Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 17: Talking business

Total questions: 43

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Choose the correct form of the word "employ".

The _________ find it difficult to get an interview if they have not had a job for a long time.

a)

employment

b)

employees

c)

employers

d)

unemployed

2.

Choose the correct form of the word "employ".

All_______________ must apply in writing if they wish to request a holiday.

a)

employers

b)

employees

c)

employ

d)

employment

3.

Choose the correct form of the word "employ".

_________ rose by 5 per cent due to the closure of two large factories in the area.

a)

employment

b)

employees

c)

employers

d)

unemployment

4.

Choose the correct form of the word "employ".

I was only _________ as a cleaner, but the family expected me to look after their children as well.

a)

employ

b)

employee

c)

employed

d)

unemployed

5.

Choose the correct form of the word "employ".

I couldn't work when my daughter was sick. Fortunately, my _________ is very understanding.

a)

employee

b)

employer

c)

employment

d)

unemployment

6.

I'm hoping to get a _________ during the holidays.

a)

job

b)

work

7.

I'm hoping to find _________ during the holidays.

a)

job

b)

work

8.

The materials in which objects are wrapped before being sold: p (a)  

9.

Make someone to do something by giving them a good reason to do it: p (a)  

10.

A means of identifying a particular company: b (a)  

11.

Our company have tested the _________ carefully before officially introducing in to the market.

a)

products

b)

goods

12.

an area or position that is exactly suitable for a small group of the same type

a)

niche

b)

dominate

c)

endorse

13.

to appear in an advertisement, saying that you use and like a particular product

a)

niche

b)

dominate

c)

endorse

14.

to have control over a place or person

a)

niche

b)

dominate

c)

endorse

15.
Campaign
a)
ngành quảng cáo
b)
công ty
c)
chiến dịch
d)
giờ làm thêm
16.
Candidate
a)
ứng viên
b)
giờ làm thêm
c)
cạnh tranh
d)
bằng cấp
17.
Client
a)
bán thời gian
b)
lực lượng lao động
c)
việc làm
d)
khách hàng
18.
Colleague
a)
cuộc họp
b)
bán thời gian
c)
làm ca
d)
đồng nghiệp
19.
Consumer
a)
nhân viên
b)
nghề nghiệp
c)
người tiêu dùng
d)
giờ làm thêm
20.
Credibility
a)
đòi hỏi cao
b)
độ tin cậy
c)
công nhân
d)
nghỉ hưu
21.
Laborer
a)
nghề nghiệp
b)
nộp đơn xin việc
c)
triển vọng
d)
công nhân
22.
Manual work
a)
nghỉ hưu
b)
người tiêu dùng
c)
lao động chân tay
d)
công ty
23.
Occupation
a)
công ty
b)
nghề nghiệp
c)
đóng gói
d)
ngành quảng cáo
24.
Perk
a)
thị trường
b)
quyền lợi ngoài lương
c)
quản lý
d)
kỹ năng
25.
Prospects
a)
sản phẩm
b)
đóng gói
c)
triển vọng
d)
đầu tư vào
26.
Retirement
a)
nhân viên
b)
nhân viên văn phòng
c)
đơn điệu
d)
nghỉ hưu
27.
Shares
a)
xu hướng
b)
cổ phiếu
c)
công nhân
d)
mệt mỏi
28.
Shift work
a)
làm ca
b)
nộp đơn xin việc
c)
ứng viên
d)
thu nhập
29.
Trade
a)
thương mại
b)
cổ phiếu
c)
mục tiêu
d)
đơn điệu
30.
Workforce
a)
lực lượng lao động
b)
lương
c)
bình thường
d)
cổ phiếu
31.
Demanding
a)
đòi hỏi cao
b)
xu hướng
c)
xác nhận, ủng hộ
d)
bằng cấp
32.
Economic
a)
cuộc họp
b)
quyền lợi ngoài lương
c)
ngành công nghiệp
d)
thuộc về kinh tế
33.
Economical
a)
đáng thưởng
b)
quyền lợi ngoài lương
c)
đóng gói
d)
tiết kiệm
34.
Exhausting
a)
bán thời gian
b)
tiếp thị
c)
không có kỹ năng
d)
mệt mỏi
35.
Hospitality
a)
hiếu khách
b)
người chủ
c)
văn phòng
d)
đòi hỏi cao
36.
Monotonous
a)
độ tin cậy
b)
cuộc họp
c)
đơn điệu
d)
người chủ
37.
Retail
a)
bán lẻ
b)
đơn điệu
c)
quản lý
d)
lực lượng lao động
38.
Redundant
a)
đòi hỏi cao
b)
cuộc họp
c)
thuyết phục
d)
thừa
39.
Endorse
a)
khách hàng
b)
xác nhận, ủng hộ
c)
hàng hóa
d)
thừa
40.
Invest (in)
a)
thị trường ngách
b)
đòi hỏi cao
c)
đầu tư vào
d)
triển vọng
41.
Persuade
a)
công việc
b)
độ tin cậy
c)
thuyết phục
d)
văn phòng
42.
To be promoted
a)
ứng viên
b)
kinh nghiệm
c)
được thăng chức
d)
lực lượng lao động
43.
Request
a)
yêu cầu
b)
ngành công nghiệp
c)
đồng nghiệp
d)
thị trường