NEW
Font size
WorksheetsTUẦN 2 TV 1A2
Total questions: 35
Worksheet time: 18mins
Câu 1: Tìm tiếng có âm a?
A. thỏ
B. dê
C. lá
d. ve
Câu 2: Tiếng nào có âm C ?
A. dê
B. bê
C. cò
D. vịt
Câu 3: Trong các đáp án sau, đáp án nào là viết chữ in hoa A?
a. A
b. a
c.
Câu 4. Chữ nào được viết chữ a in thường?
A. A
B. a
C.
Câu 5 Chữ nào là chữ C viết hoa?
a. c
b. C
c.
d.
Câu : Chữ nào là chữ a viết hoa?
A a
B. A
C.
D.
Câu hỏi 7: Đây là con gì?
A. cò
b. bò
C . bê
D . cá
Câu hỏi 7: Đây là con gì?
A. dê
B. hổ
c. thỏ
D. bò
Câu hỏi 8: Tiếng nào có âm o ?
A. ca
B. dê
C. kéo co
D. cá
Câu 9: Tiếng nào không có âm o?
A. thỏ
B. cô
C. nho
D. mỏ
Câu 10: Tiếng nào có âm ô?
A. cô
B. dế
C. gà
C. cà
Câu 11: Tiếng nào không có âm ô?
A. hổ
B. hồ
C. rổ
D. nhà
Câu 12: Đáp án nào có âm ô?
a. cô giáo
b. cả ba
C. ca ba
D. cả nhà
Câu 13: Đâu là chữ ê
A. ê
B. â
C. g
D. c
Câu 14: Đâu là tiếng da?
A. cờ
B. ca
C. cô
D. da
Câu 15: Tên hạt nào có âm d?
A. đỗ
B. dẻ
C. lạc
D. mít
Câu 16: Tiếng nào viết đúng chính tả.
A. giẻ lau
B. rẻ lau
C. dẻ lau
Câu 17: Tiếng nào có âm d.
A. cờ
B. cá
C. nơ
D. da
Câu 18: Tiếng nào có âm đ.
A. vịt
B. na
C. đa
D. mơ
Câu 19: Tiếng nào không có âm đ.
A. đò
B. đố
C. đổ
D. dẻ
Câu 20: Tiêng nào không có âm e.
A. đá
B. ve
C. xe
D. me
Câu 21: Tên quả nào có âm l.
A. lê
B. na
B. ổi
D. me
Câu 22: Tiếng nào không có âm l.
A. la
B. lá
C. lọ
D. dê
Câu 23: Tiếng nào không có âm b.
A. bê
B. bò
C. lê
D. bóng
Câu 24: Tiếng nào có âm b.
A. lá
B. võ
C. bàn
D. đũa
Câu 25: Điền chữ còn thiếu vào dấu chấm.
Ở ........ờ đê.
A. c
B. d
C. b
Câu 26: Điền chữ còn thiếu vào chỗ trống.
Ở bờ .......ê.
A. b
B. d
C. đ
D. l
Câu 27: Điền chữ còn thiếu vào chỗ trống.
........ê la cà ở bờ đê.
A. B
B. D
C. Đ
Câu 28: Điền chữ còn thiếu vào chỗ trống.
Dê la ......à ở bờ đê.
A. l
B. c
C. b
Câu 29: Điền chữ còn thiếu vào chỗ trống.
Bờ đê có ......ế.
A. b
B. d
C. m
D. l
Câu 30: Điền chữ còn thiếu vào chỗ trống.
Bờ .....ê có dế.
A. đ
B. d
C. b
Câu 30: Điền chữ còn thiếu vào chỗ trống.
Bờ đê có cả ....ê.
A. b
B. d
C. đ
Câu 31: Em hãy chọn đáp án đúng.
c / ò / ổ / c
A. cò cổ
B. ổ cò
C. cổ cò
Cau 32: Em hãy chọn đáp án đúng.
á / d / c / a
A. cá da
B. ca dá
C. da cá
Câu 33: Em hãy chọn đáp án đúng.
ờ / á/ c / c
A. cờ cá
B. ờ cá
C. cá cờ
D. á cờ
