Font size
WorksheetsKiểm Tra Kiến Thức Mạng Internet
Total questions: 112
Worksheet time: 1hrs 4mins
Mạng Internet là
Mạng của các máy tính toàn cầu sử dụng giao thức TCP/IP
Mạng diện rộng
Mạng máy tính toàn cầu
Mạng của các mạng con kết nối lại với nhau
Khi nói về mạng Internet thì phát biểu nào sau đây là đúng
Mạng Internet chính là Web
"Hội đồng về kiến trúc Internet" là tổ chức sáng lập và là chủ sở hữu của mạng Internet
Internet cung cấp cho mọi người khả năng khai thác nhiều dịch vụ, thông tin khác nhau. Mọi dịch vụ và thông tin trên Internet đều là miễn phí
Các máy tính đơn lẻ hoặc mạng máy tính tham gia vào Internet một cách tự nguyện và bình đẳng
Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về cách kết nối Internet
Người dùng cần đăng ký với một nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP - Internet Service Provider) để được hỗ trợ cài đặt và cấp quyền truy cập Internet
Phải có môđem và một đường kết nối riêng (có dây như đường điện thoại, đường truyền thuê bao (leased line), đường truyền ADSL, đường truyền hình cáp hoặc không đây như Wi-Fi)
Các máy tính sử dụng bộ giao thức truyền thông TCP/IP để kết nối vào Internet
Các máy tính đơn lẻ hoặc các mạng LAN, WAN kết nối vào hệ thống mạng của ISP rồi từ đó kết nối vào Internet
Khi sử dụng Internet, theo em điều gì sau đây là nên làm
Cung cấp các thông tin cá nhân (tên, địa chỉ, thông tin về gia đình, hình ảnh,…)
Lưu ý đến vấn đề bản quyền
Nhận/mở các tệp/thư không rõ nguồn gốc hoặc không tin cậy
Dùng mật khẩu ngắn gọn để nâng cao hiệu quả sử dụng mạng
Liên mạng có thể được liên kết bởi LAN to LAN, LAN to WAN và
Mạng chuyển gói
Mạng chuyển mạch kênh
WAN to WAN
Mạng ISDN
Mô hình TCP/IP gồm có 4 tầng
Internet, Transport, Application, Presentation
Network , Transport, Session, Application
Network Access, Application, Transport, Internet
Physical, Transport, Data Link, Application
TCP/IP là chồng ..?.. cùng hoạt động nhằm cung cấp các phương tiện truyền thông liên mạng
Giao thức
Dịch vụ
Ứng dụng
TCP/IP là chồng ..?.. cùng hoạt động nhằm cung cấp các phương tiện truyền thông liên mạng
Giao thức
Dịch vụ
Ứng dụng
Truyền thông
Trong mô hình TCP/IP, dữ liệu chuyển từ tầng ứng dụng đến tầng vật lý, khi qua mỗi tầng sẽ được thêm ..?.. vào trước phần dữ liệu
Địa chỉ nguồn
Địa chỉ đích
Header
Thông tin phân mảnh
Trong mô hình TCP/IP, tầng truy cập mạng là
Data link
Physical
Network Access
Internet
Trong cấu trúc TCP/IP, chức năng của lớp Network Access là
Cắt / hợp dữ liệu
Định nghĩa cách truyền các gói tin
Định nghĩa gói tin IP
Định nghĩa địa chỉ MAC
Trong cấu trúc TCP/IP, chức năng của lớp liên mạng là
Ánh xạ các địa chỉ IP và địa chỉ vật lý
Định nghĩa cách truyền các gói tin
Phân mảnh và hợp nhất các gói tin
Ðịnh tuyến thông tin cho TCP
Trong quá trình đóng gói dữ liệu, nếu kích thước của một gói lớn hơn kích thước cho phép thì thực hiện
Huỷ bỏ gói tin
Yêu cầu truyền lại
Phân chia thành các gói nhỏ
Đóng gói lại gói tin
Quá trình chia dữ liệu thành các gói có kích thước quy định gọi là quá trình
Đóng gói dữ liệu
Phân mảnh và hợp nhất gói dữ liệu
Phân mảnh và đóng gói dữ liệu
Phân mảnh dữ liệu
Với mô hình Client/Server thì máy yêu cầu dịch vụ là
Các Client trên Internet
Các Server trên Internet
Các Client
Các Server của các nhà cung cấp dịch vụ
Với mô hình Client/Server thì máy cung cấp dịch vụ là
Các Server
Các Server trên Internet
Các Client
Các Server của các nhà cung cấp dịch vụ
Chọn quy trình hợp lý trong quá trình chuyển đổi dữ liệu
Stream🡪Datagram🡪Segment🡪Frame
Stream🡪Packed🡪Datagram🡪Frame
Message🡪Segment🡪Datagram🡪Frame
Message🡪Datagram🡪Datagram🡪Frame
Chọn quy trình hợp lý trong quá trình chuyển đổi dữ liệu
Frame🡪Segment🡪Datagram🡪Stream
Frame🡪Datagram🡪Datagram🡪Message
Frame🡪Segment🡪Datagram🡪Message
Frame🡪Packed🡪Datagram🡪Stream
Chọn quy trình hợp lý trong quá trình chuyển đổi dữ liệu
Stream🡪Datagram🡪Segment����Frame
Message🡪Segment🡪Datagram🡪Frame
Stream🡪Segment🡪Datagram🡪Frame
Message🡪Datagram🡪Packed🡪Frame
Chọn quy trình hợp lý trong quá trình chuyển đổi dữ liệu
Frame🡪Datagram🡪Segment🡪Stream
Frame🡪Datagram🡪Segment🡪Message
Frame🡪Segment🡪Datagram🡪Stream
Frame🡪Packed🡪Datagram🡪Message
Thuật ngữ nào dùng để mô tả các đơn vị dữ liệu tại tầng giao vận
Message
Packed
Frame
Datagram
Thuật ngữ nào dùng để mô tả các đơn vị dữ liệu tại tầng liên mạng
Stream
Packed
Datagram
Frame
Thuật ngữ nào dùng để mô tả các đơn vị dữ liệu tại tầng giao vận
Stream
Packed
Segment
Frame
Thuật ngữ nào dùng để mô tả các đơn vị dữ liệu tại tầng ứng dụng
Datagram
Stream
Frame
Segment
Thuật ngữ nào dùng để mô tả các đơn vị dữ liệu tại tầng ứng dụng
Message
Packed
Frame
Segment
Giao thức TCP là giao thức
Trao đổi dữ liệu giữa các thành phần của mạng
Không liên kết
Đảm bảo độ tin cậy cao
Mã hoá và nén dữ liệu
Giao thức UDP được sử dụng cho những ứng dụng
Đòi hỏi độ tin cậy cao
Có yêu cầu liên kết
Không yêu cầu độ tin cậy cao
Yêu cầu kiểm soát luồng và kiểm soát lỗi
Vùng thông tin điều khiển của IP có
Time to live, Checksum
Flags, Data offset
Source port, Destination port
Source addresses, Destination addresses
Vùng thông tin điều khiển của IP có
Time to live, Header Checksum
Window, Fragment offset
Source port, Destination port
Identification, Acknowledgment
Vùng thông tin điều khiển của IP có
Type of Service, Message length
IHL, Protocol
Sequence Number, Reserved
VER, Urgent Pointer
Vùng thông tin điều khiển của IP có
Type of Service, Message length
Sequence Number, Protocol
Flags, Total length
VER, Check
Vùng thông tin điều khiển của IP có
Type of Service, Message length
Sequence Number, Protocol
Flags, Total length
VER, Checksum
Vùng thông tin điều khiển của IP có
Type of Service, Message length
Sequence Number, Protocol
Flags, Total length
VER, Checksum
Vùng thông tin điều khiển của IP có
Header Checksum, Message length
Sequence Number, Identification
Data offset, Total length
VER, Type of Service
Vùng thông tin điều khiển của IP có
Option, Padding
Fragment offset, Identification
Checksum, Total length
Message length, Type of Service
Vùng thông tin không bị thay đổi khi cắt/hợp dữ liệu IP
Time to live
Fragment offset
Identification
Sequence Number
Vùng thông tin không bị thay đổi khi cắt/hợp dữ liệu IP
Checksum
Destination port
Header Checksum
Protocol
Kết hợp giữa địa chỉ IP và số hiệu cổng dịch vụ gọi là
Tiến trình ứng dụng
Socket
Định danh liên kết logic
Cặp Socket
Vùng thông tin điều khiển của TCP có
Type of Service, Total length
IHL, Data offset
Sequence Number, VER
Checksum, Urgent Pointer
Vùng thông tin điều khiển của TCP có
Time to live, Checksum
Window, Data offset
VER, Reserved
Source addresses, Destination addresses
Vùng thông tin điều khiển của TCP có
Time to live, Header Checksum
Window, Fragment offset
Acknowledgment, Reserved
Identification, Message length
Vùng thông tin điều khiển của TCP có
Source port, Sequence Number
Option, Padding, Protocol
Time to live, Reserved
Header Checksum, Urgent Pointer
Vùng thông tin điều khiển của UDP có
Source port, Destination port
Option, Padding, Message length
Time to live, Data offset
Header Checksum, Reserved
Vùng thông tin điều khiển của UDP có
Total length, Header Checksum
Message length, Checksum
Source addresses, Destination addresses
Window, Fragment offset
Chọn phát biểu không đúng
Vùng thông tin điều khiển của UDP có
Total length, Header Checksum
Message length, Checksum
Source addresses, Destination addresses
Window, Fragment offset
Chọn phát biểu không đúng về các giao thức định tuyến
Giúp các Router trao đổi các bảng định tuyến
Giúp các Router chia sẻ các thông tin định tuyến
Không ảnh hưởng xấu đến hoạt động của mạng
Các thông tin về đường đi lưu trữ trong bảng định tuyến của Router
Chọn nhóm giao thức định tuyến
TCP, RIP
RIP, IP
IP, IGRP
EIGRP, OSPF
Chọn nhóm giao thức định tuyến
UDP, RIP
RIP, IGRP
IP, ARP
ICMP, OSPF
Giao thức nào hoạt động theo kiểu "có kết nối"
UDP
IP
TCP
TCP, IP
Giao thức nào hoạt động theo kiểu "có kết nối"
TCP
TCP, UDP
IP
IP, UDP
Giao thức nào hoạt động theo kiểu "không có kết nối"
TCP
TCP, UDP
TCP, IP
UDP, IP
Giao thức nào hoạt động theo kiểu "không có kết nối"
TCP, IP
UDP
TCP
TCP, UDP
Giao thức nào hoạt động theo kiểu "không có kết nối"
TCP, IP
TCP
IP
TCP, UDP
Giao thức nào sau đây thuộc tầng Internet
ARP và RIP
RARP và ICMP
UDP và ICMP
TCP và IP
Tầng vận chuyển sử dụng các giao thức
ARP và RARP
TCP và IP
UDP và ICMP
TCP và RIP
ICMP là giao thức điều khiển của tầng IP, sử dụng để thông báo
Độ tin cậy của giao thức
Kiểm soát luồng
Lỗi và các thông tin trạng thái khác
Khi các gói tin không theo thứ tự
Giao thức nào truyền các thông báo điều khiển trong liên mạng
ICMP
ARP
RIP
RARP
Giao thức nào truyền các thông báo điều khiển trong liên mạng
ICMP
ARP
RIP
RARP
Địa chỉ IP nào sau đây là địa chỉ quảng bá cho một mạng
155.160.255.255
225.210.35.255
255.255.255.255
192.172.255.255
Địa chỉ IP nào sau đây là địa chỉ quảng bá cho một liên mạng
190.156.255.255
215.215.30.255
255.255.255.255
120.255.255.255
Địa chỉ 126.127.255.255 là địa chỉ gì
Broadcast lớp A
Host lớp A
Broadcast lớp B
Host lớp B
Địa chỉ 128.255.255.255 là địa chỉ
Địa chỉ 126.127.255.255 là địa chỉ gì
Broadcast lớp A
Host lớp A
Broadcast lớp B
Host lớp B
Địa chỉ 128.255.255.255 là địa chỉ gì
Broadcast lớp A
Host lớp A
Host lớp B
Broadcast lớp B
Giao thức nào chuyển địa chỉ MAC sang địa chỉ IP
RARP
ARP
DNS
RIP
Giao thức nào chuyển địa chỉ MAC sang địa chỉ IP
DHCP
ICMP
RARP
ARP
Giao thức nào chuyển địa chỉ IP sang địa chỉ MAC
RIP
RARP
ICMP
DHCP
Giao thức nào chuyển địa chỉ IP sang địa chỉ MAC
DHCP
ARP
RARP
DNS
Một gói ARP Request được gửi đi và được trả lời bởi
Gói ARP Rely có chứa địa chỉ IP
Gói ARP Rely có chứa địa chỉ vật lý
Yêu cầu kết nối logic
Gói tin có xác nhận và chứa địa chỉ IP
Các tình huống bất thường trong quá trình IP hoạt động được giao thức nào thống kê và báo cáo
RIP
ICMP
RIP và ICMP
Tất cả đều sai
Một gói RARP Request được gửi đi và được trả lời bởi
Gói RARP Rely có chứa địa chỉ IP
Gói RARP Rely có chứa địa chỉ vật lý
Yêu cầu kết nối logic
Gói tin có xác nhận và chứa địa chỉ vật lý
Công nghệ DSL cho phép truyền tín hiệu tốc độ cao trên
Các phương tiện vô tuyến
Cáp đồng trục
Cấp sợi quang
Đôi dây cáp đồng thông thường
Ưu điểm nổi bật của ADSL là cho phép sử dụng đồng thời dịch vụ thoại và số liệu trên một đường dây thoại, để không ảnh hưởng tới tín hiệu thoại thì ADSL truyền với
Chế độ ưu tiên
Chế độ đồng thời
Miền tần số thấp
Miền tần số cao
Công nghệ ADSL là công nghệ đường dây thuê bao số truy nhập
Ngẫu nhiên
Đối xứng
Tuần tự
Không đối xứng
Khi nói về địa chỉ IP thì phát biểu nào sau đây không đúng
Khi các máy tính kết nối vào Internet, mỗi máy tính chỉ có một địa chỉ IP duy nhất
Địa chỉ IP của các máy trên Internet của Việt Nam do Trung tâm Thông tin mạng Internet Việt nam (VNNIC) cấp phát và quản lý
Một địa chỉ IP có thể tương ứng với nhiều địa chỉ tên miền
Dựa vào địa chỉ IP ta sẽ xác định được số lượng các máy tính
Việt Nam được APNIC cấp địa chỉ IP thuộc lớp nào
Lớp A
Lớp B
Lớp C
Lớp D
Địa chỉ IP có độ dài
32 byte
16 byte
48 bit
128 byte
Địa chỉ IP có độ dài
32 byte
6 byte
32 bit
16 bit
Địa chỉ IP có độ dài
32 byte
16 byte
48 bit
128 byte
Địa chỉ IP có độ dài
32 byte
6 byte
32 bit
16 bit
Địa chỉ MAC có độ dài
48 bit
16 byte
48 byte
128 byte
Địa chỉ MAC có độ dài
32 byte
16 byte
128 bit
6 byte
Mỗi địa chỉ IP là địa chỉ của 1 mạng con trong liên mạng, trường hợp nào sau đây là đúng
191.160.73.14, 191.160.75.14, 191.178.73.14
125.160.9.15, 125.160.9.16, 125.160.9.17
126.160.58.19, 121.160.58.19, 107.160.58.19
125.160.9.15, 125.160.9.15, 125.160.9.15
Mỗi địa chỉ IP là địa chỉ của 1 máy trong 1 mạng, trường hợp nào sau đây là đúng
192.116.73.14, 192.116.71.19, 192.116.74.20
128.16.9.15, 128.16.19.25, 128.16.9.17
16.162.58.19, 10.161.58.19, 96.160.58.19
192.116.73.14, 192.116.71.14, 192.116.74.14
Địa chỉ IP nào thuộc lớp B
127.160.73.114
192.160.19.25
126.160.158.19
191.160.9.134
Địa chỉ IP nào thuộc lớp C
191.160.73.14
223.160.9.25
224.160.58.19
190.160.9.34
Địa chỉ IP nào thuộc lớp A
190.16.73.114
127.116.39.25
126.160.158.19
128.115.91.34
Thành phần x của một địa chỉ IP có dạng: 11000001. Địa chỉ này thuộc lớp
Lớp A
Lớp B
Lớp C
Lớp D
Thành phần x của một địa chỉ IP có dạng: 11100001. Địa chỉ này thuộc lớp
Lớp A
Lớp B
Lớp C
Lớp D
Dịch vụ FTP sử dụng cổng số
21
23
25
53
Dịch vụ TELNET sử dụng cổng số
21
23
25
69
Dịch vụ HTTP sử dụng cổng số
161
80
25
29
Dịch vụ DNS sử dụng cổng số
110
80
23
53
Dịch vụ SMTP sử dụng cổng số
20
25
23
53
Lớp A
Dịch vụ HTTP sử dụng cổng số
161
80
25
29
Dịch vụ DNS sử dụng cổng số
110
80
23
53
Dịch vụ SMTP sử dụng cổng số
20
25
23
53
Lớp A được phép mượn tối đa bao nhiêu bit cho subnet
14
22
16
10
Lớp B được phép mượn tối đa bao nhiêu bit cho subnet
14
6
16
8
Lớp C được phép mượn tối đa bao nhiêu bit cho subnet
4
7
5
6
Mạng con lớp A mượn 5 bit để chia subnet thì Subnet Mask sẽ là
255.248.0.0/4
255.0.248.0/12
255.248.0.0
255.0.0.248
Mạng con lớp A mượn 10 bit để chia subnet thì Subnet Mask sẽ là
255.0.255.192
255.255.192.0/18
255.255.192.0/10
255.255.192.0
Mạng con lớp B mượn 6 bit để chia subnet thì Subnet Mask sẽ là
255.255.0.252
255.255.252/22
255.255.252.0
255.255.252/6
Mạng con lớp C mượn 3 bit để chia subnet thì Subnet Mask sẽ là
255.255.255.224
255.255.255.0/3
255.255.255.224/27
255.255.255.0/27
Mạng lớp A cần chia thành 8 mạng con sử dụng Subnet Mask nào sau đây
255.224.0.0
255.0.0.224/3
255.240.0.0
255.0.0.240/12
Mạng lớp A cần chia thành 8 mạng con sử dụng Subnet Mask nào sau đây
255.224.0.0
255.240.0.0
255.0.0.224/11
255.0.0.240/4
Mạng lớp B cần chia thành 15 mạng con sử dụng Subnet Mask nào sau đây
255.255.248.0
255.255.240.0
255.255.0.240/20
255.255.0.248/5
Mạng lớp B cần chia thành 15 mạng con sử dụng Subnet Mask nào sau đây
255.255.240.0
255.255.0.240/4
255.255.0.248/21
255.255.248.0
Mạng lớp C cần chia thành 7 mạng con sử dụng Subnet Mask nào sau đây
255.255.255.240
255.255.255.240/4
255.255.255.224/27
255.255.255.224
Mạng lớp C cần chia thành 7 mạng con sử dụng Subnet Mask nào sau đây
255.255.255.240
255.255.255.240/28
255.255.255.224/3
255.255.255.224
