WorksheetsPHRASAL VERBS
Total questions: 91
Worksheet time: 48mins
live on
sống trên
sống nhờ vào
sống còn
deal with = cope with = solve
giải quyết
thương lượng với
đối mặt với
turn down = refuse
vặn nhỏ
chấp nhận
từ chối
hết, dùng hết
run out of
use up
turn up
get on with sb
trên cơ ai đó
hòa hợp với ai
đi cùng ai
có mặt, xuất hiện
turn up
show up
wake up
arrive
face up to
đối mặt với
ngửa mặt lên
nhìn vào mặt nhau
bắt kịp với
keep up with
face up to
look up to
set up
xây dựng
thành lập
chuẩn bị
take over
lộng quyền
tranh giành quyền sở hữu
tiếp quản
Xe tôi bị chết máy.
My car ________.
rely on
ended up
broke down
freaking out
She's been feeling very down since her husband went away. It's hard to _______.
Cô ấy đã rất suy sụp khi chồng cô ấy mất. Thật khó vượt qua.
get over
open up
hold up
put up with
(a)
Cụm động từ nào có nghĩa là "từ bỏ"
give in
give up
go over
go out
đóng cửa (nhà máy)
close the door
close up
close down
Nuôi nấng tiếng Anh là gì?
(a)
pass away
(a)
tiếp tục
go on
go over
get over
take over
go off
discuss
explode
decrease
die
tra cứu( từ điển)
(a)
thử nghiệm
(a)
Look after là gì?
từ chối
đi lên
đi xuống
chăm sóc
let off
trade off - cân bằng
keep pace with - bắt kịp
fail into - rơi vào
fail to punish - tha tội
take into account
consider - xem xét
take back - trả lại
check sb out - điều tra
look back - ngẫm lại
cắt giảm
(a)
tôn trọng
(a)
nổ (bom), reo (chuông), ôi thiu (đồ ăn)
(a)
giống
(a)
cởi (quần áo, giày dép, mũ nón)/ cất cánh (máy bay)
(a)
chia tay
(a)
tuyệt chủng
(a)
nhìn, nhận ra, hiểu
(a)
fall out (with)
nuôi nấng
bất đồng
thân với
hẹn hò với bạn trai/bạn gái
go out with
nuôi nấng
bất đồng
thân với
hẹn hò với bạn trai/bạn gái
let down
trưởng thành
làm thất vọng
chăm sóc
chia tay
split up
trưởng thành
làm thất vọng
chăm sóc
chia tay
“She brought ......... three sons on her own.”
up
out
on
down
“You’ve really let me .............”
up
out
on
down
“It’s hard work looking ........... three children all day”
up
out
after
down
"Come up with" nghĩa là gì?
nghĩ ra
suy ra
chỉ ra
tìm ra
"Break in" nghĩa là gì?
làm hỏng cái gì
phá sản
đột nhập
chia tay
"Bring sb up" nghĩa là gì?
nuôi nấng ai
đưa ai đến
quan tâm ai
bỏ rơi ai
"Stand for" nghĩa là gì?
thực hiện cái gì
hiểu cái gì
đứng đợi ai đó
viết tắt cho cái gì
Frank never turns up on time for a meeting
arrives
prepares
calls
reports
They decided to ................their journey till the end of the month because of the epidemic.
turn round
put off
do with
take up
ask sb out
nghiêm cấm
đề nghị, yêu cầu
đuổi ai đó ra
mời ai ra ngoài chơi
bring (a) a law
tie down
cột lại
nén xuống
buộc chặt dây ..
ràng buộc về mặt nào đó
fill out
viết xuống
mập ra, rộng ra
làm đầy, đổ đầy
điền vào mẫu, vào form
fill in
viết xuống
làm đầy, đổ đầy
mập ra, rộng ra
điền vào mẫu, vào form
fall over
vấp ngã
giảm xuống
tóc xõa ra
ngã nhào , lộn nhào
give off
chấm dứt
kết thúc
tặng cho ai
tỏa hương, phát ra
blend in with sth/sb
đồng hóa
trộn lẫn
xung khắc
hòa hợp, thích hợp, chan hòa
make up of
đền bù cho ai
bao gồm
trang điểm
bịa chuyện
ask for
(a)
come across:
tình cờ gặp
thành công
come up:
xảy ra, xuất hiện
tình cờ gặp
get rid of:
loại bỏ
xuống xe
The washing machine yesterday, so now I have to wash clothes by hand.
got off
broke down
brought out
came across
break in/into:
nổ ra, bùng phát
đột nhập vào
care for
look after
look for
look up
look forward to
ứng tuyển, xin, đăng ký (việc làm)
care for
take care of
apply for
deal with
establish
start
finish
finish
start
end
get over
get along with
get on
recover from
get down
.......: để mắt tới
keep an eye on
keep an mouth on
keep two eyes on
keep a lip on
rain like cats and dogs
mưa rất to
mưa nhỏ nhưng lạnh thắt tim gan
mưa lâm râm
mưa trong lòng
come across
bước qua đời nhau
tình cờ gặp nhau
đến thăm bạn hiền
đến rồi lại đi
chọn từ đồng nghĩa với : count on
rely on
catch on
trust in
carry on
go on
back sb up
đâm từ phía sau
ôm từ phía sau
ủng hộ từ phía sau
nói xấu sau lưng
gọi điện
(a)
đón ai, cho ai đi nhờ xe
(a)
tình cờ gặp nhau= Run into
Come up with
Come across
