wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi trắc nghiệm từ worksheet (nhóm LOẠI CÂU 1)

Total questions: 105

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Mục đích của giai đoạn nghiên cứu trong bào chế là tìm ra:

a)

Mối tương quan giữa hoạt chất và tá dược trong công thức.

b)

Tá dược đạt yêu cầu cho công thức nhất.

c)

Tỷ lệ hoạt chất và tá dược sử dụng là tối ưu nhất.

d)

Một công thức bào chế tốt nhất.

2.

Nguyên liệu để tạo ra dạng thuốc không bao gồm:

a)

Tá dược.

b)

Dược chất.

c)

Kỹ thuật bào chế.

d)

Bao bì.

3.

Đặc điểm nào sau đây đúng với tá dược:

a)

Không có tác dụng dược lý riêng.

b)

Là chất chính không thể thiếu trong công thức.

c)

Là tác nhân tạo tác động sinh học.

d)

Trơ về mặt hoá học.

4.

Vai trò của tá dược trong bào chế, ngoại trừ:

a)

Giúp cải thiện hiệu quả của dược chất.

b)

Giúp việc sản xuất thuốc được dễ dàng.

c)

Che lấp mùi vị khó chịu của dược chất.

d)

Tạo ra tác dụng dược lý riêng.

5.

Bao bì có các vai trò sau, ngoại trừ:

a)

Bảo vệ thuốc tránh ánh sáng.

b)

Thông tin thuốc.

c)

Trình bày.

d)

Che dấu màu sắc.

6.

Thuốc tiêm, thuốc uống, thuốc nhỏ mắt thuộc cách phân loại theo:

a)

Nguồn gốc công thức.

b)

Thể chất.

c)

Cấu trúc hệ phân tán.

d)

Đường đưa thuốc vào cơ thể.

7.

Độ cồn theo Dược điển Việt Nam quy định là số ml:

a)

Ethanol nguyên chất có trong 100g dung dịch cồn.

b)

Ethanol nguyên chất có trong 100ml dung dịch cồn.

c)

Methanol nguyên chất có trong 100g dung dịch cồn.

d)

Methanol nguyên chất có trong 100ml dung dịch cồn.

8.

Muốn pha 600 ml cồn 60° từ cồn 90° ở 15°C thì số ml cồn 90° cần lấy để pha là:

a)

500

b)

400

c)

300

d)

200

9.

Theo Dược điển Việt Nam quy ước, chất "dễ tan" nghĩa là lượng dung môi cần để hòa tan 1 g chất đó là:

a)

Không quá 1 ml

b)

Từ 1 đến 10 ml

c)

Từ 10 đến 20 ml

d)

Từ 30 đến 100 ml

10.

Vai trò của KI trong công thức pha chế dung dịch Lugol (dung dịch iod trong nước):

a)

Tạo dẫn chất giúp hòa tan iod vào nước.

b)

Là chất làm tăng tác dụng dược lý của iod.

c)

Là chất trung gian bảo quản iod vào nước.

d)

Là chất trung gian bảo quản iod vào cồn.

11.

Dùng hỗn hợp dung môi hòa tan nhằm mục đích, ngoại trừ:

a)

Cộng hợp để hòa tan tốt hơn.

b)

Thay đổi tính phân cực.

c)

Giảm giá thành.

d)

Làm tăng hằng số điện môi.

12.

Các loại nước thường được sử dụng trong bào chế là:

a)

Nước cất, nước khoáng, nước suối.

b)

Nước cất, nước khử khoáng, nước lọc.

c)

Nước cất, nước khử khoáng, nước thẩm thấu ngược.

d)

Nước cất, nước khử trùng, nước suối.

13.

Nước cất là nước tinh khiết về mặt:

a)

Vi sinh.

b)

Hóa học.

c)

Chất hữu cơ.

d)

Cả A, B và C.

14.

Hai kỹ thuật đặc trưng trong điều chế dung dịch thuốc là:

a)

Cân và lọc.

b)

Cân và nghiền tán.

c)

Hòa tan và lọc.

d)

Cân và hòa tan.

15.

Để chống oxy hóa cho dung dịch dầu trong bào chế hay dùng:

a)

Vitamin K

b)

Vitamin A

c)

Vitamin E

d)

Vitamin D

16.

Tỷ trọng của siro đơn ở nhiệt độ nóng 105C105^\circ\mathrm{C} là:

a)

1,25

b)

1,26

c)

1,32

d)

1,23

17.

Siro thuốc là những chế phẩm lỏng sánh, trong đó đường chiếm tỷ lệ là:

a)

Từ 15 - 20%

b)

Từ 25 - 30%

c)

Từ 35 - 40%

d)

Từ 56 - 64%

18.

Ưu điểm của siro điều chế theo phương pháp nóng là: A. Hạn chế khả năng nhiễm khuẩn, điều chế nhanh. B. Siro không có màu vàng. C. Đường không bị biến thành đường khử. D. Tất cả đều đúng.

a)

Hạn chế khả năng nhiễm khuẩn, điều chế nhanh.

b)

Siro không có màu vàng.

c)

Đường không bị biến thành đường khử.

d)

Tất cả đều đúng.

19.

Tỷ trọng của siro đơn ở nhiệt độ thường là:

a)

1,25

b)

1,26

c)

1,32

d)

1,23

20.

Chọn phát biểu đúng khi nói về màu sắc của thuốc tiêm:

a)

Không cho chất màu với mục đích nhuộm màu chế phẩm.

b)

Không được có màu.

c)

Nên cho chất màu để phân biệt các nhóm thuốc tiêm.

d)

Tất cả đều đúng.

21.

Thuốc tiêm truyền tĩnh mạch không có cấu trúc nào sau đây:

a)

Hỗn dịch.

b)

Nhũ tương.

c)

Dung dịch.

d)

Cả A và B.

22.

Ý nghĩa về pH thuốc nhỏ mắt, ngoại trừ:

a)

Giúp hoạt chất ổn định.

b)

Giúp mắt không bị kích ứng.

c)

Giúp thuốc nhanh thải trừ.

d)

Giúp hoạt chất dễ hấp thu.

23.

Nhũ tương thuộc hệ phân tán:

a)

Vi dị thể.

b)

Keo.

c)

Dị thể thô.

d)

Đồng thể.

24.

Thành phần chính của nhũ tương thuốc là:

a)

Pha dầu + pha nước + chất nhũ hóa.

b)

Pha nội + pha ngoại + chất gây thấm.

c)

Pha dầu + chất nhũ hóa.

d)

Pha nước + chất nhũ hóa.

25.

Một nhũ tương N/D có nghĩa là: A. Pha ngoại là nước. B. Pha ngoại là dầu. C. Pha nội là dầu. D. Môi trường phân tán là nước.

a)

Pha ngoại là nước.

b)

Pha ngoại là dầu.

26.

Hỗn dịch tiêm thường có ưu điểm:

a)

Thời gian tác dụng dài hơn so với dạng dung dịch.

b)

Cho tác dụng nhanh.

c)

Không gây kích ứng nơi tiêm.

d)

Cho tác dụng tại chỗ vì dược chất không khuếch tán được.

27.

Trạng thái cảm quan thường có của một hỗn dịch thô là:

a)

Trắng đục, không có lắng cặn.

b)

Trong suốt, có thể có màu.

c)

Trong suốt, không màu.

d)

Đục, có thể có lắng cặn.

28.

Đâu không phải căn cứ để phân loại thuốc mỡ:

a)

Theo quan điểm lý hóa.

b)

Theo mục đích điều trị.

c)

Theo kích thước tiểu phân.

d)

Thể chất và thành phần cấu tạo.

29.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về thuốc mỡ:

a)

Bảo vệ niêm mạc, da.

b)

Chỉ có tác dụng tại chỗ.

c)

Thường dùng ở dạng bôi lên da, niêm mạc.

d)

Có thể chất mềm, mịn.

30.

Yêu cầu về nhiệt độ chảy của tá dược thuốc đạn, thuốc trứng là:

a)

Thấp hơn 35C35^{\circ}\text{C} .

b)

Lớn hơn 37C37^{\circ}\text{C} .

c)

Thấp hơn 36,5C36{,}5^{\circ}\text{C} .

d)

Lớn hơn 36,5C36{,}5^{\circ}\text{C} .

31.

Khi trộn bột kép phải lưu ý các vấn đề sau, ngoại trừ:

a)

Đồng lượng.

b)

Chất có tỷ trọng nặng cho vào trước.

c)

Tránh tương kỵ xảy ra.

d)

Chất bay hơi cho vào đầu tiên.

32.

Nhược điểm của dạng thuốc viên nén, ngoại trừ:

a)

Sử dụng tốt cho trẻ nhỏ.

b)

Không phù hợp cho người đang bị hôn mê.

c)

Sinh khả dụng thường thấp hơn các đường dùng thuốc khác.

d)

Có thể gây kích ứng, viêm loét, chảy máu đường tiêu hóa.

33.

Mục đích của việc tạo hạt khi sản xuất viên nén:

a)

Làm giảm tính trơn chảy của khối bột.

b)

Giảm giá thành sản xuất.

c)

Làm giảm bớt khả năng kết dính của khối bột khi dập viên.

d)

Tránh hiện tượng phân lớp khi dập viên.

34.

Chọn phát biểu đúng cho phương pháp xát hạt ướt trong sản xuất viên nén:

a)

Thích hợp với tất cả các nhóm hoạt chất.

b)

Dễ đảm bảo độ bền cơ học của viên, quy trình, thiết bị đơn giản, dễ thực hiện.

c)

Tránh được tác động của ẩm và nhiệt.

d)

Tiết kiệm thời gian, mặt bằng.

35.

Tính bột sử dụng trong tá dược viên nén có ưu điểm là:

a)

Đặc tính trương nở kém làm viên chậm rã.

b)

Rẻ tiền, dễ kiếm.

c)

Thường dùng làm tá dược trơn chảy.

d)

Cả A, B và C.

36.

Vai trò của tá dược rã sử dụng trong sản xuất viên nén, ngoại trừ:

a)

Giúp quá trình bảo quản viên được dễ hơn.

b)

Giúp viên rã nhanh và rã mịn.

c)

Giải phóng tối đa bề mặt tiếp xúc ban đầu của dược chất với môi trường hòa tan.

d)

Tạo điều kiện cho quá trình hấp thu dược chất về sau.

37.

Tá dược trơn bóng được cho vào bột, hạt để dập viên ở giai đoạn:

a)

Trộn với hoạt chất, tá dược dồn trong quá trình tạo hạt.

b)

Trộn chung với hoạt chất trước khi tạo hạt.

c)

Trộn vào viên sau khi dập viên xong.

d)

Trộn ngay trước khi dập viên.

38.

Tá dược bao sử dụng trong sản xuất viên nén nhằm mục đích, ngoại trừ:

a)

Giúp viên tan rã nhanh hơn.

b)

Cải thiện sinh khả dụng của viên.

c)

Che dấu mùi vị khó chịu của dược chất.

d)

Giúp cải thiện hình thức viên, tăng độ cứng.

39.

Các loại tá dược sử dụng trong sản xuất viên nén nhằm mục đích sau, ngoại trừ:

a)

Giải phóng dược chất tối đa tại nơi hấp thu.

b)

Có tác dụng dược lý hỗ trợ điều trị.

c)

Đảm bảo độ ổn định của dược chất.

d)

Đảm bảo độ bền cơ học của viên nén.

40.

Mục đích đóng thuốc vào nang, ngoại trừ:

a)

Khu trú tác dụng của thuốc ở dạ dày.

b)

Sinh khả dụng cao hơn viên nén.

c)

Che dấu mùi vị khó chịu của dược chất.

d)

Hạn chế tương kỵ của dược chất.

41.

Để điều chế 5,3kg5{,}3\,\text{kg} siro đơn bằng phương pháp chế nóng cần bao nhiêu kg đường?

a)

5,35{,}3

b)

3,33{,}3

c)

2,32{,}3

d)

1,31{,}3

42.

Chọn cỡ nang thích hợp cho 500mg500\,\text{mg} bột Tetracyclin có khối lượng riêng là 0,8g/ml0{,}8\,\text{g/ml} :

a)

0

b)

00

c)

000

d)

1

43.

Tiệt khuẩn thuốc tiêm dầu bằng nhiệt khô ở 180C180^{\circ}\text{C} trong bao nhiêu phút?

a)

20

b)

30

c)

40

d)

50

44.

Trong 80ml80\,\text{ml} dung dịch thuốc nhỏ mắt Cloramphenicol 0,4%0{,}4\% có bao nhiêu gam dược chất Cloramphenicol?

a)

0,40{,}4

b)

0,80{,}8

c)

0,320{,}32

d)

0,230{,}23

45.

Khi pha chế 500ml500\,\text{ml} dung dịch tiêm truyền Glucose 5%5\% , nếu chỉ có Glucose tinh thể và nước cất pha tiêm, cần cân bao nhiêu g Glucose để đạt nồng độ chính xác?

a)

55

b)

1515

c)

2525

d)

3535

46.

Ưu điểm của siro đơn điều chế bằng phương pháp chế nóng là:

a)

Đường không bị biến thành đường khử.

b)

Hạn chế khả năng nhiễm khuẩn, điều chế nhanh.

c)

Siro không có màu vàng.

d)

Tất cả ý trên đều đúng.

47.

Cho công thức thuốc nhỏ mắt như sau: 1) Cloramphenicol; 2) Acid boric; 3) Natri borat; 4) Natri clorid; 5) Nước cất. Trình tự hòa tan nào sai?

a)

Hòa tan vào dung môi theo thứ tự 2, 3, 4, 1.

b)

Hòa tan vào dung môi theo thứ tự 2, 3, 1, 4.

c)

Hòa tan vào dung môi theo thứ tự 1, 2, 3, 4.

d)

Tất cả đều sai.

48.

Nhũ tương là hệ phân tán nào?

a)

Đồng thể.

b)

Rắn trong lỏng.

c)

Lỏng trong lỏng.

d)

Dầu trong nước.

49.

Phương pháp chiết xuất nào chiết kiệt hoạt chất nhất?

a)

Ngâm lạnh.

b)

Ngâm phân đoạn.

c)

Ngâm.

d)

Ngấm kiệt.

50.

Vai trò của KI trong công thức Lugol?

a)

Chất điều chỉnh pH.

b)

Chất chống oxy hóa.

c)

Chất màu.

d)

Chất làm tăng độ tan.

51.

Ưu điểm chính của nang thuốc so với viên nén là:

a)

Dễ nuốt.

b)

Dễ bảo quản.

c)

Dễ sản xuất lớn.

d)

Sinh khả dụng cao.

52.

Dạng thuốc hay được đóng vào nang mềm nhỏ giọt là:

a)

Hạt.

b)

Bột nhão.

c)

Pellet.

d)

Dung dịch dầu.

53.

Thời gian chiết xuất thường áp dụng cho phương pháp hãm là:

a)

15-30 phút.

b)

1-2 giờ

c)

24 giờ

d)

7-10 ngày

54.

Thuốc phun mù là dạng thuốc khi sử dụng, thuốc được tạo thành những tiểu phân rất nhỏ thể rắn hoặc thể lỏng trong không khí. Dược chất có thể ở dạng bột, dung dịch hay nhũ tương được đóng trong một hệ kín và được đẩy khỏi hệ tới nơi điều trị nhờ áp lực của khí nén, khí hoá lỏng hoặc nhờ lực cơ học do người dùng thuốc tạo ra. Hoàn chỉnh cụm từ còn thiếu.

a)

Phân tán, lực cơ học

b)

Hoà tan, áp suất

c)

Phân tán, áp suất

d)

Hoà tan, lực cơ học

55.

Thuốc mỡ là dạng thuốc có thể chất mềm, dùng để bôi lên da hay niêm mạc nhằm bảo vệ da hoặc đưa thuốc thấm qua da. .............. bôi da là loại thuốc mỡ có chứa một tỷ lệ lớn dược chất rắn không tan trong tá dược. Kem bôi da có thể chất mềm và mịn màng do sử dụng các tá dược nhũ tương chứa một lượng chất lỏng đáng kể. Hoàn chỉnh cụm từ còn thiếu.

a)

Mềm, Bột nhão

b)

Mềm,Kem

c)

Mềm,Sáp

d)

Rắn, bột nhão

56.

Tá dược gel có nhược điểm là hay khô cứng, vì vậy thường cho thêm chất giữ ẩm. Chọn chất giữ ẩm phù hợp.

a)

Manitol

b)

Glycerin hoặc propylene glycol

c)

Acid béo no

d)

Acid béo không no

57.

Thuốc đặt là dạng thuốc phân liều, có thể rắn ở nhiệt độ thường; khi đặt vào các hốc tự nhiên của cơ thể thì chảy lỏng hoặc hoà tan trong niêm dịch để ............ dược chất, nhằm gây tác dụng điều trị tại chỗ hoặc tác dụng toàn thân. Hoàn chỉnh cụm từ còn thiếu.

a)

Nhiệt độ,Giải phóng

b)

Nhiệt độ ,Hoà tan

c)

Nhiệt độ,Phân tán

d)

Điều kiện, giải phóng

58.

Phương pháp đun chảy đổ khuôn được thực hiện theo hai giai đoạn: + Chuẩn bị dụng cụ và nguyên phụ liệu; + Phối hợp dược chất vào tá dược và đổ khuôn.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Butyrol thuộc nhóm tá dược dùng cho thuốc đặt.

a)

Bơ cacao

b)

Chế phẩm của bơ cacao

c)

Chất béo bán tổng hợp

d)

Dầu hydrogen hoá

60.

Tá dược PEG thuộc nhóm tá dược nào?

a)

Nhũ hoá

b)

Polyme thân nước tổng hợp

c)

Glycerid bán tổng hợp

d)

Thân dầu

61.

Với tá dược bơ cacao, nhiệt độ đổ khuôn thường dùng là bao nhiêu?

a)

Khoảng 27 ⁣ ⁣2827\!-\!28^\circ C

b)

Khoảng 15 ⁣ ⁣2015\!-\!20^\circ C

c)

Khoảng 20 ⁣ ⁣2520\!-\!25^\circ C

d)

Khoảng 37 ⁣ ⁣4037\!-\!40^\circ C

62.

Để tăng khả năng nhũ hoá của bơ cacao, người ta phối hợp với một tỷ lệ nhất định các chất nhũ hoá thích hợp. Chọn đáp án đúng.

a)

Lanolin khan nước với tỷ lệ 5-10%

b)

Alcol cetylic với tỷ lệ 3-5%

c)

Cholesterol với tỷ lệ 3-5%

d)

Tất cả các ý còn lại

63.

Thuốc bột là dạng thuốc rắn khó tơi, để uống hoặc dùng ngoài, được bào chế từ một hoặc nhiều loại bột thuốc có kích thước xác định bằng cách .......... thành hỗn hợp đồng nhất. Hoàn chỉnh cụm từ còn thiếu.

a)

Rắn,Trộn đều

b)

Rắn,Phân tán

c)

Lỏng,Nghiền

d)

Rắn,Phối hợp

64.

Vai trò của tá dược dồn trong viên nén là gì?

a)

Đảm bảo khối lượng

b)

Tăng độ chịu nén

c)

Tăng độ trơn chảy

d)

Tất cả các ý còn lại

65.

Theo Dược điển Việt Nam, dựa vào kích thước tiểu phân có mấy loại bột?

a)

3

b)

5

c)

7

d)

9

66.

Để trộn đều hỗn hợp gồm: Glucose 20,0g; Natri clorid 1,5g; Kali clorid 2,9g; Natri citrat 3,5g, nên bắt đầu trộn từ nguyên liệu nào?

a)

Glucose

b)

Natri clorid

c)

Kali clorid

d)

Natri citrat

67.

Viên tròn là dạng thuốc rắn, hình cầu, được bào chế từ bột thuốc và tá dược dính theo khối lượng quy định, thường dùng để uống. Viên tròn trong y dược cổ truyền gọi là “thuốc ..........”. Hoàn chỉnh cụm từ còn thiếu.

a)

Cầu

b)

Hoàn

c)

Dính, hoàn

d)

Độn, hoàn

68.

Theo thể chất, thuốc hoàn được gọi là gì?

a)

Hoàn cứng

b)

Hoàn mềm

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

69.

Viên nén là dạng thuốc rắn, được điều chế bằng cách nén một hay nhiều loại dược chất (có thêm hoặc không thêm tá dược), thường có hình .........., mỗi viên là một đơn vị liều. Hoàn chỉnh cụm từ còn thiếu.

a)

Nén, tròn

b)

Nén,Vuông

c)

Nén,Tam giác

d)

Nén,Trụ dẹt

70.

Nhược điểm của viên nén là gì?

a)

Không phải tất cả dược chất đều chế được thành viên nén

b)

Sau khi dập thành viên, diện tích bề mặt tiếp xúc của dược chất với môi trường hoà tan bị giảm rất nhiều nên dược chất ít tan; nếu bảo chế viên nén không tốt, sinh khả dụng của thuốc có thể bị giảm

c)

Sinh khả dụng viên nén thay đổi theo quá trình bảo chế; nhiều yếu tố ảnh hưởng: độ ẩm, nhiệt độ, tá dược, lực nén…

d)

Tất cả các ý còn lại

71.

Môi trường thử độ rã viên nén thông thường là gì?

a)

Nước cất ở 4040^\circ C ±\pm 22^\circ C

b)

Nước cất ở 4040^\circ C ±\pm 11^\circ C

c)

Nước cất ở 3737^\circ C ±\pm 11^\circ C

d)

Nước cất ở 3737^\circ C ±\pm 22^\circ C

72.

Lactose là tá dược dồn thuộc nhóm nào?

a)

Tan trong nước

b)

Không tan trong nước

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

73.

Tinh bột là tá dược dồn thuộc nhóm nào?

a)

Tan trong nước

b)

Không tan trong nước

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

74.

Vai trò của tá dược dính trong viên nén là gì?

a)

Đảm bảo khối lượng của đơn vị đóng gói

b)

Tạo màu

c)

Giúp viên rã nhanh, rã mịn

d)

Liên kết các tiểu phân để tạo hình viên và đảm bảo độ chắc chắn của viên

75.

Vai trò của tá dược trơn trong viên nén là gì?

a)

Đảm bảo khối lượng của đơn vị đóng gói

b)

Tăng độ trơn chảy, chống dính

c)

Giúp viên bóng đẹp

d)

B và C

76.

Talc có tác dụng làm trơn và điều hoà sự chảy; ít sơ nước nên không ảnh hưởng đến thời gian rã của viên. Tỉ lệ dùng talc thường là bao nhiêu?

a)

1 ⁣ ⁣3%1\!-\!3\%

b)

1 ⁣ ⁣10%1\!-\!10\%

c)

5 ⁣ ⁣10%5\!-\!10\%

d)

10 ⁣ ⁣30%10\!-\!30\%

77.

Các chất màu hay dùng trong bào chế viên nén gồm những chất nào?

a)

Sunset Yellow

b)

Riboflavin

c)

Carmin

d)

Tất cả các ý còn lại

78.

Đâu không phải căn cứ để phân loại thuốc mỡ?

a)

Theo quan điểm lý hoá

b)

Theo mục đích điều trị

c)

Theo kích thước tiểu phân

d)

Theo thể chất và thành phần cấu tạo

79.

Loại viên nào cần được bào chế vô khuẩn?

a)

Viên nhai

b)

Viên ngậm

c)

Viên cấy dưới da

d)

Viên đặt dưới lưỡi

80.

Avicel làm rã viên theo cơ chế nào?

a)

Thấm nước (capillary wicking)

b)

Trương nở mạnh tạo áp lực cơ học

c)

Tạo khí sủi bọt khi tiếp xúc môi trường

d)

Hoà tan hoàn toàn trong môi trường thử rã

81.

Ưu điểm của dung dịch thuốc là gì?

a)

Khi sử dụng dưới dạng dung dịch, dược chất được hấp thu nhanh hơn so với dạng thuốc rắn.

b)

Một số dược chất ở dạng dung dịch, khi tiếp xúc với niêm mạc không gây kích ứng như khi dùng dưới dạng thuốc bột, thuốc viên.

c)

Tuổi thọ dài hơn dạng thuốc rắn.

d)

Do các phân tử trong dung dịch phân tán đồng nhất, các dung dịch thuốc đảm bảo sự phân liều đồng nhất khi sử dụng và độ chính xác cao khi pha loãng hoặc khi trộn các dung dịch với nhau.

82.

Dung môi thân nước là những chất nào?

a)

Ethanol

b)

Glycerin

c)

Propylenglycol

d)

Dầu lạc

83.

Tính chất nào mô tả đúng về Glycerin?

a)

Glycerin không khan nước, dễ hút ẩm và thường gây kích ứng da, niêm mạc.

b)

Glycerin khan nước, dễ hút ẩm và thường không gây kích ứng da, niêm mạc.

c)

Glycerin khan nước, khó hút ẩm và thường gây kích ứng da, niêm mạc.

d)

Glycerin khan nước, dễ hút ẩm và thường gây kích ứng da, niêm mạc.

84.

Quy trình bào chế dung dịch thuốc chuẩn gồm các bước nào?

a)

Cân hoặc đong dược chất và dung môi; hòa tan; hoàn chỉnh đóng gói thành phẩm.

b)

Cân hoặc đong dược chất và dung môi; hòa tan; hoàn chỉnh đóng gói thành phẩm; lọc.

c)

Cân hoặc đong dược chất và dung môi; hòa tan; lọc; hoàn chỉnh đóng gói thành phẩm.

d)

Cân hoặc đong dược chất và dung môi; lọc; hoàn chỉnh đóng gói thành phẩm.

85.

Phát biểu nào đúng về kiểm soát chất lượng dung dịch thuốc trước khi đóng gói thành phẩm?

a)

Dung dịch thuốc trước khi đóng gói thành phẩm phải được kiểm tra chất lượng, phải đạt tiêu chuẩn chất lượng đề ra về các chỉ tiêu lý hóa như độ trong, tỷ trọng, định tính, định lượng các thành phần dược chất, dung môi…

b)

Dung dịch thuốc thường được đóng lọ thủy tinh hoặc lọ chất dẻo. Lọ thủy tinh và lọ chất dẻo phải đạt yêu cầu chất lượng theo Dược điển như về độ trung tính, không tương kỵ với dược chất, dung môi…

c)

Dung dịch thuốc thường được đóng lọ thủy tinh hoặc lọ chất dẻo. Lọ thủy tinh và lọ chất dẻo không phải đạt yêu cầu chất lượng theo Dược điển như về độ trung tính, không tương kỵ với dược chất, dung môi…

d)

Dung dịch thuốc trước khi đóng gói thành phẩm phải được kiểm tra chất lượng, không phải đạt tiêu chuẩn chất lượng đề ra về các chỉ tiêu lý hóa như độ trong, tỷ trọng, định tính, định lượng các thành phần dược chất, dung môi…

86.

Công thức nguyên liệu khi điều chế siro đơn bằng phương pháp chế nóng là tổ hợp nào?

a)

265 g đường, 100 g nước

b)

265 g đường, 165 g nước

c)

165 g đường, 100 g nước

d)

165 g đường, 165 g nước

87.

Công thức nguyên liệu khi điều chế siro đơn bằng phương pháp chế nguội là tổ hợp nào?

a)

165 g đường, 100 g nước

b)

180 g đường, 100 g nước

c)

165 g đường, 200 g nước

d)

180 g đường, 180 g nước

88.

Các phương pháp tiệt khuẩn thuốc nhỏ mắt có thể áp dụng là gì?

a)

Tiệt khuẩn bằng nhiệt ẩm ở 121121^\circ C trong 20 phút nếu dược chất và các thành phần có trong thuốc bền với nhiệt.

b)

Tiệt khuẩn bằng nhiệt ẩm ở nhiệt độ 9810098\text{–}100^\circ C trong 30 phút nếu thuốc nhỏ mắt đã có thêm chất sát khuẩn và các thành phần có trong thuốc là những chất không chịu được nhiệt độ cao.

c)

Tiệt khuẩn bằng cách lọc áp dụng cho các dung dịch thuốc nhỏ mắt có chứa chất không bền với nhiệt; dùng màng lọc có lỗ lọc 0,22µm0{,}22\,\text{µm} (hoặc nhỏ hơn) và dịch lọc vô khuẩn phải được đóng lọ và bao bì vô khuẩn.

d)

Tiệt khuẩn bằng nhiệt ẩm ở 121121^\circ C trong 20 phút nếu dược chất và các thành phần có trong thuốc không bền với nhiệt.

89.

Trong công thức thuốc nhỏ mắt, HPMC được dùng làm gì?

a)

Chất sát khuẩn

b)

Chất làm tăng độ nhớt

c)

Chất chống oxy hóa

d)

Chất đẳng trương

90.

Nhũ tương kiểu dầu trong nước (ký hiệu D/N) được định nghĩa như thế nào?

a)

Pha phân tán là dầu và môi trường phân tán là nước.

b)

Pha phân tán là nước và môi trường phân tán là dầu.

c)

Pha phân tán là dầu và môi trường phân tán là nước trong dầu.

d)

Pha phân tán là nước và môi trường phân tán là dầu trong nước.

91.

Căn cứ vào nơi đặt, các dạng thuốc đặt có tên gọi đúng là gì?

a)

Đặt trực tràng: thuốc đạn (Suppositoria rectalis).

b)

Đặt âm đạo: thuốc trứng (Suppositoria vaginalis).

c)

Đặt niệu đạo hoặc các hốc nhỏ hơn hoặc các lỗ rò: thuốc bút chỉ (Styli medicamentosi).

d)

Đặt trực tràng: thuốc trứng (Suppositoria rectalis).

92.

Hệ số thay thế của Decmatol là 2,72{,}7 nghĩa là gì?

a)

2,72{,}7 g Decmatol thay thế được 22 g bơ cacao.

b)

2,72{,}7 g Decmatol thay thế được 11 g bơ cacao.

c)

11 g Decmatol thay thế được 2,72{,}7 g bơ cacao.

d)

22 g Decmatol thay thế được 2,72{,}7 g bơ cacao.

93.

Để điều chế 5,35{,}3 kg siro đơn bằng phương pháp chế nóng cần bao nhiêu kg đường?

a)

3,03{,}0 kg

b)

3,33{,}3 kg

c)

3,63{,}6 kg

d)

4,04{,}0 kg

94.

Công thức dung dịch Lugol: Iod 11 g, Kali iodid 22 g, nước cất vừa đủ 100100 ml. Khi hòa tan KI, nên hòa tan trong bao nhiêu ml nước trước khi thêm iod và chỉnh thể tích?

a)

1010 ml

b)

22 ml

c)

3030 ml

d)

5050 ml

95.

Chọn cỡ nang thích hợp cho 500500 mg bột Tetracyclin có khối lượng riêng 0,80{,}8 g/ml.

a)

Cỡ 00

b)

Cỡ 0

c)

Cỡ 1

d)

Cỡ 2

96.

Pha 100100 ml cồn 4747^\circ cần bao nhiêu ml cồn 9090^\circ1515^\circ C?

a)

4747 ml

b)

5050 ml

c)

52,252{,}2 ml

d)

5555 ml

97.

Để 1010 kg siro đơn có tỷ trọng 1,361{,}36 đạt chuẩn cần thêm bao nhiêu kg nước?

a)

0,30{,}3 kg

b)

1,25 kg

c)

0,80{,}8 kg

d)

1,01{,}0 kg

98.

Thuốc mỡ tra mắt Tetracyclin 1%1\% có công thức: Tetracyclin 11 g, Lanolin 2020 g, Vaselin X g. Giá trị của X là bao nhiêu để đạt đúng nồng độ?

a)

7979 g

b)

8080 g

c)

9898 g

d)

9999 g

99.

Chất tan được gọi là "dễ tan" khi lượng dung môi tối đa cần thiết để hòa tan 11 g chất tan là bao nhiêu ml?

a)

11 ml

b)

55 ml

c)

1010 ml

d)

3030 ml

100.

Tiệt khuẩn thuốc tiêm dầu bằng nhiệt khô ở 180180^\circ C trong bao nhiêu phút là chuẩn?

a)

3030 phút

b)

6060 phút

c)

9090 phút

d)

120120 phút

101.

Trong 8080 ml dung dịch thuốc nhỏ mắt Chloramphenicol 0,4%0{,}4\% , có bao nhiêu gam dược chất Chloramphenicol?

a)

0,240{,}24 g

b)

0,320{,}32 g

c)

0,400{,}40 g

d)

0,480{,}48 g

102.

Khi pha chế 500500 ml dung dịch tiêm truyền Glucose 5%5\% , cần cân bao nhiêu g Glucose tinh thể để đạt nồng độ chính xác (thêm nước cất pha tiêm vừa đủ đến 500500 ml)?

a)

2020 g

b)

22,522{,}5 g

c)

2525 g

d)

27,527{,}5 g

103.

Pha 5050 ml cồn 7070^\circ cần bao nhiêu ml cồn 9090^\circ1515^\circ C?

a)

3030 ml

b)

3535 ml

c)

38,938{,}9 ml

d)

4545 ml

104.

Độ cồn thực của cồn 5050^\circ2020^\circ C là bao nhiêu độ?

a)

4848^\circ

b)

4949^\circ

c)

5050^\circ

d)

5151^\circ

105.

Trong 11 viên nén Paracetamol có 0,50{,}5 g Paracetamol, cần bao nhiêu g Paracetamol 99%99\% để bào chế 1010 viên nén?

a)

4,954{,}95 g

b)

5,005{,}00 g

c)

5,055{,}05 g

d)

5,105{,}10 g