wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toeic part 7

Total questions: 97

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

“Purpose” nghĩa là gì?

a)

yêu cầu

b)

mục đích

c)

Đề xuất

d)

Cung cấp

2.

“applicant” đồng nghĩa với từ nào?

a)

Recruiter

b)

job seeker

c)

Candidate

d)

Employer

3.

Đồng nghĩa với từ “position”?

a)

Location

b)

Place

c)

Opening

d)

Vacancy

4.

đồng nghĩa với “CV”

a)

Application form

b)

resume

c)

Applicant form

d)

Folder

5.

”Duty” đồng nghĩa với từ?

a)

Task

b)

review

c)

Assignment

6.

“Plant” có nghĩa là?

a)

Kế hoạch

b)

Thực vật

c)

Công ty

d)

Nhà máy

7.

Đồng nghĩa với từ “firm”?

a)

Factory

b)

Agency

c)

Headquarter

d)

Company

8.

Các hình thức nộp thư/email đăng ký xin việc?

a)

Submit online

b)

Apply in person

c)

Fax

d)

Call/contact

e)

Smile

9.

Từ nào mang nghĩa “sản xuất”?

a)

Product

b)

manufacturer

c)

Produce

d)

Manufacture

10.

Khuyến mãi, giảm giá, quà tặng?

a)

Disruption

b)

Discount

c)

Coupon

d)

Voucher

e)

Save 10%

11.

Complete đồng nghĩa với từ?

a)

Finish

b)

Start

c)

End

d)

Done

12.

Từ nào mang nghĩa “chịu trách nhiệm”?

a)

be happy to

b)

be responsible for

c)

Be in charge of

d)

Be accountable for

13.

“Đính kèm” là từ nào?

a)

Attack

b)

enclose

c)

Include

d)

Attach

14.

academic background nghĩa là?

a)

Nền tảng học thuật

b)

Trình độ học vấn

c)

Kinh nghiệm

d)

Phầm chất

15.

Biết 2 thứ tiếng

a)

Language

b)

second language

c)

Language number 2

d)

Bilingual

16.

Kỹ năng văn phòng

a)

Computer skill

b)

Office skill

c)

Language skill

d)

Certificate

17.

Salary có nghĩa là?

a)

Tiền thưởng

b)

Tiền phạt

c)

Khuyến mãi

d)

Lương

18.

“Ngoại ngữ thông thạo”

a)

Proficiency

b)

Smooth

c)

Fluency

d)

Fast

19.
fine (n.)
a)
phạt
b)
dịch vụ vệ sinh
c)
phó chủ tịch
d)
vật liệu có thể tái chế
20.
abide by (v.)
a)
tuân theo
b)
lễ hội
c)
cải tạo tiền sảnh
d)
sự tắc nghẽn
21.
mandatory exam (n.)
a)
kỳ thi bắt buộc
b)
không liên tục
c)
tiền trợ cấp liên bang
d)
nhà sản xuất
22.
health insurance coverage (n.)
a)
phạm vi bảo hiểm y tế
b)
nhà văn phòng lưu động
c)
đầu tư
d)
vận chuyển
23.
advertise (v.)
a)
quảng cáo
b)
khu vực nghỉ ngơi
c)
nâng cấp
d)
hàng hóa
24.
senior citizen (n.)
a)
công dân cao tuổi
b)
nảy sinh
c)
tu sửa
d)
khiếu nại
25.
registration fee (n.)
a)
phí đăng ký
b)
xuất hiện
c)
xấp xỉ
d)
hướng dẫn
26.
full capacity (n.)
a)
kín chỗ
b)
bỏ lỡ
c)
lịch trình
d)
người giám sát
27.
anticipate (v.)
a)
dự đoán
b)
chuyển giao
c)
thiết lập
d)
làm nhiệm vụ
28.
distribute (v.)
a)
phân phát
b)
tiếp quản
c)
ghi ngày tháng
d)
thông báo
29.
pay raise (n.)
a)
tăng lương
b)
hoạt động
c)
chi phiếu
d)
cổ điển
30.
instruction manual (n.)
a)
hướng dẫn sử dụng
b)
cơ sở sản xuất
c)
sự bất tiện
d)
số lượng
31.
leave out of (v.)
a)
bỏ sót
b)
chưa quyết định
c)
giấy phép xây dựng
d)
cổ
32.
absent from (adj.)
a)
thiếu
b)
đánh giá cao
c)
lễ kỷ niệm
d)
khoang chứa hành lý
33.
setback (n.)
a)
sự thiếu sót
b)
bổ sung vitamin và khoáng chất
c)
kéo dài
d)
tuyên bố
34.
determine (v.)
a)
xác định
b)
kiểm tra
c)
hoãn lại
d)
liệu pháp an toàn
35.
time of sale (n.)
a)
thời gian bán hàng
b)
đáp ứng tất cả các quy định của chính phủ
c)
mang lại lợi ích
d)
nguy cơ bị thương
36.
confirm (v.)
a)
xác nhận
b)
phí vận chuyển
c)
nhận biết
d)
không hài lòng
37.
suspicion (n.)
a)
sự nghi ngờ
b)
đảm bảo sự hài lòng của khách hàng
c)
kỷ luật
d)
chấm dứt
38.
defective product (n.)
a)
sản phẩm lỗi
b)
không hài lòng
c)
miễn cưỡng
d)
hợp đồng
39.
defect (n.)
a)
khiếm khuyết
b)
tiền hoàn lại
c)
hài lòng
d)
phòng khám
40.
discrepancy (n.)
a)
sự khác biệt
b)
đảm bảo
c)
trưởng ca bếp
d)
giữ lại
41.
consult (v.)
a)
tham khảo ý kiến ​​
b)
miễn phí
c)
người nộp đơn
d)
cung cấp nhân viên
42.
suffer (v.)
a)
chịu đựng
b)
sửa lại
c)
môi trường nhịp độ nhanh
d)
thành lập (công ty)
43.
tossing and turning (n.)
a)
nằm nhưng không ngủ được
b)
nghệ sĩ guitar
c)
quen thuộc với
d)
sản xuất
44.
cater to your exact needs (v phr.)
a)
phục vụ cho nhu cầu chính xác của bạn
b)
sự khen ngợi
c)
giá bữa sáng tiêu chuẩn
d)
mở rộng
45.
accommodate (v.)
a)
phục vụ
b)
nhà phê bình
c)
lý tưởng
d)
giờ hoạt động
46.
express delivery (n.)
a)
chuyển phát nhanh
b)
chữ ký
c)
đầu bếp nấu món ăn nhanh
d)
điều tra viên
47.
dimension (n.)
a)
kích thước
b)
vấn đề cá nhân
c)
trực tiếp
d)
đảm bảo
48.
end up (v.)
a)
sau cùng
b)
xử lý
c)
được chuẩn bị
d)
tuân theo
49.
frustrated (adj.)
a)
thất vọng
b)
trước thời hạn
c)
thuê
d)
quy định
50.
competitor (n.)
a)
đối thủ cạnh tranh
b)
tính phí
c)
trứng khuấy
d)
khả năng áp dụng
51.
store policy (n.)
a)
chính sách cửa hàng
b)
mối quan tâm khẩn cấp
c)
ca ngày trong tuần
d)
người cư trú
52.
spread (v.)
a)
dàn trải
b)
người nhận
c)
yêu cầu
d)
vấn đề đang diễn ra
53.
neglect (v.)
a)
bỏ bê
b)
sự thay thế tạm thời
c)
công ty bất động sản
d)
khó chịu về
54.
pass out to (v.)
a)
chuyển cho
b)
giày thể thao
c)
phục vụ
d)
hệ thống điều hòa không khí
55.
shortcomings (n.)
a)
thiếu sót
b)
cao cấp
c)
chuyên gia hàng đầu
d)
chia nhỏ
56.
thin staff (n.)
a)
thiếu nhân viên
b)
vận chuyển nhanh
c)
trao thưởng
d)
tham gia
57.
punishment (n.)
a)
trừng phạt
b)
đổi trả
c)
chuyên môn
d)
tỷ giá hối đoái
58.
blame (n.)
a)
đổ lỗi
b)
nâng cấp
c)
đóng góp
d)
thị trưởng
59.
drop in on (v.)
a)
ghé vào
b)
tỷ lệ chiết khấu
c)
kiến thức rộng
d)
ứng cử viên
60.
display (v.)
a)
trưng bày
b)
thu thập
c)
thị trường nhà ở
d)
tái định cư
61.
lifetime warranty (n.)
a)
bảo hành trọn đời
b)
thập kỷ
c)
những điều nên làm và không nên làm
d)
giảm thiểu
62.
home appliance (n.)
a)
thiết bị gia dụng
b)
doanh nhân
c)
chuyên về
d)
bất ngờ
63.
extend operation hour (n.)
a)
kéo dài giờ hoạt động
b)
hàng hóa
c)
bất động sản công ty
d)
chi phí
64.
checkout (n.)
a)
quầy thu tiền
b)
có caffein
c)
bất động sản nhà ở
d)
hiệu quả
65.
raffle event (n.)
a)
sự kiện xổ số
b)
thực tập sinh
c)
tài sản cho thuê
d)
chính sách công ty
66.
rely on (v.)
a)
dựa vào
b)
mở kiện hàng
c)
trụ sở chính
d)
yêu cầu
67.
professional (n.)
a)
chuyên gia
b)
xác định vị trí
c)
sự tham vấn
d)
sự hoàn trả (chi phí)
68.
results-oriented program (n.)
a)
chương trình hướng kết quả
b)
chuyển hướng
c)
đính kèm
d)
đi cùng
69.
strategic planning (n.)
a)
hoạch định chiến lược
b)
cơn hoảng loạn
c)
chung thủy
d)
biên lai
70.
management skills (n.)
a)
kỹ năng quản lý
b)
cửa hàng
c)
cam kết
d)
tương ứng, phản hồi
71.
enhance (v.)
a)
nâng cao
b)
bộ phận vận chuyển
c)
trung thành
d)
thực hiện chức năng
72.
supervisory skill (n.)
a)
kỹ năng giám sát
b)
cơ sở dữ liệu khách hàng
c)
danh sách tài sản
d)
sản xuất
73.
undervalue (v.)
a)
đánh giá thấp
b)
gặp phải
c)
thu nhập
d)
ghi danh
74.
innovative strategy (n.)
a)
chiến lược đổi mới
b)
lỗi hệ thống
c)
bảng tin nhân viên
d)
lỗi
75.
market share (n.)
a)
thị phần
b)
nhân viên chăm sóc khách hàng
c)
sự đánh giá cao
d)
đơn đặt hàng
76.
keep up with (v.)
a)
theo kịp với
b)
chuyên gia
c)
thăng trầm
d)
vật liệu xây dựng
77.
technological field (n.)
a)
lĩnh vực công nghệ
b)
trục trặc hệ thống
c)
sự đồng thuận
d)
thực hiện
78.
contact (v.)
a)
liên hệ
b)
giảm giá
c)
số người tham dự
d)
khuyến khích
79.
telemarketing department (n.)
a)
bộ phận tiếp thị qua điện thoại
b)
tài trợ
c)
đóng góp
d)
giao tiếp
80.
target toward (v.)
a)
hướng tới
b)
tiếp tục hiến tặng
c)
mục tiêu gây quỹ từ thiện
d)
giới hạn
81.
transition (v.)
a)
chuyển tiếp
b)
sắp tới
c)
đến nơi làm việc
d)
dụng cụ kim loại
82.
ambitious (adj.)
a)
đầy tham vọng
b)
cung cấp thủ công
c)
thông thường
d)
bề mặt
83.
swift transition (n.)
a)
chuyển tiếp nhanh chóng
b)
sự sáng tạo độc đáo
c)
chung
d)
làm trầy xước
84.
stagger (v.)
a)
xếp xen kẻ
b)
nước giải khát
c)
vượt quá (giới hạn)
d)
thanh toán hàng tháng
85.
result in (v.)
a)
dẫn đến
b)
trại trẻ mồ côi
c)
đầu hàng
d)
thế chấp
86.
disruption (n.)
a)
sự gián đoạn
b)
thông báo
c)
vượt quá (số lượng)
d)
tăng lương đáng kể
87.
up-to-date (adj.)
a)
cập nhật
b)
thông báo cho công chúng
c)
lấn át
d)
giả sử
88.
customer relations (n.)
a)
quan hệ khách hàng
b)
bầu cử địa phương
c)
sự thiếu hụt
d)
triệu tập
89.
exclusive access (n.)
a)
truy cập độc quyền
b)
ngụ ý
c)
mô tả
d)
đủ khả năng
90.
restriction (n.)
a)
hạn chế
b)
vé vào miễn phí
c)
vị trí chính trị
d)
nhà môi trường
91.
exclude (v.)
a)
loại trừ
b)
đặt chỗ trước
c)
thượng nghị sĩ
d)
hài lòng với
92.
theater enthusiast (n.)
a)
người đam mê rạp hát
b)
sự cống hiến
c)
hỗ trợ
d)
sự thờ ơ
93.
phenomenal job (n.)
a)
công việc ấn tượng
b)
quyền lợi bảo hiểm y tế
c)
luật được đề xuất
d)
hợp tác
94.
renovation (n.)
a)
cải tạo
b)
bảo hiểm
c)
nhập cư
d)
phân bổ
95.
tentative schedule (n.)
a)
lịch trình dự kiến ​
b)
đưa ra
c)
màu mỡ
d)
sự tách biệt
96.
host (v.)
a)
đứng ra tổ chức
b)
trải qua
c)
bắt buộc
d)
xác nhận
97.
celebrity (n.)
a)
người nổi tiếng
b)
kiểm tra y tế
c)
trống, bỏ không
d)
sự thay đổi