WorksheetsBài 2 Hán ngữ 1
Total questions: 37
Worksheet time: 10mins
Name
Class
Date
1.
Tìm phiên âm (pinyin) cho những chữ Hán sau:
汉语、我、银行、学
a)
Hànyǔ, wó, yínháng, xué
b)
Hànyǔ, wǒ, yínhàng, xué
c)
Hányǔ, wǒ, yínháng, xué
d)
Hànyǔ, wǒ, yínháng, xué
2.
Chọn câu trả lời đúng。
汉语难吗? ....................?
a)
汉语难不。
b)
不难汉语。
c)
不汉语难。
d)
汉语不难。
3.
Chọn đáp án đúng.
一、二、三、........、五、六、........、八、 九、十
a)
四,七
b)
七‘四
c)
十’七
d)
七,十
4.
Trong những chữ Hán sau chữ nào mang nghĩa "con trai"?
a)
难
b)
南
c)
喃
d)
男
5.
Nhìn hình điền vào chỗ trống.
A: 您好!
B: .................
a)
您好!
b)
你好!
c)
你们好!
d)
好你们!
6.
Những chữ Hán sau có chung bộ gì?
他,你,们
a)
Bộ Nhân
b)
Bộ Khẩu
c)
Bộ Ngôn
d)
Bộ Thủy
7.
Những chữ Hán sau có chung bộ gì?
她,妈,妹
a)
Bộ Nữ
b)
Bộ Nhân
c)
Bộ Ngôn
d)
Bộ Tâm
8.
Chọn đáp án đúng?
A: 你忙吗?
B: ...................
a)
忙很
b)
忙不
c)
很忙
d)
吗忙
9.
Phiên âm đúng của chữ 不太大 là :
a)
Bù tài da
b)
bù tài dà
c)
Bú tài dà
d)
Bú tái dà
10.
Viết chữ theo đúng thứ tự nét
11.
Điền vào chỗ trống:
A: 你好吗?
B: .................
a)
我很好
b)
我忙
c)
我不太好
d)
我很大
12.
忙
a)
bận
b)
yán - ngôn: Nói (thoại). Chữ ngôn (言 )
c)
shuǐ - Ba chấm thủy: Nước, hình dòng nước chảy, Cách viết khác: 水,氺.
d)
thích
13.
吗
a)
không (thường đặt ở cuối câu nghi vấn)
b)
xīn - bộ Tâm: Tim
c)
yán - ngôn: Nói (thoại). Chữ ngôn (言 )
d)
bộ XÍCH (bước chân trái)
14.
很
a)
(phó từ)rất
b)
bận
c)
xīn - bộ Tâm: Tim
d)
bộ Hựu, lại
15.
汉语
a)
tiếng Hán, tiếng trung
b)
không (thường đặt ở cuối câu nghi vấn)
c)
bận
d)
shuǐ - Ba chấm thủy: Nước, hình dòng nước chảy, Cách viết khác: 水,氺.
16.
难
a)
(tính từ)khó
b)
(phó từ)rất
c)
không (thường đặt ở cuối câu nghi vấn)
d)
yán - ngôn: Nói (thoại). Chữ ngôn (言 )
17.
太。。。了
a)
quá, lắm
b)
tiếng Hán, tiếng trung
c)
(phó từ)rất
d)
xīn - bộ Tâm: Tim
18.
爸爸
a)
cha (bố)
b)
(tính từ)khó
c)
tiếng Hán, tiếng trung
d)
bận
19.
妈妈
a)
Mẹ
b)
quá, lắm
c)
(tính từ)khó
d)
không (thường đặt ở cuối câu nghi vấn)
20.
哥哥
a)
anh trai (ca ca)
b)
cha (bố)
c)
quá, lắm
d)
(phó từ)rất
21.
弟弟
a)
em trai (đệ đệ)
b)
Mẹ
c)
cha (bố)
d)
tiếng Hán, tiếng trung
22.
姐姐
a)
Chị gái ( tỷ tỷ)
b)
anh trai (ca ca)
c)
Mẹ
d)
(tính từ)khó
23.
妹妹
a)
Em gái (muội muội)
b)
em trai (đệ đệ)
c)
anh trai (ca ca)
d)
quá, lắm
24.
可爱
a)
Đáng yêu, dễ thương
b)
Chị gái ( tỷ tỷ)
c)
em trai (đệ đệ)
d)
cha (bố)
25.
漂亮
a)
đẹp, xinh đẹp
b)
Em gái (muội muội)
c)
Chị gái ( tỷ tỷ)
d)
Mẹ
26.
好看
a)
đẹp, xinh, ưa nhìn
b)
Đáng yêu, dễ thương
c)
Em gái (muội muội)
d)
anh trai (ca ca)
27.
他
a)
anh ấy,ông ấy, chú ấy
b)
đẹp, xinh đẹp
c)
Đáng yêu, dễ thương
d)
em trai (đệ đệ)
28.
她
a)
chị ấy, cô ấy, bà ấy
b)
đẹp, xinh, ưa nhìn
c)
đẹp, xinh đẹp
d)
Chị gái ( tỷ tỷ)
29.
男
a)
nam giới, con trai
b)
anh ấy,ông ấy, chú ấy
c)
đẹp, xinh, ưa nhìn
d)
Em gái (muội muội)
30.
女
a)
phụ nữ, con gái
b)
chị ấy, cô ấy, bà ấy
c)
anh ấy,ông ấy, chú ấy
d)
Đáng yêu, dễ thương
31.
也
a)
cũng
b)
nam giới, con trai
c)
chị ấy, cô ấy, bà ấy
d)
đẹp, xinh đẹp
32.
喜欢
a)
thích
b)
phụ nữ, con gái
c)
nam giới, con trai
d)
đẹp, xinh, ưa nhìn
33.
彳
a)
bộ XÍCH (bước chân trái)
b)
cũng
c)
phụ nữ, con gái
d)
anh ấy,ông ấy, chú ấy
34.
又
a)
bộ Hựu, lại
b)
thích
c)
cũng
d)
chị ấy, cô ấy, bà ấy
35.
氵
a)
shuǐ - Ba chấm thủy: Nước, hình dòng nước chảy, Cách viết khác: 水,氺.
b)
bộ XÍCH (bước chân trái)
c)
thích
d)
nam giới, con trai
36.
讠
a)
yán - ngôn: Nói (thoại). Chữ ngôn (言 )
b)
bộ Hựu, lại
c)
bộ XÍCH (bước chân trái)
d)
phụ nữ, con gái
37.
忄
a)
xīn - bộ Tâm: Tim
b)
shuǐ - Ba chấm thủy: Nước, hình dòng nước chảy, Cách viết khác: 水,氺.
c)
bộ Hựu, lại
d)
cũng
100 %
