã thua cuộc vì coi thường đối thủ, cho rằng đối thủ không giỏi hơn mình nên anh không cố gắng nhiều. Khi anh hỏi đối thủ tại sao có thể thắng anh, theo bạn đối thủ của anh ta sẽ nói gì?

a)

Biết người biết ta trăm trận trăm thắng

b)

Yếu còn ra gì

c)

Hiền lành chẳng lọ ăn ai

d)

Thất bại là mẹ thành công.

127.

Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam đã thông qua mấy văn kiện?

a)

4 văn kiện

b)

5 văn kiện

c)

3 văn kiện

d)

6 văn kiện

128.

Câu nói: “Miền Nam là máu của máu Việt Nam, là thịt của thịt Việt Nam. Sông có thể cạn, núi có thể mòn song chân lý đó không bao giờ thay đổi” là của ai?

a)

Hồ Chí Minh

b)

Trường Chinh

c)

Nguyễn Đức Thọ

d)

Lê Duẩn

129.

Câu nói: “Cũng nhưng ọc càng mà càng sáng, vàng càng luyện càng trong” được

4 lines
130.

“Sông có thể cạn, núi có thể mòn song chân lý đó không bao giờ thay đổi” là của ai?

a)

Hồ Chí Minh

b)

Trường Chinh

c)

Nguyễn Đức Thọ

d)

Lê Duẩn

131.

Câu nói: “Cũng nhưng ọc càng mà càng sáng, vàng càng luyện càng trong” được trích từ tác phẩm nào?

a)

Đạo đức cách mạng

b)

Nâng cao đạo đức cách mạng, quét sạch chủ nghĩa cá nhân

c)

Sửa đổi lề lối làm việc

d)

Đường Cách mạng

132.

Nền tảng vật chất - kỹ thuật của mỗi hình thái kinh tế - xã hội là:

a)

Cơ sở hạ tầng

b)

Lực lượng sản xuất

c)

Quan hệ sản xuất

d)

Kiến trúc thượng tầng

133.

Phương châm “Lấy dân làm gốc” với chủ trương để “Dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra...” khẳng định vai trò sáng tạo lịch sử của ai?

a)

Quần chúng nhân dân Việt Nam.

b)

Giai cấp công nhân

c)

Giai cấp nông dân

d)

Giai cấp công nhân và nông dân.

134.

Thẩm nhuần bài học để thấy rằng, tệ sùng bái cá nhân, thần thánh hóa cá nhân người lãnh đạo sẽ dẫn đến tuyệt đối hóa cá nhân kiệt xuất, tuyệt đối hóa vai trò người lãnh đạo mà xem nhẹ vai trò của tập thể lãnh đạo và của quần chúng nhân dân. Căn bệnh trên dẫn đến hạn chế hoặc tước bỏ quyền làm chủ của nhân dân, làm cho nhân dân thiếu tin tưởng vào chính bản thân họ, dẫn đến thái độ phụ thuộc mù quáng, tiêu cực, tức không phát huy được tính năng động, sáng tạo chủ quan của mình.

a)

Lấy dân làm gốc

b)

Kiệt xuất là người sáng tạo lịch sử

c)

Mọi sự thay đổi trong lịch sử xã hội là do ý chí của Đấng tối cao

d)

Nhân tố quyết định sự phát triển của xã hội là các chân lý vĩnh cửu - tư tưởng đạo đức, pháp luật...

135.

Sau khi học xong nội dung Quần chúng nhân dân và lãnh tụ trong triết học Mác - Lê nin, Mai và Hùng tranh cãi nhau về lực lượng sáng tạo chân chính ra lịch sử. Mai cho rằng còn nhiều quan điểm sai lầm như: Quan điểm tổng giáo cho rằng, mọi sự thay đổi trong lịch sử xã hội là do ý chí của Đấng tối cao, do mệnh trời quy định và trao quyền cho các cá nhân - vĩnh viễn thực hiện. Hùng lại cho rằng đây mới là quan điểm sai lầm: Chủ nghĩa duy tâm tiếp tục đề cao vai trò của các vĩnh viễn, c

4 lines
136.

Theo em Mai hay Hùng là người nói đúng?

a)

Mai đúng

b)

Hùng đúng

c)

Cả 2 bạn đều đúng

d)

Cả 2 bạn đều sai

137.

Nói về văn hóa, Hồ Chí Minh chỉ rõ: “Nâng cao trình độ văn hóa của nhân dân ta là một việc cần thiết để xây dựng nước ta thành một nước (...)”.

a)

Dân giàu, nước mạnh xã hội dân chủ, công bằng, văn minh

b)

Xã hội chủ nghĩa

c)

Công nghiệp

d)

Hòa bình, thống nhất, độc lập, dân chủ và giàu mạnh

138.

Khi nghiên cứu luận điểm: “Bản chất con người là sự tổng hòa các mối quan hệ xã hội”, Đức cho rằng: khi khẳng định bản chất con người là tổng hòa các mối quan hệ xã hội, Mác không hề phủ nhận mặt tự nhiên, sinh học trong việc xác định bản chất con người mà chỉ muốn nhấn mạnh sự khác nhau về bản chất giữa con người và động vật; cũng như nhấn mạnh sự thiếu sót trong các quan niệm triết học về con người của các nhà triết học trước đó là không thấy được mặt bản chất xã hội của con người. Quân lại cho rằng: cái bản chất không phải là cái duy nhất mà chỉ là cái chung nhất, sâu sắc nhất; do đó, trong khi nhấn mạnh bản chất xã hội của con người, không thể tách rời cái sinh học trong con người, mà cần phải thấy được các biểu hiện riêng biệt, phong phú và đa dạng của mỗi cá nhân về cả phong cách, nhu cầu và lợi ích trong cộng đồng xã hội. Theo em Đức hay Quân là người nói đúng?

a)

Đức đúng

b)

Quân đúng

c)

Cả 2 bạn đều đúng

d)

Cả 2 bạn đều sai