WorksheetsÔN TẬP BIẾN ÂM + TỪ VỰNG LỚP 6 TĂNG CƯỜNG
Total questions: 26
Worksheet time: 20mins
hàng có chứa dấu: "
A, KA, SA, TA
KA, SA, TA
SA, TA, HA
KA, SA, TA, HA
hàng có chứa dấu : ゜
TA, HA
HA
TA
NA
hàng K'' thành chữ gì?
Z
D
B
G
hàng S'' thành chữ gì?
D
Z
P
G
hàng T'' thành chữ gì?
Z
B
D
P
hàng H'' thành chữ gì?
B
P
Z
D
hàng H゜ thành chữ gì?
B
Z
P
G
じ
ZI
DI
JI
SHI
ず
BU
GU
ZU
ZO
ぞ
ZA
ZE
ZO
DO
ざ
DA
ZA
GA
BA
げ
DE
GE
BE
GO
かいぎ
KAIJI
SAIGI
KAIGI
MAIGI
Tìm các cặp tương ứng sau
ぐ
GU
ぴ
PI
ぶ
BU
ぜ
ZE
ど
DO
にほんご
NIHONDO
KOHONGO
NIHONGO
NIHANGO
viết phiên âm của từ vựng sau:
げんき
(a)
viết phiên âm của từ vựng sau:
かぞく
(a)
Tìm các cặp tương ứng sau
ぢ
JI
ど
DO
ば
BA
ぺ
PE
だ
DA
とも (a) ち
TOMODACHI
Sắp xếp các chữ cái sau vào hàng tương ứng:
ぐ
ご
じ
ぜ
づ
ど
ぱ
ぺ
が
ぢ
phiên âm từ vựng sau:
えんぴつ
(a)
chọn từ vựng có nghĩa sau:
buổi tối
あさ
ひる
とけい
よる
chọn từ vựng có nghĩa sau:
buổi sáng
かさ
あさ
ひる
よる
chọn từ vựng tương ứng với hình ảnh sau:
とけい
やまは
やま
ひる
chọn từ vựng tương ứng với hình ảnh sau
いぬ
ねこ
あさ
とけい
chọn từ vựng tương ứng với hình ảnh sau
いぬ
あさ
ひる
ねこ
