wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm Luật Tổ chức chính quyền

Total questions: 106

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Chủ tịch UBND các cấp do ai bầu?

a)

Ban chấp hành đảng bộ

b)

Hội đồng nhân dân cùng cấp

c)

Ủy ban nhân dân cùng cấp

2.

Chủ tịch UBND được bầu trong nhiệm kỳ có nhất thiết phải là đại biểu HĐND?

a)

b)

Không

c)

Tùy từng trường hợp

3.

Chủ tịch UBND không giữ chức vụ?

a)

quá 2 nhiệm kỳ liên tục ở cùng một đơn vị hành chính

b)

quá 2 nhiệm kỳ ở cùng một đơn vị hành chính

c)

quá 2 nhiệm kỳ liên tục.

4.

Ủy viên UBND cấp tỉnh, cấp huyện là?

a)

Ủy viên là Người đứng đầu cơ quan chuyên môn, đơn vị sự nghiệp thuộc UBND cấp tỉnh, cấp huyện, Ủy viên phụ trách quân sự và ủy viên phụ trách Công an cấp tỉnh, cấp huyện

b)

Ủy viên là Người đứng đầu cơ quan thuộc UBND cấp tỉnh, cấp huyện, Ủy viên phụ trách quân sự và ủy viên phụ trách Công an cấp tỉnh, cấp huyện

c)

Ủy viên là Người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh, cấp huyện, Ủy viên phụ trách quân sự và ủy viên phụ trách Công an cấp tỉnh, cấp huyện

5.

Chủ tịch UBND được bầu?

a)

tại kỳ họp thứ nhất của HĐND phải là đại biểu hội đồng nhân dân

b)

trong nhiệm kỳ của HĐND phải là đại biểu hội đồng nhân dân

c)

tại kỳ họp thứ nhất của HĐND không nhất thiết phải là đại biểu hội đồng nhân dân

6.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương thì Ủy ban nhân dân gồm?

a)

Chủ tịch, phó Chủ tịch

b)

Chủ tịch, phó Chủ tịch và ủy viên

c)

Bí thư, Chủ tịch, phó Chủ tịch

7.

Chọn đáp án đúng

(a)  

8.

Luật Tổ chức chính quyền địa phương thì Ủy ban nhân dân gồm?

a)

Chủ tịch, phó Chủ tịch

b)

Chủ tịch, phó Chủ tịch và ủy viên

c)

Bí thư, Chủ tịch, phó Chủ tịch

9.

Chọn đáp án đúng

a)

UBND do HĐND cùng cấp bầu, là cơ quan chấp hành của HĐND, cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương, chịu trách nhiệm trước Nhân dân địa phương, HĐND cùng cấp và cơ quan nhà nước cấp trên

b)

UBND do HĐND cùng cấp bầu, là cơ quan chấp hành của HĐND, cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương, chịu trách nhiệm trước Nhân dân, HĐND cùng cấp và cơ quan nhà nước cấp trên

c)

UBND do HĐND bầu, là cơ quan chấp hành của HĐND, cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương, chịu trách nhiệm trước Nhân dân địa phương, HĐND cùng cấp và cơ quan nhà nước cấp trên

10.

Đơn vị hành chính của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam gồm?

a)

Cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

b)

Cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã, đơn vị hành chính kinh tế đặc biệt

c)

Cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã, đặc khu kinh tế

d)

Cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã, cấp thôn

11.

Hội đồng nhân dân làm việc theo chế độ nào dưới đây?

a)

Tập thể và quyết định theo đa số.

b)

hội nghị và quyết định theo đa số.

c)

hội nghị, tập thể và quyết định theo đa số.

12.

Ủy ban nhân dân hoạt động theo chế độ nào dưới đây?

a)

tập thể Ủy ban nhân dân kết hợp với trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân.

b)

tập thể Ủy ban nhân dân kết hợp với trách nhiệm của Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân.

c)

hội nghị và quyết định theo đa số

13.

Hội đồng nhân dân gồm các đại biểu Hội đồng nhân dân do?

4 lines
14.

Hội đồng nhân dân gồm các đại biểu Hội đồng nhân dân do?

a)

cử tri bầu ra, là cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương, đại diện cho ý chí, nguyện vọng và quyền làm chủ của Nhân dân, chịu trách nhiệm trước Nhân dân địa phương và cơ quan nhà nước cấp trên.

b)

cử tri ở địa phương bầu ra, là cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương, đại diện cho ý chí, nguyện vọng và quyền làm chủ của Nhân dân, chịu trách nhiệm trước Nhân dân địa phương và cơ quan nhà nước cấp trên.

c)

cử tri ở địa phương bầu ra, là cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương, đại diện cho ý chí, nguyện vọng và quyền làm chủ của Nhân dân, chịu trách nhiệm trước Nhân dân địa phương và cơ quan nhà nước cấp trên.

15.

Nhiệm kỳ của mỗi khóa Hội đồng nhân dân là?

a)

05 năm

b)

04 năm

c)

03 năm

16.

Việc phân quyền cho mỗi cấp chính quyền địa phương phải được quy định trong?

a)

Các văn bản pháp luật

b)

luật

c)

Các quy định pháp luật

17.

Cơ quan nào có thẩm quyền Quy định tổ chức bộ máy và nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh?

a)

Ủy ban nhân dân tỉnh

b)

Hội đồng nhân dân tỉnh

c)

Chủ tịch UBND tỉnh

d)

Hội đồng nhân dân huyện

18.

Thẩm quyền Đình chỉ việc thi hành hoặc bãi bỏ văn bản trái pháp luật của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và văn bản trái pháp luật của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện là?

a)

Ủy ban nhân dân tỉnh

b)

Hội đồng nhân dân tỉnh

c)

Chủ tịch UBND tỉnh

d)

Thường trực HĐND tỉ

19.

ban nhân dân tỉnh và văn bản trái pháp luật của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện là?

a)

Ủy ban nhân dân tỉnh

b)

Hội đồng nhân dân tỉnh

c)

Chủ tịch UBND tỉnh

d)

Thường trực HĐND tỉnh

20.

Cơ quan nào có thẩm quyền Quyết định thành lập, bãi bỏ cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện

a)

HĐND cấp tỉnh

b)

HĐND cấp huyện

c)

UBND cấp tỉnh

d)

UBND cấp huyện

21.

Hội đồng nhân dân họp mỗi năm mấy kỳ

a)

hai kỳ.

b)

ít nhất hai kỳ.

c)

ít nhất một kỳ

22.

Hội đồng nhân dân họp chuyên đề hoặc họp để giải quyết công việc phát sinh đột xuất khi nào?

a)

Thường trực Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cùng cấp hoặc ít nhất hai phần ba tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân yêu cầu

b)

Thường trực Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cùng cấp hoặc ít nhất một phần hai tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân yêu cầu

c)

Thường trực Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cùng cấp hoặc ít nhất một phần ba tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân yêu cầu

23.

HĐND họp kín trong trường hợp nào?

a)

Trong trường hợp cần thiết, theo đề nghị của Thường trực Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cùng cấp hoặc yêu cầu của ít nhất một phần ba tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân thì Hội đồng nhân dân quyết định họp kín.

b)

Trong trường hợp cần thiết, theo đề nghị của Thường trực Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cùng cấp hoặc yêu cầu của ít nhất một phần hai tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân thì Hội đồng nhân dân quyết định họp kín.

24.

Ủy ban nhân dân họp thường kỳ mỗi tháng mấy lần?

a)

Một lần

b)

Hai lần

c)

ít nhất một lần

25.

Phiên họp Ủy ban nhân dân chỉ được tiến hành khi có bao nhiêu tổng số thành viên Ủy ban nhân dân tham dự.

a)

ít nhất một phần ba

b)

ít nhất hai phần ba

c)

ít nhất một phần hai

26.

Chính quyền địa phương ở nông thôn gồm?

a)

chính quyền địa phương ở tỉnh, huyện, xã.

b)

chính quyền địa phương ở tỉnh, huyện, xã, thôn

c)

chính quyền địa phương ở tỉnh, huyện, xã, thị trấn

27.

Chính quyền địa phương ở đô thị gồm?

a)

chính quyền địa phương ở thành phố trực thuộc trung ương, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực tỉnh, phường, thị trấn.

b)

chính quyền địa phương ở thành phố trực thuộc trung ương, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương, xã, phường, thị trấn.

c)

chính quyền địa phương ở thành phố trực thuộc trung ương, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương, phường, thị trấn.

28.

Thành viên của Thường trực Hội đồng nhân dân?

a)

không thể đồng thời là thành viên của Ủy ban nhân dân cùng cấp.

b)

không thể đồng thời là thành viên của Ủy ban nhân dân

c)

có thể đồng thời là thành viên của Ủy ban nhân dân cùng cấp.

29.

Việc phân cấp cho cho chính quyền địa phương được quy định trong văn bản nào của cơ quan nhà nước phân cấp

a)

văn bản quy phạm pháp luật

b)

Văn bản hành chính

c)

văn bản luật

30.

Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân?

a)

không giữ chức vụ quá hai nhiệm kỳ liên tục ở một đơn vị hành chính.

b)

không giữ chức vụ quá hai nhiệm kỳ liên tục ở cùng một đơn vị hành chính.

c)

không giữ chức vụ quá một nhiệm kỳ liên tục ở cùng một đơn vị hành chính.

31.

kết quả bầu Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp huyện phải được?

a)

Thường trực Hội đồng nhân dân cấp tỉnh phê chuẩn

b)

Hội đồng nhân dân cấp tỉnh phê chuẩn

c)

Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp tỉnh phê chuẩn

32.

kết quả bầu Chủ tịch Ủy ban nhân dân, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện phải được?

a)

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê chuẩn

b)

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê chuẩn

c)

Thường trực Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê chuẩn

33.

Nghị quyết của Hội đồng nhân dân do?

a)

Chủ tịch Hội đồng nhân dân hoặc chủ tọa kỳ họp ký thông qua

b)

Chủ tịch Hội đồng nhân dân hoặc chủ tọa kỳ họp ký chứng thực

c)

Chủ tịch Hội đồng nhân dân và chủ tọa kỳ họp ký chứng thực

34.

Không được bắt, giam, giữ, khởi tố đại biểu Hội đồng nhân dân, khám xét nơi ở và nơi làm việc của đại biểu Hội đồng nhân dân nếu?

4 lines
35.

khám xét nơi ở và nơi làm việc của đại biểu Hội đồng nhân dân nếu?

a)

không có sự đồng ý của Hội đồng nhân dân hoặc trong thời gian Hội đồng nhân dân không họp, không có sự đồng ý của Thường trực Hội đồng nhân dân.

b)

không có sự đồng ý của Chủ tịch Hội đồng nhân dân hoặc trong thời gian Hội đồng nhân dân không họp, không có sự đồng ý của Thường trực Hội đồng nhân dân.

c)

không có sự đồng ý của Hội đồng nhân dân và trong thời gian Hội đồng nhân dân không họp, không có sự đồng ý của Thường trực Hội đồng nhân dân.

36.

Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm tổ chức bao nhiêu lần hội nghị trao đổi, đối thoại với Nhân dân ở địa phương về tình hình hoạt động của Ủy ban nhân dân và những vấn đề liên quan đến quyền và nghĩa vụ của công dân ở địa phương

a)

Một lần

b)

ít nhất một lần

c)

Hai lần

37.

Đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã được phân thành mấy loại?

a)

Ba loại: loại I, loại II và loại III

b)

Bốn loại: loại I, loại II, loại III và loại IV

c)

Năm loại: loại I, loại II, loại III, loại IV và loại V

38.

các đơn vị hành chính cấp tỉnh (trừ Thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh) được phân thành mấy loại?

a)

Ba loại: loại I, loại II và loại III

b)

Bốn loại: loại I, loại II, loại III và loại IV

c)

Năm loại: loại I, loại II, loại III, loại IV và loại V

39.

Chính quyền địa phương ở đô thị gồm?

a)

chính quyền địa phương ở thành phố trực thuộc trung ương, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, phường, thị trấn.

b)

chính quyền địa phương ở thành phố trực thuộc trung ương, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố

40.

Ban của Hội đồng nhân dân là?

a)

cơ quan thường trực của Hội đồng nhân dân

b)

cơ quan chuyên môn của Hội đồng nhân dân

c)

cơ quan của Hội đồng nhân dân

41.

Một trong những tiêu chuẩn của đại biểu Hội đồng nhân dân là?(luật mới)

a)

Có quốc tịch là quốc tịch Việt Nam

b)

Có một quốc tịch là quốc tịch Việt Nam

c)

Có quốc tịch Việt Nam

42.

Chậm nhất là bao nhiêu ngày trước khi Hội đồng nhân dân hết nhiệm kỳ, Hội đồng nhân dân khóa mới phải được bầu xong.

a)

30 ngày

b)

40 ngày

c)

45 ngày

43.

Việc rút ngắn hoặc kéo dài nhiệm kỳ của Hội đồng nhân dân do?

a)

Quốc hội quyết định

b)

Ủy ban thường vụ Quốc hội quyết định

c)

Chính phủ quyết định

44.

Những vấn đề liên quan đến phạm vi từ hai đơn vị hành chính cấp xã trở lên thì thuộc thẩm quyền giải quyết của?

a)

chính quyền địa phương cấp huyện

b)

chính quyền địa phương cấp xã

c)

UBND cấp huyện

45.

Những vấn đề liên quan đến phạm vi từ hai đơn vị hành chính cấp huyện trở lên thì thuộc thẩm quyền giải quyết của?

a)

chính quyền địa phương cấp tỉnh

b)

UBND cấp tỉnh

c)

HĐND cấp tỉnh

46.

cơ quan hành chính nhà nước cấp trên có thể ủy quyền cho?(Luật mới)

a)

Ủy ban nhân dân cấp dưới

b)

Ủy ban nhân dân cấp dư

47.

Cơ quan hành chính nhà nước cấp trên có thể ủy quyền cho?

a)

Ủy ban nhân dân cấp dưới

b)

Ủy ban nhân dân cấp dưới trực tiếp

c)

Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp dưới trực tiếp

48.

Ủy ban nhân dân có thể ủy quyền cho?

a)

Cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cùng cấp hoặc đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc

b)

Cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân hoặc đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc

c)

Cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cùng cấp hoặc đơn vị sự nghiệp công lập

49.

Chủ tịch Ủy ban nhân dân có thể ủy quyền cho?

a)

Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân, người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cùng cấp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp dưới trực tiếp

b)

Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cùng cấp, người đứng đầu cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân cùng cấp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp dưới trực tiếp

c)

Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cùng cấp, người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cùng cấp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp dưới trực tiếp

50.

Việc ủy quyền phải được thể hiện bằng?

a)

Văn bản.

b)

Văn bản hành chính

c)

Văn bản pháp luật

51.

Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh gồm?

a)

Chủ tịch Hội đồng nhân dân, 02 Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, các Ủy viên là Trưởng ban của Hội đồng nhân dân tỉnh

b)

Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, các Ủy viên là Trưởng ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân

c)

Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, các Ủy viên là Trưởng ban của Hội đồng nhân dân tỉnh

52.

Trường hợp Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh là? (Luật mới)

a)

đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động chuyên trách thì có một Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân

b)

đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động không chuyên trách thì có hai Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân

c)

Đáp án A và B

53.

Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh là? (Luật mới)

a)

đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động chuyên trách.

b)

đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động không chuyên trách.

c)

Cả A và B

54.

HĐND tỉnh Ban hành băn hành văn bản gì để quyết định về những vấn đề thuộc nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân tỉnh

a)

Quyết định

b)

Nghị quyết

c)

Chỉ thị

55.

Thẩm quyền quyết định số lượng và mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố và phê duyệt tổng số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh theo quy định của Chính phủ

a)

HĐND cấp tỉnh

b)

UBND cấp tỉnh

c)

HĐND và UBND cấp tỉnh

56.

Thẩm quyền Quyết định biên chế công chức trong cơ quan của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, đơn vị sự nghiệp công lập của Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh theo chỉ tiêu biên chế được Chính phủ giao

a)

HĐND cấp tỉnh

b)

UBND cấp tỉnh

c)

HĐND và UBND cấp tỉnh

57.

Thẩm quyền Quyết định thành lập, giải thể, nhập, chia thôn, tổ dân phố?

a)

HĐND cấp tỉnh

b)

UBND cấp tỉnh

c)

HĐND và UBND cấp tỉnh

58.

Thẩm quyền quyết định giá dịch vụ giáo dục, đào tạo đối với cơ sở giáo dục, đào tạo công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh theo quy định của pháp luật;

a)

HĐND cấp tỉnh

b)

UBND cấp tỉnh

c)

HĐND và UBND cấp tỉnh

59.

Thẩm quyền Quyết định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của địa phương theo quy định của pháp luật

a)

HĐND cấp tỉnh

b)

UBND cấp tỉnh

c)

HĐND và UBND cấp tỉnh

60.

Thẩm quyền Quyết định chính sách thu hút, khuyến khích đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động làm việc tại địa phương phù hợp với điều kiện, khả năng ngân sách của địa phương và quy định của cơ quan nhà nước cấp trên

a)

HĐND cấp tỉnh

b)

UBND cấp tỉnh

c)

HĐND và UBND cấp tỉnh

61.

Số lượng phó chủ tịch của UBND cấp tỉnh là?

a)

Ủy ban nhân dân tỉnh loại I có không quá ba Phó Chủ tịch; tỉnh loại II và loại III có không quá hai Phó Chủ tịch.

b)

Ủy ban nhân dân tỉnh loại I có không quá năm Phó Chủ tịch; tỉnh loại II và loại III có không quá bốn Phó Chủ tịch.

c)

Ủy ban nhân dân tỉnh loại I có không quá bốn Phó Chủ tịch; tỉnh loại II và loại III có không quá ba Phó Chủ tịch.

62.

Số lượng phó chủ tịch UBND cấp huyện là?

4 lines
63.

Số lượng phó chủ tịch UBND cấp huyện là?

a)

Ủy ban nhân dân huyện loại I có không quá bốn Phó Chủ tịch; huyện loại II và loại III có không quá ba Phó Chủ tịch

b)

Ủy ban nhân dân huyện loại I có không quá ba Phó Chủ tịch; huyện loại II và loại III có không quá hai Phó Chủ tịch

c)

Ủy ban nhân dân huyện loại I có không quá hai Phó Chủ tịch; huyện loại II và loại III có không quá một Phó Chủ tịch

64.

Thẩm quyền Đình chỉ việc thi hành hoặc bãi bỏ văn bản trái pháp luật của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện và văn bản trái pháp luật của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã?

a)

HĐND cấp huyện

b)

Chủ tịch HĐND cấp huyện

c)

UBND cấp huyện

d)

Chủ tịch UBND cấp huyện

65.

Thẩm quyền Đình chỉ việc thi hành văn bản trái pháp luật của Hội đồng nhân dân cấp xã?

a)

HĐND cấp huyện

b)

Chủ tịch HĐND cấp huyện

c)

UBND cấp huyện

d)

Chủ tịch UBND cấp huyện

66.

Thẩm quyền bãi bỏ việc thi hành văn bản trái pháp luật của Hội đồng nhân dân cấp xã?

a)

HĐND cấp huyện

b)

Chủ tịch HĐND cấp huyện

c)

UBND cấp huyện

d)

Chủ tịch UBND cấp huyện

67.

Thường trực Hội đồng nhân dân xã gồm ?

a)

Chủ tịch Hội đồng nhân dân, một Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân

b)

Chủ tịch Hội đồng nhân dân, một Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân hoặc các Ủy viên là Trưởng ban của Hội đồng nhân dân xã

c)

Chủ tịch Hội đồng nhân dân, một Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân và các Ủy viên là Trưởng ban của Hội đồng nhân dân xã

68.

Thẩm quyền Bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ văn bản trái pháp luật của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã?

a)

Chủ tịch UBND cấp huyên

b)

UBND cấp huyện

c)

HĐND cấp xã

d)

Chủ tịch HĐND cấp xã

69.

Số lượng Phó chủ tịch của UBND cấp xã là?

a)

Ủy ban nhân dân xã loại I, loại II có không quá hai Phó Chủ tịch; xã loại III có một Phó Chủ tịch

b)

Ủy ban nhân dân xã loại I có không quá hai Phó Chủ tịch; xã loại II và loại III có một Phó Chủ tịch

c)

Ủy ban nhân dân xã loại I, loại II có không quá ba Phó Chủ tịch; xã loại III có không quá hai Phó Chủ tịch

70.

Đơn vị hành chính - kinh tế đặc biệt do ai quyết định thành lập?

a)

Quốc hội

b)

Ủy ban Thường vụ Quốc hội

c)

Chính phủ

d)

HĐND cấp tỉnh

71.

Kỳ họp thứ nhất của Hội đồng nhân dân khóa mới được triệu tập chậm nhất là bao nhiêu ngày kể từ ngày bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân?

a)

30 ngày

b)

45 ngày

c)

60 ngày

72.

Kỳ họp thứ nhất của mỗi khóa Hội đồng nhân dân do ai triệu tập.

a)

Chủ tịch Hội đồng nhân dân khóa mới

b)

Chủ tịch Hội đồng nhân dân khóa trước

c)

Chủ tịch Ủy ban nhân dân

73.

Hội đồng nhân dân lấy phiếu tín nhiệm đối với những người giữ các chức vụ sau đây:

a)

Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Trưởng ban của Hội đồng nhân dân; Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân đối với Hội đồng nhân dân cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân, Ủy viên Ủy ban nhân dân.

b)

Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Trưởng ban

74.

Đại biểu Hội đồng nhân dân có quyền chất vấn ai?

a)

Chủ tịch Ủy ban nhân dân, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân, Ủy viên Ủy ban nhân dân, Chánh án Tòa án nhân dân, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân cùng cấp.

b)

Chủ tịch Ủy ban nhân dân, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân, Ủy viên Ủy ban nhân dân, Chánh án Tòa án nhân dân, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân cùng cấp, Chi cục trưởng Chi cục Thi hành án dân sự

c)

Chủ tịch Ủy ban nhân dân, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân, Ủy viên Ủy ban nhân dân, Chánh án Tòa án nhân dân, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân cùng cấp và các cá nhân có liên quan

75.

Trong trường hợp Hội đồng nhân dân bãi nhiệm đại biểu Hội đồng nhân dân thì việc bãi nhiệm phải được bao nhiêu tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân biểu quyết tán thành?

a)

ít nhất một phần ba

b)

ít nhất một phàn hai

c)

ít nhất hai phần ba

76.

Thẩm quyền quyết định thành lập, giải thể, nhập, chia, điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính cấp tỉnh; đặt tên, đổi tên đơn vị hành chính cấp tỉnh; giải quyết tranh chấp liên quan đến địa giới đơn vị hành chính cấp tỉnh.

a)

Quốc hội

b)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Bộ Nội vụ

77.

Thẩm quyền quyết định thành lập, giải thể, nhập, chia, điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã; đặt tên, đổi tên đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã; giải quyết tranh chấp liên quan đến địa giới đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã.

a)

Quốc hội

b)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Bộ Nội vụ

78.

Trường hợp Hội đồng nhân dân không còn đủ hai phần ba tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân được bầu theo quy định của Luật này và thời gian còn lại của nhiệm kỳ ít hơn hoặc bằng 18 tháng thì Hội đồng nhân dân có quyền nào dưới đây?

a)

chỉ thảo luận và quyết định về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và ngân sách địa phương

b)

quyết định tất cả vấn đề thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân

c)

quyết định về tổ chức biên chế và an ninh quốc phòng

79.

Thẩm quyền giải tán Hội đồng nhân dân cấp tỉnh?

a)

Quốc hội

b)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

c)

Chính phủ

80.

Thẩm quyền giải tán Hội đồng nhân dân cấp huyện?

a)

Chính phủ

b)

Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

c)

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

81.

Thẩm quyền giải tán Hội đồng nhân dân cấp xã?

a)

HĐND cấp huyện

b)

UBND cấp huyện

c)

HĐND cấp tỉnh

82.

Phân loại đơn vị hành chính phải dựa trên?

a)

các tiêu chí về quy mô dân số, diện tích tự nhiên, số đơn vị hành chính trực thuộc, trình độ phát triển kinh tế - xã hội và các yếu tố đặc thù của từng loại đơn vị hành chính ở nông thôn, đô thị, hải đảo

b)

các tiêu chí về quy mô dân số

83.

Thành phố Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh là đơn vị hành chính cấp tỉnh loại?

a)

loại đặc biệt

b)

loại I

c)

loại II

d)

loại III

84.

Cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương là?

a)

Ban chấp hành Đảng bộ

b)

Hội đồng nhân dân

c)

Ủy ban nhân dân

d)

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

85.

Ủy ban nhân dân gồm?

a)

Chủ tịch, Phó Chủ tịch và các Ủy viên

b)

Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND

c)

Chủ tịch, Phó Chủ tịch và các Ủy viên, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND

86.

Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và người đứng đầu tổ chức chính trị - xã hội ở địa phương được?

a)

mời tham dự các kỳ họp Hội đồng nhân dân, phiên họp Ủy ban nhân dân cùng cấp khi bàn về các vấn đề có liên quan đến địa phương

b)

mời tham dự các kỳ họp Hội đồng nhân dân, phiên họp Ủy ban nhân dân cùng cấp khi bàn về các vấn đề có liên quan

c)

mời tham dự các kỳ họp Hội đồng nhân dân, phiên họp Ủy ban nhân dân cùng cấp

87.

Chính quyền địa phương ở tỉnh là?

4 lines
88.

Chính quyền địa phương ở tỉnh là?

a)

cấp chính quyền địa phương gồm có Hội đồng nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân tỉnh

b)

chính quyền địa phương gồm có Hội đồng nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân tỉnh

c)

cấp chính quyền địa phương, trừ trường hợp cụ thể Quốc hội quy định không phải là cấp chính quyền địa phương.

89.

Thẩm quyền Bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ văn bản trái pháp luật của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh; bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ văn bản trái pháp luật của Hội đồng nhân dân cấp huyện

a)

UBND cấp tỉnh

b)

HĐND cấp tỉnh

c)

Chính phủ

d)

Quốc hội

90.

Thẩm quyền Quyết định thành lập, bãi bỏ cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh?

a)

UBND cấp tỉnh

b)

HĐND cấp tỉnh

c)

Chính phủ

d)

Quốc hội

91.

Thẩm quyền Quyết định các nội dung liên quan đến phí, lệ phí theo quy định của pháp luật; các khoản đóng góp của Nhân dân

a)

HĐND cấp tỉnh

b)

UBND cấp tỉnh

c)

HĐND và UBND cấp tỉnh

92.

Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh gồm các Ủy viên là?

a)

người đứng đầu cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy viên phụ trách quân sự, Ủy viên phụ trách công an.

b)

người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy viên phụ trách quân sự, Ủy viên phụ trách công an.

c)

người đứng đầu cơ quan chuyên môn, đơn vị sự nghiệp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy viên phụ trách quân sự, Ủy viên phụ trách công an.

93.

Thẩm quyền Phê chuẩn kết quả bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch Ủy ban nhân dân, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện; điều động, đình chỉ công tác, cách chức Chủ tịch Ủy ban nhân dân, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện?

a)

UBND cấp tỉnh

b)

HĐND cấp tỉnh

c)

Chủ tịch HĐND cấp tỉnh

d)

Chủ tịch UBND cấp tỉnh

94.

Khi trong đơn yêu cầu có chữ ký của bao nhiêu phần trăm tổng số cử tri của xã, phường, thị trấn theo danh sách cử tri bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân cấp xã tại cuộc bầu cử gần nhất thì Thường trực Hội đồng nhân dân cấp xã có trách nhiệm tổ chức kỳ họp Hội đồng nhân dân họp chuyên đề hoặc họp để giải quyết công việc phát sinh đột xuất để bàn về nội dung mà cử tri kiến nghị?

a)

trên mười phần trăm

b)

trên mười lăm phần trăm

c)

trên hai mươi phần trăm

95.

Nghị quyết của Hội đồng nhân dân được thông qua khi có bao nhiêu tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân biểu quyết tán thành?

a)

quá một phần ba

b)

quá nữa

c)

quá hai phần ba

96.

Hội đồng nhân dân quyết định áp dụng một trong các hình thức biểu quyết nào dưới đây?

a)

Biểu quyết công khai;

b)

Bỏ phiếu kín.

c)

cả A và B

97.

ít nhất mỗi quý Chủ tịch Hội đồng nhân dân phải bố trí thời gian bao nhiêu để trực tiếp tiếp công dân?

a)

01 ngày

b)

02 ngày

c)

03 ngày

98.

Việc giải thể đơn vị hành chính chỉ thực hiện trong các trường hợp nào dưới đây?

4 lines
99.

Gian bao nhiêu để trực tiếp tiếp công dân?

a)

01 ngày

b)

02 ngày

c)

03 ngày

100.

Việc giải thể đơn vị hành chính chỉ thực hiện trong các trường hợp nào dưới đây?

a)

Do yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh của địa phương hoặc của quốc gia;

b)

Do thay đổi các yếu tố địa lý, địa hình tác động đến sự tồn tại của đơn vị hành chính đó.

c)

Tất cả đáp án trên

101.

Tỉnh miền núi, vùng cao có từ năm trăm nghìn dân trở xuống được bầu bao nhiêu đại biểu HĐND?

a)

40

b)

50

c)

60

d)

70

102.

Tỉnh miền núi, vùng cao có trên năm trăm nghìn dân thì cứ thêm năm mươi nghìn dân được bầu thêm một đại biểu, nhưng tổng số không quá bao nhiêu đại biểu?

a)

60

b)

70

c)

75

d)

80

103.

Tỉnh miền núi, vùng cao có trên năm trăm nghìn dân thì cứ thêm bao nhiêu nghìn dân được bầu thêm một đại biểu?

a)

40

b)

50

c)

60

d)

70

104.

Tỉnh không thuộc miền núi, vùng cao có từ một triệu dân trở xuống được bầu bao nhiêu đại biểu HĐND?

a)

40

b)

50

c)

60

d)

70

105.

Tỉnh không thuộc miền núi, vùng cao có trên một triệu dân thì cứ thêm bảy mươi nghìn dân được bầu thêm một đại biểu, nhưng tổng số không quá ba nhiêu đại biểu HĐND?

a)

70

b)

80

c)

85

d)

90

106.

Tỉnh không thuộc miền núi, vùng cao có trên một triệu dân thì cứ thêm bao nhiêu nghìn dân được bầu thêm một đại biểu HĐND?

a)

70

b)

80