Font size
WorksheetsVOCABULARY YLC8 (1)
Total questions: 57
Worksheet time: 57mins
keo dán
(a)
rãnh
(a)
chì
(a)
kết hợp
(a)
phức tạp
(a)
mang tính toàn cầu
(a)
thuộc về cá nhân, riêng biệt
(a)
cung cấp
(a)
sự đa dạng
(a)
thương hiệu toàn cầu
(a)
nhận thức toàn cầu
(a)
mạng lưới toàn cầu
(a)
sự nóng lên toàn cầu
(a)
khâu
(a)
thêm vào
(a)
thông báo
(a)
xem xét
(a)
tùy chỉnh
(a)
vô gia cư
(a)
buổi diễn
(a)
người giám sát
(a)
độc nhất
(a)
mống mắt
(a)
đồng tử (con người)
(a)
tĩnh mạch
(a)
nhân tạo
(a)
nhiệt
(a)
cần thiết
(a)
đánh bóng
(a)
ép vào
(a)
cắt tỉa
(a)
cảnh cáo, răn đe
(a)
chân chèo
(a)
vỏ (trứng, sò, hạt,...)
(a)
đuôi
(a)
răng nanh, ngà (voi)
(a)
thu hút
(a)
hủy hoại
(a)
sinh vật
(a)
được ưa chuộng, được yêu thích
(a)
vẫn còn lại
(a)
nông, cạn
(a)
bể nuôi cá, công viên thủy sinh
(a)
đá ngầm san hô
(a)
hợp thời trang
(a)
cua ẩn sĩ, cua ký cư
(a)
đáng kinh ngạc
(a)
nhà sinh học biển
(a)
sự bảo vệ
(a)
xúc tu
(a)
phỏng sinh học
(a)
máy bay không người lái
(a)
cá voi lưng gù
(a)
nhiều chân
(a)
đồ bơi
(a)
nốt sần
(a)
tua bin gió
(a)
