wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HVNC

Total questions: 109

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Chủ nghĩa Mác-Lênin ra đời có sự kế thừa của những tư tưởng khoa học nào?

a)

Triết học cổ điển Đức

b)

Kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh

c)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp

d)

Cả A, B và C đều đúng

2.

Đâu là điều kiện của sự ra đời chủ nghĩa Mác ?

a)

Sự phát triển của PTSX tư bản chủ nghĩa trong điều kiện cách mạng công nghiệp

b)

Sự xuất hiện của giai cấp vô sản trên vũ đài lịch sử với tính cách một lực lượng chính trị - xã hội độc lập

c)

Thành tựu phát triển của khoa học tự nhiên và khoa học lí luận là điều kiện ra đời CN Mác

d)

Cả A, B và C đều đúng

3.

Triết học Mác-Lênin là gì ?

a)

Là khoa học của mọi khoa học

b)

Là khoa học nghiên cứu những quy luật chung nhất của tự nhiên

c)

Là khoa học nghiên cứu về con người

d)

Là hệ thống tri thức lý luận chung nhất của con người về tự nhiên, XH  về vị trí, vai trò của con người trong thế giới ấy

4.

Chủ nghĩa Mác-Lênin gồm mấy bộ phận cấu thành, kể ra  ?

a)

3 – Triết học cổ điển Đức; KT chính trị cổ điển Anh; CNXH khoa học

b)

2 – Triết học Mac - Lenin; CNXH khoa học

c)

3 – Triết học Mác- Lenin; KT chính trị  Mác – Lênin ; CNXH khoa học

d)

4 – Học thuyết tiến hóa ; Triết học Mác- Lenin; KT chính trị  Mác – Lênin ; CNXH khoa học

5.

Ai là người sáng lập ra chủ nghĩa Mác-Lênin ?

a)

Các Mác

b)

Các Mác và Ăng-ghen

c)

Các Mác và Lênin

d)

Các Mác, Ăng-ghen và Lênin

6.

Đâu là những nội dung chủ yếu thể hiện bản chất khoa học của CN Mác – Lênin?

a)

Thể hiện trong toàn bộ các nguyên lý cơ bản cấu thành học thuyết  Mác

b)

Thống nhất hữu cơ giữa thế giới quan khoa học và phương pháp luận Mác-xít; là học thuyết mở không ngừng được đổi mới, phát triển

c)

Là học thuyết giải phóng XH, giải phóng giai cấp, giải phóng con người với con đường, lực lượng, phương thức đạt mục tiêu đó

d)

Cả A,B,C đều đúng

7.

Học thuyết Mác-Lênin chỉ rõ mục tiêu của cách mạng vô sản là gì?

a)

Giải phóng giai cấp công nhân và nhân dân lao động thoát khỏi tình trạng bị nô dịch và bóc lột, thoát khỏi cảnh đói nghèo, vươn lên làm chủ xã hội.

b)

Giải phóng nhân dân lao động và các dân tộc bị áp bức trên thế giới thoát khỏi tình trạng bị nô dịch và bóc lột, thoát khỏi cảnh đói nghèo, vươn lên làm chủ xã hội

c)

Giải phóng triệt để giai cấp công nhân, nhân dân lao động và các dân tộc bị áp bức trên thế giới thoát khỏi tình trạng bị nô dịch và bóc lột, thoát khỏi cảnh đói nghèo, vươn lên làm chủ xã hội

d)

Giải phóng giai cấp công nhân và nhân dân lao động, các dân tộc bị áp bức trên thế giới thoát khỏi tình trạng bị nô dịch và bóc lột, thoát khỏi cảnh đói nghèo, vươn lên làm chủ xã hội

8.

Tư tưởng Hồ Chí Minh là ?

a)

Hệ thống quan điểm toàn diện sâu sắc về những vấn đề cơ bản của CM VN, kết quả của sự vận dụng và phát triển sáng tạo CN Mac – Lenin vào điều kiện cụ thể nước ta

b)

Kế thừa  các giá trị truyền thống tốt đẹp của dân tộc; là tài sản tinh thần to lớn và quí giá của Đảng ta và dân tộc ta, mãi mải soi sáng cho sự nghiệp CM của nhân dân ta giành thắng lợi

c)

Hệ thống quan điểm toàn diện sâu sắc về những vấn đề cơ bản của CM VN, là tài sản tinh thần to lớn và quí giá của Đảng ta và dân tộc ta, mãi mải soi sáng cho sự nghiệp CM của nhân dân ta giành thắng lợi

d)

A, B đúng

9.

Truyền thống quý báu nhất của dân tộc Việt Nam được Hồ Chí Minh kế thừa và phát triển là gì?

a)

Truyền thống yêu nước, ý chí độc lập tự cường; đoàn kết, lòng nhân ái, khoan dung; lạc quan yêu đời, cần cù, thông minh

b)

Chủ nghĩa yêu nước, ý chí tự cường dân dộc; đoàn kết, lòng nhân ái, khoan dung; trọng nghĩa tình, đạo lý; cần cù, sáng tạo

c)

Tinh thần hiếu học; , ý chí tự cường dân dộc; đoàn kết, lòng nhân ái, khoan dung; trọng nghĩa tình, đạo lý; cần cù, sáng tạo

d)

Cần cù lao động, thông minh, sáng tạo; truyền thống yêu nước, ý chí độc lập tự cường; đoàn kết, lòng nhân ái, khoan dung; lạc quan yêu đời, cần cù, thông minh

10.

Một trong những giá trị của văn hoá phương Tây được Hồ Chí Minh tiếp thu để hình thành tư tưởng của mình ?  

a)

Tư tưởng văn hoá dân chủ, cuộc cách mạng Pháp và cách mạng Mỹ

b)

Chủ nghĩa Tam dân của Tôn Trung Sơn

c)

Lý tưởng tự do, bình đẳng, bác ái và tư tưởng dân chủ của các nhà khai sáng Anh

d)

Cả A, B và C đều đúng

11.

Nguồn gốc của tư tưởng Hồ Chí Minh, trong đó nguồn gốc nào cơ bản chủ yếu?

a)

CN Mác - Lênin; tinh hoa văn hóa nhân loại; giá trị truyền thống văn hóa dân tộc;  phẩm chất cá nhân HCM / Các giá trị truyền thống văn hóa dân tộc

b)

CN Mác –Lênin; CN Tam dân; Tư tưởng bác ái, vị tha, nhập thế  của Phật giáo;  giá trị truyền thống văn hóa dân tộc; phẩm chất  cá nhân của HCM / Tinh hoa văn hóa nhân loại

c)

CN Mác - Lênin; tinh hoa văn hóa nhân loại; giá trị truyền thống văn hóa dân tộc;  phẩm chất cá nhân HCM/ Phẩm chất cá nhân Hồ Chí Minh

d)

CN Mác - Lênin; tinh hoa văn hóa nhân loại; giá trị truyền thống văn hóa dân tộc;  phẩm chất cá nhân HCM / Chủ nghĩa Mac – Lenin

12.

Tư tưởng HCM bao gồm mấy nội dung cơ bản, nội dung nào nói lên một trong những phẩm chất đạo đức cách mạng  ?

a)

9 - Cán bộ, đảng viên vừa là người lãnh đạo, vừa là đầy tớ thật trung thành của nhân dân

b)

10  - Cần, kiệm, liêm, chính, chí công vô tư

c)

9 - Cần, kiệm, liêm, chính, chí công vô tư

d)

9 – Phát triển KT – VH – XH, không ngừng chăm lo đời sống vật chất và tinh thần cho quần chúng nhân dân

13.

Trong quá trình hình thành và phát triển tư tưởng Hồ Chí Minh trải qua mấy giai đoạn, giai đoạn nào là thời kỳ vượt qua thử thách, kiên trì giữ vững lập trường cách mạng?

a)

4 – (1945 - 1969 )

b)

5  - (1921 - 1930 )

c)

5 – ( 1930 - 1945 )

d)

4 – ( 1930 – 1945 )

14.

Trong quá trình hình thành và phát triển tư tưởng Hồ Chí Minh, thời kỳ nào là Tư tưởng Hồ Chí Minh tiếp tục phát triển, hoàn thiện?

a)

1911 - 1920

b)

1921 - 1930

c)

1930 - 1945

d)

1945 – 1969

15.

Theo Hồ Chí Minh, cách mạng giải phóng dân tộc muốn giành được thắng lợi cần phải ?

a)

Đi theo con đường cách mạng vô sản

b)

Có Đảng cộng sản lãnh đạo

c)

Tiến hành bằng bạo lực cách mạng

d)

Cả A, B và C đều đúng

16.

Trong tư tưởng Hồ Chí Minh, nhiệm vụ hàng đầu, trước hết của cách mạng Việt Nam là ?

a)

Giải phóng dân tộc

b)

Giải phóng giai cấp

c)

Giải phóng con người

d)

Cả A, B và C đều đúng

17.

Những nội dung nào là tài sản tinh thần vô cùng to lớn và quý giá của Đảng và dân tộc ta ?

a)

Tư tưởng Hồ Chí Minh; tấm gương đạo đức Hổ  Chí Minh

b)

Tư tưởng Hồ Chí Minh; tấm gương đạo đức Hổ  Chí Minh; phong cách Hồ Chí Minh;

c)

Tư tưởng Hồ Chí Minh; tấm gương, đạo đức Hồ  Chí Minh; phong cách Hồ Chí Minh; thời đại Hồ Chí Minh; con người Hồ Chí Minh.

d)

Con người Hồ Chí Minh; tư tưởng Hồ Chí Minh; đạo đức Hồ Chí Minh

18.

Nguyên nhân chính dẫn đến các phong trào yêu nước trước năm 1930 đều đi đến thất bại ?

a)

Sự khủng hoảng về đường lối cứu nước

b)

Không đoàn kết được nhân dân

c)

Sự khủng hoảng về đường lối cứu nước và giai cấp lãnh đạo

d)

Sự tương quan lực lượng của ta và địch

19.

Sự kiện nào đánh dấu Nguyễn Ái Quốc bước đầu tìm thấy con đường cứu nước đúng đắn ?

a)

Đưa yêu sách đến Hội nghị véc-xai (18-6-1919)

b)

Tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp (12-1920)

c)

Đọc Sơ thảo Luận cương của Lê-nin về vấn đề dân tộc và thuộc địa (7/1920)

d)

Thành lập tổ chức Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên (6-1925)

20.

Chọn từ đúng để điền vào chỗ trống: Người đã khẳng định “ Muốn cứu nước và giải phóng dân tộc không có con đường nào khác con đường (…..)

a)

Cách mạng tư sản

b)

Cách mạng dân chủ tư sản

c)

Cách mạng vô sản

d)

CM Dân chủ tư sản

21.

Độc lập dân tộc gắn liền với CNXH là con đường mà?

a)

Bác Hồ, Đảng ta lựa chọn

b)

Lịch sử VN lựa chọn

c)

Dân tộc Việt Nam lựa chọn

d)

Cả A,B,C đều đúng

22.

Sự gắn kết giữa độc lập dân tộc và CNXH chính là con đường ?

a)

Tất yếu khách quan , đúng đắn mà Bác Hồ lựa chọn

b)

Tất yếu khách quan, hợp với quy luật, hợp lòng dân mà Bác Hồ, Đảng và Nhân dân ta lựa chọn

c)

Tất yếu, hợp quy luật, Bác Hồ, Đảng và Nhân dân ta lựa chọn

d)

Duy nhất đúng đắn mà Bác Hồ, Đảng và Nhân dân ta lựa chọn

23.

Đâu là kết quả tổng hợp của các phong trào cách mạng diễn ra trong 15 năm sau ngày thành lập Đảng?

a)

Cao trào 30 – 31; 36;39 và Cách mạng Tháng Tám năm 1945 và việc thành lập Nhà Nước Cộng hòa Miền Nam Việt Nam

b)

Cao trào 39 – 45; Cách mạng Tháng Tám thành công năm 1945 và việc thành lập Nhà Nước Việt Nam Cộng Hòa

c)

Cách mạng Tháng Tám năm 1945 thành công  và việc thành lập Nhà nước CHXHCNVN

d)

Cách mạng Tháng Tám năm 1945 thành công và việc thành lập Nhà Nước Việt Nam Dân chủ Cộng Hòa

24.

Đặc điểm cơ bản của TKQĐ lên CNXH ở nước ta là?

a)

Nhiều thành phần xã hội đan xen tồn tại

b)

Lực lượng sản xuất chưa phát triển

c)

Năng suất lao động thấp

d)

Từ một nền sản xuất nhỏ đi lên CNXH bỏ qua chế độ TBCN

25.

Nội dung của Thời kỳ quá độ lên CNXH là gì?

a)

Là cuộc cải biến cách mạng về kinh tế

b)

Là cuộc cải biến cách mạng về chính trị

c)

Là cuộc cải biến cách mạng tư tưởng và văn hóa

d)

Tất cả đều đúng

26.

Nước ta quá độ lên CNXH bỏ qua chế độ TBCN là bỏ qua yếu tố nào của CNTB?

a)

Bỏ qua việc xác lập địa vị thống trị của quan hệ sản xuất và kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa

b)

Kế thừa thành tựu nhân loại đạt được trong chủ nghĩa tư bản

c)

Bỏ qua chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

d)

Bỏ qua  lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa

27.

Lần đầu tiên các đặc trưng của XH XHCN mà Đảng, nhà nước và nhân dân ta xây dựng được Đảng ta đưa ra ở ĐH nào?

a)

Văn kiện Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI (12/1986)

b)

Văn kiện Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VII (6/1991)

c)

Văn kiện Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ IX (4/2001)

d)

Văn kiện Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XI (2011)

28.

Đại hội nào của Đảng nêu lên 8 đặc trưng của XH XHCN mà Nhân dân ta xây dựng hiện nay?

a)

Đại hội VI

b)

Đại hội IX

c)

Đại hội VII

d)

Đại hội XI

29.

Mô hình tổng quát của xã hội, xã hội chủ nghĩa mà nhân dân ta xây dựng theo Cương lĩnh năm 2011 có mấy đặc trưng, kể ra ?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

30.

Đoàn kết toàn dân tộc là?

a)

Sự bảo vệ, giúp đỡ, tương trợ, tạo điều kiện cho nhau cùng phát triển

b)

Sự bảo vệ, giúp đỡ, tạo điều kiện cho nhau cùng phát triển của mọi giai tầng trong cộng đồng dân tộc

c)

Sự bảo vệ, giúp đỡ, tôn trọng, tạo điều kiện cho nhau cùng phát triển

d)

Bảo vệ, giúp đỡ, tương trợ, tôn trọng lẫn nhau, tạo điều kiện cho nhau cùng phát triển

31.

Nguồn lực chủ yếu của sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc?

a)

Sức mạnh toàn dân

b)

Sức mạnh nhân dân

c)

Phát huy sức mạnh toàn dân tộc

d)

Sức mạnh dân tộc

32.

Động lực chủ yếu để phát triển đất nước là?

a)

Đại đoàn kết toàn dân

b)

Đoàn kết toàn dân tộc

c)

Đoàn kết dân tộc

d)

Đoàn kết nhân dân

33.

Hãy diền vào chỗ trống: Đại hội XI của Đảng khẳng định : “ Đại đoàn kết toàn dân tộc ………. Đoàn kết trong Đảng là hạt nhân, là cơ sở vững chắc để xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân tộc

a)

Là nguồn sức mạnh, động lực chủ yếu

b)

Trên cơ sở liên minh giữa công nhân với nông dân và trí thức

c)

Phải dựa trên cơ sở giải quyết hài hòa quan hệ lợi ích giữa các thành viên trong xã hội

d)

Là động lực thúc đẩy phong trào quần chúng

34.

Tổ chức nào có vai trò rất quan trọng trong sự nghiệp đại đoàn kết toàn dân tộc xây dựng và bảo vệ Tổ quốc?

a)

Hội Cựu Chiến Binh

b)

Đoàn thanh niên

c)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

d)

Mặt trận TQ và các đoàn thể nhân dân

35.

Đường lối chiến lược của cách mạng Việt Nam là đại đoàn kết toàn dân tộc dựa trên nền tảng?

a)

Liên minh giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức

b)

Liên minh giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức

c)

Liên minh giai cấp công nhân với giai cấp nông dân

d)

Liên minh giai cấp công nhân với đội ngũ trí thức

36.

Hạt nhân lãnh đạo của đại đoàn kết dân tộc là?

a)

Các tổ chức Đảng

b)

Các tổ chức chính trị - xã hội

c)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

d)

Các đoàn thể

37.

Những yếu tố quan trọng để củng cố và phát triển khối đại đoàn kết toàn dân tộc là?

a)

Phát huy dân chủ và phát huy chủ nghĩa yêu nước

b)

Thực hiện dân chủ và phát huy chủ nghĩa yêu nước

c)

Thực hiện dân chủ

d)

Phát huy chủ nghĩa yêu nước

38.

Tổ chức nào đại diện cao nhất cho quyền làm chủ của nhân dân cả nước ?

a)

Nhà nước

b)

Đảng Cộng sản

c)

Quốc hội

d)

Chính phủ

39.

Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam là Nhà nước của?

a)

Nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân

b)

Hệ thống chính trị

c)

Giai cấp công nhân và giai cấp nông dân

d)

Giai cấp công nhân và đội ngũ trí thức

40.

Đâu là nội dung chủ đề chiến lược phát triển KTXH 10 năm 2021-2030 ?

a)

Khơi dậy khát vọng phát triển đất nước, phát huy mạnh mẽ giá trị văn hoá, con người Việt Nam và sức mạnh thời đại ( động lực tinh thần )

b)

Huy động mọi nguồn lực, phát triển nhanh và bền vững trên cơ sở khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số( Cách thức và phương tiện chủ yếu )

c)

Phấn đấu đến năm 2030 là nước đang phát triển có công nghiệp hiện đại, thu nhập trung bình cao và đến năm 2045 trở thành nước phát triển, thu nhập cao( Mục tiêu)

d)

Cả A,B,C đúng

41.

Đâu là quan điểm trong Chiến lược phát triển kinh tế-xã hội giai đoạn 2021 – 2030 ?

a)

Phát triển nhanh và bền vững dựa chủ yếu vào khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

b)

Xây dựng nền kinh tế tự chủ phải trên cơ sở làm chủ công nghệ và chủ động, tích cực hội nhập, đa dạng hóa thị trường, nâng cao khả năng thích ứng của nền kinh tế

c)

Khơi dậy khát vọng phát triển đất nước phồn vinh, hạnh phúc, ý chí tự cường và phát huy sức mạnh của khối đại đoàn kết toàn dân tộc để xây dựng và bảo vệ tổ quốc

d)

A, B,C đúng

42.

Mục tiêu tổng quát của Chiến lược phát triển KT – XH giai đoạn 2021 – 2030, xác định phấn đấu đến năm 2030 nước ta ?

a)

Là nước đang phát triển có công nghiệp theo hướng hiện đại, vượt qua mức thu nhập trung bình thấp

b)

Là nước đang phát triển có công nghiệp hiện đại, thu nhập trung bình cao

c)

Trở thành nước phát triển, thu nhập cao

d)

Tất cả đều sai

43.

Chiến lược phát triển KT – XH giai đoạn 2021 – 2030 xác định phấn đấu đến năm 2030 thu nhập bình quân đầu người ở nước ta là bao nhiêu?

a)

7.500 USD

b)

3.750 USD

c)

3.500 USD

d)

Tất cả điều sai

44.

Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội giai đoạn 2021 - 2030, Đảng ta xác định các khâu đột phá cần tập trung vào?

a)

Tiếp tục hoàn thiện và nâng cao chất lượng thể chế kinh tế thị trường định hướng XHCN

b)

Tiếp tục phát triển toàn diện nguồn nhân lực, khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo gắn với khơi dậy khát vọng phát triển đất nước, lòng tự hào dân tộc, ý chí tự cường và phát huy giá trị văn hoá, con người Việt Nam

c)

Tiếp tục hoàn thiện hệ thống kết cấu hạ tầng kinh tế, xã hội

d)

Tất cả đều đúng

45.

Đảng và Nhà nước ta xác định giáo dục và đào tạo là ?

a)

Yếu tố quyết định để phát triển đất nước

b)

Nhân tố quan trọng trong chính sách của Nhà nước

c)

Chính sách xã hội cơ bản

d)

Quốc sách hàng đầu

46.

Nhiệm vụ của  giáo dục và đào tạo ở nước ta nhằm?

a)

Đào tạo con người Việt Nam phát triển toàn diện

b)

Nâng cao dân trí, đào tạo nhân lực, bồi dưỡng nhân tài

c)

Phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

d)

Giữ gìn, phát triển và truyền bá văn minh nhân loại

47.

Nội dung nào sau đây là một trong những mục tiêu phát triển giáo dục và đào tạo ở nước ta trong thời gian tới?

a)

Thúc đẩy phát triển kinh tế đưa nước ta trở thành nước CN phát triển có thu nhập cao

b)

Đào tạo nguồn nhân lực nhằm thúc đẩy sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

c)

Đáp ứng nhu cầu học tập của nhân dân nhằm nâng cao dân trí, bồi dưỡng nguồn nhân lực, đào tạo nhân tài

d)

Giáo dục con người Việt Nam phát triển toàn diện và phát huy tốt nhất tiềm năng, khả năng sáng tạo của mỗi cá nhân; yêu gia đình, yêu Tổ quốc, yêu đồng bào; sống tốt và làm việc hiệu quả

48.

Nội dung nào thể hiện quan điểm giáo dục và đào tạo là quốc sách hàng đầu?

a)

Mở rộng quy mô giáo dục và đào tạo

b)

Đầu tư cho giáo dục và đào tạo là đầu tư cho phát triển, được ưu tiên đi trước trong các chương trình phát triển kinh tế - xã hội

c)

Thực hiện công bằng xã hội trong giáo dục và đào tạo

d)

Xã hội hóa sự nghiệp giáo dục và đào tạo

49.

Một trong những quan điểm phát triển giáo dục và đào tạo?

a)

Trang bị kiến thức cho người học

b)

Chuyển từ chủ yếu trang bị kiến thức sang phát triển toàn diện năng lực người học

c)

Chuyển từ chủ yếu trang bị kiến thức sang phát triển phẩm chất người học

d)

Chuyển từ chủ yếu trang bị kiến thức sang phát triển toàn diện năng lực và phẩm chất người học

50.

Đảng và Nhà nước ta xác định vai trò của khoa học và công nghệ là?

a)

Tiền đề để phát triển kinh tế đất nước

b)

Điều kiện cần thiết để thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa

c)

“Then chốt” và “Động lực” của nền sản xuất xã hội, nhân tố rút ngắn khoảng cách phát triển giữa các quốc gia

d)

A và B đúng

51.

Một trong những quan điểm phát triển khoa học và công nghệ ?

a)

Phát triển mạnh mẽ khoa học và công nghệ, làm cho khoa học và công nghệ thực sự là quốc sách hàng đầu

b)

Khoa học và công nghệ là điều kiện thực hiện CN hóa nền kinh tế đất nước

c)

Khoa học và công nghệ là động lực thúc đẩy phát triển nền kinh tế tri thức

d)

A,B,C đều đúng

52.

Vị trí, vai trò của văn hóa được xác định là  ?

a)

Động lực vừa là mục tiêu của sự phát triển KT – XH

b)

Là nền tảng tinh thần của XH

c)

Là toàn bộ những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra

d)

Nền tảng tinh thần vừa là mục tiêu, động lực phát triển KT – XH

53.

Nội dung nào sau đây là một trong những mục tiêu xây dựng và phát triển văn hóa , con người Việt Nam  đáp ứng yêu cầu phát triển bền vững đất nước ?

a)

Văn hóa là nền tảng tinh thần của xã hội, thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội  của đất nước

b)

Hoàn thiện con người Việt Nam yêu  con người và có hoài bảo xây dựng đất nước phồn vinh

c)

Xây dựng nền văn hóa và con người VN phát triển toàn diện, hướng đến chân – thiện – mỹ, thấm nhuần tinh thần dân tộc, nhân văn, dân chủ và khoa học

d)

Phát triển văn hóa vì sự hoàn thiện nhân cách con người và xây dựng con người để phát triển văn hóa

54.

Nội dung nào sau đây là một trong những quan điểm xây dựng và phát triển văn hóa, con người Việt Nam  đáp ứng yêu cầu phát triển bền vững đất nước ?

a)

Là nền tảng tinh thần của XH, là mục tiêu, động lực phát triển bền vững đất nước

b)

Phát triển văn hóa vì sự hoàn thiện nhân cách con người và xây dựng con người để phát triển văn hóa

c)

Xây dựng nền văn hóa VN tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc, thống nhất trong đa dạng trong cộng đồng các dân tộc Việt Nam

d)

A, B,  C  đều đúng

55.

Đặc trưng tiên tiến nền văn hóa mà Đảng ta chủ trương xây dựng là?

a)

Là nền văn hóa thể hiện tinh thần yêu nước và tiến bộ ; Phải thể hiện tinh thần nhân văn cách mạng

b)

Tiên tiến thể hiện ở nội dung và hình thức biểu hiện, phương tiện chuyển tải nội dung Phản ánh trình độ cao mang tính hiện đại

c)

Mang tinh thần dân chủ sâu sắc; Phản ánh trình độ cao mang tính hiện đại

d)

A, B, C đều đúng

56.

Đặc trưng của nền văn hóa đậm đà bản sắc dân tộc theo quan điểm của Đảng ta là?

a)

Lòng yêu nước nồng nàn, ý chí tự cường dân tộc; tinh thần đoàn kết, ý thức cộng đồng

b)

Lòng nhân ái, khoan dung, trọng  nghĩa tình đạo lý; đức tính cần cù, sáng tạo trong lao động

c)

Tinh tế trong ứng xử, giản dị trong lối sống

d)

A,B,C đều đúng

57.

Hiện cục diện thế giới đang biến đổi theo xu hướng nào ?

a)

Hai cực, đa trung tâm

b)

Đơn cực, đa trung tâm

c)

Đa cực, đa trung tâm

d)

Đơn cực, đơn trung tâm

58.

Đâu là những nguy cơ tồn tại mà Đảng đã chỉ ra ?

a)

Tụt hậu về kinh tế ; chệch hướng XHCN ; hội nhập và hòa tan ; diễn biến hòa bình của các thế lực thù địch

b)

Chệch hướng XHCN ; tụt hậu về kinh tế ; diễn biến hòa bình của các thế lực thù dịch ; hội nhập sâu rộng và hòa tan

c)

Chệch hướng XHCN; tụt hậu về kinh tế; diễn biến hòa bình của các thế lực thù dịch ; quan liêu, tham nhũng

d)

Tụt hậu về kinh tế ; chệch hướng XHCN ; diễn biến hòa bình của các thế lực thù dịch ; «  diễn biến » và «  tự diễn biến »

59.

Hiện nay chủ nghĩa đế quốc và các thế lực thù địch sử dụng chiến lược chủ yếu nào để chống lại nước ta?

a)

Chiến lược kinh tế

b)

Chiến lược ngoại giao

c)

Chiến lược diễn biến hòa bình

d)

Chiến lược hội nhập

60.

Đảm bảo an ninh chính trị, trật tự, an toàn xã hội trong tình hình mới phải?

a)

Tăng cường tiềm lực quốc phòng và an ninh

b)

Xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân, thế trận an ninh nhân dân vững chắc, xây dựng “thế trận lòng dân”

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

61.

Trong các tiềm lực của quốc phòng và an ninh, tiềm lực nào là tiêu biểu và là kết quả tổng hợp của các tiềm lực ?

a)

Tiềm lực chính trị - tinh thần

b)

Tiềm lực kinh tế

c)

Tiềm lực quân sự

d)

Tiềm lực khoa học - công nghệ

62.

“Thế trận lòng dân” là gì ?

a)

Lòng yêu nước, tinh thần đoàn kết, khát vọng độc lập tự do, ý chí chiến đấu của toàn dân

b)

Lòng yêu nước, tinh thần đoàn kết và ý chí chiến đấu của toàn dân

c)

Lòng yêu nước, ý chí chiến đấu của toàn dân

d)

Tinh thần đoàn kết, ý chí chiến đấu của toàn dân

63.

Quan điểm của Đảng ta về củng cố quốc phòng, giữ vững an ninh quốc gia, ổn dịnh chính trị, trật tự an toàn XH là?

a)

Nhiệm vụ chủ yếu, thường xuyên

b)

Nhiệm vụ trọng yếu, thường xuyên

c)

Nhiệm vụ quan trọng, thường xuyên

d)

Nhiệm vụ cấp bách, thường xuyên

64.

Đâu là quan điểm của Đảng về bảo vệ vững chắc Tổ quốc Việt nam XHCN ?

a)

Kiên quyết đấu tranh bảo vệ Tổ quốc trong mọi tình huống, không bị động bất ngờ

b)

Kiên quyết, kiên trì bảo vệ tổ quốc từ sớm, từ xa, không để bị đọng bất ngờ

c)

Kiên quyết, kiên trì  đấu tranh bảo vệ vững chắc  Tổ quốc Việt Nam XHCN

d)

Kiên quyết, kiên trì  đấu tranh bảo vệ độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc VN XHCN

65.

Phương thức đấu tranh bảo vệ độc lập, chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc được Đảng ta xác định là gì?

a)

Kết hợp đấu tranh vũ trang và phi vũ trang, lấy đấu tranh vũ trang là chủ yếu

b)

Kết hợp đấu tranh chính trị, vũ trang và phi vũ trang, lấy đấu tranh vũ trang là chủ yếu

c)

Kết hợp đấu tranh vũ trang và phi vũ trang, lấy đấu tranh phi vũ trang là chủ yếu

d)

Kết hợp đấu tranh vũ trang và ngoại giao, lấy đấu tranh ngoại giao là chủ yếu

66.

Đâu là kế sách giữ nước mà Đảng ta kế thừa , phát huy truyền thống giư nước của cha ông ta?

a)

Giữ nước từ khi nước chưa nguy

b)

Khoan thư sức dân để làm kế rể sâu bền gốc là thựng sách giữ nước

c)

Ngăn ngừa nguy cơ chiến tranh, xung đột từ sớm, từ xa

d)

Ngăn ngừa xung đột, chủ động tấn công không để bị động bất ngờ

67.

Nguyên nhân nào dẫn đến quá trình toàn cầu hóa?

a)

Cuộc cách mạnh KH&CN  hiện đại  đã làm cho LLSX  của nhân loại phát triển nhanh, xuất hiện nhu cầu mở rộng thị trường

b)

Do sự mở rộng lãnh thổ của các quốc gia lớn

c)

Do chiến tranh

d)

Do các nước lớn quyết định

68.

Xu thế chung của thế giới ngày nay là gì?

a)

Hòa bình, hợp tác, phát triển

b)

Xung đột vũ trang

c)

Ly khai

d)

Chiến tranh sắc tộc, tôn giáo

69.

Trong quan hệ giữa các nước, đã có hình thức hợp tác, liên kết như “đối tác chiến lược”, “đối tác toàn diện”. Đây là hình thức hợp tác gì?

a)

Đây là hình thức hợp tác truyền thống

b)

Đây là hình thức hợp tác thông thường

c)

Đây là hình thức hợp tác, liên kết mới

d)

Đây là hình thức hợp tác của các nước là đồng minh của nhau

70.

Chủ trương “chủ động hội nhập kinh tế quốc tế và khu vực” được đề ra ở kỳ đại hội nào?

a)

Đại hội VI

b)

Đại hội VII

c)

Đại hội VI

d)

Đại hội IX

71.

Đại hội nào xác định: Phải “Chủ động và tích cực hội nhập kinh tế quốc tế”?

a)

Đại hội X

b)

Đại hội IX

c)

Đại hội XI

d)

Đại hội XII

72.

Đại hội nào xác định: “Chủ động và tích cực hội nhập quốc tế”?

a)

Đại hội VIII

b)

Đại hội IX

c)

Đại hội XI

d)

Đại hội XII

73.

Đại hội nào xác định : “ Thực hiện nhất quán đường lối đối ngoại độc lập, tự chủ, hòa bình, hợp tác và phát triển; đa dạng hóa, đa phương hóa trong quan hệ đối ngoại; chủ động và tích cực hội nhập quốc tế; là bạn, là đối tác tin cậy và thành viên có trách nhiệm của cộng đồng quốc tế”

a)

Đại hội X

b)

Đại hội XI

c)

Đại hội XII

d)

Đại hội XIII

74.

Đại hội XIII đã xác định?

a)

“Chủ động và tích cực hội nhập quốc tế”

b)

“ Chủ động và tích cực hội nhập kinh tế quốc tế”

c)

“ Triển khai đồng bộ, sáng tạo, hiệu quả hoạt động đối ngoại, chủ động và tích cực hội nhập quốc tế toàn diện, sâu rộng”

d)

A.   “ Thực hiện nhất quán đường lối đối ngoại độc lập, tự chủ, hòa bình, hợp tác và phát triển; đa dạng hóa, đa phương hóa trong quan hệ đối ngoại; chủ động và tích cực hội nhập quốc tế; là bạn, là đối tác tin cậy và thành viên có trách nhiệm của cộng đồng quốc tế”

75.

Đâu là nội dung đường lối nhất quán trong hoạt động đối ngoại của Đảng ta là?

a)

Độc lập, tự chủ, hòa bình, hợp tác và phát triển, đa dạng hóa, đa phương hóa quan hệ đối ngoại

b)

Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh của thời đại, chủ động và tích cực hội nhập quốc tế toàn diện sâu rộng

c)

VN là bạn là đối tác tin cậy và là thành viện tích cực, có trách nhiệm trong cộng đồng quốc tế

d)

Cả A,B,C

76.

Cơ quan quyền lực cao nhất của Đảng là cơ quan nào?

a)

Ban Chấp hành Trung ương Đảng

b)

Ban Bí thư Trung ương Đảng

c)

Bộ Chính trị Trung ương Đảng

d)

Đại hội đại biểu toàn quốc của Đảng

77.

Tổ chức của Đảng được lập ở cấp nào sau đây?

a)

Trung ương; tỉnh; thành phố trực thuộc Trung ương;

b)

Quận, huyện, thị xã và tương đương

c)

Xã, phường, thị trấn và tương đương

d)

Cả A, B và C

78.

Tổ chức cơ sở đảng bao gồm ?

a)

Chi bộ cơ sở, đảng bộ cơ sở;

b)

Chi bộ cơ sở, đảng bộ cơ sở, các ban cán sự đảng;

c)

Chi bộ cơ sở, đảng bộ cơ sở, các đảng đoàn;

d)

Chi bộ cơ sở, đảng bộ cơ sở, các ban cán sự đảng, các đảng đoàn

79.

Điều lệ Đảng hiện hành quy định: Ở xã, phường, thị trấn có từ bao nhiêu đảng viên trở lên, lập tổ chức cơ sở đảng trực thuộc cấp ủy cấp huyện?

a)

Từ 03 đảng viên trở lên

b)

Từ 03 đảng viên chính thức trở lên

c)

Từ 05 đảng viên trở lên

d)

Từ 05 đảng viên chính thức trở lên

80.

Dưới đảng bộ cơ sở còn có tổ chức đảng nào?

a)

Đảng bộ bộ phận

b)

Đảng bộ bộ phận và chi bộ trực thuộc

c)

Chi bộ cơ sở

d)

Chi bộ trực thuộc

81.

Điều lệ Đảng quy định vai trò của tổ chức cơ sở Đảng?

a)

Tổ chức cơ sở đảng là nền tảng của Đảng, là hạt nhân chính trị ở cơ sở

b)

Tổ chức cơ sở đảng là hạt nhân chính trị ở cơ sở

c)

Tổ chức cơ sở đảng là nơi giáo dục, tổ chức, động viên nhân dân thực hiện có hiệu quả cương lĩnh, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước

d)

Cả A và B đều đúng

82.

Có bao nhiêu nguyên tắc trong tổ chức và hoạt động của Đảng ( kể ra) , trong đó nguyên tắc nào là nguyên tắc cơ bản?

a)

Năm nguyên tắc – Phê và tự phê

b)

Năm nguyên tắc – Tập trung dân chủ

c)

Sáu nguyên tắc – tập trung dân chủ

d)

Bảy nguyên tắc- Gắn bó mật thiết với quần chúng nhân dân

83.

Nguyên tắc tập trung dân chủ gồm mấy nội dung, kể ra ?

a)

7 nội dung

b)

4 nội dung

c)

5 nội dung

d)

6 nội dung

84.

Mục đích của tự phê bình và phê bình?

a)

Làm cho phần tốt tăng lên, phần xấu mất dần đi; làm cho các tổ chức Đảng luôn luôn trong sạch, vững mạnh.

b)

Tăng cường đoàn kết, thống nhất nội bộ Đảng; để các tổ chức đảng và đảng viên luôn hoàn thiện mình, phấn đấu hoàn thành nhiệm vụ được giao

c)

Làm cho phần tốt tăng lên, phần xấu mất dần đi; để các tổ chức đảng và đảng viên luôn hoàn thiện mình, phấn đấu hoàn thành nhiệm vụ được giao

d)

Cả A và B đều đúng

85.

Nội dung nào dưới đây là sai ?

a)

Công tác xây dựng và chỉnh đốn Đảng chỉ đặt ra khi cách mạng đang gặp khó khăn

b)

Khi cách mạng đang trên đà thắng lợi thì công tác xây dựng và chỉnh đốn Đảng không cần thiết phải đặt ra

c)

Công tác xây dựng và chỉnh đốn Đảng  là nhiệm vụ đặc biệt quan trọng và cấp bách trong các giai đoạn cách mạng

d)

A, B sai

86.

Có bao nhiêu bài học kinh nghiệm được rút ra trong công tác xây dựng và chỉnh đốn Đảng, bài học “ thấm nhuần sâu sắc quan điểm công tác cán bộ là nhiệm vụ “then chốt”  của công tác xây dựng Đảng …”

a)

5-3

b)

6-2

c)

5-5

d)

4-4

87.

Nhiệm vụ cuả công tác xây dựng Đảng hiện nay là?

a)

Xây dựng Đảng về tư tưởng, chính trị, tổ chức

b)

Xây dựng Đảng về tư tưởng, chính trị, tổ chức và cán bộ

c)

Xây dựng Đảng về tư tưởng, chính trị, tổ chức và đạo đức

d)

Xây dựng Đảng về tư tưởng, chính trị, đạo đức, tổ chức và cán bộ

88.

Nhiệm vụ xây dựng Đảng về đạo đức được Đảng xác định ở đại hội nào?

a)

Đại hội VII

b)

Đại hội XI

c)

Đại hội XII

d)

Đại hội XIII

89.

Nhiệm vụ xây dựng Đảng về cán bộ được Đảng xác định ở đại hội nào?

a)

Đại hội VII

b)

Đại hội XI

c)

Đại hội XII

d)

Đại hội XIII

90.

Đại hội XIII xác định có bao nhiêu giải pháp đột phá trong công tác xây dựng và chỉnh đốn Đảng hiện nay, giải pháp nào  ?

a)

5-4

b)

3-3

c)

4-3

d)

6-2

91.

Hãy chọn và điền vào chỗ trống: Đảng viên là ….(1)  trong đội quân tiên phong của ……(2), của  nhân dân lao động và của dân tộc Việt Nam?

a)

(1) Người đi đầu, ( 2) Giai cấp công nhân Việt Nam

b)

(1) Đại biểu trung thành, (2) Giai cấp vô sản Việt Nam

c)

(1)  Là chiến sĩ  cách mạng tiên phong, (2) Giai cấp công nhân Việt Nam

d)

( 1) Là hạt nhân nồng cốt, (2) Giai cấp công nhân Việt Nam

92.

Bản chất của Đảng Cộng sản Việt Nam là?

a)

Đội tiên phong của giai cấp công nhân Việt Nam, đồng thời là đội tiên phong của nhân dân lao động và của cả dân tộc Việt Nam ; đại biểu trung thành lợi ích của giai cấp công nhân, nhân dân lao động và của dân tộc

b)

Đội tiên phong của giai cấp vô sản Việt Nam, đồng thời là đội tiên phong của cả dân tộc Việt Nam; đại biểu trung thành lợi ích của giai cấp công nhân, nhân dân lao động và của dân tộc

c)

Đội tiên phong của  nhân dân Việt Nam, đồng thời là đội tiên phong của giai cấp công nhân  và của cả dân tộc Việt Nam ; đại biểu trung thành lợi ích của giai cấp công nhân, nhân dân lao động và của dân tộc

d)

Đội tiên phong của giai cấp công nhân, nông dân và tầng lớp trí thức Việt Nam, đồng thời là đội tiên phong của nhân dân lao động và của cả dân tộc Việt Nam ; đại biểu trung thành lợi ích của giai cấp công nhân, nông dân, trí thức lao động và của dân tộc

93.

Đảng viên phải nêu cao vai trò tiên phong, gương mẫu thế nào?

a)

Gương mẫu chấp hành các chủ trương, đường lối của Đảng và chính sách pháp luật của Nhà nước

b)

Là tấm gương tốt cho quần chúng noi theo

c)

Lời nói đi đôi với việc làm “Đảng viên đi trước, làng nước theo sau”

d)

Tất cả A, B và C đều đúng

94.

Đảng viên là người lãnh đạo bởi vì?

a)

Đảng viên có giác ngộ lý tưởng của Đảng

b)

Đảng viên đem tư tưởng đường lối, chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước tuyên truyền cho mọi người và tập hợp, lôi cuốn họ thực hiện

c)

Đảng viên thay mặt Đảng trước quần chúng để giải thích chính sách của Đảng và chính phủ cho quần chúng hiểu rõ và vui lòng thi hành

d)

Tất cả A, B và C đều đúng

95.

Đảng viên là người đầy tớ trung thành của nhân dân bởi vì?

a)

Đảng viên thực hiện tốt mục tiêu của Đảng là giải phóng dân tộc, giải phóng giai cấp, giải phóng con người

b)

Đảng viên phải hết lòng hết sức phục vụ nhân dân

c)

Đảng viên suốt đời phấn đấu để phục vụ cho lý tưởng của Đảng, vì hạnh phúc của nhân dân

d)

Tất cả A, B và C đều đúng

96.

Để là người lãnh đạo, người đầy tớ trung thành của nhân dân đảng viên phải làm gì?

a)

Đảng viên không được tự hạ thấp trình độ nhận thức, phẩm chất chính trị của mình

b)

Đảng viên không theo đuôi quần chúng mà luôn luôn đứng vững trên lập trường của Đảng để lãnh đạo giáo dục quần chúng

c)

Tổ chức cho quần chúng hành động cách mạng

d)

Tất cả A, B và C đều đúng

97.

Đội ngũ đảng viên là những người có trách nhiệm thế nào trong việc xây dựng Đảng trong sạch vững mạnh?

a)

Góp phần xây dựng và tổ chức thực hiện đường lối, chủ trương  của Đảng

b)

Có trách nhiệm tổ chức thực hiện mọi đường lối, chủ trương

c)

Có kế hoạch hành động cá nhân phù hợp, hiệu quả. Gương mẫu thực hiện các chủ trương, đường lối của Đảng

d)

Tất cả A, B đúng

98.

Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo cách mạng Việt Nam bằng phương thức  thế nào?

a)

Bằng cương lĩnh, chiến lược; bằng công tác tuyên truyền, vận động thuyết phục tổ chức kiểm tra và bằng hành động gương mẫu của đảng viên

b)

Bằng công tác cán bộ

c)

Bằng định hướng chính sách và chủ trương lớn

d)

Tất cả A, B và C đều đúng.

99.

Khi được kết nạp vào Đảng, Người đảng viên cần thực hiện các nhiệm vụ nào?

a)

Học tập, rèn luyện nâng cao trình độ kiến thức, năng lực công tác, phẩm chất chính trị, đạo đức cách mạng, có lối sống lành mạnh

b)

Đấu tranh chống chủ nghĩa cá nhân, cơ hội, cục bộ, quan liêu, tham nhũng, lãng phí và các biểu hiện tiêu cực khác

c)

Chấp hành quy định của Ban Chấp hành Trung ương về những điều Đảng viên không được làm

d)

Tất cả A, B và C đều đúng

100.

Trong thực hiện nhiệm vụ của người đảng viên, đảng viên cần thực hiện tốt những công việc gì đối với nhân dân?

a)

Liên hệ chặt chẽ, tôn trọng và phát huy quyền làm của của nhân dân

b)

Chăm lo xây dựng đời sống vật chất, tinh thần và bảo vệ quyền lợi chính đáng của nhân dân

c)

Tích cực tham gia công tác quần chúng, công tác xã hội tại nơi làm việc và nơi ở. Tuyên truyền vận động nhân dân và gia đình thực hiện tốt chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước

d)

Tất cả A, B và C đều đúng

101.

Để góp phần xây dựng Đảng trong sạch vững mạnh, người đảng viên cần làm gì?

a)

Tham gia xây dựng và bảo vệ đường lối, chính sách và tổ chức của Đảng

b)

Phục tùng kỉ luật, giữ gìn sự đoàn kết thống nhất trong Đảng

c)

Thường xuyên tự phê bình và phê bình trung thực với Đảng. Làm tốt công tác phát triển đảng viên và đóng đảng phí đúng quy định

d)

Tất cả A, B và C đều đúng

102.

Đảng viên được công nhận chính thức thì tuổi đảng của đảng viên được tính thế nào?

a)

Tính từ ngày làm hồ sơ kết nạp

b)

Tính từ ngày ghi trong quyết định kết nạp

c)

Tính từ ngày trở thành Đảng viên chính thức

d)

Tất cả A, B và C đều đúng

103.

Trường hợp Đảng viên dự bị không đủ tư cách đảng viên thì chi bộ đề nghị cấp nào quyết định xóa tên trong danh sách đảng viên dự bị?

a)

Chi ủy chi bộ tự quyết định xóa tên trong danh sách đảng viên dự bị

b)

Chi bộ đề nghị cấp ủy có thẩm quyền quyết định xóa tên

c)

Chi bộ đề nghị đảng viên dự bị rút tên khỏi danh sách đảng viên dự bị

d)

Tất cả A, B và C đều đúng

104.

Theo quy định của Điều lệ Đảng trong thời hạn bao nhiêu ngày kể từ ngày đảng viên hết thời gian dự bị phải công nhận đảng viên chính thức?

a)

20

b)

30

c)

40

d)

60

105.

Để xét công nhận đảng viên dự bị thành Đảng viên chính thức, đảng viên dự bị cần hoàn thiện các thủ tục, hồ sơ nào?

a)

Có giấy chứng nhận học lớp Bồi dưỡng đảng viên mới

b)

Có bản tự kiểm điểm đảng viên dự bị. Có bản nhận xét về đảng viên dự bị của đảng viên chính thức

c)

Có bản nhận xét của đoàn thể chính trị xã hội nơi làm việc và chi ủy nơi cư trú

d)

Tất cả A, B và C đều đúng

106.

Về lập trường giai cấp, bản lĩnh chính trị đảng viên phải làm gì?

a)

Tuyệt đối trung thành với lý tưởng cộng sản, kiên định lập trường giai cấp công nhân.

b)

Tuyệt đối trung thành với lý tưởng cộng sản, kiên định lập trường giai cấp công nhân, nhân dân lao động

c)

Tuyệt đối trung thành với lý tưởng cộng sản, kiên định lập trường giai cấp công nhân, nhân dân lao động, tầng lớp trí thức

d)

Tuyệt đối trung thành với lý tưởng cộng sản, kiên định lập trường giai cấp công nhân, nhân dân lao động, tầng lớp trí thức và của cả dân tộc

107.

Đảng viên Đảng CSVN phải có lập trường giai cấp bản lĩnh chính trị thế nào?

a)

Kiên định các nguyên tắc tổ chức và sinh hoạt Đảng

b)

Không dao động trước bất kỳ khó khăn, thử thách nào

c)

Có mục tiêu lý tưởng là tiêu chí phân biệt giữa đảng viên và quần chúng

d)

Tất cả A, B và C đều đúng

108.

Bản lĩnh chính trị của Đảng được thể hiện thế nào?

a)

Vững vàng, kiên định, không dao động trước mọi tình huống, quyết tâm phấn đấu vượt mọi khó khăn, gian khổ hoàn thành nhiệm vụ vì lợi ích của Đảng và nhân dân

b)

Đấu tranh chống lại mọi âm mưu và hoạt động “Diễn biến hòa bình”

c)

Chống lại các quan điểm sai trái, đấu tranh bảo vệ chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc

d)

Tất cả A, B và C đều đúng

109.

Mục đích của Đảng Cộng sản Việt Nam là xây dựng nước Việt Nam như thế nào?

a)

Xây dựng nước Việt Nam trở thành nước XHCN và cuối cùng là cộng sản chủ nghĩa

b)

Xây dựng nước Việt Nam độc lập, dân chủ, giàu mạnh, xã hội công bằng, văn minh

c)

Xây dựng nước Việt Nam độc lập, dân chủ, giàu mạnh, xã hội công bằng, văn minh, không còn người bóc lột người, thực hiện thành công CNXH và cuối cùng là chủ nghĩa cộng sản

d)

Xây dựng nước Việt Nam độc lập và cuối cùng là nước xã hội chủ nghĩa