Font size
S
M
L
XL
WorksheetsChạy nhanh kẻo béo
Total questions: 36
Worksheet time: 27mins
Name
Class
Date
1.
1. Tầm nhìn của MB đến 2026
a)
a. Trờ thành ngân hàng số, tập đoàn tài chính dẫn đầu
b)
b. Trở thành doanh nghiệp số, tập đoàn tài chính số 1
c)
c. Trở thành doanh nghiệp số, tập đoàn tài chính đa năng
d)
d. Trở thành doanh nghiệp số, tập đoàn tài chính dẫn đầu
2.
2. Với tầm nhìn đến 2026, MB mong muốn dẫn đầu về những tiêu chí gì
a)
a. NH số hàng đầu
b)
b. Khả năng phục vụ KH
c)
c. Giúp KH trải nghiệm DVXS và CSKH xuất sắc nhất
3.
3. Mục tiêu chiến lược của MB đến 2026
a)
a. Top 1 thị trường về hiệu quả, Top 3 châu Á
b)
b. Top 3 thị trường về hiệu quả, hướng đến Top 3 châu Á
c)
c. Top 3 thị trường về hiệu quả, hướng đến Top đầu châu Á
d)
d. Top 1 thị trường về hiệu quả, Top 1 châu Á
4.
4. Mục tiêu cụ thể 2026
a)
a. Lợi nhuận 45.000 tỷ vnd
Tổng TS: 2 triệu tỷ
Tổng SLKH: 30tr
b)
b. Lợi nhuận 50.000 tỷ vnd
Tổng TS: 1.5 triệu tỷ
Tổng SLKH: 30tr
c)
c. Lợi nhuận 45.000 tỷ
DT: 120k tỷ
Tổng SLKH: 30tr
d)
d. Lợi nhuận 45.000 tỷ
DT: 100k tỷ
Tổng SLKH: 30tr
5.
5. Sứ mệnh của MB
a)
a. Vì sự phồn vinh của đất nước - Lấy KH làm trung tâm
b)
b. Vì sự phát triển của đất nước - Vì sự thịnh vượng của KH
c)
c. Vì sự thịnh vượng của đất nước - Khách hàng là trọng tâm
d)
d. Vì sự phát triển của đất nước - Vì sự phát triển của KH
6.
6. Phương châm của MB
a)
a. Tăng tốc số - Hấp dẫn KH - Bán chéo tập đoàn - An toàn trên hết
b)
b. Phát triển kênh số - Thu hút KH - Bán chéo tập đoàn - An toàn hiệu quả
c)
d. Tăng tốc số - Hấp dẫn KH - Hiệp lực tập đoàn - An toàn bền vững
d)
c. Số hóa tập đoàn - Hấp dẫn KH - Bán chéo tập đoàn - An toàn bền vững
7.
7. Tăng tốc số được hiểu như thế nào
a)
a. Số hóa công tác vận hành MB
b)
b. Phát triển nhiều SP số
c)
c. Chuyển đổi số, đặc biệt chuyển đổi số hướng về KH, KH tự phục vụ, tăng NSLĐ
d)
d. Chuyển đổi số để NSLĐ
8.
8. Hấp dẫn KH là thu hút KH
a)
a. Đúng
b)
b. Sai
9.
9. Các thành phần tham gia để cùng hiệp lực tập đoàn là giữa các nhân viên và từng đơn vị trong tập đoàn
a)
a. Đúng
b)
b. Sai
10.
10. An toàn bền vững được hiểu ntn
a)
a. Ưu tiên bảo toàn vốn cho MB
b)
b. Quản trị rủi ro hàng đầu
c)
c. Vẫn đảm bảo yếu tốt nhanh nhưng phải an toàn, bền vững
d)
c. Sự chắc chắn, an toàn quan trọng hơn tiến độ
11.
11. 6 giá trị cốt lõi của MB gồm
a)
a. Đoàn kết - Kỷ luật - Tận tâm - Hợp tác - Thực thi - Hiệu quả
b)
b. Đoàn kết - Sáng tạo - Tận tâm - Tin cậy - Kỷ luật - Hiệu quả
c)
c. Đoàn kết - Kỷ luật - Tận tâm - Sáng tạo - Thực thi - Hiệu quả
d)
d. Đoàn kết - Kỷ luật - Tận tâm - Thực thi - Tin cậy - Hiệu quả
12.
12. Giá trị Đoàn kết được hiểu ntn
a)
a. Các nhân viên gắn kết để tạo nên môi trường thân thiện
b)
b. Các công ty thành viên và MB liên kết tăng bán chéo tập đoàn
c)
c. Tập thể thống nhất nhận mục tiêu từ BLĐ giao
d)
d. Thống nhất 1 ý chí, 1 mục tiêu chung, rõ ràng. Nhất quán trong mọi hành động
13.
13. Giá trị kỷ luật được hiểu ntn
a)
a. Tuân thủ mọi chỉ đạo của cấp trên
b)
b. Tuân thủ đầy đủ quy trình, quy chế. Kiên định với mục tiêu CBQL đã giao
c)
c. MB luôn tuân thủ quy định pháp luật và yêu cầu nhân viên phải có kỷ luật trong công việc để không làm sai
d)
d. Thượng tôn PL, kỷ luật nghiêm tạo nên sức mạnh tập thể, hạn chế rủi ro, nâng cao đạo đức nghề nghiệp, kỷ luật tự nguyện
14.
14. Giá trị Tận tâm được hiểu ntn
a)
a. Toàn thể CBNV tận tâm cống hiến cho tổ chức
b)
b. Toàn thể CBNV siêng năng làm việc hoàn thành mục tiêu được giao
c)
c. Đội ngũ bán hàng thường xuyên quan tâm đến KH, cùng đóng góp vào thành công chung của Chi nhánh và MB
d)
d. Mbers tận tâm và thấu hiểu KH, chủ động phục vụ KH; Sẵn sàng cam kết và thực hiện cam kết vì KH và tổ chức
15.
15. Giá trị Thực thi được hiểu ntn
a)
a. Triển khai đúng theo kế hoạch đã đề ra
b)
b. Triển khai phục vụ khách hàng chu đáo, làm KH hài lòng
c)
c. Nhanh, chính xác, sáng tạo, bền bỉ. Tiết kiệm nguồn lực, thời gian nhưng vẫn đạt hiệu quả
d)
d. Triển khai bằng nhiều cách, chỉ cần có hiệu quả
16.
16. Giá trị Tin cậy được hiểu ntn
a)
a. MB luôn tin tưởng vào các thông tin KH cung cấp khi cấp tín dụng
b)
b. Mọi nhân viên MB luôn thể hiện sự tin tưởng cao với KH để thuận lợi trong việc triển khai kinh doanh
c)
c. Mọi NV MB luôn tin tưởng vào sự phát triển của MB
d)
d. NV MB luôn cam kết và thực hiện đúng cam kết. Tin cậy cao để có được sự tín nhiệm của KH. MB là tổ chức nhân văn, nghĩa tình
17.
17. Giá trị Hiệu quả được hiểu ntn
a)
a. Luôn đặt hiệu quả lên hàng đầu vì vậy đôi khi có thể bỏ bước quy trình hoặc linh hoạt áp dụng quy định
b)
b. Hiệu quả là đạt được mục tiêu mà MB mong muốn
c)
d. Là thước đo quan trọng nhất tại MB. Tối thiểu đạt mục tiêu với thời gian và/hoặc nguồn lực nhỏ hơn, chất lượng tốt hơn. Đem lại lợi nhuận tốt nhất cho MB
d)
d. Tối thiểu đạt mục tiêu với thời gian và/hoặc nguồn lực nhỏ hơn, chất lượng tốt hơn. Đem lại giá trị tốt nhất cho KH, cổ đông, tổ chức. Là thước đo quan trọng nhất tại MB
18.
18. Chiến lược MB từ 2022 - 2026 có bao nhiêu sáng kiến
a)
a. 15
b)
b. 9
c)
c. 11
d)
d. 12
19.
19. Trong 11 sáng kiến chiến lược của MB giai đoạn 2022 - 2026, có bao nhiêu sáng kiến nền tảng
a)
a. 7
b)
b. 5
c)
c. 9
d)
d. 4
20.
20. Các sáng kiến chiến lược được xây dựng trên mấy nền tảng
a)
a. 7
b)
b. 5
c)
c. 9
d)
d. 4
21.
21. Các nền tảng của các sáng kiến chiến lược bao gồm
a)
a. Bán hàng thông minh và Vận hành thông minh
b)
b. Thẩm định và phê duyệt thông minh
c)
c. Quản trị rủi ro thông minh và CNTT linh hoạt, tự chủ
22.
22. Sáng kiến Nhân tài và Văn hóa là SK số mấy (tương tự cho các sk khác)
a)
a. 11
b)
b. 10
c)
c.7
d)
d.9
23.
23. Có bao nhiêu sáng kiến để tạo doanh thu và thu hút các phân khúc KHCN
a)
a. 1
b)
b. 2
c)
c. 3
d)
d.4
24.
24. Có bao nhiêu nguyên tắc dẫn dắt chiến lược
a)
a. 5
b)
b. 2
c)
c. 3
d)
d.4
25.
25. 3 cao theo yêu cầu của BLĐ MB gồm
a)
a. Năng lực cao, Hiệu quả cao, Sáng tạo cao
b)
b. Hợp tác cao, Gắn kết cao, Kết quả cao
c)
c. Năng lực cao, Kỷ luật cao, Kết quả cao
d)
d. Năng lực cao, Cam kết cao, Kết quả cao
26.
26. Vị trí CBQL cần có những năng lực nào
a)
a. Năng lực cốt lõi - năng lực chuyên môn - năng lực quản lý
b)
a. Năng lực cốt lõi - năng lực chuyên môn - năng lực quản lý
c)
a. Năng lực chiến lược - năng lực thực thi - năng lực quản lý
d)
a. Năng lực chến lược - năng lực thực thi - năng lực dẫn dắt tổ chức
27.
33. Việt Nam cam kết đạt NET ZERO vào năm bao nhiêu
a)
a. 2030
b)
b. 2025
c)
c. 2040
d)
d. 2050
28.
34. Việt Nam cam kết đạt NET ZERO vào bao nhiêu lĩnh vực
a)
a. 1
b)
b. 4
c)
c. 5
d)
d. 3
29.
41. Có bao nhiêu tầng khi tích hợp ESG trong quản trị và VH tại MB
a)
a. 3
b)
b. 4
c)
c. 5
d)
d. 6
30.
49. Nguyên nhân làm phát sinh gian lận
a)
a. Động cơ
b)
b. Thái độ
c)
c. Cơ hội
31.
50. Tác nhân gây ra gian lận
a)
a. Từ nội bộ
b)
b. Từ bên ngoài
32.
51. Có mấy cách phân loại gian lận
a)
a. Theo đối tượng
b)
b. Theo hành vi
c)
c. Cả 2 đều sai
d)
d. Cả 2 đều đúng
33.
52. Có mấy loại gian lận theo hành vi
a)
a. Làm sai lệch thông tin báo cáo
b)
b. Biển thủ tài sản
c)
c. Các hành vi vi phạm, tham nhũng khác
d)
d. Gồm các đáp án trên
34.
53. Mục tiêu QTRR gian lận tại MB
a)
a. Ngăn ngừa không để phát sinh gian lận nội bộ
b)
b. Hạn chế đến mức thấp nhất các gian lận từ bên ngoài
c)
c. Nhận diện sớm và phát hiện kịp thời gian lận
d)
d. Triển khai vận hành văn hóa nói không với gian lận
35.
54. Yêu cầu với CBNV MB trong công tác quản trị rủi ro gian lận
a)
a. Nghiêm cấm gian lận và/hoặc tiếp tay cấu kết gian lận
b)
b. Tuân thủ tuyệt đối quy trình quy định
c)
c. Thực hiện nhiệm vụ trung thực vì lợi ích MB, không vụ lợi cá nhân làm ảnh hưởng đến lợi ích MB
d)
d. Báo cáo tố giác hành vi gian lận, không được bao che
36.
56. Có bao nhiêu giải pháp phòng ngừa gian lận
a)
a. 4
b)
b.5
c)
c.2
d)
d.3
Reset
