Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHRASAL VERBS

Total questions: 91

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

live on

a)

sống trên

b)

sống nhờ vào

c)

sống còn

2.

deal with = cope with = solve

a)

giải quyết

b)

thương lượng với

c)

đối mặt với

3.

turn down = refuse

a)

vặn nhỏ

b)

chấp nhận

c)

từ chối

4.

hết, dùng hết

a)

run out of

b)

use up

c)

turn up

5.

get on with sb

a)

trên cơ ai đó

b)

hòa hợp với ai

c)

đi cùng ai

6.

có mặt, xuất hiện

a)

turn up

b)

show up

c)

wake up

d)

arrive

7.

face up to

a)

đối mặt với

b)

ngửa mặt lên

c)

nhìn vào mặt nhau

8.

bắt kịp với

a)

keep up with

b)

face up to

c)

look up to

9.

set up

a)

xây dựng

b)

thành lập

c)

chuẩn bị

10.

take over

a)

lộng quyền

b)

tranh giành quyền sở hữu

c)

tiếp quản

11.

Xe tôi bị chết máy.

My car ________.

a)

rely on

b)

ended up

c)

broke down

d)

freaking out

12.

She's been feeling very down since her husband went away. It's hard to _______.


Cô ấy đã rất suy sụp khi chồng cô ấy mất. Thật khó vượt qua.

a)

get over

b)

open up

c)

hold up

13.
Cụm động từ nào có nghĩa là "nổ, reo"
a)
go out
b)
look up
c)
turn up
d)
go off
14.
Cụm động từ nào có nghĩa là "cẩn thận"
a)
look out
b)
go away
c)
turn up
d)
turn down
15.

put up with

(a)  

16.
cool down
a)
bình tĩnh lại, bớt nóng
b)
bị hư, suy sụp tinh thần
c)
chia tay/ cắt đứt quan hệ với ai
d)
đề cập đến điều gì
17.

Cụm động từ nào có nghĩa là "từ bỏ"

a)

give in

b)

give up

c)

go over

d)

go out

18.

đóng cửa (nhà máy)

a)

close the door

b)

close up

c)

close down

19.

Nuôi nấng tiếng Anh là gì?

(a)  

20.

pass away

(a)  

21.

tiếp tục

a)

go on

b)

go over

c)

get over

d)

take over

22.

go off

a)

discuss

b)

explode

c)

decrease

d)

die

23.

tra cứu( từ điển)

(a)  

24.

thử nghiệm

(a)  

25.

Look after là gì?

a)

từ chối

b)

đi lên

c)

đi xuống

d)

chăm sóc

26.

let off

a)

trade off - cân bằng

b)

keep pace with - bắt kịp

c)

fail into - rơi vào

d)

fail to punish - tha tội

27.

take into account

a)

consider - xem xét

b)

take back - trả lại

c)

check sb out - điều tra

d)

look back - ngẫm lại

28.

cắt giảm

(a)  

29.

tôn trọng

(a)  

30.

nổ (bom), reo (chuông), ôi thiu (đồ ăn)

(a)  

31.

giống

(a)  

32.

cởi (quần áo, giày dép, mũ nón)/ cất cánh (máy bay)

(a)  

33.

chia tay

(a)  

34.

tuyệt chủng

(a)  

35.

nhìn, nhận ra, hiểu

(a)  

36.

fall out (with)

a)

nuôi nấng

b)

bất đồng

c)

thân với

d)

hẹn hò với bạn trai/bạn gái

37.

go out with

a)

nuôi nấng

b)

bất đồng

c)

thân với

d)

hẹn hò với bạn trai/bạn gái

38.

let down

a)

trưởng thành

b)

làm thất vọng

c)

chăm sóc

d)

chia tay

39.

split up

a)

trưởng thành

b)

làm thất vọng

c)

chăm sóc

d)

chia tay

40.

“She brought ......... three sons on her own.”

a)

up

b)

out

c)

on

d)

down

41.

“You’ve really let me .............”

a)

up

b)

out

c)

on

d)

down

42.

“It’s hard work looking ........... three children all day”

a)

up

b)

out

c)

after

d)

down

43.
carry out
a)
thực hiện
b)
quan tâm
c)
tiếp tục
44.

"Come up with" nghĩa là gì?

a)

nghĩ ra

b)

suy ra

c)

chỉ ra

d)

tìm ra

45.

"Break in" nghĩa là gì?

a)

làm hỏng cái gì

b)

phá sản

c)

đột nhập

d)

chia tay

46.

"Bring sb up" nghĩa là gì?

a)

nuôi nấng ai

b)

đưa ai đến

c)

quan tâm ai

d)

bỏ rơi ai

47.

"Stand for" nghĩa là gì?

a)

thực hiện cái gì

b)

hiểu cái gì

c)

đứng đợi ai đó

d)

viết tắt cho cái gì

48.

Frank never turns up on time for a meeting

a)

arrives

b)

prepares

c)

calls

d)

reports

49.

They decided to ................their journey till the end of the month because of the epidemic.

a)

turn round

b)

put off

c)

do with

d)

take up

50.

ask sb out

a)

nghiêm cấm

b)

đề nghị, yêu cầu

c)

đuổi ai đó ra

d)

mời ai ra ngoài chơi

51.

bring (a)   a law

52.

tie down

a)

cột lại

b)

nén xuống

c)

buộc chặt dây ..

d)

ràng buộc về mặt nào đó

53.

fill out

a)

viết xuống

b)

mập ra, rộng ra

c)

làm đầy, đổ đầy

d)

điền vào mẫu, vào form

54.

fill in

a)

viết xuống

b)

làm đầy, đổ đầy

c)

mập ra, rộng ra

d)

điền vào mẫu, vào form

55.

fall over

a)

vấp ngã

b)

giảm xuống

c)

tóc xõa ra

d)

ngã nhào , lộn nhào

56.

give off

a)

chấm dứt

b)

kết thúc

c)

tặng cho ai

d)

tỏa hương, phát ra

57.

blend in with sth/sb

a)

đồng hóa

b)

trộn lẫn

c)

xung khắc

d)

hòa hợp, thích hợp, chan hòa

58.

make up of

a)

đền bù cho ai

b)

bao gồm

c)

trang điểm

d)

bịa chuyện

59.

ask for

(a)  

60.
bucket down
a)
mưa xối xả
b)
không phải trả tiền
c)
giận dữ
d)
rất khác nhau
61.
Ghé vào
a)
Dress up
b)
Die for
c)
Drop by/in
d)
Delight in something
62.
Mặc
a)
Drop by/in
b)
Dress up
c)
Delight in something
d)
Die for
63.
Thích điều gì đó
a)
Drop by/in
b)
Delight in something
c)
Dress up
d)
Die for
64.
Đổ xuống
a)
Fall back
b)
Fall down
c)
Find out (something)
d)
Face-off
65.
Tìm ra thứ gì đó
a)
Fall down
b)
Fall back
c)
Find out (something)
d)
Face-off
66.
Kính trọng
a)
Look up to sb
b)
Look at sth
c)
Leave out something/someone
67.
Ở lại phía sau
a)
Show off
b)
Stay behind
c)
Speed up (something)
d)
Speed up (something)
68.
Làm việc
a)
Warm-up
b)
Wake up
c)
Write down something
d)
Work out
69.
Viết cái gì xuống
a)
Write down something
b)
Work out
c)
Wake up
d)
Warm-up
70.
Bắt kịp với
a)
Become of
b)
Catch up with sb
c)
Call up
d)
Break in (to+ O)
71.
Đã qua rồi
a)
To bear up = to confirm
b)
Break down
c)
To bear out
d)
To be over
72.

come across:

a)

tình cờ gặp

b)

thành công

73.

come up:

a)

xảy ra, xuất hiện

b)

tình cờ gặp

74.

get rid of:

a)

loại bỏ

b)

xuống xe

75.

The washing machine                                  yesterday, so now I have to wash clothes by hand.

a)

got off

b)

broke down

c)

brought out

d)

came across

76.

break in/into:

a)

nổ ra, bùng phát

b)

đột nhập vào

77.

care for

a)

look after

b)

look for

c)

look up

d)

look forward to

78.

ứng tuyển, xin, đăng ký (việc làm)

a)

care for

b)

take care of

c)

apply for

d)

deal with

79.
set up
a)

establish

b)

start

c)

finish

80.
set off
a)

finish

b)

start

c)

end

81.

get over

a)

get along with

b)

get on

c)

recover from

d)

get down

82.

.......: để mắt tới

a)

keep an eye on

b)

keep an mouth on

c)

keep two eyes on

d)

keep a lip on

83.

rain like cats and dogs

a)

mưa rất to

b)

mưa nhỏ nhưng lạnh thắt tim gan

c)

mưa lâm râm

d)

mưa trong lòng

84.

come across

a)

bước qua đời nhau

b)

tình cờ gặp nhau

c)

đến thăm bạn hiền

d)

đến rồi lại đi

85.

chọn từ đồng nghĩa với : count on

a)

rely on

b)

catch on

c)

trust in

d)

carry on

e)

go on

86.

back sb up

a)

đâm từ phía sau

b)

ôm từ phía sau

c)

ủng hộ từ phía sau

d)

nói xấu sau lưng

87.

gọi điện

(a)  

88.

đón ai, cho ai đi nhờ xe

(a)  

89.
be up to
a)
bằng với, tùy vào
b)
hư hỏng, suy sụp
c)
đột nhập, huấn luyện (ngựa), xem vào
d)
đột nhập, bật (cười, …)
90.
be about to
a)
sắp sửa làm gì
b)
theo sau, đuổi theo
c)
chống đối, chống lại
d)
đi xa, vắng mặt
91.

tình cờ gặp nhau= Run into

a)

Come up with

b)

Come across