wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện tập 1

Total questions: 20

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Kiểu dữ liệu nào dưới đây không được coi là kiểu dữ liệu cơ bản trong ngôn ngữ lập trình C :

a)

Kiểu mảng

b)

Kiểu int

c)

Kiểu short int

d)

Kiểu enum

2.

Lệnh nào trong các lệnh sau cho phép chuyển sang vòng lặp tiếp theo mà không cần phải thực hiện phần còn lại của vòng lặp:

a)

  break.

b)

goto.

c)

continue.

d)

 return.

3.

Kết quả in ra màn hình của chương trình sau:

#include <stdio.h>

void main()

{

            int i=5, j=6;

            i= i- --j;

            printf(“%d”,i);

}

a)

5

b)

4

c)

7

d)

0

4.

 Dạng tổng quát của hàm printf() là: printf(“dãy mã quy cách”, dãy mã biểu thức); Trong đó, dãy mã quy cách sẽ là:

a)

Dãy các mã định dạng dữ liệu hiển thị.

b)

Con trỏ của xâu kí tự.

c)

 Các xâu kí tự mang tính chất thông báo.

d)

Cả 3 phương án trên.

5.

Kết quả in ra màn hình của chương trinh sau là gì:

#include <stdio.h>

void main()

{

            int i;

            for (i=2; i<=4; i+=2)

            printf(“%3d”,i);

}

a)

2 4

b)

1 2 3 4

c)

2 3 4

d)

Không thực hiện được.

6.

Kết quả in ra màn hình của chương trình sau là gì:

#include <stdio.h>

void main()

{

            int i;

            for (i=2; ; i++)

            printf(“%3d”,i);

}

a)

Lặp vô hạn

b)

2

c)

1 2

d)

Kết quả khác

7.

Giả sử trong ngôn ngữ C sử dụng khai báo “double a[12]”, phần tử a[7] là phần tử thứ bao nhiêu trong mảng a:

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

8.

Kết quả chương trình sau là gì:

#include <stdio.h>

void swap(int a, int b)

{

            int tmp;

            tmp=a; a=b; b=tmp;

}

void main()

{

            int a=15, b=21; hoanvi(a,b);

            printf(“%d %d”,a,b);

}

a)

15 21

b)

21 15

c)

Báo lỗi

d)

Kết quả khác

9.

Khai báo các biến:

int m,n;

float x,y;

Lệnh nào sai :

a)

n = 14

b)

m = 0.8

c)

x = 20.0

d)

y = 0.3

10.

Nếu có các khai báo sau:

char msg[10];

char value;

Câu nào sau đây sẽ là đúng:

a)

 msg=value;

b)

msg[2] = value;

c)

Cả hai câu trên.

d)

 Không câu nào đúng.

11.

Phép toán 1 ngôi nào dùng để xác định địa chỉ của đối tượng mà con trỏ chỉ tới:

a)

!

b)

*

c)

&

d)

Kết quả khác

12.

Khi khai báo mảng, ta khởi tạo luôn giá trị của mảng như sau:

int x[3]={4,2,6}; Nghĩa là:

a)

x[1]=4, x[2]=2, x[3]=6.

b)

x[0]=4, x[1]=2, x[2]=6.

c)

Khai báo không đúng.

d)

 Kết quả khác.

13.

Cái gì quyết định kích thước của vùng nhớ được cấp phát cho các biến:

a)

Tên biến.

b)

Kiểu dữ liệu của biến.

c)

  Giá trị của biến.

d)

   Tất cả đều đúng.

14.

Lệnh fflush(stdin) dùng để làm gì:

a)

Đọc kí tự từ bàn phím.

b)

Xóa sạch bộ nhớ đệm.

c)

Xóa bộ nhớ đệm.

d)

  Kết quả khác.

15.

Hằng có thể được định nghĩa theo cách nào:

a)

 1. #define <indentifier> string

b)

2. const tên_kiểu tên_biến_hằng = giá trị

c)

3. Không có cách định nghĩa chung.

d)

1 và 2.

16.

Phép toán % có ý nghĩa gì:

a)

Đổi dấu một số thực hoặc một số nguyên.

b)

Chia hai số thực hoặc nguyên.

c)

Lấy phần dư của phép chia hai số nguyên.

d)

1 và 2.

17.

Toán tử “++n” được hiểu:

a)

Giá trị n giảm đi sau khi giá trị của nó được sử dụng.

b)

Giá trị n giảm đi trước khi giá trị của nó được sử dụng.

c)

Giá trị của n được tăng sau khi giá trị của nó được sử dụng.

d)

Giá trị của n được tăng lên trước khi giá trị của nó được sử dụng.

18.

Một số tác vụ sau sẽ được áp dụng để kiểm tra xem một số nguyên là lẻ hay chẵn:

1-     Begin(bắt đầu).

2-     Nhập số nguyên n.

3-     Nếu số đó là 0 thì hiển thị chuỗi: “Đây là số chẵn”.

4-     Ngược lại hiển thị: “Đây là số lẻ”.

5-     Chia n cho 2;

6-     End(kết thúc).

Theo bạn, thứ tự các bước nào sau đây là đúng:

a)

1,2,3,4,5,6.

b)

 1,5,4,3,2,6.

c)

1,2,5,3,4,6.

d)

1,5,3,4,2,6.

19.

Tại sao hai hàm scanf() và printf() gọi là 2 hàm nhập, xuất có định dạng:

a)

Vì chúng có chuỗi định dạng trong tham số.

b)

Vì chúng thường dùng để nhập, xuất các trị trong chỉ một kiểu đã định trước.

c)

Vì một lí do khác.

d)

2 hàm trên không phải là hai hàm nhập xuất có định dạng.

20.

Mảng là:

a)

Một nhóm phần tử có cùng kiểu và chung tên gọi.

b)

  Một nhóm phần tử có thể có kiểu riêng và chung tên gọi.

c)

Một nhóm phần tử có thể có kiểu riêng và tên gọi riêng cho mỗi phần tử.

d)

 Là một kiểu dữ liệu cơ sở đã định sẵn của ngôn ngữ lập trình C.