Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 1 GRADE 12

Total questions: 40

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

WHERE WAS DANG THUY TRAM BORN ?

a)

IN HUE

b)

IN QUANG NGAI

c)

IN QUANG BINH

d)

IN HA NOI

2.

WHEN DID SHE VOLUNTEER TO JOIN THE ARMY ?

a)

1965

b)

1966

c)

1967

d)

1968

3.

``AT THE AGE OF 24, SHE WORKED AS A NURSE``

IS THIS TRUE OR FALSE ?

a)

TRUE

b)

FALSE

4.

DANG THUY TRAM IS CONSIDERED A NATIONAL HERO FOR DEDICATING HER YOUTH AND WHOLE LIFE TO SAVING OTHER PEOPLE`S LIVES IN THE WAR.

a)

TRUE

b)

FALSE

5.

WHERE WAS THE DIARY PUBLISHED IN 2005 ?

a)

b)

c)

d)

6.
medicine /ˈmedsn/
a)
y học, thuốc
b)
(v.phr) tôn trọng
c)
(adj) cổ đại
d)
(adj) truyền cảm hứng
7.
resistance war /rɪˈzɪs.tənswɔːr/
a)
/ (n.p) cuộc kháng chiến
b)
(v) tình nguyện
c)
y học, thuốc
d)
(v.phr) tôn trọng
8.
enemy /ˈen.ə.mi/
a)
(n) kẻ thù
b)
(n) sự tường thuật
c)
/ (n.p) cuộc kháng chiến
d)
(v) tình nguyện
9.
account /əˈkaʊnt/
a)

(n) câu chuyện, sự tường thuật

b)
/ (n.p) cuộc kháng chiến
c)
(v) tình nguyện
d)
y học, thuốc
10.
soldier /ˈsəʊldʒə(r)/
a)
(n) lính, chiến sĩ
b)
(n) kẻ thù
c)
(n) sự tường thuật
d)
/ (n.p) cuộc kháng chiến
11.
surgeon /ˈsɜːdʒən/
a)
(n) bác sĩ phẫu thuật
b)
(n) lính, chiến sĩ
c)
(n) kẻ thù
d)
(n) sự tường thuật
12.
diary /ˈdaɪəri/
a)
(n) nhật ký
b)
(n) bác sĩ phẫu thuật
c)
(n) lính, chiến sĩ
d)
(n) kẻ thù
13.
devote /dɪˈvəʊt/
a)
(v) cống hiến
b)
(n) nhật ký
c)
(n) bác sĩ phẫu thuật
d)
(n) lính, chiến sĩ
14.
operate on /ˈɒpəreɪt/
a)
(phr.v) phẫu thuật
b)
(n.p) bệnh viện dã chiến
c)
(v) cống hiến
d)
(n) nhật ký
15.
admire for /ədˈmaɪər fɔːr/
a)
(phr.v) ngưỡng mộ
b)
(n) phát minh
c)
(n) máy quay đĩa
d)
(n) thành tựu
16.
army /ˈɑːmi/
a)
(n) quân đội
b)
(phr.v) chăm sóc
c)
(adj) thành công
d)
(phr.v) nộp vào/ ứng tuyển
17.

nghĩa vụ , nhiệm vụ

(a)  

18.
successful /səkˈsesfl/
a)
(adj) thành công
b)
(phr.v) nộp vào/ ứng tuyển
c)
(v) đi học (trường đại học/ cao đẳng)
d)
(n) hôn nhân
19.
medicine /ˈmedsn/
a)
y học, thuốc
b)
(v.phr) tôn trọng
c)
(adj) cổ đại
d)
(adj) truyền cảm hứng
20.
volunteer /ˌvɒlənˈtɪə(r)/
a)
(v) tình nguyện
b)
y học, thuốc
c)
(v.phr) tôn trọng
d)
(adj) cổ đại
21.
surgeon /ˈsɜːdʒən/
a)
(n) bác sĩ phẫu thuật
b)
(n) lính, chiến sĩ
c)
(n) kẻ thù
d)
(n) sự tường thuật
22.
field hospital /fiːld ˈhɒs.pɪ.təl/
a)
(n.p) bệnh viện dã chiến
b)
(v) cống hiến
c)
(n) nhật ký
d)
(n) bác sĩ phẫu thuật
23.
devote /dɪˈvəʊt/
a)
(v) cống hiến
b)
(n) nhật ký
c)
(n) bác sĩ phẫu thuật
d)
(n) lính, chiến sĩ
24.
achievement /əˈtʃiːvmənt/
a)
(n) thành tựu
b)
(phr.v) dựa vào
c)
(v) dịch
d)
(adj) ấn tượng
25.
phonograph /ˈfəʊ.nə.ɡrɑːf/
a)
(n) máy quay đĩa
b)
(n) thành tựu
c)
(phr.v) dựa vào
d)
(v) dịch
26.
childhood /ˈtʃaɪldhʊd/
a)
(n) tuổi thơ
b)
(phr.v) ngưỡng mộ
c)
(n) phát minh
d)
(n) máy quay đĩa
27.
marriage /ˈmærɪdʒ/
a)
(n) hôn nhân
b)
(n) tuổi thơ
c)
(phr.v) ngưỡng mộ
d)
(n) phát minh
28.
take care of /teɪk ker ɒv/
a)
(phr.v) chăm sóc
b)
(adj) thành công
c)
(phr.v) nộp vào/ ứng tuyển
d)
(v) đi học (trường đại học/ cao đẳng)
29.
attend (school/college) /əˈtend/
a)
(v) đi học (trường đại học/ cao đẳng)
b)
(n) hôn nhân
c)
(n) tuổi thơ
d)
(phr.v) ngưỡng mộ
30.
famous for /ˈfeɪməs fɔː/
a)
(adj) nổi tiếng
b)
(n) phim tài liệu
c)
(n) lò sưởi
d)
(v) thổi
31.
drop out /drɑːp/
a)
(phr.v) bỏ học
b)
(v) gắn bó
c)
(n) nhận con nuôi
d)
(phr.v) bỏ cuộc
32.
blockbuster /ˈblɒkbʌstə(r)/
a)
(n) bom tấn
b)
(adj) hoạt hình
c)
(adj) tiên tiến
d)
(adj) có thể truy cập
33.
diagnose /ˈdaɪəɡnəʊz/
a)
(v) chẩn đoán
b)
(n) bom tấn
c)
(adj) hoạt hình
d)
(adj) tiên tiến
34.
cancer /ˈkænsə(r)/
a)
(n) ung thư
b)
(adj) thuộc tuyến tụy
c)
(v) chẩn đoán
d)
(n) bom tấn
35.
genius /ˈdʒiːniəs/
a)
(n) thiên tài
b)
(n) ung thư
c)
(adj) thuộc tuyến tụy
d)
(v) chẩn đoán
36.
Communist Party of VietNam /ˈkɒm.jə.nɪst ˈpɑː.ti əv Viet Nam/
a)
(n.phr) Đảng Cộng sản Việt Nam
b)
(adj) quân sự
c)
(n) thiên tài
d)
(n) ung thư
37.
battle /ˈbætl/
a)
(n) chiến trường
b)
(n.phr) Đảng Cộng sản Việt Nam
c)
(adj) quân sự
d)
(n) thiên tài
38.
film-maker /ˈfɪlm meɪkə(r)/
a)
(n) nhà làm phim
b)
(n.ph) địa điểm thu hút khách du lịch
c)
(n) nhà tù
d)
(phr.v) mất/ qua đời
39.
defeat /dɪˈfiːt/
a)
(v) đánh bại
b)
(v) cai trị
c)
(n) bài thơ
d)
(n) thơ
40.
ambitious /æmˈbɪʃəs/
a)
(adj) có tham vọng
b)
(v) đánh bại
c)
(v) cai trị
d)
(n) bài thơ