Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Topic 1

Total questions: 79

Worksheet time: 1hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

: (a) nguyên sơ, nguyên thủy

(a)  

2.

: (n) tổ tiên

(a)  

3.

: (n) lễ kỉ niệm, ngày lễ

(a)  

4.

: (n) nghi thức, nghi lễ

(a)  

5.

: (n) sự tổ chức

(a)  

6.

: (n) lễ kỷ niệm cứ 200 năm tổ chức 1 lần

(a)  

7.

: (n) sự đồng hóa

(a)  

8.

: (n) sử dũng cảm

(a)  

9.

: (n) chú rể

(a)  

10.

: (n) sự xung đột

(a)  

11.

: (n) hợp đồng

(a)  

12.

: (a) Thuộc hợp đồng

(a)  

13.

: (adv) Ngược lại

(a)  

14.

: (n) người phối hợp

(a)  

15.

: (n) tiền tệ

(a)  

16.

: (n) phong tục

(a)  

17.

: (adv) một cách có chủ ý, có toan tính

(a)  

18.

: (v) tố cáo, vạch mặt

(a)  

19.

: (n) sự trụy lạc

(a)  

20.

: (v) sa thải

(a)  

21.

: (b) sự sa thải

(a)  

22.

: (a) gạt bỏ, xem thường

(a)  

23.

: (n) sự đa dạng

(a)  

24.

: (a) đa dạng

(a)  

25.

: (v) đa dạng hóa

(a)  

26.

: (n) sự đa dạng hóa

(a)  

27.

: (adv) cực kỳ

(a)  

28.

: (adv) hoàn toàn

(a)  

29.

: (adv) khủng khiếp, ghê gớm

(a)  

30.

: (adv) Đột ngột

(a)  

31.

: (n) vận mệnh, định mệnh

(a)  

32.

: (n) liên đoàn

(a)  

33.

: (n) truyện dân gian

(a)  

34.

: (n) di sản

(a)  

35.

: (a) vui nhộn

(a)  

36.

: (n) từ đồng âm

(a)  

37.

: (v) nhận dạng, nhận diện

(a)  

38.

: (n) sự đồng nhất hóa

(a)  

39.

: (a) giống nhau

(a)  

40.

: (n) tính đồng nhất, đặc tính

(a)  

41.

: (n) nhang, hương

(a)  

42.

: (a) bản xứ, bản địa

(a)  

43.

: (n) sự hội nhập

(a)  

44.

: (n) sự cô lập, sự cách ly

(a)  

45.

: (n) đa số

(a)  

46.

: (n) thiểu số

(a)  

47.

: (n) sự kết hôn, hôn nhân

(a)  

48.

: (a) thuộc hôn nhân

(a)  

49.

: (a) có thể, đủ tư cách kết hôn

(a)  

50.

: (a) đã kết hôn

(a)  

51.

: (v) hiểu sai

(a)  

52.

: (n) sự bí ẩn, sự huyền bí

(a)  

53.

: (n) tình trạng bế tắc

(a)  

54.

: (v) nuông chiều, cưng chiều

(a)  

55.

: (n) Chủ nghĩa yêu nước

(a)  

56.

: (n) sự nhận thức

(a)  

57.

: (v) nhận thấy, nhận thức

(a)  

58.

: (n) thanh thế, uy thế

(a)  

59.

: (n) sự phổ biến, thịnh hành

(a)  

60.

: (n) đặc quyền, đặc ân

(a)  

61.

: (n) chủ nghĩa phân biệt chủng tộc

(a)  

62.

: (a) thuộc chủng tộc

(a)  

63.

: (n) tôn giáo

(a)  

64.

: (a) thuộc tôn giáo, tín ngưỡng

(a)  

65.

: (v) kiềm chế

(a)  

66.

: (n) sự hồi phục, sự phục sinh

(a)  

67.

: (n) sự đoàn kết

(a)  

68.

: (n) sự mê tín dị đoan

(a)  

69.

: (a) mê tín dị đoan

(a)  

70.

: (n) biểu tượng

(a)  

71.

: (v) biểu tượng hóa

(a)  

72.

: (n) chủ nghĩa tượng trưng

(a)  

73.

: (a) tượng trưng, biểu trưng

(a)  

74.

: (n) sự tổng hợp

(a)  

75.

: (a) không hợp vệ sinh

(a)  

76.

: (a) đứng vững, tồn tại lâu bền

(a)  

77.

: (a) khôn ngoan

(a)  

78.

: (a) lực lưỡng, cường tráng

(a)  

79.

: (a) đúng mực, điều độ

(a)