NEW
Font size
WorksheetsCâu hỏi NHTW và CSTT
Total questions: 21
Worksheet time: 7mins
1. Hoạt động thanh toán của ngân hàng trung ương chủ yếu bao gồm các hoạt động nào?
A. Chuyển tiền giữa các NHTM
B. Cung cấp dịch vụ ngân hàng cho các cá nhân và doanh nghiệp
C. Thực hiện các giao dịch thanh toán quốc tế và quản lý hệ thống thanh toán trong nước
D. Đầu tư vào chứng khoán và bất động sản
2. Ngoại hối là:
A. Ngoại hối là bao gồm các phương tiện thanh toán được sử dụng trong thanh toán quốc tế
B. Ngoại hối là những tài sản không do Việt Nam phát hành
C. Ngoại hối là các phương tiện được sử dụng trong thanh toán nội địa
D. Ngoại hối chỉ là ngoại tệ
3. NHTW thường sử dụng công cụ nào để điều chỉnh lượng tiền trong nền kinh tế?
A. Thực hiện các giao dịch mua bán trái phiếu chính phủ
B. Cung cấp khoản vay cho doanh nghiệp
C. Xử lý các khoản thanh toán quốc tế
D. Quản lý tài sản cá nhân
4. Khi NHTW cấp tín dụng cho ngân hàng thương mại, điều gì thường xảy ra với lãi suất ngắn hạn?
A. Lãi suất ngắn hạn có thể giảm
B. Lãi suất ngắn hạn sẽ tăng
C. Lãi suất ngắn hạn không thay đổi
D. Lãi suất ngắn hạn trở nên không thể dự đoán
5. Theo Nghị định số 50/2014/NĐ-CP về quản lý dự trữ ngoại hối, định kỳ bao lâu Ngân hàng Nhà nước phải phê duyệt và báo cáo Thủ tướng về cơ cấu, tiêu chuẩn, hạn mức đầu tư dự trữ ngoại hối nhà nước?
A. 1 năm và khi cần thiết
B. 6 tháng và khi cần thiết
C. 3 tháng và khi cần thiết
D. Khi có yêu cầu của Thủ tướng Chính phủ
6. Trình tự in, đúc tiền của của NHTW gồm bao nhiêu bước:
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
7. Đâu không phải mục tiêu quản lý ngoại hối của NHTW:
A. Điều tiết tỷ giá, thực hiện CSTT quốc gia
B. Bảo tồn và phát triển quỹ dự trữ ngoại hối Nhà nước
C. Điều tiết nền kinh tế vĩ mô
D. Cải thiện cán cân thanh toán quốc tế
8. NHTW có những nghiệp vụ thanh toán nào?
A. Thanh toán từng lần qua tài khoản của TCTD, kho bạc Nhà nước tại NHNN
B. Thanh toán từng lần qua tài khoản của TCTD, kho bạc Nhà nước tại NHNN, Thanh toán bù trừ, Nghiệp vụ chuyển tiền điện tử
C.Thanh toán từng lần qua tài khoản của TCTD, kho bạc Nhà nước tại NHNN, Thanh toán bù trừ
D. Thanh toán từng lần qua tài khoản của TCTD, kho bạc Nhà nước tại NHNN, Nghiệp vụ chuyển tiền điện tử
9. Hiện nay NHNN Việt Nam đang áp dụng chế độ tỷ giá nào?
A. Chế độ tỷ giá thả nổi, chế độ tỷ giá linh hoạt theo thị trường
B. Chế độ tỷ giá cố định
C. Chế độ tỷ giá thả nổi, chế độ tỷ giá cố định và điều tiết theo thị trường
D. Chế độ tỷ giá linh hoạt có sự quản lý của nhà nước
10. Chính sách ngoại hối của NHTW gồm những chính sách nào?
A. Chính sách tỷ giá, Chính sách quản lý ngoại hối
B. Chính sách tỷ giá, Chính sách quản lý ngoại hối, Chính sách dự trữ ngoại hối
C. Chính sách tỷ giá, Chính sách quản lý ngoại hối, hoạt động ngoại hối, chính sách tiền tệ quốc gia
D. Chính sách tỷ giá, Chính sách quản lý ngoại hối, chính sách trong thanh toán
11. Trách nhiệm của NHTW trong nghiệp vụ thanh toán
A. Ban hành các hình thức thanh toán, các chế độ quy trình kế toán, hạch toán cho toàn bộ hệ thống ngân hàng
B. Là người tổ chức và chủ trì thanh toán cho các TCTD khi họ có nhu cầu thanh toán cho nhau
C. Thực hiện các giao dịch tiền tệ trong và ngoài nước cho Chính Phủ
D. Cả A,B,C
12. Giả định các yếu tố khác không thay đổi, cơ số tiền tệ tăng lên khi nào?
A. Các NHTM rút tiền từ NHTW
B. NHTW mua tín phiếu kho bạc trên thị trường mở
C. NHTW mở rộng cho vay chiết khấu đối với các ngân hàng thương mại
D. Không có câu nào đúng
13. Mục tiêu chính của việc điều chỉnh tỷ giá hối đoái trong quản lý ngoại hối là gì?
A. Tăng cường dự trữ ngoại hối
B. Ổn định giá cả trong nền kinh tế
C. Kiểm soát lạm phát
D. Đảm bảo sự cân bằng của cán cân thanh toán
14. Dự trữ ngoại hối của VN bao gồm những loại tài sản nào?
A: Ngoại tệ tiền mặt, tiền gửi bằng ngoại tệ các chứng khoán và các giấy tờ có giá khác bằng ngoại tệ
B: Quyền rút vốn đặc biệt và dự trữ tại quỹ tiền tệ quốc tế.
C. Ngoại tệ tiền mặt, tiền gửi bằng ngoại tệ các chứng khoán và các giấy tờ có giá khác bằng ngoại tệ, quyền rút vốn đặc biệt
D. Ngoại tệ tiền mặt, tiền gửi bằng ngoại tệ các chứng khoán và các giấy tờ có giá khác bằng ngoại tệ, quyền rút vốn đặc biệt, dự trữ tại quỹ tiền tệ quốc tế, vàng và các ngoại hối khác.
15. NHTW cho vay đối với các tổ chức cá nhân nào?
A. Mọi tổ chức cá nhân.
B. Các tổ chức tín dụng.
C. Các tổ chức kinh tế, cá nhân.
D. Tổ chức xã hội, cá nhân, tổ chức kinh tế.
16. NHTW cho các TCTD vay vốn theo hình thức nào?
A: Tái cấp vốn
B: Cho vay đáp ứng nhu cầu thanh toán
C: Khắc phục tình trạng mất khả năng chi trả
D: Tất cả đáp án trên
17. Khi nào NHTW sẽ can thiệp vào thị trường ngoại hối?
A. Khi tỷ giá biến động mạnh
B. Khi có nhu cầu tăng dự trữ ngoại hối
C. Khi có yêu cầu từ Chính phủ
D. Cả A, B, C
18. Khi tỷ giá hối đoái tăng, điều này có thể gây ra điều gì?
A. Tăng giá trị xuất khẩu
B. Giảm giá trị nhập khẩu
C. Tăng lạm phát
D. Giảm dự trữ ngoại tệ
19. Ở Việt Nam, khái niệm ngoại hối được quy định theo:
A. Pháp lệnh số 28/2004/PL-UBTVQH11, ngày 13/12/2004
B. Pháp lệnh số 28/2005/PL-UBTVQH11, ngày 13/12/2005
C. Pháp lệnh số 28/2006/PL-UBTVQH11, ngày 13/12/2006
D. Pháp lệnh số 28/2007/PL-UBTVQH11, ngày 13/12/2007
20. Khi dân chúng có tâm lý tích trữ ngoại tệ thì tỷ giá hối đoái có xu hướng:
A. Ổn định
B. Tăng
C. Giảm
D. Tất cả đều đúng
21. Đâu không phải là mục tiêu can thiệp của Chính phủ trên thị trường ngoại hối?
A. Tạo ra thu nhập từ tỷ giá
B. Giảm lạm phát
C. Tăng tính cạnh tranh trong hàng hoá xuất khẩu
D. Giảm bất ổn trong nền kinh tế
