NEW
Font size
WorksheetsLAI MỘT CẶP TÍNH TRẠNG
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Sự truyền đạt các đặc điểm từ thế hệ này sang thế hệ khác được gọi là gì?
A. di truyền
B. biến dị
C. biến đổi
D. di truyền và biến dị
Con cái sinh ra mang những đặc điểm không giống nhau và không giống với bố mẹ được gọi là:
A. biến dị
B. biến đổi
C. di truyền và biến dị
D. thường biến
Mendel lựa chọn đậu Hà lan để tiến hành thí nghiệm vì có các đặc điểm nào:
(1) hoa lưỡng tính; (2) tự thụ phấn nghiêm ngặt; (3) thời gian sinh trưởng ngắn; (4) có ít biến dị; (5) hoa đơn tính; (6) có nhiều cặp tính trạng tương phản; (7) có nhiều biến dị; (8) thời gian sinh trưởng dài.
A. (1), (2), (3), (4)
B. (1), (2), (3), (6), (7)
C. (4), (5), (7), (8)
D. (1), (2), (4), (6), (8)
Lai phân tích là gì?
A. Lai giữa cơ thể mang tính trạng lặn chưa biết kiểu gen với cơ thể mang tính trạng trội để xác định cơ thể đem lai có thuần chủng hay không
B. Lai giữa cơ thể mang tính trạng trội chưa biết kiểu gen với cơ thể mang tính trạng lặn để xác định cơ thể đem lai có thuần chủng hay không
C. Lai giữa cơ thể mang tính trạng trội chưa biết kiểu gen với cơ thể mang tính trạng lặn để xác định kiểu gene của cơ thể mang tính trạng lặn
D. Lai giữa cơ thể mang tính trạng trội đã biết kiểu gen với cơ thể mang tính trạng lặn để xác định thể đem lai có thuần chủng hay không
Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống: Mỗi tính trạng do một cặp .....(1).... quy định. Trong quá trình phát sinh ....(2)...., mỗi nhân tố di truyền trong cặp nhân tố di truyền phân li về một giao tử. Mỗi giao tử chỉ chứa một trong hai nhân tố di truyền của cặp nhân tố di truyền.
A. (1) nhân tố di truyền (allele); (2) giao tử
B. (1) chữ cái ; (2) giao tử
C. (1) nhân tố di truyền (allele); (2) hình thái
D. (1) chữ cái ; (2) kiểu hình
Từ hai allele A và a có thể tạo ra những kiểu gene nào?
A. AA và aa
B. AA; Aa và aa
C. AA; Aa; aA và aa
D. Aa và aa
Quy ước:
A: thân cao ; a: thân thấp
Cây thân cao có kiểu gene là gì?
A. AA
B. aa
C. AA và Aa
D. AA và aa
Quy ước:
A: thân cao ; a: thân thấp
Cây thân thấp có kiểu gene là gì?
A. AA
B. aa
C. AA và Aa
D. AA và aa
Quy ước:
A: thân cao ; a: thân thấp
Cho cây thân cao thuần chủng lai với cây thân thấp, phép lai nào viết đúng?
A. P: AA x aa
B. P: Aa x aa
C. P: AA x AA
D. P: aa x aa
Quy ước:
A: thân cao ; a: thân thấp
Phép lai: AA x Aa tạo ra đời con có mấy kiểu gene, mấy kiểu hình?
A. 2 kiểu gene: AA và Aa; 2 kiểu hình là thân cao và thân thấp
B. 2 kiểu gene: AA và Aa; 1 kiểu hình: thân cao
C. 1 kiểu gene: Aa; 1 kiểu hình: thân thấp
D. 1 kiểu gene: AA; 1 kiểu hình: thân cao
P thuần chủng thân cao lai thân thấp thu được F1, kiểu gene của F1 là:
A. AA
B. aa
C. Aa
D. AA và Aa
Cho cây thân cao (Aa) tự thụ phấn, đời con thu được có tỉ lệ kiểu gene và kiểu hình là:
A. TLKG: 1AA: 2Aa: 1aa
TLKH: 3 thân cao: 1 thân thấp
B. TLKG: 1AA: 2Aa: 1aa
TLKH: 1 thân cao: 3 thân thấp
C. TLKG: 1AA: 1Aa
TLKH: 100% thân cao
D. TLKG: 1AA: 1aa
TLKH: 1 thân cao: 1 thân thấp
Phép lai nào sau đây tạo ra đời con đồng tính (chỉ có 1 kiểu hình):
A. Aa x AA
B. AA x AA
C. aa x aa
D. Tất cả đều đúng
Phép lai nào tạo ra đời con có tỉ lệ kiểu hình: 1 thân cao: 1 thân thấp
A. Aa x aa
B. AA x aa
C. aa x aa
D. Aa x Aa
Phép lai nào cho tỉ lệ phân li kiểu gene 1 : 1 ở đời con?
A. Aa x Aa
B. Aa x aa
C. AA x Aa
D. Aa x aa và AA x Aa
Cho cây thân cao lai phân tích thu được đời con có tỉ lệ 100% thân cao, kiểu gene của cây thân cao đem lai là:
A. Aa
B. AA
C. AA và Aa
D. Tất cả đều sai
Cho cây thân cao lai phân tích thu được đời con có tỉ lệ 1 thân cao: 1 thân thân thấp; kiểu gene của cây thân cao đem lai là:
A. aa
B. AA
C. Aa
D. AA và Aa
Kiểu gene AA cho ra giao tử nào?
A. A
B. A và a
C. a
D. AA
Kiểu gene Aa cho ra giao tử nào?
A. A và a
B. Aa
C. a
D. A
Kiểu gene aa cho ra giao tử nào?
A. A
B. A và a
C. aa
D. a
