wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập Kinh tế học vĩ mô

Total questions: 102

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Sản lượng tiềm năng là mức sản lượng:

a)

Tương ứng với tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên

b)

Cao nhất của một quốc gia đạt được

c)

Cao nhất của một quốc gia mà không đưa nền kinh tế vào tình trạng lạm phát cao

d)

Không có lạm phát

2.

Định luật Okun trong kinh tế vĩ mô lý giải mối quan hệ giữa:

a)

Lạm phát và thất nghiệp

b)

Xuất khẩu và nhập khẩu

c)

Thu thuế và chi tiêu chính phủ

d)

Sản lượng thực tế và tỷ lệ thất nghiệp

3.

Vấn đề lớn mà kinh tế học vĩ mô không quan tâm là:

a)

Thất nghiệp

b)

Tỷ giá hối đoái

c)

Sản lượng quốc gia

d)

Chiến lược quảng bá thương hiệu

4.

Việt Nam hiện nay đang đi theo mô hình kinh tế nào sau đây:

a)

Kinh tế thị trường thuần túy

b)

Kinh tế kế hoạch hóa tập trung

c)

Kinh tế hỗn hợp

d)

Cả ba câu cũng đúng

5.

Chu kỳ kinh doanh là:

a)

Là sự biến động của sản lượng thực tế xoay quanh sản lượng tiềm năng

b)

Là sự biến động của cán cân thương mại

c)

Là sự biến động của tỷ giá hối đoái

d)

Là sự biến động của giá vàng

6.

Chính sách ngoại thương liên quan tới:

a)

Chi tiêu của chính phủ

b)

Chính sách tiền tệ của Ngân hàng trung ương

c)

Cán cân thương mại của quốc gia

d)

Cả ba đáp án đều đúng

7.

Sản lượng tiềm năng (sản lượng toàn dụng) là mức sản lượng:

a)

Mà tại đó nếu tăng tổng cầu thì lạm phát sẽ tăng nhanh

b)

Mà tại đó nền kinh tế có tỷ lệ thất nghiệp thấp nhất

c)

Tối đa của nền kinh tế

d)

Cả 3 câu đều đúng

8.

Sản lượng của một nền kinh tế được cho là tiềm năng khi:

a)

Các yếu tố đầu vào được sử dụng đầy đủ

b)

Ngân sách nhà nước thặng dư

c)

Không có lạm phát

d)

Cán cân thanh toán cân bằng

9.

Tình trạng khó khăn hiện nay trong việc thỏa mãn nhu cầu của cải vật chất cho xã hội chứng tỏ rằng

a)

Có sự giới hạn của cải để đạt được mục đích là thỏa mãn những nhu cầu có giới hạn của xã hội

b)

Do nguồn tài nguyên khan hiếm không thể thỏa mãn toàn bộ nhu cầu của xã hội

c)

Có sự lựa chọn không quan trọng trong kinh tế học

d)

Không có nhu cầu nào đúng

10.

“Tỷ lệ thất nghiệp ở nhiều nước rất cao” câu nói này thuộc:

a)

Kinh tế vĩ mô

b)

Kinh tế vi mô

c)

a và sai

d)

a và b đúng

11.

“Chỉ số hàng tiêu dùng ở Việt Nam tăng khoảng 20% mỗi năm trong giai đoạn 1992 – 1995” câu nói này thuộc:

a)

Kinh tế vi mô và thực chứng

b)

Kinh tế vĩ mô và thực chứng

c)

Kinh tế vi mô và chuẩn tắc

d)

Kinh tế vĩ mô và chuẩn tắc

12.

Chỉ số giá tiêu dùng là:

a)

Giá EUR

b)

Giá Vàng

c)

Giá USD

d)

Tốc độ lạm phát

13.

Định nghĩa truyền thống của kinh tế học là:

a)

Vấn đề hiệu quả rất được quan tâm

b)

Tiêu thụ là vấn đề đầu tiên của nền kinh tế

c)

Những nhu cầu không thể thỏa mãn nổi

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

14.

Mức sản lượng tiềm năng là mức sản lượng tiềm năng là:

a)

Tương ứng với tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên

b)

Cao nhất của một quốc gia mà không đưa nền kinh tế vào tình trạng lạm phát cao

c)

Cao nhất của một quốc gia đạt được

d)

Câu (a) và (b) đúng

15.

Tổng cung dài hạn có thể thay đổi khi:

a)

Có sự thay đổi về lãi suất

b)

Các nguồn lực sản xuất thay đổi

c)

Chính phủ thay đổi chi tiêu ngân sách

d)

Nhập khẩu máy móc thiết bị

16.

Nếu sản lượng thực tế thấp hơn sản lượng cân bằng những việc ngoài dự kiến nào có thể xảy ra:

a)

Sản lượng thực tế thấp hơn chi tiêu dự kiến

b)

Hàng tồn kho ngoài dự kiến là số âm

c)

Sản lượng thực tế sẽ tăng dần

d)

Các câu trên đều đúng

17.

Để đo lường tổng sản phẩm quốc nội của quốc gia người ta dùng chỉ tiêu nào sau đây:

a)

GDP

b)

GNP

c)

NDP

d)

Cả ba đáp án đều sai

18.

Để đo lường thu nhập quốc dân của quốc gia người ta dùng chỉ tiêu nào sau đây:

a)

GDP

b)

GNP

c)

Cả hai đáp án cùng đúng

d)

Cả hai đáp án đều sai

19.

GDP là chỉ tiêu được tính theo:

a)

Lãnh thổ của một nước

b)

Sản phẩm cuối cùng sản xuất trong năm

c)

Giá hàng hóa sau khi trừ các loại thuế

d)

Đáp án a và b đúng

20.

GDP của Việt Nam là:

a)

Phản ánh mức sản xuất do công dân sinh sống tại Việt Nam tạo ra

b)

Được tính theo giá hiện hành trên thị trường

c)

Bao gồm cả người nước ngoài tạo ra trên lãnh thổ Việt Nam

d)

Cả ba đáp án đều đúng

21.

Lợi nhuận của hãng Honda tạo ra ở Việt Nam sẽ được tính vào:

a)

GDP của Việt Nam

b)

GDP của Việt Nam và GNP của Nhật Bản

c)

GNP của Nhật Bản

d)

GNP của Việt Nam

22.

Các nhà kinh tế phải tính GDP theo yếu tố sản xuất là để:

a)

Phòng tránh sự tăng GDP giả tạo bằng cách tăng giá thị trường

b)

Phòng tránh sự tăng GDP do thuế tăng

c)

Phòng tránh sự tăng GDP do chi phí tăng

d)

Phòng tránh sự tăng GDP sản lượng tăng

23.

Nếu tính theo phương pháp chi tiêu (Tính theo luồng sản phẩm) thì GDP là tổng cộng của:

a)

Tiêu dùng, đầu tư, chi tiêu của chính phủ để mua sản phẩm và dịch vụ, xuất khẩu ròng

b)

Tiêu dùng, đầu tư, chi tiêu của chính phủ để mua sản phẩm và dịch vụ, xuất khẩu

c)

Tiêu dùng, đầu tư, chi chuyển nhượng của chính phủ, xuất khẩu ròng

d)

Tiêu dùng, đầu tư, chi chuyển nhượng của chính phủ, xuất khẩu

24.

Nếu tính theo phương pháp thu nhập (tính theo luồng thu nhập) thì GDP là tổng cộng của:

a)

Tiền lương, tiền lãi, tiền thuế, lợi nhuận, khấu hao

b)

Tiền lương trợ cấp của chính phủ, tiền lãi, lợi nhuận

c)

Tiền lương, trợ cấp của chính phủ, tiền thuế, lợi nhuận

d)

Tiền lương, trợ cấp của chính phủ, tiền lãi, tiền thuế

25.

GDP danh nghĩa của một năm:

a)

GDP được tính theo USD

b)

GDP được tính theo giá vàng

c)

GDP được tính theo mức giá của năm đó

d)

Cả ba câu cùng đúng

26.

GDP thực tế bằng

a)

GDP danh nghĩa trừ đi giá trị hàng hoá xuất khẩu

b)

GDP danh nghĩa trừ đi giá trị trung gian

c)

GDP danh nghĩa trừ đi khấu hao

d)

GDP danh nghĩa được điều chỉnh theo lạm phát

27.

Nếu muốn kiểm tra xem có nhiều hàng hoá và dịch vụ được sản xuất hơn trong nền kinh tế trong năm 2024 so với năm 2023, thì nên xem xét:

a)

GDP thực tế

b)

Giá trị sản phẩm trung gian

c)

GDP tính theo giá hiện hành

d)

GDP danh nghĩa

28.

Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, yếu tố nào sẽ làm GDP thực tế cân bằng:

a)

Sự gia tăng của xuất khẩu

b)

Sự gia tăng của tiết kiệm

c)

Sự gia tăng của thuế

d)

Sự giảm xuống của đầu tư

29.

GDP thực và GDP danh nghĩa của một năm bằng nhau nếu:

a)

Tỷ lệ lạm phát của năm hiện hành bằng tỷ lệ lạm phát của năm trước

b)

Tỷ lệ lạm phát của năm hiện hành bằng tỷ lệ lạm phát của năm gốc

c)

Chỉ số giá của năm hiện hành bằng chỉ số giá của năm trước

d)

Chỉ số giá của năm hiện hành bằng chỉ số giá của năm gốc

30.

GNP là:

a)

GDP trừ đi giá trị tồn kho

b)

GDP trừ đi khấu hao

c)

GDP cộng với thu nhập tài sản ròng từ nước ngoài

d)

GDP cộng với thuế thu nhập cá nhân

31.

GNP danh nghĩa là:

a)

Giá trị thu nhập quốc dân

b)

Tổng sản phẩm nội địa của một nền kinh tế

c)

Giá trị sản lượng ròng do các yếu tố sản xuất tạo ra trong nền kinh tế trong nước

d)

Cả ba câu cùng sai

32.

Thu nhập của lao động Việt Nam tại Thái Lan sẽ được tính vào GNP của nước nào:

a)

Thái Lan

b)

Việt Nam

c)

Cả 2 đáp án cùng đúng

d)

Cả 2 đáp án cùng sai

33.

Chính sách tài khóa được thực hiện bởi cơ quan nào sau đây

a)

Ngân hàng trung ương

b)

Quốc hội

c)

Chính Phủ

d)

Cả ba đáp án đều đúng

34.

Ngân sách của chính phủ thâm hụt khi:

a)

Thuế thu được nhiều hơn chi tiêu của chính phủ

b)

Thuế thu được ít hơn chi tiêu của chính phủ

c)

Thuế thu được bằng với chi tiêu của chính phủ

d)

Cả ba đáp án đều sai

35.

Hàm chi tiêu hộ gia đình là C = 1.000 + 0,6Y thì:

a)

Hệ số tiết kiệm biên là 1.000

b)

Hệ số tiết kiệm biên là 0,6

c)

Hệ số tiết kiệm biên là 200

d)

Hệ số tiết kiệm biên là 0,4

36.

Nếu cán cân thương mại cân bằng, khi đó:

a)

Giá trị hàng hóa nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu

b)

Giá trị hàng hóa xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu

c)

Giá trị hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu thay đổi

d)

Giá trị hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu bằng nhau

37.

Trong một nền kinh tế mở với các thông tin được cho như sau: Hàm xuất khẩu X = 900; và hàm nhập khẩu M =100 + 0,3Y. Tại mức sản lượng Y = 4.000 theo bạn cán cân thương mại sẽ như thế nào ?

a)

Cán cân thương mại thâm hụt

b)

Cán cân thương mại thặng dư

c)

Cán cân thương mại cân bằng

d)

Không đủ thông tin kết luận

38.

Thâm hụt cán cân thương mại xảy ra khi:

a)

Giá trị xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu

b)

Giá trị xuất khẩu nhỏ hơn nhập khẩu

c)

Giá trị xuất khẩu bằng nhập khẩu

d)

Cả ba câu đều sai

39.

Nhập khẩu biên phản ánh:

a)

Mức thay đổi của nhập khẩu khi sản lượng thay đổi 1 đơn vị

b)

Lượng nhập khẩu tính trên 1 đồng thu nhập

c)

Lượng nhập khẩu khi sản lượng bằng 0

d)

Cả ba đáp án đều sai

40.

Ngân sách của chính phủ cân bằng khi:

a)

Thuế thu được nhiều hơn chi tiêu của chính phủ

b)

Thuế thu được ít hơn chi tiêu của chính phủ

c)

Thuế thu được bằng với chi tiêu của chính phủ

d)

Cả ba đáp án đều sai

41.

Hàm nhập khẩu theo sản lượng của một quốc gia là M = 1.500 + 0,2Y:

a)

Nhập khẩu tự định là 1.500

b)

Nhập khẩu tự định là 0,2

c)

Nhập khẩu tự định là 0,8

d)

Cả ba đáp án đều sai

42.

Tiêu dùng cận biên được tính bằng:

a)

Tổng tiêu dùng chia cho tổng thu nhập khả dụng

b)

Mức thay đổi của tiêu dùng chia cho tiết kiệm

c)

Mức thay đổi của tiêu dùng chia cho mức thay đổi của thu nhập khả dụng

d)

Tổng tiêu dùng chia cho mức thay đổi của thu nhập

43.

Sự thay đổi của yếu tố nào sau đây không làm dịch chuyển hàm tiêu dùng

a)

Tài sản của hộ gia đình

b)

Chi tiêu đầu tư

c)

Tiêu dùng tự định

d)

Kỳ vọng về thu nhập trong tương lai

44.

Tiêu dùng biên là:

a)

Phần thu nhập khả dụng tăng thêm khi sản lượng tăng thêm 1 đơn vị

b)

Phần tiêu dùng giảm khi thu nhập khả dụng giảm 1 đơn vị

c)

Phần tiêu dùng tăng khi thu nhập khả dụng tăng 1 đơn vị

d)

Câu b và c đúng

45.

Tiết kiệm là

a)

Phần còn lại của thu nhập sau khi tiêu dùng

b)

Phần còn lại của thu nhập khả dụng sau khi tiêu dùng

c)

Phần tiền hộ gia đình gửi vào ngân hàng

d)

Các câu trên đều đúng

46.

Ngân sách chính phủ thặng dư khi:

a)

Thuế lớn hơn chi tiêu của chính phủ

b)

Thuế nhỏ hơn chi tiêu của chính phủ

c)

Tổng thu ngân sách nhỏ hơn tổng chi ngân sách

d)

Tổng thu ngân sách lớn hơn tổng chi ngân sách

47.

Khi nền kinh tế có mức sản lượng thực tế thấp hơn sản lượng tiềm năng (Y < Yp), để điều tiết nền kinh tế, chính phủ nên:

a)

Tăng chi ngân sách và tăng thuế

b)

Tăng chi ngân sách và giảm thuế

c)

Giảm chi ngân sách và tăng thuế

d)

Giảm chi ngân sách và giảm thuế

48.

Cắt giảm các khoản chi ngân sách của chính phủ là 1 trong những biện pháp để

a)

Giảm tỷ lệ thất nghiệp

b)

Hạn chế lạm phát

c)

Tăng đầu tư cho giáo dục

d)

Giảm thuế

49.

Đường thể hiện sự phối hợp sản lượng thực tế và lãi suất mà tại đó tổng chi tiêu dự kiến bằng sản lượng thực tế được gọi là:

a)

Đường LM

b)

Đường cầu về đầu tư

c)

Đường IS

d)

Đường tổng cầu

50.

Đường thể hiện sự phối hợp giữa GDP thực tế và lãi suất mà tại đó cầu tiền bằng với cung tiền được gọi là:

a)

Đường cầu về đầu tư

b)

Đường LM

c)

Đường IS

d)

Đường cầu về tiền

51.

Trong mô hình IS-LM, chính sách tài khoá mở rộng được thể hiện bằng:

a)

Sự dịch chuyển sang trái của đường IS

b)

Sự dịch chuyển sang trái của đường LM

c)

Sự dịch chuyển sang phải của đường IS

d)

Sự dịch chuyển sang phải của đường LM

52.

Trong điều kiện giả định các yếu tố không đổi, một sự cắt giảm chi tiêu hàng hóa và dịch vụ của chính phủ sẽ:

a)

Dịch chuyển đường IS sang phải

b)

Dịch chuyển đường IS sang trái

c)

Dịch chuyển đường IS sang trái và đường LM sang phải

d)

Dịch chuyển đường LM sang trái và đường IS sang phải

53.

Điểm cân bằng trong mô hình IS – LM thể hiện:

a)

Tổng thu nhập bằng với tổng chi

b)

Cung tiền và cầu tiền bằng nhau

c)

A hoặc B

d)

A và B

54.

Trong mô hình IS – LM, khi chính phủ tăng chi tiêu đầu tư và NHTW tăng lãi suất chiết khấu

a)

Lãi suất tăng, sản lượng giảm

b)

Lãi suất giảm, sản lượng tăng

c)

Sản lượng tăng, lãi suất không thể xác định rõ vì còn tuỳ

d)

Lãi suất tăng, sản lượng không thể xác định rõ vì còn tuỳ

55.

Tỷ giá hối đoái là tỷ số phản ánh:

a)

Giá của đồng tiền nước này so với đồng tiền nước khác

b)

Lượng nội tệ thu được khi đổi một đơn vị ngoại tệ

c)

Cả hai đáp án cùng sai

d)

Cả hai đáp án cùng đúng

56.

Nếu tỷ giá hối đoái danh nghĩa không thay đổi đáng kể, tốc độ tăng giá trong nước tăng nhanh hơn giá thế giới, sức cạnh tranh của hàng hóa trong nước sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

d)

Không thể kết luận

57.

Đâu là cơ chế để quản lý tỷ giá hối đoái?

a)

Tỷ giá hối đoái thả nổi

b)

Tỷ giá hối đoái cố định

c)

Tỷ giá hối đoái thả nổi có quản lý

d)

Tất cả đều đúng

58.

Một chính sách kiểu hồi khuyến khích người Việt Nam định cư ở nước ngoài gửi tiền về cho thân nhân trong nước có tác dụng trực tiếp:

a)

Làm tăng GDP của Việt Nam

b)

Làm cho đồng tiền VN giảm giá so với ngoại tệ

c)

Làm tăng dự trữ ngoại tệ của VN

d)

Cả 3 câu đều đúng

59.

Công ty nào sau đây được hưởng lợi khi giá VND/USD tăng trên thị trường hối đoái.

a)

Một công ty Việt Nam nhập khẩu xe hơi từ Mỹ

b)

Một công ty ở Canada xuất khẩu gỗ nguyên liệu sang Việt Nam

c)

Một công ty giày da của Việt Nam xuất khẩu sản phẩm sang châu Âu

60.

Cán cân thương mại là

a)

Chênh lệch giữa luồng vốn chảy ra và vào

b)

Chênh lệch giữa tài khoản vãng lai và tài khoản vốn

c)

Chênh lệch giữa xuất khẩu và nhập khẩu về hàng hoá và dịch vụ

d)

Giá trị ròng của cán cân thanh toán

61.

Tình hình cán cân ngoại thương của Việt Nam từ năm 1990 đến nay:

a)

Xuất siêu

b)

Nhập siêu

c)

Cân bằng

d)

Có khi xuất siêu, có khi nhập siêu

62.

Cán cân tài khoản vốn đo lường

a)

Chênh lệch giữa khoản vay nước ngoài và khoản cho người nước ngoài vay

b)

Chênh lệch giữa xuất khẩu và nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ

c)

Giá trị ròng của cán cân thanh toán

d)

Chênh lệch giá trị thương mại trong nước và thương mại với nước ngoài

63.

Khi Trung Quốc điều chỉnh tăng giá nhân dân tệ so với đô la Mỹ (USD), trong ngắn hạn.

a)

Giá trị hàng tiêu dùng của Mỹ nhập khẩu từ Trung Quốc sẽ tăng

b)

Cán cân thương mại của Trung Quốc với Mỹ sẽ tăng

c)

Cán cân thương mại của Mỹ với Trung Quốc sẽ tăng

d)

Cả ba đáp án đều sai

64.

Tỷ giá hối đoái thay đổi sẽ ảnh hưởng đến:

a)

Cán cân thương mại

b)

Cán cân thanh toán

c)

Sản lượng quốc gia

d)

Cả 3 câu đều đúng

65.

Tại sao đường tổng cầu (AD) dốc xuống?

a)

Hiệu ứng của cải

b)

Hiệu ứng lãi suất

c)

Hiệu ứng thay thế quốc tế

d)

Tất cả đều đúng

66.

Đường tổng cầu thể hiện mối quan hệ giữa:

a)

Tổng lượng hàng hóa & dịch vụ mà các chủ thể kinh tế muốn mua ở mỗi mức giá chung

b)

Tổng lượng hàng hóa & dịch vụ mà các doanh nghiệp cung ứng cho nền kinh tế ở mỗi mức giá chung

c)

Tổng lượng tiền tệ mà mọi người muốn nắm giữ trong tay

d)

Không có câu đúng

67.

Đường tổng cầu dốc xuống thể hiện:

a)

Tổng cầu có mối quan hệ đồng biến với mức giá chung

b)

Tổng cầu có mối quan hệ nghịch biến với mức giá chung

c)

Tổng cầu tăng khi mức giá chung giảm và ngược lại

d)

Câu B và C đúng

68.

Đường tổng cầu dịch chuyển sang phải khi:

a)

Tiêu dùng hộ gia đình (C) và Đầu tư (I) tăng

b)

Chi tiêu chính phủ (G) tăng

c)

Xuất khẩu (X) tăng Nhập khẩu (M) giảm

d)

Tất cả đều đúng

69.

Đường tổng cung thể hiện mối quan hệ giữa:

a)

Tổng lượng hàng hóa & dịch vụ mà các chủ thể kinh tế muốn mua ở mỗi mức giá chung

b)

Tổng lượng hàng hóa & dịch vụ mà các doanh nghiệp cung ứng cho nền kinh tế ở mỗi mức giá chung

c)

Tổng lượng tiền tệ mà mọi người muốn nắm giữ trong tay

d)

Không có câu đúng

70.

Tại sao đường tổng cung ngắn hạn dốc lên (hệ số góc đường)?

a)

Mô hình tiền lương cứng nhắc

b)

Lý thuyết nhận thức sai lầm

c)

Lý thuyết giá cả cứng nhắc

d)

Tất cả đều đúng

71.

Tại sao đường tổng cung dài hạn thẳng đứng?

a)

Do trong dài hạn, sản lượng hàng hóa & dịch vụ cung ứng không bị ảnh hưởng bởi mức giá chung

b)

Do trong dài hạn, tổng cung luôn bằng sản lượng tiềm năng

c)

A và B đúng

d)

A và B sai

72.

Các yếu tố nào sau đây làm dịch chuyển đường tổng cầu (cả ngắn hạn lẫn dài hạn)?

a)

Lao động

b)

Tư bản

c)

Trình độ kỹ thuật; Tài nguyên thiên nhiên

d)

Tất cả đều đúng

73.

Trong ngắn hạn, tổng cung và tổng cầu có thể đạt các trạng thái cân bằng nào sau đây?

a)

Toàn dụng

b)

Khiếm dụng

c)

Trên khiếm dụng

d)

Tất cả đều đúng

74.

Cân bằng khiếm dụng có nghĩa là:

a)

Sản lượng cân bằng nhỏ hơn sản lượng tiềm năng

b)

Nền kinh tế đang xảy ra tình trạng thất nghiệp

c)

Nền kinh tế đang suy thoái

d)

Tất cả đều đúng

75.

Cân bằng trên khiếm dụng có nghĩa là:

a)

Sản lượng cân bằng lớn hơn sản lượng tiềm năng

b)

Nền kinh tế đang sản xuất dư thừa hàng hóa & dịch vụ

c)

Nền kinh tế đang lạm phát

d)

Tất cả đều đúng

76.

12. Khi nền kinh tế đạt cân bằng dài hạn, điều nào sau đây là đúng?

a)

Sản lượng thực tế bằng sản lượng tiềm năng.

b)

Tỷ lệ thất nghiệp cao hơn mức tự nhiên.

c)

Lạm phát tăng không kiểm soát.

d)

Tổng cầu lớn hơn tổng cung.

77.

Trong ngắn hạn, chính phủ tác động vào nền kinh tế bằng các chính sách nào sau đây?

a)

Chính sách tài khóa

b)

Chính sách tiền tệ

c)

Chính sách ngoại thương

d)

Tất cả đều đúng

78.

Để đối phó với cú sốc cầu khiến cho tổng cầu giảm, chính phủ nên làm gì?

a)

Chính sách tài khóa và Chính sách tiền tệ mở rộng

b)

Chính sách tài khóa và Chính sách tiền tệ thắt chặt

c)

Chính sách an sinh xã hội

d)

B và C đúng

79.

Kết quả của việc sử dụng Chính sách tài khóa và tiền tệ mở rộng để đối phó với cú sốc làm giảm tổng cung?

a)

Sản lượng tăng

b)

Giảm thất nghiệp

c)

Mức giá chung tăng

d)

Tất cả đều đúng

80.

Để tăng tổng sản lượng trong dài hạn, cần thực hiện các biện pháp nào sau đây?

a)

Chính sách tài khóa, Chính sách tiền tệ

b)

Chính sách ngoại thương

c)

Chính sách khuyến khích đầu tư, nâng cao chất lượng nguồn lao động, hỗ trợ cho công tác nghiên cứu và phát triển

d)

Không có câu đúng

81.

Lạm phát được định nghĩa là sự tăng lên liên tục của:

a)

Mức giá chung

b)

GDP danh nghĩa

c)

Tiền lương thực tế so với tiền lương danh nghĩa

d)

Giá cả của một loại hàng hoá thiết yếu

82.

Nếu tỷ lệ lạm phát lớn hơn lãi suất danh nghĩa, thì lãi suất thực tế sẽ:

a)

Nhỏ hơn không

b)

Không âm

c)

Lớn hơn không

d)

Bằng không

83.

Câu nào dưới đây là nguyên nhân lạm phát do cầu kéo?

a)

Tăng Thuế giá trị gia tăng

b)

Giá dầu lửa trên thế giới tăng

c)

Giảm xu hướng tiêu dùng cận biên

d)

Tăng chi tiêu của chính phủ bằng cách in tiền

84.

Chỉ số giá dùng để tính lạm phát là:

a)

Chỉ số giá tiêu dùng (CPI)

b)

Chỉ số giá sản xuất (PPI)

c)

Chỉ số điều chỉnh lạm phát theo GDP

d)

Cả ba đáp án cùng đúng

85.

Giả sử nền kinh tế đang ở trạng thái toàn dụng nhân công với đường tổng cung ngắn hạn có độ dốc dương, sự dịch chuyển sang phải của đường tổng cầu sẽ làm tăng:

a)

Tỷ lệ thất nghiệp và sản lượng

b)

Tỷ lệ thất nghiệp, mức giá và sản lượng

c)

Sản lượng và giá cả

d)

Tỷ lệ thất nghiệp và mức giá

86.

Lạm phát xuất hiện có thể do các nguyên nhân:

a)

Tăng chi tiêu chính phủ

b)

Tăng mức cung tiền

c)

Giá các yếu tố sản xuất tăng

d)

Cả các đáp án trên cùng đúng

87.

Lực lượng lao động

a)

Không bao gồm những người đang tìm việc

b)

Bao gồm tất cả những người có khả năng lao động

c)

Không bao gồm những người tạm thời mất việc

d)

Là tổng số người đang có việc làm và thất nghiệp

88.

Giả sử nền kinh tế đang ở trạng thái toàn dụng nhân công với đường tổng cung ngắn hạn có độ dốc dương, sự dịch chuyển sang phải của đường tổng cầu sẽ làm tăng

a)

Tỷ lệ thất nghiệp và sản lượng

b)

Tỷ lệ thất nghiệp, mức giá và sản lượng

c)

Sản lượng và giá cả

d)

Tỷ lệ thất nghiệp và mức giá

89.

Tỷ lệ thất nghiệp được định nghĩa là

a)

Số người thất nghiệp chia cho tổng số người có việc làm và thất nghiệp

b)

Số người thất nghiệp chia cho số người có việc làm

c)

Số người thất nghiệp chia cho tổng số dân

d)

Số người có việc chia cho tổng số dân số của nước đó

90.

Anh Nam mới bỏ việc cũ và đang đi tìm việc mới, Nam thuộc loại thất nghiệp nào sau đây:

a)

Thất nghiệp chu kỳ

b)

Thất nghiệp cơ cấu

c)

Thất nghiệp cơ học

d)

Cả ba đáp án cùng sai

91.

Một nền kinh tế trong trạng thái toàn dụng nhân công có nghĩa là:

a)

Không còn lạm phát nhưng có thể còn thất nghiệp

b)

Không còn thất nghiệp nhưng có thể còn lạm phát

c)

Không còn thất nghiệp và không còn lạm phát

d)

Vẫn còn tỷ lệ lạm phát và tỷ lệ thất nghiệp nhất định

92.

Tiền lương thực tế của người lao động phụ thuộc trực tiếp vào

a)

Giá cả của hàng hoá

b)

Thuế thu nhập

c)

Tiền lương danh nghĩa và mức giá

d)

Lợi nhuận của doanh nghiệp

93.

Đường Phillips biểu diễn:

a)

Mối quan hệ giữa mức tăng giá và mức thất nghiệp

b)

Mối quan hệ giữa tiền lương và tỷ lệ thất nghiệp

c)

Mối quan hệ giữa tỷ lệ thay đổi lạm phát và tỷ lệ thay đổi thất nghiệp

d)

Mối quan hệ giữa tốc độ tăng giá và tỷ lệ thất nghiệp

94.

Đường cong Phillips trong ngắn hạn thể hiện?

a)

Có sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp trong ngắn hạn

b)

Không có sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp trong ngắn hạn

c)

Sự lựa chọn giữa chính sách tài khóa và tiền tệ trong giải quyết việc làm

d)

Cả ba đáp án cùng sai

95.

Chọn câu phát biểu sai sau đây:

a)

Trong ngắn hạn luôn có sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp

b)

Đường Phillips ngắn hạn là một đường cong

c)

Trong dài hạn đường Phillips là một đường thẳng

d)

Trong dài hạn không có thất nghiệp

96.

Câu nào sau đây đúng với đường cong Phillips trong dài hạn:

a)

Trong dài hạn không có sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp.

b)

Tỉ lệ thất nghiệp trong dài hạn luôn bằng tỉ lệ thất nghiệp tự nhiên và không bị ảnh hưởng bởi lạm phát

c)

Trong dài hạn vẫn có thất nghiệp

d)

Tất cả đều đúng

97.

Một yếu tố không tác động đến cầu tiền là:

a)

Cơ sở tiền

b)

Lãi suất

c)

Thu nhập thực tế

d)

Mức giá

98.

Công ty Samsung của Hàn Quốc có nhà máy sản xuất tại Việt Nam xuất khẩu một lô hàng qua Singapore, giá trị được tính vào GDP của quốc gia nào sau đây:

a)

Tính vào GDP của Singapore

b)

Tính vào GDP của Hàn Quốc và Việt Nam

c)

Tính vào GDP của Hàn Quốc

d)

Tính vào GDP của Việt Nam

99.

Việc ngân hàng trung ương mua trái phiếu của chính phủ sẽ:

a)

Làm cho dự trữ của các ngân hàng thương mại giảm

b)

Giảm nguồn tín dụng trong nền kinh tế

c)

Làm tăng dự trữ và do đó mở rộng các khoản tiền cho vay của các ngân hàng thương mại

d)

Là công cụ tốt để chống lạm phát

100.

Nếu lãi suất danh nghĩa bằng 8% và tỷ lệ lạm phát bằng 6% thì lãi suất thực tế:

a)

8%

b)

6%

c)

2%

d)

Cả ba đáp án đều sai

101.

Những hoạt động nào sau đây của ngân hàng trung ương sẽ làm tăng cơ sở tiền tệ (tiền mạnh):

a)

Tăng lãi suất chiết khẩu

b)

Cho các ngân hàng thương mại vay

c)

Bản ngoại tệ trên thị trường ngoại hối

d)

Hạ tỷ lệ dự trữ bắt buộc với các ngân hàng thương mại

102.

Những trường hợp nào sau đây có thể tạo ra những áp lực lạm phát:

a)

Cán cân thanh toán thặng dư trong một thời gian dài

b)

Giá của các nguyên liệu nhập khẩu chủ yếu gia tăng nhiều

c)

Một phần lớn các thâm hụt ngân sách được tài trợ bởi ngân hàng trung ương

d)

Các lựa chọn đều đúng