wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOPIC VOCABULARY IN CONTRAST LEVEL 2 (PART 3)

Total questions: 135

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

(v) đạt được

(a)  

2.

(v) đến, đi đến, đạt đến

(a)  

3.

(n) nhiệm vụ

(a)  

4.

(v) nỗ lực

(a)  

5.

(v) hiểu, biết

(a)  

6.

(v) nhận biết

(a)  

7.

(v) dạy

(a)  

8.

(v) học, nghiên cứu

(a)  

9.

(adj) thuộc về thành thị

(a)  

10.

(adj) ngoại ô

(a)  

11.

(adj) thuộc về nông thôn

(a)  

12.

(n) khí ô nhiễm, khói lẫn sương

(a)  

13.

(n) sương mù

(a)  

14.

(n) khói

(a)  

15.

(n) hạt sương mai

(a)  

16.

(n) thời tiết

(a)  

17.

(n) khí hậu

(a)  

18.

(v) dự đoán(n) dự báo, sự dự đoán

(a)  

19.

(n) dự đoán

(a)  

20.

(n) chất thải

(a)  

21.

(n) việc xả rác/ rác thải

(a)  

22.

(n) rác

(a)  

23.

(adj) sạch sẽ

(a)  

24.

(adj) trong sạch, quang đãng

(a)  

25.

(v) mưa như trút

(a)  

26.

(v) mưa phùn

(a)  

27.

(n) lũ lụt

(a)  

28.

(n) môi trường

(a)  

29.

(n) môi trường xung quanh

(a)  

30.

(n) gió

(a)  

31.

(n) không khí

(a)  

32.

(n) hồ nhân tạo (để trữ nước)

(a)  

33.

(n) hồ tự nhiên

(a)  

34.

(n) vũng nước (sau cơn mưa)

(a)  

35.

(n) ao nước

(a)  

36.

(n) sấm

(a)  

37.

(n) sét

(a)  

38.

(adj) thuộc về toàn cầu

(a)  

39.

(adj, adv) trên toàn thế giới

(a)  

40.

(n) đồng bằng, vùng đất bằng phẳng

(a)  

41.

(n) vùng đất

(a)  

42.

(n) cánh đồng

(a)  

43.

(n) sa mạc

(a)  

44.

(adj) tuyệt chủng

(a)  

45.

Đồng bằng, vùng đất bằng phẳng là gì?

a)

plain

b)

land

c)

field

d)

desert

46.

Từ nào có nghĩa là 'tuyệt chủng'?

a)

extinct

b)

endangered

c)

recycle

d)

reuse

47.

Giấy biên nhận trong tiếng Anh là gì?

a)

receipt

b)

bill

c)

make

d)

brand

48.

Từ nào có nghĩa là 'giảm giá'?

a)

discount

b)

offer

c)

price

d)

cost

49.

Từ nào có nghĩa là 'tiền mặt'?

a)

cash

b)

wealth

c)

fortune

d)

till

50.

Chất dẻo trong tiếng Anh là gì?

a)

plastic

b)

enjoy

c)

entertain

d)

play

51.

Từ nào có nghĩa là 'hành động'?

a)

act

b)

star

c)

audition

d)

rehearsal

52.

Luyện tập trong tiếng Anh là gì?

a)

rehearse

b)

play

c)

enjoy

d)

entertain

53.

Ngôi sao (điện ảnh) là gì?

a)

star

b)

audition

c)

rehearsal

d)

practise

54.

Sự thử giọng, thử diễn là gì?

a)

star

b)

audition

c)

rehearsal

d)

practise

55.

Sự diễn tập (kịch, múa) là gì?

a)

star

b)

audition

c)

rehearsal

d)

practise

56.

Luyện tập, diễn tập là gì?

a)

star

b)

audition

c)

rehearsal

d)

practise

57.

Cảnh (phim, kịch, tai nạn) là gì?

a)

scene

b)

scenery

c)

stage

d)

band

58.

Phong cảnh, cảnh vật là gì?

a)

scene

b)

scenery

c)

stage

d)

band

59.

Sân khấu là gì?

a)

scene

b)

scenery

c)

stage

d)

band

60.

Đội, nhóm, ban là gì?

a)

scene

b)

scenery

c)

stage

d)

band

61.

Ban nhạc, dàn nhạc là gì?

a)

orchestra

b)

group

c)

review

d)

criticism

62.

Nhóm là gì?

a)

orchestra

b)

group

c)

review

d)

criticism

63.

Bài báo cáo là gì?

a)

orchestra

b)

group

c)

review

d)

criticism

64.

Sự chỉ trích là gì?

a)

orchestra

b)

group

c)

review

d)

criticism

65.

Vé là gì?

a)

ticket

b)

fee

c)

novel

d)

fiction

66.

Phí (tiền) là gì?

a)

ticket

b)

fee

c)

novel

d)

fiction

67.

Tiểu thuyết là gì?

a)

ticket

b)

fee

c)

novel

d)

fiction

68.

Tiểu thuyết viễn tưởng là gì?

a)

ticket

b)

fee

c)

novel

d)

fiction

69.

Hài hước là gì?

a)

comic

b)

cartoon

c)

comedian

d)

watch

70.

Hoạt hình là gì?

a)

comic

b)

cartoon

c)

comedian

d)

watch

71.

Diễn viên hài là gì?

a)

comic

b)

cartoon

c)

comedian

d)

watch

72.

Xem là gì?

a)

comic

b)

cartoon

c)

comedian

d)

watch

73.

Thấy là gì?

a)

see

b)

look

c)

listen

d)

hear

74.

Nhìn thấy là gì?

a)

see

b)

look

c)

listen

d)

hear

75.

Lắng nghe có chủ ý là gì?

a)

see

b)

look

c)

listen

d)

hear

76.

Nghe được (vô ý, khả năng) là gì?

a)

see

b)

look

c)

listen

d)

hear

77.

Trang phục là gì?

a)

costume

b)

wear

c)

suit

d)

dye

78.

Mặc (thường chỉ trạng thái đang mặc đồ) là gì?

a)

costume

b)

wear

c)

suit

d)

dye

79.

Đồ com lê, đồ vét là gì?

a)

costume

b)

wear

c)

suit

d)

dye

80.

Nhuộm màu là gì?

a)

costume

b)

wear

c)

suit

d)

dye

81.

Sơn, tô (màu) là gì?

a)

paint

b)

fit

c)

suit

d)

match

82.

Vừa vặn là gì?

a)

paint

b)

fit

c)

suit

d)

match

83.

Hợp với là gì?

a)

paint

b)

fit

c)

suit

d)

match

84.

Xứng, hợp là gì?

a)

paint

b)

fit

c)

suit

d)

match

85.

Vải là gì?

a)

cloth

b)

clothing

c)

blouse

d)

top

86.

Quần áo là gì?

a)

cloth

b)

clothing

c)

blouse

d)

top

87.

Áo sơ mi nữ là gì?

a)

cloth

b)

clothing

c)

blouse

d)

top

88.

Áo ngắn (nữ) là gì?

a)

cloth

b)

clothing

c)

blouse

d)

top

89.

Thiết kế là gì?

a)

design

b)

manufacture

c)

current

d)

new

90.

Sản xuất là gì?

a)

design

b)

manufacture

c)

current

d)

new

91.

Hiện hành, hiện nay là gì?

a)

design

b)

manufacture

c)

current

d)

new

92.

Mới là gì?

a)

design

b)

manufacture

c)

current

d)

new

93.

Cái nhìn, vẻ bề ngoài là gì?

a)

look

b)

appearance

c)

supply

d)

produce

94.

Diện mạo, vẻ bên ngoài là gì?

a)

look

b)

appearance

c)

supply

d)

produce

95.

Cung cấp là gì?

a)

look

b)

appearance

c)

supply

d)

produce

96.

Sản xuất là gì?

a)

look

b)

appearance

c)

supply

d)

produce

97.

Mới

(a)  

98.

Hiện đại

(a)  

99.

Cái nhìn, vẻ bề ngoài

(a)  

100.

Diện mạo, vẻ bên ngoài

(a)  

101.

Cung cấp

(a)  

102.

Sản xuất

(a)  

103.

Nhìn thoáng qua

(a)  

104.

Liếc nhìn

(a)  

105.

Trung bình

(a)  

106.

Hàng ngày

(a)  

107.

ông chủ

(a)  

108.

nhân viên, người làm thuê

(a)  

109.

nhân viên

(a)  

110.

Nghề nghiệp

(a)  

111.

công việc

(a)  

112.

sự nghiệp

(a)  

113.

kiếm được

(a)  

114.

nhận được

(a)  

115.

đạt được

(a)  

116.

tăng, giơ, nâng lên (ngoại động từ)

(a)  

117.

gia tăng (nội động từ)

(a)  

118.

lương(tuần, tháng)

(a)  

119.

lương tháng

(a)  

120.

tiền lương, tiền được nhận

(a)  

121.

đi lại , di chuyển từ nhà đến chổ làm

(a)  

122.

giao hàng

(a)  

123.

nghỉ hưu

(a)  

124.

từ chức

(a)  

125.

sa thải

(a)  

126.

sa thải

(a)  

127.

sa thải ( do công ty đóng cửa, thu nhỏ hoạt động)

(a)  

128.

quá giờ

(a)  

129.

thăng chức

(a)  

130.

lương hưu

(a)  

131.

công ty

(a)  

132.

công ty, doanh nghiệp

(a)  

133.

Kinh doanh

(a)  

134.

liên đoàn

(a)  

135.

từ thiện

(a)