wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Định dạng văn bản _MOS Word

Total questions: 60

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Để định dạng kí tự, ta mở hộp thoại nào?

a)

Font

b)

Paragraph

c)

Character

d)

Page Setup

2.

Để mở cửa sổ hội thoại Font, ta nhấn tổ hợp phím tắt nào?

a)

Ctrl + D

b)

Ctrl + F

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + X

3.

Bôi đen văn bản rồi nhấn Ctrl + B ta được dáng chữ nào?

a)

In đậm

b)

In nghiêng

c)

Gạch chân

d)

Thẳng đứng

4.

Bôi đen văn bản rồi chọn lệnh nào trong hộp chọn Change Case để chuyển tất cả thành CHỮ IN HOA?

a)

Upper Case

b)

Toogle Case

c)

Lower Case

d)

Sentence Case

5.

Để định dạng ký tự cần vào ribbon nào chọn nhóm lệnh gì?

a)

Home >> Paragraph

b)

Home >> Font

c)

Design >> Paragraph

d)

Page Layout >> Size

6.

Để định dạng dáng chữ in nghiêng, ta chọn:

a)

Nút công cụ I (lệnh Italic)

b)

Nút công cụ B (lệnh Bold)

c)

Nút công cụ U (lệnh Underline)

d)

Nút công cụ J (lệnh Justify)

7.

Để định dạng chỉ số trên cho công thức toán ax2+bx+c=0 ta chọn lệnh nào?

a)

SuperScript

b)

SubScript

c)

StrikeThrough

d)

Change Case

8.

Để chuyển tất cả văn bản thành chữ in thường, ta chọn lệnh nào trong nhóm lệnh Change Case:

a)

lowercase

b)

UPPERCASE

c)

tOGGLE cASE

d)

Sentence Case.

9.

Để đặt phông chữ mặc định là Times New Roman, cỡ chữ 14pt cho tệp văn bản ta thực hiện trong hộp thoại Font:

a)

Font: Times New Roman, Size: 14, rồi chọn Set As Default

b)

Font: Arial, Size: 14, rồi chọn Set As Default

c)

Font: Times New Roman, Size: 24, rồi chọn Set As Default

d)

Font: Times New Roman, Size: 14, rồi chọn Text Effects

10.

Để đánh dấu gạch bỏ đoạn văn bản bằng 1 đường gạch ngang ta chọn lệnh nào trong hộp thoại Font?

a)

Strikethrough

b)

Double Strikethrough

c)

Underline Style

d)

Small Caps

11.

Để định dạng chỉ số dưới cho công thức hóa học H2SO4 ta chọn lệnh nào?

a)

SuperScript

b)

SubScript

c)

StrikeThrough

d)

Upper Case

12.

Để chuyển chữ cái đầu của mỗi từ thành Chữ In Hoa, ta chọn lệnh nào trong nhóm lệnh Change Case:

a)

Capitalize Each Word

b)

UPPERCASE

c)

tOGGLE cASE

d)

Sentence Case.

13.

Nút lệnh nào sau đây dùng để tô màu chữ ?

a)
b)
c)
d)
14.

Nút lệnh nào sau đây dùng để chỉnh cỡ chữ?

a)
b)
c)
d)
15.

Việc xuống dòng trong hệ soạn thảo văn bản được thực hiện:

a)

Tự động

b)

Nhấn Enter

c)

Nhấn Backspace

d)

Nhấn Shift

16.

Định dạng nào sau đây không thuộc về khả năng định dạng ký tự?

a)

Màu sắc

b)

Font chữ

c)

Đặt khổ giấy A4

d)

Cỡ chữ

17.

Văn bản nào dưới đây gõ đúng quy ước:

a)

Trường :THPT Lương Thế Vinh

b)

Trường THPT Lương Thế Vinh gồm“ 30 lớp ”

c)

Số lượng học sinh: <30 học sinh mỗi lớp

d)

Trường THPT Lương Thế Vinh( Hà Nội ) .

18.

Để gõ chữ Việt trong hệ soạn thảo văn bản cần:

a)

Bảng mã Tiếng Việt và bộ font chữ Việt

b)

Kiểu định dạng văn bản chữ Việt

c)

Phần mềm gõ Tiếng Việt

d)

Phông Tiếng Việt

19.

Bộ font sử dụng gõ chữ Việt tương ứng của bộ mã Unicode là:

a)

.VnTime

b)

Times New Roman

c)

VNI-Times

d)

Symbol

20.

Nút lệnh nào sau đây dùng để đặt phông chữ?

a)
b)
c)
d)
21.

Bôi đen văn bản rồi nhấn Ctrl + I ta được dáng chữ nào?

a)

In đậm

b)

In nghiêng

c)

Gạch chân

d)

Thẳng đứng

22.

Bôi đen văn bản rồi nhấn Ctrl + U ta được dáng chữ nào?

a)

In đậm

b)

In nghiêng

c)

Gạch chân

d)

Thẳng đứng

23.

Bộ font sử dụng gõ chữ Việt tương ứng của bộ mã TCVN3 là:

a)

.VnTime

b)

Times New Roman

c)

VNI-Times

d)

Symbol

24.

Để chuyển đoạn văn bản tất cả sang chữ in hoa ta chọn lệnh nào trong hộp thoại Font?

a)

Strikethrough

b)

Subscript

c)

All Caps

d)

Small Caps

25.

Để định dạng đoạn văn bản cần vào ribbon nào chọn nhóm lệnh gì?

a)

Home >> Paragraph

b)

Home >> Font

c)

Design >> Paragraph

d)

Page Layout >> Size

26.

Nội dung tương ứng khi nhập nội dung sau bằng kiểu gõ telex: Toor Tinsz Hocj

a)

TinZ Học

b)

Tổ TínZ Học

c)

Tổ Tin Học

d)

tổ tin học

27.

Phần mềm Microsoft Word dùng để:

a)

Soạn thảo văn bản.

b)

Luyện tập chuột.

c)

Học gõ 10 ngón.

d)

Quan sát Trái Đất và các vì sao.

28.

Các tính chất của định dạng kí tự là:

a)

Phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, màu chữ

b)

Phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, hình ảnh

c)

Phông chữ, cỡ chữ, công thức toán học

d)

Phông chữ, cỡ chữ, hình ảnh

29.

Công dụng của nút lệnh: Times New Roman ▼ là:

a)

Chọn cỡ chữ.

b)

Chọn kiểu chữ.

c)

Chọn phông chữ.

d)

Chọn màu chữ.

30.

Nút lệnh này dùng

a)

Chọn phông chữ

b)

Chọn kiểu chữ

c)

Gạch lề dưới

d)

Chọn màu chữ

31.

Để định dạng đoạn văn bản ta cần chọn nhóm lệnh nào trên Tab: Home?

a)

Font

b)

Paragraph

c)

Page Setup

d)

Spacing

32.

Để mở cửa sổ Paragraph ta chọn mũi tên nhỏ ở nhóm lệnh Paragraph trong Tab nào?

a)

Home

b)

Insert

c)

Page Layout

d)

Design

33.

Thanh công cụ Paragraph trong hình nằm trong Tab nào trên Ribbon?

a)

Home

b)

Page Layout

c)

Design

d)

Forrmat

34.

Nút lệnh trong hình dùng để căn lề văn bản như thế nào?

a)

Canh lề trái

b)

Canh lề phải

c)

Canh giữa

d)

Canh đều hai bên

35.

Nút lệnh trong hình dùng để căn lề văn bản như thế nào?

a)

Canh lề trái

b)

Canh lề phải

c)

Canh giữa

d)

Canh đều hai bên

36.

Nút lệnh trong hình dùng để căn lề văn bản như thế nào?

a)

Canh lề trái

b)

Canh lề phải

c)

Canh giữa

d)

Canh đều hai bên

37.

Nút lệnh trong hình dùng để căn lề văn bản như thế nào?

a)

Canh lề trái

b)

Canh lề phải

c)

Canh giữa

d)

Canh đều hai bên

38.

Các nút lệnh trong hình dùng để làm gì?

a)

Canh lề (trái / giữa / phải / đều 2 bên)

b)

Giãn dòng trong văn bản

c)

Đặt khoảng cách giữa các đoạn

d)

Đặt khoảng thụt lề đầu đoạn

39.

Nút lệnh trong hình dùng để làm gì?

a)

Canh lề (trái / giữa / phải / đều 2 bên)

b)

Đặt khổ giấy, lề giấy

c)

Đặt khoảng cách giãn dòng và cách đoạn

d)

Đặt khoảng thụt lề đầu đoạn

40.

Nút lệnh trong hình dùng để làm gì?

a)

Canh lề (trái / giữa / phải / đều 2 bên)

b)

Đặt khổ giấy, lề giấy

c)

Đặt khoảng cách giãn dòng và cách đoạn

d)

Thêm / bớt khoảng thụt lề (Indentation)

41.

Nút lệnh trong hình dùng để làm gì?

a)

Canh lề Alignment

b)

Đặt khoảng cách giữa các đoạn Spacing

c)

Đặt khoảng cách giãn dòng Line Spacing

d)

Thêm / bớt khoảng thụt lề Indentation

42.

Hộp chọn lệnh trong hình minh họa dùng để làm gì?

a)

Canh lề Alignment

b)

Đặt khoảng cách giữa các đoạn Spacing

c)

Đặt khoảng cách giãn dòng Line Spacing

d)

Thêm / bớt khoảng thụt lề Indentation

43.

Hộp chọn lệnh trong hình minh họa dùng để làm gì?

a)

Canh lề Alignment

b)

Đặt khoảng cách giữa các đoạn Spacing

c)

Đặt khoảng cách giãn dòng Line Spacing

d)

Thêm / bớt khoảng thụt lề Indentation

44.

Hộp chọn lệnh trong hình minh họa dùng để làm gì?

a)

Canh lề Alignment

b)

Đặt khoảng cách giữa các đoạn Spacing

c)

Đặt khoảng cách giãn dòng Line Spacing

d)

Thêm / bớt khoảng thụt lề Indentation

45.

Hộp chọn lệnh trong hình minh họa dùng để làm gì?

a)

Canh lề Alignment

b)

Đặt khoảng cách giữa các đoạn Spacing

c)

Đặt khoảng cách giữa các dòng trong đoạn Line Spacing

d)

Thêm / bớt khoảng thụt lề Indentation

46.

Đoạn văn bản trong hình minh họa được đặt kiểu canh lề nào?

a)

Canh lề trái

b)

Canh lề phải

c)

Canh giữa

d)

Canh đều 2 bên

47.

Đoạn văn bản trong hình minh họa được đặt kiểu canh lề nào?

a)

Canh lề trái

b)

Canh lề phải

c)

Canh giữa

d)

Canh đều 2 bên

48.

Đoạn văn bản trong hình minh họa được đặt kiểu canh lề nào?

a)

Canh lề trái

b)

Canh lề phải

c)

Canh giữa

d)

Canh đều 2 bên

49.

Mũi tên trong hình minh họa biểu diễn nội dung định dạng đoạn văn bản gì?

a)

Canh lề của văn bản

b)

Khoảng cách giữa các dòng

c)

Khoảng cách giữa các đoạn

d)

Khoảng cách thụt lề

50.

Mũi tên trong hình minh họa biểu diễn nội dung định dạng đoạn văn bản gì?

a)

Canh lề của văn bản

b)

Khoảng cách giữa các dòng

c)

Khoảng cách giữa các đoạn

d)

Khoảng cách thụt lề

51.

Trong mục Line Spacing của hộp thoại Paragraph, chọn lệnh nào để đặt khoảng cách giãn dòng gấp đôi so với Single?

a)

1,5 lines

b)

Double

c)

Multiple

d)

Exactly

52.

Để tăng khoảng cách giữa đoạn văn bản hiện tại với đoạn phía trên ta chọn nhóm lệnh nào?

a)

Page Layout >> Paragraph >> Before

b)

Page Layout >> Paragraph >> After

c)

Home >> Paragraph >> Before

d)

Home >> Paragraph >> After

53.

Lựa chọn nào không phải là kiểu thụt lề của đoạn văn bản?

a)

Spacing

b)

Left Indent, Right Indent

c)

First Line

d)

Hanging

54.

Tổ hợp phím nào cho phép canh giữa một đoạn văn bản?

a)

Ctrl + E

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + J

d)

Ctrl + M

55.

Để tăng thêm 15% khoảng không gian giữa các dòng trong một đoạn văn bản, ta chọn thao tác:

a)

Paragraph >> Multiple >> Line Spacing: >> At: 1.15

b)

Paragraph >> Exactly >> Line Spacing: >> At: 1.15

c)

Paragraph >> Multiple >> Line Spacing: >> At: 0.15

d)

Paragraph >> At least >> Line Spacing: >> At: 1.15

56.

Tổ hợp phím nào cho phép canh lề trái cho đoạn văn bản?

a)

Ctrl + E

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + J

d)

Ctrl + L

57.

Tổ hợp phím nào cho phép canh lề phải cho đoạn văn bản?

a)

Ctrl + E

b)

Ctrl + R

c)

Ctrl + J

d)

Ctrl + L

58.

Tổ hợp phím nào cho phép canh đều hai bên cho đoạn văn bản?

a)

Ctrl + E

b)

Ctrl + R

c)

Ctrl + J

d)

Ctrl + L

59.

Khoảng thụt lề được đặt theo hình minh họa là

a)

Thụt lề trái cho cả đoạn 2 cm

b)

Thụt lề phải cho cả đoạn 2 cm

c)

Thụt lề dòng đầu tiên 2 cm

d)

Thụt lề từ dòng thứ hai đến hết đoạn 2 cm

60.

Khoảng thụt lề được đặt theo hình minh họa là

a)

Thụt lề trái cho cả đoạn 1 cm

b)

Thụt lề phải cho cả đoạn 1 cm

c)

Thụt lề dòng đầu tiên 1 cm

d)

Thụt lề từ dòng thứ hai đến hết đoạn 1 cm