Font size
S
M
L
XL
WorksheetsNhận diện 3000 chữ hán 3001 - 3123
Total questions: 123
Worksheet time: 1hrs 2mins
Name
Class
Date
1.
髦
a)
MAO - Mốt, thời thượng, sành điệu
b)
KHIÊU - Cạy, nạy, bẩy
2.
撬
a)
KHIÊU - Cạy, nạy, bẩy
b)
LỆ - Nước mắt
3.
泪
a)
LỆ - Nước mắt
b)
KHÁN - Xem, nhìn, coi
4.
看
a)
KHÁN - Xem, nhìn, coi
b)
THUẪN - Mâu thuẫn, cái khiên
5.
盾
a)
THUẪN - Mâu thuẫn, cái khiên
b)
TUẦN - Tuân theo, tuần hoàn
6.
循
a)
TUẦN - Tuân theo, tuần hoàn
b)
TOÁN - Tính toán
7.
算
a)
TOÁN - Tính toán
b)
CUNG - Cái cung
8.
弓
a)
CUNG - Cái cung
b)
DẪN - Kéo, dẫn
9.
引
a)
DẪN - Kéo, dẫn
b)
NHƯỢC - Yếu
10.
弱
a)
NHƯỢC - Yếu
b)
NỊCH - Chết đuối, chìm đắm
11.
溺
a)
NỊCH - Chết đuối, chìm đắm
b)
PHÍ - Chi phí, lãng phí
12.
费
a)
PHÍ - Chi phí, lãng phí
b)
PHÍ - Sôi (nước)
13.
沸
a)
PHÍ - Sôi (nước)
b)
PHẬT, PHẤT - Đức Phật, phảng phất
14.
佛
a)
PHẬT, PHẤT - Đức Phật, phảng phất
b)
PHẤT, PHẬT - Phẩy, phất
15.
拂
a)
PHẤT, PHẬT - Phẩy, phất
b)
DI - Chu di, man di
16.
夷
a)
DI - Chu di, man di
b)
DI - Dì
17.
姨
a)
DI - Dì
b)
DI - Ơ, ồ, ủa
18.
咦
a)
DI - Ơ, ồ, ủa
b)
DI - Tuyến tuỵ
19.
胰
a)
DI - Tuyến tuỵ
b)
ĐỘ, ĐẠC - Độ, nhiệt độ
20.
度
a)
ĐỘ, ĐẠC - Độ, nhiệt độ
b)
ĐỘ - Vượt, qua
21.
渡
a)
ĐỘ - Vượt, qua
b)
ĐỘ - Mạ kim loại
22.
镀
a)
ĐỘ - Mạ kim loại
b)
TỊCH - Cái chiếu, chủ tịch
23.
席
a)
TỊCH - Cái chiếu, chủ tịch
b)
THỨ - Thứ dân
24.
庶
a)
THỨ - Thứ dân
b)
GIÀ - Che, đậy
25.
遮
a)
GIÀ - Che, đậy
b)
GIÁ - Cây mía
26.
蔗
a)
GIÁ - Cây mía
b)
CÁCH - Da thuộc, cải cách
27.
革
a)
CÁCH - Da thuộc, cải cách
b)
LẶC - Siết chặt
28.
勒
a)
LẶC - Siết chặt
b)
CÚC - Khom lưng, cúi chào
29.
鞠
a)
CÚC - Khom lưng, cúi chào
b)
CẬN - Hoa tím
30.
堇
a)
CẬN - Hoa tím
b)
CẦN - Cần cù, chăm chỉ
31.
勤
a)
CẦN - Cần cù, chăm chỉ
b)
CẨN - Cẩn thận
32.
谨
a)
CẨN - Cẩn thận
b)
VƯU - Đặc biệt, rất, tốt nhất
33.
尤
a)
VƯU - Đặc biệt, rất, tốt nhất
b)
NHIỄU - Phiền, nhiễu
34.
扰
a)
NHIỄU - Phiền, nhiễu
b)
ƯU - Ưu tú
35.
优
a)
ƯU - Ưu tú
b)
ƯU - Lo lắng, ưu sầu
36.
忧
a)
ƯU - Lo lắng, ưu sầu
b)
DO - Do dự, như, còn
37.
犹
a)
DO - Do dự, như, còn
b)
VƯU - Con mực
38.
魷
a)
VƯU - Con mực
b)
LONG - Con rồng
39.
龙
a)
LONG - Con rồng
b)
LUNG - Cổ họng
40.
咙
a)
LUNG - Cổ họng
b)
LUNG - Điếc
41.
聋
a)
LUNG - Điếc
b)
LUNG - Mông lung
42.
胧
a)
LUNG - Mông lung
b)
LUNG - Cái lồng
43.
笼
a)
LUNG - Cái lồng
b)
LONG - Áp sát
44.
拢
a)
LONG - Áp sát
b)
LŨNG - Lũng đoạn, luống
45.
垄
a)
LŨNG - Lũng đoạn, luống
b)
SỦNG - Nuông chiều, sủng ái
46.
宠
a)
SỦNG - Nuông chiều, sủng ái
b)
BÀNG - Khổng lồ, khuôn mặt, bề bộ
47.
庞
a)
BÀNG - Khổng lồ, khuôn mặt, bề bộ
b)
TẬP - Tập kích
48.
袭
a)
TẬP - Tập kích
b)
VÔ - Không
49.
无
a)
VÔ - Không
b)
PHỦ - Nuôi nấng, chăm sóc
50.
抚
a)
PHỦ - Nuôi nấng, chăm sóc
b)
MAO - Mốt, thời thượng, sành điệu
51.
芜
a)
VU - Hoang vu, củ cải
b)
ĐAM - Bỏ lỡ, chậm trễ, trì hoãn
52.
耽
a)
ĐAM - Bỏ lỡ, chậm trễ, trì hoãn
b)
CHẨM - Cái gối
53.
枕
a)
CHẨM - Cái gối
b)
THÁNH - Thần thánh
54.
圣
a)
THÁNH - Thần thánh
b)
QUÁI - Yêu quái, kỳ quái
55.
怪
a)
QUÁI - Yêu quái, kỳ quái
b)
DỊCH - Phiên dịch
56.
译
a)
DỊCH - Phiên dịch
b)
DỊCH - Diễn giải
57.
绎
a)
DỊCH - Diễn giải
b)
THÍCH - Giải thích
58.
释
a)
THÍCH - Giải thích
b)
TRẠCH - Lựa chọn
59.
择
a)
TRẠCH - Lựa chọn
b)
TRẠCH - Đầm
60.
泽
a)
TRẠCH - Đầm
b)
Y - Quần áo, y phục
61.
衣
a)
Y - Quần áo, y phục
b)
Y, Ỷ - Theo, dựa vào
62.
依
a)
Y, Ỷ - Theo, dựa vào
b)
DUỆ - Hậu duệ, con cháu
63.
裔
a)
DUỆ - Hậu duệ, con cháu
b)
NÔNG, NÙNG - Nông dân
64.
农
a)
NÔNG, NÙNG - Nông dân
b)
NỒNG, NÙNG - Đậm, nồng, dày
65.
浓
a)
NỒNG, NÙNG - Đậm, nồng, dày
b)
NÙNG - Mủ
66.
脓
a)
NÙNG - Mủ
b)
AI - Bi ai, buồn đau
67.
哀
a)
AI - Bi ai, buồn đau
b)
SUY - Suy nhược, suy yếu
68.
衰
a)
SUY - Suy nhược, suy yếu
b)
TRUNG - Trong lòng
69.
衷
a)
TRUNG - Trong lòng
b)
TRIỂN - Phát triển
70.
展
a)
TRIỂN - Phát triển
b)
TANG, TÁNG - Tang lễ, chán nản
71.
丧
a)
TANG, TÁNG - Tang lễ, chán nản
b)
THẦN, THÌN - Sinh thần, giờ Thìn, rồng
72.
辰
a)
THẦN, THÌN - Sinh thần, giờ Thìn, rồng
b)
THẦN - Buổi sáng sớm
73.
晨
a)
THẦN - Buổi sáng sớm
b)
CHẤN - Địa chấn, động đất
74.
震
a)
CHẤN - Địa chấn, động đất
b)
CHẤN - Chấn động, rung
75.
振
a)
CHẤN - Chấn động, rung
b)
CHẨN - Cứu trợ
76.
赈
a)
CHẨN - Cứu trợ
b)
THẦN - Mang thai
77.
娠
a)
THẦN - Mang thai
b)
THẦN - Môi
78.
唇
a)
THẦN - Môi
b)
NHỤC - Sỉ nhục
79.
辱
a)
NHỤC - Sỉ nhục
b)
LÔN, LUÂN - Côn lôn
80.
仑
a)
LÔN, LUÂN - Côn lôn
b)
LUÂN - Bánh xe, lượt
81.
轮
a)
LUÂN - Bánh xe, lượt
b)
LUÂN - Vung tay, chọn
82.
抡
a)
LUÂN - Vung tay, chọn
b)
LUẬN - Thảo luận
83.
论
a)
LUẬN - Thảo luận
b)
LUÂN - Luân lý
84.
伦
a)
LUÂN - Luân lý
b)
LUÂN - Chìm, đắm, trầm luân
85.
沦
a)
LUÂN - Chìm, đắm, trầm luân
b)
THA, ĐÀ - Nó
86.
它
a)
THA, ĐÀ - Nó
b)
XÀ - Con rắn
87.
蛇
a)
XÀ - Con rắn
b)
ĐÀ - Bánh lái thuyền
88.
舵
a)
ĐÀ - Bánh lái thuyền
b)
ĐÀ - Lạc đà
89.
驼
a)
ĐÀ - Lạc đà
b)
ĐÀ - Đà điểu
90.
鸵
a)
ĐÀ - Đà điểu
b)
ĐÀ - A Di Đà Phật
91.
陀
a)
ĐÀ - A Di Đà Phật
b)
SÁI - Đổ, vẩy, rơi, vãi (nước)
92.
洒
a)
SÁI - Đổ, vẩy, rơi, vãi (nước)
b)
SÁI - Phơi, nắng, khoe, đăng
93.
晒
a)
SÁI - Phơi, nắng, khoe, đăng
b)
HI - Hy sinh
94.
牺
a)
HI - Hy sinh
b)
THÊ - Sống, ở
95.
栖
a)
THÊ - Sống, ở
b)
ĐIỆN - Cúng, tế
96.
奠
a)
ĐIỆN - Cúng, tế
b)
TÔN - Tôn trọng
97.
尊
a)
TÔN - Tôn trọng
b)
TUÂN - Tuân thủ
98.
遵
a)
TUÂN - Tuân thủ
b)
TÔN, TỖN - Ngồi xổm, hóng
99.
蹲
a)
TÔN, TỖN - Ngồi xổm, hóng
b)
TIÊN - Trước
100.
先
a)
TIÊN - Trước
b)
VU - Hoang vu, củ cải
101.
宪
a)
HIẾN - Hiến pháp
b)
TẨY, TIỂN - Rửa, giặt, gội, tẩy
102.
洗
a)
TẨY, TIỂN - Rửa, giặt, gội, tẩy
b)
TUYỂN - Tuyển, chọn
103.
选
a)
TUYỂN - Tuyển, chọn
b)
TÁN - Like, tán thành
104.
赞
a)
TÁN - Like, tán thành
b)
TOẢN - Tích luỹ, gom lại
105.
攒
a)
TOẢN - Tích luỹ, gom lại
b)
CÁCH - Cách, xa cách
106.
隔
a)
CÁCH - Cách, xa cách
b)
DUNG - Tan ra, dung hợp
107.
融
a)
DUNG - Tan ra, dung hợp
b)
NOÃN - Quả trứng
108.
卵
a)
NOÃN - Quả trứng
b)
LỆ - Đẹp, mỹ lệ
109.
丽
a)
LỆ - Đẹp, mỹ lệ
b)
ĐAN, ĐƠN - Linh đan, mẫu đơn
110.
丹
a)
ĐAN, ĐƠN - Linh đan, mẫu đơn
b)
CHU, CHÂU - Cái thuyền
111.
舟
a)
CHU, CHÂU - Cái thuyền
b)
AO - Lõm, chìm
112.
凹
a)
AO - Lõm, chìm
b)
ĐỘT - Lồi, ưỡn
113.
凸
a)
ĐỘT - Lồi, ưỡn
b)
TRÚC - Tre trúc
114.
竹
a)
TRÚC - Tre trúc
b)
SÁO - Bao, bộ, căn
115.
套
a)
SÁO - Bao, bộ, căn
b)
HỐI - Đổi tiền, chuyển tiền, ngoại hối
116.
汇
a)
HỐI - Đổi tiền, chuyển tiền, ngoại hối
b)
PHẠT - Xử phạt
117.
罚
a)
PHẠT - Xử phạt
b)
KHẤU - Cốc (tiếng gõ cửa)
118.
叩
a)
KHẤU - Cốc (tiếng gõ cửa)
b)
MỆNH - Sinh mệnh
119.
命
a)
MỆNH - Sinh mệnh
b)
TIÊN - Thần tiên
120.
仙
a)
TIÊN - Thần tiên
b)
XÁN - Rực rỡ, xán lạn
121.
灿
a)
XÁN - Rực rỡ, xán lạn
b)
KHẤU - Cài, móc, chiết khấu
122.
扣
a)
KHẤU - Cài, móc, chiết khấu
b)
A, NHA - A đầu, nha đầu
123.
丫
a)
A, NHA - A đầu, nha đầu
b)
HIẾN - Hiến pháp
Reset
